Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề ôn tập Toán 3 ky II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ nguyệt
Ngày gửi: 17h:20' 02-05-2024
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 1036
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 a) Số 78 935 được đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Bảy mươi tám nghìn chín trăm năm mươi ba B. Bảy mươi nghìn tám trăm chín mươi ba
C. Bảy mươi tám nghìn chín trăm ba mươi lăm D. Bảy mươi chín nghìn tám trăm ba mươi lăm
b) Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày ? (M1 - 0,5 điểm)
A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 6 tháng
D. 7 tháng
Câu 2 a) Tứ giác MNPQ có MN = 2 cm; NP = 3 cm; PQ = 2 cm; QM = 3 cm
Chu vi tứ giác MNPQ là: (M2 - 0,5 điểm)
A. 11cm
B. 10cm
C. 8cm
D. 5cm
b) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: (M2 - 0,5 điểm)
A. 98764
B. 99998
C. 98765
D. 10000
Câu 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm (M1- 1 điểm)
6000g: 3 ...... 3kg

2l x 2 ....... 400ml

72kg ...... 7200g

12000ml ....... 12l

4. Có 48 cái cốc xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 2736 cái cốc thì xếp được bao nhiêu hộp như
thế? (M2 - 0,5 điểm)

A.456 hộp

B. 466 hộp

C. 476 hộp

D. 486 hộp

b) Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.
(M2- 0,5 điểm)

A. 942cm²

B. 294cm²

C. 429cm²

D. 294cm

Câu 5. a) Số bé nhất trong các số: 65 420; 66 420; 57 273; 8 141 là: (M1-0,5 điểm)
A. 65 420

B. 66 420

C. 57 273

D. 8 141

b) Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút. Thời gian Mai đi từ
trường về nhà là: (M1 - 0,5 điểm) A. 25 phút

B. 35 phút C. 45 phút D. 55 phút

Câu 6. Qua sát bảng và trả lời câu hỏi: (M1 - 1 điểm)
Ngày

Thứ nhất

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Số quyển sách bán được

25

40

39

35

a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ?....................
b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách?.........................................
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách?......................
d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách?....................
Câu 7. Tính: (M2 - 1 điểm)
a.60m2 + 30m2 =………
b. 1 500g - 150g = ………
250m2 x 4 =……….
25 008ml : 8 =……….
Câu 8. Đặt tính rồi tính: ( M2 - 1 điểm)

21 786 + 34 129
54 612 - 11 098
1 536 x 7
67 223 : 8
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 9. Một trang trại chăn nuôi bò sữa ở Hà Lan ngày thứ nhất thu hoạch được 29 180l
sữa, ngày thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn ngày thứ hai 9 120 l sữa. Hỏi cả hai ngày
trang trại đó thu hoạch được bao nhiêu lít sữa? (M3 - 1 điểm)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức: 99 927 : (10 248 : 8 – 1 272) ? (M3 - 1 điểm)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 1: (1 đ) Viết tiếp vào chỗ chấm (M1)
a) Số 57085 đọc là:……………………………………………………....................
………………………………………………………………………………………
b) Số bảy chục nghìn, bốn trăm, ba chục viết là:…………………………………..
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 2: (0,5đ) Số 21 viết theo số La Mã là: (M1)
A. XVVI
B. XXI
C. XIX
D. IXX
Câu 3: ( 0,5 đ) Hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 6cm. Diện tích hình chữ nhật
đó là: (M1) A.48 cm2
B. 48 cm
C. 108 cm2
D. 108 cm
Câu 4: ( 0,5 đ) Một hình vuông có cạnh 6 cm.  Chu vi hình vuông là :  M1
A.
 12 cm           B.  24 cm 2          C. 36 cm       D. 24 cm        
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 5: Làm tròn số đến hàng nghìn: ( 0,5đ) M1
65 341
…………..
25 641
…………..
Câu 6: a) 3 ngày = ……………. giờ ( 0,5đ) M1

b) Đồng hồ chỉ ………….…giờ………….phút. ( 0,5đ) M1
B. Phần tự luận :( 6 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: M2 ( 2đ)
45 274 + 9 352
86 789 – 78 495   13 104 x 7
57 436 : 6
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………… ...............................................................................
Câu 8: Tính giá trị biểu thức: M2 ( 1 đ)
26 745 + 12 071 x 6
15 654 – ( 7 460 + 2 140)
………………………………….
……………………………………….
…………………………………..
……………………………………….
Câu 9: Một nông trường có 13 250 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây chanh. Hỏi
nông trường có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam? M2 ( 2đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 10: M3 (1đ) a) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: ( 0,5đ)
45 898 > 45 69
35 6 7 < 35 627
b) Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến