Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Khánh Hưng
Ngày gửi: 22h:16' 03-05-2024
Dung lượng: 532.6 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Trần Khánh Hưng
Ngày gửi: 22h:16' 03-05-2024
Dung lượng: 532.6 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
THỚI NGỌC TUẤN QUỐC - TRẦN HÀ THÁI
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU - ĐHQG TP. HCM
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10
CHUYÊN VẬT LÝ 1996-2017
TP. HỒ CHÍ MINH 04/2018
MỤC LỤC
PTNK 2017 – 2018................................................................................................................1
PTNK 2016 – 2017................................................................................................................3
PTNK 2015 – 2016................................................................................................................6
PTNK 2014 – 2015................................................................................................................8
PTNK 2013 – 2014................................................................................................................10
PTNK 2012 – 2013................................................................................................................12
PTNK 2011 – 2012................................................................................................................14
PTNK 2010 – 2011................................................................................................................16
PTNK 2009 – 2010................................................................................................................18
PTNK 2008 – 2009................................................................................................................20
PTNK 2007 – 2008................................................................................................................22
PTNK 2006 – 2007................................................................................................................24
PTNK 2005 – 2006................................................................................................................26
PTNK 2004 – 2005................................................................................................................28
PTNK 2003 – 2004................................................................................................................30
PTNK 2002 – 2003................................................................................................................32
PTNK 2001 – 2002................................................................................................................34
PTNK 2000 – 2001................................................................................................................36
PTNK 1999 – 2000................................................................................................................37
PTNK 1998 – 1999................................................................................................................39
PTNK 1997 – 1998................................................................................................................40
PTNK 1996 – 1997................................................................................................................41
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
Năm học 2017-2018
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t tam lưới gom các đường ngang cách đeu nhau
3 cm và các đường doc thang đứng cách đeu nhau 4 cm
tạo thành các ô hình chữ nh t giong nhau (các đường
cham cham là tượng trưng cho rat nhieu đường song song
với nó). M t dây leo bò qua hai điem A và B trên lưới tạo
thành m t đoạn thang chứa rat nhieu các đoạn đường chéo
ke tiep nhau như Hình 1. Đ dài của đoạn dây AB là 75
cm. M t đàn kien đi đeu từ A tới B doc theo dây leo thì moi
con mat 90 s.
a) Tính toc đ trung bình của kien và thời gian kien đi
het m t đoạn đường chéo của m t ô lưới.
A
B
Hình 1
b) Đ t nhiên, đoạn dây AB bị đứt rơi khỏi tam lưới. Các con kien bu c phải đi từ A đen B
theo m t trong nhieu cách gom các đoạn qua lại và lên uong khác nhau. Tính thời gian
ngan nhat mà m t con kien có the đi từ A đen B khi đó. Biet toc đ trung bình của
kien giong như ở câu a.
Câu II. Hai bình A, B, moi bình đựng m t chat lỏng nào đó. M t hoc sinh lần lượt múc từng
ca chat lỏng ở bình B, đổ vào bình A và ghi lại nhiệt đ khi có cân bằng của bình A sau moi lần
đổ. Các ket quả đo được là: 200C, 350C, bỏ quên m t lần không ghi, roi 500C. Coi nhiệt đ và
khoi lượng của moi ca chat lỏng lay từ bình B là như nhau, sự tr n lẫn chat lỏng không làm
thay đổi nhiệt dung riêng của moi chat lỏng. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường.
a) Tính nhiệt đ khi có cân bằng của lần bị bỏ quên ở bình A và nhiệt đ của moi ca chat
lỏng lay ở bình B.
b) Biet khoi lượng của chat lỏng trong bình A ban đầu là m A, khoi lượng của moi ca chat
lỏng lay từ bình B là mB. Tính tỉ so nhiệt dung riêng của
chat lỏng trong bình B so với bình A theo mA, mB.
+
A
V1
Câu III. Cho mạch điện như Hình 2. Biet:
V
+ Hai vôn ke giong nhau,
2
+ Bon điện trở gom hai loại, moi loại hai điện trở, giá trị của
chúng gap bon lần nhau.
Hình 2
+ So chỉ của các dụng cụ đo là: 1 V, 10 V, 20 mA.
a) Chứng tỏ rằng, cường đ dòng điện chạy qua bon điện trở chỉ có hai giá trị.
b) Xác định giá trị của các điện trở.
1
Câu IV. M t sợi dây điện trở đong chat, tiet diện đeu,
có điện trở R, được uon thành m t vòng dây tròn khép
kín, tâm O. Hai điem P, Q trên vòng dây như Hình 3a
(P, O và Q thang hàng) được noi vào hai cực của
nguon điện có hiệu điện the U. Khi đó công suat tỏa
nhiệt trên toàn dây điện trởlà P1 = 36 W.
1. Khi noi hai điem K, P trên vòng dây vào nguon có
hiệu điện the U thì công suat tỏa nhiệt của cả vòng
dây P2 là bao nhiêu? Biet KO vuông góc với PO.
O2
N
O3
K
PO
O1
Q
O4 M
Hình 3.b
Hình
3.a
2. Người ta lay 4 sợi dây điện trở giong hệt như trên, moi sợi dây uon thành m t vòng tròn khép
kín, bon vòng tròn này có tâm lần lượt O 1, O2, O3 và O4 đặt trên cùng m t mặt phang và cho
chúng tiep xúc điện với nhau tại các điem A, D, B, C roi hàn dính nhau tại các điem tiep xúc đó.
Khi đó bon điem O1, O2, O3 và O4 tạo thành m t hình vuông như Hình 3b. Hãy tính lại công suat
mạch điện trong các trường hợp sau, neu mac hai cực của nguon có hiệu điện the U nói trên vào
hai điem:
a) A, B.
b) M, N. Biet M nằm trên vòng dây tâm O1, N nằm trên vòng dây tâm O3 và bon điem theo
thứ tự M, O1, O3 và N thang hàng.
Câu V. M t tam ABCD hình vuông cạnh a tự phát sáng, đặt
trước m t thau kính h i tụ mỏng, tâm đoi xứng I của ABCD nằm
trên trục chính và các cạnh AB, CD song song với trục chính
(hình 4). Biet khoảng cách từ I đen quang tâm O của thau kính
m t đoạn OI = 5,5a và tiêu cự thau kính f = 3a. Tam ABCD qua
thau kính cho ảnh A'B'C'D', ảnh có diện tích là S.
a) Hãy dựng ảnh A'B'C'D' theo đúng tỉ lệ bằng các tia đặc
biệt qua thau kính.
B
A
D
I
O
C
Hình 4
b) Áp dụng so a = 2 cm. Hãy tính S.
c) M t con kien chuyen đ ng thang đeu trên tam ABCD từ A đen C doc theo đường chéo
AIC với toc đ v, thì ảnh của con kien chuyen đ ng thang từ A' đen C' với toc đ trung bình
v' = 2 cm/s. Hãy tìm v.
---------------------- HẾT ----------------------
2
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
Năm học 2016-2017
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t công viên phủ đầy cây xanh có dạng hình tròn,
có các loi đi thông nhau là đường tròn tâm O bao quanh
công viên có chu vi dài c = 314 m và hai đường thang
vuông góc nhau AB = CD = 100 m như Hình 1. Hai chị em
Quỳnh, Khoa chơi trò đuổi bat trên công viên này. Ban đầu
chị Quỳnh đứng ở B, em Khoa ở A đong thời bat đầu chạy
trên cung tròn, khi đó chị Quỳnh cũng bat đầu chạy. Quỳnh
chạy với toc đ không đổi v1 = 4 m/s đe bat và Khoa chạy
với toc đ không đổi v 2 = 2 m/s đe tron. Biet rằng trên
đường tròn hai chị em chỉ thay nhau khi đ dài cung tròn
giữa hai người là x = 10 m. Đe tron Quỳnh lâu bat được
mình hơn, thì khi phát hiện Quỳnh đang chạy trước mặt
mình ở khoảng cách bằng 10 m (tính theo đ dài cung tròn)
thì Khoa quay đầu chạy theo chieu ngược lại.
A
C
O
D
B
Hình 1
Tìm thời gian nhỏ nhat có the xảy ra đe Quỳnh bat được Khoa. Khi đó Khoa đã chạy het
quãng đường bao nhiêu?
Câu II. M t đoạn đường đoi ABCDE gom những đoạn lên doc và xuong doc(từ A đen B lên
doc, từ B ve A xuong doc, các đoạn còn lại tương tự) như Hình 2. Hai bạn xuat phát cùng lúc:
bạn An từ A đạp xe ve E, bạn Bình từ E đạp xe đen A. Hai bạn gặp nhau ở C và tiep tục chuyen
đ ng của mình. Khi ve tới E, An l p tức quay lại khi đen C thì lúc đó Bình vẫn chưa đen được A
và còn cách A 120 m. Cho rằng v n toc của moi bạn khi xuong doc là không đổi và gap đôi v n
toc khi lên doc của mình.
2
3
Biet tương quan ve chieu dài của các đoạn đường là: BC = DE = AB = CD. Tìm tổng
3
2
chieu dài đoạn đường đoi AE.
B
C
D
E
A
Hình 2
Câu III. Có hai bình A và B: Bình A chứa nước ở 80 0C và bình B chứa dầu ở 600C. M t bình C
hình trụ ban đầu đang chứa V = 1 lít nước ở 20 0C và áp suat do c t nước gây ra tại đáy bình C là
P0 = 2000 N/m2. Sau đó người ta múc n1 ca nước ở bình A và n2 ca dầu ở bình B đổ vào bình C.
Khi cân bằng nhiệt, nhiệt đ bình C là 500C và tổng áp suat do các c t chat lỏng gây ra tại đáy
bình C là P = 5120 N/m2. Biet khoi lượng riêng và nhiệt dung riêng của nước là D1 = 1000 kg/m3
và c1 = 4200 J/(kg.đ ); của dầu là D2 = 800 kg/m3 và c2 = 5250 J/(kg.đ ). The tích chat lỏng
trong ca moi lần múc là 200 cm3. Coi các ca chat lỏng có cùng the tích; bỏ qua sự trao đổi nhiệt
giữa nước, dầu với môi trường xung quanh và vỏ bình. Tìm n1 và n2.
3
Câu IV.
1. Người ta dùng m t dây dẫn đong chat, hình trụ uon thành m t hình 8 cạnh bằng nhau, moi
cạnh có điện trở R (Hình 3.a), dùng m t dây khác uon thành m t hình vuông, moi cạnh có điện
trở 2R (Hình 3.b). Sau đó dùng hai dây dẫn có điện trở không đáng ke noi chúng lại tại trung
điem của hai cạnh đoi diện tạo thành hình “đong tien cổ” như Hình 3.c.
R
2R
Hình 3.a
A
Hình 3.b
B
BA
Hình 3.c
Hình 3.d
a) Tính điện trở tương đương RAB của “đong tien cổ” này theo R neu noi A, B vào mạch
điện.
b) Ket hợp hai “đong tien” đó theo m t cạnh chung MN thành m t “cặp đong tien” (Hình
3.d). Tính lại điện trở tương đương RAB của cặp đong tien.
c) Trong Hình 3.c, thay moi đoạn dây bằng m t bóng đèn có cùng giá trị điện trở với đoạn
dây đó: đoạn có điện trở R được thay bằng bóng đèn loại I, đoạn có điện trở 2R được thay
bằng bóng đèn loại II, đoạn có điện trở R/2 được thay bằng bóng đèn loại III. Sau đó noi A,
B vào hiệu điện the không đổi U = 24 V. Biet các đèn đeu sáng bình thường. Tìm hiệu điện
the định mức của các loại bóng đèn.
2. Cho mạch điện gom hai điện trở lần lượt có giá trị là R1, R2 không
đổi. M t bien trở có điện trở Rx có điện trở thay đổi được, được mac
phoi hợp với hai điện trở trên vào nguon điện có hai điện cực A,B với
hiệu the được giữ không đổi U như Hình 3.e.
+ Khi ta đieu chỉnh Rx = R0 thì công suat trên Rx đạt cực đại là P0.
+ Khi ta đieu chỉnh Rx
= 9 hoặc
cùng bằng P.
Rx
= 25 thì công suat trên Rx
R
2
C
R1
Rx
+
A UB
Hình 3.e
a) Tìm R0 và tỉ so P/P0.
b) Biet hiệu
R 2 R1 40 Ω . Tìm R1 và R2.
Câu V. Hình 4.a mô tả sơ đo kính tiem vong gom hai gương phang, có tâm gương G 1 và G2 ( ta
goi tat là gương G1 và G2), hai mặt gương có mặt phản xạ quay ve phía nhau và cùng nghiêng so
với phương đứng m t góc 450. Tâm hai gương cách nhau m t đoạn G1G2 = 50 cm. Mat đặt tại M
và luôn nhìn vào gương G2 và cách tâm G2 là 20 cm theo phương ngang đe quan sát ảnh cuoi
cùng A'B' của v t nhỏ AB qua hệ hai gương. V t AB ở vị trí cách tâm gương G 1 m t khoảng 2
m.
B
A
B
G1
G1
A
Hình 4.a
4
G2
M
Hình 4.b
M
G2
5
a) Hãy vẽ hình sự tạo ảnh và xác định khoảng cách từ ảnh A'B' đen mat.
b) Giả sử gương G2 có the xoay được đe mat có the quan sát ảnh A'B' theo cách như Hình
4.b. Cho biet khoảng cách từ tâm G1 đen AB và từ tâm G2 đen mat giong như trường hợp
Hình 4.a.
+ Hãy vẽ hình sự tạo ảnh A'B' qua hệ hai gương của kính trong trường hợp này.
+ So sánh hai trường hợp 4.a và 4.b: nêu rõ khoảng cách từ ảnh A'B' đen mat có khác
nhau không? Hình ảnh mà mat quan sát được có khác nhau không?
---------------------- HẾT ----------------------
6
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2015-2016
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. Cho mạch điện như hình vẽ. Biet R1 là bien trở;
R2 = 8 Ω; R3 = R4 = 12 Ω. Đèn Đ có ghi (12V-12W).
Nguon điện không đổi có hiệu điện the U AB = 24 V. Bỏ
qua điện trở của ampe ke, của các khóa K 1, K2 và của các
dây noi.
a) Tìm giá trị của bien trở đe khi K 1 ngat, K2 đóng
hoặc khi K1 đóng, K2 ngat thì đèn Đ đeu sáng bình
thường.
A B
Đ R2
R1
R3
A
K1
K2
R4
Hình 1
b) Đ sáng của đèn thay đổi the nào khi cả hai khóa
đeu đóng và bien trở có giá trị như câu a? Có the thay đổi giá trị của bien trở như the nào (R 1
có the thay đổi từ 0 đen vô cùng) đe đ sáng của đèn gần đ sáng lúc hoạt đ ng bình thường
nhat?
Câu II. M t bình hình trụ, bằng đong, tiet diện đeu S = 100 cm2, có khoi lượng m0 = 600 g,
đang đựng khoi nước đá ở nhiệt đ t1 = -100C. Chieu cao c t nước đá trong bình là h 1 = 10 cm.
Sau đó người ta đổ thêm m t lượng nước ở nhiệt đ t2 = 100C và có the tích V = 2 lít vào bình.
a) Hãy xác định nhiệt đ cân bằng của hệ. Cho biet nước đá chỉ tan từ trên xuong, khi chưa
tan het, phần đá còn lại vẫn dính ở đáy bình. Tính khoảng cách từ mặt thoáng của nước đen
đáy bình.
b) Sau đó người ta dùng dây điện trở có công suat tỏa nhiệt P = 800 W nhúng vào bình nói
trên đe đun. Hỏi sau thời gian bao lâu, nước trong bình bat đầu sôi?
Cho biết:
+ Nhiệt dung riêng của đồng là c0 = 400 J/(kg.K), của nước đá c1 = 2100 J/(kg.K) và của
nước c2 = 4200 J/(kg.K).
+ Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là = 3,4.105 J/kg (là nhiệt lượng cần thiết cung cấp
cho 1 kg nước đá ở 00C nóng chảy hoàn toàn) và khi nước đá nóng chảy, nhiệt độ của nước
đá không đổi.
+ Khối lượng riêng của nước đá và của nước lần lượt là D 1 = 900 kg/m3 và D2 = 1000
kg/m3.
+ Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa bình và môi trường bên ngoài.
Câu III. Cho mạch điện AB như Hình 2. Bien trở r có giá trị thay đổi được từ 0 đen 100 Ω. X là
m t đoạn mạch tuân theo định lu t Ohm. Hiệu điện the giữa hai đầu đoạn mạch A, B có giá trị
không đổi. Hiệu điện the Ur giữa hai đầu bien trở r thay đổi
khi thay đổi giá trị của r và Ur nh n giá trị lớn nhat 22,5 V. A
r
B
X
Mặc khác, khi thay đổi giá trị bien trở từ r1 đen r2 đe hiệu điện
the Ur tăng 10 V (Ur2 – Ur1 = 10 V) thì dòng điện qua r giảm
Hình 2
1,5 A (I1 – I2 = 1,5 A).
7
a) Hãy xác định giá trị điện trở tương đương của mạch X (xem như không đổi).
b) Với giá trị nào của bien trở r thì công suat tiêu thụ trên đoạn mạch X là lớn nhat? Tính
công suat lớn nhat đó.
Câu IV. Người ta có the dùng hai thau kính h i tụ (TKHT) hoặc m t thau kính h i tụ và m t
thau kính phân kỳ (TKPK) đe bien m t chùm tia sáng song song hình trụ có đường kính D1
thành m t chùm tia song song hình trụ có đường kính D2 (D2 D1).
a) Hãy vẽ hình mô tả cách sap xep các thau kính, đường đi của chùm tia sáng qua hệ thau
kính. Giải thích và chỉ ra bieu thức liên hệ giữa các tiêu cự f1, f2 của các thau kính với D1,
D2. Xét các trường hợp có the xảy ra.
b) Xét trường hợp hai TKHT, người ta đặt hai thau kính đong trục, cách nhau 27 cm. Tìm f 1,
f2 đe có D2 = 2D1.
Câu V. An và Bình khởi hành cùng lúc trên m t đường chạy
khép kín L như hình vẽ. An khởi hành từ A, Bình khởi hành
từ B, chạy ngược chieu nhau và gặp nhau lần đầu tại C. Ngay
sau khi gặp nhau, Bình quay ngược lại chạy cùng chieu với
An. Khi An qua B thì Bình qua A, Bình tiep tục chạy thêm
120 m nữa thì gặp An lần thứ hai tại D. Biet chieu dài quãng
đường B1A gap 6 lần chieu dài A2C (xem hình vẽ). Coi v n
toc của moi bạn không đổi. Tìm chieu dài đường chạy L.
A
(2)
(1)
---------------------- HẾT ----------------------
8
D
B
Hình 3
C
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2014-2015
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t thuyen xuat phát từ m t điem A trên m t bờ sông mở máy
chạy với toc đ v không đổi so với nước. Khi mũi thuyen hướng vuông
góc với bờ sông từ A sang B, thì c p ben bờ bên kia tại m t điem C phía
hạ lưu, het thời gian t1 = 30 phút (Hình 1). Biet nước chảy với toc đ u
không đổi so với bờ và CB = 2AB = 2d.
K
A
α
a) Khi mũi thuyen hướng từ A đen K ve phía thượng lưu, thì c p ben
bờ bên kia tại m t điem D het thời gian t2. Hãy tính BD theo d và 𝘢.
Hãy xác định t2 khi 𝘢 = 600.
B
D
b) Tìm giá trị 𝘢 đe đoạn BD là ngan nhat. Tính BD và t2 khi đó.
C
Câu II. M t ong thủy tinh có dạng hình trụ, có khoi lượng không đáng
Hình 1
ke, chieu dài 𝑙, tiet diện đeu, m t đầu kín, m t đầu hở. Ban đầu ong được
đặt trong không khí. Sau đó ong được thả nhẹ xuong m t ho nước theo phương thang đứng theo
các cách sau:
- Lần thứ nhất: Đáy ong ở dưới, miệng ong bên trên. Khi cân bằng, ong tự nổi trên mặt
nước với phần miệng ong nhô khỏi mặt nước là h.
- Lần thứ hai: Miệng ong ở dưới, đáy ong ở trên. Khi cân bằng, ong tự
nổi m t phần trên mặt nước, có m t phần nước dâng vào trong ong đen mức
A thap hơn mặt thoáng của ho m t khoảng x (Hình 2). Khi đó không khí
trong ong có the tích là V1 và áp suat không khí trong ong là P1.
a) Hãy tính x và P1.
x
b) Lần thứ ba: Từ vị trí cân bằng ở lần hai, người ta dìm ong theo
phương thang đứng xuong dưới m t khoảng y thì khi buông tay ong có
the tự lơ lửng hoàn toàn trong nước. Khi đó the tích không khí trong ong
là V2 = V1/n (với n > 1) và áp suat khí trong ong là P2. Hãy tính y.
c) Từ vị trí cân bằng lần thứ ba của ong trong câu b, neu dịch ong theo
phương thang đứng lên trên hoặc xuong m t chút roi buông ra thì ong sẽ
tiep tục tự đứng yên lơ lửng trong nước hay sẽ di chuyen? Tại sao?
A
Hình 2
Cho biết:
+ Khối lượng không khí trong ống và nhiệt độ khí trong các trạng thái trên luôn không đổi,
do vậy tích áp suất và thể tích khí bên trong ống luôn là hằng số (P1V1 = P2V2 = … = hằng số).
+ Áp suất không khí gần mặt nước hồ là P 0, trọng lượng riêng của nước là d. Coi tổng thể
tích phần thành ống và đáy ổng là rất nhỏ, không đáng kể so với thể tích phần không khí chứa
trong ống; khối lượng không khí trong ống không đáng kể so với khối lượng ống.
+ Các đại lượng 𝑙, h, P0, d, n coi như đã biết.
9
Câu III. Cho mạch điện như Hình 3. Biet R3 = 2R1 = 2R5 = 6 Ω, R2 = 1 Ω, R4 là m t bien trở
luôn có điện trở khác không; bóng đèn Đ ghi (6V-6W); các vôn ke và ampe ke đeu lí tưởng. Hai
chot A, B noi với m t nguon có hiệu điện the không đổi UAB = U = 9 V. Bỏ qua điện trở của các
dây noi, của khóa K1 và K2.
1. Ban đầu K1, K2 đeu ngat và đieu chỉnh giá trị R4. Tìm giá
trị R4 đe:
R1
a) Đèn Đ sáng bình thường. Xác định so chỉ của vôn ke
khi đó.
b) Công suat tỏa nhiệt trên R4
đạt cực đại. Khi đó đèn Đ
có sáng bình thường không? Vì sao?
R2
M
Đ
V
C
AB
R3
K1
A
D
R4
2. Khi khóa K1 đóng, K2 ngat thì so chỉ của vôn ke và ampe
ke sẽ như the nào khi tăng dần điện trở R4?
R5
3. Khi khóa K1, K2 đeu đóng và đieu chỉnh R4 = 20 Ω. Hãy
tìm so chỉ ampe ke và vôn ke.
Hình 3
K2
Câu IV. M t thau kính mỏng có trục chính xy chứa các điem M, N, P và O, với O là quang tâm
của thau kính (Hình 4). M t v t sáng nhỏ AB có dạng m t đoạn thang và luôn luôn đặt vuông
góc trục chính, có A nằm trên trục chính. Khi v t AB đặt lần lượt tại các điem M, N và P thì qua
thau kính cho ảnh lần lượt là A1B1, A2B2 và A3B3. Cho biet A1A2 = 10 cm, A2B2 = 2A1B1, A3B3
= 3AB và A2 nằm tại trung điem đoạn A1A3.
x
M
N
P
O
y
Hình 4
a) Hãy giải thích rõ:
+ Đây là thau kính gì? Vì sao?
+ Các ảnh nói trên là th t hay ảo? Vì sao?
b) Tìm tiêu cự f của thau kính và xác định khoảng cách từ các điem M, N, P đen quang tâm
O của thau kính.
HẾT
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2013-2014
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
D1
M
Câu I. Cho mạch điện như Hình 1. Biet hai bóng đèn D1,
D2 giong nhau và đeu ghi 6V-3W; đèn D 3 ghi 6V-6W; đèn
D4 ghi 12V-12W; nguon có hiệu điện the U không đổi; bien
trở có giá trị R thay đổi được. Bỏ qua điện trở của ampe ke
và các dây noi.
D
R
D
N
D C
A
Hình 1
2
A
a) Đieu chỉnh đe bien trở có giá trị R = 4 Ω thì các
đèn sáng bình thường. Tìm U và so chỉ ampe ke.
b) Dùng m t đèn D5 mac vào hai điem A, C thay cho ampe ke thì đèn D 1 tat han (không có
dòng điện qua D1). Sau đó đieu chỉnh bien trở đen giá trị R = R 1 thì đèn D5 sáng bình thường
và công suat tỏa nhiệt trên bien trở đạt cực đại. Tính R1 và công suat định mức của đèn D5.
Câu II. Ba coc nước giong nhau được đun nóng bằng
ba điện trở R1, R2 và R3 như sơ đo trên Hình 2; trong
đó R1 = R2 G R3. Nguon điện luôn có hiệu điện the 6
V. Bien trở r ban đầu được đieu chỉnh đe hiệu điện the
hai đầu R3 bằng 3 V thì đong thời dòng điện qua r
bằng 1 A. Khi đó, đun ba coc nước từ cùng nhiệt đ
ban đầu 00C thì nhiệt đ của chúng luôn thỏa:
6V
r
t1
t1 = t2 + t3.
a) Tính cường đ dòng điện qua R1 và trị so các
điện trở R2, R3.
t2
R1
t3
R2
Hình 2
R3
b) Bien trở r cần được đieu chỉnh đen giá trị nào đe khi ba coc nước được đun từ cùng nhiệt
đ ban đầu là 00C thì nhiệt đ của hai coc chứa R1 và R3 luôn bằng nhau: t1 = t3? Tính hiệu
điện the của hai đầu điện trở R3 khi đó.
Câu III. M t thanh AB hình trụ đong chat, tiet diện đeu S = 100 cm2, dài 𝑙 =
1 m. Thanh AB được treo thang đứng, đầu trên móc vào lực ke, phần dưới
thanh được nhúng vào trong hai lớp chat lỏng chứa trong m t be r ng như
Hình 3. Khi thanh cân bằng, 𝑙 thanh ng p trong dầu, 𝑙 thanh ng p trong
2
4
nước và chỉ so lực ke là 20 N. Biet trong lượng riêng của nước, dầu và của
chat làm thanh AB lần lượt là: dN = 10000 N/m3, dD = 8000 N/m3 và d.
A
a) Hãy xác định trong lượng riêng d của chat làm thanh AB.
b) Sau đó người ta tháo bỏ lực ke đi và thả đe tự thanh dịch chuyen ch m
đi xuong vị trí cân bằng mới cũng trong trạng thái thang đứng trong hai
chat lỏng nói trên. Hỏi chieu dài moi phần của thanh trong moi loại chat
lỏng?
11
B
Hình 3
c) Từ vị trí cân bằng của thanh ở câu b, người ta kéo ch m thanh theo phương thang đứng ra
khỏi hai lớp chat lỏng. Tính công toi thieu đe kéo thanh vừa ra khỏi hai lớp chat lỏng nói
trên.
Câu IV. V t sáng AB có dạng mũi tên, được đặt
trước m t thau kính h i tụ có tiêu cự f = 20 cm như
Hình 4. Điem A cách thau kính 40 cm, cách trục
chính của thau kính 10 cm; điem B cách thau kính 32
cm, cách trục chính 16 cm.
B
A
F
a) Vẽ hình xác định ảnh A1B1 của AB qua thau
kính. Tính chieu dài của ảnh A1B1.
O
F'
b) V t AB được quay m t góc chung quanh A sao
Hình 4
cho AB nằm ngang, song song với trục chính, B ở
gần thau kính hơn A. Cho AB trượt trên đường
thang chứa nó ve phía thau kính, đen vị trí A cách thau kính 25 cm thì dừng lại. Vẽ hình, xác
định vị trí ảnh A2B2 của AB qua thau kính lúc này.
Câu V. Hai bạn An và Bình cùng chạy đua từ điem A trên đường cái đen điem B trên cánh đong
(Hình 5). Điem B cách đường cái m t khoảng BD = 𝑙 = 240 m; AD = 320 m. Biet toc đ toi đa
của moi bạn trên đường cái là v1 và trên cánh đong là v2 = 0,6v1.
a) Bạn An quyet định chạy theo đường thang từ A
đen B (băng qua cánh đong); bạn Bình chạy trên
đường cái m t đoạn AC = AD/2 roi mới chạy trên
cánh đong theo đường thang CB. Cho rằng các bạn
đeu chạy với toc đ toi đa, bạn nào sẽ đen B trước?
A
b) Tìm các vị trí C thích hợp đe Bình đen B trước
An. Vị trí nào của C sẽ giúp Bình tới B nhanh nhat?
---------------------- HẾT ----------------------
1
C
D
l
Hình 5
B
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2012-2013
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. Quan sát m t chiec xe đạp, ta nh n thay:
+ Dĩa quay có 32 răng cưa, gan với bàn xe đạp.
+ Ổ líp có 16 răng cưa, gan với trục bánh xe sau.
Chuyen đ ng của dĩa quay được truyen tới ổ líp và bánh xe sau nhờ sợi dây xích. Khoảng
cách giữa các mac xích đeu bằng nhau. Coi các bánh xe lăn không trượt trên đường.
a) Xe đạp thường có đường kính bánh xe là 650 mm. Tính quãng đường xe đi được ứng với
m t vòng quay của dĩa. Neu muon xa đạp chuyen đ ng thang với toc đ 18km/giờ thì dĩa
phải quay với toc đ bao nhiêu vòng/phút?
b) Xe đạp mini có đường kính bánh xe là 600 mm, có dĩa quay và ổ líp như xe thường. Tính
tỉ so công của người đạp xe mini so với người đạp xe thường, neu ho đi cùng quãng đường
như nhau trong cùng khoảng thời gian. Coi công đạp xe làm dĩa quay m t vòng là như nhau
đoi với hai loại xe trên.
Câu II. Có 10 bóng đén giong nhau, loại 6V–3W, được thap sáng nhờ nguon điện không đổi có
hiệu điện the U = 24 V. Đe các đèn sáng bình thường, người ta dùng m t bien trở mac phoi hợp
với các đèn, bien trở có giá trị đieu chỉnh được từ 6 đen 24 .
a) Hãy trình bày các cách mac thỏa đieu kiện trên.
b) Cách mac nào có hiệu suat lớn nhat? Tính hiệu suat và vẽ cách mac đó.
Câu III. Từ m t lượng nước ngu i tinh khiet có the tích không giới hạn ở nhiệt đ phòng 20 0C,
m t người muon tạo ra hai coc nước cần dùng: m t coc nước am chứa 200 cm3 nước ở 400C đe
pha sữa cho em bé và m t coc nước nóng chứa 800 cm 3 nước ở 900C de pha trà. Hỏi người đó
phải đun sôi m t the tích nước (vừa đủ) bằng bao nhiêu cm3 đe hòa với nước ngu i tạo ra hai
coc nước trên Xem the tích nước không thay đổi theo nhiệt đ , bỏ qua sự lay nhiệt của coc.
Câu IV.
1. Trước m t thau kính h i tụ mỏng có tiêu cự f =
OF = OF = 20cm, người ta đặt m t nguon sáng
điem S cách thau kính 10cm và cách trục chính ()
2cm. M là m t điem sau thau kính cách thau kính
20cm, cách () 2cm (Hình 1). M t người đặt mat
tại M và quan sát điem S qua thau kính. Hãy nêu
cách vẽ (có giải thích) đường đi của tia sáng từ S
truyen qua thau kính tại I roi đen mat. Tính khoảng
cách OI.
Hình 1
2. M t v t sáng phang có dạng hình chữ nh t ABCD, cạnh AD = BC = 20 cm; AB = DC = 2 cm,
được đặt trước thau kính nói trên cho ảnh A'B'C'D'. Biet cạnh AD nằm trên trục chính, AB
vuông góc với trục chính; A cách O m t khoảng 60 cm, D gần O hơn A. Tính diện tích ảnh
A'B'C'D'.
13
1
Câu V. M t hang đ ng có dạng căn phòng hình h p chữ nh t, ở chính giữa phòng tại mặt phang
đứng ABCD, có tường cao AD = BC = 8 m; be r ng của trần và sàn là AB = CD = 4 m (Hình 2).
Giữa sàn, tại trung điem P của CD, có c t thạch nhũ thang đứng, cao 1,6m. Phía trên c t có m t
“đèn ong đặc biệt”. Đèn có đoạn thang XY = 0,4 m được đặt thang đứng, sẽ sáng lên khi có ánh
mặt trời chieu vào vị trí bat kỳ trên đèn. Tại B có m t khe
hở hẹp, ánh sáng mặt trời xuyên qua khe hở, tạo thành
m t chùm song song nhỏ, chieu lên tường m t cham sáng
S. Hằng ngày, khi mặt trời lên cao dần, cham sáng S di
chuyen trên tường tạo thành m t đoạn thang MN roi het
(AM < AN). Người ta treo m t gương phang trên tường
AD đe có ánh sáng phản xạ chieu vào đèn khi ánh sáng
mặt trời chieu trên tường.
a) Xác định vị trí của gương và tính chieu dài toi
thieu của gương?
b) Neu chieu dài đoạn MN = 0,6 m và tia sáng tới N
cho tia phản xạ đen Y, thì có the dùng loại đèn đặc
biệt có chieu dài toi đa bằng bao nhiêu? Xác định vị
trí M lúc này. (Giả sử gương trùng khít MN).
---------------------- HẾT ----------------------
15
Hình 2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2011-2012
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. Đe đi từ trường (ở địa điem A) ve nhà hai
bạn Xuân và Thu (ở địa điem B) có the đi theo hai
con đường khác nhau. Đường 1 là nửa đường tròn
đường kính AB. Đường 2 gom nhieu nửa đường
tròn có kích thước khác nhau nhưng đeu có đường
kính cùng nằm trên đoạn noi AB như Hình 1. Bạn
Thu đi b ve nhà theo đường 2 với v n toc v. Bạn
Xuân khởi hành sau Thu 5 phút nhưng đi ve theo
đường 1 bằng xe máy với v n toc 5v và chỉ mat
thời gian 5 phút là ve đen nhà.
1
2
B
A
Hình 1
a) Hãy so sánh đ dài của hai quãng đường trên, từ đó xác định thời gian cần thiet đe Thu đi
b theo đường 2 từ trường ve nhà.
b) Khi Xuân ve đen nhà thì l p tức quay ngược lại trường theo đường 2 (có lẽ vì không thay
bạn Thu ở nhà) đe đón Thu ve cùng (cũng bằng xe máy với v n toc 5v). Hãy cho biet Thu
được đón ve nhà sớm hơn so với dự định chỉ đi b là bao nhiêu phút?
Câu II. Cho mạch điện như Hình 2. Trong đó R1 = 3
Ω ; R2 = 4 Ω ; R3 = R5 = 2 Ω ; R4 chưa biet. Ampe
ke lý tưởng. UMN không đổi. Khi K mở, ampe ke chỉ
Im = 2,4 A; khi K đóng, ampe ke chỉ Iđ = 4 A.
a) Tính trị so R4.
R1
R2
M
N
R5
R4
b) Khi K đóng, cho UMN tăng đeu từ 0 tới 12 V,
hãy vẽ đo thị so chỉ của ampe ke I theo U MN và
tính công suat của dòng điện trên đoạn mạch MN
trong quá trình này.
R3
K
A
Hình 2
Câu III. Hiện nay đa so các quoc gia trên the giới đeu sử dụng thang đo nhiệt đ trong đời song
hằng ngày là 0C (goi là nhiệt giai Celcius); tuy nhiên vẫn có m t so nước dùng thang đo là 0F
(goi là nhiệt giai Farenheit).
Nhiệt đ của nước đá đang tan tính theo nhiệt giai Farenheit là 32 0F và tính theo nhiệt giai
Celcius là 00C. Nhiệt đ của nước đang sôi (ở áp suat khí quyen là 105 Pa) tính theo hai nhiệt
giai trên lần lượt là 2120F và 1000C.
a) Nhiệt đ của m t v t tính theo nhiệt giai Farenheit là t F (0F). Hãy thiet l p bieu thức tính
nhiệt đ tC(0C) của v t đó theo nhiệt giai Celcius. Neu nhiệt đ của v t tăng thêm 10 0F thì
nhiệt đ của v t đó tính theo 0C tăng lên hay giảm xuong? Bao nhiêu 0C?
b) M t v t có nhiệt đ thay đổi từ tF (0F) đen 10tF (0F); khi tính theo 0C nhiệt đ đó của v t
1
thay đổi tương ứng từ tC(0C) đen
tC(0C). Hãy xác định tF (0F) và tC(0C).
10
1
Câu IV. M t cây nen AS được cam thang đứng trên sàn, A chạm sàn, S là điem sáng. M t con
nhện, xem như m t điem N, đang treo lơ lửng ở đầu sợi tơ buông xuong thang đứng từ trần nhà.
Ánh sáng từ S chieu vào nhện tạo bóng N' trên tường. Tại thời điem đầu, người quan sát thay S,
N, N' cùng ở trên m t đường thang nằm ngang, song song với sàn và SN = NN'; SA = 20 cm.
Nen cháy đeu liên tục làm điem sáng S chuyen đ ng xuong dưới với v n toc v1 = 2 mm/s.
a) Nhện đi xuong đeu với v n toc v2 = 6 mm/s. Tìm v n toc v3 của bóng nhện N' trên tường.
b) Thực te, nhện cứ đi xuong 2 s thì lại đi lên 1 s với v n toc không đổi v2. Hỏi sau bao lâu
bóng N' của nhện chạm sàn lần đầu tiên?
---------------------- HẾT ---------------------
17
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2010-2011
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t v t A đong chat làm bằng hợp kim có khoi lượng m 1, đặt thang đứng tron...
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU - ĐHQG TP. HCM
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10
CHUYÊN VẬT LÝ 1996-2017
TP. HỒ CHÍ MINH 04/2018
MỤC LỤC
PTNK 2017 – 2018................................................................................................................1
PTNK 2016 – 2017................................................................................................................3
PTNK 2015 – 2016................................................................................................................6
PTNK 2014 – 2015................................................................................................................8
PTNK 2013 – 2014................................................................................................................10
PTNK 2012 – 2013................................................................................................................12
PTNK 2011 – 2012................................................................................................................14
PTNK 2010 – 2011................................................................................................................16
PTNK 2009 – 2010................................................................................................................18
PTNK 2008 – 2009................................................................................................................20
PTNK 2007 – 2008................................................................................................................22
PTNK 2006 – 2007................................................................................................................24
PTNK 2005 – 2006................................................................................................................26
PTNK 2004 – 2005................................................................................................................28
PTNK 2003 – 2004................................................................................................................30
PTNK 2002 – 2003................................................................................................................32
PTNK 2001 – 2002................................................................................................................34
PTNK 2000 – 2001................................................................................................................36
PTNK 1999 – 2000................................................................................................................37
PTNK 1998 – 1999................................................................................................................39
PTNK 1997 – 1998................................................................................................................40
PTNK 1996 – 1997................................................................................................................41
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
Năm học 2017-2018
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t tam lưới gom các đường ngang cách đeu nhau
3 cm và các đường doc thang đứng cách đeu nhau 4 cm
tạo thành các ô hình chữ nh t giong nhau (các đường
cham cham là tượng trưng cho rat nhieu đường song song
với nó). M t dây leo bò qua hai điem A và B trên lưới tạo
thành m t đoạn thang chứa rat nhieu các đoạn đường chéo
ke tiep nhau như Hình 1. Đ dài của đoạn dây AB là 75
cm. M t đàn kien đi đeu từ A tới B doc theo dây leo thì moi
con mat 90 s.
a) Tính toc đ trung bình của kien và thời gian kien đi
het m t đoạn đường chéo của m t ô lưới.
A
B
Hình 1
b) Đ t nhiên, đoạn dây AB bị đứt rơi khỏi tam lưới. Các con kien bu c phải đi từ A đen B
theo m t trong nhieu cách gom các đoạn qua lại và lên uong khác nhau. Tính thời gian
ngan nhat mà m t con kien có the đi từ A đen B khi đó. Biet toc đ trung bình của
kien giong như ở câu a.
Câu II. Hai bình A, B, moi bình đựng m t chat lỏng nào đó. M t hoc sinh lần lượt múc từng
ca chat lỏng ở bình B, đổ vào bình A và ghi lại nhiệt đ khi có cân bằng của bình A sau moi lần
đổ. Các ket quả đo được là: 200C, 350C, bỏ quên m t lần không ghi, roi 500C. Coi nhiệt đ và
khoi lượng của moi ca chat lỏng lay từ bình B là như nhau, sự tr n lẫn chat lỏng không làm
thay đổi nhiệt dung riêng của moi chat lỏng. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường.
a) Tính nhiệt đ khi có cân bằng của lần bị bỏ quên ở bình A và nhiệt đ của moi ca chat
lỏng lay ở bình B.
b) Biet khoi lượng của chat lỏng trong bình A ban đầu là m A, khoi lượng của moi ca chat
lỏng lay từ bình B là mB. Tính tỉ so nhiệt dung riêng của
chat lỏng trong bình B so với bình A theo mA, mB.
+
A
V1
Câu III. Cho mạch điện như Hình 2. Biet:
V
+ Hai vôn ke giong nhau,
2
+ Bon điện trở gom hai loại, moi loại hai điện trở, giá trị của
chúng gap bon lần nhau.
Hình 2
+ So chỉ của các dụng cụ đo là: 1 V, 10 V, 20 mA.
a) Chứng tỏ rằng, cường đ dòng điện chạy qua bon điện trở chỉ có hai giá trị.
b) Xác định giá trị của các điện trở.
1
Câu IV. M t sợi dây điện trở đong chat, tiet diện đeu,
có điện trở R, được uon thành m t vòng dây tròn khép
kín, tâm O. Hai điem P, Q trên vòng dây như Hình 3a
(P, O và Q thang hàng) được noi vào hai cực của
nguon điện có hiệu điện the U. Khi đó công suat tỏa
nhiệt trên toàn dây điện trởlà P1 = 36 W.
1. Khi noi hai điem K, P trên vòng dây vào nguon có
hiệu điện the U thì công suat tỏa nhiệt của cả vòng
dây P2 là bao nhiêu? Biet KO vuông góc với PO.
O2
N
O3
K
PO
O1
Q
O4 M
Hình 3.b
Hình
3.a
2. Người ta lay 4 sợi dây điện trở giong hệt như trên, moi sợi dây uon thành m t vòng tròn khép
kín, bon vòng tròn này có tâm lần lượt O 1, O2, O3 và O4 đặt trên cùng m t mặt phang và cho
chúng tiep xúc điện với nhau tại các điem A, D, B, C roi hàn dính nhau tại các điem tiep xúc đó.
Khi đó bon điem O1, O2, O3 và O4 tạo thành m t hình vuông như Hình 3b. Hãy tính lại công suat
mạch điện trong các trường hợp sau, neu mac hai cực của nguon có hiệu điện the U nói trên vào
hai điem:
a) A, B.
b) M, N. Biet M nằm trên vòng dây tâm O1, N nằm trên vòng dây tâm O3 và bon điem theo
thứ tự M, O1, O3 và N thang hàng.
Câu V. M t tam ABCD hình vuông cạnh a tự phát sáng, đặt
trước m t thau kính h i tụ mỏng, tâm đoi xứng I của ABCD nằm
trên trục chính và các cạnh AB, CD song song với trục chính
(hình 4). Biet khoảng cách từ I đen quang tâm O của thau kính
m t đoạn OI = 5,5a và tiêu cự thau kính f = 3a. Tam ABCD qua
thau kính cho ảnh A'B'C'D', ảnh có diện tích là S.
a) Hãy dựng ảnh A'B'C'D' theo đúng tỉ lệ bằng các tia đặc
biệt qua thau kính.
B
A
D
I
O
C
Hình 4
b) Áp dụng so a = 2 cm. Hãy tính S.
c) M t con kien chuyen đ ng thang đeu trên tam ABCD từ A đen C doc theo đường chéo
AIC với toc đ v, thì ảnh của con kien chuyen đ ng thang từ A' đen C' với toc đ trung bình
v' = 2 cm/s. Hãy tìm v.
---------------------- HẾT ----------------------
2
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
Năm học 2016-2017
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t công viên phủ đầy cây xanh có dạng hình tròn,
có các loi đi thông nhau là đường tròn tâm O bao quanh
công viên có chu vi dài c = 314 m và hai đường thang
vuông góc nhau AB = CD = 100 m như Hình 1. Hai chị em
Quỳnh, Khoa chơi trò đuổi bat trên công viên này. Ban đầu
chị Quỳnh đứng ở B, em Khoa ở A đong thời bat đầu chạy
trên cung tròn, khi đó chị Quỳnh cũng bat đầu chạy. Quỳnh
chạy với toc đ không đổi v1 = 4 m/s đe bat và Khoa chạy
với toc đ không đổi v 2 = 2 m/s đe tron. Biet rằng trên
đường tròn hai chị em chỉ thay nhau khi đ dài cung tròn
giữa hai người là x = 10 m. Đe tron Quỳnh lâu bat được
mình hơn, thì khi phát hiện Quỳnh đang chạy trước mặt
mình ở khoảng cách bằng 10 m (tính theo đ dài cung tròn)
thì Khoa quay đầu chạy theo chieu ngược lại.
A
C
O
D
B
Hình 1
Tìm thời gian nhỏ nhat có the xảy ra đe Quỳnh bat được Khoa. Khi đó Khoa đã chạy het
quãng đường bao nhiêu?
Câu II. M t đoạn đường đoi ABCDE gom những đoạn lên doc và xuong doc(từ A đen B lên
doc, từ B ve A xuong doc, các đoạn còn lại tương tự) như Hình 2. Hai bạn xuat phát cùng lúc:
bạn An từ A đạp xe ve E, bạn Bình từ E đạp xe đen A. Hai bạn gặp nhau ở C và tiep tục chuyen
đ ng của mình. Khi ve tới E, An l p tức quay lại khi đen C thì lúc đó Bình vẫn chưa đen được A
và còn cách A 120 m. Cho rằng v n toc của moi bạn khi xuong doc là không đổi và gap đôi v n
toc khi lên doc của mình.
2
3
Biet tương quan ve chieu dài của các đoạn đường là: BC = DE = AB = CD. Tìm tổng
3
2
chieu dài đoạn đường đoi AE.
B
C
D
E
A
Hình 2
Câu III. Có hai bình A và B: Bình A chứa nước ở 80 0C và bình B chứa dầu ở 600C. M t bình C
hình trụ ban đầu đang chứa V = 1 lít nước ở 20 0C và áp suat do c t nước gây ra tại đáy bình C là
P0 = 2000 N/m2. Sau đó người ta múc n1 ca nước ở bình A và n2 ca dầu ở bình B đổ vào bình C.
Khi cân bằng nhiệt, nhiệt đ bình C là 500C và tổng áp suat do các c t chat lỏng gây ra tại đáy
bình C là P = 5120 N/m2. Biet khoi lượng riêng và nhiệt dung riêng của nước là D1 = 1000 kg/m3
và c1 = 4200 J/(kg.đ ); của dầu là D2 = 800 kg/m3 và c2 = 5250 J/(kg.đ ). The tích chat lỏng
trong ca moi lần múc là 200 cm3. Coi các ca chat lỏng có cùng the tích; bỏ qua sự trao đổi nhiệt
giữa nước, dầu với môi trường xung quanh và vỏ bình. Tìm n1 và n2.
3
Câu IV.
1. Người ta dùng m t dây dẫn đong chat, hình trụ uon thành m t hình 8 cạnh bằng nhau, moi
cạnh có điện trở R (Hình 3.a), dùng m t dây khác uon thành m t hình vuông, moi cạnh có điện
trở 2R (Hình 3.b). Sau đó dùng hai dây dẫn có điện trở không đáng ke noi chúng lại tại trung
điem của hai cạnh đoi diện tạo thành hình “đong tien cổ” như Hình 3.c.
R
2R
Hình 3.a
A
Hình 3.b
B
BA
Hình 3.c
Hình 3.d
a) Tính điện trở tương đương RAB của “đong tien cổ” này theo R neu noi A, B vào mạch
điện.
b) Ket hợp hai “đong tien” đó theo m t cạnh chung MN thành m t “cặp đong tien” (Hình
3.d). Tính lại điện trở tương đương RAB của cặp đong tien.
c) Trong Hình 3.c, thay moi đoạn dây bằng m t bóng đèn có cùng giá trị điện trở với đoạn
dây đó: đoạn có điện trở R được thay bằng bóng đèn loại I, đoạn có điện trở 2R được thay
bằng bóng đèn loại II, đoạn có điện trở R/2 được thay bằng bóng đèn loại III. Sau đó noi A,
B vào hiệu điện the không đổi U = 24 V. Biet các đèn đeu sáng bình thường. Tìm hiệu điện
the định mức của các loại bóng đèn.
2. Cho mạch điện gom hai điện trở lần lượt có giá trị là R1, R2 không
đổi. M t bien trở có điện trở Rx có điện trở thay đổi được, được mac
phoi hợp với hai điện trở trên vào nguon điện có hai điện cực A,B với
hiệu the được giữ không đổi U như Hình 3.e.
+ Khi ta đieu chỉnh Rx = R0 thì công suat trên Rx đạt cực đại là P0.
+ Khi ta đieu chỉnh Rx
= 9 hoặc
cùng bằng P.
Rx
= 25 thì công suat trên Rx
R
2
C
R1
Rx
+
A UB
Hình 3.e
a) Tìm R0 và tỉ so P/P0.
b) Biet hiệu
R 2 R1 40 Ω . Tìm R1 và R2.
Câu V. Hình 4.a mô tả sơ đo kính tiem vong gom hai gương phang, có tâm gương G 1 và G2 ( ta
goi tat là gương G1 và G2), hai mặt gương có mặt phản xạ quay ve phía nhau và cùng nghiêng so
với phương đứng m t góc 450. Tâm hai gương cách nhau m t đoạn G1G2 = 50 cm. Mat đặt tại M
và luôn nhìn vào gương G2 và cách tâm G2 là 20 cm theo phương ngang đe quan sát ảnh cuoi
cùng A'B' của v t nhỏ AB qua hệ hai gương. V t AB ở vị trí cách tâm gương G 1 m t khoảng 2
m.
B
A
B
G1
G1
A
Hình 4.a
4
G2
M
Hình 4.b
M
G2
5
a) Hãy vẽ hình sự tạo ảnh và xác định khoảng cách từ ảnh A'B' đen mat.
b) Giả sử gương G2 có the xoay được đe mat có the quan sát ảnh A'B' theo cách như Hình
4.b. Cho biet khoảng cách từ tâm G1 đen AB và từ tâm G2 đen mat giong như trường hợp
Hình 4.a.
+ Hãy vẽ hình sự tạo ảnh A'B' qua hệ hai gương của kính trong trường hợp này.
+ So sánh hai trường hợp 4.a và 4.b: nêu rõ khoảng cách từ ảnh A'B' đen mat có khác
nhau không? Hình ảnh mà mat quan sát được có khác nhau không?
---------------------- HẾT ----------------------
6
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2015-2016
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. Cho mạch điện như hình vẽ. Biet R1 là bien trở;
R2 = 8 Ω; R3 = R4 = 12 Ω. Đèn Đ có ghi (12V-12W).
Nguon điện không đổi có hiệu điện the U AB = 24 V. Bỏ
qua điện trở của ampe ke, của các khóa K 1, K2 và của các
dây noi.
a) Tìm giá trị của bien trở đe khi K 1 ngat, K2 đóng
hoặc khi K1 đóng, K2 ngat thì đèn Đ đeu sáng bình
thường.
A B
Đ R2
R1
R3
A
K1
K2
R4
Hình 1
b) Đ sáng của đèn thay đổi the nào khi cả hai khóa
đeu đóng và bien trở có giá trị như câu a? Có the thay đổi giá trị của bien trở như the nào (R 1
có the thay đổi từ 0 đen vô cùng) đe đ sáng của đèn gần đ sáng lúc hoạt đ ng bình thường
nhat?
Câu II. M t bình hình trụ, bằng đong, tiet diện đeu S = 100 cm2, có khoi lượng m0 = 600 g,
đang đựng khoi nước đá ở nhiệt đ t1 = -100C. Chieu cao c t nước đá trong bình là h 1 = 10 cm.
Sau đó người ta đổ thêm m t lượng nước ở nhiệt đ t2 = 100C và có the tích V = 2 lít vào bình.
a) Hãy xác định nhiệt đ cân bằng của hệ. Cho biet nước đá chỉ tan từ trên xuong, khi chưa
tan het, phần đá còn lại vẫn dính ở đáy bình. Tính khoảng cách từ mặt thoáng của nước đen
đáy bình.
b) Sau đó người ta dùng dây điện trở có công suat tỏa nhiệt P = 800 W nhúng vào bình nói
trên đe đun. Hỏi sau thời gian bao lâu, nước trong bình bat đầu sôi?
Cho biết:
+ Nhiệt dung riêng của đồng là c0 = 400 J/(kg.K), của nước đá c1 = 2100 J/(kg.K) và của
nước c2 = 4200 J/(kg.K).
+ Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là = 3,4.105 J/kg (là nhiệt lượng cần thiết cung cấp
cho 1 kg nước đá ở 00C nóng chảy hoàn toàn) và khi nước đá nóng chảy, nhiệt độ của nước
đá không đổi.
+ Khối lượng riêng của nước đá và của nước lần lượt là D 1 = 900 kg/m3 và D2 = 1000
kg/m3.
+ Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa bình và môi trường bên ngoài.
Câu III. Cho mạch điện AB như Hình 2. Bien trở r có giá trị thay đổi được từ 0 đen 100 Ω. X là
m t đoạn mạch tuân theo định lu t Ohm. Hiệu điện the giữa hai đầu đoạn mạch A, B có giá trị
không đổi. Hiệu điện the Ur giữa hai đầu bien trở r thay đổi
khi thay đổi giá trị của r và Ur nh n giá trị lớn nhat 22,5 V. A
r
B
X
Mặc khác, khi thay đổi giá trị bien trở từ r1 đen r2 đe hiệu điện
the Ur tăng 10 V (Ur2 – Ur1 = 10 V) thì dòng điện qua r giảm
Hình 2
1,5 A (I1 – I2 = 1,5 A).
7
a) Hãy xác định giá trị điện trở tương đương của mạch X (xem như không đổi).
b) Với giá trị nào của bien trở r thì công suat tiêu thụ trên đoạn mạch X là lớn nhat? Tính
công suat lớn nhat đó.
Câu IV. Người ta có the dùng hai thau kính h i tụ (TKHT) hoặc m t thau kính h i tụ và m t
thau kính phân kỳ (TKPK) đe bien m t chùm tia sáng song song hình trụ có đường kính D1
thành m t chùm tia song song hình trụ có đường kính D2 (D2 D1).
a) Hãy vẽ hình mô tả cách sap xep các thau kính, đường đi của chùm tia sáng qua hệ thau
kính. Giải thích và chỉ ra bieu thức liên hệ giữa các tiêu cự f1, f2 của các thau kính với D1,
D2. Xét các trường hợp có the xảy ra.
b) Xét trường hợp hai TKHT, người ta đặt hai thau kính đong trục, cách nhau 27 cm. Tìm f 1,
f2 đe có D2 = 2D1.
Câu V. An và Bình khởi hành cùng lúc trên m t đường chạy
khép kín L như hình vẽ. An khởi hành từ A, Bình khởi hành
từ B, chạy ngược chieu nhau và gặp nhau lần đầu tại C. Ngay
sau khi gặp nhau, Bình quay ngược lại chạy cùng chieu với
An. Khi An qua B thì Bình qua A, Bình tiep tục chạy thêm
120 m nữa thì gặp An lần thứ hai tại D. Biet chieu dài quãng
đường B1A gap 6 lần chieu dài A2C (xem hình vẽ). Coi v n
toc của moi bạn không đổi. Tìm chieu dài đường chạy L.
A
(2)
(1)
---------------------- HẾT ----------------------
8
D
B
Hình 3
C
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2014-2015
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t thuyen xuat phát từ m t điem A trên m t bờ sông mở máy
chạy với toc đ v không đổi so với nước. Khi mũi thuyen hướng vuông
góc với bờ sông từ A sang B, thì c p ben bờ bên kia tại m t điem C phía
hạ lưu, het thời gian t1 = 30 phút (Hình 1). Biet nước chảy với toc đ u
không đổi so với bờ và CB = 2AB = 2d.
K
A
α
a) Khi mũi thuyen hướng từ A đen K ve phía thượng lưu, thì c p ben
bờ bên kia tại m t điem D het thời gian t2. Hãy tính BD theo d và 𝘢.
Hãy xác định t2 khi 𝘢 = 600.
B
D
b) Tìm giá trị 𝘢 đe đoạn BD là ngan nhat. Tính BD và t2 khi đó.
C
Câu II. M t ong thủy tinh có dạng hình trụ, có khoi lượng không đáng
Hình 1
ke, chieu dài 𝑙, tiet diện đeu, m t đầu kín, m t đầu hở. Ban đầu ong được
đặt trong không khí. Sau đó ong được thả nhẹ xuong m t ho nước theo phương thang đứng theo
các cách sau:
- Lần thứ nhất: Đáy ong ở dưới, miệng ong bên trên. Khi cân bằng, ong tự nổi trên mặt
nước với phần miệng ong nhô khỏi mặt nước là h.
- Lần thứ hai: Miệng ong ở dưới, đáy ong ở trên. Khi cân bằng, ong tự
nổi m t phần trên mặt nước, có m t phần nước dâng vào trong ong đen mức
A thap hơn mặt thoáng của ho m t khoảng x (Hình 2). Khi đó không khí
trong ong có the tích là V1 và áp suat không khí trong ong là P1.
a) Hãy tính x và P1.
x
b) Lần thứ ba: Từ vị trí cân bằng ở lần hai, người ta dìm ong theo
phương thang đứng xuong dưới m t khoảng y thì khi buông tay ong có
the tự lơ lửng hoàn toàn trong nước. Khi đó the tích không khí trong ong
là V2 = V1/n (với n > 1) và áp suat khí trong ong là P2. Hãy tính y.
c) Từ vị trí cân bằng lần thứ ba của ong trong câu b, neu dịch ong theo
phương thang đứng lên trên hoặc xuong m t chút roi buông ra thì ong sẽ
tiep tục tự đứng yên lơ lửng trong nước hay sẽ di chuyen? Tại sao?
A
Hình 2
Cho biết:
+ Khối lượng không khí trong ống và nhiệt độ khí trong các trạng thái trên luôn không đổi,
do vậy tích áp suất và thể tích khí bên trong ống luôn là hằng số (P1V1 = P2V2 = … = hằng số).
+ Áp suất không khí gần mặt nước hồ là P 0, trọng lượng riêng của nước là d. Coi tổng thể
tích phần thành ống và đáy ổng là rất nhỏ, không đáng kể so với thể tích phần không khí chứa
trong ống; khối lượng không khí trong ống không đáng kể so với khối lượng ống.
+ Các đại lượng 𝑙, h, P0, d, n coi như đã biết.
9
Câu III. Cho mạch điện như Hình 3. Biet R3 = 2R1 = 2R5 = 6 Ω, R2 = 1 Ω, R4 là m t bien trở
luôn có điện trở khác không; bóng đèn Đ ghi (6V-6W); các vôn ke và ampe ke đeu lí tưởng. Hai
chot A, B noi với m t nguon có hiệu điện the không đổi UAB = U = 9 V. Bỏ qua điện trở của các
dây noi, của khóa K1 và K2.
1. Ban đầu K1, K2 đeu ngat và đieu chỉnh giá trị R4. Tìm giá
trị R4 đe:
R1
a) Đèn Đ sáng bình thường. Xác định so chỉ của vôn ke
khi đó.
b) Công suat tỏa nhiệt trên R4
đạt cực đại. Khi đó đèn Đ
có sáng bình thường không? Vì sao?
R2
M
Đ
V
C
AB
R3
K1
A
D
R4
2. Khi khóa K1 đóng, K2 ngat thì so chỉ của vôn ke và ampe
ke sẽ như the nào khi tăng dần điện trở R4?
R5
3. Khi khóa K1, K2 đeu đóng và đieu chỉnh R4 = 20 Ω. Hãy
tìm so chỉ ampe ke và vôn ke.
Hình 3
K2
Câu IV. M t thau kính mỏng có trục chính xy chứa các điem M, N, P và O, với O là quang tâm
của thau kính (Hình 4). M t v t sáng nhỏ AB có dạng m t đoạn thang và luôn luôn đặt vuông
góc trục chính, có A nằm trên trục chính. Khi v t AB đặt lần lượt tại các điem M, N và P thì qua
thau kính cho ảnh lần lượt là A1B1, A2B2 và A3B3. Cho biet A1A2 = 10 cm, A2B2 = 2A1B1, A3B3
= 3AB và A2 nằm tại trung điem đoạn A1A3.
x
M
N
P
O
y
Hình 4
a) Hãy giải thích rõ:
+ Đây là thau kính gì? Vì sao?
+ Các ảnh nói trên là th t hay ảo? Vì sao?
b) Tìm tiêu cự f của thau kính và xác định khoảng cách từ các điem M, N, P đen quang tâm
O của thau kính.
HẾT
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2013-2014
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
D1
M
Câu I. Cho mạch điện như Hình 1. Biet hai bóng đèn D1,
D2 giong nhau và đeu ghi 6V-3W; đèn D 3 ghi 6V-6W; đèn
D4 ghi 12V-12W; nguon có hiệu điện the U không đổi; bien
trở có giá trị R thay đổi được. Bỏ qua điện trở của ampe ke
và các dây noi.
D
R
D
N
D C
A
Hình 1
2
A
a) Đieu chỉnh đe bien trở có giá trị R = 4 Ω thì các
đèn sáng bình thường. Tìm U và so chỉ ampe ke.
b) Dùng m t đèn D5 mac vào hai điem A, C thay cho ampe ke thì đèn D 1 tat han (không có
dòng điện qua D1). Sau đó đieu chỉnh bien trở đen giá trị R = R 1 thì đèn D5 sáng bình thường
và công suat tỏa nhiệt trên bien trở đạt cực đại. Tính R1 và công suat định mức của đèn D5.
Câu II. Ba coc nước giong nhau được đun nóng bằng
ba điện trở R1, R2 và R3 như sơ đo trên Hình 2; trong
đó R1 = R2 G R3. Nguon điện luôn có hiệu điện the 6
V. Bien trở r ban đầu được đieu chỉnh đe hiệu điện the
hai đầu R3 bằng 3 V thì đong thời dòng điện qua r
bằng 1 A. Khi đó, đun ba coc nước từ cùng nhiệt đ
ban đầu 00C thì nhiệt đ của chúng luôn thỏa:
6V
r
t1
t1 = t2 + t3.
a) Tính cường đ dòng điện qua R1 và trị so các
điện trở R2, R3.
t2
R1
t3
R2
Hình 2
R3
b) Bien trở r cần được đieu chỉnh đen giá trị nào đe khi ba coc nước được đun từ cùng nhiệt
đ ban đầu là 00C thì nhiệt đ của hai coc chứa R1 và R3 luôn bằng nhau: t1 = t3? Tính hiệu
điện the của hai đầu điện trở R3 khi đó.
Câu III. M t thanh AB hình trụ đong chat, tiet diện đeu S = 100 cm2, dài 𝑙 =
1 m. Thanh AB được treo thang đứng, đầu trên móc vào lực ke, phần dưới
thanh được nhúng vào trong hai lớp chat lỏng chứa trong m t be r ng như
Hình 3. Khi thanh cân bằng, 𝑙 thanh ng p trong dầu, 𝑙 thanh ng p trong
2
4
nước và chỉ so lực ke là 20 N. Biet trong lượng riêng của nước, dầu và của
chat làm thanh AB lần lượt là: dN = 10000 N/m3, dD = 8000 N/m3 và d.
A
a) Hãy xác định trong lượng riêng d của chat làm thanh AB.
b) Sau đó người ta tháo bỏ lực ke đi và thả đe tự thanh dịch chuyen ch m
đi xuong vị trí cân bằng mới cũng trong trạng thái thang đứng trong hai
chat lỏng nói trên. Hỏi chieu dài moi phần của thanh trong moi loại chat
lỏng?
11
B
Hình 3
c) Từ vị trí cân bằng của thanh ở câu b, người ta kéo ch m thanh theo phương thang đứng ra
khỏi hai lớp chat lỏng. Tính công toi thieu đe kéo thanh vừa ra khỏi hai lớp chat lỏng nói
trên.
Câu IV. V t sáng AB có dạng mũi tên, được đặt
trước m t thau kính h i tụ có tiêu cự f = 20 cm như
Hình 4. Điem A cách thau kính 40 cm, cách trục
chính của thau kính 10 cm; điem B cách thau kính 32
cm, cách trục chính 16 cm.
B
A
F
a) Vẽ hình xác định ảnh A1B1 của AB qua thau
kính. Tính chieu dài của ảnh A1B1.
O
F'
b) V t AB được quay m t góc chung quanh A sao
Hình 4
cho AB nằm ngang, song song với trục chính, B ở
gần thau kính hơn A. Cho AB trượt trên đường
thang chứa nó ve phía thau kính, đen vị trí A cách thau kính 25 cm thì dừng lại. Vẽ hình, xác
định vị trí ảnh A2B2 của AB qua thau kính lúc này.
Câu V. Hai bạn An và Bình cùng chạy đua từ điem A trên đường cái đen điem B trên cánh đong
(Hình 5). Điem B cách đường cái m t khoảng BD = 𝑙 = 240 m; AD = 320 m. Biet toc đ toi đa
của moi bạn trên đường cái là v1 và trên cánh đong là v2 = 0,6v1.
a) Bạn An quyet định chạy theo đường thang từ A
đen B (băng qua cánh đong); bạn Bình chạy trên
đường cái m t đoạn AC = AD/2 roi mới chạy trên
cánh đong theo đường thang CB. Cho rằng các bạn
đeu chạy với toc đ toi đa, bạn nào sẽ đen B trước?
A
b) Tìm các vị trí C thích hợp đe Bình đen B trước
An. Vị trí nào của C sẽ giúp Bình tới B nhanh nhat?
---------------------- HẾT ----------------------
1
C
D
l
Hình 5
B
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2012-2013
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. Quan sát m t chiec xe đạp, ta nh n thay:
+ Dĩa quay có 32 răng cưa, gan với bàn xe đạp.
+ Ổ líp có 16 răng cưa, gan với trục bánh xe sau.
Chuyen đ ng của dĩa quay được truyen tới ổ líp và bánh xe sau nhờ sợi dây xích. Khoảng
cách giữa các mac xích đeu bằng nhau. Coi các bánh xe lăn không trượt trên đường.
a) Xe đạp thường có đường kính bánh xe là 650 mm. Tính quãng đường xe đi được ứng với
m t vòng quay của dĩa. Neu muon xa đạp chuyen đ ng thang với toc đ 18km/giờ thì dĩa
phải quay với toc đ bao nhiêu vòng/phút?
b) Xe đạp mini có đường kính bánh xe là 600 mm, có dĩa quay và ổ líp như xe thường. Tính
tỉ so công của người đạp xe mini so với người đạp xe thường, neu ho đi cùng quãng đường
như nhau trong cùng khoảng thời gian. Coi công đạp xe làm dĩa quay m t vòng là như nhau
đoi với hai loại xe trên.
Câu II. Có 10 bóng đén giong nhau, loại 6V–3W, được thap sáng nhờ nguon điện không đổi có
hiệu điện the U = 24 V. Đe các đèn sáng bình thường, người ta dùng m t bien trở mac phoi hợp
với các đèn, bien trở có giá trị đieu chỉnh được từ 6 đen 24 .
a) Hãy trình bày các cách mac thỏa đieu kiện trên.
b) Cách mac nào có hiệu suat lớn nhat? Tính hiệu suat và vẽ cách mac đó.
Câu III. Từ m t lượng nước ngu i tinh khiet có the tích không giới hạn ở nhiệt đ phòng 20 0C,
m t người muon tạo ra hai coc nước cần dùng: m t coc nước am chứa 200 cm3 nước ở 400C đe
pha sữa cho em bé và m t coc nước nóng chứa 800 cm 3 nước ở 900C de pha trà. Hỏi người đó
phải đun sôi m t the tích nước (vừa đủ) bằng bao nhiêu cm3 đe hòa với nước ngu i tạo ra hai
coc nước trên Xem the tích nước không thay đổi theo nhiệt đ , bỏ qua sự lay nhiệt của coc.
Câu IV.
1. Trước m t thau kính h i tụ mỏng có tiêu cự f =
OF = OF = 20cm, người ta đặt m t nguon sáng
điem S cách thau kính 10cm và cách trục chính ()
2cm. M là m t điem sau thau kính cách thau kính
20cm, cách () 2cm (Hình 1). M t người đặt mat
tại M và quan sát điem S qua thau kính. Hãy nêu
cách vẽ (có giải thích) đường đi của tia sáng từ S
truyen qua thau kính tại I roi đen mat. Tính khoảng
cách OI.
Hình 1
2. M t v t sáng phang có dạng hình chữ nh t ABCD, cạnh AD = BC = 20 cm; AB = DC = 2 cm,
được đặt trước thau kính nói trên cho ảnh A'B'C'D'. Biet cạnh AD nằm trên trục chính, AB
vuông góc với trục chính; A cách O m t khoảng 60 cm, D gần O hơn A. Tính diện tích ảnh
A'B'C'D'.
13
1
Câu V. M t hang đ ng có dạng căn phòng hình h p chữ nh t, ở chính giữa phòng tại mặt phang
đứng ABCD, có tường cao AD = BC = 8 m; be r ng của trần và sàn là AB = CD = 4 m (Hình 2).
Giữa sàn, tại trung điem P của CD, có c t thạch nhũ thang đứng, cao 1,6m. Phía trên c t có m t
“đèn ong đặc biệt”. Đèn có đoạn thang XY = 0,4 m được đặt thang đứng, sẽ sáng lên khi có ánh
mặt trời chieu vào vị trí bat kỳ trên đèn. Tại B có m t khe
hở hẹp, ánh sáng mặt trời xuyên qua khe hở, tạo thành
m t chùm song song nhỏ, chieu lên tường m t cham sáng
S. Hằng ngày, khi mặt trời lên cao dần, cham sáng S di
chuyen trên tường tạo thành m t đoạn thang MN roi het
(AM < AN). Người ta treo m t gương phang trên tường
AD đe có ánh sáng phản xạ chieu vào đèn khi ánh sáng
mặt trời chieu trên tường.
a) Xác định vị trí của gương và tính chieu dài toi
thieu của gương?
b) Neu chieu dài đoạn MN = 0,6 m và tia sáng tới N
cho tia phản xạ đen Y, thì có the dùng loại đèn đặc
biệt có chieu dài toi đa bằng bao nhiêu? Xác định vị
trí M lúc này. (Giả sử gương trùng khít MN).
---------------------- HẾT ----------------------
15
Hình 2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2011-2012
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. Đe đi từ trường (ở địa điem A) ve nhà hai
bạn Xuân và Thu (ở địa điem B) có the đi theo hai
con đường khác nhau. Đường 1 là nửa đường tròn
đường kính AB. Đường 2 gom nhieu nửa đường
tròn có kích thước khác nhau nhưng đeu có đường
kính cùng nằm trên đoạn noi AB như Hình 1. Bạn
Thu đi b ve nhà theo đường 2 với v n toc v. Bạn
Xuân khởi hành sau Thu 5 phút nhưng đi ve theo
đường 1 bằng xe máy với v n toc 5v và chỉ mat
thời gian 5 phút là ve đen nhà.
1
2
B
A
Hình 1
a) Hãy so sánh đ dài của hai quãng đường trên, từ đó xác định thời gian cần thiet đe Thu đi
b theo đường 2 từ trường ve nhà.
b) Khi Xuân ve đen nhà thì l p tức quay ngược lại trường theo đường 2 (có lẽ vì không thay
bạn Thu ở nhà) đe đón Thu ve cùng (cũng bằng xe máy với v n toc 5v). Hãy cho biet Thu
được đón ve nhà sớm hơn so với dự định chỉ đi b là bao nhiêu phút?
Câu II. Cho mạch điện như Hình 2. Trong đó R1 = 3
Ω ; R2 = 4 Ω ; R3 = R5 = 2 Ω ; R4 chưa biet. Ampe
ke lý tưởng. UMN không đổi. Khi K mở, ampe ke chỉ
Im = 2,4 A; khi K đóng, ampe ke chỉ Iđ = 4 A.
a) Tính trị so R4.
R1
R2
M
N
R5
R4
b) Khi K đóng, cho UMN tăng đeu từ 0 tới 12 V,
hãy vẽ đo thị so chỉ của ampe ke I theo U MN và
tính công suat của dòng điện trên đoạn mạch MN
trong quá trình này.
R3
K
A
Hình 2
Câu III. Hiện nay đa so các quoc gia trên the giới đeu sử dụng thang đo nhiệt đ trong đời song
hằng ngày là 0C (goi là nhiệt giai Celcius); tuy nhiên vẫn có m t so nước dùng thang đo là 0F
(goi là nhiệt giai Farenheit).
Nhiệt đ của nước đá đang tan tính theo nhiệt giai Farenheit là 32 0F và tính theo nhiệt giai
Celcius là 00C. Nhiệt đ của nước đang sôi (ở áp suat khí quyen là 105 Pa) tính theo hai nhiệt
giai trên lần lượt là 2120F và 1000C.
a) Nhiệt đ của m t v t tính theo nhiệt giai Farenheit là t F (0F). Hãy thiet l p bieu thức tính
nhiệt đ tC(0C) của v t đó theo nhiệt giai Celcius. Neu nhiệt đ của v t tăng thêm 10 0F thì
nhiệt đ của v t đó tính theo 0C tăng lên hay giảm xuong? Bao nhiêu 0C?
b) M t v t có nhiệt đ thay đổi từ tF (0F) đen 10tF (0F); khi tính theo 0C nhiệt đ đó của v t
1
thay đổi tương ứng từ tC(0C) đen
tC(0C). Hãy xác định tF (0F) và tC(0C).
10
1
Câu IV. M t cây nen AS được cam thang đứng trên sàn, A chạm sàn, S là điem sáng. M t con
nhện, xem như m t điem N, đang treo lơ lửng ở đầu sợi tơ buông xuong thang đứng từ trần nhà.
Ánh sáng từ S chieu vào nhện tạo bóng N' trên tường. Tại thời điem đầu, người quan sát thay S,
N, N' cùng ở trên m t đường thang nằm ngang, song song với sàn và SN = NN'; SA = 20 cm.
Nen cháy đeu liên tục làm điem sáng S chuyen đ ng xuong dưới với v n toc v1 = 2 mm/s.
a) Nhện đi xuong đeu với v n toc v2 = 6 mm/s. Tìm v n toc v3 của bóng nhện N' trên tường.
b) Thực te, nhện cứ đi xuong 2 s thì lại đi lên 1 s với v n toc không đổi v2. Hỏi sau bao lâu
bóng N' của nhện chạm sàn lần đầu tiên?
---------------------- HẾT ---------------------
17
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2010-2011
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I. M t v t A đong chat làm bằng hợp kim có khoi lượng m 1, đặt thang đứng tron...
 









Các ý kiến mới nhất