Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kiêm tra cuối kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị hường
Ngày gửi: 16h:22' 05-05-2024
Dung lượng: 83.8 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số oxi hoá của nguyên tử Florine trong hợp chất luôn là
A. -1.
B. +1.
C. +3.
D. +5.
Câu 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A.

B.

C.
D.
Câu 3: Trong phản ứng 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 7H2O + 3Cl2
chất bị oxi hóa là
A. HCl
B. K2Cr2O7. C. Cl2.
D. CrCl3.
Câu 4. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên
tử?
A. Số khối. B. Số oxi hóa. C. Số hiệu
D. Số mol.
Câu 5.Trong phản ứng: PbO2 + HCl  PbCl2 + Cl2 + H2O. Số mol chất khử khi phản ứng có 0,2 mol chất oxi hoá
phản ứng là :
A. 0,8
B. 0,4
C. 0,2
D. 0,6
Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 13 gam Zn bằng dung dịch HCl . Số mol electron mà chất oxi hoá nhận là :
A. 0,8
B. 0,4
C. 0,2
D. 0,6
Câu 7 : Vài trò của HBr trong phản ứng KClO3 + 6HBr
3Br2 + KCl + 3H2O là
A. vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường.
B. chất khử.
C. vừa là chất khử, vừa là môi trường.
D. chất oxi hóa.
Câu 8. Để ủ rượu (ethanol) người ta thường rắc men vào tinh bột đã được nấu chính (cơm, ngô, khoai, sắn,…). Yếu
tố nào sau đây đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong quá trình trên?
A. Nhiệt độ.
B. Xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 9. Cho quá trình sau: Fe2+ → Fe3+ + e. Đây là quá trình
A. oxi hoá.
B. tự oxi hoá – khử.
C. khử.
D. nhận proton.
Câu 10. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Câu 11. Trong phản ứng nào sau đây, hydrochloric acid (HCl) thể hiện tính oxi hoá?
A. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.
B. 2HCl + Mg → MgCl2 + H2.
C. 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
D. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sự oxi hoá là quá trình chất khử cho electron.
B. Trong các hợp chất số oxi hoá của H luôn là +1.
C. Cacbon có nhiều mức oxi hoá (âm hoặc dương) khác nhau.
D. Chất oxi hoá gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng hoá học.
Câu 13. Cho một mẫu calcium oxide (CaO) vào cốc nước thuỷ tinh, thấy thành cốc thuỷ tinh nóng lên. Phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Khi cho CaO vào nước thì không xảy ra phản ứng hoá học.
B. Phản ứng khi cho CaO vào nước là phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng khi cho CaO vào nước là phản ứng toả nhiệt.
D. Nguyên nhân cốc nóng lên là do CaO hấp thụ nhiệt tử môi trường.
Câu 14. Cho phản ứng hoá học sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) xảy ra trong bình kín, giả sử nhiệt độ và áp suất
không đổi. Khi nồng độ khí NO tăng 2 lần thì tốc độ của phản ứng
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.

1

Câu 15. Cho phương trình phản ứng hoá học sau: A + 2B → C + D. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất A là
0,02M. Sau 20 giây, nồng độ của chất A còn lại là 0,018M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A trong
khoảng thời gian 20 giây là
A. 10-2M/s.
B. 10-3M/s.
C. 10-4M/s.
D. 10-5M/s.
Câu 16. Kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1M thì tốc độ phản ứng nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt.
Yêu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A. nhiệt độ.
B. diện tích tiếp xúc.
C. nồng độ.
D. áp suất.
Câu 17. Tiến hành thí nghiệm cho hai mảnh Zn có cùng khối lượng vào hai bình (1), (2) có cùng thể tích dung dịch
sulfuric acid (H2SO4) loãng, dư nồng độ dung dịch mỗi bình lần lượt là 0,5M và 1M:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tốc độ thoát khí ở bình (2) nhanh hơn bình (1).
B. Tốc độ thoát khí ở bình (1) nhanh hơn bình (2).
C. Tốc độ thoát khí ở bình (1) bằng bình (2).
D. Tốc độ thoát khí bình (1) lúc đầu nhanh hơn bình (2), sau đó chậm hơn.
Câu 18. Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
2NO2(g) → 2NO(g) + O2(g) ∆rH = +114,0 kJ.
Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng NO(g) + 1/2O2(g) → NO2(g) là
A. –114 kJ.
B. –57 kJ.
C. +114 kJ.
D. +75 kJ.
Câu 19: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Cặp phản ứng thu nhiệt là:
A. (1) và (2).
B. (3) và (4).
C. (1) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 20: Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây giải phóng 184,6kJ:
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ
B. Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là 184,6 kJ.
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là – 92,3 kJ
D. Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 92,3 kJ.
Câu 21 : Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững bằng
A. +1 kJ/mol.
B. -1 kJ/mol.
C. +2 kJ/mol.
D. 0 kJ/mol.
Câu 22. Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C (than chì)

B. C (than chì) +

C. C (than chì)

D. C (than chì)

Câu 23. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
A. Phản ứng tỏa nhiệt có

> 0.

) nào sau đây là đúng?
B. Phản ứng thu nhiệt có

< 0.

C. Phản ứng tỏa nhiệt có
< 0.
D. Phản ứng thu nhiệt có
= 0.
Câu 24: Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay
đổi?
A. thêm MnO2
B. tăng nồng độ H2O2
C. đun nóng D. tăng áp suất O2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 29. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
2

Câu 25: Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
a) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo
thành các chất đầu.
b) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản
ứng bằng một nhiệt kế.
c) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng
năng lượng liên kết trong các sản phẩm.
d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
Câu 26: Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
a) Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.
b) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
c) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.
d) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và trạng
thái của chất trong phản ứng.
Câu 27: Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
a) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần khơi mào.
b) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.
c) Quang hợp là phản ứng tỏa nhiệt.
d) Hô hấp là phản ứng thu nhiệt.
Câu 28. Cho hai phản ứng hóa học sau:

Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
a) Trong phản ứng fluorine với nước, fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.
b) Dung dịch nước chlorine có chứa HCl và HClO.
c) Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
d) Khi cho fluorine vào nước thu được dung dịch nước fluorine.
Câu 29: Trong phản ứng tổng hợp NH3, trường hợp tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng 27 lần là
a) Tăng nồng độ khí N2 lên 9 lần.
b) Tăng nồng độ khí H2 lên 3 lần.
c) tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần.
d) tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 30 đến câu 33.
Câu 30. Biết rằng khi nhiệt độ tăng 10oC thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần. Vậy tốc độ phản ứng tăng lên
bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC ?
Câu 31: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axit HCl ở 20 oC cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong
dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên ở 50oC thì cần
thời gian (phút ) là
Câu 32: Xét phản ứng sau: Cl2 + NaOH ® NaCl + NaClO3 + H2O . Tổng hệ số cân bằng các chất sản phẩm là
Câu 33 : Phản ứng tổng hợp glucozo trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời:
6CO2 + 6H2O + 673 kcal  C6H12O6 + 6O2
2
Cứ trong 1 phút, mỗi cm  lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử dụng để tổng
hợp glucozo. Thời gian ( phút ) để 1 cây có 100 lá xanh (diện tích mỗi lá là 20 cm 2) sản sinh được 18 gam glucozo
là:
----HẾT--PHẦN II
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
3

Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,2 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,30 điểm.
Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 0,4 điểm.
Câu 25.

Câu 26.

Câu 27.

Câu 28.

Câu 29.

a) Đ

a) Đ

a) S

a) Đ

a) S

b) Đ

b) Đ

b) Đ

b) Đ

b) Đ

c) Đ

c) S

c) S

c) Đ

c) S

d) S
Câu

d) S

d) S
31

d) S
32

d) S
33

Chọn

30
8

1

21

PHẦN III
(Mỗi câu trả lời Đúng thí sinh Được

Điểm)

673

4
 
Gửi ý kiến