Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kiều Loan
Ngày gửi: 21h:25' 07-05-2024
Dung lượng: 267.9 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Trần Kiều Loan
Ngày gửi: 21h:25' 07-05-2024
Dung lượng: 267.9 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Vật Lí, Lớp 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm – mỗi câu 0,25 điểm). Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
→
Câu 1. Một vật khối lượng m, bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ (v1 = 0), dưới tác dụng của lực F , đạt tới
→
trạng thái có vận tốc v2 = v thì công A của lực F thực hiện trong quá trình đó là
1
1
A. A = mv12.
B. A = mv22.
C. A = mv12.
D. A = mv22.
2
2
Câu 2. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì động năng của vật là
1
1
A. wd = mv .
B. wd = mv 2 .
C. wd = mv .
D. wd = mv 2 .
2
2
Câu 3. Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1 , m 2 . Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va
chạm của mỗi vật theo thứ tự lần lượt là v1 , v1 ' và v 2 ; v 2 ' . Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là
A. m1v1
m2v2
m1v1 ' m 2 v 2 '
0.
B. m1v1
m2v2
m1v1 ' m 2 v 2 ' .
C. m1v1 m 2 v 2 m1v1 ' m 2 v 2 ' .
D. m1v1 m 2 v 2 m1v1 ' m 2 v 2 ' 0 .
Câu 4. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng
A. luôn thay đổi.
B. luôn có giá trị âm.
C. bảo toàn.
D. luôn bằng không.
Câu 5. Công suất là đại lượng đặc trưng cho
A. sự chuyển hoá nhiệt.
B. khả năng thực hiện công.
C. sự chuyển hoá năng lượng.
D. tốc độ sinh công.
Câu 6. Một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc V . Biểu thức xác định động lượng của vật là
mV 2
mV
A. p = mV .
B. p = −mV .
C. p =
.
D. p =
.
2
2
Câu 7. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Máy giặt.
B. Máy sấy tóc.
C. Quạt điện.
D. Bàn là.
Câu 8. Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung
cấp cho chi tiết máy này là
A. 100 J.
B. 0,6 J.
C. 160 J.
D. 6000 J.
Câu 9. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. quang năng.
B. năng lượng hạt nhân.
C. năng lượng hóa học.
D. năng lượng nhiệt.
Câu 10. Xét chuyển động của kim giờ đồng hồ. Độ dịch chuyển góc của nó theo Rađian trong mỗi giờ là
A.
B.
C.
.
.
D.
.
4
3
6
2
Câu 11. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc giảm 2 lần thì động năng của vật sẽ
A. giảm 8 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 16 lần.
D. không đổi.
Câu 12. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
A. công cơ học.
B. áp suất.
C. công suất.
D. động lượng.
Câu 13. Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10 m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2.
Thế năng trọng trường của vật có giá trị là
A. 50 J.
B. 98 J.
C. 450 J.
D. 490 J.
Câu 14. Mặt Trời phát ra các tia sáng truyền đến Trái Đất dưới dạng năng lượng …(1)... Khi đến các lá cây, lá
cây nhờ các chất diệp lục chuyển hóa năng lượng từ…(1)…sang…(2)…để nuôi dưỡng cây xanh. Hãy điền vào
chỗ trống?
.
A. (1): quang năng; (2): nhiệt năng.
B. (1): hóa năng; (2): quang năng.
C. (1): quang năng; (2): hóa năng.
D. (1): điện năng; (2): nhiệt năng.
Câu 15. Va chạm mềm là va chạm mà động năng của hệ sau va chạm
A. lớn hơn động năng của hệ trước va chạm
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.
C. bằng động năng của hệ trước va chạm
D. nhỏ động năng của hệ trước va chạm
Câu 16. Hình bên là sơ đồ phân bố sự chuyển hóa năng lượng một động cơ xăng của ô tô.
Hiệu suất của động cơ là
A. 35%.
B. 30%.
C. 41%.
Câu 17. Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì?
D. 70%.
A. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
B. Tăng khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
C. Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
D. Đảm bảo tính thẩm mỹ bên trong chiếc xe.
Câu 18. Một máy cơ đơn giản, công có ích là Ai, công toàn phần của máy sinh ra là A. Hiệu suất máy đạt
được là
A
A − Ai
A
A − Ai
.100%.
A.
B.
C.
D. i .100%.
.100%.
.100%.
A
Ai
Ai
A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm, mỗi câu có 4 ý, đúng 1 ý – 0,1 điểm, đúng 2 ý -0,25 điểm,
đúng 3 ý – 0,5 điểm, đúng 4 ý – 1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho những nhận định sau:
a) Truyền năng lượng cho vật bằng cách tác dụng lực làm thay đổi trạng thái chuyển động gọi là thực hiện
công.
b) Công là số đo phần năng lượng đã được chuyển hóa trong quá trình thực hiện công.
c) Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
d) Công là đại lượng vô hướng, luôn dương.
Câu 2. Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm.
a) Tỷ số tốc độ dài của điểm ở đầu kim phút và đầu kim giờ là 15.
b) Chu kỳ của kim giờ là 24 giờ.
c) Chu kỳ của kim phút là 60 phút.
Trang 2/3 - Mã đề 145
d) Tốc độ dài của một điểm ở đầu kim phút là 0,314 cm/phút.
Câu 3. Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W.
a) Công suất hao phí của động cơ chính bằng công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn động cơ.
b) Hiệu suất của động cơ bằng 80%.
c) Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng 3.
d) Công suất hao phí của động cơ bằng 22 W.
Câu 4. Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30m/s.
Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2.
a) Độ cao cực đại mà vật đạt được là 50 m.
b) Không thể có vị trí nào mà động năng của vật bằng thế năng của vật.
c) Cơ năng của vật là 90 J.
d) Khi vật đi từ dưới lên trên thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm - mỗi câu 0,25 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn( kể cả viên đạn ở bên trong), bắn đi một viên đạn theo phương
ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400 m / s . Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên và chiều dương
là chiều chuyển động của viên đạn. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng bao nhiêu m/s ( kết quả làm
tròn 1 số sau dấu phẩy)
Câu 2. Một ôtô có khối lượng 1100 kg đang chạy với vận tốc 24 m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng
bao nhiêu kJ ( kết quả làm tròn thành số nguyên) khi vận tốc hãm còn lại là 10 m /s?
Câu 3. Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 20 m/s. Động lượng của hòn đá là bao nhiêu kg.m/s?
Câu 4. Một viên đạn pháo đang bay ngang với vận tốc 300 (m/s) thì nổ và vỡ thành hai mảnh có khối lượng lần
lượt là 15kg và 5kg. Mảnh to bay theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 400 3 (m/s). Hỏi mảnh nhỏ
bay với tốc độ bao nhiêu km/s ? Bỏ qua sức cản không khí.
Câu 5. Một chất điểm có khối lượng 2kg rơi tự do từ điểm O có độ cao 100m. Độ cao của vị trí M ( tính theo
mét) tại đó Wd = 4Wt là bao nhiêu? Biết g=10m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
Câu 6. Một xe có khối lượng 1 tạ, đang chuyển động với tốc độ 36 km/h. Tính động năng ( theo đơn vị là
KiloJun) của vật ?
-------------- HẾT --------------
Trang 3/3 - Mã đề 145
Môn: Vật Lí, Lớp 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm – mỗi câu 0,25 điểm). Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
→
Câu 1. Một vật khối lượng m, bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ (v1 = 0), dưới tác dụng của lực F , đạt tới
→
trạng thái có vận tốc v2 = v thì công A của lực F thực hiện trong quá trình đó là
1
1
A. A = mv12.
B. A = mv22.
C. A = mv12.
D. A = mv22.
2
2
Câu 2. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì động năng của vật là
1
1
A. wd = mv .
B. wd = mv 2 .
C. wd = mv .
D. wd = mv 2 .
2
2
Câu 3. Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1 , m 2 . Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va
chạm của mỗi vật theo thứ tự lần lượt là v1 , v1 ' và v 2 ; v 2 ' . Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là
A. m1v1
m2v2
m1v1 ' m 2 v 2 '
0.
B. m1v1
m2v2
m1v1 ' m 2 v 2 ' .
C. m1v1 m 2 v 2 m1v1 ' m 2 v 2 ' .
D. m1v1 m 2 v 2 m1v1 ' m 2 v 2 ' 0 .
Câu 4. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng
A. luôn thay đổi.
B. luôn có giá trị âm.
C. bảo toàn.
D. luôn bằng không.
Câu 5. Công suất là đại lượng đặc trưng cho
A. sự chuyển hoá nhiệt.
B. khả năng thực hiện công.
C. sự chuyển hoá năng lượng.
D. tốc độ sinh công.
Câu 6. Một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc V . Biểu thức xác định động lượng của vật là
mV 2
mV
A. p = mV .
B. p = −mV .
C. p =
.
D. p =
.
2
2
Câu 7. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Máy giặt.
B. Máy sấy tóc.
C. Quạt điện.
D. Bàn là.
Câu 8. Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung
cấp cho chi tiết máy này là
A. 100 J.
B. 0,6 J.
C. 160 J.
D. 6000 J.
Câu 9. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. quang năng.
B. năng lượng hạt nhân.
C. năng lượng hóa học.
D. năng lượng nhiệt.
Câu 10. Xét chuyển động của kim giờ đồng hồ. Độ dịch chuyển góc của nó theo Rađian trong mỗi giờ là
A.
B.
C.
.
.
D.
.
4
3
6
2
Câu 11. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc giảm 2 lần thì động năng của vật sẽ
A. giảm 8 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 16 lần.
D. không đổi.
Câu 12. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
A. công cơ học.
B. áp suất.
C. công suất.
D. động lượng.
Câu 13. Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10 m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2.
Thế năng trọng trường của vật có giá trị là
A. 50 J.
B. 98 J.
C. 450 J.
D. 490 J.
Câu 14. Mặt Trời phát ra các tia sáng truyền đến Trái Đất dưới dạng năng lượng …(1)... Khi đến các lá cây, lá
cây nhờ các chất diệp lục chuyển hóa năng lượng từ…(1)…sang…(2)…để nuôi dưỡng cây xanh. Hãy điền vào
chỗ trống?
.
A. (1): quang năng; (2): nhiệt năng.
B. (1): hóa năng; (2): quang năng.
C. (1): quang năng; (2): hóa năng.
D. (1): điện năng; (2): nhiệt năng.
Câu 15. Va chạm mềm là va chạm mà động năng của hệ sau va chạm
A. lớn hơn động năng của hệ trước va chạm
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.
C. bằng động năng của hệ trước va chạm
D. nhỏ động năng của hệ trước va chạm
Câu 16. Hình bên là sơ đồ phân bố sự chuyển hóa năng lượng một động cơ xăng của ô tô.
Hiệu suất của động cơ là
A. 35%.
B. 30%.
C. 41%.
Câu 17. Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì?
D. 70%.
A. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
B. Tăng khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
C. Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
D. Đảm bảo tính thẩm mỹ bên trong chiếc xe.
Câu 18. Một máy cơ đơn giản, công có ích là Ai, công toàn phần của máy sinh ra là A. Hiệu suất máy đạt
được là
A
A − Ai
A
A − Ai
.100%.
A.
B.
C.
D. i .100%.
.100%.
.100%.
A
Ai
Ai
A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm, mỗi câu có 4 ý, đúng 1 ý – 0,1 điểm, đúng 2 ý -0,25 điểm,
đúng 3 ý – 0,5 điểm, đúng 4 ý – 1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho những nhận định sau:
a) Truyền năng lượng cho vật bằng cách tác dụng lực làm thay đổi trạng thái chuyển động gọi là thực hiện
công.
b) Công là số đo phần năng lượng đã được chuyển hóa trong quá trình thực hiện công.
c) Năng lượng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
d) Công là đại lượng vô hướng, luôn dương.
Câu 2. Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm.
a) Tỷ số tốc độ dài của điểm ở đầu kim phút và đầu kim giờ là 15.
b) Chu kỳ của kim giờ là 24 giờ.
c) Chu kỳ của kim phút là 60 phút.
Trang 2/3 - Mã đề 145
d) Tốc độ dài của một điểm ở đầu kim phút là 0,314 cm/phút.
Câu 3. Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W.
a) Công suất hao phí của động cơ chính bằng công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn động cơ.
b) Hiệu suất của động cơ bằng 80%.
c) Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng 3.
d) Công suất hao phí của động cơ bằng 22 W.
Câu 4. Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30m/s.
Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2.
a) Độ cao cực đại mà vật đạt được là 50 m.
b) Không thể có vị trí nào mà động năng của vật bằng thế năng của vật.
c) Cơ năng của vật là 90 J.
d) Khi vật đi từ dưới lên trên thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm - mỗi câu 0,25 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn( kể cả viên đạn ở bên trong), bắn đi một viên đạn theo phương
ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400 m / s . Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên và chiều dương
là chiều chuyển động của viên đạn. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng bao nhiêu m/s ( kết quả làm
tròn 1 số sau dấu phẩy)
Câu 2. Một ôtô có khối lượng 1100 kg đang chạy với vận tốc 24 m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô bằng
bao nhiêu kJ ( kết quả làm tròn thành số nguyên) khi vận tốc hãm còn lại là 10 m /s?
Câu 3. Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 20 m/s. Động lượng của hòn đá là bao nhiêu kg.m/s?
Câu 4. Một viên đạn pháo đang bay ngang với vận tốc 300 (m/s) thì nổ và vỡ thành hai mảnh có khối lượng lần
lượt là 15kg và 5kg. Mảnh to bay theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 400 3 (m/s). Hỏi mảnh nhỏ
bay với tốc độ bao nhiêu km/s ? Bỏ qua sức cản không khí.
Câu 5. Một chất điểm có khối lượng 2kg rơi tự do từ điểm O có độ cao 100m. Độ cao của vị trí M ( tính theo
mét) tại đó Wd = 4Wt là bao nhiêu? Biết g=10m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
Câu 6. Một xe có khối lượng 1 tạ, đang chuyển động với tốc độ 36 km/h. Tính động năng ( theo đơn vị là
KiloJun) của vật ?
-------------- HẾT --------------
Trang 3/3 - Mã đề 145
 









Các ý kiến mới nhất