Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trương Hương Thảo
Ngày gửi: 19h:15' 25-04-2024
Dung lượng: 147.0 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
THI HỌC KỲ HAI VẬT LÝ 10 – TÊN HS:………………………………………….

Câu 1. Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật?
A. gia tốc.
B. xung lượng.
C. động năng.
D. động lượng.
Câu 2. Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn
hệ thức đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. kWh (ki-lô-oát-giờ) là đơn vị của
A. công.
B. công suất.
C. hiệu suất.
D. áp suất chất lỏng.
Câu 4. Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s.
Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
A. 10 kg.m/s.
B. 5,0 kg.m/s.
C. 4,9 kg.m/s.
D. 0,5 kg.m/s.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
B. Động lượng là một đại lượng vectơ
C. Xung của lực là một đại lượng vectơ.
D. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi.
Câu 6. Quả cầu A khối lượng m 1 chuyển động với vận tốc
va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc

va chạm vào quả cầu B khối lượng m 2 đứng yên. Sau

. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển
hóa thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng
A.84%.
B. 16%.
C. 13,8%.
D. 86,2%.
Câu 8. Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì
A. Động năng và thế năng đều tăng.
B. Động năng và thế năng đều giảm.
C. Động năng không đổi, thế năng giảm.
D. Động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 9. Một vật khối lượng 10 kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một
góc 300. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là
A. 10W
B.
W.
C. 5W
D.
W.
Câu 10. Một vật đươc ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với tốc độ ban đầu 8 m/s. Lấy g = 10 m/s 2. Tốc độ của vật
khi động năng bằng thế năng là: A.
m/s.
B.
m/s.
C. 4 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 11. Khi một người đi xuống cầu thang bộ, trọng lực tác dụng lên người đó sẽ
A. sinh công dương.
B. sinh công âm.
C. không sinh công.
D. sinh công cản.
Câu 12. Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
A. làm vật quay.
B. làm vật chuyển động tịnh tiến.
C. làm vật cân bằng.
D. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.
Câu 13. Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên 1 bên. Việc làm này nhằm mục đích
A. cho nước mưa thoát dễ dàng.
B. tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng.
C. giới hạn vận tốc của xe.
D. tăng lực ma sát để xe không trượt.
Câu 14. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Chu kì quay của bánh xe bằng bao nhiêu giây?
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 15. Biết cờ lê có chiều dài 15 cm và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến bu
lông vào cỡ 11 cm. Moment do lực   có độ lớn 10 N tác dụng vuông góc lên cờ lê
để làm xoay bu lông có giá trị bằng bao nhiêu N.m ?
……………………………………………………………………………………….
Câu 16. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương đứng
một góc 300. Lực tác dụng lên dây bằng 200 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được
10 m bằng bao nhiêu kJ?..............................................................................................................................
Câu 17: Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng đều một thùng hàng khối lượng 600kg lên cao 10m. Hiệu suất
của cần cẩu là:
A. 75%
B. 40%
C. 50%
D. 80%




Câu 18: Mộtlực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực F . Công
suất của lực F là :
A. F.v
B. F.v2
C. F.t
D. Fvt
Câu 19: Động năng là năng lượng mà vật có được:
A. do chuyển động.
B. từ vật khác truyền cho.
C. do đứng yên.
D. do va chạm.
Câu 20: Một vật chịu tác dụng của lần lượt ba lực khác nhau F1 > F2 > F3 và cùng
đi được quãng đường trên phương AB như hình vẽ. Có thể kết luận gì về quan hệ
giữa các công của các lực này?
A. A1 > A2 > A3
B. A1 < A2 < A3
C. A1 = A2 = A3
D. còn phụ thuộc vào vật di chuyển đều hay không.
Câu 21: Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
A.

B.

C.

D.

Câu 22: Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Lấy
Khối lượng của vật là:
A. 0,5 kg
B. 1 kg
C. 2 kg
D. 4 kg
Câu 23: Cơ năng là đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng 0.
C. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
D. luôn luôn khác 0.
Câu 24: Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là

.

A.
.
B. kg.m.
C.
.
D.
.
Câu 25: Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?
A. Hệ không chịu tác dụng của lực nào.
B. Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.
C. Hệ không có ngoại lực tác dụng.
D. Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.
Câu 26: Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có
quan hệ:
A. p1 = 2p2.
B. p1 = 4p2.
C. p2 = 4p1.
D. p1 = p2.
Câu 27: Một vật chuyển động tròn đều thì
A. vectơ vận tốc luôn luôn không đổi về hướng.
B. vectơ vận tốc không đổi về hướng.
C. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
D. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quỹ đạo.
Câu 28: Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo r, tốc độ và tốc độ góc tương ứng là
. Công thức
tính gia tốc hương tâm của vật là: A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa
cách tâm một đoạn bằng 8 cm có độ lớn
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 30: Một ngẫu lực ( ⃗
F;⃗
F ¿ ) tác dụng vào một thanh cứng như hình vẽ. Momen
của ngẫu lực tác dụng vào thanh đối với trục O là:

D.

.

A. (F'x − Fd).
B. (F'd − Fx).
C. (Fx + F'd).
D. Fd
Câu 31: Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

F1 F2
F

d .
A. M Fd .
B.
C. d1 d 2 .
D. F1d1 F2 d 2
Câu 32: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 2 lần thế năng thì vật ở độ cao
nào so với mặt đất:
A. h/2.
B. 2h/3.
C. h/3.
D. 2h
TỰ LUẬN 1. Một viên đạn khối lượng m = 10 g bắn đi theo phương ngang với tốc độ v 0
va chạm mềm với khối gỗ khối lượng M = 1 kg treo đầu sợi dây nhẹ cân bằng thẳng đứng.
Sau va chạm khối gỗ chứa đạn nâng lên độ cao cực đại h = 0,8 m so với vị trí cân bằng ban
đầu, lấy g = 9,8 m/s2. Tính tốc độ v0 bằng bao nhiêu m/s ?.
M

…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………….

TỰ LUẬN 2 : Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn. Trong 2 giây chất điểm chuyển động được 20
vòng. Tính tốc độ góc của chất điểm?.
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
TỰ LUẬN 3: Một vật nặng 7 kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang thì bị tác dụng bởi một lực có độ lớn
21N trong thời gian 5s. Tính công mà lực đã thực hiện ? .
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến