Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Việt Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:34' 28-04-2024
Dung lượng: 128.6 KB
Số lượt tải: 345
Số lượt thích: 0 người

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ lựa chọn một đáp án.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?
A. v = ωR = 2πTR.

B.

Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc
chuyển động tròn đều là

ω=


;ω=2 πf
T
.

.

C.

.

với chu kỳ

D.

và giữa tốc độ góc

ω=2 πT ; ω=

với tần số

trong




ω= ;ω=
f . D.
T
f .

A.
B. ω=2 πT ; ω=2πf .
C.
Câu 3: Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có
A. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
B. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
C. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
D. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
Câu 4: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là
A. ω = 2π/3 (rad/s).
B. ω = 3π/2 (rad/s).
C. ω = 3π (rad/s).
D. ω = 6π (rad/s).
Câu 5: Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Tốc độ góc của chất điểm là
A. ω = π/2 (rad/s).
B. ω = 2/π (rad/s).
C. ω = π/8 (rad/s).
D. ω = 8π (rad/s)
Câu 6: Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay trục của nó. Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24
giờ.
A. 7, 27.10-4 rad/s.
B. 7, 27.10-5 rad/s.
C. 6, 2.10-6 rad/s.
D. 5, 42.10-5 rad/s.
Câu 7: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất.
Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s 2 và bán kính của Trái Dất bằng R = 6400 km. Chu kì quay quanh
Trái Đất của vệ tinh là
A. 2 giờ 48 phút.
B. 1 giờ 59 phút.
C. 3 giờ 57 phút.
D. 1 giờ 24 phút.
Câu 8: Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
A. Có độ lớn bằng 0.
B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
Câu 9: Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
B. Độ lớn của gia tốc
, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.
C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
Câu 10: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc
hướng tâm của xe bằng
A. 0,11 m/s2.
B. 0,4 m/s2.
C. 1,23 m/s2.
D. 16 m/s2.
Câu 11: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a ht = 4 cm/s2. Chu
kì T của chuyển động đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc
Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

.

A.
.
B.
C.
D.
.
Câu 13: Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo
gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
A. giảm 8 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. không thay đổi.

Câu 14: Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s.
Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
A. 0,13 N.
B. 0,2 N.
C. 1,0 N.
D. 0,4 N.
Câu 15: Chọn câu sai?
A. Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động
B. Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được
C. Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực
cân bằng.
Câu 16: Chọn phát biểu sai.
A. lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.
B. lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc.
C. lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc.
D. lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.
Câu 17: Khi dùng tay ép quả bóng cao su vào bức tường lực nào làm cho quả bóng bị biến dạng?
A. Lực ép của tay lên bóng.
B. Lực của bóng tác dụng lên tay.
C. Lực ép của tay lên bóng và phản lực của tường lên bóng.
D. Lực của bóng tác dụng lên tường.
Câu 18: Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh.
Có bao nhiêu vật không có tính chất đàn hồi?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi
A. một vật bị biến dạng dẻo.
B. một vật biến dạng đàn hồi.
C. một vật bị biến dạng.
D. ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn
Câu 20: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. B. Luôn là lực kéo.
C. Tỉ lệ với độ biến dạng.
D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Câu 21: Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. tương đương nhau.
D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
Câu 22: Treo lần lượt các vật A và B có khối lượng là m A và mB vào cùng một lò xo đang treo thẳng đứng
như hình. Ta có thể nhận xét gì về khối lượng của hai vật này?
A. mA > mB
B. mA < mB
C. mA = mB
D. mA ≠ mB.
Câu 23: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra
được 10cm? Lấy g = 10m/s2
A. 1kg.
B. 10kg
C. 100kg
D. 1000kg
Câu 24: Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1
lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?
A. 1,25N/m
B. 20N/m
C. 23,8N/m
D. 125N/m
Câu 25: Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo
dài 31 cm. Khi treo thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy

. Độ cứng của lò xo là:

A.
B.
C.
D. 50N/m.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi câu a, b, c, d ở mỗi câu, thí
sinh chọn câu đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong chuyển động tròn đều
a) vectơ vận tốc luôn không đổi, gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
b) độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ.
c) phương, chiều của vận tốc luôn thay đổi.
d) Với bán kính quỹ đạo không đổi, khi tốc độ càng lớn thì tần số càng nhỏ

Câu 2. Lò xo có độ cứng k=100 N/m, chiều dài tự nhiên 20cm, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại
được gắn vào các vật như hình vẽ. Vât A có khối lượng m=200g. gia tốc trọng
trường g = 10 m/s2
a) Giá trị của x=2cm
b) Khối lượng vật B là 300g
c) Chiều dài của lò xo khi treo cả hai vật A,B là 25cm
d) Nếu chỉ treo vật C có khối lượng 300g thì độ dãn lò xo là 3cm
Câu 3. Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc
xe không đổi
có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 103 kg.
a) Tốc độ góc chuyển động của xe là 0,2m/s
b) Chu kỳ chuyển động của xe là
c) Gia tốc hướng tâm có độ lớn 10m/s2
d) Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là 2. 104 N
Câu 4. Một lò xo được treo thẳng đứng. Lần lượt treo vào đầu còn lại của lò xo các vật có khối lượng m thay
đổi thì chiều dài ℓ của lò xo cũng thay đổi theo. Mối liên hệ giữa chiều dài
và khối lượng vật được treo vào lò xo được thể hiện trong đồ thị (hình vẽ).
Lấy g = 9,8 m/s2.
a) chiều dài tự nhiên của lò xo là 4cm
b) độ dãn của lò xo khi m = 60 g là 10cm
c) độ cứng của lò xo là 10N/m
d) Chiều dài của lò xo khi m=90g là 13cm

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
6.
Câu 1. một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 6 vòng/phút. Khoảng
cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m. Lấy
. Gia tốc hướng tâm của vât là bao nhiêu
2
m/s ?
A. 1,2
Câu 2. Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật
quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là bao nhiêu N. (Kết quả làm tròn
lấy đến 3 chữ số có nghĩa)
A. 47,4
Câu 3. Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn
đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi
bằng bao nhiêu N.
A. 5
Câu 4. Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm
một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là bao nhiêu m?
A. 0,03
Câu 5. Treo vật có khối lượng 300 g vào một lò xo thẳng đứng có độ dài 25 cm. Biết lò xo có độ cứng 100
N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật đứng cân bằng là bao nhiêu cm
A. 28
Câu 6. Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu vồng lên có bán kính cong 50 m với tốc
độ 72 km/h. Lấy g = 10 m/s2. áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) là bao nhiêu
N?
A. 2800
 
Gửi ý kiến