Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HUONG DAN ÔN TAP KI II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ho
Ngày gửi: 08h:21' 08-05-2024
Dung lượng: 149.7 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KI II
PHẦN 1: ANCOHOL-PHENOL
A. ANCOHOL
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với
A. nguyên tử carbon.
B. nguyên tử carbon không no.
C. nguyên tử carbon no.
D. nguyên tử oxygen.

Câu 2:

Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?
A. CH2=CH-OH.
B. CH3CH2OH.

C. CH2=CH-CH2OH.

Hợp chất nào sau đây không phải alcohol?
A. CH3CH2OH.
C. C6H5OH (C6H5-: phenyl).

B. (CH3)2CH-OH.
D. CH2=CH-CH2OH.

Câu 3:

Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:

C. C6H5CH2OH.

Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
A. HCHO.
B. C2H4(OH)2.
C. CH2=CHCH2OH.

D. C2H5OH.

Hợp chất nào sau đây là alcohol không no?
A. CH2=CH-OH.
B. C6H5OH.

D. CH2=CH-CH2OH.

C. C6H5-CH2OH.

Hợp chất thuộc loại polyalcohol (alcohol đa chức) là
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH2=CHCH2OH.

D. HOCH2CH2OH.

Câu 7:

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
B. CnH2n+2O (n ≥ 2).
C. CnH2nOH (n ≥ 1).
D. CnH2MOH (n ≥ 2).

Câu 8:

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lần methanol. Công thức phân tử
của methanol là
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C2H4(OH)2

Câu 9:

Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là
A. CH3OCH3.
B. CH3CH2OH.

C. HOCH2CH2OH.

D. CH3CH2CH2OH.

Câu 10:

Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện
tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là
A. phenol.
B. ethyl alcohol.
C. ethanal.
D. formic acid.

Câu 11:

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
A. propan-1-ol.
B. propan-2-ol.
C. pentan-1-ol.

Câu 12:

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:

A. isobutan-2-ol.
C. 3-methylbutan-2-ol.
Câu 13:

B. 2-methylbutan-2-ol.
D. 2-methylbutan-3-ol.

Cho alcohol có công thức cấu tạo sau:

Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
A. 4-methylpentan-1-ol

B. 2-methylbutan-3-ol
Trang: 1

D. pentan-2-ol.

C. 3-methylbutan-2-ol

D. 1,1-dimethylpropan-3-ol

Câu 14:

Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xát định vi khuẩn). Isoamyl
alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A. 3-methylbutan-1-ol
B. Isobutyl alcohol
C. 3,3-dimethylpropan-1-ol
D. 2-methylbutan-4-ol.

Câu 15:

Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thế là:
A. But-2-en-4-ol
C. 4-hydroxybut-2-ene

B. But-2-en-1-ol
D. 1-hydroxybut-2-ene

Công thức cấu tạo của butan-1-ol là
A. (CH3)2CH-CH2OH.
C. CH3CH2-CHOH-CH3.

B. (CH3)3C-OH.
D. CH3CH2CH2CH2OH.

Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là
A. CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.
C. (CH3)2CHCH2-CH2OH.

B. CH3CH2CH2CH2OH.
D. (CH3CH2)2CH-OH.

Công thức cấu tạo của allyl alcohol là
A. CH2=CH-OH.
B. C6H5-CH2OH.

C. CH2=CH-CH2OH.

D. C6H5OH.

Công thức phân tử của glyxerol là
A. C3H8O.
B. C2H6O2.

C. C2H6O.

D. C3H8O3.

Câu 16:

Câu 17:

Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Câu 21:

Câu 22:

Câu 23:
Câu 24:

Alcohol nào sau đây có số nguyên tử carbon bằng số nhóm -OH?
A. Propane-1,2-diol B. Glyxerol
C. Benzyl alcohol.

D. Ethyl alcohol.

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A. propan-1-ol
C. 2-methylpropan-1-ol

B. propan-2-ol
D. 2-methylpropan-2-ol

Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
A. Methanol và ethanol
C. Ethanol và propan-2-ol

B. Propan-1-ol và propan-2-ol
D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. CH3OH.
B. CH3Cl.
C. C2H6.

D. CH3F.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. C2H5OH.
B. CH3Cl.
C. C2H6.

D. CH3OH.

Câu 25:

Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CH2OH.
B. HOCH2CH2OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2CH2CH2OH.

Câu 26:

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
B. hình thành tương tác van der waals với nước.
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

Câu 27:

Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H 2?
A. C2H5OH.
B. CH3COOCH3.
C. HCHO.

D. CH4.

Câu 28:

Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
A. pentane.
B. ethanol.
C. hexane.
D. benzene.

Câu 29:

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là
A. CH2=CH2.
B. CH3-O-CH3.
C. C2H5-O-C2H5.
Trang: 2

D. CH3-CH=O.

Câu 30:

Câu 31:
Câu 32:

Cho phản ứng hóa học sau:

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là:
A. but-1-ene
B. but-2-ene
C. but-1-ene

D. but-2-ene

Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene?
A. CH3CH(OH)CH3 B. CH3OH
C. CH3CH2CH2OH

D. CH3CH2OH

Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?
A. CH3CHO
B. CH3CH2CHO
C. CH3COCH3

D. CH3COOH

Câu 33:

Thuốc thử Cu(OH)2 dùng để nhận biết alcohol nào sau đây?
A. Alcohol bậc I
B. Alcohol bậc II
C. Alcohol bậc III D. Alcohol đa chức

Câu 34:

Nhóm chức alcohol không bị phá vỡ bởi tác nhân nào?
A. Na.
B. H2SO4 đặc, 170 °C.
C. Cu.

D. CuO, t°.

Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là
A. CH3CH(OH)CH3.B. CH3CH2CH2OH.

D. CH3OH.

Câu 35:

C. CH3CH2OH.

Câu 36:

Oxi hóa alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là ketone?
A. C2H5OH
B. CH3CH2CH2OH
C. CH3CH(OH)CH3 D. (CH3)2C(OH)CH3

Câu 37:

Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol CO2: H2O là
A. 1: 1
B. 1: 2
C. 2: 3

D. 3: 2

Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?
A. Ethylene
B. Acetylene
C. Methane

D. Tinh bột

Câu 38:
Câu 39:

Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH) 2 là
A. propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.
C. propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.

B. propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.
D. ethanol, CH3CH2OH.

Câu 40:

Cồn 70o là dung dịch ethyl alcohol được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70 o là đúng?
A. 100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất
B. 100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất
C. 1 000 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất
D. 1 000 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất

Câu 41:

Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O phản ứng được với Na là
A. 1
B. 2
C. 3

D. 4

Câu 42:

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C 3H8O và phổ hồng ngoại có tín hiệu hấp thụ trong vùng 3 650 –
3200 cm-1 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.

Câu 43:

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu alcohol là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.

Câu 44:

Số alcohol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 5H12O là
A. 4.
B. 1
C. 8.

D. 3

Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là:
A. 2
B. 3
C. 4

D. 5

Câu 45:

Trang: 3

Câu 46:

Số alcohol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra keton

A. 4
B. 2
C. 5
D. 3

Câu 47:

Cho các hợp chất sau: CH 3CH2OH (X); (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3
(T). Các alcohol bậc ba là:
A. X và T.
B. Y và Z.
C. Z và T.
D. Y và T.

Câu 48:

Để phân biệt cồn 90o và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. Na.
B. CuSO4 khan.
C. CuO, to.
D. Cu(OH)2.

Câu 49:

Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu hủy mẫu Na dư này một cách an
toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào
A. nước
B. cồn 96o
C. thùng rác
D. dầu hỏa

Câu 50:

Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định
mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
A. 17o.
B. 7o
C. 70o
D. 170o.

Câu 51:

Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượu là 40 o. Số mL ethanol nguyên chất (khan) có trong chai
rượu đó là
A. 18,75 mL
B. 300 mL
C. 400 mL
D. 750 mL

Câu 52:

Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông
thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng
xăng trên là
A. 50 mL
B. 92 mL
C. 46 mL
D. 100 mL

Câu 53:

Trong 5 mL một loại rượu gạo độ cồn 46o có bao nhiêu mL C2H5OH nguyên chất?
A. 2,3.
B. 2,7.
C. 1,35.

D. 0,23.

Thể tích C2H5OH nguyên chất có trong 2 lít rượu gạo độ cồn 30o là
A. 60 mL.
B. 600 mL.
C. 1,4 L.

D. 140 mL.

Câu 54:
Câu 55:

Khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,789 gam/mL. Khối lượng của C 2H5OH nguyên chất trong 5 lít
rượu gạo độ cồn 30o là
A. 1,1200 kg.
B. 1,1835 kg.
C. 1,1750 kg.
D. 2,4356 kg.

Câu 56:

Khi đun nóng hỗn hợp alcohol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ether thu được tối
đa là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.

Câu 57:

Đun nóng hỗn hợp alcohol prop-2-en-1-ol và methanol với H 2SO4 đặc ở 140 oC thì số ether tối đa tạo thành là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Câu 58:

Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là
A. 3-methylbut-1-ene
B. 2-methylbut-2-ene
C. 3-methylbut-2-ene
D. 2-methylbut-3-ene

Câu 59:

Alcohol nào sau đây khi tách nước tạo thành hai alkene?
A. CH3CH2OH.
B. CH3-CHOH-CH3.
C. CH3-CHOH-CH2CH3.
D. CH3OH.

Câu 60:

Alcohol nào sau đây khi tách nước chỉ tạo ra một alkene?
A. CH3-CHOH-CH2CH3.
B. CH3-CHOH-CH(CH3)2.
C. CH3-CHOH-CH3. D. CH3CH2-CHOH-CH(CH3)2.

Câu 61:

Cho dãy chuyển hóa sau:

Trang: 4

Biết X và Y đều là sản phẩm chính, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH3CH=CHCH3 và CH3CH2CHBrCH3
B. C4H9-O-C4H9 và CH3CH2CHBrCH3
C. CH2=CHCH2CH3 và CH3CH2CHBrCH3
D. CH2=CHCH2CH3 và CH3CH2CH2CH2Br
Câu 62:

Khi tách nước từ alcohol 3-methylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
A. 3-methylbut-2-ene.
B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-2-ene.
D. 2-methylbut-3-ene.

Câu 63:

Tên gọi của alkene (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng alcohol có công thức (CH 3)2CHCH(OH)CH3 với
dung dịch H2SO4 đặc là
A. 3-methylbut-2-ene.
B. 2-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-2-ene.
D. 3-methylbut-1-ene.

Câu 64:

Hydrate hóa 2-methylbut-2-ene (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A. 2-metybutan-2-ol.
B. 3-metybutan-2-ol.
C. 3-methylbutan-1-ol.
D. 2-methylbutan-3-ol.

Câu 65:

Alkene X hợp nước tạo thành 3-ethylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-ethylpent-3-ene.
B. 2-ethylpent-2-ene.
C. 3-ethylpent-2-ene.
D. 3-ethylpent-1-ene.

Câu 66:

Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C 4H10O tạo thành ba alkene là đồng phân của nhau (tính cả
đồng phân hình học). Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH(CH3)CH2OH.
B. CH3CH(OH)CH2CH3.
C.
CH3OCH2CH2CH3.
D. (CH3)3COH.

Câu 67:

Cho 2 mL chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H 2SO4 đặc,
lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hydrocarbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là
A. methyl alcohol. B. acetic acid.
C. ethyl alcohol.
D. acetic aldehyde.

Câu 68:

Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde
B. Oxi hóa hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde
C. Oxi hóa alcohol bậc II, thu được ketone
D. Alcohol bậc III không bị oxi hóa bởi tác nhân thông thường

Câu 69:

Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?
A. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H 3PO4
B. Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4
C. Lên men tinh bột
D. Thủy phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm

Câu 70:

Cho các alcohol sau: CH3OH, C2H5OH, CH2OH – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH2OH, CH2OH – CH2 –
CH2OH. Số alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
B. PHENOL
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có
A. nhóm –OH và vòng benzene.
B. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.
C. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
Trang: 5

D. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene.
Câu 2:

Phenol là hợp chất có chứa vòng benzene, công thức cấu tạo của phenol là (C 6H5-: phenyl)
A. C6H5OH
B. C6H5CH3
C. C6H5CH2OH
D. C6H5NH2

Câu 3:

Trong các chất sau, chất nào thuộc loại phenol?

A.
Câu 4:

B.

C.

Hợp chất nào dưới đây không phải là phenol?
CH3

HO

A.

B.

H2C

A.
Câu 6:

Câu 7:
Câu 8:

CH3

CH2OH

C.

Hợp chất nào dưới đây là alcohol?
OH

OH

C
CH3

OH

CH2CH3

CH2OH

Câu 5:

D.

D.

CH3

OH

HO

B.

C.

CH2CH3

D.

Tên gọi của phenol đó là
A. 2-methylphenol.
C. 4-methylphenol.

B. 3-methylphenol.
D. hydroxytoluene.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. Phenol.
B. Ethanol.

C. Toluene.

D. Glyxerol.

Phenol là hợp chất hữu có có tính
A. Acid yếu.
B. Base yếu.

C. Acid mạnh.

D. Base mạnh.

Câu 10:

Chất, dung dịch tác dụng với phenol sinh ra khí là
A. dung dịch KOH.
C. kim loại Na.

B. dung dịch
D. kim loại Ag.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. HCl.

C. NaHCO3.

.

D. KOH.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1?

A.
Câu 13:

CH2OH

Cho hợp chất phenol có công thức cấu tạo sau:

Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây của phenol chứng minh phenol có tính acid?
A. Na.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch bromine.
D. HNO3 đặc/ H2SO4 đặc.

Câu 12:

OH

CH2OH

Câu 9:

Câu 11:

HO

B.

C.

D.

Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Trang: 6

A.
Câu 14:

B.

C.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CH3OH + NaOH
CH3ONa + H2O.
C. CH3ONa + H2O
CH3OH + NaOH.

D.

B. C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5OH + NaHCO3.
D. C6H5OH + NaOH
C6H5ONa + H2O.

Câu 15:

Sản phẩm tạo thành kết tủa khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch KOH.
B. Dung dịch bromine.
C. Quỳ tím.
D. Phenolphtalein.

Câu 16:

Chất, dung dịch tác dụng với phenol sinh ra khí là
A. dung dịch KOH.
C. kim loại Na.

B. dung dịch
D. kim loại Ag.

.

Câu 17:

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm dựng 2 mL dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất
X là
A. glyxerol.
B. acetic acid.
C. ethanol.
D. phenol.

Câu 18:

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng.
B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí.
D. dung dịch màu xanh.

Câu 19:

Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Br2.

D. Na.

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. NaHCO3.
C. Br2.

D. NaOH.

Trong nghiệp, phenol được điều chế chủ yếu từ chất nào sau đây?
A. Benzene.
B. Cumene.
C. Chlorobenzene.

D. Than đá.

Câu 20:
Câu 21:
Câu 22:

Trong các hợp chất sau:

Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. (1), (3) là alcohol thơm.
C. (2), (4) là alcohol thơm.
Câu 23:

B. (1), (2), (3) đều có công thức phân tử là C 7H8O.
D. (1), (3) là phenol.

(B.12) Có bao nhiêu chất chứa vòng benzene có cùng công thức phân tử C 7H8O?
A. 3.
B. 5.
C. 6.

D. 4.

Câu 24:

Số đồng phân chứa vòng benzene, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.

Câu 25:

Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzene) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.

Câu 26:

(Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C 8H10O, chứa vòng benzene, tác dụng được với Na, không tác
dụng với dung dịch NaOH là
Trang: 7

A. 3.

B. 5.

C. 6.

D. 4.

Câu 27:

Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 8H10O, trong phân tử có vòng benzene, tác
dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5.

Câu 28:

Tính acid của alcohol, phenol và carbonic acid biến đổi theo thứ tự nào dưới đây?
A. phenol > carbonic acid > alcohol.
B. phenol > alcohol > carbonic acid.
C. carbonic acid > phenol > alcohol.
D. carbonic acid > alcohol > phenol.

Câu 29:

Tính axit của các chất sau: H2CO3 (X); C6H5OH (Y) và C2H5OH (Z) biến đổi theo thứ tự nào dưới đây?
A. X > Y > Z.
B. Z > X > Y.
C. Z > Y > X.
D. X > Z > Y.

Câu 30:

Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do
A. phenol tan một phần trong nước.
B. phenol có tính acid yếu.
C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.
D. ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm –OH trong phân tử phenol.

Câu 31:

Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh tính acid của phenol (C 6H5OH) mạnh hơn ethanol?
A. Na.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch bromine.
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

Câu 32:

Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh phenol (C 6H5OH) có tính acid mạnh hơn nấc 2 của
carbonic acid?
A. Na.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Na2CO3.
D. Dung dịch Br2.

Câu 33:

Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng
benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí
A. ortho, meta.
B. meta, para.
C. ortho, meta, para.
D. ortho, para.

Câu 34:

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống
nghiệm là
A. nước bromine bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.
B. dung dịch trong suốt.
C. xuất hiện kết tủa trắng.
D. không xảy ra hiện tượng gì.

Câu 35:

Để nhận biết hai chất lỏng phenol và ethanol, có thể dùng
A. dung dịch bromine.
B. quỳ tím.
C. kim loại Na.
D. dung dịch NaOH.

Câu 36:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A. Phenol là chất rắn không màu hoặc màu hồng nhạt.
B. Phenol gây bỏng khi tiếp xúc với da, gây ngộ độc qua đường miệng.
C. Phenol không tan trong nước nhưng tan trong ethanol.
D. Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol.

Bài tập
Câu 1:
Cho 6,0 gam một ancolhol no, đơn chức mạch hở X tác dụng với natri dư thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc).
a. Xác định CTPT ancol X.
b. Cho 6,0 gam ancol X tác dụng với 4,5 gam CH3COOH (xút tác axit) thu được 5,28 gam etyl axetat. Tính hiệu xuất
phản ứng.

Trang: 8

Câu 2:
Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol ethylic và ancol propylic phản ứng hết với natri dư thu được 3,36 lít H 2
(đktc).
a. Tìm khối lượng, % về khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp?
b. Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam 2 ancol trên, cho sản phẩm vào Ba(OH) 2 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau
phản ứng.
Câu 3:
Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol metylic phản ứng với Na dư
thu được 1,68 lit H2 (đkc)
a. Xác định CTCT của 2 ancol.
b. Tính % khối lượng các chất trong X.
c. Cho 9,7 gam 2 ancol trên qua ống đựng CuO, t0(dư) thu dược hỗn hợp 2 andehit. Tính khối lượng andehit tạo thành
sau phản ứng. Biết hiệu suất đạt 80%.
Câu 4:

Cho 2,48 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H 2 (đktc).

a. Xác định CTPT, CTCT và gọi tên 2 ancol.
b. Tính.% từng ancol theo khối lượng
Câu 5:
Cho 3,26 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol vào Na(dư) thu được 0,56 lít H 2(đktc).
a. Xác định khối lượng và phần trăm khối lượng của hỗn hợp ban đầu.
b. Nếu cho hỗn hợp trên vào dung dịch NaOH 0,2M. Tính thể tích NaOH đã dùng.
Câu 6:
Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm phenol và propan-1-ol tác dụng với natri dư, thu được 3,36 lít khí hiđro (đkc).
a. Tính khối lượng và thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp A?
b. Cho hỗn hợp trên vào dung dịch br2. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng.
Câu 7:
Cho m gam hỗn hợp ancol etylic và phenol vào Na(dư) thu được 5,6 lít H 2(đktc). Mặt khác nếu cho hỗn hợp
trên vào dung dịch Br2 thì sinh ra được 66,2 gam kết tủa.
a. Xác định khối lượng và phần trăm khối lượng của hỗn hợp ban đầu.
b. Nếu cho hỗn hợp trên vào 200 ml dung dịch KOH (vừa đủ). Tính nồng độ mol/l dung dịch KOH đã dùng.
Câu 8:
Cho 9,3 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol vào Na(dư) thu được 1,68 lít H 2(đktc).
a. Xác định khối lượng và phần trăm khối lượng của hỗn hợp ban đầu.
b. Nếu cho hỗn hợp trên vào nước Brom (dư). Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng.
Câu 9:
Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc).
a. Xác định công thức phân tử hai ancol?
b. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml Ba(OH) 2 1M. Tính khối lượng muối tạo thành
sau phản ứng.

Trang: 9
 
Gửi ý kiến