2000 câu trắc nghiệm theo từng dạng có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 22h:15' 08-05-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 22h:15' 08-05-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
PHẦN VẬT LÝ LỚP 11
Năm 2018
Câu 1. (MH 18) Hai điện tích điểm q1 = 10−8 C và q2 = − 3.10−8 C đặt trong không khí tại hai điểm A và B
cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q = 10−8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách
AB một khoảng 3 cm. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là
A. 1,23.10−3 N.
B. 1,14.10−3 N.
C. 1,44.10−3 N.
D. 1,04.10−3 N.
Câu 2. (MH 18) Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế
giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
A. qUMN.
B. q2UMN
C.
U MN
q
D.
U 2MN
q
Câu 3. (MH 18) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: ξ = 12; R 1 = 4 Ω; R2 = R3 =
10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá
trị điện trở trong r của nguồn điện là
A. 1,2 Ω.
B. 0,5 Ω.
C. 1,0 Ω.
D. 0,6 Ω.
Câu 4. (MH 18) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ
dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R;
nguồn điện có ξ = 12 V và r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với
chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong
mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10−2 T. Giá trị của R là
A. 7 Ω.
B. 6 Ω.
C. 5 Ω.
D. 4 Ω.
Câu 5. (MH 18) Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A. nằm theo hướng của lực từ.
B. ngược hướng với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
D. ngược hướng với lực từ.
Câu 6. (MH 18) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm 2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp
với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60 0 và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây
này là
A. 2,4.10−4 Wb.
B. 1,2.10−4 Wb.
C. 1,2.10−6 Wb.
D. 2,4.10−6 Wb.
Câu 7. (MH 18) Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8 m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối với
ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là
A. 2,63.108 m/s.
B. 2,26.105 km/s.
C. 1,69.105 km/s.
D. 1,13.108 m/s.
Câu 8. (MH 18) Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật
sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm.
Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh
rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là
A. 15 cm.
B. 40 cm.
C. 20 cm.
D. 30 cm.
Mã 201
Câu 9. (QG 18) Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên
cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q 1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B
cách A và C lần lượt là
A. 80 cm và 20 cm.
B. 20 cm và 40 cm.
C. 20 cm và 80 cm.
D. 40 cm và 20 cm.
Câu 10. (QG 18) Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng
chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
Trang 1
A.
qE
d
B. qEd.
C. 2qEd.
D.
E
qd
Câu 11. (QG 18) Để xác định suất điện động E của một nguồn
điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng
khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi
1
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch đảo số chỉ ampe
I
kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị
trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 1,0 V.
B. 1,5 V.
C. 2,0 V.
D. 2,5 V.
Câu 12. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R 1 = 5 Ω; R2 =
R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
A. 10,2 V.
B. 4,8 V.
C. 9,6 V.
D. 7,6 V.
Câu 13. (QG 18) Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn
cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:
r
A. B = 2.10-7 .
I
B. B = 2.107
r
I
C. B = 2.10-7
I
r
D. B = 2.107
I
r
Câu 14. (QG 18) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s,
từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10 −3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng
dây có độ lớn là
A. 0,12 V.
B. 0,15 V.
C. 0,30 V.
D. 0,24 V.
Câu 15. (QG 18) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60 0, tia khúc xạ đi vào
trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần
lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là
A. 37,97o
B. 22,03o
C. 40,52o
D. 19,48o
Câu 16. (QG 18) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 15 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Mã 202
Câu 17. (QG 18) Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai
sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả
cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30 0. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả
cầu có độ lớn là
A. 2,7.10−5 N.
B. 5,8.10−4 N.
C. 2,7.10−4 N.
D. 5,8.10−5 N.
Câu 18. (QG 18) Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện.
Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN.
Hệ thức nào sau đây đúng?
A. E =
U
.
2d
B. E =
U
d
C. E = Ud.
D. E = 2Ud.
Câu 19. (QG 18) Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ
trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn
dây có độ lớn là
A. F =
B
I .l
B. F = BI2ℓ.
C. F =
Trang 2
Il
B
D. F = BIℓ.
Câu 20. (QG 18) Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là
1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. 0,199.
B. 0,870.
C. 1,433.
D. 1,149.
Câu 21. (QG 18) Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm . Vòng dây được đặt trong từ trường đều
có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 0 và có độ lớn là 1,5.10−4
T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
2
A. 1,3.10−3 Wb.
B. 1,3.10−7 Wb.
C. 7,5.10−8 Wb.
D. 7,5.10−4 Wb.
Câu 22. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R 1 = 5Ω; R2 =
20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
A. 8,5 V.
B. 6,0 V.
C. 4,5 V.
D. 2,5 V.
Câu 23. (QG 18) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là
A. 160 cm.
B. 150 cm.
C. 120 cm.
D. 90 cm.
Câu 24. (QG 18) Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1).
Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô
tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế
V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở
của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r
được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 2,5 Ω.
B. 2,0 Ω.
C. 1,5 Ω.
D. 1,0 Ω.
Mã 203
Câu 25. (QG 18) Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa
chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2C−2. Giá trị của q2 là
A. 3,6.10−8 C.
B. 3,2.10−8 C.
C. 2,4.10−8 C.
D. 3,0.10−8 C.
C. culông (C).
D. fara (F).
Câu 26. (QG 18) Điện dung của tụ điện có đơn vị là
A. vôn trên mét (V/m).
B. vôn nhân mét (V.m).
Câu 27. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R 1 = R2
= R3 = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện
có cường độ là
A. 2,79 A
B. 1,95 A
C. 3,59 A
D. 2,17 A
Câu 28. (QG 18) Để xác định suất điện động E của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1).
Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô
1
tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch đảo số chỉ
I
ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá
trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 5,0 V.
B. 3,0 V.
C. 4,0 V.
D. 2,0 V.
Trang 3
Câu 29. (QG 18) Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn
hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn
cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:
A. B = 4π.107
N
I.
l
B. B = 4π.10-7
N
I.
l
C. B = 4π.10-7
l
I.
N
D. B = 4π.107
l
I.
N
Câu 30. (QG 18) Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn
cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
A. 4 V.
B. 0,4 V.
C. 0,02 V.
D. 8 V.
Câu 31. (QG 18) Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết
suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang
đối với ánh sáng đơn sắc này là
A. 69,1o
B. 41,1o
C. 44,8o
D. 20,9o
Câu 32. (QG 18) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 10 cm.
B. 45 cm.
C. 15 cm.
D. 90 cm.
Mã 204
Câu 33. (QG 18) Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là
A. 5 cm.
B. 20 cm.
C. 2,5 cm.
D. 10 cm.
C. culông (C).
D. oát (W).
Câu 34. (QG 18) Đơn vị của điện thế là
A. vôn (V).
B. ampe (A).
Câu 35. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R 1 = 3 Ω; R2
= R3 = 4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là
A. 9,0 W.
B. 6,0 W.
C. 4,5 W.
D. 12,0 W.
Câu 36. (QG 18) Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên
(H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo
được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của
vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2).
Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R 0 = 13 Ω. Giá trị
trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 2,0 Ω.
B. 3,0 Ω.
C. 2,5 Ω.
D. 1,5 Ω.
Câu 37. (QG 18) Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện
chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi
công thức:
A. B = 2π.107
R
I
B. B = 2π.10-7
R
I
C. B = 2π.107
I
R
D. B = 2π.10-7
I
R
Câu 38. (QG 18) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất
của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn
phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là
A. 41,40o
B. 53,12o
C. 36,88o
Trang 4
D. 48,61o
Câu 39. (QG 18) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s,
từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 −3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng
dây có độ lớn là
A. 0,2 V.
B. 8 V.
C. 2 V.
D. 0,8 V.
Câu 40. (QG 18) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm.
Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là
A. 12 cm.
B. 24 cm.
C. - 24 cm.
D. - 12 cm.
Năm 2019
Câu 41. (MH 19) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì
lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là. F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện
giữa chúng có độ lớn là
A.
F
.
9
B.
F
.
3
C. 3F.
D. 9F.
Câu 42. (MH 19) Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ I
xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V.
Giá trị của I là
A. 0,8 A.
B. 0,04 A.
C. 2,0 A.
D. 1,25 A.
Câu 43. (MH 19) Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1
Ω; R = 2,5 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là
A. 0,67A.
B. 2,0A.
C. 2,57A.
D. 4,5A.
Câu 44. (MH 19) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10 cm.
B. 60 cm.
C. 43 cm.
D. 26 cm.
Mã 201
Câu 45. (QG 19) Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q=4.10 -8C di chuyển trên
một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN=10 cm. Công của lực điện tác dụng
lên q là
A. 4.10-6 J
B. 3.10-6 J
C. 5.10-6 J
D. 2.10-6 J
Câu 46. (QG 19) Một hạt mang điện tích 2.10-8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều
theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ
tác dụng lên điện tích có độ lớn là
A. 2.10-5N
B. 2.10-4N
C. 2.10-6N
D. 2.10-7N
Câu 47. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện
trở R = 15 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. 3,75W
B. 1W
C. 0,25W
Câu 48. (QG 19) Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất
n=1,54 và phần vỏ bọc có chiết suất no=1,41. Trong không khí, một tia
sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi
quang) với góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình vẽ). Để tia sáng
chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của α gần nhất với giá trị
nào sau đây
A. 49°
B. 38°
C. 45°
D. 33°
Trang 5
D. 4W
Mã 202:
Câu 49. (QG 19) Hai điện tích điểm q1=2.10-6C và q2=3.10-6C được đặt cách nhau 10 cm trong chân không.
Lấy k=9.109 Nm2/C2. Lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. 3,6N
B. 5,4N
C. 2,7N
D. 1,8N
Câu 50. (QG 19) Một hạt mang điện tích 2.10 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều
theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,075T. Lực Lo-ren-xơ tác
dụng lên điện tích có độ lớn là
-8
A. 6.10-7N
B. 6.10-5N
C. 6.10-4N
D. 6.10-6N
Câu 51. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 2 Ω được nối với điện
trở R = 10 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là
A. 12W
B. 20W
C. 10W
D. 2W
Câu 52. (QG 19) Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n=1,51
và phần vỏ bọc có chiết suất n o=1,41. Trong không khí, một tia sáng tới
mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với
góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình bên). Để tia sáng chỉ truyền
trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của góc α gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 45o
B. 33o
C. 38o
D. 49o
Mã 203
Câu 53. (QG 19) Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là
0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A
chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
A. 40N
B. 0,04N
C. 0,004N
D. 0,4N
Câu 54. (QG 19) Một tụ điện có điện dung 10μF. Khi tụ điện có hiệu điện thế là 20V thì điện tích của nó là:
A. 5.10-7 C
B. 5.10-3 C
C. 2.10-2 C
D. 2.10-4 C
Câu 55. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện
trở R = 7 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. 7 W.
B. 5 W.
C. 1 W.
D. 3 W.
Câu 56. (QG 19) Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n=1,58
và phần vỏ bọc có chiết suất n0=1,41. Trong không khí, một tia sáng tới mặt
trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới
rồi khúc xạ vào phần lõi (Như hình bên). Để tia sáng chỉ truyền đi trong
phần lõi thì giá trị lớn nhất của gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 380.
B. 450.
C. 330.
D. 490.
Mã 204
Câu 57. (QG 19) Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14 cm được đặt trong không khí. Cho
dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của
vòng dây có độ lớn là:
A. 8. 10−5 T
B. 10−5 T T
C. 2. 10−5 T
D. 4. 10−5 T
Câu 58. (QG 19) Trên một đường sức của điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20 cm. Hiệu điện
thế giữa hai điểm M và N là 80 V. Cường độ điện trường có độ lớn là:
A. 40 V/m.
B. 400 V/m.
C. 4 V/m.
Trang 6
D. 4000 V/m.
Câu 59. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V và điện trở trong 1 được nối với điện
trở R = 5 thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất toả nhiệt trên R là
A. 4 W
B. 20 W.
B. 24 W.
C. 10 W.
Câu 60. (QG 19) Trong sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất
n=1,60 và phần vỏ bọc có chiết suất n0=1,41. Trong không khí, một tia
sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi
quang) với góc tới rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình bên). Để tia sáng
chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của góc gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 450.
B. 330.
C. 490.
D. 330.
Năm 2020
Câu 61. (MH1 20) Một điện tích điểm q=2 μC được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của
lực điện có độ lớn F=6 mN . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 2000 V /m
B. 18000 V /m
C. 12000 V / m
D. 3000 V /m
Câu 62. (MH1 20) Cho dòng điện không đổi có cường độ 12 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong
không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là
A. 2 , 4.10−6 T
B. 4 , 8.10−6 T
C. 2,4 .10−8 T
D. 4 , 8.10−8 T
Câu 63. (MH1 20) Một điện trở R=3,6 Ω được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện
động E=8 V và điện trở trong r =0,4 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất của
nguồn điện là
A. 14,4 W
B. 8 W
C. 1,6 W
D. 16 W
Câu 64. (MH1 20) Một thấu kính mỏng được đặt sao cho trục chính
trùng với trục Ox của hệ trục tọa độ vuông góc Oxy. Điểm sáng A đặt
gần trục chính, trước thấu kính. A' là ảnh của A qua thấu kính (hình bên).
Tiêu cự của thấu kính là
A. 30 cm
B. 60 cm
C. 75 cm
D. 12,5 cm
Câu 65. (MH2 20) Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi
chạy qua đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là
A. P=U I 2.
B. P=UI .
C. P=U 2 I .
D. P=U 2 I 2.
Câu 66. (MH2 20) Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến n⃗ của
mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ ⃗
B một góc α . Từ thông qua diện tích S là
A. Φ=BS cos α .
B. Φ=B sin α .
C. Φ=S cos α .
D. Φ=BS sin α .
Câu 67. (MH2 20) Một điện tích điểm q=5.1 0−6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng
của lực điện có độ lớn F=4.1 0−3 N . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 9000 V/m.
B. 20000 V/m.
C. 800 V/m.
D. 1250 V/m.
Câu 68. (MH2 20) Một người có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là 25 cm. Để quan sát một vật nhỏ,
người này sử dụng một kính lúp có độ tụ 20 dp. Số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô
cực là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 69. (QG1 20) Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R
được tính bằng công thức nào sau đây?
A. P = R2I.
B. P = R2I2.
C. P = RI2.
Trang 7
D. P = RI.
Câu 70. (QG1 20) Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng
điện có cường độ I. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A. P = ΕI.
B. P = E2I2.
C. P = EI2.
D. P = E2I.
Câu 71. (QG1 20) Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng
điện có cường độ I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào
sau đây?
A. A=E I 2 t
B. A=E2¿
D. A=EI t 2
C. A=EIt
Câu 72. (QG1 20) Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt
lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây
A. Q = RIt.
B. Q = RIt2.
C. Q = R2It.
D. Q = RI2t.
Câu 73. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết
cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB.
Giá trị của UAB là
A. 985 V.
B. 1015 V.
C. 150 V.
D. 67 V.
Câu 74. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Biết
cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là U AB.
Giá trị của UAB là
A. 995 V.
B. 200 V.
C. 50 V.
D. 1005 V.
Câu 75. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 20cm. Biết
cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là U AB.
Giá trị của UAB là
A.200 V
B. 50 V
C. 980 V
D. 1020 V
Câu 76. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 10cm. Biết
cường độ điện trường là 1000V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là U AB.
Giá trị của UAB là:
A. 10000V.
B. 100V.
C. 1010V.
D. 990V.
Câu 77. (QG1 20) Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc ⃗v trong một từ trường đều có cảm ứng từ ⃗
B.
Biết ⃗v hợp với ⃗
B một góc . Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là
A. f = |q 0|vBcos .
B. f = |q 0|vBtan .
C. f = |q 0|vBcot .
D. f = |q 0|vBsin .
Câu 78. (QG1 20) Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B
hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác
dụng lên đoạn dây là
A. F = I.ℓ.B.cotα.
B. F = I.ℓ.B.tanα.
C. F = I.ℓ.B.sinα.
D. F = I.ℓ.B.cosα.
Câu 79. (QG1 20) Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên
một lượng trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
A. e c =
−2 ΔΦ
Δt
B. e c =
−2 Δt
ΔΦ
C. e c =
−Δt
ΔΦ
D. e c =
−ΔΦ
Δt
Câu 80. (QG1 20) Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy
trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất
hiện tring ống dây là
A. e tc =−L
2
Δi
.
Δt
B. e tc =−L
Δt
.
Δi
C. e tc =−L
2
Δt
.
Δi
D. e tc =−L
Δi
.
Δt
Câu 81. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 10,8 m được đặt vuông góc
với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì
góc trông ảnh của vật qua kính là = 2,94.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu
Trang 8
cự của kính lúp bằng
A. 4,0 cm.
B. 5,5 cm.
C. 5,0 cm.
D. 4,5 cm.
Câu 82. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 13,2 µm được đặt vuông góc
với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đắt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì
góc trông ảnh của vật qua kính là α = 3,06.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu
cự của kính lúp bằng
A. 5,0 cm.
B. 4,0 cm.
C. 5,5 cm.
D. 4,5 cm.
Câu 83. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 12,5 m được đặt vuông góc
với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chúng ở điểm cực cận thì
góc trông ảnh của vật qua kính là 3.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự
của kính lúp bằng
A. 5,0 cm
B. 4,5cm
C. 4,0 cm
D. 5,5 cm
Câu 84. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát AB có chiều cao 11µm được đặt vuông góc với trục
chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc
trông ảnh của vật qua kính là α = 3,19.10-4rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự của
kính lúp bằng:
A. 4,0cm.
B. 4,5cm.
C. 5,5cm.
D. 5,0cm.
Câu 85. (QG2 20) Một mạch điện kín có độ tự cảm L, đang có dòng điện với cường độ i chạy qua. Từ thông
qua mạch do từ trường của dòng điện này gây ra được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Φ=Li 2.
B. Φ=Li.
C. Φ=L2 i 2.
D. Φ=L2 i .
Câu 86. (QG2 20) Một bộ nguồn mắc song song gồm n nguồn điện một chiều có cùng suất điện động ξ và
cùng điện trở trong r. điện trở trong của bộ nguồn này được tính bằng công thức nào sau đây?
A. r b =n . r .
B. r b =r /n.
C. r b =n2 .r .
D. r b =r / n2.
Câu 87. (QG2 20) Một điện tích điểm q=3.1 0−7 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường
tĩnh điện thì lực điện thực hiện một công 15.1 0−7 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là
A. 45 V .
B. 12 V .
C. 18 V .
D. 5 V .
Câu 88. (QG2 20) Một người dùng kính lúp có tiêu cự f để quan sát một vật thể. Khi mắt đặt sát sau kính và
ngắm chừng ở điểm cực cận thì số bội giác của kính lúp là 5. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20
cm. Giá trị của f là
A. 4,0 cm.
B. 4,5 cm.
C. 5,0 cm.
D. 5,5 cm.
Năm 2021
Câu 89. (MH 21) Điện tích của một êlectron có giá trị là
A. 9 , 1.10−31 C .
B. 6 , 1.10−19 C .
C. −1 , 6.10−19 C .
D. −1 , 9.10−31 C .
Câu 90. (MH 21) Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là
A. lỗ trống.
B. êlectron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 91. (MH 21) Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E thì
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là U N . Hiệu suất của nguồn điện lúc này là
A. H=
UN
E
B. H=
E
UN
C. H=
Trang 9
E
U N+E
D. H=
UN
.
U N+E
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
Năm 2007
Câu 92. (CĐ 07) Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t o =
0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A/2.
B. 2A.
C. A/4.
D. A.
Câu 93. (CĐ 07) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 94. (CĐ 07) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động
riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 95. (CĐ 07) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g.
B. 100 g.
C. 50 g.
D. 800 g.
Câu 96. (CĐ 07) Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài ℓ và
viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu
chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgℓ(1 - cosα).
B. mgℓ(1 - sinα).
C. mgℓ(3 - 2cosα).
D. mgℓ(1 + cosα).
Câu 97. (CĐ 07) Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài
của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm.
B. 99 cm.
C. 98 cm.
D. 100 cm.
Câu 98. (ĐH 07) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 99. (ĐH 07) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T' bằng
A. 2T.
B. T√ 2
C.
T
.
2
D.
T
.
√2
Câu 100. (ĐH 07) Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với
t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s.
B. 1,50 s.
C. 0,50 s.
D. 0,25 s.
Câu 101. (ĐH 07) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Trang 10
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 102. (ĐH 07) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết
hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng
không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của
đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. không dao động.
D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
Câu 103. (ĐH 07) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Năm 2008
Câu 104. (CĐ 08) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí
cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
A. 2 π
√
g
Δl
B. 2 π
√
Δl
g
C.
√
1 m
2π k
D.
1
2π
√
k
.
m
Câu 105. (CĐ 08) Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x 1= 3√ 3
sin(5πt + π/2) (cm) và x2= 3√ 3sin(5πt - π/2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 0 cm.
C. 6√ 3 cm.
B. 3 cm.
D. 3√ 3 cm.
Câu 106. (CĐ 08) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối ...
Năm 2018
Câu 1. (MH 18) Hai điện tích điểm q1 = 10−8 C và q2 = − 3.10−8 C đặt trong không khí tại hai điểm A và B
cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q = 10−8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách
AB một khoảng 3 cm. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là
A. 1,23.10−3 N.
B. 1,14.10−3 N.
C. 1,44.10−3 N.
D. 1,04.10−3 N.
Câu 2. (MH 18) Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế
giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
A. qUMN.
B. q2UMN
C.
U MN
q
D.
U 2MN
q
Câu 3. (MH 18) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: ξ = 12; R 1 = 4 Ω; R2 = R3 =
10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá
trị điện trở trong r của nguồn điện là
A. 1,2 Ω.
B. 0,5 Ω.
C. 1,0 Ω.
D. 0,6 Ω.
Câu 4. (MH 18) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ
dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R;
nguồn điện có ξ = 12 V và r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với
chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong
mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10−2 T. Giá trị của R là
A. 7 Ω.
B. 6 Ω.
C. 5 Ω.
D. 4 Ω.
Câu 5. (MH 18) Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A. nằm theo hướng của lực từ.
B. ngược hướng với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
D. ngược hướng với lực từ.
Câu 6. (MH 18) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm 2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp
với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60 0 và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây
này là
A. 2,4.10−4 Wb.
B. 1,2.10−4 Wb.
C. 1,2.10−6 Wb.
D. 2,4.10−6 Wb.
Câu 7. (MH 18) Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8 m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối với
ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là
A. 2,63.108 m/s.
B. 2,26.105 km/s.
C. 1,69.105 km/s.
D. 1,13.108 m/s.
Câu 8. (MH 18) Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật
sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm.
Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh
rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là
A. 15 cm.
B. 40 cm.
C. 20 cm.
D. 30 cm.
Mã 201
Câu 9. (QG 18) Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên
cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q 1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B
cách A và C lần lượt là
A. 80 cm và 20 cm.
B. 20 cm và 40 cm.
C. 20 cm và 80 cm.
D. 40 cm và 20 cm.
Câu 10. (QG 18) Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng
chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
Trang 1
A.
qE
d
B. qEd.
C. 2qEd.
D.
E
qd
Câu 11. (QG 18) Để xác định suất điện động E của một nguồn
điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng
khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi
1
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch đảo số chỉ ampe
I
kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị
trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 1,0 V.
B. 1,5 V.
C. 2,0 V.
D. 2,5 V.
Câu 12. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R 1 = 5 Ω; R2 =
R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
A. 10,2 V.
B. 4,8 V.
C. 9,6 V.
D. 7,6 V.
Câu 13. (QG 18) Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn
cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:
r
A. B = 2.10-7 .
I
B. B = 2.107
r
I
C. B = 2.10-7
I
r
D. B = 2.107
I
r
Câu 14. (QG 18) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s,
từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10 −3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng
dây có độ lớn là
A. 0,12 V.
B. 0,15 V.
C. 0,30 V.
D. 0,24 V.
Câu 15. (QG 18) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60 0, tia khúc xạ đi vào
trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần
lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là
A. 37,97o
B. 22,03o
C. 40,52o
D. 19,48o
Câu 16. (QG 18) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 15 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Mã 202
Câu 17. (QG 18) Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai
sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả
cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30 0. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả
cầu có độ lớn là
A. 2,7.10−5 N.
B. 5,8.10−4 N.
C. 2,7.10−4 N.
D. 5,8.10−5 N.
Câu 18. (QG 18) Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện.
Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN.
Hệ thức nào sau đây đúng?
A. E =
U
.
2d
B. E =
U
d
C. E = Ud.
D. E = 2Ud.
Câu 19. (QG 18) Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ
trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn
dây có độ lớn là
A. F =
B
I .l
B. F = BI2ℓ.
C. F =
Trang 2
Il
B
D. F = BIℓ.
Câu 20. (QG 18) Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là
1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. 0,199.
B. 0,870.
C. 1,433.
D. 1,149.
Câu 21. (QG 18) Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm . Vòng dây được đặt trong từ trường đều
có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 0 và có độ lớn là 1,5.10−4
T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
2
A. 1,3.10−3 Wb.
B. 1,3.10−7 Wb.
C. 7,5.10−8 Wb.
D. 7,5.10−4 Wb.
Câu 22. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R 1 = 5Ω; R2 =
20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
A. 8,5 V.
B. 6,0 V.
C. 4,5 V.
D. 2,5 V.
Câu 23. (QG 18) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là
A. 160 cm.
B. 150 cm.
C. 120 cm.
D. 90 cm.
Câu 24. (QG 18) Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1).
Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô
tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế
V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở
của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r
được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 2,5 Ω.
B. 2,0 Ω.
C. 1,5 Ω.
D. 1,0 Ω.
Mã 203
Câu 25. (QG 18) Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa
chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2C−2. Giá trị của q2 là
A. 3,6.10−8 C.
B. 3,2.10−8 C.
C. 2,4.10−8 C.
D. 3,0.10−8 C.
C. culông (C).
D. fara (F).
Câu 26. (QG 18) Điện dung của tụ điện có đơn vị là
A. vôn trên mét (V/m).
B. vôn nhân mét (V.m).
Câu 27. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R 1 = R2
= R3 = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện
có cường độ là
A. 2,79 A
B. 1,95 A
C. 3,59 A
D. 2,17 A
Câu 28. (QG 18) Để xác định suất điện động E của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1).
Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô
1
tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch đảo số chỉ
I
ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá
trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 5,0 V.
B. 3,0 V.
C. 4,0 V.
D. 2,0 V.
Trang 3
Câu 29. (QG 18) Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn
hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn
cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:
A. B = 4π.107
N
I.
l
B. B = 4π.10-7
N
I.
l
C. B = 4π.10-7
l
I.
N
D. B = 4π.107
l
I.
N
Câu 30. (QG 18) Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn
cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
A. 4 V.
B. 0,4 V.
C. 0,02 V.
D. 8 V.
Câu 31. (QG 18) Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết
suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang
đối với ánh sáng đơn sắc này là
A. 69,1o
B. 41,1o
C. 44,8o
D. 20,9o
Câu 32. (QG 18) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 10 cm.
B. 45 cm.
C. 15 cm.
D. 90 cm.
Mã 204
Câu 33. (QG 18) Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là
A. 5 cm.
B. 20 cm.
C. 2,5 cm.
D. 10 cm.
C. culông (C).
D. oát (W).
Câu 34. (QG 18) Đơn vị của điện thế là
A. vôn (V).
B. ampe (A).
Câu 35. (QG 18) Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R 1 = 3 Ω; R2
= R3 = 4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là
A. 9,0 W.
B. 6,0 W.
C. 4,5 W.
D. 12,0 W.
Câu 36. (QG 18) Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên
(H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo
được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của
vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2).
Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R 0 = 13 Ω. Giá trị
trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 2,0 Ω.
B. 3,0 Ω.
C. 2,5 Ω.
D. 1,5 Ω.
Câu 37. (QG 18) Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện
chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi
công thức:
A. B = 2π.107
R
I
B. B = 2π.10-7
R
I
C. B = 2π.107
I
R
D. B = 2π.10-7
I
R
Câu 38. (QG 18) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất
của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn
phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là
A. 41,40o
B. 53,12o
C. 36,88o
Trang 4
D. 48,61o
Câu 39. (QG 18) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s,
từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 −3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng
dây có độ lớn là
A. 0,2 V.
B. 8 V.
C. 2 V.
D. 0,8 V.
Câu 40. (QG 18) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm.
Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là
A. 12 cm.
B. 24 cm.
C. - 24 cm.
D. - 12 cm.
Năm 2019
Câu 41. (MH 19) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì
lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là. F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện
giữa chúng có độ lớn là
A.
F
.
9
B.
F
.
3
C. 3F.
D. 9F.
Câu 42. (MH 19) Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ I
xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V.
Giá trị của I là
A. 0,8 A.
B. 0,04 A.
C. 2,0 A.
D. 1,25 A.
Câu 43. (MH 19) Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1
Ω; R = 2,5 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là
A. 0,67A.
B. 2,0A.
C. 2,57A.
D. 4,5A.
Câu 44. (MH 19) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10 cm.
B. 60 cm.
C. 43 cm.
D. 26 cm.
Mã 201
Câu 45. (QG 19) Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q=4.10 -8C di chuyển trên
một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN=10 cm. Công của lực điện tác dụng
lên q là
A. 4.10-6 J
B. 3.10-6 J
C. 5.10-6 J
D. 2.10-6 J
Câu 46. (QG 19) Một hạt mang điện tích 2.10-8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều
theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ
tác dụng lên điện tích có độ lớn là
A. 2.10-5N
B. 2.10-4N
C. 2.10-6N
D. 2.10-7N
Câu 47. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện
trở R = 15 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. 3,75W
B. 1W
C. 0,25W
Câu 48. (QG 19) Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất
n=1,54 và phần vỏ bọc có chiết suất no=1,41. Trong không khí, một tia
sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi
quang) với góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình vẽ). Để tia sáng
chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của α gần nhất với giá trị
nào sau đây
A. 49°
B. 38°
C. 45°
D. 33°
Trang 5
D. 4W
Mã 202:
Câu 49. (QG 19) Hai điện tích điểm q1=2.10-6C và q2=3.10-6C được đặt cách nhau 10 cm trong chân không.
Lấy k=9.109 Nm2/C2. Lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. 3,6N
B. 5,4N
C. 2,7N
D. 1,8N
Câu 50. (QG 19) Một hạt mang điện tích 2.10 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều
theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,075T. Lực Lo-ren-xơ tác
dụng lên điện tích có độ lớn là
-8
A. 6.10-7N
B. 6.10-5N
C. 6.10-4N
D. 6.10-6N
Câu 51. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 2 Ω được nối với điện
trở R = 10 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là
A. 12W
B. 20W
C. 10W
D. 2W
Câu 52. (QG 19) Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n=1,51
và phần vỏ bọc có chiết suất n o=1,41. Trong không khí, một tia sáng tới
mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với
góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình bên). Để tia sáng chỉ truyền
trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của góc α gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 45o
B. 33o
C. 38o
D. 49o
Mã 203
Câu 53. (QG 19) Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là
0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A
chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
A. 40N
B. 0,04N
C. 0,004N
D. 0,4N
Câu 54. (QG 19) Một tụ điện có điện dung 10μF. Khi tụ điện có hiệu điện thế là 20V thì điện tích của nó là:
A. 5.10-7 C
B. 5.10-3 C
C. 2.10-2 C
D. 2.10-4 C
Câu 55. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện
trở R = 7 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. 7 W.
B. 5 W.
C. 1 W.
D. 3 W.
Câu 56. (QG 19) Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n=1,58
và phần vỏ bọc có chiết suất n0=1,41. Trong không khí, một tia sáng tới mặt
trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới
rồi khúc xạ vào phần lõi (Như hình bên). Để tia sáng chỉ truyền đi trong
phần lõi thì giá trị lớn nhất của gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 380.
B. 450.
C. 330.
D. 490.
Mã 204
Câu 57. (QG 19) Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14 cm được đặt trong không khí. Cho
dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của
vòng dây có độ lớn là:
A. 8. 10−5 T
B. 10−5 T T
C. 2. 10−5 T
D. 4. 10−5 T
Câu 58. (QG 19) Trên một đường sức của điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20 cm. Hiệu điện
thế giữa hai điểm M và N là 80 V. Cường độ điện trường có độ lớn là:
A. 40 V/m.
B. 400 V/m.
C. 4 V/m.
Trang 6
D. 4000 V/m.
Câu 59. (QG 19) Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V và điện trở trong 1 được nối với điện
trở R = 5 thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất toả nhiệt trên R là
A. 4 W
B. 20 W.
B. 24 W.
C. 10 W.
Câu 60. (QG 19) Trong sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất
n=1,60 và phần vỏ bọc có chiết suất n0=1,41. Trong không khí, một tia
sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi
quang) với góc tới rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình bên). Để tia sáng
chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của góc gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 450.
B. 330.
C. 490.
D. 330.
Năm 2020
Câu 61. (MH1 20) Một điện tích điểm q=2 μC được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của
lực điện có độ lớn F=6 mN . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 2000 V /m
B. 18000 V /m
C. 12000 V / m
D. 3000 V /m
Câu 62. (MH1 20) Cho dòng điện không đổi có cường độ 12 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong
không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là
A. 2 , 4.10−6 T
B. 4 , 8.10−6 T
C. 2,4 .10−8 T
D. 4 , 8.10−8 T
Câu 63. (MH1 20) Một điện trở R=3,6 Ω được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện
động E=8 V và điện trở trong r =0,4 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất của
nguồn điện là
A. 14,4 W
B. 8 W
C. 1,6 W
D. 16 W
Câu 64. (MH1 20) Một thấu kính mỏng được đặt sao cho trục chính
trùng với trục Ox của hệ trục tọa độ vuông góc Oxy. Điểm sáng A đặt
gần trục chính, trước thấu kính. A' là ảnh của A qua thấu kính (hình bên).
Tiêu cự của thấu kính là
A. 30 cm
B. 60 cm
C. 75 cm
D. 12,5 cm
Câu 65. (MH2 20) Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi
chạy qua đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là
A. P=U I 2.
B. P=UI .
C. P=U 2 I .
D. P=U 2 I 2.
Câu 66. (MH2 20) Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến n⃗ của
mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ ⃗
B một góc α . Từ thông qua diện tích S là
A. Φ=BS cos α .
B. Φ=B sin α .
C. Φ=S cos α .
D. Φ=BS sin α .
Câu 67. (MH2 20) Một điện tích điểm q=5.1 0−6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng
của lực điện có độ lớn F=4.1 0−3 N . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 9000 V/m.
B. 20000 V/m.
C. 800 V/m.
D. 1250 V/m.
Câu 68. (MH2 20) Một người có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là 25 cm. Để quan sát một vật nhỏ,
người này sử dụng một kính lúp có độ tụ 20 dp. Số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô
cực là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 69. (QG1 20) Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R
được tính bằng công thức nào sau đây?
A. P = R2I.
B. P = R2I2.
C. P = RI2.
Trang 7
D. P = RI.
Câu 70. (QG1 20) Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng
điện có cường độ I. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A. P = ΕI.
B. P = E2I2.
C. P = EI2.
D. P = E2I.
Câu 71. (QG1 20) Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng
điện có cường độ I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào
sau đây?
A. A=E I 2 t
B. A=E2¿
D. A=EI t 2
C. A=EIt
Câu 72. (QG1 20) Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt
lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây
A. Q = RIt.
B. Q = RIt2.
C. Q = R2It.
D. Q = RI2t.
Câu 73. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết
cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB.
Giá trị của UAB là
A. 985 V.
B. 1015 V.
C. 150 V.
D. 67 V.
Câu 74. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Biết
cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là U AB.
Giá trị của UAB là
A. 995 V.
B. 200 V.
C. 50 V.
D. 1005 V.
Câu 75. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 20cm. Biết
cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là U AB.
Giá trị của UAB là
A.200 V
B. 50 V
C. 980 V
D. 1020 V
Câu 76. (QG1 20) Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 10cm. Biết
cường độ điện trường là 1000V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là U AB.
Giá trị của UAB là:
A. 10000V.
B. 100V.
C. 1010V.
D. 990V.
Câu 77. (QG1 20) Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc ⃗v trong một từ trường đều có cảm ứng từ ⃗
B.
Biết ⃗v hợp với ⃗
B một góc . Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là
A. f = |q 0|vBcos .
B. f = |q 0|vBtan .
C. f = |q 0|vBcot .
D. f = |q 0|vBsin .
Câu 78. (QG1 20) Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B
hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác
dụng lên đoạn dây là
A. F = I.ℓ.B.cotα.
B. F = I.ℓ.B.tanα.
C. F = I.ℓ.B.sinα.
D. F = I.ℓ.B.cosα.
Câu 79. (QG1 20) Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên
một lượng trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
A. e c =
−2 ΔΦ
Δt
B. e c =
−2 Δt
ΔΦ
C. e c =
−Δt
ΔΦ
D. e c =
−ΔΦ
Δt
Câu 80. (QG1 20) Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy
trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất
hiện tring ống dây là
A. e tc =−L
2
Δi
.
Δt
B. e tc =−L
Δt
.
Δi
C. e tc =−L
2
Δt
.
Δi
D. e tc =−L
Δi
.
Δt
Câu 81. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 10,8 m được đặt vuông góc
với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì
góc trông ảnh của vật qua kính là = 2,94.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu
Trang 8
cự của kính lúp bằng
A. 4,0 cm.
B. 5,5 cm.
C. 5,0 cm.
D. 4,5 cm.
Câu 82. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 13,2 µm được đặt vuông góc
với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đắt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì
góc trông ảnh của vật qua kính là α = 3,06.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu
cự của kính lúp bằng
A. 5,0 cm.
B. 4,0 cm.
C. 5,5 cm.
D. 4,5 cm.
Câu 83. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 12,5 m được đặt vuông góc
với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chúng ở điểm cực cận thì
góc trông ảnh của vật qua kính là 3.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự
của kính lúp bằng
A. 5,0 cm
B. 4,5cm
C. 4,0 cm
D. 5,5 cm
Câu 84. (QG1 20) Một người dùng kính lúp để quan sát AB có chiều cao 11µm được đặt vuông góc với trục
chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc
trông ảnh của vật qua kính là α = 3,19.10-4rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự của
kính lúp bằng:
A. 4,0cm.
B. 4,5cm.
C. 5,5cm.
D. 5,0cm.
Câu 85. (QG2 20) Một mạch điện kín có độ tự cảm L, đang có dòng điện với cường độ i chạy qua. Từ thông
qua mạch do từ trường của dòng điện này gây ra được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Φ=Li 2.
B. Φ=Li.
C. Φ=L2 i 2.
D. Φ=L2 i .
Câu 86. (QG2 20) Một bộ nguồn mắc song song gồm n nguồn điện một chiều có cùng suất điện động ξ và
cùng điện trở trong r. điện trở trong của bộ nguồn này được tính bằng công thức nào sau đây?
A. r b =n . r .
B. r b =r /n.
C. r b =n2 .r .
D. r b =r / n2.
Câu 87. (QG2 20) Một điện tích điểm q=3.1 0−7 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường
tĩnh điện thì lực điện thực hiện một công 15.1 0−7 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là
A. 45 V .
B. 12 V .
C. 18 V .
D. 5 V .
Câu 88. (QG2 20) Một người dùng kính lúp có tiêu cự f để quan sát một vật thể. Khi mắt đặt sát sau kính và
ngắm chừng ở điểm cực cận thì số bội giác của kính lúp là 5. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20
cm. Giá trị của f là
A. 4,0 cm.
B. 4,5 cm.
C. 5,0 cm.
D. 5,5 cm.
Năm 2021
Câu 89. (MH 21) Điện tích của một êlectron có giá trị là
A. 9 , 1.10−31 C .
B. 6 , 1.10−19 C .
C. −1 , 6.10−19 C .
D. −1 , 9.10−31 C .
Câu 90. (MH 21) Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là
A. lỗ trống.
B. êlectron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 91. (MH 21) Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E thì
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là U N . Hiệu suất của nguồn điện lúc này là
A. H=
UN
E
B. H=
E
UN
C. H=
Trang 9
E
U N+E
D. H=
UN
.
U N+E
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
Năm 2007
Câu 92. (CĐ 07) Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t o =
0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A/2.
B. 2A.
C. A/4.
D. A.
Câu 93. (CĐ 07) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 94. (CĐ 07) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động
riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 95. (CĐ 07) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động
điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g.
B. 100 g.
C. 50 g.
D. 800 g.
Câu 96. (CĐ 07) Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài ℓ và
viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu
chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgℓ(1 - cosα).
B. mgℓ(1 - sinα).
C. mgℓ(3 - 2cosα).
D. mgℓ(1 + cosα).
Câu 97. (CĐ 07) Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài
của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm.
B. 99 cm.
C. 98 cm.
D. 100 cm.
Câu 98. (ĐH 07) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 99. (ĐH 07) Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T' bằng
A. 2T.
B. T√ 2
C.
T
.
2
D.
T
.
√2
Câu 100. (ĐH 07) Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với
t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s.
B. 1,50 s.
C. 0,50 s.
D. 0,25 s.
Câu 101. (ĐH 07) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Trang 10
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 102. (ĐH 07) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết
hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng
không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của
đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. không dao động.
D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
Câu 103. (ĐH 07) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Năm 2008
Câu 104. (CĐ 08) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí
cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
A. 2 π
√
g
Δl
B. 2 π
√
Δl
g
C.
√
1 m
2π k
D.
1
2π
√
k
.
m
Câu 105. (CĐ 08) Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x 1= 3√ 3
sin(5πt + π/2) (cm) và x2= 3√ 3sin(5πt - π/2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 0 cm.
C. 6√ 3 cm.
B. 3 cm.
D. 3√ 3 cm.
Câu 106. (CĐ 08) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối ...
 









Các ý kiến mới nhất