kiem tra cuoi hk2 ly 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Tứ
Ngày gửi: 15h:53' 09-05-2024
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Tứ
Ngày gửi: 15h:53' 09-05-2024
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
-------------------(Đề thi có ___ trang)
KIỂM TRA CUỐI HK 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
LỚP: .......
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
B. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
C. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
D. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Câu 2. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất
A. thế năng đạt giá trị cực đại.
B. thế năng bằng động năng.
C. cơ năng bằng không.
D. động năng đạt giá trị cực đại.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng ⃗p và vectơ vận tốc ⃗v của một chất
điểm
A. Cùng phương, cùng chiều.
B. Hợp với nhau một góc α .
C. Vuông góc với nhau.
D. Cùng phương, ngược chiều.
Câu 4. Một vật khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
A. 200 J.
B. 300 kJ.
C. 7200 J.
D. 200 kJ.
Câu 5. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển
động tròn đều?
ω
2 πr
2 πr
A. v= .
B. T =
.
C. f =
.
D. T =2 π . ω.
r
v
v
Câu 6. Một đĩa tròn bán kính 15cm, quay đều mỗi vòng hết 0,1s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên
vành đĩa có giá trị
A. 30,4 m/s.
B. 9,4 m/s
C. 0,94 m/s.
D. 3, 4 m/s.
Câu 7. Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
A. Vật đang chuyển động tròn đều.
B. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
D. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.
Câu 8. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
B. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
D. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Câu 9. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất:
A. Niutơn
B. Jun
C. Kw.h
D. Oát
Câu 10. Một vật có khối lượng m = 2kg có vận tốc v = 3m/s. Độ lớn động lượng của vật là
A. 5 kg.m/s.
B. 14 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 23 kg.m/s.
Câu 11. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. năng lượng hóa học.
B. năng lượng hạt nhân.
C. năng lượng nhiệt.
D. quang năng.
Câu 12. Thế năng hấp dẫn là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Mã đề 101
Trang 1/2
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 13. Tốc độ góc của kim giây là
π
π
60
30
rad / s.
rad / s.
rad / s.
rad / s.
A.
B.
C.
D.
60
30
π
π
Câu 14. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
A. mv2.
B. vm2.
C. mv2/2.
D. vm2/2.
Câu 15. Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 5 m. Lấy g = 10 m/s 2. Công mà người
đã thực hiện là
A. 30 J.
B. 50 J.
C. 45 J.
D. 60 J.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động rơi tự do tại điểm M với vận tốc 72 km/h
trong trọng trường ở độ cao 6m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy
.
a) Động năng tại điểm M có giá trị 400J.
b) Cơ năng tại điểm ném có giá trị 520J.
c) Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.
d) Thế năng tại điểm ném có giá trị 100J.
Câu 2. Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 2kg, m2 = 5kg, có vận tốc v1 = 5m/s, v2 = 2m/s.
a) Động lượng hệ khi 2 vật chuyển động cùng chiều có độ lớn 10kgm/s
b) Động lượng mổi vật có độ lớn lần lượt 10kgm/s, 10kgm/s
c) Động lượng hệ khi 2 vật chuyển động có chiều hợp góc 1200 có độ lớn 10kgm/s
d) Động lượng hệ khi 2 vật chuyển động chiều vuông góc có độ lớn 10kgm/s
Câu 3. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 100 phút. Vệ tinh bay
ở độ cao 350 km so với mặt đất. Biết bán kính của Trái Đất là 6400 km.
a) Quảng đường chuyển động trong khoảng thời gian 100 phút là 39411km.
b) Chu kì chuyển động của vệ tinh là 50 phút.
c) Vệ tinh chuyển động tốc độ 7,1 km/h.
d) Gia tốc hướng tâm có độ lớn 7,4 m/s2 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 200N tác dụng lên vật kéo vật lên
một quãng đường 15m trong thời gian một phút. Tính công suất kéo của động cơ.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 40 cm. Biết trong một phút nó
đi được 300 vòng. Hãy xác định gia tốc hướng tâm của chất điểm.
Câu 3. Tính độ lớn động lượng trong vật trường hợp sau một hòn đá khối lượng 100g chuyển động với
tốc độ 10 m/s.
Câu 4. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 40 cm. Biết trong một phút nó
đi được 300 vòng. Hãy xác định tốc độ góc chất điểm.
Câu 5. Một vật được kéo cho chuyển động trên mặt phẳng ngang bởi lực F = 200N làm với hướng
chuyển động một góc 600. Tính công của lực F thực hiện trên quãng đường 5m.
Câu 6. Lấy mặt đất làm mốc tính độ cao, một vật có khối lượng m = 2kg ở độ cao 5 mét so với mặt
đất , ở nơi có g=10m/s2 có thế năng bằng bao nhiêu.
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang 2/2
KIỂM TRA CUỐI HK 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
LỚP: .......
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
B. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
C. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
D. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Câu 2. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất
A. thế năng đạt giá trị cực đại.
B. thế năng bằng động năng.
C. cơ năng bằng không.
D. động năng đạt giá trị cực đại.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng ⃗p và vectơ vận tốc ⃗v của một chất
điểm
A. Cùng phương, cùng chiều.
B. Hợp với nhau một góc α .
C. Vuông góc với nhau.
D. Cùng phương, ngược chiều.
Câu 4. Một vật khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
A. 200 J.
B. 300 kJ.
C. 7200 J.
D. 200 kJ.
Câu 5. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển
động tròn đều?
ω
2 πr
2 πr
A. v= .
B. T =
.
C. f =
.
D. T =2 π . ω.
r
v
v
Câu 6. Một đĩa tròn bán kính 15cm, quay đều mỗi vòng hết 0,1s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên
vành đĩa có giá trị
A. 30,4 m/s.
B. 9,4 m/s
C. 0,94 m/s.
D. 3, 4 m/s.
Câu 7. Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
A. Vật đang chuyển động tròn đều.
B. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
D. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.
Câu 8. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
B. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
D. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Câu 9. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất:
A. Niutơn
B. Jun
C. Kw.h
D. Oát
Câu 10. Một vật có khối lượng m = 2kg có vận tốc v = 3m/s. Độ lớn động lượng của vật là
A. 5 kg.m/s.
B. 14 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 23 kg.m/s.
Câu 11. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
A. năng lượng hóa học.
B. năng lượng hạt nhân.
C. năng lượng nhiệt.
D. quang năng.
Câu 12. Thế năng hấp dẫn là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Mã đề 101
Trang 1/2
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 13. Tốc độ góc của kim giây là
π
π
60
30
rad / s.
rad / s.
rad / s.
rad / s.
A.
B.
C.
D.
60
30
π
π
Câu 14. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
A. mv2.
B. vm2.
C. mv2/2.
D. vm2/2.
Câu 15. Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 5 m. Lấy g = 10 m/s 2. Công mà người
đã thực hiện là
A. 30 J.
B. 50 J.
C. 45 J.
D. 60 J.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động rơi tự do tại điểm M với vận tốc 72 km/h
trong trọng trường ở độ cao 6m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy
.
a) Động năng tại điểm M có giá trị 400J.
b) Cơ năng tại điểm ném có giá trị 520J.
c) Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.
d) Thế năng tại điểm ném có giá trị 100J.
Câu 2. Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 2kg, m2 = 5kg, có vận tốc v1 = 5m/s, v2 = 2m/s.
a) Động lượng hệ khi 2 vật chuyển động cùng chiều có độ lớn 10kgm/s
b) Động lượng mổi vật có độ lớn lần lượt 10kgm/s, 10kgm/s
c) Động lượng hệ khi 2 vật chuyển động có chiều hợp góc 1200 có độ lớn 10kgm/s
d) Động lượng hệ khi 2 vật chuyển động chiều vuông góc có độ lớn 10kgm/s
Câu 3. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 100 phút. Vệ tinh bay
ở độ cao 350 km so với mặt đất. Biết bán kính của Trái Đất là 6400 km.
a) Quảng đường chuyển động trong khoảng thời gian 100 phút là 39411km.
b) Chu kì chuyển động của vệ tinh là 50 phút.
c) Vệ tinh chuyển động tốc độ 7,1 km/h.
d) Gia tốc hướng tâm có độ lớn 7,4 m/s2 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 200N tác dụng lên vật kéo vật lên
một quãng đường 15m trong thời gian một phút. Tính công suất kéo của động cơ.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 40 cm. Biết trong một phút nó
đi được 300 vòng. Hãy xác định gia tốc hướng tâm của chất điểm.
Câu 3. Tính độ lớn động lượng trong vật trường hợp sau một hòn đá khối lượng 100g chuyển động với
tốc độ 10 m/s.
Câu 4. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 40 cm. Biết trong một phút nó
đi được 300 vòng. Hãy xác định tốc độ góc chất điểm.
Câu 5. Một vật được kéo cho chuyển động trên mặt phẳng ngang bởi lực F = 200N làm với hướng
chuyển động một góc 600. Tính công của lực F thực hiện trên quãng đường 5m.
Câu 6. Lấy mặt đất làm mốc tính độ cao, một vật có khối lượng m = 2kg ở độ cao 5 mét so với mặt
đất , ở nơi có g=10m/s2 có thế năng bằng bao nhiêu.
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang 2/2
 








Các ý kiến mới nhất