Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận đề cương cuối học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hòa
Ngày gửi: 20h:50' 13-05-2024
Dung lượng: 875.5 KB
Số lượt tải: 632
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Hòa)
Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (1)
UBND HUYỆN XUÂN LỘC
Trường Tiểu học Hùng Vương
Xuân Ðịnh, ngày 15 tháng 4 nǎm 2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN-LỚP 4
HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024

I. Về số và phép tính
1. NHẬN BIẾT - NHẮC LẠI.
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Viết các phân số
A.

8 15 9
: :
11 11 11

Câu 2.
A.

B.

8 15 9
; ;
theo thứ tự từ lớn đến bé:
11 11 11

15 9 8
; ;
11 11 11

C.

15 8 9
; ;
11 11 11

D.

8 9 15
; ;
11 11 11

4 3 4
+ +
được kết quả là:
5 5 10

18
10

B.

61
40

C.

62
40

D.

66
40

D.

15
23

D.

3
5

Câu 3: Viêt phép chia sau duới dạng phân số: 8:15
A.

15
8

B.

8
15

C.

23
15

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng:
6
7

5
3

A. > 1

B. <1

C.

15
=1
7

Câu 5: Phân số nào bằng phân số:
A.

6
5

B.

6
6

D. =1

63
45

4
5

C.

7
5

B. TỰ LUẬN
Câu 1: Điền dấu +, -, x, : thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng:
2
1
9
a¿ ◻ =
7
28 28
1
3

10 10
=
7 21

5
6

1
5

c¿ ◻

5
6

e) ◻ ◻ =1



3
6

b¿ ◻

:



_
:

d)

6 1
=
12 4

25
1 21
◻ =
16
4 16

d¿

8
4
9 1
◻ ◻ =
7
9
4 7

Câu 2: Tính
4 6
=¿ …………………………………………………………………………………………………………………………………………
7 14

a) +
b) 8+

2
=¿…………………………………………………………………………………………………………………………………………
12

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (1)
4 3
=¿…………………………………………………………………………………………………………………………………………
5 15

c) +
d)

8
+15=¿………………………………………………………………………………………………………………………………………
30

Câu 3: Tính
a.

15
−2=¿ …………………………………………………………………………………………………………………………………………
4
2
6

b. 15− =¿…………………………………………………………………………………………………………………………………………
c.

8 2 ………………………………………………………………………………………………….
− =¿
3 9

d.

28 7
− =¿………………………………………………………………………………………………….
10 5

……



Câu 4: Rút gọn rồi tính
a)

3
5
× =¿………………………………………………………………………………………………….…
10 15

b) 5 :

6
=¿………………………………………………………………………………………………….…
10

4 6
=¿ …………………………………………………………………………………………………………………………………………
7 14

c) +
d)

28 7
− =¿
10 5

…………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Tính
d)

5 6
x =¿
12 7

…………………………………………………………………………………………………………………………………………

d)

8
x 15=¿
15

…………………………………………………………………………………………………………………………………………

3 4
4 3

d) : =¿…………………………………………………………………………………………………………………………………………
9
6

d)8 : =¿…………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6. Ðặt tính rồi tính.
19315 +43627

79371 -47849

4132 x 23

1929 :32

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (1)

2. KÊT NỐI, SẮP XẾP NỘI DUNG ĐÃ HỌC
a.TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A.

6
10

B.

3
2

C.

4
12

D.

8
6

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (3)
Câu 2: Đúng ghi Ð,sai ghi S:
5 1
1
+ =1− 
12 4
3
7
1
4 1
− = + 
22 11 11 22
3 5 15 
X =
4 8 48
5 1 24 1 
× = ×
12 4 5 4

Câu 3. Khoanh tròn vào kết quả đúng.
1 2 4 1
2 2 1 4

Phân số nào bé nhất trong các phân số sau: ; ; ;
A)

1
2

B)

2
2

C)

4
1

D)

1
4

Câu 4: Nối các phân số bằng nhau để giúp các bạn thỏ thu họach được nhiều cà rốt!

Câu 5: Một lớp học có 30 học sinh chia làm 3 tổ. Hỏi hai tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp?
A.10

B.

3
2

C.

2
3

D.

1
3

Câu 6: Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?
A.

35
48

B.

48
35

C.

35
83

D.

83
35

B. TỰ LUẬN
Câu 1: Ðiền số còn thiếu vào chỗ chấm.
Nhóm bạn Hùng vào vườn nhặt sầu riêng, Hùng khảo sát và ghi lại kết quả được dãy số
liệu sau đây:
30 quả; 36 quả; 40 quả; 28 quả; 32 quả; 41 quả.
Dựa vào dãy số liệu thu đuợc, hãy cho biết:
a) Có.......bạn đã tham gia khảo sát của Hùng.
b) Bạn nhặt được nhiều nhất là......quả. Bạn nhặt được ít nhất là.....quả.
c) Tổng số quả sầu riêng của các bạn nhặt được là.....

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (3)
a¿ x−

Câu 2. Tìm x

2 3
=
15 5

b)

9
2
x x=
18
9

Câu 3: Tính rồi so sánh.
2 3
5 5

1
5

2
5

4 1
5 5

a) ( + )+ ⋯ ⋯ +( + )
………………….

b)

b)

………………….

12 3 1
3
2
12
×( + )⋯⋯( − )×
15 5 5
10 10 15

………………….

12
3 1
12 3 1
−( + )⋯⋯ − +
15 15 15
15 15 15
………………….

d¿

………………….

2 3 1
2 3 1
:( + )⋯ ⋯ : :
13 7 7
5 5 5

………………….

………………….

………………….

Câu 4: Bạn Ngọc mua 16 tờ giấy thủ công có các màu khác nhau, trong đó
vàng. Hỏi bạn Ngọc mua được bao nhiêu tờ giấy thủ công màu vàng?

3
số tờ giấy có màu
8

Câu 5. Người ta xếp đều 80 quả trứng vào 8 vỉ. Hỏi nếu có 120 quả trứng cùng loại thì xếp
được bao nhiêu vỉ như thế ?

3. VẬN DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ MỚI:
a TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho dãy phân số
7

a. 7

1 2 4 5 6
; ; ; ; ;⋯Phân số tiếp theo là.
2 3 5 6 7
8

b. 7

Câu 2: Phân số lớn nhất trong các phân số

7

c. 8
1 3 9 3
; ; ; là:
4 10 40 8

8

d. 7

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (3)
1

3

a. 4

9

b. 10

Câu 3: Trong các phân số
2

d. 8

2 4 3 3
; ; ; phân số gần 1 nhất là
5 5 4 2
4

a. 5

3

C. 40

3

b. 5

3

c. 4

d. 2

Câu 4: Bốn giờ bằng một phần mấy của 1 ngày ?
1

a. 4 ngày

1

1

b. 12 ngày

1

c. 6 ngày
3

d. 3 ngày

x

Câu 5: Giá trị thích hợp thay vào x để x = 12
A.4
B.6
C.8
D.10
B.TỰ LUẬN
Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện
9 1 9 11
a¿ × + ×
7 12 7 12

7 31 5 7
b¿ × − ×
4 13 13 4

2 7 16 42
+
3 7 3 7

d) × + ×

5
9

c) + +

4 5
3 9

2
3

Câu 2: Số ?
a¿

45 … 3
= =
90 18 … .

b¿

2 … 32
= =
… 20 80

3 … 9
c¿ = =
4 8 ….

a¿
4

105 … 7
= =
75 15 … .

5

Câu 3: Tìm 1 phân số ở giữa hai phân số 7 và 7
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...…………..

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (3)
4 2 2
1
+ + =⋯ ⋯ x . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là……………………….
13 13 13
13

Câu 4: Cho

II. Về đo đại lượng
1. Nhận biết – nhắc lại.
a. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm. 6 k m2=⋯ ⋯?
A. 6000c m2 B. 6 000 000m2 C.60000 d m2
D. 600 000m m2
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm.

2
ngày=⋯ ⋯ giờ
3

A.16
B.18
C. 19
D.20
Câu 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Diện tích của một cục tẩy khoảng 6 c m2

2
Diện tích của một cục tẩy khoảng 10 m m 
Diện tích của một cái thước kẻ khoảng 30 c m2 
Diện tích của môt cái thước kẻ khoảng 2 m2 
Câu 4: Hãy giúp mèo Ðôrêmon thu thập nguyên liệu bằng cách nối các kết quả bằng nhau:

2

500 d m

120 mm

703 d m2

2

12 d m2

403 c m2

Câu 5: Đúng ghi Ð, sai ghi S vào ô vuông:
a) 3 cm=
b)

3
dm
10



312
m=312 cm 
1000

c) 1367 mm=
d) 25 dm=

25
m
10

1367
m
100



Câu 6: Đúng ghi Ð, sai ghi S vào ô vuông:
a)2 dm 28m2=20 08 cm 
c)24 m2=240000 m2

b) Chiều cao của cửa ra vào là 2dm 
d) Bạn Nam cao hơn bạn Mai 2m
Câu 7: Nối vào kết quả đúng.
1 tạ 50 kg
55kg
1
tấn 50 kg
2
1
tạ50 kg
2
1
yến 50 kg
2

100kg
550kg
150kg



Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (7)
Câu 8. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của: 4 nǎm liên tiếp =......ngày là
A.1460
B.1461
C.1462
D.1463
b.TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết số thích hợp
b⋅

a.3 giờ=⋯⋯ gi ây
c⋅

1
giờ =⋯⋅ phút
15

1
giờ=⋯ phút
12

d. 2 ngày rưỡi¿ ⋯⋯ giờ .

Câu 2: Viết số thích hợp.
a. 119 300 kg=⋯⋯⋯ tạ
c. 6 giờ =

b.1000 giây=⋯ ⋯ phút ..... giây

1
ngày
….

d.7 k m2=⋯⋯ ⋯⋯ d m2

Câu 3 : Viết số thích hợp.
a.17 d m2=⋯⋯ c m2

b.8 m2=⋯⋯ c m2

C.205 m2=⋯⋯ d m2

d.10000 m2=⋯⋯ h m2

Câu 4: Viết số thích hợp
a. 4 tạ7 kg=⋯⋯ ⋯kg

b.2 tấ n15 kg=⋯ ⋯⋯⋯ kg

c.132 gi ây=⋯ ⋯ phút . … giây

d.6 phút 20 giây=⋯ ⋯⋯ giây

Câu 5: Viết số thích hợp.
a.7642 d m2=⋯ ⋯m2 ⋯ ⋯d m2

b.245 c m2 =⋯⋯ d m2 ⋯ ⋯c m2

c.5 m35 mm=⋯⋯⋯

d.16 m30 dm=⋯⋯⋯ dm .

Câu 6:Tính rồi điền dấu ¿ ,<, =
1
4

a) 5 ngày 5 giờ.......135 giờ
…………

b. thế kỉ ……… 20 năm

……….

1
3

………….

2
4

C . ngày … … ngày

………..

d. 6 giờ 45 phút…...450 phút

……….
……………
……………
2. KÊT NỐI, SẮP XẾP NỘI DUNG ĐÃ HỌC.
a. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1:Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều dài là
A.

75 2
m
32

B.

28 2
m
12

C.

28 2
m
32

D.

……………

25
3
m và chiều rộng là m .
8
4

75 2
m
12

Câu 2: Diên tích của hình vuông có chu vi bằng 16 dm là:
A.64 c m2

B. 16 d m2

C. 64 d m2

D. 16 c m2
Lớp học thầy Hòa Xuân Định-0906389500

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (8)
Câu 3: Môt khu đất hình chữ nhật có diện tích là 1000 m2, chiều rộng là 20 m. Chiều dài của khu đất
đó là:
A. 500m
B. 5m
C. 50m
D. 200m
b. TỰ LUẬN
Câu 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 11045m2, chiều rộng là 47 m. Tính chu vi thửa
ruộng hình chữ nhật đó ?

2
5

Câu 2: Một kho lương thực có 650 bao thóc, mỗi bao cân nặng 50 kg. Người ta đã chuyển số thóc
đó. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tạ thóc?

Câu 3: Bác Vân đi chợ mua 800g thịt heo và một con gà cân nặng 3 kg 200 g. Hỏi bác Vân mua bao
nhiêu kg cả thịt heo và con gà ?

3. VẬN DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ÐỀ MỚI.
a. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

2
phút=⋯ giây .
3

A. 20 giây

B. 30 giây

C. 40 giây

D. 50 giây

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (8)

Câu 2: Một người đi xe máy trong

1
phút đi được 240 m. Hoải trong 1 giây đi được bao nhiêu mét ?
3

A. 80m
B. 240m
C. 24m
D. 12m
2
2
2
Câu 3: 5d m 3 c m =⋯c m
A. 53c m2
B. 503c m2
C. 530c m2
D. 5003c m2
Câu 4: Một chuyến xe khởi hành từ Bầu Trúc lúc 21 giờ tối hôm nay đi tới thành phố Hồ Chí Minh
lúc 4 giờ sáng hôm sau. Hỏi thời gian chuyến hành trình đó kéo dài bao nhiêu giờ?
A. 7 giờ
B.17 giờ
C.25 giờ
D.4 giờ
b. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính rồi điền dấu <,> ,=¿vào chỗ chấm
2
thế kỉ ……..25 nǎm
4

3 giờ 20 phút.........150 phút
…………

…………..

…………

4
của một ngày …… 12 giờ
6

366 giây .... 6 phút 10 giây
………..

………….

………..

…………….

………..

Câu 2: Điền số:
a.1500 c m2=¿…….m 2
2
3

c. phút=… .. gi â y .

2

2

b .5 d m 3 c m =⋯⋯ c m

2

d. 9600 giây=… . gi ờ … … . phút

III. VỀ HÌNH HỌC
1.NHẬN BIẾT- NHẮC LẠI
a. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình bình hành là hình:
A.Có bốn góc vuông

C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

B. Có bốn cạnh bằng nhau

D. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng.
A. Hình thoi là hình có bốn góc vuông.
B. Hình thoi là hình có một cặp cạnh song song.
C. Hình thoi là hình có một góc bằng 45°
D. Hình thoi là hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Câu 3: Trong các góc sau góc nào lớn nhất.
A.Góc vuông B. Góc bęt

C. Góc tù

D. Góc nhọn
4
5

3
4

Câu 4: Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều dài là m và chiều rộng là m.
A.

12 2
m
20

B.

13 2
m
20

C.

7 2
m
20

D.

31 2
m
20

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (8)
b. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết tên các góc có trong các hình sau:

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

12 2
4
m , biết chiều dài là m. Chiều rộng là:
20
5
3
3 2
C. m
D. m
2
4

Câu 2: Diện tích hình chữ nhật là
3
4

A. m

3
5

B. m

Câu 3: Hãy viết tên các cặp cạnh song song có trong hình bình hành sau đây.
……………………………………………….……………
……………………………………………….……………

b. TỰ LUẬN
5
8

Câu 1. Môt hình chữ nhật có chiều dài bằng m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài

1
m.Tính diện tích
4

hình chữ nhật đó.

Câu 2: Một khu đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 181m. Chiều dài hơn chiều
rộng là 15m. Tính diện tích khu đất đó.

2. KẾT NỐI SẮP XẾP NỘI DUNG ĐÃ HỌC:
a. TRẮC NGHIỆM:

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (11)
Câu 1: Diện tích của hình vuông có chu vi bằng 16 dm là:
A. 64cm 2
B.16d m2
C.64dm 2
D.16c m2
Câu 2: Đúng ghi Ð, sai ghi S:

- Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
-Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.
- Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
-Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt.
Câu 3: Chu vi của hình vuông có diện tích là 81dm 2 là
A. 20 dm
B. 16 dm
C. 25 dm
D. 36 dm
b. TỰ LUẬN
Câu 1: Vẽ theo yêu cầu sau:.
a). Vẽ góc nhọn đỉnh A; canh AB, AC b). Vẽ góc tù đỉnh M; cạnh MB, MQ

Câu 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 92 m và chiều rộng là 14 m. Tìm chiều dài hình chữ nhật đó.

Câu 3: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 220 m và chiều rộng kém chiều dài 40 m.Tính diện
tích khu đất đó.

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (12)
3. VẬN DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ MỚI.
a.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một hình chữ nhật có chiều dài 16 m, chiều rộng bằng

1
chiều dài. Diện tích hình chữ nhật
4

là.
d.40 m2
Câu 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 92 m và chiều rộng là 14 m. Chiều dài hình chữ nhật đó là.
a.17m
b.78m
c.32m
d.16m
Câu 3: Một tấm bìa hình tam giác có ba canh bằng nhau và có chu vi là 90 dm. Ðộ dài cạnh hình
tam giá đó là
A. 30m
B.20cm
C.30dm
D.30mm
b TỰ LUẬN
Câu 1: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rông 30m. Trung bình cứ 1 m 2 đất
trồng được 1kg rau muống. Hỏi trên cả đám đất đó đã trồng được tất cả bao nhiêu yến rau muống?
a .4 m

2

b .64 m

2

c .32m

2

Câu 2: Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật dài 25m và chiều rộng 20m. Bác bán đi 120 m2đất,
diện tích đất còn lại bác An chia đều cho 4 người con. Tính diện tích đất mỗi người con của bác An
nhận được.

IV.Giải toán
1. NHẬN BIẾT – NHẮC LẠI.
a. TRẮC NGHIỆM
Câu1: Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn.
Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki-lô-gam gao?

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (12)
A.124kg
B. 256kg
C. 124000kg D.60000kg
Câu 2: Mỗi bao gạo nặng 3 tạ. Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?
A. 90 bao B. 900 bao C. 30 bao D. 270 bao
Câu 3: Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148cm; 146cm ; 144cm; 142cm; 140cm.
Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi em là bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 144 cm B. 142cm C. 145 cm D.146 cm
b. TỰ LUẬN
1
5

Câu 1: Một bà hàng nước có 5 gói chè Thái Nguyên, mỗi gói cân nặng kg và 4 gói chè Ðà Lạt, mỗi
1
4

gói cân nặng kg. Hỏi bà hàng nước có tất cả bao nhiêu kg chè?

Câu 2: Trong 75 phút, bạn Minh đã làm được 15 con diều. Vậy trong 1 giờ bạn Minh làm được bao
nhiêu con diều như thế?

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (14)
Câu 3: Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp, sáu tháng cuối năm
lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu nǎm 6900 xe đạp. Hỏi cả nǎm phân xưởng lắp được bao
nhiêu xe đạp?

Câu 4: Đôrêmon tung một đồng xu cân đối 28 lần và nhận ra số lần xuất hiện mặt sấp hơn số
lần xuất hiên mǎt ngửa là 2. Hỏi có bao nhiêu lần xuât hiện mặt sấp, mặt ngửa?

2.KẾT NỐI; SẮP XẾP NỘI DUNG ĐÃ HỌC
a.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một đoạn dây dài 20 mét được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai.
Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?
a.4m và 24m b. 4m và 16m c.4m và 20m d. 5m và 15m
Câu 2: Bố hơn con 28 tuổi, tổng số tuổi của hai bố con là 42 tuổi. Tính tuổi mỗi người.
a. 28 tuổi và 5 tuổi.
c. 21 tuổi và 7 tuổi.
b. 35 tuổi và 7 tuổi.
d. 25 tuổi và 5 tuổi.
b.TỰ LUẬN
Câu 1: Điền phân số thích hợp vào chỗ trống:
Thảo viết một phân số vào nháp. Biết rằng tổng của tử số và mẫu số bằng 27
và mẫu số hơn tử số 5 đơn vị.
Thảo đã viết phân số……………………..
Câu 2: Điền vào chỗ chấm:
Một tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều rộng
gấp đôi chiều rộng.

25
cm và chiều dài
4

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (14)
Chu vi của tờ giấy màu đó là:……………………………………………………………..
Câu 3. Một đội xe chở gạo vào kho gồm 15 xe tải. 7 xe đi đầu mỗ xe chở được 6500kg gạo, 8
xe đi sau mỗi xe chở được 8375 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu kg gạo?

Câu 4: Bác Long trồng cà chua trên một mảnh vườn hình chữ
nhật có chiều rộng là

25
m , chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
2

a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Biêt rằng cứ 1m2thì thu được 3kg cà chua.
Hỏi trên cả mảnh vườn đó bác Long đã thu hoạch được
bao nhiêu ki-lô-gam cà chua?

3. VẬN DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ÐỀ MỚI.
a.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Người thợ may lấy ra một tấm vải dài để cắt may 4 bộ quần áo, mỗi áo hết 300 cm và
mỗi quần hết 325 cm. Sau khi cắt xong thì tấm vải còn lại dài 2 m. Hỏi tấm vải ban đầu dài bao
nhiêu xăng-ti-mét?
A. 2502cm
B.2520cm
C. 4500cm
D. 2700cm
Câu 2: Quãng đường từ Cần Thơ đến Hà Nội dài 2340 km. Quãng đường từ Cần Thơ đến Ðà
Nẵng dài 1640 km . Hỏi quãng đường từ Đà Nẵng đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A.700km B. 1700km C. 3980km D. 800 km.

Đề cương ôn tập Toán 4 - HK II - Nǎm học 2023 - 2024 (16)
b. TỰ LUẬN
Câu 1: Trung bình cộng của hai số là 5796. Số lớn hơn số bé 142 đơn vị. Tìm hai số đó.

Câu 2: Số trung bình cộng của bốn số là 90. Biết ba trong bốn số đó là 87, 92, 85. Tìm số còn lại?

Câu 3 : Môt kho thóc, lần đầu lấy ra 37 500 kg thóc, lần sau lấy ra bằng

3
số thóc lấy ra lần đầu và
5

trong kho còn lại 10 tấn thóc. Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu tấn thóc?
 
Gửi ý kiến