Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Ngọc Hạnh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 05h:28' 16-05-2024
Dung lượng: 468.6 KB
Số lượt tải: 299
Nguồn: Trương Ngọc Hạnh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 05h:28' 16-05-2024
Dung lượng: 468.6 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ vàtên:…………………..
……………………………
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../05/2024
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
Mai Thị Thùy Linh
ĐIỂM
LỜI PHÊ
MÃ ĐỀ 701
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức đại số?
A.
B.
C.
Câu 3. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
D.
A.
D.
B.
Câu 4: Sắp xếp
C.
theo số mũ giảm dần của biến ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Bậc của đa thức
A.
B.
Câu 6: Nghiệm của đa thức
A.
.
B.
Câu 7: Cho biểu đồ sau:
là:
C. 1
D.
là:
C.
D.
25%
14%
36%
25%
Phim hài
Phim phiêu lưu mạo hiểm
Phim hình sự
Phim hoạt hình
Phim có tỉ lệ yêu thích thấp nhất là :
A. Phim hoạt hình.
B. Phim hài.
C. Phim phiêu lưu mạo hiểm.
D. Phim hình sự.
Câu 8: Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4,.., 10; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp A gồm các kết
quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
A. 10
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 9: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số
chấm bằng 6”.
A.
B.
C.
Câu 10: Cho
và
có
A.
B.
C.
Câu 11: Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm
thẳng là đoạn
A.
B.
C.
D.
D.
. Phát biểu nào sau đây đúng?
D.
đến đường
Câu 13: Đường thẳng d được gọi là
A. đường xiên
B. đường vuông góc
C. đường trung trực của đoạn thẳng AB
D. đường trung tuyến của tam giác
Câu 14: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao
B. Đường trung trực
C.Đường trung tuyến
D. Đường phân giác
P
d
Q
R
Câu 15: Quan sát hình và cho biết đoạn thẳng nào là đường cao của tam giác tương ứng
A
B
CF
D
A. Đoạn thẳng AD
S
G
E
H
H
G
B. Đoạn thẳng EG
IT
J
A
C. Đoạn thẳng GJ
V
D. Đoạn thẳng SA
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
B. Một tam giác có hai trọng tâm.
C. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
D. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
Câu 17: Giá trị của biểu thức
A.
C. -9
biết
.
.
B.
Câu 21: Kết quả của phép tính
B.
.
D.
và
C.
.
D.
bằng
B.
Câu 22: Kết quả của phép tính
.
C.
, biết
.
D. -1
và
B.
Câu 20: Đa thức
A.
D.
bằng
B. 1
Câu 19: Đa thức
A.
C.
. Kết quả của
A. 9
A.
là
B.
Câu 18: Cho
A.
tại
C.
D.
C.
D.
bằng
Câu 23: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của cây hoa hồng trong
ngày như hình sau:
.
Từ ngày thứ ba đến ngày thứ tư cây hoa hồng tăng bao nhiêu cm?
A. 0,25 cm
B. 0,5 cm
C. 0,75 cm
D. 0,3 cm
Câu 24: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 2” trong trò chơi
gieo xúc xắc một lần là
A.
B.
Câu 25:
và
C.
có
;
D.
,
thì
theo trường hợp :
A. Cạnh - cạnh - cạnh
B. Cạnh huyền - góc nhọn
C. Góc - cạnh - góc
D. Cạnh - góc- cạnh
Câu 26: Cho tam giác
A. Tam giác cân tại
.
Câu 27:
và
có
.Vậy tam giác
là:
B.Tam giác đều.
C. Tam giác cân tại
có
;
.
D. Tam giác cân tại
. Thêm điều kiện nào sau đây để
theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.
A.
B.
Câu 28: Cho tam giác
cân tại
C.
có
D.
. Khi đó
A.
vuông cân tại
B.
là tam giác đều
C.
vuông tại
D.
vuông cân tại
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0đ):
a) Cho hai đa thức:
. Tính
b) Tính
Câu 2 (0,5đ): Tập hợp
các học sinh lớp 7A có 18 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên
một học sinh trong lớp 7A.
a) Tìm số phần tử của tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh được chọn ra.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố: “Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
Câu 3 (1,5đ): Cho
cho BE = BA.
vuông tại
, có đường phân giác
. Trên cạnh BC lấy điểm E sao
a)Chứng minh
b) So sánh DA và DC.
……………………………………………….Hết………………………………………………………….
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3,0đ)
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………….……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ vàtên:…………………..
……………………………
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../05/2024
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
Mai Thị Thùy Linh
ĐIỂM
LỜI PHÊ
MÃ ĐỀ 702
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4,.., 10; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp A gồm các kết
quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
A. 10
B. 7
Câu 2. : Bậc của đa thức
A.
Câu 4: Sắp xếp
B.
D. 9
là:
B.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A.
C. 8
C. 1
tại
D.
là
C.
D.
theo số mũ giảm dần của biến ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức đại số?
A.
B.
Câu 6: Cho
và
A.
Câu 7: Cho biểu đồ sau:
B.
C.
có
D.
. Phát biểu nào sau đây đúng?
D.
C.
25%
14%
36%
25%
Phim hài
Phim phiêu lưu mạo hiểm
Phim hình sự
Phim hoạt hình
Phim có tỉ lệ yêu thích thấp nhất là :
A. Phim hoạt hình.
B. Phim hài.
C. Phim phiêu lưu mạo hiểm.
D. Phim hình sự.
Câu 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số
chấm bằng 6”.
A.
B.
Câu 10: Nghiệm của đa thức
A.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 11: Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm
thẳng là đoạn
A.
B.
đến đường
C.
D.
Câu 13: Đường thẳng d được gọi là
A. đường xiên
B. đường vuông góc
C. đường trung trực của đoạn thẳng AB
D. đường trung tuyến của tam giác
Câu 14: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao
B. Đường trung trực
C.Đường trung tuyến
D. Đường phân giác
Câu 15: Kết quả của phép tính
A.
P
d
Q
R
bằng
B.
C.
D.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
B. Một tam giác có hai trọng tâm.
C. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
D. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
Câu 17: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
B.
Câu 18: Cho
C.
. Kết quả của
A. 9
bằng
B. 1
Câu 19: Đa thức
A.
.
B.
Câu 21: Cho tam giác
cân tại
vuông cân tại
.
C.
, biết
.
D. -1
và
B.
Câu 20: Đa thức
A.
C. -9
biết
.
A.
D.
.
và
C.
có
D.
.
D.
.
. Khi đó
B.
là tam giác đều
C.
vuông tại
D.
vuông cân tại
Câu 22: Quan sát hình và cho biết đoạn thẳng nào là đường cao của tam giác tương ứng
G
A
B
S
E
CF
H
H
J
I
T
A
V
A. Đoạn thẳng AD
B. Đoạn thẳng EG
C. Đoạn thẳng GJ
D. Đoạn thẳng SA
Câu 23: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của cây hoa hồng trong
ngày như hình sau:
Từ ngày thứ ba đến ngày thứ tư cây hoa hồng tăng bao nhiêu cm?
A. 0,25 cm
B. 0,5 cm
C. 0,75 cm
D. 0,3 cm
Câu 24: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 2” trong trò chơi
gieo xúc xắc một lần là
A.
B.
Câu 25: Cho tam giác
A. Tam giác cân tại
.
Câu 26:
và
C.
D.
có
.Vậy tam giác
là:
B.Tam giác đều.
C. Tam giác cân tại
có
;
,
thì
D. Tam giác cân tại
theo trường hợp :
A. Cạnh - cạnh - cạnh
B. Cạnh huyền - góc nhọn
C. Góc - cạnh - góc
D. Cạnh - góc- cạnh
Câu 27:
.
và
có
;
. Thêm điều kiện nào sau đây để
theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.
A.
B.
Câu 28: Kết quả của phép tính
A.
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0đ):
a) Cho hai đa thức:
. Tính
b) Tính
Câu 2 (0,5đ): Tập hợp
các học sinh lớp 7A có 18 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên
một học sinh trong lớp 7A.
c) Tìm số phần tử của tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh được chọn ra.
d) Tính xác suất của mỗi biến cố: “Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
Câu 3 (1,5đ): Cho
cho BE = BA.
vuông tại
, có đường phân giác
. Trên cạnh AC lấy điểm E sao
a)Chứng minh
b) So sánh DA và DC.
…………………………………………………………..Hết………………………………………………
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3,0đ)
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………….……………………………………………………………
Lớp 7A……
Họ vàtên:…………………..
……………………………
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../05/2024
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
Mai Thị Thùy Linh
ĐIỂM
LỜI PHÊ
MÃ ĐỀ 701
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức đại số?
A.
B.
C.
Câu 3. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
D.
A.
D.
B.
Câu 4: Sắp xếp
C.
theo số mũ giảm dần của biến ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Bậc của đa thức
A.
B.
Câu 6: Nghiệm của đa thức
A.
.
B.
Câu 7: Cho biểu đồ sau:
là:
C. 1
D.
là:
C.
D.
25%
14%
36%
25%
Phim hài
Phim phiêu lưu mạo hiểm
Phim hình sự
Phim hoạt hình
Phim có tỉ lệ yêu thích thấp nhất là :
A. Phim hoạt hình.
B. Phim hài.
C. Phim phiêu lưu mạo hiểm.
D. Phim hình sự.
Câu 8: Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4,.., 10; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp A gồm các kết
quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
A. 10
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 9: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số
chấm bằng 6”.
A.
B.
C.
Câu 10: Cho
và
có
A.
B.
C.
Câu 11: Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm
thẳng là đoạn
A.
B.
C.
D.
D.
. Phát biểu nào sau đây đúng?
D.
đến đường
Câu 13: Đường thẳng d được gọi là
A. đường xiên
B. đường vuông góc
C. đường trung trực của đoạn thẳng AB
D. đường trung tuyến của tam giác
Câu 14: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao
B. Đường trung trực
C.Đường trung tuyến
D. Đường phân giác
P
d
Q
R
Câu 15: Quan sát hình và cho biết đoạn thẳng nào là đường cao của tam giác tương ứng
A
B
CF
D
A. Đoạn thẳng AD
S
G
E
H
H
G
B. Đoạn thẳng EG
IT
J
A
C. Đoạn thẳng GJ
V
D. Đoạn thẳng SA
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
B. Một tam giác có hai trọng tâm.
C. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
D. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
Câu 17: Giá trị của biểu thức
A.
C. -9
biết
.
.
B.
Câu 21: Kết quả của phép tính
B.
.
D.
và
C.
.
D.
bằng
B.
Câu 22: Kết quả của phép tính
.
C.
, biết
.
D. -1
và
B.
Câu 20: Đa thức
A.
D.
bằng
B. 1
Câu 19: Đa thức
A.
C.
. Kết quả của
A. 9
A.
là
B.
Câu 18: Cho
A.
tại
C.
D.
C.
D.
bằng
Câu 23: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của cây hoa hồng trong
ngày như hình sau:
.
Từ ngày thứ ba đến ngày thứ tư cây hoa hồng tăng bao nhiêu cm?
A. 0,25 cm
B. 0,5 cm
C. 0,75 cm
D. 0,3 cm
Câu 24: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 2” trong trò chơi
gieo xúc xắc một lần là
A.
B.
Câu 25:
và
C.
có
;
D.
,
thì
theo trường hợp :
A. Cạnh - cạnh - cạnh
B. Cạnh huyền - góc nhọn
C. Góc - cạnh - góc
D. Cạnh - góc- cạnh
Câu 26: Cho tam giác
A. Tam giác cân tại
.
Câu 27:
và
có
.Vậy tam giác
là:
B.Tam giác đều.
C. Tam giác cân tại
có
;
.
D. Tam giác cân tại
. Thêm điều kiện nào sau đây để
theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.
A.
B.
Câu 28: Cho tam giác
cân tại
C.
có
D.
. Khi đó
A.
vuông cân tại
B.
là tam giác đều
C.
vuông tại
D.
vuông cân tại
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0đ):
a) Cho hai đa thức:
. Tính
b) Tính
Câu 2 (0,5đ): Tập hợp
các học sinh lớp 7A có 18 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên
một học sinh trong lớp 7A.
a) Tìm số phần tử của tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh được chọn ra.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố: “Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
Câu 3 (1,5đ): Cho
cho BE = BA.
vuông tại
, có đường phân giác
. Trên cạnh BC lấy điểm E sao
a)Chứng minh
b) So sánh DA và DC.
……………………………………………….Hết………………………………………………………….
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3,0đ)
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………….……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ vàtên:…………………..
……………………………
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../05/2024
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
Mai Thị Thùy Linh
ĐIỂM
LỜI PHÊ
MÃ ĐỀ 702
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4,.., 10; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp A gồm các kết
quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
A. 10
B. 7
Câu 2. : Bậc của đa thức
A.
Câu 4: Sắp xếp
B.
D. 9
là:
B.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A.
C. 8
C. 1
tại
D.
là
C.
D.
theo số mũ giảm dần của biến ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là biểu thức đại số?
A.
B.
Câu 6: Cho
và
A.
Câu 7: Cho biểu đồ sau:
B.
C.
có
D.
. Phát biểu nào sau đây đúng?
D.
C.
25%
14%
36%
25%
Phim hài
Phim phiêu lưu mạo hiểm
Phim hình sự
Phim hoạt hình
Phim có tỉ lệ yêu thích thấp nhất là :
A. Phim hoạt hình.
B. Phim hài.
C. Phim phiêu lưu mạo hiểm.
D. Phim hình sự.
Câu 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số
chấm bằng 6”.
A.
B.
Câu 10: Nghiệm của đa thức
A.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 11: Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm
thẳng là đoạn
A.
B.
đến đường
C.
D.
Câu 13: Đường thẳng d được gọi là
A. đường xiên
B. đường vuông góc
C. đường trung trực của đoạn thẳng AB
D. đường trung tuyến của tam giác
Câu 14: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao
B. Đường trung trực
C.Đường trung tuyến
D. Đường phân giác
Câu 15: Kết quả của phép tính
A.
P
d
Q
R
bằng
B.
C.
D.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
B. Một tam giác có hai trọng tâm.
C. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
D. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
Câu 17: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
B.
Câu 18: Cho
C.
. Kết quả của
A. 9
bằng
B. 1
Câu 19: Đa thức
A.
.
B.
Câu 21: Cho tam giác
cân tại
vuông cân tại
.
C.
, biết
.
D. -1
và
B.
Câu 20: Đa thức
A.
C. -9
biết
.
A.
D.
.
và
C.
có
D.
.
D.
.
. Khi đó
B.
là tam giác đều
C.
vuông tại
D.
vuông cân tại
Câu 22: Quan sát hình và cho biết đoạn thẳng nào là đường cao của tam giác tương ứng
G
A
B
S
E
CF
H
H
J
I
T
A
V
A. Đoạn thẳng AD
B. Đoạn thẳng EG
C. Đoạn thẳng GJ
D. Đoạn thẳng SA
Câu 23: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của cây hoa hồng trong
ngày như hình sau:
Từ ngày thứ ba đến ngày thứ tư cây hoa hồng tăng bao nhiêu cm?
A. 0,25 cm
B. 0,5 cm
C. 0,75 cm
D. 0,3 cm
Câu 24: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 2” trong trò chơi
gieo xúc xắc một lần là
A.
B.
Câu 25: Cho tam giác
A. Tam giác cân tại
.
Câu 26:
và
C.
D.
có
.Vậy tam giác
là:
B.Tam giác đều.
C. Tam giác cân tại
có
;
,
thì
D. Tam giác cân tại
theo trường hợp :
A. Cạnh - cạnh - cạnh
B. Cạnh huyền - góc nhọn
C. Góc - cạnh - góc
D. Cạnh - góc- cạnh
Câu 27:
.
và
có
;
. Thêm điều kiện nào sau đây để
theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.
A.
B.
Câu 28: Kết quả của phép tính
A.
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0đ):
a) Cho hai đa thức:
. Tính
b) Tính
Câu 2 (0,5đ): Tập hợp
các học sinh lớp 7A có 18 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên
một học sinh trong lớp 7A.
c) Tìm số phần tử của tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh được chọn ra.
d) Tính xác suất của mỗi biến cố: “Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
Câu 3 (1,5đ): Cho
cho BE = BA.
vuông tại
, có đường phân giác
. Trên cạnh AC lấy điểm E sao
a)Chứng minh
b) So sánh DA và DC.
…………………………………………………………..Hết………………………………………………
Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7,0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3,0đ)
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………….……………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất