Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

De thi chon hsg 8 cap truong

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 12h:08' 20-05-2024
Dung lượng: 400.1 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
CẤP TRƯỜNG NĂM 2023-2024
Môn: TOÁN HỌC
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Không được sử dụng máy tính cầm tay!

CÂU 1. (2,75 điểm)
1. Giải phương trình:

3
2
4x − 2
2

=
.
b) 2 ( 6 x + 7 ) ( 3x + 4 )( x + 1) – 12 = 0 .
x + 1 x − 2 ( x + 1).( x − 2)
x−4
1  
x −8 
2. Cho biểu thức: P =  3 +
.
 : 1 − 2

 x −1 x −1   x + x +1 

a)

a) Rút gọn P.
b) Tìm x thỏa mãn P>0.
3. Tìm giá trị của x,y,z thõa mản phương trình: 9x2 + y 2 + 2z 2 −18x + 4z − 6 y = −20 .
CÂU 2. (1,5 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử: (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) + 1.
2. Cho 2 đường thẳng (d): y=mx-1+m; (d1): y=2x-4.
a) Tìm m để (d) và (d1) luôn đi qua một điểm thuộc trục hoành.
b) Tìm m để (d), (d1) và (d2): y=3x đồng quy.
CÂU 3. (1 điểm)
Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về đến bến A
mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h.
CÂU 4. (1,25 Điểm)
Cho Δ ABC vuông tại A có đường cao AD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc
của D lên cạnh AB, AC.
a) Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh: AE. AB = AF. AC.
CÂU 5. (2,25 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD.
Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình
chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD.
a) Chứng minh rằng : BEDF là hình bình hành
b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK.
c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2.
CÂU 6. (1,25 Điểm)
1. Tìm x biết CD//AB
2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B =

200
x − 2x + 6
2

--- HẾT --Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay và trao đổi
Giám thị không giải thích gì thêm!

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM THI
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TOÁN 8 CẤP TRƯỜNG – NỘP PHÒNG GD&ĐT
Câu 1. (2,75 điểm)
1. (VD) Giải phương trình:
a) (VD)

3
2
4x − 2

=
.
x + 1 x − 2 ( x + 1).( x − 2)

b) (VDC) 2 ( 6 x + 7 ) ( 3x + 4 )( x + 1) – 12 = 0 .
2

Ý

a)

Đáp án

Điểm

3
2
4x − 2

=
x + 1 x − 2 ( x + 1).( x − 2)
3( x − 2)
2( x + 1)
4x − 2

=
( x + 1)( x − 2) ( x + 1)( x − 2) ( x + 1)( x − 2)
3x − 6 − 2 x − 2 = 4 x − 2
x − 4x = 8 − 2
−3 x = 6
x = −2

0,5

Điều kiện xác định: x≠{-1;2}
⇒ S={-2}
2 ( 6 x + 7 ) ( 3x + 4 )( x + 1) – 12 = 0
2

(6x
(6x

+ 7 ) 2.(3 x + 4)6.( x + 1) = 72
2

0,25

+ 7 ) (6 x + 8)(6 x + 6) = 72
2

- Đặt 6x+7=t
Ta được:
t 2 (t + 1)(t − 1) = 72
t 2 (t 2 − 1) = 72
t 4 − t 2 − 72 = 0

b)

(t 2 − 9)(t 2 + 8) = 0

0,5

t 2 + 8  0
2
t − 9 = 0
 t2 − 9 = 0
 t =3

t = −3

 S={±3}

1  
x −8 
 x−4
+
 : 1 − 2

3
 x −1 x −1   x + x +1 

2. (VD) Cho biểu thức: P = 
a) (VD) Rút gọn P.

b) (VDC) Tìm x thỏa mãn P>0.

.

Ý

Đáp án

Điểm

1  
x −8 
 x−4
+
 : 1 − 2

3
 x −1 x −1   x + x +1 

P= 


  x2 + x + 1 − x + 8 
x−4
x2 + x + 1
P=
+
:

2
2
x2 + x + 1 
 ( x − 1)( x + x + 1) ( x − 1)( x + x + 1)  

x2 + 9
x − 4 + x2 + x +1
P=
:
( x − 1)( x 2 + x + 1) x 2 + x + 1

a)

x2 + 9
x 2 + 2x − 3
:
P=
( x − 1)( x 2 + x + 1) x 2 + x + 1
P=

( x + 3)( x − 1)
x2 + x +1
.
( x − 1)( x 2 + x + 1)
x2 + 9

P=

x+3
x2 + 9

0,5

Điều kiện xác định: x≠{1}
- Để P>0
x+3
>0
x2 + 9


b)

- Mà x2+9>0

0,5

 x+3<0
 x<-3
- Vậy để P>0 thì x<-3
3. (VDC) Tìm giá trị của x,y,z thõa mản phương trình: 9 x2 + y 2 + 2 z 2 −18x + 4 z − 6 y = −20 .
Ý

Đáp án

Điểm

9 x + y + 2 z − 18 x + 4 z − 6 y = −20
2

2

2

9 x 2 + y 2 + 2 z 2 − 18 x + 4 z − 6 y + 20 = 0

(9x

2

− 18 x + 9 ) + ( y 2 − 6 y + 9 ) + ( 2 z 2 + 4 z + 2 ) = 0

( 3x − 3) + ( y − 3) + 2 ( z + 1)
( 3 x − 3)2  0
 x =1

2

Vì  ( y − 3)  0   y = 3


2
 z = −1
 ( z + 1)  0
2

2

2

0,5

=0

Vậy x=1;y=3;z=-1
Câu 2. (1,5 điểm)
1. (VDC) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) + 1.
Ý

(x
=

Đáp án

+ 1)( x + 2 )( x + 3 )( x + 4 ) + 1

(x

2

+ 5 x + 4 )( x 2 + 5 x + 6 ) + 1

Điểm

- Đặt x2 + 5x + 4 =t
2
Ta được: = t ( t + 2 ) + 1 = t 2 + 2t + 1 = ( t + 1)
- Thay t= x2 + 5x + 4
2
Ta được: ( x 2 + 5 x + 5 )

0,5

2. Cho 2 đường thẳng (d): y=mx-1+m.
(d1): y=2x-4.
a) (VD) Tìm m để (d) và (d1) luôn đi qua một điểm thuộc trục hoành.
b) (VD) Tìm m để (d), (d1) và (d2): y=3x đồng quy.
Ý

Đáp án
Điểm
- Vì (d) và (d1) đi qua một điểm ∈ Ox ⇒ y=0
- Thay y=0 vào (d1) ta được 0=2x-4 => x=2
0,5
- Thay x=2;y=0 vào (d)
a)
1
Ta được: 0=m2-1+m ⇔ 0=3m-1 => m=
3
- Ta có phương trình hoành độ:
2x-4=3x⇔2x-3x=4⇔x=-4
- Thay x=-4 vào y=2x-4 ta được: y=-12
- Thay x=-4;y=-12 vào (d)
b)
0,5
Ta được: -12=m.(-4)-1+m
-11=-3m
11
m=
3
Câu 3. (1 điểm) (VD) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về
đến bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là
2km/h.
Ý

Đáp án
Gọi x(km) là khoảng cách giữa hai bến A và B. Điều kiện x>0
x
Vận tốc xuôi dòng là : (km/h)
4
x
Vận tốc ngược dòng là: (km/h)
5
Theo đề bài ta có phương trình:
x x
− = 2.2
4 5
x = 80 ( nhận)
Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km

Điểm
0,25
0,25

0,5

Câu 4. (1,25 Điểm) Cho Δ ABC vuông tại A có đường cao AD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông
góc của D lên cạnh AB, AC.
a) (NB) Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
b) (VD) Chứng minh: AE. AB = AF. AC.
Ý

Đáp án
Hình vẽ +GT +KL
Lưu ý: KHÔNG VẼ HÌNH – KHÔNG CHẤM ĐIỂM CẢ CÂU

Điểm

B

E

A

D

F

C

Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
̂ = 𝐴𝐸𝐷
̂ = 𝐴𝐹𝐷
̂ = 90𝑜 (giả thiết)
- Xét tứ giác AEDF : 𝐸𝐴𝐹
a)
0,5
⇒ AEDF là hình chữ nhật
Chứng minh: AE. AB = AF. AC.
b)
̂ chung; 𝐷
̂ = 𝐸̂ = 90𝑜 (giả thiết)
- Xét △DAE và △BAD: 𝐸𝐴𝐷
DA AE
=
 AD 2 = AE. AB

(1)
BA AD
0,5
̂ chung; 𝐹̂ = 𝐷
̂ = 90𝑜 (giả thiết)
- Xét △ADF và △ACD: 𝐷𝐴𝐶
AD AF
=
 AD 2 = AF . AC

(2)
AC AD
0,25
- Từ (1) và (2) ⇒ AE.AB=AF.AC
Câu 5. (2,25 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F
lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C
xuống đường thẳng AB và AD.
d) (NB) Chứng minh rằng : BEDF là hình bình hành
e) (VD) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK.
f) (VDC) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2.
Ý

Đáp án
Hình vẽ +GT +KL
Lưu ý: KHÔNG VẼ HÌNH – KHÔNG CHẤM ĐIỂM CẢ CÂU

a)

Chứng minh rằng : BEDF là hình bình hành

Điểm

- Chứng minh: △OBE= △ODF (g.c.g)
+ Có: OB=OD (giả thiết); OE=OF( cmt)
 O là trung điểm của 2 đường chéo
Suy ra: Tứ giác BEDF là hình bình hình
Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK
b)

0,5

- Chứng minh: △CBH ~ △CDK
0,5

CB CH
=
 CB.CK = CH .CD

CD CK

Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2
̂ chung ; 𝐴𝐸𝐵
̂ = 𝐴𝐻𝐶
̂ = 90𝑜 (giả thiết)
- C/m △ABE ~△ACH: 𝐻𝐴𝐶


AB AE
=
 AB. AH = AE. AC
AC AH

(1)

̂ chung ; 𝐴𝐹𝐷
̂ = 𝐴𝐾𝐶
̂ = 90𝑜 (giả thiết)
- C/m △ADF ~△ACK: 𝐾𝐴𝐶
c)

AD AF
=
 AD. AK = AF . AC

AC AK

0,25
0,25

(2)

Từ (1) và (2) ⇒ AB.AH+AD.AK=AE.AC+AF.AC

0,25

AB.AH+AD.AK= AC(AE+AF)
- Chứng minh △ABE=△CDF ⇒ AE=CF
⇒ AB.AH+AD.AK= AC(CF+AF) mà AC=CF+AF
⇒ AB.AH+AD.AK= AC2 (điều cần phải chứng minh)

0,5

Câu 6. (1,25 Điểm)
1. (VD) Tìm x biết CD//AB

2. (VDC) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B =
Ý
1

Đáp án
- Chứng minh △AEB~ △DEC: AB//CD (Định lí đồng dạng)
x−2 3
AE AB
=  5 x − 10 = 30  5 x = 40  x = 8
=

thay
10
5
DE CD
200
200
200
= 2
=
Ta có: B = 2
2
x − 2x + 6
x − 2x + 1 + 5 ( x − 1) + 5

(

2

200
x − 2x + 6
2

)

200
 B  40
5
Dấu “=” xảy ra khi x-1=0 hay x=1
Vậy giá trị lớn nhất của B=40 khi và chỉ khi x=1

Vì ( x − 1)  0  B 

Điểm
0,5
0,25

2

0,5
 
Gửi ý kiến