Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 23h:52' 19-06-2024
Dung lượng: 430.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ THI THAM KHẢO 2
(Đề có 4 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh……………………………………….
Mã đề thi: 301
Số báo danh: …………………………………………….
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
• Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Đốt K trong khí Cl2 dư thu được:
A. KNO3.
B. KCl.
C. K2SO4.
D. K2CO3.
Câu 42. Thủy phân tripanmitin bằng dung dịch NaOH loãng thu được muối có công thức là:
A. CH3COONa.
B. C17H33COONa.
C. C15H31COONa.
D. HCOONa.
Câu 43. Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. KCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 44. Số nguyên tử oxi trong phân tử Ala-Val là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 45. Đun sôi nước cứng tạm thời thu được chất khí là:
A. H2.
B. CH4.
C. SO2.
D. CO2.
Câu 46. Al2O3 phản ứng được với dung dịch của chất nào sau đây?
A. NaCl.
B. H2SO4 loãng.
C. Ba(NO3)2.
D. K2SO4.
Câu 47. Kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường?
A. Na.
B. Al.
C. Hg.
D. Fe.
Câu 48. Sắt tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được muối nào sau đây?
A. FeCl3.
B. FeCl2.
C. FeS.
D. Fe(NO3)2.
Câu 49. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ag.
Câu 50. Nước vôi trong là dung dịch canxi hiđroxit. Công thức của canxi hiđroxit là:
A. Ca(OH)2.
B. CaO.
C. CaCl2.
D. CaSO4.
Câu 51. Nhỏ vài giọt Br2 vào ống nghiệm chứa anilin thu được kết tủa màu:
A. trắng.
B. xanh.
C. vàng.
D. nâu đỏ.
Câu 52. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Na.
B. Fe.
C. Al.
D. Cr.
Câu 53. Đun nóng crom với lưu huỳnh thu được hợp chất trong đó crom có số oxi hóa là:
A. +2.
B. +3.
C. +6.
D. +5.
Câu 54. Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?
A. HNO3 đặc, nóng.
B. HCl.
C. H2SO4 loãng.
D. NaHSO4.
Câu 55. Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được chất có công thức là:
A. C15H31COOH.
B. C17H35COOH.
C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 56. Cho các chất sau: amilopectin, polietilen, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số chất thuộc loại polime
tổng hợp là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 57. Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ
hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là
A. N2.
B. CO2.
C. CO.
D. H2.
Câu 58. Dung dịch FeCl3 phản ứng với dung dịch nào sau đây thu được Fe(OH)3?
A. NaCl.
B. AgNO3.
C. KOH.
D. CuSO4.
Trang 1
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 59. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit thu được:
A. chỉ glucozơ.
B. chỉ fructozơ.
C. amilozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 60. Trong tự nhiên, axit fomic có trong các vòi đốt và nọc độc của nhiều loại côn trùng của bộ cánh
màng. chủ yếu là các loài kiến. Công thức của axit fomic là:
A. HCHO.
B. HCOOH.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOH.
Câu 61. Cho m gam Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít H2. Giá trị
của m là:
A. 2,4.
B. 4,8.
C. 6,0.
D. 9,6.
Câu 62. Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của amin
đó là:
A. CH5N.
B. C2H7N.
C. C3H9N.
D. C3H7N.
Câu 63. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch X, chất nào sau đây không phản ứng
được với X?
A. AgNO3.
B. Cu.
C. NaNO3.
D. KCl.
Câu 64. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là
85%. Khối lượng etanol thu được là:
A. 389,8 kg
B. 458,6 kg
C. 410,3 kg
D. 398,8 kg
Câu 65. Tiến hành thí nghiệm nào sau đây thu được chất khí?
A. Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch NaOH.
B. Cho Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
C. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH loãng.
D. Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 66. Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm
khối lượng của MgO trong X là
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 80%.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tripeptit Ala-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
B. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
C. Metylamin là chất khí mùi khai, tan nhiều trong nước.
D. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Câu 68. Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa các muối nào
sau đây?
A. MgCl2, FeCl3.
B. FeCl2, FeCl3.
C. MgCl2, FeCl2, FeCl3. D. MgCl2, FeCl2.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thủy phân metyl axetat thu được etanol.
B. Thủy phân các chất béo luôn thu được glyxerol.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit xảy ra hoàn toàn.
D. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO (n > 2).
Câu 70. Chất béo trung tính X nặng 34,19 gam chỉ chứa tripamitin và triolein. Biết X phản ứng được với tối
đa với 12,0 gam Br2. Phần trăm về khối lượng của tripanmitin trong X là:
A. 35,36%
B. 64,64%
D. 52,43%
D. 48,19%
Câu 71. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Zn và Ag tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian,
thu được 3,92 gam chất rắn Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng, dư thì khối lượng chất rắn giảm
0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Mặt khác, cho m gam X vào dung dịch H2SO4
loãng thu được dung dịch Z và 1,08 gam chất rắn. Đổ lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào Z thu được kết tủa
chứa a gam BaSO4. Giá trị của a là:
A. 9,32.
B. 18,64.
C. 10,485.
D. 20.97.
Trang 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 72. Cho các phát biểu sau:
(a) Li phản ứng được với N2 ở điều kiện thường.
(b) Điện phân dung dịch NaCl thu được Na ở catot.
(c) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa tan một phần trong HNO3 đặc.
(d) Phèn chua là muối hỗn tạp của nhôm với kali được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy.
(đ) Quặng manhetit chứa hàm lượng sắt cao nhưng hiếm có trong tự nhiên.
Số phát biểu sai là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 73. Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%.
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài
phút.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1 có thể thay 1 ml dung dịch lòng trắng trứng bằng 1 ml dung dịch saccarozơ.
(b) Ở bước 3 nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng xảy ra tương tự.
(c) Ở bước 2 có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH.
(d) Để thí nghiệm xảy ra phản ứng màu biure nhanh hơn thì ở bước 2 cần phải đun nóng ống nghiệm
bằng đèn cồn.
(đ) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu tím đặc trưng.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 74. Khí Biogas còn gọi là khí sinh học. Thành phần chính của khí sinh học Biogas có khí Metan chiếm
60% thể tích còn lại là cacbon đioxit và các khí khác. Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propan và
butan với tỷ lệ mol 1:2. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ, 1 mol
butan tỏa ra lượng nhiệt là 2874 kJ và 1 mol metan tỏa ra lượng nhiệt là 890,5 kJ. Trung bình 60 ngày một
hộ gia đình cần dùng hết một bình “ga” loại 12 kg (giả thiết hiệu suất hấp thụ nhiệt các chất bằng nhau). Sau
khi xây lắp hầm Biogas thay thế thì thể tích khí Biogas tối thiểu phải tạo ra trong 60 ngày là?
A. 20 m3.
B. 15 m3.
C. 25 m3.
D. 10 m3.
Câu 75. Hỗn hợp A gồm X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y không no chứa một
liên kết C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol. Khi đun nóng 12,84 gam hỗn hợp A chứa X, Y, Z với 400
ml dung dịch NaOH 0,75M. Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng 200 ml
dung dịch HCl 0,3M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan. Mặt khác, khi đốt
cháy 12,84 gam A cần dùng 6,496 lít O2. Thể tích dung dịch Br2 1M phản ứng tối đa với 0,3 mol A là
A. 160 ml.
B. 320 ml.
C. 240 ml.
D. 360 ml.
Câu 76. Một công ty tại Thành phố Hồ Chí Minh chuyên sản xuất thép với công nghệ là lò luyện thép
o

t
 Fe + CO2). Nguyên liệu công ty trên sử dụng để
Martin (phản ứng luyện thép trong lò là: FexOy + C 
luyện thép gồm sắt phế liệu (chứa 50% Fe3O4; 49% Fe; 1% C theo khối lượng) và gang (với 4% khối lượng
C). Với giá thành nguyên liệu và chi phí (nhân công, điện, hao mòn thiết bị) cho theo bảng sau:
Sắt phế liệu
Gang (4% C)
Thép thành phẩm (1% C) Chi phí/1kg thép

13000
16000
1500
Giá (vnđ/1kg) 8000
Một mẻ luyện thép vừa đủ cần 5 tấn gang và m tấn sắt phế liệu. Số tiền công ty lãi gần nhất với?
A. 18,8 triệu.
B. 15,6 triệu.
C. 21,3 triệu.
D. 17,2 triệu.

Trang 3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 77. Sobitol được sử dụng để điều chế thuốc dùng phổ biến đối với
người bị táo bón hoặc khó tiêu (như hình bên). Ngoài ra, sobitol còn được
dùng để tạo độ ngọt cho thực phẩm của bệnh nhân tiểu đường vì sobitol
chứa khoảng 2/3 lượng calo và 60% độ ngọt so với đường glucozơ thông
thường.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sobitol có thể được điều chế bằng phản ứng hiđro hóa glucozơ.
(b) Sobitol thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Dung dịch sobitol hoàn tan được Cu(OH)2 thành dung dịch màu
xanh lam.
(d) Số nguyên tử cacbon trong sobitol gấp đôi số nguyên tử hiđro.
(đ) Tên thay thế của sobitol là hexa-1,2,3,4,5,6-hexol.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 78. Hai chất hữu cơ A và B đều chứa các nguyên tố C, H, O, N trong phân tử, trong đó A chỉ nhiều hơn
B một nguyên tử cacbon. Khi phân tích hợp chất hữu cơ A cho kết quả phần trăm khối lượng cacbon, hiđro,
oxi lần lượt là: 46,6%. 8,74% và 31,07%, biết A chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. Từ A, B thực hiện
các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) A + NaOH → A1 + A2.
(2) B + NaOH → B1 + B2↑ + B3.
(3) A1 + HCl → A3 + NaCl.
(4) B1 + HCl → B4 + NaCl.
men giÊm
 B4 + B3.
(5) A1 + 2HCl → A4 + NaCl.
(6) A2 + O2 
Biết A1, A2, A3, A4, B1, B2, B4 đều là các chất hữu cơ. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất A3 thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
B. 1 mol chất A4 phản ứng được với tối đa 2 mol KOH.
C. Đun nóng chất A2 và B4 với xúc tác H2SO4 đặc xảy ra phản ứng este hóa.
D. Dung dịch của chất B4 và A3 đều làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Câu 79. Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3 và Fe(NO3)2. Nung 122,88 gam E trong môi trường trơ
thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe với các oxit) và hỗn hợp khi Y chứa (0,08 mol khí NO2 và 0,04 mol CO2).
Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 13,87 %, thu được 3,584 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa
muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 653,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,05%.
B. 11,37%.
C. 3,03%.
D. 8,73%.
Câu 80. Hỗn hợp E gồm hai axit béo C17HxCOOH, C17HyCOOH và triglixerit X (có tỉ lệ mol tương ứng là
3:2:1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng oxi thu được 2,62 mol H2O và 2,9 mol CO2. Mặt khác, m gam E
tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,16 mol NaOH, sau phản ứng thu được glyxerol và dung dịch chứa a
gam hỗn hợp ba muối gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa. Giá trị của a là:
A. 46,96.
B. 47,92.
C. 48,04.
D. 47,52.
--- HẾT ---

Trang 4
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
 
Gửi ý kiến