ĐỀ ÔN TẬP tnthpt CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Dũng
Ngày gửi: 16h:02' 23-06-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Dũng
Ngày gửi: 16h:02' 23-06-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO 5
PHÁT TRIỂN MINH HỌA BGD 2024
Thầy Trí Dũng – Ho Phuong BT
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2024
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………….
Câu 1:
Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 2:
Câu 3:
A.
B.
Tìm
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Nghiệm của phương trình
A.
Câu 4:
.
.
B.
.
B.
.
.
C.
.
, cho hai điểm
.
Cho hàm số
có đường tiệm cận đứng là
A.
Câu 6:
B.
.
D.
là.
Trong không gian với hệ tọa độ
A.
Câu 5:
C.
D.
và
C.
.
. Tìm tọa độ vectơ
D.
.
B.
.
.
có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho
.
C.
.
D.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
.
.
C.
Câu 7:
.
D.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
.D.
.
.
Trong không gian
, cho đường thẳng
chỉ phương của đường thẳng ?
A.
Câu 9:
.
.
C.
Câu 8:
.
.
B.
.
. Vectơ nào dưới đây là một véctơ
C.
.
D.
Điểm
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
trình là
, mặt cầu
A.
.
C.
Câu 11: Cho
D.
tâm
.
và bán kính
có phương
B.
.
.
D.
.
là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.
Câu 12: Cho hàm số
dưới đây?
A.
.
.
.
B.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
bằng
A.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
. Thể tích
.
của khối lăng trụ đã cho
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
A.
.
B.
Câu 16: Trong không gian
A.
.
C.
.
C.
B. .
.
.
C.
. Tính tích phân
.
B.
Câu 21: Cho hai số phức
A.
.
.
và
B.
B.
.
D. .
.
C.
D.
.
.
D. .
và chiều cao bằng
. Tính thể tích
. Số phức
C.
.
.
.
C.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao
của hình nónKhẳng định nào dưới đây đúng?
.
.
.
B. .
B.
D.
C. .
. Tính
.
.
. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực
Câu 20: Cho hình chóp có diện tích đáy bằng
cho.
A.
D.
có đạo hàm
Câu 19: Cho tích phân
A.
.
A.
.
, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
B.
Câu 17: Cho hàm số
trị?
A. .
Câu 18: Cho
A.
.
.
D.
bằng
.
D.
.
. Gọi
là diện tích toàn phần
và độ dài đường sinh
C.
của khối chóp đã
.
D.
.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp
bạn vào một dãy gồm
chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học
sinh ngồi?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24: Tìm
.
A.
.
Câu 25: Hàm số
B.
.
liên tục trên
trên đoạn
A. .
.
C. .
A.
có
.
B.
Câu 28: Số phức
A. .
C.
và
. Tìm công sai
.
C.
C.
, số phức
B.
.
Câu 30: Cho hình chóp
là trung điểm
B.
A.
.
Câu 32: Cho hàm số
.
.
C.
có đáy
. Khoảng cách từ
B.
.
liên tục trên
D.
.
D.
.
.
D. .
có số phức liên hợp là
C.
.
.
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng
,
.
có đáy là hình chữ nhật
,
. Tính
với góc giữa hai đường thẳng
.
trên cạnh
. Chiều cao của hình trụ bằng
.
có phần ảo bằng
B. .
Câu 29: Cho số phức
A.
.
.
D. .
và diện tích xung quanh là
B.
Câu 27: Cho cấp số cộng
D.
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình
B. .
A.
.
là
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy
A.
C.
.
D.
.
,
và
và
.
D.
.
là tam giác đều cạnh
đến mặt phẳng
C.
.
. Gọi
,
. Gọi
bằng
D.
.
và có đạo hàm
. Hỏi hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
là điểm
.
D.
.
Câu 33: Một lớp học có học sinh nam và
học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên
suất của biến cố "Cả học sinh được chọn đều cùng giới tính".
A.
.
B.
Câu 34: Cho tích phân
A. .
.
C.
.
D.
. Tính tích phân
B.
.
.
.
C.
Câu 35: Cho hàm số
học sinh từ lớp học. Tính xác
.
D.
.
. Biết hàm số nghịch biến trên khoảng
nhất của hàm số trên
A.
.
bằng
B.
Câu 36: Cho các số thực dương
. Tính
.
khác
C.
.
D.
thoả mãn
và giá trị lớn
.
và
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình là
A.
, mặt cầu
.
C.
.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
.
D.
.
tâm
và đi qua điểm
B.
.
D.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
có
và mặt phẳng
nằm trong
, cắt
và tạo với
một góc
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 39: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
B. .
.
C. .
D. .
để hàm số
đồng biến
?
B. .
Câu 41: Cho hàm số
tiếp tuyến của
.
bằng
Câu 40: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
trên khoảng
A. .
D.
C.
.
có đồ thị là đường cong
tại điểm có hoành độ
bằng
. Giao điểm thứ hai của đường cong
thuộc khoảng nào sau đây?
D.
.
và đường thẳng
là
. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đường thẳng
có hoành độ
và
. Giá trị của
A.
.
B.
.
C.
Câu 41: Gọi là tập hợp các số thực
sao cho với mỗi
thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập .
A. .
B. .
C.
Câu 43: Cho hình lăng trụ
có
trên mặt phẳng
phẳng
D.
.
, đáy
.
. Tính thể tích
B.
D.
C.
Câu 44: Trong không gian với hệ trục toạ độ
. Mặt cầu
và
là số
.
là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của điểm
. Mặt phẳng
của khối lăng trụ
.
.
có đúng một số phức
trùng với trọng tâm của tam giác
góc
A.
.
.
.
D.
, cho hai điểm
đi qua hai điểm
lần lượt là giả trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài
A. .
B.
.
C.
tạo với mặt
,
.
,
và mặt phẳng
và tiếp xúc với
. Giá trị
.
tại điểm
. Gọi
,
bằng
D.
.
Câu 45: Một téc nước hình trụ, đang chứa nước được đặt nằm
ngang, có chiều dài m và đường kính đáy m. Hiện tại
mặt nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc
m
(xem hình vẽ). Tính thể tích của nước trong téc (kết quả
làm tròn tới hàng phần nghìn).
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 46: Gọi
.
.
là các số thực dương thỏa mãn
thức
A.
sao cho biểu
đạt giá trị lớn nhất. Khi đó
B.
.
C.
.
Câu 47: Xét hai số phức
thoả mãn
và
B.
C.
bằng
.
D.
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
là
A.
.
Câu 48: Cho hình vuông
.
có cạnh bằng
lượt là trung điểm của
và
qua điểm , đường tròn tâm
. Gọi hai điểm
.
D.
và
lần
. Một parabol có đỉnh là
và đi
đường kính
như hình vẽ. Thể
tích của vật thể được tạo thành khi quay miền
(phần được
gạch chéo) quanh trục
gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
có ít nhất
A. .
Câu 50: Trong không gian
điểm cực trị?
B. .
, cho mặt cầu
qua hai điểm
đỉnh là tâm của
C.
.
, Gọi
theo giao tuyến là đường tròn
là mặt phẳng đi
sao cho khối nón
có thể tích lớn nhất. Biết phương trình của
. Giá trị của
A.
D. .
:
và cắt
và đáy là
.
để hàm số
bằng
B. 0.
C. 8.
D. 2.
------------------------HẾT------------------------
có dạng
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1:
1.D
2.A
3.C
4.B
5.D
6.C
7.D
8.A
9.A
10.A
11.C
12.B
13.B
14.A
15.A
16.A
17.D
18.C
19.C
20.B
21.B
22.D
23.A
24.C
25.C
26.A
27.D
28.D
29.C
30.A
31.A
32.B
33.B
34.D
35.A
36.B
37.B
38.B
39.B
40.D
41.D
42.D
43.D
44.A
45.D
46.A
47.A
48.A
49.A
50.A
Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có điểm cực tiểu
Câu 2:
Tìm
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
và giá trị cực tiểu
.
.
.
Ta có:
Câu 3:
Nghiệm của phương trình
A.
.
là.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
.
D.
Ta có:
Câu 4:
.
Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
, cho hai điểm
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 5:
. Tìm tọa độ vectơ
.
D.
.
.
B.
có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là đường thẳng
Câu 6:
và
.
Cho hàm số
có đường tiệm cận đứng là
A.
.
D.
.
.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
Chọn C
.
B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
.
Ta có: Dựa vào đồ thị của hàm số ta thấy đây là hàm trùng phương và có hệ số
Câu 7:
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
C.
.
Điều kiện xác định:
hoặc
Tập xác định:
.
, cho đường thẳng
chỉ phương của đường thẳng
.
. Vectơ nào dưới đây là một véctơ
?
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào phương trình ta có
Câu 9:
.
.
Trong không gian
A.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Câu 8:
.
D.
là một véctơ chỉ phương của
Điểm
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào hình vẽ ta có điểm
A.
.
C.
A.
.
.
tâm
và bán kính
có phương
.
D.
Lời giải
có phương trình là:
.
.
là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
B.
.
Chọn A
Câu 11: Cho
, mặt cầu
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
trình là
Mặt cầu
âm.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 12: Cho hàm số
dưới đây?
A.
.
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Trên khoảng
đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số đã cho nghịch biến trên
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
bằng
A.
.
B.
và chiều cao bằng
.
Chọn B
Thể tích
C.
Lời giải
của khối lăng trụ đã cho bằng:
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
. Thể tích
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Ta có:
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
.
.
của khối lăng trụ đã cho
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 16: Trong không gian
A.
.
là
B.
.
A.
B.
D.
C. .
Lời giải
D. .
.
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy
nghiệm
nên
không đổi dấu khi đi qua nghiệm
. Tính
.
và đổi dấu khi đi qua
có 1 điểm cực trị.
Câu 18: Cho
B.
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
D.
Ta có:
.
.
Câu 19: Cho tích phân
A.
.
. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực
.
Ta có:
.
.
Chọn D
A.
.
có đạo hàm
.
.
.
C.
Lời giải
có véctơ pháp tuyến là
Câu 17: Cho hàm số
trị?
D.
, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
Chọn A
Mặt phẳng
.
.
. Tính tích phân
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Chọn B
D.
.
.
Câu 20: Cho hình chóp có diện tích đáy bằng
cho.
A.
.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
Lời giải
. Tính thể tích
.
D.
của khối chóp đã
.
Thể tích
của khối chóp đã cho:
Câu 21: Cho hai số phức
A.
.
và
.
. Số phức
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
bằng
D.
.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao và độ dài đường sinh
của hình nónKhẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
Chọn D
Khẳng định
.
bạn vào một dãy gồm
B.
.
Chọn A
Mỗi cách chọn là một hoán vị của
Số cách chọn là:
.
Câu 24: Tìm
A.
C.
Lời giải
.
. Gọi
là diện tích toàn phần
D.
.
là khẳng định đúng.
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp
sinh ngồi?
A.
.
chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học
C. .
Lời giải
D.
.
phần tử.
.
.
B.
.
Chọn C
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
Câu 25: Hàm số
liên tục trên
trên đoạn
A. .
Chọn C
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình
là
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Phương trình
.
Số nghiệm của phương trình
trên đoạn
và đường thẳng
trên đoạn
Dựa vào đồ thị hàm số
biệt.
và diện tích xung quanh là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Khẳng định
có
.
B.
Ta có:
.
D.
.
.
. Tìm công sai
.
.
C.
.
Lời giải
D.
C.
.
Lời giải
D.
.
Ta có:
.
Giải hệ phương trình ta được:
Câu 28: Số phức
.
có phần ảo bằng
.
B.
Chọn D
Ta có:
A.
.
có phần ảo bằng
Câu 29: Cho số phức
.
, số phức
B.
.
.
có số phức liên hợp là
.
Chọn C
Ta có:
C.
Lời giải
.
D.
.
có số phức liên hợp là bằng
Câu 30: Cho hình chóp
là trung điểm
A.
. Chiều cao của hình trụ bằng
và
Chọn D
A.
điểm phân
là khẳng định đúng.
Câu 27: Cho cấp số cộng
A.
giao với đồ thị hàm số tại
có hai nghiệm phân biệt.
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy
.
.
ta thấy đường thẳng
Vậy phương trình
A.
là số giao điểm của đồ thị hàm số
.
Chọn A
có đáy là hình chữ nhật
. Tính
B.
với
.
,
góc giữa hai đường thẳng
C.
.
Lời giải
.
,
và
và
D.
.
.
. Gọi
Gọi
là trung điểm của
Ta có
, khi đó
nên
.
,
Tam giác
.
vuông tại
nên ta có
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng
trên cạnh
A.
.
có đáy
,
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách từ
.
B.
.
Chọn A
,
đến mặt phẳng
bằng
C.
.
Lời giải
D.
. Gọi
.
Vì
Suy ra:
Từ
kẻ
.
tại
Tam giác
đều cạnh
Tam giác
vuông tại
, kẻ
nên
nên
tại
thì
.
.
.
là điểm
Vậy
.
Câu 32: Cho hàm số
liên tục trên
và có đạo hàm
. Hỏi hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Câu 33: Một lớp học có
học sinh nam và
suất của biến cố "Cả
A.
.
học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên
học sinh từ lớp học. Tính xác
học sinh được chọn đều cùng giới tính".
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Số cách chọn
học sinh là:
Số cách chọn
học sinh từ học sinh nam là:
.
Số cách chọn
học sinh từ học sinh nữ là:
.
.
.
Câu 34: Cho tích phân
.
D.
.
Xác suất cần tính là:
. Tính tích phân
B.
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
D.
Ta có:
.
.
Câu 35: Cho hàm số
. Biết hàm số nghịch biến trên khoảng
nhất của hàm số trên
A.
.
. Ta có bảng xét dấu
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên
A.
D.
.
Chọn A
Đề phát hành từ website
bằng
B.
và giá trị lớn
. Tính
.
C.
Lời giải
.
D.
.
- Đăng ký chính chủ đề được bảo hành tài liệu
Ta có:
Để hàm số nghịch biến trên
Với
thì
hay
thì
Ta có
Từ
vào
.
Câu 36: Cho các số thực dương
khác
thoả mãn
và
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Theo giả thiết:
.
Khi đó:
=
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình là
A.
, mặt cầu
.
C.
.
Chọn B
Ta có:
Mặt cầu
.
mặt cầu
tâm
.
D.
Lời giải
.
có bán kính là
.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
là:
có
B.
có phương trình là:
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
và đi qua điểm
nằm trong
và mặt phẳng
, cắt
và tạo với
một góc
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Gọi
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
,
là véctơ chỉ phương của đường thẳng
là véctơ chỉ phương của đường thẳng
Gọi
là giao điểm của
và
, vì
,
.
nằm trong
nên
do đó
.
nằm trong
nên
.
Ta có
.
Chọn
ta có
là véctơ chỉ phương của
Vậy phương đường thẳng
là
.
.
Câu 39: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
bằng
.
C. .
Lời giải
D. .
Chọn B
Điều kiện:
Ta
.
có:
.
Suy ra tổng các nghiệm của phương trình là
.
Câu 40: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
trên khoảng
A.
.
để hàm số
đồng biến
?
B. .
C. .
Lời giải
D.
Chọn D
Tập xác định
. Ta có
.
.
Hàm số đồng biến trên
khi và chỉ khi
Vì
và
nên (1)
(1)
có hai nghiệm thỏa
Điều kiện tương đương là
.
Do đó không có giá trị nguyên dương của
thỏa yêu cầu bài toán.
Đề phát hành từ website
Câu 41: Cho hàm số
tiếp tuyến của
có đồ thị là đường cong
tại điểm có hoành độ
.
B.
.
là
. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi
bằng
. Giao điểm thứ hai của đường cong
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
và đường thẳng
và đường thẳng
C.
Lời giải
.
có hoành độ
D.
và
. Giá trị của
.
Chọn D
Đường cong
cắt đường thẳng tại hai điểm có hoành độ là
điểm có hoành độ
là điểm tiếp xúc của hai đồ thị.
và
trong đó tại
Do vậy
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị bằng
Do điều kiện
Vậy giá trị của
nên ta suy ra:
nên suy ra
thuộc khoảng
.
Câu 42: Gọi là tập hợp các số thực
sao cho với mỗi
có đúng một số phức
thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Câu 42. Chọn D
Điều kiện
Ta có
Lại có
Giả sử
.
.
và
là số
Khi đó
là số thuần ảo khi
Như vậy
có tâm
.
, bán kính
Do đó
và
có tâm
, bán kính
.Yêu cầu bài toán
.
và
tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài
.
Câu 43:
Chọn D
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
Vì tam giác
đều nên
,
và
. Mà
Khi đó
là trọng tâm tam giác
nên
.
.
.Xét hình bình hành
có
là góc nhọn và bù với góc
nên
.
Xét tam giác
vuông tại
.Xét tam giác
, ta có
vuông tại
;
,
, ta có
.
.Vậy
.
Câu 44:
Chọn ATa có
. Gọi
là giao điểm của
và mặt phẳng
.
nên
.
do
Khi đó tập hợp điểm
Gọi
và
khi đó
là đường tròn giao tuyến
lần lượt là hai điểm trên đường tròn
,
và
sao cho
.
có tâm là
và bán kính là
.
và
lần lượt là giả trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài
,
theo thứ tự thẳng hàng.
Do đó
Câu 45:
nằm trên
là tiếp tuyến của mặt cầu
.
Chọn D
Thể tích của téc khi chứa đầy nước
Xét đường tròn mặt đáy của téc
Phần diện tích nước đang chiếm gọi là
, phần không có nước là hình viên phân giới hạn bởi dây
Tính được
(m)
và cung
Do téc đặt nằm ngang với mặt đất, do đó, mặt nước vuông góc với hai đáy. Khi đó, tỷ lệ diện tích mặt đáy chính là tỷ lệ thể tích của nước
trong téc.Ta có :
Câu 46:
Chọn ATa có:
Xét hàm đặc trưng
liên tục và đồng biến trên
.
Khi đó
Ta có:
, (vì
Suy ra :
Câu 47:
và từ
, xảy ra khi
ta có
.Vậy:
).
.
Chọn A
Đặt
suy ra
Khi đó
.
Tương tự:
.
Từ
và
suy ra
.
Do đó:
Vậy giá trị lớn nhất của
Câu 48:
Cho hình vuông
có đỉnh là
khi quay miền
bằng
khi
có cạnh bằng
và đi qua điểm
. Gọi hai điểm
, đường tròn tâm
và
đường kính
(phần được gạch chéo) quanh trục
lần lượt là trung điểm của
như hình vẽ. Thể tích
gần giá trị nào nhất sau đây?
và
. Một parabol
của vật thể được tạo thành
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Parabol
đi qua
Đường tròn có tâm
nên
D.
.
suy ra
.
và bán kính
nên
Suy ra
Phương trình hoành độ giao điểm của
và đường tròn là:
và đường tròn có hai giao điểm là
và
.
Thể tích vật thể cần tính là:
Câu 49:
.
Cho hàm số
ít nhất
A.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có
phải có ít nhất
nghiệm bội lẻ,
điểm cực trị?
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn A
Đặt
Áp dụng công thức: SĐCT
(với
Ta thấy
trong đó
SĐCT
+ SNBL
SĐCT
+ SNBL
)
có một điểm cực trị nên để thoả mãn yêu cầu bài toán thì SNBL
.
thì ta suy ra
Để
Gọi
và
là các điểm cực trị của hàm số
;
Điều kiện để thoả mãn bài toán là
phải có
và
là các nghiệm của
hay
.
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn
và phương trình
nghiệm phân biệt.
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn
Xét hàm số
Ta có
Bảng biến thiên của hàm số
như sau:
Để hàm số có ba nghiệm phân biệt thì
Từ
Câu 50:
và
suy ra yêu cầu bài toán
Trong không gian
, cho mặt cầu
và cắt
nên có
giá trị của
:
thoả mãn.
, Gọi
theo giao tuyến là đường tròn
có thể tích lớn nhất. Biết phương trình của
sao cho khối nón đỉnh là tâm của
có dạng
. Giá trị của
bằng
A.
.
B. 0.
C. 8.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
có tâm
và bán kính
.
Điểm
.
Điểm
Mặt phẳng
.
có dạng
.
là mặt phẳng đi qua hai điểm
D. 2.
và đáy là
Gọi
là khoảng cách từ tâm
Khi đó khối nón có đỉnh
đến mặt phẳng
và đáy là đường tròn
Đặt
và
là bán kính của đường tròn
.
có thể tích là:
.
Suy ra
và
(vì
).
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
đạt giá trị lớn nhất khi
hay thể tích khối nón đạt giá trị lớn nhất khi
.
Mà
Vậy
nên
.
------------------------HẾT------------------------
.
PHÁT TRIỂN MINH HỌA BGD 2024
Thầy Trí Dũng – Ho Phuong BT
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2024
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………….
Câu 1:
Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 2:
Câu 3:
A.
B.
Tìm
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Nghiệm của phương trình
A.
Câu 4:
.
.
B.
.
B.
.
.
C.
.
, cho hai điểm
.
Cho hàm số
có đường tiệm cận đứng là
A.
Câu 6:
B.
.
D.
là.
Trong không gian với hệ tọa độ
A.
Câu 5:
C.
D.
và
C.
.
. Tìm tọa độ vectơ
D.
.
B.
.
.
có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho
.
C.
.
D.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
.
.
C.
Câu 7:
.
D.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
.D.
.
.
Trong không gian
, cho đường thẳng
chỉ phương của đường thẳng ?
A.
Câu 9:
.
.
C.
Câu 8:
.
.
B.
.
. Vectơ nào dưới đây là một véctơ
C.
.
D.
Điểm
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
trình là
, mặt cầu
A.
.
C.
Câu 11: Cho
D.
tâm
.
và bán kính
có phương
B.
.
.
D.
.
là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.
Câu 12: Cho hàm số
dưới đây?
A.
.
.
.
B.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
bằng
A.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
. Thể tích
.
của khối lăng trụ đã cho
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
A.
.
B.
Câu 16: Trong không gian
A.
.
C.
.
C.
B. .
.
.
C.
. Tính tích phân
.
B.
Câu 21: Cho hai số phức
A.
.
.
và
B.
B.
.
D. .
.
C.
D.
.
.
D. .
và chiều cao bằng
. Tính thể tích
. Số phức
C.
.
.
.
C.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao
của hình nónKhẳng định nào dưới đây đúng?
.
.
.
B. .
B.
D.
C. .
. Tính
.
.
. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực
Câu 20: Cho hình chóp có diện tích đáy bằng
cho.
A.
D.
có đạo hàm
Câu 19: Cho tích phân
A.
.
A.
.
, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
B.
Câu 17: Cho hàm số
trị?
A. .
Câu 18: Cho
A.
.
.
D.
bằng
.
D.
.
. Gọi
là diện tích toàn phần
và độ dài đường sinh
C.
của khối chóp đã
.
D.
.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp
bạn vào một dãy gồm
chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học
sinh ngồi?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24: Tìm
.
A.
.
Câu 25: Hàm số
B.
.
liên tục trên
trên đoạn
A. .
.
C. .
A.
có
.
B.
Câu 28: Số phức
A. .
C.
và
. Tìm công sai
.
C.
C.
, số phức
B.
.
Câu 30: Cho hình chóp
là trung điểm
B.
A.
.
Câu 32: Cho hàm số
.
.
C.
có đáy
. Khoảng cách từ
B.
.
liên tục trên
D.
.
D.
.
.
D. .
có số phức liên hợp là
C.
.
.
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng
,
.
có đáy là hình chữ nhật
,
. Tính
với góc giữa hai đường thẳng
.
trên cạnh
. Chiều cao của hình trụ bằng
.
có phần ảo bằng
B. .
Câu 29: Cho số phức
A.
.
.
D. .
và diện tích xung quanh là
B.
Câu 27: Cho cấp số cộng
D.
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình
B. .
A.
.
là
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy
A.
C.
.
D.
.
,
và
và
.
D.
.
là tam giác đều cạnh
đến mặt phẳng
C.
.
. Gọi
,
. Gọi
bằng
D.
.
và có đạo hàm
. Hỏi hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
là điểm
.
D.
.
Câu 33: Một lớp học có học sinh nam và
học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên
suất của biến cố "Cả học sinh được chọn đều cùng giới tính".
A.
.
B.
Câu 34: Cho tích phân
A. .
.
C.
.
D.
. Tính tích phân
B.
.
.
.
C.
Câu 35: Cho hàm số
học sinh từ lớp học. Tính xác
.
D.
.
. Biết hàm số nghịch biến trên khoảng
nhất của hàm số trên
A.
.
bằng
B.
Câu 36: Cho các số thực dương
. Tính
.
khác
C.
.
D.
thoả mãn
và giá trị lớn
.
và
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình là
A.
, mặt cầu
.
C.
.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
.
D.
.
tâm
và đi qua điểm
B.
.
D.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
có
và mặt phẳng
nằm trong
, cắt
và tạo với
một góc
là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 39: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
B. .
.
C. .
D. .
để hàm số
đồng biến
?
B. .
Câu 41: Cho hàm số
tiếp tuyến của
.
bằng
Câu 40: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
trên khoảng
A. .
D.
C.
.
có đồ thị là đường cong
tại điểm có hoành độ
bằng
. Giao điểm thứ hai của đường cong
thuộc khoảng nào sau đây?
D.
.
và đường thẳng
là
. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi
và đường thẳng
có hoành độ
và
. Giá trị của
A.
.
B.
.
C.
Câu 41: Gọi là tập hợp các số thực
sao cho với mỗi
thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập .
A. .
B. .
C.
Câu 43: Cho hình lăng trụ
có
trên mặt phẳng
phẳng
D.
.
, đáy
.
. Tính thể tích
B.
D.
C.
Câu 44: Trong không gian với hệ trục toạ độ
. Mặt cầu
và
là số
.
là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của điểm
. Mặt phẳng
của khối lăng trụ
.
.
có đúng một số phức
trùng với trọng tâm của tam giác
góc
A.
.
.
.
D.
, cho hai điểm
đi qua hai điểm
lần lượt là giả trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài
A. .
B.
.
C.
tạo với mặt
,
.
,
và mặt phẳng
và tiếp xúc với
. Giá trị
.
tại điểm
. Gọi
,
bằng
D.
.
Câu 45: Một téc nước hình trụ, đang chứa nước được đặt nằm
ngang, có chiều dài m và đường kính đáy m. Hiện tại
mặt nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc
m
(xem hình vẽ). Tính thể tích của nước trong téc (kết quả
làm tròn tới hàng phần nghìn).
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 46: Gọi
.
.
là các số thực dương thỏa mãn
thức
A.
sao cho biểu
đạt giá trị lớn nhất. Khi đó
B.
.
C.
.
Câu 47: Xét hai số phức
thoả mãn
và
B.
C.
bằng
.
D.
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
là
A.
.
Câu 48: Cho hình vuông
.
có cạnh bằng
lượt là trung điểm của
và
qua điểm , đường tròn tâm
. Gọi hai điểm
.
D.
và
lần
. Một parabol có đỉnh là
và đi
đường kính
như hình vẽ. Thể
tích của vật thể được tạo thành khi quay miền
(phần được
gạch chéo) quanh trục
gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho hàm số
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
có ít nhất
A. .
Câu 50: Trong không gian
điểm cực trị?
B. .
, cho mặt cầu
qua hai điểm
đỉnh là tâm của
C.
.
, Gọi
theo giao tuyến là đường tròn
là mặt phẳng đi
sao cho khối nón
có thể tích lớn nhất. Biết phương trình của
. Giá trị của
A.
D. .
:
và cắt
và đáy là
.
để hàm số
bằng
B. 0.
C. 8.
D. 2.
------------------------HẾT------------------------
có dạng
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1:
1.D
2.A
3.C
4.B
5.D
6.C
7.D
8.A
9.A
10.A
11.C
12.B
13.B
14.A
15.A
16.A
17.D
18.C
19.C
20.B
21.B
22.D
23.A
24.C
25.C
26.A
27.D
28.D
29.C
30.A
31.A
32.B
33.B
34.D
35.A
36.B
37.B
38.B
39.B
40.D
41.D
42.D
43.D
44.A
45.D
46.A
47.A
48.A
49.A
50.A
Cho hàm số
xác định trên
và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có điểm cực tiểu
Câu 2:
Tìm
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
và giá trị cực tiểu
.
.
.
Ta có:
Câu 3:
Nghiệm của phương trình
A.
.
là.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
.
D.
Ta có:
Câu 4:
.
Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
, cho hai điểm
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 5:
. Tìm tọa độ vectơ
.
D.
.
.
B.
có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là đường thẳng
Câu 6:
và
.
Cho hàm số
có đường tiệm cận đứng là
A.
.
D.
.
.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
Chọn C
.
B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
.
Ta có: Dựa vào đồ thị của hàm số ta thấy đây là hàm trùng phương và có hệ số
Câu 7:
Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
C.
.
Điều kiện xác định:
hoặc
Tập xác định:
.
, cho đường thẳng
chỉ phương của đường thẳng
.
. Vectơ nào dưới đây là một véctơ
?
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào phương trình ta có
Câu 9:
.
.
Trong không gian
A.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Câu 8:
.
D.
là một véctơ chỉ phương của
Điểm
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào hình vẽ ta có điểm
A.
.
C.
A.
.
.
tâm
và bán kính
có phương
.
D.
Lời giải
có phương trình là:
.
.
là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
B.
.
Chọn A
Câu 11: Cho
, mặt cầu
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
trình là
Mặt cầu
âm.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 12: Cho hàm số
dưới đây?
A.
.
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Trên khoảng
đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số đã cho nghịch biến trên
Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
bằng
A.
.
B.
và chiều cao bằng
.
Chọn B
Thể tích
C.
Lời giải
của khối lăng trụ đã cho bằng:
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
. Thể tích
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Ta có:
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng
.
.
của khối lăng trụ đã cho
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 16: Trong không gian
A.
.
là
B.
.
A.
B.
D.
C. .
Lời giải
D. .
.
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy
nghiệm
nên
không đổi dấu khi đi qua nghiệm
. Tính
.
và đổi dấu khi đi qua
có 1 điểm cực trị.
Câu 18: Cho
B.
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
D.
Ta có:
.
.
Câu 19: Cho tích phân
A.
.
. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực
.
Ta có:
.
.
Chọn D
A.
.
có đạo hàm
.
.
.
C.
Lời giải
có véctơ pháp tuyến là
Câu 17: Cho hàm số
trị?
D.
, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
Chọn A
Mặt phẳng
.
.
. Tính tích phân
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Chọn B
D.
.
.
Câu 20: Cho hình chóp có diện tích đáy bằng
cho.
A.
.
.
B.
và chiều cao bằng
.
C.
Lời giải
. Tính thể tích
.
D.
của khối chóp đã
.
Thể tích
của khối chóp đã cho:
Câu 21: Cho hai số phức
A.
.
và
.
. Số phức
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
bằng
D.
.
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy , chiều cao và độ dài đường sinh
của hình nónKhẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
Chọn D
Khẳng định
.
bạn vào một dãy gồm
B.
.
Chọn A
Mỗi cách chọn là một hoán vị của
Số cách chọn là:
.
Câu 24: Tìm
A.
C.
Lời giải
.
. Gọi
là diện tích toàn phần
D.
.
là khẳng định đúng.
Câu 23: Có bao nhiêu cách xếp
sinh ngồi?
A.
.
chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học
C. .
Lời giải
D.
.
phần tử.
.
.
B.
.
Chọn C
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
Câu 25: Hàm số
liên tục trên
trên đoạn
A. .
Chọn C
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình
là
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Phương trình
.
Số nghiệm của phương trình
trên đoạn
và đường thẳng
trên đoạn
Dựa vào đồ thị hàm số
biệt.
và diện tích xung quanh là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Khẳng định
có
.
B.
Ta có:
.
D.
.
.
. Tìm công sai
.
.
C.
.
Lời giải
D.
C.
.
Lời giải
D.
.
Ta có:
.
Giải hệ phương trình ta được:
Câu 28: Số phức
.
có phần ảo bằng
.
B.
Chọn D
Ta có:
A.
.
có phần ảo bằng
Câu 29: Cho số phức
.
, số phức
B.
.
.
có số phức liên hợp là
.
Chọn C
Ta có:
C.
Lời giải
.
D.
.
có số phức liên hợp là bằng
Câu 30: Cho hình chóp
là trung điểm
A.
. Chiều cao của hình trụ bằng
và
Chọn D
A.
điểm phân
là khẳng định đúng.
Câu 27: Cho cấp số cộng
A.
giao với đồ thị hàm số tại
có hai nghiệm phân biệt.
Câu 26: Cho hình trụ có bán kính đáy
.
.
ta thấy đường thẳng
Vậy phương trình
A.
là số giao điểm của đồ thị hàm số
.
Chọn A
có đáy là hình chữ nhật
. Tính
B.
với
.
,
góc giữa hai đường thẳng
C.
.
Lời giải
.
,
và
và
D.
.
.
. Gọi
Gọi
là trung điểm của
Ta có
, khi đó
nên
.
,
Tam giác
.
vuông tại
nên ta có
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng
trên cạnh
A.
.
có đáy
,
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách từ
.
B.
.
Chọn A
,
đến mặt phẳng
bằng
C.
.
Lời giải
D.
. Gọi
.
Vì
Suy ra:
Từ
kẻ
.
tại
Tam giác
đều cạnh
Tam giác
vuông tại
, kẻ
nên
nên
tại
thì
.
.
.
là điểm
Vậy
.
Câu 32: Cho hàm số
liên tục trên
và có đạo hàm
. Hỏi hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Câu 33: Một lớp học có
học sinh nam và
suất của biến cố "Cả
A.
.
học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên
học sinh từ lớp học. Tính xác
học sinh được chọn đều cùng giới tính".
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Số cách chọn
học sinh là:
Số cách chọn
học sinh từ học sinh nam là:
.
Số cách chọn
học sinh từ học sinh nữ là:
.
.
.
Câu 34: Cho tích phân
.
D.
.
Xác suất cần tính là:
. Tính tích phân
B.
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
D.
Ta có:
.
.
Câu 35: Cho hàm số
. Biết hàm số nghịch biến trên khoảng
nhất của hàm số trên
A.
.
. Ta có bảng xét dấu
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên
A.
D.
.
Chọn A
Đề phát hành từ website
bằng
B.
và giá trị lớn
. Tính
.
C.
Lời giải
.
D.
.
- Đăng ký chính chủ đề được bảo hành tài liệu
Ta có:
Để hàm số nghịch biến trên
Với
thì
hay
thì
Ta có
Từ
vào
.
Câu 36: Cho các số thực dương
khác
thoả mãn
và
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Theo giả thiết:
.
Khi đó:
=
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình là
A.
, mặt cầu
.
C.
.
Chọn B
Ta có:
Mặt cầu
.
mặt cầu
tâm
.
D.
Lời giải
.
có bán kính là
.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
là:
có
B.
có phương trình là:
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
và đi qua điểm
nằm trong
và mặt phẳng
, cắt
và tạo với
một góc
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Gọi
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
,
là véctơ chỉ phương của đường thẳng
là véctơ chỉ phương của đường thẳng
Gọi
là giao điểm của
và
, vì
,
.
nằm trong
nên
do đó
.
nằm trong
nên
.
Ta có
.
Chọn
ta có
là véctơ chỉ phương của
Vậy phương đường thẳng
là
.
.
Câu 39: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
bằng
.
C. .
Lời giải
D. .
Chọn B
Điều kiện:
Ta
.
có:
.
Suy ra tổng các nghiệm của phương trình là
.
Câu 40: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
trên khoảng
A.
.
để hàm số
đồng biến
?
B. .
C. .
Lời giải
D.
Chọn D
Tập xác định
. Ta có
.
.
Hàm số đồng biến trên
khi và chỉ khi
Vì
và
nên (1)
(1)
có hai nghiệm thỏa
Điều kiện tương đương là
.
Do đó không có giá trị nguyên dương của
thỏa yêu cầu bài toán.
Đề phát hành từ website
Câu 41: Cho hàm số
tiếp tuyến của
có đồ thị là đường cong
tại điểm có hoành độ
.
B.
.
là
. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi
bằng
. Giao điểm thứ hai của đường cong
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
và đường thẳng
và đường thẳng
C.
Lời giải
.
có hoành độ
D.
và
. Giá trị của
.
Chọn D
Đường cong
cắt đường thẳng tại hai điểm có hoành độ là
điểm có hoành độ
là điểm tiếp xúc của hai đồ thị.
và
trong đó tại
Do vậy
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị bằng
Do điều kiện
Vậy giá trị của
nên ta suy ra:
nên suy ra
thuộc khoảng
.
Câu 42: Gọi là tập hợp các số thực
sao cho với mỗi
có đúng một số phức
thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập .
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Câu 42. Chọn D
Điều kiện
Ta có
Lại có
Giả sử
.
.
và
là số
Khi đó
là số thuần ảo khi
Như vậy
có tâm
.
, bán kính
Do đó
và
có tâm
, bán kính
.Yêu cầu bài toán
.
và
tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài
.
Câu 43:
Chọn D
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
Vì tam giác
đều nên
,
và
. Mà
Khi đó
là trọng tâm tam giác
nên
.
.
.Xét hình bình hành
có
là góc nhọn và bù với góc
nên
.
Xét tam giác
vuông tại
.Xét tam giác
, ta có
vuông tại
;
,
, ta có
.
.Vậy
.
Câu 44:
Chọn ATa có
. Gọi
là giao điểm của
và mặt phẳng
.
nên
.
do
Khi đó tập hợp điểm
Gọi
và
khi đó
là đường tròn giao tuyến
lần lượt là hai điểm trên đường tròn
,
và
sao cho
.
có tâm là
và bán kính là
.
và
lần lượt là giả trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài
,
theo thứ tự thẳng hàng.
Do đó
Câu 45:
nằm trên
là tiếp tuyến của mặt cầu
.
Chọn D
Thể tích của téc khi chứa đầy nước
Xét đường tròn mặt đáy của téc
Phần diện tích nước đang chiếm gọi là
, phần không có nước là hình viên phân giới hạn bởi dây
Tính được
(m)
và cung
Do téc đặt nằm ngang với mặt đất, do đó, mặt nước vuông góc với hai đáy. Khi đó, tỷ lệ diện tích mặt đáy chính là tỷ lệ thể tích của nước
trong téc.Ta có :
Câu 46:
Chọn ATa có:
Xét hàm đặc trưng
liên tục và đồng biến trên
.
Khi đó
Ta có:
, (vì
Suy ra :
Câu 47:
và từ
, xảy ra khi
ta có
.Vậy:
).
.
Chọn A
Đặt
suy ra
Khi đó
.
Tương tự:
.
Từ
và
suy ra
.
Do đó:
Vậy giá trị lớn nhất của
Câu 48:
Cho hình vuông
có đỉnh là
khi quay miền
bằng
khi
có cạnh bằng
và đi qua điểm
. Gọi hai điểm
, đường tròn tâm
và
đường kính
(phần được gạch chéo) quanh trục
lần lượt là trung điểm của
như hình vẽ. Thể tích
gần giá trị nào nhất sau đây?
và
. Một parabol
của vật thể được tạo thành
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Parabol
đi qua
Đường tròn có tâm
nên
D.
.
suy ra
.
và bán kính
nên
Suy ra
Phương trình hoành độ giao điểm của
và đường tròn là:
và đường tròn có hai giao điểm là
và
.
Thể tích vật thể cần tính là:
Câu 49:
.
Cho hàm số
ít nhất
A.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
có
phải có ít nhất
nghiệm bội lẻ,
điểm cực trị?
.
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn A
Đặt
Áp dụng công thức: SĐCT
(với
Ta thấy
trong đó
SĐCT
+ SNBL
SĐCT
+ SNBL
)
có một điểm cực trị nên để thoả mãn yêu cầu bài toán thì SNBL
.
thì ta suy ra
Để
Gọi
và
là các điểm cực trị của hàm số
;
Điều kiện để thoả mãn bài toán là
phải có
và
là các nghiệm của
hay
.
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn
và phương trình
nghiệm phân biệt.
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn
Xét hàm số
Ta có
Bảng biến thiên của hàm số
như sau:
Để hàm số có ba nghiệm phân biệt thì
Từ
Câu 50:
và
suy ra yêu cầu bài toán
Trong không gian
, cho mặt cầu
và cắt
nên có
giá trị của
:
thoả mãn.
, Gọi
theo giao tuyến là đường tròn
có thể tích lớn nhất. Biết phương trình của
sao cho khối nón đỉnh là tâm của
có dạng
. Giá trị của
bằng
A.
.
B. 0.
C. 8.
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu
có tâm
và bán kính
.
Điểm
.
Điểm
Mặt phẳng
.
có dạng
.
là mặt phẳng đi qua hai điểm
D. 2.
và đáy là
Gọi
là khoảng cách từ tâm
Khi đó khối nón có đỉnh
đến mặt phẳng
và đáy là đường tròn
Đặt
và
là bán kính của đường tròn
.
có thể tích là:
.
Suy ra
và
(vì
).
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
đạt giá trị lớn nhất khi
hay thể tích khối nón đạt giá trị lớn nhất khi
.
Mà
Vậy
nên
.
------------------------HẾT------------------------
.
 








Các ý kiến mới nhất