Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Long
Ngày gửi: 11h:37' 25-06-2024
Dung lượng: 913.8 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Long
Ngày gửi: 11h:37' 25-06-2024
Dung lượng: 913.8 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TEST NHANH
TỶ SỐ THỂ TÍCH – HÌNH HỌC 12
TIME: 20 PHÚT
ĐỀ BÀI
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N là trung điểm của AB , AC , lấy điểm P thuộc cạnh AD sao cho
V
2
AP AD . Khi đó tỉ số AMNP bằng
3
VABCD
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
8
4
3
V
Câu 2 . Cho hình chóp S. ABC có M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC . Đặt k MNPABC
VSABC
. Khi đó giá trị của k là
1
8
7
A. .
B. .
C. .
D. 8 .
8
7
8
Câu 3. Cho tứ diện ABCD có I là trung điểm của AB , J thuộc đoạn AC thỏa mãn 2AJ JC . Biết rằng
thể tích khối ABCD là 6a 3 . Thể tích của khối BCDJI là
5a 3
A. 2a 3 .
B. 5a3 .
C. 3a3 .
D.
.
6
Câu 4. Cho hình chóp S. ABC . Gọi là mặt phẳng qua A và song song với BC . cắt SB , SC lần
Câu 1.
SM
biết chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau.
SB
2
3
1
1
A. .
B. .
C.
.
D.
.
3
2
2
2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD . Gọi là mặt phẳng qua A , trọng tâm G của tam giác SBC
lượt tại M , N . Tính tỉ số
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
và song song với BC chia khối chóp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa phần bé và phần lớn
của hai phần đa diện trên.
3
4
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
5
5
3
4
Cho hình chóp S.ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của SA, SB , SC , SD. Tính
tỷ số k của thể tích khối chóp S.A ' B ' C ' D ' chia cho thể tích khối chóp S.ABCD .
1
1
1
1
A. k
.
B. k
.
C. k
.
D. k
.
16
8
2
4
Cho hình lăng trụ ABC. A B C có thể tích là V . Điểm M nằm trên cạnh AA sao cho
V
.
AM 2MA . Gọi V là thể tích của khối chóp M .BCC B . Tính tỉ số
V
V
1
V
1
V
3
V
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
V
3
V
2
V
4
V
3
Cho hình hộp ABCD. A B C D có I là giao điểm của AC và BD . Gọi V1 và V2 lần lượt là thể
V
tích của các khối ABCD. A B C D và I . A B C . Tính tỉ số 1 .
V2
V
V
V
V
3
A. 1 6 .
B. 1
.
C. 1 2 .
D. 1 3 .
V2
V2
V2 2
V2
Cho tứ diện ABCD . Gọi B ; C lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó tỷ số thể tích
của khối đa diện ABCD và khối tứ diện ABCD bằng:
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
2
8
4
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Góc giữa
Câu 9.
hai mặt phẳng SBD và ABCD là 60 . Gọi M ; N là trung điểm của SB; SC . Khi đó tỉ số thể
tích khối S.AMND so với thể tích khối chóp S.ABCD bằng
2
1
3
5
A. .
B. V .
C. .
D. .
3
2
8
8
Câu 11. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Mặt bên của hình chóp tạo với đáy góc 60
. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M,N.
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN.
2a 3 3
4a 3 3
5a3 3
a3 3
A. V
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
3
3
2
2
Câu 12. Cho khối lăng trụ ABC. ABC . Gọi M là trung điểm của BB , N
là điểm trên cạnh CC sao cho CN 3NC . Mặt phẳng ( AMN )
chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ.
V
Tính tỉ số 1 .
V2
V 5
V 3
A. 1 .
B. 1 .
V2 3
V2 2
V 4
V 7
C. 1 .
D. 1 .
V2 3
V2 5
Câu 13. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD b, SA vuông góc với đáy,
SA 2a . Điểm M thuộc đoạn SA, AM x . Giá trị của x để mặt phẳng MBC chia khối
S.ABCD thành hai khối có thể tích bằng nhau là
3 5
2 3
A. x
B. x
C. x 2 3 a .
D. x 3 5 a .
a.
a.
2
2
Câu 14. Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD,
ABC và E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện
ABCD thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa điểm A.
a3 2
3a3 2
9a 3 2
4a 3 2
A. V
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
135
320
80
96
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên
cạnh SB sao cho SN = 2NB. Mặt phẳng qua M,N cắt cạnh SD và SC lần lượt tại Q và P. Tỉ số
VS .MNPQ
lớn nhất bằng
VS . ABCD
A.
2
.
5
B.
1
.
3
C.
HẾT.
1
.
4
D.
3
.
8
1.A.C
12.D
3.B
13.D
MỨC ĐỘ
NHẬN
BIẾT
THÔNG
HIỂU
VẬN
DỤNG
VẬN
DỤNG
CAO
4.D
14.C
5.B
15.B
BẢNG ĐÁP ÁN
6.C
7.D
8.A
9.B
10.A
11.C
MA TRẬN TEST NHANH TỈ SỐ THỂ TÍCH
CÂU
DẠNG TOÁN
1
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
2
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
3
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
4
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
5
LIÊN QUAN ĐÁY TỨ GIÁC , PHẢI CHIA RA TÍNH
6
LIÊN QUAN ĐÁY TỨ GIÁC , PHẢI CHIA RA TÍNH
7
TỶ SỐ LIÊN QUAN ĐẾN LĂNG TRỤ , HỘP
8
TỶ SỐ LIÊN QUAN ĐẾN LĂNG TRỤ , HỘP
9
TÍNH TỶ SỐ CÁC HÌNH CÓ KÈM GÓC KHOẢNG CÁCH
10 TÍNH TỶ SỐ CÁC HÌNH CÓ KÈM GÓC KHOẢNG CÁCH
11 TÍNH TỶ SỐ CÁC HÌNH CÓ KÈM GÓC KHOẢNG CÁCH
12 TỶ SỐ CÁC BÀI CHIA KHỐI LỚN THÀNH NHIỀU KHỐI NHỎ
13 TỶ SỐ CÁC BÀI CHIA KHỐI LỚN THÀNH NHIỀU KHỐI NHỎ
14 TỶ SỐ CÁC BÀI CHIA KHỐI LỚN THÀNH NHIỀU KHỐI NHỎ
15
MAX MIN LIÊN QUAN TỶ SỐ THỂ TÍCH
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
[2H1-3.3-1] Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N là trung điểm của AB , AC , lấy điểm P thuộc cạnh
V
2
AD sao cho AP AD . Khi đó tỉ số AMNP bằng
3
VABCD
1
A. .
6
1
B. .
8
1
C. .
4
1
D. .
3
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
Chọn A
VAMNP AM AN AP 1 1 2 1
.
.
. . .
VABCD
AB AC AD 2 2 3 6
[2H1-3.3-1] Cho hình chóp S. ABC có M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC .
V
Đặt k MNPABC . Khi đó giá trị của k là
VSABC
Ta có:
Câu 2.
A.
1
.
8
8
B. .
7
C.
7
.
8
D. 8 .
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
Chọn C
Đặt VSABC V , VSMNP V1 , VMNPABC V2
V1 SM SN SP 1 1 1 1
1
.
.
. . V1 V .
V
SA SB SC 2 2 2 8
8
V
7
1
7
V2 V V1 V V V 2 .
V 8
8
8
7
.
8
[2H1-3.3-1] Cho tứ diện ABCD có I là trung điểm của AB , J thuộc đoạn AC thỏa mãn
2AJ JC . Biết rằng thể tích khối ABCD là 6a 3 . Thể tích của khối BCDJI là
Vậy k
Câu 3.
A. 2a 3 .
B. 5a3 .
C. 3a3 .
D.
5a 3
.
6
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
ChọnB
Do 2AJ JC nên AJ
Ta có:
Câu 4.
1
AC .
3
VAIJD
AI AJ AD 1 1
1
1
.
.
. .1 VAIJD .VABCD .
VABCD AB AC AD 2 3
6
6
5
5
VBCDJI VABCD VAIJD VABCD .6a 3 5a 3 (đvtt).
6
6
[2H1-3.3-1] Cho hình chóp S. ABC . Gọi là mặt phẳng qua A và song song với BC . cắt
SB , SC lần lượt tại M , N . Tính tỉ số
SM
biết chia khối chóp thành hai phần có thể tích
SB
bằng nhau.
A.
1
.
3
B.
1
.
2
C.
3
.
2
D.
2
.
2
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
ChọnD
/ / BC
Do
nên MN / / BC .
(
SBC
)
MN
Đặt
SM
SN
k (k 0)
k.
SB
SC
Ta có:
VSAMN SA SM SN
.
.
k 2 VSAMN k 2 .VSABC (1).
VSABC SA SB SC
1
Do chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau nên VSAMN VSABC (2).
2
1
2
.
k
2
2
[2H1-3.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD . Gọi là mặt phẳng qua A , trọng tâm G của
Từ (1) và (2) suy ra: k 2
Câu 5.
tam giác SBC và song song với BC chia khối chóp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa phần
bé và phần lớn của hai phần đa diện trên.
3
4
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
5
5
3
4
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
Chọn B
Gọi I là trung điểm của BC.
E SB, F SC
G ( SBC )
Ta có:
nên (SBC) EF với EF / / BC
.
/
/
BC
G EF
Mặtkhác : AD / / BC nên AD .
Thiết diện là tứ giác AEFD .
Do G là trọng tâm tam giác SBC nên
Ta có:
SG 2
SE SF 2
.
SI 3
SB SC 3
VS . ADF SF 2
2
1
VS . ADF .VS . ADC .VS . ABCD .
VS . ADC SC 3
3
3
VS . AEF SE SF 4
4
2
.
VS . AEF .VS . ABC .VS . ABCD .
VS . ABC SB SC 9
9
9
5
4
VS . AEFD VS . ADF VS . AEF .VS . ABCD VABCDFE VS . ABCD VS . AEFD .VS . ABCD .
9
9
Vậy:
Câu 6.
VABCDFE 4
.
VS . AEFD 5
[2H1-3.3-2] Cho hình chóp S.ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của SA, SB ,
SC , SD. Tính tỷ số k của thể tích khối chóp S.A ' B ' C ' D ' chia cho thể tích khối chóp S. ABCD
.
1
.
2
A. k
B. k
1
.
4
C. k
1
.
8
D. k
1
.
16
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn C
Ta có VS . A ' B 'C ' D '
VS . A ' B 'C '
VS . A ' D 'C ' .
VS . A' B 'C '
VS . ABC
SA ' SB ' SC '
.
.
SA SB SC
Suy ra VS . A ' B 'C '
1
.VS . ABC .
8
Mà
Tương tự ta cũng có VS . A ' D 'C '
Vậy VS . A ' B 'C ' D '
Suy ra
Câu 7.
VS . A' B 'C ' D '
VS . ABCD
1
VS . ABC
8
1 1 1
. .
2 2 2
1
.
8
1
.VS . ADC .
8
1
VS . ADC
8
1
VS . ABC
8
VS . ADC
1
VS . ABCD .
8
1
.
8
[2H1-3.3-2] Cho hình lăng trụ ABC. A B C có thể tích là V . Điểm M nằm trên cạnh AA sao
V
cho AM 2MA . Gọi V là thể tích của khối chóp M .BCC B . Tính tỉ số
.
V
A.
V
V
1
.
3
B.
V
V
1
.
2
C.
V
V
3
.
4
D.
V
V
2
.
3
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn D
C'
A'
M
B'
C
A
B
Cách 1.
Ta có thể tích khối lăng trụ V
d A ; ABC .S ABC .
Điểm M nằm trên cạnh AA thỏa mãn AM
2
d A ; ABC
3
và
1
d A ; ABC .
3
1
d A; A B C
3
d M; ABC
2MA nên d M ; ABC
1 2
1
2
. .d A ; ABC .S ABC
.d M ; ABC .S ABC
V.
3 3
3
9
1 1
1
Thể tích khối chóp M . A B C là V2
. .d A ; ABC .S ABC
.d M ; A B C .S A B C
3 3
3
1
V.
9
2
1
2
V V1 V2 V
Thể tích khối chóp M .BCC B là V
V
V
V.
9
9
3
V
2
Vậy
.
V
3
Có thể tính nhanh:
1
1
d
M
;
ABC
d M; A B C
V VM . ABC VM . A B C
V
2 1 2
3
3
.
1
1
V
V
9 9 3
d A ; ABC
d A; A B C
Thể tích khối chóp M . ABC là V1
Cách 2.
+ VM .BCC B
1
d M ; BCC B
3
V
1
d . A; BCC B
3
V
+ Ta lại có: A. BCC B
V
Từ 1 và 2
V
V
.S BCC B
VA. BCC B 1
VA. A B C
1
V
2
.
3
.S BCC B
1
1
d A; A B C .S A B C
3
d A; A B C .S A B C
1
1
3
2
2
3
Câu 8.
[2H1-3.3-2]Cho hình hộp ABCD. A B C D có I là giao điểm của AC và BD . Gọi V1 và V2 lần
V
lượt là thể tích của các khối ABCD. A B C D và I . A B C . Tính tỉ số 1 .
V2
V
V
V
V
3
A. 1 6 .
B. 1
.
C. 1 2 .
D. 1 3 .
V2
V2
V2 2
V2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn A
V1
VABCD. A B C D
V2
VI . A B C
V1
V2
Câu 9.
h.S A B C D .
1
d I, A B C
3
h.S A B C D
1
h.S
6 ABCD
.S A B C
1 1
h. .S
3 2 A B C D'
1
h .S A B C D ' .
6
6.
[2H1-3.3-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi B ; C lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó tỷ
số thể tích của khối đa diện ABCD và khối tứ diện ABCD bằng
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
2
8
4
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn B
1
Ta có : VABC D VB. AC D d B, AC D .SAC D (1).
3
Vì C là trung điểm của CD nên SAC D
1
SACD (2).
2
Vì B là trung điểm của AB nên d B, AC D
1
1
d B, AC D d B, ACD (3).
2
2
1 1
1
V
1
1
Từ (1), (2) và (3) suy ra : VABC D . .d B, ACD . SACD VABCD ABCD .
3 2
2
4
VABCD 4
Câu 10. [2H1-3.3-3] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với
đáy. Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD là 60 . Gọi M ; N là trung điểm của SB; SC .
Khi đótỉ số thể tích khối S.AMND so với thể tích khối chóp S.ABCD bằng
2
1
3
5
A. .
B. V .
C. .
D. .
3
2
8
8
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn A
SO BD
Ta có
SBD ; ABCD SOA 60
AC BD
AC a 2 AO
a 2
a 6
SA AO.tan 60
2
2
1
1a 6 2
6 3
VS . ABCD V SA.S ABCD
.a
a
3
3 2
6
VS . AMD SM 1
1
1
VS . AMD VS . ABD VS . ABCD
VS . ABD
SB 2
2
4
VS .DMN SM SN 1
1
1
.
VS .DMN VS .DBC VS . ABCD
VS .DBC
SB SC 4
4
8
1
1
3
VS . ADMN VS . AMD VS . NMD VS . ABCD VS . ABCD VS . ABCD
4
8
8
.
V
3
S . ADMN .
VS . ABCD 8
Câu 11. [2H1-3.3-3] Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Mặt bên của hình chóp tạo với
đáy góc 60 . Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần
lượt tại M,N. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN.
A. V
5a3 3
.
2
B. V
2a 3 3
.
3
C. V
a3 3
.
2
D. V
4a 3 3
.
3
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn C
S
M
N
G
D
C
I
H
A
Gọi H là tâm hình vuông suy ra
B
SBC ; ABCD SIH 60 .
1
4 3 3
Xét tam giác SHI vuông tại H có SH HI .tan 600 a 3 VS . ABCD .a 3.4a 2
a .
3
3
Vì G là trọng tâm của tam giác SAC nên M , N lần lượt là trung điểm của SC , SD .
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ số thể tích khối chóp tứ giác có đáy là hình bình hành
VS . ABMN 1 SA SM
. .
VS . ABCD 2 SA SC
3
a3 3
SB SN 1 1 1 3
.
V
V
.
1
S . ABMN
S . ABCD
8
2
SB SD 2 2 2 8
Câu 12. [2H1-3.3-3] Cho khối lăng trụ ABC.ABC . Gọi M là trung điểm của BB , N là điểm trên
cạnh CC sao cho CN 3NC . Mặt phẳng ( AMN ) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích
V
V1 và V2 như hình vẽ. Tính tỉ số 1 .
V2
A.
V1 5
.
V2 3
B.
V1 3
.
V2 2
C.
V1 4
.
V2 3
D.
V1 7
.
V2 5
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn D
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ số thể tích khối lăng trụ tam giác ta có
V2 1 AA BM CN 1 1 3 5
5
7
V2 Vlt Suy ra V1 12 Vlt .
Vlt 3 AA ' BB ' CC ' 3 2 4 12
12
Vậy
V1 7
.
V2 5
Câu 13. [2H1-3.3-3] Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD b, SA vuông góc
với đáy, SA 2a . Điểm M thuộc đoạn SA, AM x . Giá trị của x để mặt phẳng MBC chia
khối S.ABCD thành hai khối có thể tích bằng nhau là
3 5
2 3
A. x
B. x
C. x 2 3 a .
D. x 3 5 a .
a.
a.
2
2
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn D
S
N
M
A
B
D
C
BC MBC
Ta có AD SAD suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng SBC , SAD song song với AD .
BC / / AD
Trong mặt phẳng SAD kẻ MN / / AD ( N SD) .
V
1
1
Theo bài ra ta có VS .BCNM VS . ABCD S .BCNM
2
VS . ABCD 2
1 SM SC SB SN 1
SM SM
.
.
1
1
2 SA SC SB SD 2
SA
SA
SM
1
5
2a x
1
5
x 3 5 a .
SA
2 2
2a
2 2
Câu 14. [2H1-3.3-4] Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm các
tam giác ABD, ABC và E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm D. Mặt phẳng (MNE) chia
khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa điểm A.
3a3 2
B. V
.
80
a3 2
A. V
.
96
9a 3 2
C. V
.
320
4a 3 2
D. V
.
135
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn C
A
I
M
K
N
H
B
D
E
E
J
C
Thể tích khối tứ diện đều VABCD
2 3
.a .
12
Trong mặt phẳng ABD gọi I , K lần lượt là giao điểm của ME với AB, AD .
Trong mặt phẳng ABC gọi J IN AC . Suy ra khối đa diện chứa điểm A là khối AIJK .
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ABE ta có
AB AE 2 AD
.
AI AE
AK
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ABD ta có
AB AD 2 AH
AI AK
AM
AB
AI
Ta có hệ pt
AB
AI
AD 2 AH
AB 5
AB AD
3
AI 3
AK
AM AI AK
AE 2 AD
AB
2 AD
AD 4
1
AI
AK 3
AE
AK
AK
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ABC ta có
.
AB AC
AE
5 AC
AC 4
2
3
AI AJ
AN
3 AJ
AJ 3
Theo công thức tính tỉ số thể tích ta có
Suy ra VAIJK
VAIJK
AI AJ AK 3 3 3 27
.
.
.
. .
VABCD AB AC AD 5 4 4 80
27
27 2 3 9 2 3
.VABCD .
a
a .
80
80 12
320
Câu 15. [2H1-3.3-4] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, N
là điểm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB. Mặt phẳng qua M,N cắt cạnh SD và SC lần lượt tại Q
V
và P. Tỉ số S .MNPQ lớn nhất bằng
VS . ABCD
1
3
1
2
A. .
B. .
C. .
D. .
8
3
5
4
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn B
S
M
Q
I
N
D
A
O
P
B
C
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ số thể tích khối chóp tứ giác đáy là hình bình hành ta có
SP
SC x
VS .MNPQ 1 SN SQ SM SP 1 SQ 1 SP 1 1
.
.
.
y x (1).Với SQ
VS . ABCD 2 SB SD SA SC 3 SD 2 SC 3 2
y
SD
Áp dụng định lí menelaus ta có
SO
SA SC
SM SP 2. SI
SA SC SB SD
SC 3 SD
1 1 1
2x
2
y
(2)
SB SD
SO
SM SP SN SQ
SP 2 SQ
x 2 y
x2
2.
SI
SN SQ
Thay (2) vào (1) ta được
VS .MNPQ
VS . ABCD
1 2 x 1 2 x 1 2 x2 x
.
.
.
.
3 x2 2
3 x2
1 2 x2 8x 2
1 2x2 x
0 x 0;1 suy ra hàm số
Xét hàm số f ( x) .
trên 0;1 có f ' x .
3 x 2 2
3 x2
1
đồng biến trên 0;1 nên Maxf x f 1 .
3
HẾT.
TỶ SỐ THỂ TÍCH – HÌNH HỌC 12
TIME: 20 PHÚT
ĐỀ BÀI
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N là trung điểm của AB , AC , lấy điểm P thuộc cạnh AD sao cho
V
2
AP AD . Khi đó tỉ số AMNP bằng
3
VABCD
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
8
4
3
V
Câu 2 . Cho hình chóp S. ABC có M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC . Đặt k MNPABC
VSABC
. Khi đó giá trị của k là
1
8
7
A. .
B. .
C. .
D. 8 .
8
7
8
Câu 3. Cho tứ diện ABCD có I là trung điểm của AB , J thuộc đoạn AC thỏa mãn 2AJ JC . Biết rằng
thể tích khối ABCD là 6a 3 . Thể tích của khối BCDJI là
5a 3
A. 2a 3 .
B. 5a3 .
C. 3a3 .
D.
.
6
Câu 4. Cho hình chóp S. ABC . Gọi là mặt phẳng qua A và song song với BC . cắt SB , SC lần
Câu 1.
SM
biết chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau.
SB
2
3
1
1
A. .
B. .
C.
.
D.
.
3
2
2
2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD . Gọi là mặt phẳng qua A , trọng tâm G của tam giác SBC
lượt tại M , N . Tính tỉ số
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
và song song với BC chia khối chóp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa phần bé và phần lớn
của hai phần đa diện trên.
3
4
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
5
5
3
4
Cho hình chóp S.ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của SA, SB , SC , SD. Tính
tỷ số k của thể tích khối chóp S.A ' B ' C ' D ' chia cho thể tích khối chóp S.ABCD .
1
1
1
1
A. k
.
B. k
.
C. k
.
D. k
.
16
8
2
4
Cho hình lăng trụ ABC. A B C có thể tích là V . Điểm M nằm trên cạnh AA sao cho
V
.
AM 2MA . Gọi V là thể tích của khối chóp M .BCC B . Tính tỉ số
V
V
1
V
1
V
3
V
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
V
3
V
2
V
4
V
3
Cho hình hộp ABCD. A B C D có I là giao điểm của AC và BD . Gọi V1 và V2 lần lượt là thể
V
tích của các khối ABCD. A B C D và I . A B C . Tính tỉ số 1 .
V2
V
V
V
V
3
A. 1 6 .
B. 1
.
C. 1 2 .
D. 1 3 .
V2
V2
V2 2
V2
Cho tứ diện ABCD . Gọi B ; C lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó tỷ số thể tích
của khối đa diện ABCD và khối tứ diện ABCD bằng:
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
2
8
4
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Góc giữa
Câu 9.
hai mặt phẳng SBD và ABCD là 60 . Gọi M ; N là trung điểm của SB; SC . Khi đó tỉ số thể
tích khối S.AMND so với thể tích khối chóp S.ABCD bằng
2
1
3
5
A. .
B. V .
C. .
D. .
3
2
8
8
Câu 11. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Mặt bên của hình chóp tạo với đáy góc 60
. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M,N.
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN.
2a 3 3
4a 3 3
5a3 3
a3 3
A. V
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
3
3
2
2
Câu 12. Cho khối lăng trụ ABC. ABC . Gọi M là trung điểm của BB , N
là điểm trên cạnh CC sao cho CN 3NC . Mặt phẳng ( AMN )
chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ.
V
Tính tỉ số 1 .
V2
V 5
V 3
A. 1 .
B. 1 .
V2 3
V2 2
V 4
V 7
C. 1 .
D. 1 .
V2 3
V2 5
Câu 13. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD b, SA vuông góc với đáy,
SA 2a . Điểm M thuộc đoạn SA, AM x . Giá trị của x để mặt phẳng MBC chia khối
S.ABCD thành hai khối có thể tích bằng nhau là
3 5
2 3
A. x
B. x
C. x 2 3 a .
D. x 3 5 a .
a.
a.
2
2
Câu 14. Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD,
ABC và E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện
ABCD thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa điểm A.
a3 2
3a3 2
9a 3 2
4a 3 2
A. V
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
135
320
80
96
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên
cạnh SB sao cho SN = 2NB. Mặt phẳng qua M,N cắt cạnh SD và SC lần lượt tại Q và P. Tỉ số
VS .MNPQ
lớn nhất bằng
VS . ABCD
A.
2
.
5
B.
1
.
3
C.
HẾT.
1
.
4
D.
3
.
8
1.A.C
12.D
3.B
13.D
MỨC ĐỘ
NHẬN
BIẾT
THÔNG
HIỂU
VẬN
DỤNG
VẬN
DỤNG
CAO
4.D
14.C
5.B
15.B
BẢNG ĐÁP ÁN
6.C
7.D
8.A
9.B
10.A
11.C
MA TRẬN TEST NHANH TỈ SỐ THỂ TÍCH
CÂU
DẠNG TOÁN
1
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
2
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
3
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
4
CHO SẴN TỶ LỆ , TÍNH TỶ SỐ HOẶC THỂ TÍCH ĐÁY TAM GIÁC
5
LIÊN QUAN ĐÁY TỨ GIÁC , PHẢI CHIA RA TÍNH
6
LIÊN QUAN ĐÁY TỨ GIÁC , PHẢI CHIA RA TÍNH
7
TỶ SỐ LIÊN QUAN ĐẾN LĂNG TRỤ , HỘP
8
TỶ SỐ LIÊN QUAN ĐẾN LĂNG TRỤ , HỘP
9
TÍNH TỶ SỐ CÁC HÌNH CÓ KÈM GÓC KHOẢNG CÁCH
10 TÍNH TỶ SỐ CÁC HÌNH CÓ KÈM GÓC KHOẢNG CÁCH
11 TÍNH TỶ SỐ CÁC HÌNH CÓ KÈM GÓC KHOẢNG CÁCH
12 TỶ SỐ CÁC BÀI CHIA KHỐI LỚN THÀNH NHIỀU KHỐI NHỎ
13 TỶ SỐ CÁC BÀI CHIA KHỐI LỚN THÀNH NHIỀU KHỐI NHỎ
14 TỶ SỐ CÁC BÀI CHIA KHỐI LỚN THÀNH NHIỀU KHỐI NHỎ
15
MAX MIN LIÊN QUAN TỶ SỐ THỂ TÍCH
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
[2H1-3.3-1] Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N là trung điểm của AB , AC , lấy điểm P thuộc cạnh
V
2
AD sao cho AP AD . Khi đó tỉ số AMNP bằng
3
VABCD
1
A. .
6
1
B. .
8
1
C. .
4
1
D. .
3
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
Chọn A
VAMNP AM AN AP 1 1 2 1
.
.
. . .
VABCD
AB AC AD 2 2 3 6
[2H1-3.3-1] Cho hình chóp S. ABC có M , N , P theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC .
V
Đặt k MNPABC . Khi đó giá trị của k là
VSABC
Ta có:
Câu 2.
A.
1
.
8
8
B. .
7
C.
7
.
8
D. 8 .
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
Chọn C
Đặt VSABC V , VSMNP V1 , VMNPABC V2
V1 SM SN SP 1 1 1 1
1
.
.
. . V1 V .
V
SA SB SC 2 2 2 8
8
V
7
1
7
V2 V V1 V V V 2 .
V 8
8
8
7
.
8
[2H1-3.3-1] Cho tứ diện ABCD có I là trung điểm của AB , J thuộc đoạn AC thỏa mãn
2AJ JC . Biết rằng thể tích khối ABCD là 6a 3 . Thể tích của khối BCDJI là
Vậy k
Câu 3.
A. 2a 3 .
B. 5a3 .
C. 3a3 .
D.
5a 3
.
6
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
ChọnB
Do 2AJ JC nên AJ
Ta có:
Câu 4.
1
AC .
3
VAIJD
AI AJ AD 1 1
1
1
.
.
. .1 VAIJD .VABCD .
VABCD AB AC AD 2 3
6
6
5
5
VBCDJI VABCD VAIJD VABCD .6a 3 5a 3 (đvtt).
6
6
[2H1-3.3-1] Cho hình chóp S. ABC . Gọi là mặt phẳng qua A và song song với BC . cắt
SB , SC lần lượt tại M , N . Tính tỉ số
SM
biết chia khối chóp thành hai phần có thể tích
SB
bằng nhau.
A.
1
.
3
B.
1
.
2
C.
3
.
2
D.
2
.
2
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
ChọnD
/ / BC
Do
nên MN / / BC .
(
SBC
)
MN
Đặt
SM
SN
k (k 0)
k.
SB
SC
Ta có:
VSAMN SA SM SN
.
.
k 2 VSAMN k 2 .VSABC (1).
VSABC SA SB SC
1
Do chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau nên VSAMN VSABC (2).
2
1
2
.
k
2
2
[2H1-3.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD . Gọi là mặt phẳng qua A , trọng tâm G của
Từ (1) và (2) suy ra: k 2
Câu 5.
tam giác SBC và song song với BC chia khối chóp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa phần
bé và phần lớn của hai phần đa diện trên.
3
4
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
5
5
3
4
Lời giải
Tácgiả:LêThịNguyên; Fb: NgọcGiangNguyên
Chọn B
Gọi I là trung điểm của BC.
E SB, F SC
G ( SBC )
Ta có:
nên (SBC) EF với EF / / BC
.
/
/
BC
G EF
Mặtkhác : AD / / BC nên AD .
Thiết diện là tứ giác AEFD .
Do G là trọng tâm tam giác SBC nên
Ta có:
SG 2
SE SF 2
.
SI 3
SB SC 3
VS . ADF SF 2
2
1
VS . ADF .VS . ADC .VS . ABCD .
VS . ADC SC 3
3
3
VS . AEF SE SF 4
4
2
.
VS . AEF .VS . ABC .VS . ABCD .
VS . ABC SB SC 9
9
9
5
4
VS . AEFD VS . ADF VS . AEF .VS . ABCD VABCDFE VS . ABCD VS . AEFD .VS . ABCD .
9
9
Vậy:
Câu 6.
VABCDFE 4
.
VS . AEFD 5
[2H1-3.3-2] Cho hình chóp S.ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của SA, SB ,
SC , SD. Tính tỷ số k của thể tích khối chóp S.A ' B ' C ' D ' chia cho thể tích khối chóp S. ABCD
.
1
.
2
A. k
B. k
1
.
4
C. k
1
.
8
D. k
1
.
16
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn C
Ta có VS . A ' B 'C ' D '
VS . A ' B 'C '
VS . A ' D 'C ' .
VS . A' B 'C '
VS . ABC
SA ' SB ' SC '
.
.
SA SB SC
Suy ra VS . A ' B 'C '
1
.VS . ABC .
8
Mà
Tương tự ta cũng có VS . A ' D 'C '
Vậy VS . A ' B 'C ' D '
Suy ra
Câu 7.
VS . A' B 'C ' D '
VS . ABCD
1
VS . ABC
8
1 1 1
. .
2 2 2
1
.
8
1
.VS . ADC .
8
1
VS . ADC
8
1
VS . ABC
8
VS . ADC
1
VS . ABCD .
8
1
.
8
[2H1-3.3-2] Cho hình lăng trụ ABC. A B C có thể tích là V . Điểm M nằm trên cạnh AA sao
V
cho AM 2MA . Gọi V là thể tích của khối chóp M .BCC B . Tính tỉ số
.
V
A.
V
V
1
.
3
B.
V
V
1
.
2
C.
V
V
3
.
4
D.
V
V
2
.
3
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn D
C'
A'
M
B'
C
A
B
Cách 1.
Ta có thể tích khối lăng trụ V
d A ; ABC .S ABC .
Điểm M nằm trên cạnh AA thỏa mãn AM
2
d A ; ABC
3
và
1
d A ; ABC .
3
1
d A; A B C
3
d M; ABC
2MA nên d M ; ABC
1 2
1
2
. .d A ; ABC .S ABC
.d M ; ABC .S ABC
V.
3 3
3
9
1 1
1
Thể tích khối chóp M . A B C là V2
. .d A ; ABC .S ABC
.d M ; A B C .S A B C
3 3
3
1
V.
9
2
1
2
V V1 V2 V
Thể tích khối chóp M .BCC B là V
V
V
V.
9
9
3
V
2
Vậy
.
V
3
Có thể tính nhanh:
1
1
d
M
;
ABC
d M; A B C
V VM . ABC VM . A B C
V
2 1 2
3
3
.
1
1
V
V
9 9 3
d A ; ABC
d A; A B C
Thể tích khối chóp M . ABC là V1
Cách 2.
+ VM .BCC B
1
d M ; BCC B
3
V
1
d . A; BCC B
3
V
+ Ta lại có: A. BCC B
V
Từ 1 và 2
V
V
.S BCC B
VA. BCC B 1
VA. A B C
1
V
2
.
3
.S BCC B
1
1
d A; A B C .S A B C
3
d A; A B C .S A B C
1
1
3
2
2
3
Câu 8.
[2H1-3.3-2]Cho hình hộp ABCD. A B C D có I là giao điểm của AC và BD . Gọi V1 và V2 lần
V
lượt là thể tích của các khối ABCD. A B C D và I . A B C . Tính tỉ số 1 .
V2
V
V
V
V
3
A. 1 6 .
B. 1
.
C. 1 2 .
D. 1 3 .
V2
V2
V2 2
V2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn A
V1
VABCD. A B C D
V2
VI . A B C
V1
V2
Câu 9.
h.S A B C D .
1
d I, A B C
3
h.S A B C D
1
h.S
6 ABCD
.S A B C
1 1
h. .S
3 2 A B C D'
1
h .S A B C D ' .
6
6.
[2H1-3.3-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi B ; C lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó tỷ
số thể tích của khối đa diện ABCD và khối tứ diện ABCD bằng
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
2
8
4
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn B
1
Ta có : VABC D VB. AC D d B, AC D .SAC D (1).
3
Vì C là trung điểm của CD nên SAC D
1
SACD (2).
2
Vì B là trung điểm của AB nên d B, AC D
1
1
d B, AC D d B, ACD (3).
2
2
1 1
1
V
1
1
Từ (1), (2) và (3) suy ra : VABC D . .d B, ACD . SACD VABCD ABCD .
3 2
2
4
VABCD 4
Câu 10. [2H1-3.3-3] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với
đáy. Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD là 60 . Gọi M ; N là trung điểm của SB; SC .
Khi đótỉ số thể tích khối S.AMND so với thể tích khối chóp S.ABCD bằng
2
1
3
5
A. .
B. V .
C. .
D. .
3
2
8
8
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Ngọc Dung
Chọn A
SO BD
Ta có
SBD ; ABCD SOA 60
AC BD
AC a 2 AO
a 2
a 6
SA AO.tan 60
2
2
1
1a 6 2
6 3
VS . ABCD V SA.S ABCD
.a
a
3
3 2
6
VS . AMD SM 1
1
1
VS . AMD VS . ABD VS . ABCD
VS . ABD
SB 2
2
4
VS .DMN SM SN 1
1
1
.
VS .DMN VS .DBC VS . ABCD
VS .DBC
SB SC 4
4
8
1
1
3
VS . ADMN VS . AMD VS . NMD VS . ABCD VS . ABCD VS . ABCD
4
8
8
.
V
3
S . ADMN .
VS . ABCD 8
Câu 11. [2H1-3.3-3] Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a . Mặt bên của hình chóp tạo với
đáy góc 60 . Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần
lượt tại M,N. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMN.
A. V
5a3 3
.
2
B. V
2a 3 3
.
3
C. V
a3 3
.
2
D. V
4a 3 3
.
3
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn C
S
M
N
G
D
C
I
H
A
Gọi H là tâm hình vuông suy ra
B
SBC ; ABCD SIH 60 .
1
4 3 3
Xét tam giác SHI vuông tại H có SH HI .tan 600 a 3 VS . ABCD .a 3.4a 2
a .
3
3
Vì G là trọng tâm của tam giác SAC nên M , N lần lượt là trung điểm của SC , SD .
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ số thể tích khối chóp tứ giác có đáy là hình bình hành
VS . ABMN 1 SA SM
. .
VS . ABCD 2 SA SC
3
a3 3
SB SN 1 1 1 3
.
V
V
.
1
S . ABMN
S . ABCD
8
2
SB SD 2 2 2 8
Câu 12. [2H1-3.3-3] Cho khối lăng trụ ABC.ABC . Gọi M là trung điểm của BB , N là điểm trên
cạnh CC sao cho CN 3NC . Mặt phẳng ( AMN ) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích
V
V1 và V2 như hình vẽ. Tính tỉ số 1 .
V2
A.
V1 5
.
V2 3
B.
V1 3
.
V2 2
C.
V1 4
.
V2 3
D.
V1 7
.
V2 5
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn D
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ số thể tích khối lăng trụ tam giác ta có
V2 1 AA BM CN 1 1 3 5
5
7
V2 Vlt Suy ra V1 12 Vlt .
Vlt 3 AA ' BB ' CC ' 3 2 4 12
12
Vậy
V1 7
.
V2 5
Câu 13. [2H1-3.3-3] Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD b, SA vuông góc
với đáy, SA 2a . Điểm M thuộc đoạn SA, AM x . Giá trị của x để mặt phẳng MBC chia
khối S.ABCD thành hai khối có thể tích bằng nhau là
3 5
2 3
A. x
B. x
C. x 2 3 a .
D. x 3 5 a .
a.
a.
2
2
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn D
S
N
M
A
B
D
C
BC MBC
Ta có AD SAD suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng SBC , SAD song song với AD .
BC / / AD
Trong mặt phẳng SAD kẻ MN / / AD ( N SD) .
V
1
1
Theo bài ra ta có VS .BCNM VS . ABCD S .BCNM
2
VS . ABCD 2
1 SM SC SB SN 1
SM SM
.
.
1
1
2 SA SC SB SD 2
SA
SA
SM
1
5
2a x
1
5
x 3 5 a .
SA
2 2
2a
2 2
Câu 14. [2H1-3.3-4] Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm các
tam giác ABD, ABC và E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm D. Mặt phẳng (MNE) chia
khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa điểm A.
3a3 2
B. V
.
80
a3 2
A. V
.
96
9a 3 2
C. V
.
320
4a 3 2
D. V
.
135
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn C
A
I
M
K
N
H
B
D
E
E
J
C
Thể tích khối tứ diện đều VABCD
2 3
.a .
12
Trong mặt phẳng ABD gọi I , K lần lượt là giao điểm của ME với AB, AD .
Trong mặt phẳng ABC gọi J IN AC . Suy ra khối đa diện chứa điểm A là khối AIJK .
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ABE ta có
AB AE 2 AD
.
AI AE
AK
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ABD ta có
AB AD 2 AH
AI AK
AM
AB
AI
Ta có hệ pt
AB
AI
AD 2 AH
AB 5
AB AD
3
AI 3
AK
AM AI AK
AE 2 AD
AB
2 AD
AD 4
1
AI
AK 3
AE
AK
AK
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ABC ta có
.
AB AC
AE
5 AC
AC 4
2
3
AI AJ
AN
3 AJ
AJ 3
Theo công thức tính tỉ số thể tích ta có
Suy ra VAIJK
VAIJK
AI AJ AK 3 3 3 27
.
.
.
. .
VABCD AB AC AD 5 4 4 80
27
27 2 3 9 2 3
.VABCD .
a
a .
80
80 12
320
Câu 15. [2H1-3.3-4] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, N
là điểm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB. Mặt phẳng qua M,N cắt cạnh SD và SC lần lượt tại Q
V
và P. Tỉ số S .MNPQ lớn nhất bằng
VS . ABCD
1
3
1
2
A. .
B. .
C. .
D. .
8
3
5
4
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Tỉnh ; Fb:Nguyễn Văn Tỉnh
Chọn B
S
M
Q
I
N
D
A
O
P
B
C
Áp dụng công thức tính nhanh tỉ số thể tích khối chóp tứ giác đáy là hình bình hành ta có
SP
SC x
VS .MNPQ 1 SN SQ SM SP 1 SQ 1 SP 1 1
.
.
.
y x (1).Với SQ
VS . ABCD 2 SB SD SA SC 3 SD 2 SC 3 2
y
SD
Áp dụng định lí menelaus ta có
SO
SA SC
SM SP 2. SI
SA SC SB SD
SC 3 SD
1 1 1
2x
2
y
(2)
SB SD
SO
SM SP SN SQ
SP 2 SQ
x 2 y
x2
2.
SI
SN SQ
Thay (2) vào (1) ta được
VS .MNPQ
VS . ABCD
1 2 x 1 2 x 1 2 x2 x
.
.
.
.
3 x2 2
3 x2
1 2 x2 8x 2
1 2x2 x
0 x 0;1 suy ra hàm số
Xét hàm số f ( x) .
trên 0;1 có f ' x .
3 x 2 2
3 x2
1
đồng biến trên 0;1 nên Maxf x f 1 .
3
HẾT.
 








Các ý kiến mới nhất