Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai tập thi HT đơn và quá khứ đơn của "to be"

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:08' 01-07-2024
Dung lượng: 20.9 KB
Số lượt tải: 1004
Số lượt thích: 1 người (Phan Thi Kim Chung)
PRACTICE EXCERCISES
I. Hoàn chỉnh câu với dạng thức đúng của động từ “to be”
1. It……hot today.
2.  He……. an engineer.
3. You……so kindful yesterday.
4.  She……12 years old 2 years ago.
5. I………. very tired at the moment.
6. They ……….. at school yesterday.
7. This patient……..serious now.
8. These dogs.…..... useful.
9. They …………..my good friends
10. You …………..generous to me.
11. It …………..a good chance for us 

12. My grandparents ………..70 years old when I
………..born.
13. The book ………..next to the television.
14. My house ……….. on Hai Ba Trung street.
15. He ………. very angry.
16.  Jane …..… a teacher at the moment.
17. Yesterday, you … right.
18. I _______ a lazy student.
19. The dogs ___________  in the large cage yesterday.
20. Jane and Tom __________  at the cinema last night.

II. Hoàn chỉnh câu với am/is/are/was/were
1. My cat _____ black.

10. They _____ at the zoo yesterday.

2. They _____ in the park now.

11. I _____ at the beach last month.

3. She _____ happy on her birthday last week.

12. The house _____ built by my father.

4. The cake _____ delicious. 

13. The cookies _____ freshly baked by her. 

5. We _____ at the museum for a long time ago.

14. We _____ going on a trip next week.

6. The book _____ read by Mary.

15. The letter _____ written by John 3 days ago. 

7. He _____ a good student.

16. The children _____ playing in the garden.

8. The flowers _____ beautiful in the garden.

17. The cake _____ decorated by the baker last
week. 

9. The car _____ washed yesterday.

18. They _____ excited for the school trip.
III. Chọn 1 đáp án đúng.
1. Động từ to be có thể kết hợp với
a. Tính từ

b.  Giới từ

c.  Cả a và b

2. Động từ to be thường đứng … chủ ngữ và danh từ trong câu
 a. Giữa

b. Trước

c. Sau

3. Ở thì quá khứ đơn, động từ to be đi với danh từ số ít là “were”
a. True

b. False

c.  Cả a và b

4. Khi động từ to be kết hợp với giới từ, chúng thường đứng sau giới từ và được sử dụng để chỉ nơi chốn,
thời gian.
a. True

b. False

c.  Cả a và b

5.  Khi kết hợp với tính từ, động từ to be sẽ đứng sau tính từ để miêu tả đặc tính của chủ thể.
a. True

b. False

c.  Cả a và b

6. Are
a.  Dùng với danh từ số ít

b. Dùng với danh từ số nhiều

7. Are
a. Dùng ở thì hiện tại đơn

b.  Dùng ở thì quá khứ đơn

8.  Were
a. Dùng với danh từ số ít

b.  Dùng với danh từ số nhiều

9. Were
a. Dùng ở thì hiện tại đơn

b.  Dùng ở thì quá khứ đơn

10.  Was
a. Dùng với danh từ số ít

b.  Dùng với danh từ số nhiều

11. Was
a. Dùng ở thì hiện tại đơn

b.  Dùng ở thì quá khứ đơn

12. Am
a. Dùng ở thì hiện tại đơn

b. Dùng ở thì quá khứ đơn

IV. Điền động từ to be (am/ are/ is) vào vị trí đúng trong câu
1. Maria a skilled doctor.  _____________________________________________________
2. They clever students who always eager to learn.
__________________________________________________________________________
3.  John an experienced teacher.  ________________________________________________
4.  She not a piano player.  _____________________________________________________
5. We from France.

 _____________________________________________________

6. Harry talented in both music and sports.  ________________________________________
7. John and Sarah happy with the results.  __________________________________________
8. My parents skilled gardeners.

 ______________________________________________

9. The cat always on the couch.  __________________________________________________
10. Our dog very friendly.  ________________________________________________
11. The weather usually pleasant during this season. _____________________________________
12. My brother and I not twins.  ___________________________________________
13.  My favorite color light blue. _____________________________________________
V. Điền động từ to be thích hợp vào chỗ trống:
Peter Baker (1)____ from Manchester, but Paul and John (2)____ from London. Manchester and London
(3)____ cities in England. Hamburg (4)____ a city in Germany. Mary (5)____ at school today. Mike and
Tony (6)____ her friends. They (7)____ in the same class. Mr and Mrs Baker (8)____ on a trip to the
USA to visit their cousin Annie. She (9)____ a nice girl. Tony says: “My grandfather (10)____ in
hospital. I (11)____ at home with my grandmother.” What time (12)____ it? It (13)____ 8 o'clock.
(14)____ you tired? No, I (15)____ not.

Bài tập 2:
1. Is

2. Are

3. Are

4. Is

5. Is

6. Are

7. Are

8. Are

9. Is

10. Is

11. Am

12. Is

13. Is

14. Are

15. Am
 
Gửi ý kiến