Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Minh
Ngày gửi: 19h:43' 02-07-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 841
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Minh
Ngày gửi: 19h:43' 02-07-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 841
Số lượt thích:
0 người
Sưu tầm 10 đề
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ SỐ 1
A/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1/ (1 điểm): Số 95 đọc là:
A. Chín mươi năm
B. Chín lăm
C. Chín mươi lăm
Câu 2/ (1 điểm): 28 + 2 - 20 = ... Kết quả của phép tính là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3/ (1 điểm): Độ dài đường gấp khúc bên là .........
6cm
7cm
5cm
Câu 4/(1 điểm): Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là:
A. 15
B. 33
C. 38
Câu 5/(0,5 điểm): a. Thứ 6 tuần này là ngày 21 thì thứ 6 tuần trước là ngày mấy?
A. 15
B. 14
C. 13
b. (0,5đ)1 giờ chiều hay ........ giờ
A. 11
B. 12
C. 13
Câu 6/(1 điểm): Trong hình vẽ bên có:
A. 3 hình chữ nhật
B. 4 hình chữ nhật
C. 5 hình chữ nhật
B/ Tự luận : (4 điểm)
Câu 7/(2,0 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 65 + 26
b) 46 + 54
c) 93 – 37
d) 100 - 28
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8/(2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và buổi chiều nhiều
hơn buổi sáng 7 lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
1
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ SỐ 2
I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền sau của 69 là: (M1= 0.5đ)
A. 60
B. 68
C. 70
D. 80
Câu 2:
a. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7: (M2= 0,5đ)
A. 13 - 6 B. 13 - 5 C. 13 - 4
D. 13 – 7
b. Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100: (M1= 0,5đ)
A. 47 + 53 B. 68 + 22 C. 79 + 20
D. 15 + 75
Câu 3: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 48
90 – 37 (M2= 1đ)
A. <
B. >
C. =
D. +
Câu 4: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày : …….
A. 27
B. 19
C. 23
D. 33
Câu 5: Số?
a. 1 giờ chiều hay ….. giờ (M1= 0,5đ)
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 6: Thứ tư tuần này là ngày 13 tháng 12 thì thứ tư tuần sau là ngày……tháng 12.
(M2= 0,5đ)
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
Câu 7 : (M3= 0,5đ)
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Số? (M4= 1đ)
Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là:…….
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M2 = 2đ)
a. 26 + 29
................
................
................
2
b. 45 + 38
.................
.................
.................
c. 43 - 27
..............
..............
..............
d. 100 – 28
...............
...............
...............
Câu 2: Một mảnh vải xanh dài 9dm 5cm, mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải xanh là
28cm. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu xăng – ti – mét? (M3= 2đ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:
A. 98
B. 100
C. 90
D. 80
Câu 2: 15 giờ hay:……….
A. 4 giờ chiều
B. 3 giờ sáng
C. 3 giờ chiều
+8
Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính là:
A. 75
B. 59
D. 2 giờ chiều
C. 69
67
D. 49
Câu 4: 9dm 5 cm – 79 cm = ……
A. 70cm
B. 16 dm
C. 26cm
D. 16 cm
Câu 5: Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, số trừ là số lớn nhất có 1 chữ
số. Hiệu hai số là:
A. 89
B. 90
C. 90
D. 91
C. 75
D. 96
Câu 6: Kết quả của 100 – 42 + 28 là:
a. 76
B. 86
Câu 7: Thứ tư tuần này là ngày 24 tháng 12 thì thứ tư tuần trước là ngày mấy ?
a. Ngày 17 tháng 12
c. Ngày 21 tháng 12
b. Ngày 16 tháng 12
d. Ngày 15 tháng 12
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: a. Đặt tính rồi tính:
58 + 17
46 + 49
100 – 54
75 – 38
.................
..................
...................
....................
.................
..................
...................
....................
.................
..................
...................
....................
Câu 2: Tìm x:
a. 92 - x = 45
4
b. x - 35 = 67 - 29
.....................................
............................................
.......................................
.............................................
Câu 3: Khối Hai của trường Tiểu học Hermann có 65 học sinh nữ. Số học sinh nam
nhiều hơn số học sinh nữ là 19 bạn. Hỏi khối Hai có bao nhiêu bạn học sinh nam?
Bài giải:
...........................................................................................................................……......
...........................................................................................................................……......
...........................................................................................................................…..........
Câu 4: Hình vẽ bên.
- Có .... . hình tứ giác
- Có ...... .hình tam giác
- Có ...... .đoạn thẳng.
5
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 4
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Số liền trước của số 80 là:
A. 70
B. 81
C. 79
Câu 2: ( 0,5 điểm ) Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:
D. 82
A. 502
B. 552
Câu 3: ( 0,5 điểm ) Số tám mươi tư viết là:
D. 52
C. 25
A. 48
B. 804
C. 84
Câu 4: ( 0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15
D. 448
A. >
B. <
C. =
D. Dấu khác
Câu 5: ( 1 điểm ) Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?
A. 14 cái kẹo
Câu 6: ( 1 điểm )
B. 13 cái kẹo
C. 15 kẹo
D. 15 cái kẹo
a) Tổng của 31 và 8 là:
A. 38
b) Hiệu của 48 và 23 là:
A. 24
Câu 7: ( 1 điểm )
B. 37
C. 23
D. 39
B. 46
C. 25
D. 20
B. 89
C. 98
D. 90
B. 100
C. 89
D. 90
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. TỰ LUẬN
Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 34 + 7
b) 75 - 58
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 9: ( 2 điểm ) Đoạn dây màu xanh dài 92cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn
đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6
Câu 10:
a) ( 1 điểm ) Hình bên có:
Có …….. hình chữ nhật.
Có ……...hình tam giác.
b) ( 1 điểm ) Tìm tổng và hiệu của số liền sau và số liền trước số 17
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
7
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 5
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng
Câu 1. Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? (1 điểm)
A
B
C
D
Câu 2: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (1 điểm)
A. 2 ki-lô-gam
B. 3 ki-lô-gam
C. 1 ki-lô-gam
D. 4 ki-lô-gam
Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (1 điểm)
A. 3 giờ 30 phút
B. 5 giờ 15 phút
C. 6 giờ 15 phút
D. 3 giờ 15 phút
Câu 4. Điền kết quả đúng : 64 + 9 = ? (1 điểm)
A. 63
B. 73
C. 83
D. 93
Câu 5: Điền kết quả đúng: 76 – 8 = ? (1điểm)
A. 68
B. 58
C. 67
Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm)
A. 51
8
B. 54
C. 34
D. 44
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)
71
+5
-4
Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)
56 + 38
92 - 47
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
còn lại bao nhiêu quả khế? (1 điểm)
Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm)
9
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 6
PHẦN A: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Bài 1. Ghi lại chữ cái đặt trước ý trả lời đúng ứng với mỗi phần:
1. Số liền sau của số 89 là:
A. 90
B.
88
C. 87
D.
91
2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ……cm = 2dm là:
A. 10
B. 1
C. 20
D. 2
3. Trong phép tính: 95 – 45 = 50. Số 45 được gọi là gì?
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Số hạng
D. Hiệu
C. 34 ; 56
D. 53 ; 47
4. Tổng của hai số nào có kết quả bằng 100?
A. 58 ; 17
B. 61 ; 29
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S tương ứng với mỗi phần:
a. 45 – 6 < 46 – 5 ……….
b. Con cá trong hình A nặng 1kg ………
Hình A
c. Chiếc bút chì trong hình B dài 5cm. ………
Hình B
Bài 3. Ghi lại số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
a. Các số: 23; 47; 30; 69 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
………………………………………………………………………
b. Đường gấp khúc ABCD có độ dài đoạn thẳng AB là 4cm, BC là 5cm, CD là 7cm.
Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là ……cm.
10
c. Cho dãy số: 85; 86; 87; 88; .........
Hai số điền tiếp theo là: .......................................................
PHẦN B: PHẦN VẬN DỤNG (6điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a. 54 - 27 + 13
b. 68kg - 9kg - 20kg
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 3. Trong đợt ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A ủng hộ 65 quyển vở, lớp 2B ủng hộ
nhiều hơn lớp 2A là 17 quyển. Hỏi lớp 2B ủng hộ bao nhiêu quyển vở?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 4.
Hình vẽ bên có ………. hình tứ giác.
Hình vẽ bên có ………. hình tam giác.
Hình vẽ bên có ………. đoạn thẳng.
11
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 7
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi bài tập sau:
a) Số lớn nhất trong các số: 56; 65; 67; 78 là:
A. 78
B. 65
C. 67
D. 56
C. 89
D. 98
b) Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
A. 80
B.88
c) Số liền trước của 69 là:
A. 60
B. 68
C. 70
D. 80
d) Hình bên có:
A. 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
B. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
C. 5 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
D. 6 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
a) Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng.
b) Trong phép tính: 63 - 27 = 36, số 63 được gọi là số trừ.
c) 35cm + 45cm = 8dm
d) Ki - lô - gam là đơn vị đo dung tích.
Bài 3: Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a) Mẹ mua 20 quả trứng gà. Mẹ mang biếu bà 1 chục quả. Mẹ còn lại…quả trứng gà.
b) 34 + 35 được gọi là………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 28 + 37
b) 15 + 76
c) 81 – 59
d) 100 – 64
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
12
Bài 2.
a) Điền số thích hợp vào ô trống:
+ 26 = 53
b) Tính:
58 – 34 + 12 = ………
Bài 3. Nam cân nặng 27kg. Việt nặng hơn Nam 5 kg. Hỏi Việt cân nặng bao nhiêu ki
- lô – gam?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 4. Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau và số nhỏ nhất có hai chữ
số.
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
13
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 8
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Số liền trước của 69 là :
A. 68
B. 70
C. 71
B. 60
C. 57
B. 50
C. 70
B. 45
C. 55
b/ Số liền sau của 58 là:
B. 59
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Tổng của 35 và 25 là:
A. 60
b/ Hiệu của 65 và 20 là:
A. 40
Câu 3 (M1- 1đ)
Hôm nay là thứ sáu ngày 15. Vậy thứ bảy tuần sau là ngày:
A. ngày 23
B. ngày 24
C. ngày 22
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 23 ; 34 ; 12 ; 36. Số lớn nhất là :
A. 23
B. 34
C. 36
Câu 5 (M2- 1đ) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
43 - 14 …. 30
55 + 16 …. 55 + 17
12 + 20 …. 40
54 - 17 …. 45 – 17
Câu 6 (M3- 1đ)
Hình bên có:
…… hình tam giác
…… hình tứ giác
……..đoạn thẳng.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
45 + 6
23 + 38
58 - 9
32 - 14
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
14
Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 9 (M2- 1đ) Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam
là 5 bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10 (M3- 1đ) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có
hai chữ số. Số liền sau của hiệu đó là: ………..
15
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 9
Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a)
216; 217; 218; ..........; ..............;
b)
310; 320; 330; ..........; ...............;
Bài 2: (1 điểm) Cho số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81
B. 28, 37, 39, 72, 81, 93
C. 93, 81,72, 39, 37, 28
D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Đọc số
Viết
Trăm
Chục
số
Bảy trăm chín mươi
790
…………………………………………………….
935
Đơn
vị
Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m
= .........dm
519cm
= …….m…....cm
2m 6 dm
= ……..dm
14m - 8m = ............
Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
84 + 19
62 - 25
536 + 243
879 - 356
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu
A
B
số ô vuông.
D
C
Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
a) x : 4 = 8
b) 4
x = 12 + 8
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 8: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
16
A
3cm
B
2cm
4cm
D
6cm
C
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
......................................................................................................................................
Bài 9: Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi
đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
17
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 10
Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống:
a)
<
50
60
70
b)
70
>
70
60
40
30
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
52 + 27
54 – 19
33 + 59
71 – 29
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 3 : Tìm X
a) X – 29 = 32
b) X + 55 = 95
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a) 5 dm = ……. cm
40 cm = ……. dm
b)
1m = ……… cm
60 cm = …….. dm
Bài 5: Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu
học sinh?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 6
- Trong hình bên:
Có …. hình tam giác
Có ….. hình tứ giác
Có ….. đoạn thẳng
18
Bài 7
22 giờ còn được gọi là .........
A. 5 giờ sáng
B. 10 giờ sáng
C.10 giờ tối
D. 6 giờ chiều.
Bài 8. Tìm tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
19
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ SỐ 1
A/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1/ (1 điểm): Số 95 đọc là:
A. Chín mươi năm
B. Chín lăm
C. Chín mươi lăm
Câu 2/ (1 điểm): 28 + 2 - 20 = ... Kết quả của phép tính là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3/ (1 điểm): Độ dài đường gấp khúc bên là .........
6cm
7cm
5cm
Câu 4/(1 điểm): Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là:
A. 15
B. 33
C. 38
Câu 5/(0,5 điểm): a. Thứ 6 tuần này là ngày 21 thì thứ 6 tuần trước là ngày mấy?
A. 15
B. 14
C. 13
b. (0,5đ)1 giờ chiều hay ........ giờ
A. 11
B. 12
C. 13
Câu 6/(1 điểm): Trong hình vẽ bên có:
A. 3 hình chữ nhật
B. 4 hình chữ nhật
C. 5 hình chữ nhật
B/ Tự luận : (4 điểm)
Câu 7/(2,0 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 65 + 26
b) 46 + 54
c) 93 – 37
d) 100 - 28
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8/(2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và buổi chiều nhiều
hơn buổi sáng 7 lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
1
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ SỐ 2
I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền sau của 69 là: (M1= 0.5đ)
A. 60
B. 68
C. 70
D. 80
Câu 2:
a. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7: (M2= 0,5đ)
A. 13 - 6 B. 13 - 5 C. 13 - 4
D. 13 – 7
b. Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100: (M1= 0,5đ)
A. 47 + 53 B. 68 + 22 C. 79 + 20
D. 15 + 75
Câu 3: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 48
90 – 37 (M2= 1đ)
A. <
B. >
C. =
D. +
Câu 4: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày : …….
A. 27
B. 19
C. 23
D. 33
Câu 5: Số?
a. 1 giờ chiều hay ….. giờ (M1= 0,5đ)
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 6: Thứ tư tuần này là ngày 13 tháng 12 thì thứ tư tuần sau là ngày……tháng 12.
(M2= 0,5đ)
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
Câu 7 : (M3= 0,5đ)
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Số? (M4= 1đ)
Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là:…….
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M2 = 2đ)
a. 26 + 29
................
................
................
2
b. 45 + 38
.................
.................
.................
c. 43 - 27
..............
..............
..............
d. 100 – 28
...............
...............
...............
Câu 2: Một mảnh vải xanh dài 9dm 5cm, mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải xanh là
28cm. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu xăng – ti – mét? (M3= 2đ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:
A. 98
B. 100
C. 90
D. 80
Câu 2: 15 giờ hay:……….
A. 4 giờ chiều
B. 3 giờ sáng
C. 3 giờ chiều
+8
Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính là:
A. 75
B. 59
D. 2 giờ chiều
C. 69
67
D. 49
Câu 4: 9dm 5 cm – 79 cm = ……
A. 70cm
B. 16 dm
C. 26cm
D. 16 cm
Câu 5: Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, số trừ là số lớn nhất có 1 chữ
số. Hiệu hai số là:
A. 89
B. 90
C. 90
D. 91
C. 75
D. 96
Câu 6: Kết quả của 100 – 42 + 28 là:
a. 76
B. 86
Câu 7: Thứ tư tuần này là ngày 24 tháng 12 thì thứ tư tuần trước là ngày mấy ?
a. Ngày 17 tháng 12
c. Ngày 21 tháng 12
b. Ngày 16 tháng 12
d. Ngày 15 tháng 12
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: a. Đặt tính rồi tính:
58 + 17
46 + 49
100 – 54
75 – 38
.................
..................
...................
....................
.................
..................
...................
....................
.................
..................
...................
....................
Câu 2: Tìm x:
a. 92 - x = 45
4
b. x - 35 = 67 - 29
.....................................
............................................
.......................................
.............................................
Câu 3: Khối Hai của trường Tiểu học Hermann có 65 học sinh nữ. Số học sinh nam
nhiều hơn số học sinh nữ là 19 bạn. Hỏi khối Hai có bao nhiêu bạn học sinh nam?
Bài giải:
...........................................................................................................................……......
...........................................................................................................................……......
...........................................................................................................................…..........
Câu 4: Hình vẽ bên.
- Có .... . hình tứ giác
- Có ...... .hình tam giác
- Có ...... .đoạn thẳng.
5
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 4
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Số liền trước của số 80 là:
A. 70
B. 81
C. 79
Câu 2: ( 0,5 điểm ) Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:
D. 82
A. 502
B. 552
Câu 3: ( 0,5 điểm ) Số tám mươi tư viết là:
D. 52
C. 25
A. 48
B. 804
C. 84
Câu 4: ( 0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15
D. 448
A. >
B. <
C. =
D. Dấu khác
Câu 5: ( 1 điểm ) Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?
A. 14 cái kẹo
Câu 6: ( 1 điểm )
B. 13 cái kẹo
C. 15 kẹo
D. 15 cái kẹo
a) Tổng của 31 và 8 là:
A. 38
b) Hiệu của 48 và 23 là:
A. 24
Câu 7: ( 1 điểm )
B. 37
C. 23
D. 39
B. 46
C. 25
D. 20
B. 89
C. 98
D. 90
B. 100
C. 89
D. 90
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. TỰ LUẬN
Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 34 + 7
b) 75 - 58
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 9: ( 2 điểm ) Đoạn dây màu xanh dài 92cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn
đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6
Câu 10:
a) ( 1 điểm ) Hình bên có:
Có …….. hình chữ nhật.
Có ……...hình tam giác.
b) ( 1 điểm ) Tìm tổng và hiệu của số liền sau và số liền trước số 17
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
7
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 5
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng
Câu 1. Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? (1 điểm)
A
B
C
D
Câu 2: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (1 điểm)
A. 2 ki-lô-gam
B. 3 ki-lô-gam
C. 1 ki-lô-gam
D. 4 ki-lô-gam
Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (1 điểm)
A. 3 giờ 30 phút
B. 5 giờ 15 phút
C. 6 giờ 15 phút
D. 3 giờ 15 phút
Câu 4. Điền kết quả đúng : 64 + 9 = ? (1 điểm)
A. 63
B. 73
C. 83
D. 93
Câu 5: Điền kết quả đúng: 76 – 8 = ? (1điểm)
A. 68
B. 58
C. 67
Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm)
A. 51
8
B. 54
C. 34
D. 44
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)
71
+5
-4
Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)
56 + 38
92 - 47
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
còn lại bao nhiêu quả khế? (1 điểm)
Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm)
9
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 6
PHẦN A: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Bài 1. Ghi lại chữ cái đặt trước ý trả lời đúng ứng với mỗi phần:
1. Số liền sau của số 89 là:
A. 90
B.
88
C. 87
D.
91
2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ……cm = 2dm là:
A. 10
B. 1
C. 20
D. 2
3. Trong phép tính: 95 – 45 = 50. Số 45 được gọi là gì?
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Số hạng
D. Hiệu
C. 34 ; 56
D. 53 ; 47
4. Tổng của hai số nào có kết quả bằng 100?
A. 58 ; 17
B. 61 ; 29
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S tương ứng với mỗi phần:
a. 45 – 6 < 46 – 5 ……….
b. Con cá trong hình A nặng 1kg ………
Hình A
c. Chiếc bút chì trong hình B dài 5cm. ………
Hình B
Bài 3. Ghi lại số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
a. Các số: 23; 47; 30; 69 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
………………………………………………………………………
b. Đường gấp khúc ABCD có độ dài đoạn thẳng AB là 4cm, BC là 5cm, CD là 7cm.
Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là ……cm.
10
c. Cho dãy số: 85; 86; 87; 88; .........
Hai số điền tiếp theo là: .......................................................
PHẦN B: PHẦN VẬN DỤNG (6điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a. 54 - 27 + 13
b. 68kg - 9kg - 20kg
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 3. Trong đợt ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A ủng hộ 65 quyển vở, lớp 2B ủng hộ
nhiều hơn lớp 2A là 17 quyển. Hỏi lớp 2B ủng hộ bao nhiêu quyển vở?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 4.
Hình vẽ bên có ………. hình tứ giác.
Hình vẽ bên có ………. hình tam giác.
Hình vẽ bên có ………. đoạn thẳng.
11
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 7
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi bài tập sau:
a) Số lớn nhất trong các số: 56; 65; 67; 78 là:
A. 78
B. 65
C. 67
D. 56
C. 89
D. 98
b) Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
A. 80
B.88
c) Số liền trước của 69 là:
A. 60
B. 68
C. 70
D. 80
d) Hình bên có:
A. 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
B. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
C. 5 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
D. 6 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
a) Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng.
b) Trong phép tính: 63 - 27 = 36, số 63 được gọi là số trừ.
c) 35cm + 45cm = 8dm
d) Ki - lô - gam là đơn vị đo dung tích.
Bài 3: Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a) Mẹ mua 20 quả trứng gà. Mẹ mang biếu bà 1 chục quả. Mẹ còn lại…quả trứng gà.
b) 34 + 35 được gọi là………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 28 + 37
b) 15 + 76
c) 81 – 59
d) 100 – 64
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
12
Bài 2.
a) Điền số thích hợp vào ô trống:
+ 26 = 53
b) Tính:
58 – 34 + 12 = ………
Bài 3. Nam cân nặng 27kg. Việt nặng hơn Nam 5 kg. Hỏi Việt cân nặng bao nhiêu ki
- lô – gam?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 4. Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau và số nhỏ nhất có hai chữ
số.
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
13
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 8
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Số liền trước của 69 là :
A. 68
B. 70
C. 71
B. 60
C. 57
B. 50
C. 70
B. 45
C. 55
b/ Số liền sau của 58 là:
B. 59
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Tổng của 35 và 25 là:
A. 60
b/ Hiệu của 65 và 20 là:
A. 40
Câu 3 (M1- 1đ)
Hôm nay là thứ sáu ngày 15. Vậy thứ bảy tuần sau là ngày:
A. ngày 23
B. ngày 24
C. ngày 22
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 23 ; 34 ; 12 ; 36. Số lớn nhất là :
A. 23
B. 34
C. 36
Câu 5 (M2- 1đ) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
43 - 14 …. 30
55 + 16 …. 55 + 17
12 + 20 …. 40
54 - 17 …. 45 – 17
Câu 6 (M3- 1đ)
Hình bên có:
…… hình tam giác
…… hình tứ giác
……..đoạn thẳng.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
45 + 6
23 + 38
58 - 9
32 - 14
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
14
Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 9 (M2- 1đ) Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam
là 5 bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10 (M3- 1đ) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có
hai chữ số. Số liền sau của hiệu đó là: ………..
15
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 9
Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a)
216; 217; 218; ..........; ..............;
b)
310; 320; 330; ..........; ...............;
Bài 2: (1 điểm) Cho số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81
B. 28, 37, 39, 72, 81, 93
C. 93, 81,72, 39, 37, 28
D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Đọc số
Viết
Trăm
Chục
số
Bảy trăm chín mươi
790
…………………………………………………….
935
Đơn
vị
Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m
= .........dm
519cm
= …….m…....cm
2m 6 dm
= ……..dm
14m - 8m = ............
Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
84 + 19
62 - 25
536 + 243
879 - 356
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu
A
B
số ô vuông.
D
C
Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
a) x : 4 = 8
b) 4
x = 12 + 8
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 8: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
16
A
3cm
B
2cm
4cm
D
6cm
C
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
......................................................................................................................................
Bài 9: Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi
đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
17
ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
ĐỀ 10
Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống:
a)
<
50
60
70
b)
70
>
70
60
40
30
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
52 + 27
54 – 19
33 + 59
71 – 29
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 3 : Tìm X
a) X – 29 = 32
b) X + 55 = 95
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a) 5 dm = ……. cm
40 cm = ……. dm
b)
1m = ……… cm
60 cm = …….. dm
Bài 5: Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu
học sinh?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 6
- Trong hình bên:
Có …. hình tam giác
Có ….. hình tứ giác
Có ….. đoạn thẳng
18
Bài 7
22 giờ còn được gọi là .........
A. 5 giờ sáng
B. 10 giờ sáng
C.10 giờ tối
D. 6 giờ chiều.
Bài 8. Tìm tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
19
 









Các ý kiến mới nhất