unit 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hà
Ngày gửi: 21h:27' 22-07-2024
Dung lượng: 154.7 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu hà
Ngày gửi: 21h:27' 22-07-2024
Dung lượng: 154.7 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: hoàn thành các từ tiếng anh sau:
1. _ itte_
2. b _ k e
3. _ ake
4. _ a s t a
5. _ a i n b o w
6. k _ t e
Bài 2 : Nối từ tiếng anh và nghĩa tiếng việt tương ứng.
1. Birthday party
2. Dog
3. Popcorn
4. Ride a bike
5. he
6. Fly a kite
7. she
Bài 3. Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
1.popcorn / yummy/ The/ is/ ./
___________________________________
2. she/ Is/ a/ flying/ kite/ ?/
___________________________________
3.like/ I/ kitten/ and dog/ ./
___________________________________
a. Cô ấy
b. Thả diều
c. Đạp xe đạp
d. Con chó
e. bữa tiệc sinh nhật
f.
Bỏng ngô
g. anh ấy
Đề toán
Bài 1: Câu nào đúng ( Đ) , câu nào sai ( S) ?
a) Số liền trước của 16 là 15.
b) Số liền trước của 16 là 17.
c) Số liền sau của 18 là 17.
d) Số liền sau của 18 là 19.
e) Số liền trước của 1 là 0.
g) Số liền sau của 1 là 2.
Bài 2 : tìm số thích hợp.
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
60
27
97
55
32
Bài 3 Khoanh vào số nhỏ nhất .
-
46, 96, 64, 72, 69.
-
85, 25, 56, 97
-
12, 20, 79, 96, 21.
- 54, 45, 37, 59, 39.
Bài 4 : Đặt tính rồi tính.
67 – 54
37 – 21
46 – 26
27 + 22
40 + 44
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5 : Giải bài toán.
Minh có 32 viên bi màu xanh. Hoàng cho Minh 2 chục viên bi màu đỏ. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu
viên bi xanh và đỏ.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
1. _ itte_
2. b _ k e
3. _ ake
4. _ a s t a
5. _ a i n b o w
6. k _ t e
Bài 2 : Nối từ tiếng anh và nghĩa tiếng việt tương ứng.
1. Birthday party
2. Dog
3. Popcorn
4. Ride a bike
5. he
6. Fly a kite
7. she
Bài 3. Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh
1.popcorn / yummy/ The/ is/ ./
___________________________________
2. she/ Is/ a/ flying/ kite/ ?/
___________________________________
3.like/ I/ kitten/ and dog/ ./
___________________________________
a. Cô ấy
b. Thả diều
c. Đạp xe đạp
d. Con chó
e. bữa tiệc sinh nhật
f.
Bỏng ngô
g. anh ấy
Đề toán
Bài 1: Câu nào đúng ( Đ) , câu nào sai ( S) ?
a) Số liền trước của 16 là 15.
b) Số liền trước của 16 là 17.
c) Số liền sau của 18 là 17.
d) Số liền sau của 18 là 19.
e) Số liền trước của 1 là 0.
g) Số liền sau của 1 là 2.
Bài 2 : tìm số thích hợp.
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
60
27
97
55
32
Bài 3 Khoanh vào số nhỏ nhất .
-
46, 96, 64, 72, 69.
-
85, 25, 56, 97
-
12, 20, 79, 96, 21.
- 54, 45, 37, 59, 39.
Bài 4 : Đặt tính rồi tính.
67 – 54
37 – 21
46 – 26
27 + 22
40 + 44
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5 : Giải bài toán.
Minh có 32 viên bi màu xanh. Hoàng cho Minh 2 chục viên bi màu đỏ. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu
viên bi xanh và đỏ.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất