Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cơ bản ôn thi 2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuấn
Ngày gửi: 00h:08' 05-08-2024
Dung lượng: 358.2 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2024 CƠ BẢN
ĐỀ SỐ 01
Câu 1.

Magie tác dụng với khí clo sinh tạo thành sản phẩm là
A. MgCl.
B. MgCl2.
C. Mg2Cl.

D. Mg(ClO)2.

Câu 2.

Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của nhôm hiđroxit là
A. AlCl3.
B. Al2O3.
C. Al(OH)3.
D. Al(NO3)3.

Câu 3.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Anilin.
B. Etanamin.
C. Glyxin.

D. Metanamin.

Câu 4.

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
A. NiSO4.
B. HCl.
C. CuSO4.
D. AgNO3.

Câu 5.

Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. NaNO3.
B. KNO3.
C. NaCl.

D. K3PO4.

Câu 6.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối
sắt(III)?
A. H2SO4 loãng.
B. HNO3 đặc, nóng. C. CuSO4.
D. HCl loãng.

Câu 7.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Xesi (Cs) thuộc nhóm
A. IIA.
B. IIIA.
C. VIIA.
D. IA.

Câu 8.

Este nào sau đây có ba nguyên tử cacbon trong phân tử?
A. Etyl axetat.
B. Etyl propionat.
C. Metyl axetat.

D. Propyl fomat.

Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?
A. HCl.
B. Cl2.
C. Na.

D. NaOH.

Câu 9.

Câu 10. Trùng hợp propilen tạo thành polime nào sau đây?
A. Polibutađien.
B. Polietilen.
C. Poliisopren.

D. Polipropilen.

Câu 11. Chất nào sau đây là muối axit?
A. KH2PO4.
B. K2SO4.

D. KCl.

C. K2CO3.

Câu 12. Tính chất vật lí nào sau đây mô tả đúng về kim loại nhôm?
A. Kim loại nặng.
B. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.
C. Dễ dát mỏng, kéo sợi.
D. Có màu nâu đỏ.
Câu 13. Khí CO2 là tác nhân chủ yếu gây ra hiện tượng
A. ô nhiễm sông, biển. B. thủng tầng ozon.
C. mưa axit.

D. hiệu ứng nhà kính.

Câu 14. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Glucozơ.
B. Axit oleic.

D. Tripanmitin.

C. Glixerol.

Câu 15. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
A. Fe.
B. Os.
C. Pb.

D. Ag.

Câu 16. Hợp chất C2H5OH có tên thông thường là
A. etanol.
B. ancol metylic.

C. ancol etylic.

D. metanol.

Câu 17. Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. CH3NHC2H5.
B. CH3NH2.

C. (C2H5)3N.

D. C6H5NH2.

Câu 18. Natri cromat (Na2CrO4) là chất rắn có màu
A. đỏ thẫm.
B. lục thẫm.

C. da cam.

D. vàng.

MỤC TIÊU 8 +

MỖI NGÀY MỘT ĐỀ

Câu 19.

Chất nào sau đây không phải chất điện ly?

A. C2H5OH.

B. NaCl.

C. K2SO4.

D. Al2(SO4)3.

Câu 20. Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Be.
B. Cu.
C. Na.
D. Ag.
Câu 21. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. Fructozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Anđehit fomic.

D. Glucozơ.

Câu 22. Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp gồm MgO và Ca cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V

A. 100.
B. 200.
C. 300.
D. 400.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng ngưng metyl metacrylat thu được poli(metyl metacrylat).
B. Tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên.
C. Đa số polime tan tốt trong các dung môi thông thường.
D. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Câu 24.

Cho 13,50 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 20,07.
Câu 25.

B. 19,71.

C. 19,89.

D. 19,04.

Cho 4,48 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 1,12.

C. 2,688.

D. 1,792.

Câu 26. Thí nghiệm nào sau đây có sự tạo thành kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch HCl.
B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
C. Cho Na vào dung dịch CuSO4.
D. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.
Câu 27. Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng
trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 1,8 tấn glucozơ cần thủy phân m tấn
saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị của m là
A. 4,104.
B. 2,052.
C. 2,850.
D. 5,700.
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thu được 5,6 lí t
CO2 (đktc) và 7,2 gam H 2O. Giá trị của a là
A. 0,05.
B. 0,10.
C. 0,15.
D. 0,30.
Câu 29. Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân
X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y có tính chất của một poliancol.
B. X có phản ứng tráng bạc.
C. Phân tử khối của Y bằng 162.
D. X dễ tan trong nước.
Câu 30. Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan
hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 5,60.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 31. Thuỷ phân este X (C 4H8O2, mạch hở) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai chất
hữu cơ Y và Z; trong đó Y có tỉ khối hơi so với hiđro là 16. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH(CH3)2.
B. CH3COOCH2CH3.
C. HCOOCH2CH2CH3.
D. CH3CH2COOCH3.
MỤC TIÊU 8 +

MỖI NGÀY MỘT ĐỀ

Câu 32. Cho 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, KHSO4, AgNO3, và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản
ứng được với Fe(NO3)2 là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 33. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc
thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7
gam. Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất X là
A. 8. .
B. 6. .
C. 10. .
D. 12.
Câu 34. Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi thơm của dứa.
(b) Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen.
(c) Chất béo là trieste của axit béo có mạch cacbon dài với glixerol.
(d) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, hồ dán.
(e) Đipeptit Glu-Val có 6 nguyên tử oxi trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 35. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4.
(b) Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
(c) Cho mẫu phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư.
(d) Cho NH4HCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(e) Đun nóng nước cứng tạm thời.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 36.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung
dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là:

A. 39,0g.
Câu 37.

B. 44,4g.

C. 35,4g.

D. 37,2g.

Thuốc aspirin thuộc nhóm thuốc kháng viêm non-steroid, có tác dụng giảm đau, hạ sốt. Thuốc aspirin
được tổng hợp từ các nguyên liệu là axit salixylic và anhiđrit axetic theo phương trình hóa học sau (hiệu
suất phản ứng tính theo axit salixylic là 92%):

o-HO-C6H4-COOH + (CH3CO)2O ⟶ o-CH3COO-C6H4-COOH + CH3COOH
(Anhiđrit axetic)

(Axit salixylic)

(Aspirin)

Để sản xuất một lô thuốc aspirin gồm 10 triệu viên nén (mỗi viêm chứa 81 mg aspirin) thì khối
lượng axit salixylic cần dùng là
A. 580 kg.

B. 497 kg.

C. 675 kg.

D. 824 kg.

Câu 38. Trong y học, glucozơ làm thuốc tăng lực cho người bệnh, dễ hấp thu và cung cấp khá nhiều
năng lượng. Dung dịch glucozơ (C6H12O6) 5% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi
hóa 1 mol glucozơ tạo thành CO2 và H2O tỏa ra một nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh
MỤC TIÊU 8 +

MỖI NGÀY MỘT ĐỀ

được truyền một chai chứa 500 ml dung dịch glucoze 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi
hóa hoàn toàn glucozơ mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A. 397,09 kJ.
B. 381,67 kJ.
C. 389,30 kJ.
D. 416,02 kJ.
Câu 39. Để đảm bảo năng suất lúa vụ hè thu tại đồng bằng sông Cửu Long, với mỗi
hecta đất trồng lúa, người nông dân cần cung cấp 70 kg N; 35,5 kg P2O5 và 30
kg K2O. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân NPK (ở hình bên) trộn
với phân kali (độ dinh dưỡng 60%) và phân ure (độ dinh dưỡng 46%). Tổng
khối lượng phân bón đã sử dụng cho một hecta (1 hecta = 10.000 m2) đất trên gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 261 kg.
B. 217 kg.
C. 258 kg.
D. 282 kg.
Câu 40. Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + X
(2) 2X + Y  CaCO3 + Z + 2H2O
(3) X + Y → CaCO3 + T + H2O
Các chất Y, T lần lượt là
A. Ca(OH)2, NaOH.
B. NaHCO3, Na2CO3.
C. Ca(OH)2, Na2CO3.
D. Na2CO3, Ca(OH)2.

MỤC TIÊU 8 +

MỖI NGÀY MỘT ĐỀ
 
Gửi ý kiến