Bài 1: Gene , quá trình tái bản DNA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lê
Ngày gửi: 15h:34' 05-08-2024
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lê
Ngày gửi: 15h:34' 05-08-2024
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
1 người
(Tan Nguyen)
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
BÀI 1: GENE VÀ SỰ TÁI BẢN DNA
*PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án .
Câu 1: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. prôtêin.
B. ARN
C. Axit nuclêic
D. AND.
Câu 2: Loại nucleotide Không có trong cấu tạo nên DNA là:
A. Cytosine (C)
B. Uracil (U)
C. Adenine (A)
D. Guanine (G)
Câu 3: Loại nucleotide Không có trong cấu tạo nên RNA là:
A. Cytosine (C)
B. Thymine (T)
C. Adenine (A)
D. Guanine (G)
Câu 4: Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
RNA được gọi là
A. codon.
B. gen.
C. anticodon.
D. mã di truyền.
Câu 4.1:Trong quy trình thực hành tách chiết DNA chất nào sau đây được dùng để tạo kết tủa DNA?
A. NaCl.
B. Chất tẩy rửa.
C. isopropanol.
D. Giấm ăn.
Câu 4.2:Trong quy trình thực hành tách chiết DNA chất nào sau đây được dùng để phá vỡ tế bào?
A. NaCl.
B. Xà phòng .
C. isopropanol.
D. Giấm ăn.
Câu 4.3:Trong quy trình thực hành tách chiết DNA chất nào sau đây được dùng để phá vỡ tế bào?
A. NaCl và chất tẩy rửa .
B. nước ép quả dứa.
C. isopropanol.
D. Giấm ăn.
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 6: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 7: Mỗi DNA con sau nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung. B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn.
D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 8: Trong nhân đôi DNA, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?
A. DNA giraza
B. DNA pôlimeraza
C. hêlicaza
D.DNA ligaza
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A. DNA giraza
B. DNA pôlimeraza
C. hêlicaza
D.DNA ligaza
Câu 10 : Nguyên tắc bổ sung được thể hệ trong phân tử DNA như thế nào?
A. A liên kết với U, G liên kết với C.
B. A liên kết với T, G liên kết với C.
C. A liên kết với C, G liên kết với T
D. A liên kết với T, G liên kết với U.
Câu 11: Liên kết giữa hai chuỗi polynucleotide trong phân tử DNA là loại liên kết?
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết peptide. C. Liên kết disulfua. D. Liên kết hydrogen.
Câu 12. Liên kết hóa học giữa các nucleotide tạo nên chuỗi polynucleotide là:
A. liên kết Glycoside
B. liên kết hydrogen.
C. liên kết phosphodiester.
D. liên kết disulfide phosphodiester
Câu 13: Loại base pyrimidine gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 14: Loại base purine gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 15: Cặp nucleotid liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng 3 liên kết hidrogen gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 16: Cặp nucleotid liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng 2 liên kết hidrogen gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 17: Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gen ở tế bào nhân thực gọi là:
A.Nuclêôtit
B.Exon
C.Codon
D.Intron
Câu 18: Đoạn chứa thông tin không mã hóa amino acid của gen ở tế bào nhân thực gọi là:
A.Nuclêôtit
B.Exon
C.Codon
D.Intron
Câu 19: Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
A.Vi khuẩn lam
B.Nấm men
C.Xạ khuẩn
D.E.Coli
Câu 20: Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
A.Virut
B.Thực vật
C.Xạ khuẩn
D.E.Coli
Câu 21: Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì thường gen ở tế bào nhân thực hay tế
bào nhân sơ dài hơn?
A.Dài bằng nhau.
B.Ở tế bào nhân thực dài hơn.
C.Ở tế bào nhân sơ dài hơn.
D.Lúc hơn, lúc kém tùy loài.
Câu 22: Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 1000 amino acid thì thường gen ở tế bào nhân thực hay tế
bào nhân sơ ngắn hơn?
A.Dài bằng nhau
B.Ở tế bào nhân sơ ngắn hơn
C.Ở tế bào nhân thực ngắn hơn
D.Lúc hơn, lúc kém tùy loài
Câu 23: Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron
lần lượt là
A.26; 25
B.25; 26
C.24; 27
D.27; 24
Câu 24: Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 37 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron
lần lượt là
A.18; 19.
B.19; 18.
C.17; 20.
D.20; 17.
Câu 25: Một gen có tổng số nuclêôtit là N, đâu là công thức thể hiện liên hệ giữa chiều dài gen và tổng số
nuclêôtit của gen:
A.L=N×2
B.L=
×2
C.L=N×3,4×2
D.L=
Câu 26: Một gen có chiều dài L, đâu là công thức tính tổng số nuclêôtit của gen:
×3,4
A.N=L×2
B.N=
×2
C.N=L×3,4×2
D.N= ×3,4
Câu 27: Mạch thứ nhất của gen có 10%A, 20% T; mạch thứ hai có tổng số nuclêôtit G với X là 1820.
Chiều dài của gen (được tính bằng nanomet) là:
A.4420
B.884
C.442
D.8840
Câu 28: Trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa X với A bằng 10% và giữa G với X bằng 20% số
nuclêôtit của mạch. Trên mạch thứ hai của gen có G = 300 nuclêôtit và hiệu số giữa A với G bằng 10% số
nuclêôtit của mạch. Chiều dài của gen bằng
A.2550 µm
B.0,255 µm
C.0,51 µm
D.5100 µm
Câu 29: Tính tổng số nuclêôtit của gen nếu biết được khối lượng của gen, ta dùng công thức nào?
A.N=M×300
B.N=M×2×300
C.M=N-300
D.N=M/300
6
Câu 30: Một mạch của gen có khối lượng bằng 6,3.10 đvC, số nuclêôtit của gen nói trên là:
A.2100
B.4200
C.21000
D.42000
Câu 31: Tính tổng số chu kỳ xoắn của gene nếu biết được chiều dài của gen, ta dùng công thức nào?
A.C=L/34
B.C= L/3,4
C.C=L/20
D.C= L/10
Câu 32: Tính tổng số chu kỳ xoắn của gene nếu biết được tỏng số nu của gen, ta dùng công thức nào?
A.C=N/34
B.C= N/3,4
C.C=N/20
D.C= N/10
Câu 33: Các nuclêôtit trên hai mạch của gen liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định
nào sau đây sai?
A.A = T
B.G1= X2
C.A1+T1 = G2+X2
D.A + G = N/2
Câu 34: Các nuclêôtit trên hai mạch của gen liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định
nào sau đây đúng?
A.A = G
B.G1= X1
C.A1+A2 = T1+T2 D.G + X = 50%N
Câu 35: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến kết quả:
A.A/T=G/X
B.A + T = G + X
C.A = G; T = X
D.A = X; G = T
Câu 36: Biết số lượng từng loại nuclêôtit của một gen, muốn tính số liên kết hidro (H) giữa hai mạch của
gen, ta dùng công thức nào sau đây?
A.H = 2A + 3T
B.H = 2A + 2G
C.H = 3A + 2G
D.H = 2A + 3G
Câu 37: Biết số liên kết hidro của một gen và số nuclêôtit loại A, công thức nào sau đây có thể tính được
số nuclêôtit loại G?
A.G = (H – 2A)/2
B.G = (H – A)/2
C.G = (H – 3A)/2
D.G = (H – 2A)/3
Câu 38: Công thức tính số nuclêôtit loại G khi biết số liên kết hidro và số nuclêôtit loại A của một gen?
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
A.G = (H – 2A)/2
B.G = (H – A)/2
C.G = (H – 3A)/2
D.G = (H – 2A)/3
Câu 39: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X =
300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A.1500
B.2100
C.1200
D.1800
Câu 40: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 450 và G = X = 200.
Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A.1500
B.2100
C.1200
D.1800
Câu 41: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên một mạch
của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là
A.1120
B.1080
C.990
D.1020
Câu 42: Một đoạn ADN chứa 1600 nuclêôtit, tỉ lệ nuclêôtit loại A là 35%, loại G là 25%, xác định số liên
kết hidro trong đoạn ADN này?
A.2320
B.1160
C.0
D.4640
Câu 43: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen là
A.2250.
B.1798.
C.1125.
D.3060
Câu 44: Một gen cấu trúc dài 4165 Å trong đó có 455 nuclêôtit loại Guanin. Tổng số liên kết hiđrô của
gen là:
A.2905
B.2850
C.2950
D.2805
Câu 49: Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit. Tổng số
liên kết hidro của đoạn ADN này là
A.3000
B.3100
C.3600
D.3900
Câu 50: Một gen có chiều dài 5100 Å và có 3900 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của gen nói trên
là:
A.A = T = 720, G = X = 480
B.A = T = 900, G = X = 60
C.A = T = 600, G = X = 900
D.A = T = 480, G = X = 720
Câu 51: Một gen có chiều dài 4080 Å và có 3120 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của gen nói trên
là:
A.A = T = 720, G = X = 480
B.A = T = 900, G = X = 60
C.A = T = 600, G = X = 900
D.A = T = 480, G = X = 720
Câu 52: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910Å và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số
nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại X của gen này là
A.552
B.1104
C.598
D.1996
Câu 53: Một gen có %A = 20% và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nuclêôtit là:
A.2400
B.2040
C.3000
D.1800
Câu 54: Một alen có 915 nuclêotit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô. Gen đó có chiều dài là:
A.6630 Å
B.5730 Å
C.4080 Å
D.5100 Å
Câu 55: Một gen có tổng số 1824 liên kết hidro. Trên mạch một của gen có G = X, A = 2X, T = 3X. Gen
này có chiều dài là bao nhiêu?
A.6504,2 Å
B.2713,2 Å
C.2284,8 Å
D.4824,6 Å
Câu 56: Muốn tính số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các nuclêôtit trong gen khi chỉ biết tổng
số nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 57: Muốn tính số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các nuclêôtit trên 1 mạch của gen khi
chỉ biết tổng số nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 58: Muốn tính tổng số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) trên 1 mạch của gen khi chỉ biết tổng
số nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 59: Muốn tính tổng số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) trong toàn bộ gen khi chỉ biết tổng số
nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 60: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các đơn
phân trên gen là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
Câu 61: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các đơn
phân trên mạch của gen là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
Câu 61: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) toàn bộ trên mạch
của gen là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
Câu 63: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) toàn bộ của gen
là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
Câu 64: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) trong gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 65: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) trên 1 mạch của gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 66: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) giữa các đơn phân trên 1 mạch của gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 67: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) giữa các đơn phân của gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 68: Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen là:
3' ATGAGTGAXXGTGGX 5'
Đoạn gen này có:
A.Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6
B.39 liên kết Hidro
C.30 cặp nuclêôtit
D.14 liên kết cộng hóa trị.
Câu 69: Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen là:
3' TTGAGTGAXXGTGGA 5'
Đoạn gen này có:
A.Tỷ lệ A+G/T+X = 1
B.30 cặp nuclêôtit
C.39 liên kết Hidro
D.14 liên kết cộng hóa trị giữa các nuclêôtit.
Câu 70: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy . Dưới đây là nhiệt
độ nóng chảy của DNA ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 36oC
; B = 78oC ; C = 55oC ; D = 83oC ; E = 44oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất
liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/ tổng nucleotide của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A.D → B → C → E → A
B.A → B → C → D → E
C.A → E → C → B → D
D.D → E → B → A → C
Câu 71: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt
độ nóng chảy của DNA ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A =
36oC; B = 44oC; C = 55oC; D = 84oC; E = 71oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng
nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/tổng nucleotide của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự giảm
dần?
A.D → B → C → E → A
B.D → E → C → B → A
C.A → E → C → B → D
D.A → B → C → E → D
Câu 72: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G
của phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
Câu 73: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tổng tỉ lệ nuclêôtit loại
G và C của phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
Câu 74: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tổng tỉ lệ nuclêôtit loại
A và T của phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
Câu 75: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại T của
phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
0
Câu 76: Một gen có chiều dài 5100A có tổng số nuclêôtit là
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 77: Một gen có chiều dài 4080A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 78: Một gen có 120 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 79: Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 80: Một gen có khối lượng là 9.105 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 81: Một gen có khối lượng là 720.103 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 82: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4800A0
D. 2400A0
Câu 83: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Tổng số
nuclêôtit của gen này là :
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 84: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Số liên kết
hiđrô trong gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 85: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800
B. 2400
C. 3000
D. 2040
Câu 86: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại
trong gen là
A. A=T=720, G=X=480
B. A=T=480, G=X=720
C. A=T=240, G=X=360
D. A=T=360, G=X=240
0
Câu 87: Một gen có chiều dài 5100A , có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30%. Số liên kết hiđrô trong
gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 88: Một gen có khối lượng 9.105 đvC , có số nuclêôtit loại Timin chiếm 20%. Số liên kết hiđrô trong
gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 89 : Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số
nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 20%.
B. 10%.
C. 30%.
D. 40%.
Câu 90: Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 91: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu
môi trường là
A. 8
B. 12
C. 14
D. 15
Câu 92: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 3 lần là
A. 16600
B. 18600
C. 16800
D. 19200
0
Câu 93: Một gen có chiều dài 4080A , có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại mà
môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần là
A. A=T=2160, G=X=1440
B. A=T=1440, G=X=2160
C. A=T=1240, G=X=1360
D. A=T=1360, G=X=1240
Câu 94. Một gen dài 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nulêôtit tự
do mỗi loại cần môi trường cung cấp là :
A.A=T=4200,G=X=6300
C. A=T=2100,G=X=600
B.A=T=5600,G=X=1600
D. A=T=4200,G=X=1200
Câu 95. Trong qua trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim DNA-polimeraza có vai trò:
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần nhân đôi.
B. Kéo dài mạch polinucleotit mới dựa trên mạch khuôn theo chiều 5'-3'
C. Nối các đoạn okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 96. Trong qua trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim DNA- Ligaza có vai trò:
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần nhân đôi.
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
B. Kéo dài mạch polinucleotit mới dựa trên mạch khuôn theo chiều 5'-3'
C. Nối các đoạn okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 97. Trong qua trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim RNA-polimeraza có vai trò:
A. Tổng hợp đoạn RNA mồi tạo đầu 3' OH cho quá trình tổng hợp mạch mới.
B. Kéo dài mạch polinucleotit mới dựa trên mạch khuôn theo chiều 5'-3'
C. Nối các đoạn okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 98: Trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, thứ tự tác động của các enzym là:
A.Gyraza → DNA polimeraza → ligaza → RNA polimeraza.
B.Gyraza → RNA polimeraza → DNA polimeraza → ligaza.
C.Gyraza → DNA polimeraza → RNA polimeraza → ligaza.
D.Gyraza → ligaza → RNA polimeraza → DNA polimeraza.
Câu 99: Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzim DNA pôlimeraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 100: Trong quá trình nhân đôi DNA, vai trò của enzim RNA pôlimeraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 101: Trong quá trình nhân đôi DNA, vai trò của enzim DNA Ligaraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 102: Trong quá trình nhân đôi DNA, vai trò của enzim Gyraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 103: Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim DNA pôlimezara trong quá trình nhân đôi là
đúng?
A.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từng
mạch một, hết mạch này đến mạch khác.
B.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp cả 2
mạch cùng một lúc.
C.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp một
mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
D.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp cả 2
mạch cùng một lúc
Câu 104: Chọn nội dung đúng khi nói về vai trò của enzim DNA- polimeraza trong nhân đôi DNA ?
A.Enzim DNA- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3' nên trên mạch khuôn 3'-5' mạch bổ
sung được tổng hợp liên tục
B.Enzim DNA- polimeraza có vai trò tháo xoắn phân tử DNA tạo chạc chữ Y
C.Enzim ADN- polimeraza có tác dụng nối các đọan Okazaki lại với nhau tạo thành ADN mới
D.Enzim ADN- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3'-5' nên trên mạch khuôn 5'- 3' mạch bổ
sung được tổng hợp liên tục
Câu 104: Một phân tử ADN sau k lần nhân đôi thì số chuỗi polinucleotit có nguyên liệu hòan toàn từ môi
trường được tổng hợp là:
A.2 . (2k -1).
B.2. (2k – 1)
C.2k – 1
D.2. 2k
Câu 105: Hai phân tử ADN sau k lần nhân đôi thì số chuỗi polinucleotit có nguyên liệu hoàn toàn từ môi
trường được tổng hợp là:
A.2 . 2 . (2k -1).
B.2. 2. (2k – 1)
C.2. 2k – 1
D.2. 2k
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
Câu 106: Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu
để tổng hợp 62 mạch polinucleotit mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:
A.2
B.3
C.1
D.4
Câu 107: Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 3 lần. Nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu
để tổng hợp 42 mạch polinucleotit mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:
A.2
B.3
C.1
D.4
Câu 108: Một phân tử DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạch pôlinuclêôtit
mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.
A.15
B.14
C.13
D.16
Câu 109: Một phân tử DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 34 mạch pôlinuclêôtit
mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.
A.15.
B.14
C.13
D.16
Câu 110: Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp
được 180 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA
ban đầu đã nhân đôi mấy lần?
A.3
B.5
C.4
D.6
Câu 111: Ở một sinh vật nhân thực, xét 7 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp
được 434 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA
ban đầu đã nhân đôi mấy lần?
A.3
B.5
C.4
D.6
Câu 112: Hai gen M và N đều có cấu trúc mạch kép, tự nhân đôi một số lần liên tiếp tạo ra một số gen
con. Số mạch đơn được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường trong các gen con là 44. Số lần tự
nhân đôi của các gen M, N lần lượt là:
A.3 và 4 hoặc 4 và 3
B.4 và 5 hoặc 5 và 4
C.2 và 5 hoặc 5 và 2
D.2 và 4 hoặc 4 và 2
Câu 113: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau tạo ra các phân tử ADN con, trong các
phân tử ADN con đó có 112 mạch polinucleotit được xây dựng hoàn toàn từ các nguyên liệu của môi
trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:
A.5
B.4
C.6
D.3
Câu 114: Hai phân tử DNA chứa đoạn N15 có đánh dấu phóng xạ. Trong đó DNA thứ nhất được tái bản 3
lần, DNA thứ 2 được tái bản 4 lần đều trong môi trường chứa N14. Số phân tử DNA con chứa N15 chiếm
tỷ lệ:
A.8,33%
B.75%
C.12,5%
D.16,7%
Câu 115: Một DNA tự sao k lần liên tiếp cần số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là:
A.N × (2k -1).
B.N × (2k -1).
C.N × (k/2 -1).D.N × (k -1).
Câu 116: Một DNA tự sao k lần liên tiếp cần số nuclêôtit tự do loại A môi trường cung cấp là:
A.A × (2k -1).
B.A × (2k -1).
C.A × (k/2 -1).D.A × (k -1).
Câu 117: Số liên kết hydro được hình thành sau k lần nhân đôi của một gen là:
A.H × 2k.
B.H × (2k -1).
C.2H × (2k – 1)
D.H × 2k – 1
Câu 118: Một gen dài 5100 Å, có số liên kết hidro là 3900. Gen trên nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường
số nucleotide từng loại là:
A.A=T=1800; G=X=2700
B.A=T=900; G=X=600
C.A=T=600; G=X=900
D.A=T=1200; G=X=1800
Câu 119: Một gen dài 3400 Å, có số liên kết hidro là 2600. Gen trên nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường
số nucleotide từng loại là:
A.A=T=1800; G=X=2700
B.A=T=900; G=X=600
C.A=T=600; G=X=900
D.A=T=1200; G=X=1800
Câu 120: Một gen dài 5100 Å có 3900 liên kết hydrô nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số nuclêôtit tự do mỗi loại
môi trường nội bào cung cấp cho lần nhân đôi cuối cùng là:
A.A = T = 2400; G = X = 3600
B.A = T = 3600; G = X = 2400
C.A = T = 4200; G = X = 6300
D.A = T = 6300; G = X = 4200
Câu 121: Một mạch đơn của gen gồm 60 A, 30 T, 120 G, 80 X tự sao một lần sẽ cần:
A.A=T=180;G=X=120.
B.A=T=120; G=X=180
C.A=T=90; G=x=200.
D.A=T=200; G=x=90
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
Câu 123: Gen dài 510 nm và có tỉ lệ A=1/3 số nuclêôtit của gen, khi tự nhân đôi hai lần liên tiếp sẽ có
tổng số liên kết hydro được hình thành là?
A.14000.
B.21000.
C.105000.
D.24000.
Câu 124: Gen dài 510 nm và có tỉ lệ A=1/3 số nuclêôtit của gen, khi tự nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ có số
liên kết hydro được hình thành là:
A.14000.
B.21000.
C.105000.
D.24000.
Câu 125: Một gen có 3000 nuclêôtit, có hiệu số nuclêôtit loại G với loại nuclêôtit khác chiếm 10% tổng
số nuclêôtit của gen. Tính số liên kết hidro được hình thành khi gen nhân đôi 3 lần?
A.54600
B.27300
C.57600
D.31200
*PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai các em trả lời từ câu 1 đến câu 4 trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi
câu các em chọn đúng hoặc sai: câu.
Câu1:Quan sát hình sau theo lý thuyết mỗi kết luận sau là đúng hay sai?
a)DNA được cấu tạo gồm 2 mạch song song, ngược chiều, xoắn phải quanh 1 trục tưởng tượng.
b)Liên kết phosphodiester là liên kết giữa đường và acid phốt phoric trong mỗi nu và giữa các nu trên 1
chuỗi poly nucleotid.
c)Liên kết hidrogene là loại liên kết yếu hình thành giữa 2 chuỗi poly nucleotid theo nguyên tắc bổ sung
để đảm bào cấu hình không gian của DNA.
d)Tạo nên bộ khung của phân tử DNA là đường petose và các nitrogene base.
Câu 1:Mỗi KL sau về DNA là đúng hay sai?
a.DNA là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử được cấu tạo bởi 2 mạch song song, ngược chiều.
b.Đường cấu tạo nên DNA là đường deoxi ribose (C5H10O4).
c.DNA có 4 loại đơn phân là A,T,G,C.Mỗi đơn phân có khối lượng 300 đvc và dài 3,4A0.
d.DNA có 2 loại liên kết là liên kết hóa trị và liên kết ion.
Câu 2: Nói về quá trình nhân đôi DNA ở chạc chữ Y, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a.Ở mạch khuôn 3'→ 5' theo chiều tháo xoắn, mạch mới được tổng hợp liên tục.
b.Đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình tổng hợp trên cả 2 mạch mới.
c.Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều từ 3'→ 5'.
d.DNA – pôlimeraza xúc tác tổng hợp sợi DNA mới trên cả 2 mạch khuôn.
Câu 3: Khi nói về cơ chế di truyền – biến dị, cho biết nhận định nào là Đúng, nhận định nào là Sai?
a. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim Hêlicaza có vai trò nối các đoạn okaraki lại với nhau để tạo
thành mạch mới hoàn chỉnh.
b. DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc chuỗi xoắn kép liên kết với protein híton, còn DNA ở sinh vật
nhân sơ có cấu trúc dạng vòng kép, không liên kết với protein histon.
c. Gen trong nhân không phân chia đồng đều cho các tế bào con.
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
d. Trong tế bào sinh dưỡng, các NST luôn tồn tại thành cặp tương đồng.
Câu 4: Mỗi phát biểu sau về quá trình nhân đôi DNA là đúng hay sai?
a. Enzym nối ligaza có mặt trên cả hai mạch mới đang được tổng hợp.
b. Enzym DNA polymeraza luôn trượt theo 1 chiều duy nhất 3' đấn 5' trên một mạch khuôn.
c. Enzym DNA polymeraza luôn dịch chuyển theo chiều enzym tháo xoắn.
d. Trong quá trình nhân đôi DNA, trên một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, một
mạch được tổng hợp gián đoạn.
Câu 5: Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?
a. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
b. Enzim DNA-polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
c. Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
d. Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5' - 3' thì mạch mới được tổng hợp gián
đoạn.
Câu 6: Mỗi phát biểu sau đây về sự nhân đôi DNA trong nhân một tế bào của một loài thực vật là đúng
hay sai?
a. DNA chỉ nhân đôi một lần tại pha của chu kỳ tế bào
b.RNA poolimeraza có chức năng tổng hợp đoạn RNA mồi tạo đầu 3' OH tự do để tổng hợp mạch DNA
mới.
c. Xét trên một đơn vị tái bản, sự tháo xoắn luôn diễn ra theo hai hướng ngược nhau
d. Sự tổng hợp đoạn mồi có bản chất là RNA có sử dụng Ađênin của môi trường để bổ sung với Uraxin
của mạch khuôn.
Câu 7: Khi nói về gen cấu trúc, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuổi polinucleotit hay một phân tử
mRNA.
b. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc, có trình tự nucleotit để liên kết với enzimRNA
polimeraza.
c. Vùng mã hóa ở sinh vật nhân sơ gồm các đoạn êxôn, mang thông tin mã hóa các axit amin.
d. Vùng kết thúc, nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc chứa trình tự nucleotit kết thúc phiên mã.
Câu 8: Có một đoạn cấu trúc của gen có trình tự các nuclêôtit là
Mạch 1:
3'TAX-GGG-XXX-XAT-TTT-GGG-AAA-AGT-ATT5'
Mạch 2:
5'ATG-XXX-GGG-GTA-AAA-XXX-TTT-TXA-TAA3'
Mỗi KL sau là đúng hay sai?
a. Trên mạch 1 của gen số nu loại G và loại A bằng nhau.
b. Đoạn gen trên có 54 nucleotid và có 66 liên kết hidro
c. Trên mạch 2 của gen có tổng 53 liên kết hóa trị và số nu loại A nhiều hơn nu loại G.
d. Đoạn gen trên có khối lượng 16 200 đvc và không thể xác định được % từng loại nu..
Câu 9: Một đoạn phân tử DNA, có tổng số nuclêôtit là 2400nu.Số liên kết hidro của cặp AT bằng số liên
kết hidro của cặp GX. Khi nói về đoạn phân tử DNA này mỗi kết luận sau là đúng hay sai ?
a. có chiều dài bằng 4080Å.
b. có tổng số liên kết hóa trị là 4798.
c. tổng số liên kết hidro giữa các đơn phân là 2880.
d. Khi đoạn phân tử DNA trên tự sao liên tiếp 4 lần số nu loại A môi trương cung cấp nhiều hơn số nu
loại G môi trường cung cấp là 3 600 nu.
Câu 10: Một gen có chiều dài phân tử là 10200 ăngstron, số lượng nuclêôtit A chiếm 20%, Trên mạch 1
của gen có 250 nu loại A và G=2X. Mỗi nội dung sau là đúng hay sai?
a.Gen có 300 chu kỳ xoắn;
b.Trên mạch 1 của gen có (A+G)/(T+X) là 19/11 .
c.Hiệu số liên kết hidro và liên kết hóa trị giữa các đơn phân là 1802
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
d.Gen nhân đôi 3 lần số nu loại G và X môi trường phải cung cấp là 12 600 nu
Câu 11: Một gen ở sinh vật nhân sơ có tổng số 3200 nucleotide trong đó số nucleotide loại A của gen
chiếm 24%. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có A1= 15% và G1 = 26%. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát
biểu sau đây là đúng khi nói về gen trên ?
a.Gen có tỷ lệ A/G = 12/13
b. Trên mạch thứ nhất của gen có T/G = 33/26
c. Số liên kết cộng hoá trị giữa các nucleotide trong gen là 6400.
d. Khi gen tự nhân đôi 2 lần, môi trường đã cung cấp 2304 nucleotide loại A.
Câu 13: Quan sát hình 1.2,theo lý thuyết mỗi kết luận sau là đúng hay sai?
a)Vùng điều hòa chứa trình tự khởi động có vai trò tương tác với enzim RNApolymeaza bắt đầu quá
trình tổng hợp RNA.
b)Vùng kết thúc mang tín hiệu kết thúc quá trình tổng hợp phân tử RNA do enzim RNA polymeaza rời
khỏi mạch gốc của DNA.
c)Ở sinh vật nhân thực vùng mã hòa không liên tục xen kẻ đoạn nu mã hóa amino acid (đoạn Exo...
BÀI 1: GENE VÀ SỰ TÁI BẢN DNA
*PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án .
Câu 1: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. prôtêin.
B. ARN
C. Axit nuclêic
D. AND.
Câu 2: Loại nucleotide Không có trong cấu tạo nên DNA là:
A. Cytosine (C)
B. Uracil (U)
C. Adenine (A)
D. Guanine (G)
Câu 3: Loại nucleotide Không có trong cấu tạo nên RNA là:
A. Cytosine (C)
B. Thymine (T)
C. Adenine (A)
D. Guanine (G)
Câu 4: Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
RNA được gọi là
A. codon.
B. gen.
C. anticodon.
D. mã di truyền.
Câu 4.1:Trong quy trình thực hành tách chiết DNA chất nào sau đây được dùng để tạo kết tủa DNA?
A. NaCl.
B. Chất tẩy rửa.
C. isopropanol.
D. Giấm ăn.
Câu 4.2:Trong quy trình thực hành tách chiết DNA chất nào sau đây được dùng để phá vỡ tế bào?
A. NaCl.
B. Xà phòng .
C. isopropanol.
D. Giấm ăn.
Câu 4.3:Trong quy trình thực hành tách chiết DNA chất nào sau đây được dùng để phá vỡ tế bào?
A. NaCl và chất tẩy rửa .
B. nước ép quả dứa.
C. isopropanol.
D. Giấm ăn.
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 6: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 7: Mỗi DNA con sau nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung. B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn.
D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 8: Trong nhân đôi DNA, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?
A. DNA giraza
B. DNA pôlimeraza
C. hêlicaza
D.DNA ligaza
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A. DNA giraza
B. DNA pôlimeraza
C. hêlicaza
D.DNA ligaza
Câu 10 : Nguyên tắc bổ sung được thể hệ trong phân tử DNA như thế nào?
A. A liên kết với U, G liên kết với C.
B. A liên kết với T, G liên kết với C.
C. A liên kết với C, G liên kết với T
D. A liên kết với T, G liên kết với U.
Câu 11: Liên kết giữa hai chuỗi polynucleotide trong phân tử DNA là loại liên kết?
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết peptide. C. Liên kết disulfua. D. Liên kết hydrogen.
Câu 12. Liên kết hóa học giữa các nucleotide tạo nên chuỗi polynucleotide là:
A. liên kết Glycoside
B. liên kết hydrogen.
C. liên kết phosphodiester.
D. liên kết disulfide phosphodiester
Câu 13: Loại base pyrimidine gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 14: Loại base purine gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 15: Cặp nucleotid liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng 3 liên kết hidrogen gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 16: Cặp nucleotid liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng 2 liên kết hidrogen gồm
A. Cytosine (C) và Thymine (T).
B. Adenine (A) và Guanine (G)
C. Cytosine (C) và Guanine (G)
D. Adenine (A) và Thymine (T).
Câu 17: Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gen ở tế bào nhân thực gọi là:
A.Nuclêôtit
B.Exon
C.Codon
D.Intron
Câu 18: Đoạn chứa thông tin không mã hóa amino acid của gen ở tế bào nhân thực gọi là:
A.Nuclêôtit
B.Exon
C.Codon
D.Intron
Câu 19: Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
A.Vi khuẩn lam
B.Nấm men
C.Xạ khuẩn
D.E.Coli
Câu 20: Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
A.Virut
B.Thực vật
C.Xạ khuẩn
D.E.Coli
Câu 21: Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì thường gen ở tế bào nhân thực hay tế
bào nhân sơ dài hơn?
A.Dài bằng nhau.
B.Ở tế bào nhân thực dài hơn.
C.Ở tế bào nhân sơ dài hơn.
D.Lúc hơn, lúc kém tùy loài.
Câu 22: Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 1000 amino acid thì thường gen ở tế bào nhân thực hay tế
bào nhân sơ ngắn hơn?
A.Dài bằng nhau
B.Ở tế bào nhân sơ ngắn hơn
C.Ở tế bào nhân thực ngắn hơn
D.Lúc hơn, lúc kém tùy loài
Câu 23: Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron
lần lượt là
A.26; 25
B.25; 26
C.24; 27
D.27; 24
Câu 24: Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 37 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron
lần lượt là
A.18; 19.
B.19; 18.
C.17; 20.
D.20; 17.
Câu 25: Một gen có tổng số nuclêôtit là N, đâu là công thức thể hiện liên hệ giữa chiều dài gen và tổng số
nuclêôtit của gen:
A.L=N×2
B.L=
×2
C.L=N×3,4×2
D.L=
Câu 26: Một gen có chiều dài L, đâu là công thức tính tổng số nuclêôtit của gen:
×3,4
A.N=L×2
B.N=
×2
C.N=L×3,4×2
D.N= ×3,4
Câu 27: Mạch thứ nhất của gen có 10%A, 20% T; mạch thứ hai có tổng số nuclêôtit G với X là 1820.
Chiều dài của gen (được tính bằng nanomet) là:
A.4420
B.884
C.442
D.8840
Câu 28: Trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa X với A bằng 10% và giữa G với X bằng 20% số
nuclêôtit của mạch. Trên mạch thứ hai của gen có G = 300 nuclêôtit và hiệu số giữa A với G bằng 10% số
nuclêôtit của mạch. Chiều dài của gen bằng
A.2550 µm
B.0,255 µm
C.0,51 µm
D.5100 µm
Câu 29: Tính tổng số nuclêôtit của gen nếu biết được khối lượng của gen, ta dùng công thức nào?
A.N=M×300
B.N=M×2×300
C.M=N-300
D.N=M/300
6
Câu 30: Một mạch của gen có khối lượng bằng 6,3.10 đvC, số nuclêôtit của gen nói trên là:
A.2100
B.4200
C.21000
D.42000
Câu 31: Tính tổng số chu kỳ xoắn của gene nếu biết được chiều dài của gen, ta dùng công thức nào?
A.C=L/34
B.C= L/3,4
C.C=L/20
D.C= L/10
Câu 32: Tính tổng số chu kỳ xoắn của gene nếu biết được tỏng số nu của gen, ta dùng công thức nào?
A.C=N/34
B.C= N/3,4
C.C=N/20
D.C= N/10
Câu 33: Các nuclêôtit trên hai mạch của gen liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định
nào sau đây sai?
A.A = T
B.G1= X2
C.A1+T1 = G2+X2
D.A + G = N/2
Câu 34: Các nuclêôtit trên hai mạch của gen liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định
nào sau đây đúng?
A.A = G
B.G1= X1
C.A1+A2 = T1+T2 D.G + X = 50%N
Câu 35: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến kết quả:
A.A/T=G/X
B.A + T = G + X
C.A = G; T = X
D.A = X; G = T
Câu 36: Biết số lượng từng loại nuclêôtit của một gen, muốn tính số liên kết hidro (H) giữa hai mạch của
gen, ta dùng công thức nào sau đây?
A.H = 2A + 3T
B.H = 2A + 2G
C.H = 3A + 2G
D.H = 2A + 3G
Câu 37: Biết số liên kết hidro của một gen và số nuclêôtit loại A, công thức nào sau đây có thể tính được
số nuclêôtit loại G?
A.G = (H – 2A)/2
B.G = (H – A)/2
C.G = (H – 3A)/2
D.G = (H – 2A)/3
Câu 38: Công thức tính số nuclêôtit loại G khi biết số liên kết hidro và số nuclêôtit loại A của một gen?
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
A.G = (H – 2A)/2
B.G = (H – A)/2
C.G = (H – 3A)/2
D.G = (H – 2A)/3
Câu 39: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X =
300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A.1500
B.2100
C.1200
D.1800
Câu 40: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 450 và G = X = 200.
Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A.1500
B.2100
C.1200
D.1800
Câu 41: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên một mạch
của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là
A.1120
B.1080
C.990
D.1020
Câu 42: Một đoạn ADN chứa 1600 nuclêôtit, tỉ lệ nuclêôtit loại A là 35%, loại G là 25%, xác định số liên
kết hidro trong đoạn ADN này?
A.2320
B.1160
C.0
D.4640
Câu 43: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen là
A.2250.
B.1798.
C.1125.
D.3060
Câu 44: Một gen cấu trúc dài 4165 Å trong đó có 455 nuclêôtit loại Guanin. Tổng số liên kết hiđrô của
gen là:
A.2905
B.2850
C.2950
D.2805
Câu 49: Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit. Tổng số
liên kết hidro của đoạn ADN này là
A.3000
B.3100
C.3600
D.3900
Câu 50: Một gen có chiều dài 5100 Å và có 3900 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của gen nói trên
là:
A.A = T = 720, G = X = 480
B.A = T = 900, G = X = 60
C.A = T = 600, G = X = 900
D.A = T = 480, G = X = 720
Câu 51: Một gen có chiều dài 4080 Å và có 3120 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của gen nói trên
là:
A.A = T = 720, G = X = 480
B.A = T = 900, G = X = 60
C.A = T = 600, G = X = 900
D.A = T = 480, G = X = 720
Câu 52: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910Å và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số
nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại X của gen này là
A.552
B.1104
C.598
D.1996
Câu 53: Một gen có %A = 20% và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nuclêôtit là:
A.2400
B.2040
C.3000
D.1800
Câu 54: Một alen có 915 nuclêotit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô. Gen đó có chiều dài là:
A.6630 Å
B.5730 Å
C.4080 Å
D.5100 Å
Câu 55: Một gen có tổng số 1824 liên kết hidro. Trên mạch một của gen có G = X, A = 2X, T = 3X. Gen
này có chiều dài là bao nhiêu?
A.6504,2 Å
B.2713,2 Å
C.2284,8 Å
D.4824,6 Å
Câu 56: Muốn tính số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các nuclêôtit trong gen khi chỉ biết tổng
số nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 57: Muốn tính số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các nuclêôtit trên 1 mạch của gen khi
chỉ biết tổng số nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 58: Muốn tính tổng số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) trên 1 mạch của gen khi chỉ biết tổng
số nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 59: Muốn tính tổng số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) trong toàn bộ gen khi chỉ biết tổng số
nuclêôtit của gen đó, ta dùng công thức nào?
A. N -1
B. N-2
C. 2N – 2
D. N/2−1
Câu 60: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các đơn
phân trên gen là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
Câu 61: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) giữa các đơn
phân trên mạch của gen là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
Câu 61: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) toàn bộ trên mạch
của gen là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
Câu 63: Tổng số nuclêôtit của gen là 1500 thì số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) toàn bộ của gen
là bao nhiêu?
A.749
B.1499
C.1498
D.2998
Câu 64: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) trong gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 65: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) trên 1 mạch của gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 66: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) giữa các đơn phân trên 1 mạch của gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 67: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,1275 micromet thì số liên kết cộng hóa trị
(phosphodiester) giữa các đơn phân của gen là bao nhiêu?
A.749
B.374
C.1498
D.748
Câu 68: Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen là:
3' ATGAGTGAXXGTGGX 5'
Đoạn gen này có:
A.Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6
B.39 liên kết Hidro
C.30 cặp nuclêôtit
D.14 liên kết cộng hóa trị.
Câu 69: Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen là:
3' TTGAGTGAXXGTGGA 5'
Đoạn gen này có:
A.Tỷ lệ A+G/T+X = 1
B.30 cặp nuclêôtit
C.39 liên kết Hidro
D.14 liên kết cộng hóa trị giữa các nuclêôtit.
Câu 70: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy . Dưới đây là nhiệt
độ nóng chảy của DNA ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 36oC
; B = 78oC ; C = 55oC ; D = 83oC ; E = 44oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất
liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/ tổng nucleotide của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A.D → B → C → E → A
B.A → B → C → D → E
C.A → E → C → B → D
D.D → E → B → A → C
Câu 71: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt
độ nóng chảy của DNA ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A =
36oC; B = 44oC; C = 55oC; D = 84oC; E = 71oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng
nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/tổng nucleotide của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự giảm
dần?
A.D → B → C → E → A
B.D → E → C → B → A
C.A → E → C → B → D
D.A → B → C → E → D
Câu 72: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G
của phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
Câu 73: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tổng tỉ lệ nuclêôtit loại
G và C của phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
Câu 74: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tổng tỉ lệ nuclêôtit loại
A và T của phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
Câu 75: Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại T của
phân tử này là:
A.10%.
B.80%
C.20%
D.40%
0
Câu 76: Một gen có chiều dài 5100A có tổng số nuclêôtit là
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 77: Một gen có chiều dài 4080A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 78: Một gen có 120 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 79: Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 80: Một gen có khối lượng là 9.105 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 81: Một gen có khối lượng là 720.103 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 82: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4800A0
D. 2400A0
Câu 83: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Tổng số
nuclêôtit của gen này là :
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 84: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Số liên kết
hiđrô trong gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 85: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800
B. 2400
C. 3000
D. 2040
Câu 86: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại
trong gen là
A. A=T=720, G=X=480
B. A=T=480, G=X=720
C. A=T=240, G=X=360
D. A=T=360, G=X=240
0
Câu 87: Một gen có chiều dài 5100A , có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30%. Số liên kết hiđrô trong
gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 88: Một gen có khối lượng 9.105 đvC , có số nuclêôtit loại Timin chiếm 20%. Số liên kết hiđrô trong
gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 89 : Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số
nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 20%.
B. 10%.
C. 30%.
D. 40%.
Câu 90: Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 91: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu
môi trường là
A. 8
B. 12
C. 14
D. 15
Câu 92: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 3 lần là
A. 16600
B. 18600
C. 16800
D. 19200
0
Câu 93: Một gen có chiều dài 4080A , có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại mà
môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần là
A. A=T=2160, G=X=1440
B. A=T=1440, G=X=2160
C. A=T=1240, G=X=1360
D. A=T=1360, G=X=1240
Câu 94. Một gen dài 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nulêôtit tự
do mỗi loại cần môi trường cung cấp là :
A.A=T=4200,G=X=6300
C. A=T=2100,G=X=600
B.A=T=5600,G=X=1600
D. A=T=4200,G=X=1200
Câu 95. Trong qua trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim DNA-polimeraza có vai trò:
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần nhân đôi.
B. Kéo dài mạch polinucleotit mới dựa trên mạch khuôn theo chiều 5'-3'
C. Nối các đoạn okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 96. Trong qua trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim DNA- Ligaza có vai trò:
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần nhân đôi.
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
B. Kéo dài mạch polinucleotit mới dựa trên mạch khuôn theo chiều 5'-3'
C. Nối các đoạn okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 97. Trong qua trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, enzim RNA-polimeraza có vai trò:
A. Tổng hợp đoạn RNA mồi tạo đầu 3' OH cho quá trình tổng hợp mạch mới.
B. Kéo dài mạch polinucleotit mới dựa trên mạch khuôn theo chiều 5'-3'
C. Nối các đoạn okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 98: Trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ, thứ tự tác động của các enzym là:
A.Gyraza → DNA polimeraza → ligaza → RNA polimeraza.
B.Gyraza → RNA polimeraza → DNA polimeraza → ligaza.
C.Gyraza → DNA polimeraza → RNA polimeraza → ligaza.
D.Gyraza → ligaza → RNA polimeraza → DNA polimeraza.
Câu 99: Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzim DNA pôlimeraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 100: Trong quá trình nhân đôi DNA, vai trò của enzim RNA pôlimeraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 101: Trong quá trình nhân đôi DNA, vai trò của enzim DNA Ligaraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 102: Trong quá trình nhân đôi DNA, vai trò của enzim Gyraza là
A.Tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH tự do.
B.Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D.Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 103: Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim DNA pôlimezara trong quá trình nhân đôi là
đúng?
A.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từng
mạch một, hết mạch này đến mạch khác.
B.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp cả 2
mạch cùng một lúc.
C.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp một
mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
D.Enzim ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp cả 2
mạch cùng một lúc
Câu 104: Chọn nội dung đúng khi nói về vai trò của enzim DNA- polimeraza trong nhân đôi DNA ?
A.Enzim DNA- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3' nên trên mạch khuôn 3'-5' mạch bổ
sung được tổng hợp liên tục
B.Enzim DNA- polimeraza có vai trò tháo xoắn phân tử DNA tạo chạc chữ Y
C.Enzim ADN- polimeraza có tác dụng nối các đọan Okazaki lại với nhau tạo thành ADN mới
D.Enzim ADN- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3'-5' nên trên mạch khuôn 5'- 3' mạch bổ
sung được tổng hợp liên tục
Câu 104: Một phân tử ADN sau k lần nhân đôi thì số chuỗi polinucleotit có nguyên liệu hòan toàn từ môi
trường được tổng hợp là:
A.2 . (2k -1).
B.2. (2k – 1)
C.2k – 1
D.2. 2k
Câu 105: Hai phân tử ADN sau k lần nhân đôi thì số chuỗi polinucleotit có nguyên liệu hoàn toàn từ môi
trường được tổng hợp là:
A.2 . 2 . (2k -1).
B.2. 2. (2k – 1)
C.2. 2k – 1
D.2. 2k
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
Câu 106: Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu
để tổng hợp 62 mạch polinucleotit mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:
A.2
B.3
C.1
D.4
Câu 107: Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 3 lần. Nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu
để tổng hợp 42 mạch polinucleotit mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:
A.2
B.3
C.1
D.4
Câu 108: Một phân tử DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạch pôlinuclêôtit
mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.
A.15
B.14
C.13
D.16
Câu 109: Một phân tử DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 34 mạch pôlinuclêôtit
mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.
A.15.
B.14
C.13
D.16
Câu 110: Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp
được 180 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA
ban đầu đã nhân đôi mấy lần?
A.3
B.5
C.4
D.6
Câu 111: Ở một sinh vật nhân thực, xét 7 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp
được 434 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA
ban đầu đã nhân đôi mấy lần?
A.3
B.5
C.4
D.6
Câu 112: Hai gen M và N đều có cấu trúc mạch kép, tự nhân đôi một số lần liên tiếp tạo ra một số gen
con. Số mạch đơn được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường trong các gen con là 44. Số lần tự
nhân đôi của các gen M, N lần lượt là:
A.3 và 4 hoặc 4 và 3
B.4 và 5 hoặc 5 và 4
C.2 và 5 hoặc 5 và 2
D.2 và 4 hoặc 4 và 2
Câu 113: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau tạo ra các phân tử ADN con, trong các
phân tử ADN con đó có 112 mạch polinucleotit được xây dựng hoàn toàn từ các nguyên liệu của môi
trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:
A.5
B.4
C.6
D.3
Câu 114: Hai phân tử DNA chứa đoạn N15 có đánh dấu phóng xạ. Trong đó DNA thứ nhất được tái bản 3
lần, DNA thứ 2 được tái bản 4 lần đều trong môi trường chứa N14. Số phân tử DNA con chứa N15 chiếm
tỷ lệ:
A.8,33%
B.75%
C.12,5%
D.16,7%
Câu 115: Một DNA tự sao k lần liên tiếp cần số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là:
A.N × (2k -1).
B.N × (2k -1).
C.N × (k/2 -1).D.N × (k -1).
Câu 116: Một DNA tự sao k lần liên tiếp cần số nuclêôtit tự do loại A môi trường cung cấp là:
A.A × (2k -1).
B.A × (2k -1).
C.A × (k/2 -1).D.A × (k -1).
Câu 117: Số liên kết hydro được hình thành sau k lần nhân đôi của một gen là:
A.H × 2k.
B.H × (2k -1).
C.2H × (2k – 1)
D.H × 2k – 1
Câu 118: Một gen dài 5100 Å, có số liên kết hidro là 3900. Gen trên nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường
số nucleotide từng loại là:
A.A=T=1800; G=X=2700
B.A=T=900; G=X=600
C.A=T=600; G=X=900
D.A=T=1200; G=X=1800
Câu 119: Một gen dài 3400 Å, có số liên kết hidro là 2600. Gen trên nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường
số nucleotide từng loại là:
A.A=T=1800; G=X=2700
B.A=T=900; G=X=600
C.A=T=600; G=X=900
D.A=T=1200; G=X=1800
Câu 120: Một gen dài 5100 Å có 3900 liên kết hydrô nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số nuclêôtit tự do mỗi loại
môi trường nội bào cung cấp cho lần nhân đôi cuối cùng là:
A.A = T = 2400; G = X = 3600
B.A = T = 3600; G = X = 2400
C.A = T = 4200; G = X = 6300
D.A = T = 6300; G = X = 4200
Câu 121: Một mạch đơn của gen gồm 60 A, 30 T, 120 G, 80 X tự sao một lần sẽ cần:
A.A=T=180;G=X=120.
B.A=T=120; G=X=180
C.A=T=90; G=x=200.
D.A=T=200; G=x=90
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
Câu 123: Gen dài 510 nm và có tỉ lệ A=1/3 số nuclêôtit của gen, khi tự nhân đôi hai lần liên tiếp sẽ có
tổng số liên kết hydro được hình thành là?
A.14000.
B.21000.
C.105000.
D.24000.
Câu 124: Gen dài 510 nm và có tỉ lệ A=1/3 số nuclêôtit của gen, khi tự nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ có số
liên kết hydro được hình thành là:
A.14000.
B.21000.
C.105000.
D.24000.
Câu 125: Một gen có 3000 nuclêôtit, có hiệu số nuclêôtit loại G với loại nuclêôtit khác chiếm 10% tổng
số nuclêôtit của gen. Tính số liên kết hidro được hình thành khi gen nhân đôi 3 lần?
A.54600
B.27300
C.57600
D.31200
*PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai các em trả lời từ câu 1 đến câu 4 trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi
câu các em chọn đúng hoặc sai: câu.
Câu1:Quan sát hình sau theo lý thuyết mỗi kết luận sau là đúng hay sai?
a)DNA được cấu tạo gồm 2 mạch song song, ngược chiều, xoắn phải quanh 1 trục tưởng tượng.
b)Liên kết phosphodiester là liên kết giữa đường và acid phốt phoric trong mỗi nu và giữa các nu trên 1
chuỗi poly nucleotid.
c)Liên kết hidrogene là loại liên kết yếu hình thành giữa 2 chuỗi poly nucleotid theo nguyên tắc bổ sung
để đảm bào cấu hình không gian của DNA.
d)Tạo nên bộ khung của phân tử DNA là đường petose và các nitrogene base.
Câu 1:Mỗi KL sau về DNA là đúng hay sai?
a.DNA là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử được cấu tạo bởi 2 mạch song song, ngược chiều.
b.Đường cấu tạo nên DNA là đường deoxi ribose (C5H10O4).
c.DNA có 4 loại đơn phân là A,T,G,C.Mỗi đơn phân có khối lượng 300 đvc và dài 3,4A0.
d.DNA có 2 loại liên kết là liên kết hóa trị và liên kết ion.
Câu 2: Nói về quá trình nhân đôi DNA ở chạc chữ Y, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a.Ở mạch khuôn 3'→ 5' theo chiều tháo xoắn, mạch mới được tổng hợp liên tục.
b.Đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình tổng hợp trên cả 2 mạch mới.
c.Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều từ 3'→ 5'.
d.DNA – pôlimeraza xúc tác tổng hợp sợi DNA mới trên cả 2 mạch khuôn.
Câu 3: Khi nói về cơ chế di truyền – biến dị, cho biết nhận định nào là Đúng, nhận định nào là Sai?
a. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim Hêlicaza có vai trò nối các đoạn okaraki lại với nhau để tạo
thành mạch mới hoàn chỉnh.
b. DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc chuỗi xoắn kép liên kết với protein híton, còn DNA ở sinh vật
nhân sơ có cấu trúc dạng vòng kép, không liên kết với protein histon.
c. Gen trong nhân không phân chia đồng đều cho các tế bào con.
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
d. Trong tế bào sinh dưỡng, các NST luôn tồn tại thành cặp tương đồng.
Câu 4: Mỗi phát biểu sau về quá trình nhân đôi DNA là đúng hay sai?
a. Enzym nối ligaza có mặt trên cả hai mạch mới đang được tổng hợp.
b. Enzym DNA polymeraza luôn trượt theo 1 chiều duy nhất 3' đấn 5' trên một mạch khuôn.
c. Enzym DNA polymeraza luôn dịch chuyển theo chiều enzym tháo xoắn.
d. Trong quá trình nhân đôi DNA, trên một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, một
mạch được tổng hợp gián đoạn.
Câu 5: Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?
a. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
b. Enzim DNA-polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
c. Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
d. Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5' - 3' thì mạch mới được tổng hợp gián
đoạn.
Câu 6: Mỗi phát biểu sau đây về sự nhân đôi DNA trong nhân một tế bào của một loài thực vật là đúng
hay sai?
a. DNA chỉ nhân đôi một lần tại pha của chu kỳ tế bào
b.RNA poolimeraza có chức năng tổng hợp đoạn RNA mồi tạo đầu 3' OH tự do để tổng hợp mạch DNA
mới.
c. Xét trên một đơn vị tái bản, sự tháo xoắn luôn diễn ra theo hai hướng ngược nhau
d. Sự tổng hợp đoạn mồi có bản chất là RNA có sử dụng Ađênin của môi trường để bổ sung với Uraxin
của mạch khuôn.
Câu 7: Khi nói về gen cấu trúc, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuổi polinucleotit hay một phân tử
mRNA.
b. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc, có trình tự nucleotit để liên kết với enzimRNA
polimeraza.
c. Vùng mã hóa ở sinh vật nhân sơ gồm các đoạn êxôn, mang thông tin mã hóa các axit amin.
d. Vùng kết thúc, nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc chứa trình tự nucleotit kết thúc phiên mã.
Câu 8: Có một đoạn cấu trúc của gen có trình tự các nuclêôtit là
Mạch 1:
3'TAX-GGG-XXX-XAT-TTT-GGG-AAA-AGT-ATT5'
Mạch 2:
5'ATG-XXX-GGG-GTA-AAA-XXX-TTT-TXA-TAA3'
Mỗi KL sau là đúng hay sai?
a. Trên mạch 1 của gen số nu loại G và loại A bằng nhau.
b. Đoạn gen trên có 54 nucleotid và có 66 liên kết hidro
c. Trên mạch 2 của gen có tổng 53 liên kết hóa trị và số nu loại A nhiều hơn nu loại G.
d. Đoạn gen trên có khối lượng 16 200 đvc và không thể xác định được % từng loại nu..
Câu 9: Một đoạn phân tử DNA, có tổng số nuclêôtit là 2400nu.Số liên kết hidro của cặp AT bằng số liên
kết hidro của cặp GX. Khi nói về đoạn phân tử DNA này mỗi kết luận sau là đúng hay sai ?
a. có chiều dài bằng 4080Å.
b. có tổng số liên kết hóa trị là 4798.
c. tổng số liên kết hidro giữa các đơn phân là 2880.
d. Khi đoạn phân tử DNA trên tự sao liên tiếp 4 lần số nu loại A môi trương cung cấp nhiều hơn số nu
loại G môi trường cung cấp là 3 600 nu.
Câu 10: Một gen có chiều dài phân tử là 10200 ăngstron, số lượng nuclêôtit A chiếm 20%, Trên mạch 1
của gen có 250 nu loại A và G=2X. Mỗi nội dung sau là đúng hay sai?
a.Gen có 300 chu kỳ xoắn;
b.Trên mạch 1 của gen có (A+G)/(T+X) là 19/11 .
c.Hiệu số liên kết hidro và liên kết hóa trị giữa các đơn phân là 1802
TRẮC NGHIỆM BÀI 1 SH 12
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ LÊ – TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1.
d.Gen nhân đôi 3 lần số nu loại G và X môi trường phải cung cấp là 12 600 nu
Câu 11: Một gen ở sinh vật nhân sơ có tổng số 3200 nucleotide trong đó số nucleotide loại A của gen
chiếm 24%. Trên mạch đơn thứ nhất của gen có A1= 15% và G1 = 26%. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát
biểu sau đây là đúng khi nói về gen trên ?
a.Gen có tỷ lệ A/G = 12/13
b. Trên mạch thứ nhất của gen có T/G = 33/26
c. Số liên kết cộng hoá trị giữa các nucleotide trong gen là 6400.
d. Khi gen tự nhân đôi 2 lần, môi trường đã cung cấp 2304 nucleotide loại A.
Câu 13: Quan sát hình 1.2,theo lý thuyết mỗi kết luận sau là đúng hay sai?
a)Vùng điều hòa chứa trình tự khởi động có vai trò tương tác với enzim RNApolymeaza bắt đầu quá
trình tổng hợp RNA.
b)Vùng kết thúc mang tín hiệu kết thúc quá trình tổng hợp phân tử RNA do enzim RNA polymeaza rời
khỏi mạch gốc của DNA.
c)Ở sinh vật nhân thực vùng mã hòa không liên tục xen kẻ đoạn nu mã hóa amino acid (đoạn Exo...
 








Các ý kiến mới nhất