Bài tập về di truyền, biến dị, gene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Ngọc Hân
Ngày gửi: 13h:56' 11-08-2024
Dung lượng: 10.6 KB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Đinh Ngọc Hân
Ngày gửi: 13h:56' 11-08-2024
Dung lượng: 10.6 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 33: Gene là trung tâm di truyền.
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về di truyền?
A. Di truyền là quá trình chuyển hóa thông tin từ mẹ sang con.
B. Di truyền là quá trình truyền đặc điểm của thực vật qua các thế hệ.
C. Di truyền là quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.
D. Di truyền là chuyển thông tin từ cha sang con.
Câu 2: Biến dị là gì?
A. Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác cha mẹ với nhiều chi tiết.
B. Biến dị là khi cha mẹ giống con
C. Biến dị là bị dị tật
D. Biến dị là hiện tượng con khác cha mẹ hoàn toàn.
Câu 3: Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành
phần là
A. gốc phosphate, đường C5, nitrogenous base.
B. gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.
C. gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.
D. gốc phosphate, đường pentasic, nitrogenous base.
Câu 4: DNA có cấu trúc như thế nào?
A. xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn trái song song và ngược chiều.
B. xoắn đơn gồm một mạch polynucleotide xoắn phải song song và cùng chiều.
C. xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn phải song song và ngược chiều.
D. xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn trái song song và cùng chiều.
Câu 5: Các nitrogenous base trong DNA được nối với nhau bằng liên kết
nào?
A. liên kết cực.
B. liên kết ion.
C. liên kết hóa trị.
D. liên kết hydrogen.
Câu 6: Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là
A. acid amin.
B. glucose.
C. nucleotide.
D. peptide.
Câu 7: DNA được cấu tạo từ các
A. Deoxyribonucleic acid
B. Nucleic acid.
C. Ribonucleotide.
D. Deoxyribonucleotide.
Câu 8: Đâu là 2 loại chính của Nucleic acid?
A. Acid amino
B. HCl
C. Cả 2 đáp án trên
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 9: DNA được truyền từ _________ sang con cái của họ trong quá trình
___________
A. cha mẹ, thừa kế.
B. bố mẹ, thụ tinh.
C. anh chị em, nguyên phân.
D. bố mẹ, mang thai.
Câu 10: Adenine liên kết với ……
A. adenine.
B. cytosine.
C. thymine.
D. guanine.
Câu 11: Nhận định nào sau đây là sai?
A. A liên kết T bằng hai liên kết Hydrogen
B. A liên kết G bằng hai liên kết Hydrogen
C. G liên kết C bằng ba liên kết Hydrogen
D. C liên kết G bằng ba liên kết Hydrogen
Câu 12: Đâu là ví dụ về biến dị?
A. Bố mẹ tóc đen sinh ra con tóc đen
B. Chó mẹ mắt đen sinh ra chó con mắt đen
C. bố mẹ đều thuận tay phải, con sinh ra thuận tay trái
D. Bố mẹ mũi cao sinh ra con mũi cao
Câu 13: RNA được cấu tạo từ gì?
A. deoxyribonucleotide
B. ribonucleotide
C. guanine
D. acid sulfuric
Câu 14: RNA có những loại nucleotide nào?
A. A,G,T,U
B. A,G,T,C
C. A,G,C,U
D. C,T,U,G
Câu 15: RNA có cấu trúc mấy mạch?
A. 2 mạch
B. 1 mạch
C. Không có mạch
D. 3 mạch
Câu 16: Đâu là chức năng của RNA
A. mRNA: RNA thông tin
B. rRNA: RNA ribosome
C. tRNA: RNA vận chuyển
D. Tất cả đáp án trên
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa
DNA và RNA?
A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2
chuỗi polynucleotide.
B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên
nucleotide của RNA là deoxyribose.
C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, C, còn base cấu tạo nên
nucleotide của RNA là A, U, G, C.
D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân.
Câu 18: Gene là một đoạn của phân tử DNA……
A. Mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.
B. Mang thông tin di truyền của các loài.
C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
II.
Điền vào chỗ trống
a) Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết ____________ tạo nên chuỗi
polynucleotide. Chuỗi polynucleotide có chiều ______: ở đầu 5' liên kết với
gốc __________ và đầu 3' ________.
b) _________________ được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide. Sự khác về
_________, ____________, và _________ sắp xếp của 4 loại nu tạo nên tính đa
dạng của sinh vật.
c) Phân tử DNA có ____ chức năng: _________, ___________, __________.
d) Phân tử RNA có chức năng chính như: _________, ___________,
_________.
e) ____________ quy định tất cả đặc điểm của cơ thể.
III.
Cho một đoạn gene có trình tự của các nucleotide trong mạch 1 và
hãy xác định trình tự các nucleotide trong mạch còn lại của gen?
a) Mạch 1: – T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G –A
Mạch 2: _________________________________________________________
b) Mạch 1: T - C - A - A - G - C - T - G - A - G - C - T - T
Mạch 2: _________________________________________________________
IV.
Bài tập
Bài 1: 1 DNA có 5000 nu, biết loại A có 1000 nu. Hãy tính các nu còn lại.
Bài 2: Ở một loài động vật, 1 DNA có độ dài là 5100 Å, biết A = 20%. Tính
khối lượng của 1 DNA.
Bài 3: Một phân tử ADN của một tế bào có hiệu số %G với nuclêôtit không
bổ sung bằng 20%. Biết số nu loại G bằng 14000 nu.
a) Tính tổng số nucleotide
b) Tính số nucleotide mỗi loại
c) Tính chiều dài DNA.
d) Tính số liên kết H
e) Tính số liên kết P
f) Tính số chu kì xoắn
Bài 33: Gene là trung tâm di truyền.
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về di truyền?
A. Di truyền là quá trình chuyển hóa thông tin từ mẹ sang con.
B. Di truyền là quá trình truyền đặc điểm của thực vật qua các thế hệ.
C. Di truyền là quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.
D. Di truyền là chuyển thông tin từ cha sang con.
Câu 2: Biến dị là gì?
A. Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác cha mẹ với nhiều chi tiết.
B. Biến dị là khi cha mẹ giống con
C. Biến dị là bị dị tật
D. Biến dị là hiện tượng con khác cha mẹ hoàn toàn.
Câu 3: Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành
phần là
A. gốc phosphate, đường C5, nitrogenous base.
B. gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.
C. gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.
D. gốc phosphate, đường pentasic, nitrogenous base.
Câu 4: DNA có cấu trúc như thế nào?
A. xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn trái song song và ngược chiều.
B. xoắn đơn gồm một mạch polynucleotide xoắn phải song song và cùng chiều.
C. xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn phải song song và ngược chiều.
D. xoắn kép gồm hai mạch polynucleotide xoắn trái song song và cùng chiều.
Câu 5: Các nitrogenous base trong DNA được nối với nhau bằng liên kết
nào?
A. liên kết cực.
B. liên kết ion.
C. liên kết hóa trị.
D. liên kết hydrogen.
Câu 6: Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là
A. acid amin.
B. glucose.
C. nucleotide.
D. peptide.
Câu 7: DNA được cấu tạo từ các
A. Deoxyribonucleic acid
B. Nucleic acid.
C. Ribonucleotide.
D. Deoxyribonucleotide.
Câu 8: Đâu là 2 loại chính của Nucleic acid?
A. Acid amino
B. HCl
C. Cả 2 đáp án trên
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 9: DNA được truyền từ _________ sang con cái của họ trong quá trình
___________
A. cha mẹ, thừa kế.
B. bố mẹ, thụ tinh.
C. anh chị em, nguyên phân.
D. bố mẹ, mang thai.
Câu 10: Adenine liên kết với ……
A. adenine.
B. cytosine.
C. thymine.
D. guanine.
Câu 11: Nhận định nào sau đây là sai?
A. A liên kết T bằng hai liên kết Hydrogen
B. A liên kết G bằng hai liên kết Hydrogen
C. G liên kết C bằng ba liên kết Hydrogen
D. C liên kết G bằng ba liên kết Hydrogen
Câu 12: Đâu là ví dụ về biến dị?
A. Bố mẹ tóc đen sinh ra con tóc đen
B. Chó mẹ mắt đen sinh ra chó con mắt đen
C. bố mẹ đều thuận tay phải, con sinh ra thuận tay trái
D. Bố mẹ mũi cao sinh ra con mũi cao
Câu 13: RNA được cấu tạo từ gì?
A. deoxyribonucleotide
B. ribonucleotide
C. guanine
D. acid sulfuric
Câu 14: RNA có những loại nucleotide nào?
A. A,G,T,U
B. A,G,T,C
C. A,G,C,U
D. C,T,U,G
Câu 15: RNA có cấu trúc mấy mạch?
A. 2 mạch
B. 1 mạch
C. Không có mạch
D. 3 mạch
Câu 16: Đâu là chức năng của RNA
A. mRNA: RNA thông tin
B. rRNA: RNA ribosome
C. tRNA: RNA vận chuyển
D. Tất cả đáp án trên
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa
DNA và RNA?
A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2
chuỗi polynucleotide.
B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên
nucleotide của RNA là deoxyribose.
C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, C, còn base cấu tạo nên
nucleotide của RNA là A, U, G, C.
D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân.
Câu 18: Gene là một đoạn của phân tử DNA……
A. Mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.
B. Mang thông tin di truyền của các loài.
C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
II.
Điền vào chỗ trống
a) Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết ____________ tạo nên chuỗi
polynucleotide. Chuỗi polynucleotide có chiều ______: ở đầu 5' liên kết với
gốc __________ và đầu 3' ________.
b) _________________ được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide. Sự khác về
_________, ____________, và _________ sắp xếp của 4 loại nu tạo nên tính đa
dạng của sinh vật.
c) Phân tử DNA có ____ chức năng: _________, ___________, __________.
d) Phân tử RNA có chức năng chính như: _________, ___________,
_________.
e) ____________ quy định tất cả đặc điểm của cơ thể.
III.
Cho một đoạn gene có trình tự của các nucleotide trong mạch 1 và
hãy xác định trình tự các nucleotide trong mạch còn lại của gen?
a) Mạch 1: – T – A – C – G – G – A – T – A – G – C – G –A
Mạch 2: _________________________________________________________
b) Mạch 1: T - C - A - A - G - C - T - G - A - G - C - T - T
Mạch 2: _________________________________________________________
IV.
Bài tập
Bài 1: 1 DNA có 5000 nu, biết loại A có 1000 nu. Hãy tính các nu còn lại.
Bài 2: Ở một loài động vật, 1 DNA có độ dài là 5100 Å, biết A = 20%. Tính
khối lượng của 1 DNA.
Bài 3: Một phân tử ADN của một tế bào có hiệu số %G với nuclêôtit không
bổ sung bằng 20%. Biết số nu loại G bằng 14000 nu.
a) Tính tổng số nucleotide
b) Tính số nucleotide mỗi loại
c) Tính chiều dài DNA.
d) Tính số liên kết H
e) Tính số liên kết P
f) Tính số chu kì xoắn
 








Các ý kiến mới nhất