Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề đếm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 21h:07' 12-08-2024
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thành Nam)
CHUYÊN ĐỀ ĐẾM - 2

Câu 1: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.3.

B.2.

C.4.

D.1.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A.2.

B.3.

C.4.

D. 1.

Câu 3. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng.
(b) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2.
(c) Nhỏ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3, thu được kết tủa.
(d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B.3.

C.2.

D.4.

Câu 4. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột, xuất hiện màu xanh tím.
(d) Có hai đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N.
(e) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
A.4.

B.5.

C. 3.

D.2.

Câu 5. Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch amoniac làm phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.
(b) Có thể dùng thùng nhôm để đựng dung dịch H2SO4 đặc nguội.
1

(c) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
(d) Đun nóng Ca(HCO3)2 thu được khí CO2.
(e) Cho Na vào dung dịch FeCl3 dư được kim loại Fe.
Số phát biểu đúng là
A.3.

B.5.

C.2.

D.4.

Câu 6. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C15H31COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b) Khử hoàn toàn glucozơ băng hiđro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.
(c) Có hai đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C3H9N.
(d) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(e) Benzyl axetat có mùi hoa nhài.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân đạm urê có công thức hóa học là (NH2)2CO.
(b) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2.
(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được kim loại.
(d) Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
Số phát biểu đúng là
A.3.

B. 1.

C. 4.

D. 2.

Câu 8. Cho các phát biểu sau:
(a) Amoniac là chất khí mùi khai, tan tốt trong nước.
(b) Kim loại nhôm không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng.
(c) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.
(d) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 thu được CO2.
(e) Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 9. Cho các phát biểu sau:
(a) Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(b) Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Protein đơn giản được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
(d) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit.
(đ) Thành phần của bột ngọt (mì chính) chỉ chứa các nguyên tố C, H, Na và O.
Số phát biểu đúng là

2

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 10. Cho các phát biểu sau.
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím.
(d) Trilinolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°).
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(f) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A.5.

B.2.

C.3.

D.4.

Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom.
(3) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ.
(4) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ.
(5) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm hơn tơ lapsan.
(6) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c) Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(đ) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(3) Tỉnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.
Phát biểu đúng là
A. (3) và (4).

B. (1) và (3)

C. (1) và (2).

D. (2) và (4).

3

Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biurê.
(b) Đipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A.3.

B. 1.

C. 4.

D. 2.

Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ còn được gọi là đường nho.
(b) Dầu cọ có thành phần chính là chất béo.
(c) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol.
(d) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Triolein, tristearin là những chất béo không no.
(b) Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.
(c) Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH.
(d) Este bị thủy phân trong môi trường bazơ, đun nóng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.
(b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(c) Nguyên tử hiđro ở vòng benzen của anilin dễ bị thế hơn nguyên tử hiđro của benzen.
(d) Muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Các hợp chất este no mạch hở đều có công thức chung là CnH2nO2.
(b) Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch kiềm luôn thu được glixerol.
(c) Thủy phân hoàn toàn este trong dung dịch kiềm đều thu được muối cacboxylat và ancol.
(d) So với các axit cacboxylic và ancol có cùng phân tử khối, các este có nhiệt độ sôi cao hơn.
(e) Phản ứng điều chế este từ axit cacboxylic và ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch.
Số phát biểu đúng là :

4

A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 19: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Tripanmitin, tristearin là những chất béo no.
(b) Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.
(c) Để chuyển chất béo rắn thành chất béo lỏng ta sử dụng phản ứng hiđro hóa chất béo rắn.
(d) Thủy phân chất béo luôn thu được etylen glicol.
(e) Dầu mỡ sau khi rán, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.
Số phát biểu đúng là :
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ, tripanmitin đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng.
(b) Các chất: metyl axetat, vinyl fomat đều tác dụng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.
(c) Nhiệt độ sôi của metyl fomat nhỏ hơn axit axetic.
(d) Anilin là một bazơ yếu nhưng có tính bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) 1 mol Gly-Gly-Glu phản ứng tối đa 4 mol NaOH.
(g) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH) 2.
Số phát biểu không đúng là :
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc loại polisaccarit.
(b) Cao su lưu hóa có khả năng chống mài mòn tốt hơn cao su thiên nhiên.
(c) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.
(d) Cao su buna được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

5

Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.
(đ) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột là polime thiên nhiên.
(b) Trong phân tử chất béo no không chứa liên kết pi (π).
(c) Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Thành phần chính của tóc, móng, sừng là protein.
(c) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
(d) Muối đinatri glutamat được dùng làm mì chính (hay bột ngọt).
(e) Cao su thiên nhiên thuộc loại polime tổng hợp.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường etyl axetat là chất lỏng, không tan trong nước.
(b) Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5.
(c) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
(d) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, t°), thu được sobitol.
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit.
(c) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc β-glucozơ còn 3 nhóm OH.
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na), thu được cao su buna-N.

6

(e) Tripeptit Glu-Val-Ala có 6 nguyên tử oxi trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi uống sữa đậu nành không nên ăn cam, quýt.
(b) Chất béo rắn dễ bị ôi thiu hơn chất béo lỏng.
(c) Đốt tơ thiên nhiên cho mùi khét như khi đốt tóc.
(d) Các đám cháy xăng, dầu không thể dập tắt được bằng nước.
(e) Ăn đồ chua như hành muối, dưa muối. giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn.
Số phát biểu đúng là :
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Phân hỗn hợp amophot có thành phần chính gồm NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
(b) Bảo vệ sắt bằng cách tráng một lớp thiếc mỏng lên bề mặt sắt là phương pháp điện hóa.
(c) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được dung dịch chứa hai chất tan.
(d) Ở nhiệt độ cao, khí CO oxi hóa được CuO thành Cu.
(e) Có thể sử dụng dung dịch HNO3 để phân biệt Fe3O4 và Fe2O3.
Số phát biểu đúng là :
A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí H2 (xúc tác Ni) vào triolein trong nồi kín, để nguội thu được chất lỏng là tristearin.
(b) Dầu cọ, dầu oliu có thành phần chính là chất béo.
(c) Anilin là hợp chất lưỡng tính.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thường.
(e) Amilopectin không tan trong nước cũng như trong các dung môi thông thường.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure.
(b) Alanin là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Axit 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6.
(d) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit.
(đ) Thành phần của bột ngọt (mì chính) chỉ chứa các nguyên tố C, H, O và Na.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

7

Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su dùng để sản xuất lốp xe, chất dẻo, chất dẫn điện.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm saccarozơ dùng pha chế thuốc.
(c) Tất cả các axit béo đều tác dụng được với NaOH tỉ lệ mol 1: 1.
(d) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit và là cơ sở tạo nên protein.
(e) Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch axit thu được sản phẩm gồm xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường CH3COOC2H5 là chất lỏng.
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.
(c) Ala-Gly-Gly có phản ứng màu biure.
(d) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
(e) Muối phenyl amoniclorua tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Metylamin là chất khí ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước.
(c) Glucozơ và saccrozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°), thu được tripanmitin.
(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Amino axit có cấu tạo dạng ion lưỡng cực.
(b) Xenlulozơ tan trong nước Svayde.
(c) Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất lỏng.
(d) Để rửa ống nghiệm đựng anilin, người ta dùng dung dịch HCl.
(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 36: Cho các phát biểu sau
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng vinyl clorua.

8

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn phenylamin.
(e) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo dùng để sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp,…
(b) Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
(c) Dung dịch glyxin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Quần áo dệt bằng tơ tằm không nên là ủi ở nhiệt độ cao.
(e) Mặt cắt quả chuối xanh tạo màu xanh tím với iot.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 38: Thuốc muối Nabica có tính kiềm, vị mặn và được làm từ natri bicacbonat. Muối Nabica còn có
các tên gọi khác như: baking soda, cooking soda hoặc ít phổ biến hơn là bread soda. Loại thuốc này
được sử dụng hỗ trợ điều trị bệnh đau dạ dày, giảm táo bón. Thêm vào đó, nó còn cải thiện được tình
trạng hôi miệng và giúp cơ thể thải độc.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của Nabica là 106.
(b) Khi uống Nabica, NaHCO3 tác dụng với axit axetic trong dạ dày làm giảm triệu chứng đau dạ dày.
(c) NaHCO3 còn được sử dụng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
(d) Có thể điều chế Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy NaHCO 3.
(e) Dung dịch NaHCO3 có môi trường kiềm yếu.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong mật ong chỉ chứa 1 monosaccarit là fructozơ.
(b) Mì chính (bột ngọt) là muối đinatri glutamat.
(c) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và năng lượng cung cấp cho cơ thể.
(d) Trứng muối (thường dùng làm bánh) là sản phẩm của quá trình đông tụ protein của trứng.
(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 2.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

C. 3.

D. 5.
9

(a) Các kim loại Ca, Cu và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(b) Các kim loại Mg, Na và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(c) Cho Zn vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư, không thu được Fe.
(d) Các kim loại Na, Mg, Ba đều tác dụng với nước nóng, giải phóng khí hiđro.
(e) Đun nóng dung dịch bão hòa của NaNO2 và NH4Cl sẽ thu được N2.
(g) Dung dịch Na3PO4 có thể làm mềm mọi loại nước cứng.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 6.

Câu 41: Poli(metyl metacrylat) (viết tắt là PMMA) là một polime được điều chế từ metyl metacrylat.
PMMA được sử dụng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Plexiglas được dùng làm kính máy bay, ô
tô, kính trong các máy móc nghiên cứu, kính xây dựng, trong y học dùng làm răng giả, xương giả, …
Cho các phát biểu sau:
(1) PMMA thuộc loại poliamit.
(2) Metyl metacrylat có phản ứng tráng bạc.
(3) Trong một mắt xích PMMA, phần trăm khối lượng cacbon là 60,00%.
(4) Phản ứng tổng hợp PMMA từ metyl metacrylat thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
(5) Từ axit metacrylic (CH2=C(CH3)COOH) và metanol có thể điều chế trực tiếp được metyl metacrylat.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(1) Metyl fomat có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
(2) Mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH.
(3) Anilin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Gly-Ala-Gly-Lys có 5 nguyên tử N trong phân tử.
(5) Nilon – 6,6 được sản xuất bằng phương pháp trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong đạm ure, % khối lượng của nitơ chiếm 22,23%.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa.
(3) Hỗn hợp cùng số mol Cu và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(4) Trong pin điện Zn – Cu, cực âm là Zn và tại đó xảy ra quá trình oxi hóa Zn.
(5) Điện phân dung dịch KCl, điện cực trơ, có màng ngăn xốp thu được đơn chất.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

1

Câu 44. Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, to).
(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.
(c) Ứng với công thức C4H11N có bốn đồng amin bậc 2.
(d) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.
(đ) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(e) Peptit Gly-Ala-Ala-Val tham gia phản ứng màu biure.
Số phát biểu sai là
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 45. Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.
(b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).
(c) Nhôm bền trong không khí và nước là do có lớp màng oxit bảo vệ.
(d) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối.
(e) Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
(g) dung dịch AgNO3 tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2.
Số phát biểu đúng là
A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5

Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Quá trình lưu hóa cao su là tạo các cầu nối -S-S- giữa các mạch cao su thành mạng lưới.
(b) Độ tan của các amin giảm dần theo chiều tăng dần phân tử khối.
(c) Có thể sử dụng bia để loại bỏ mùi tanh của hải sản khi hải sản được hấp với bia.
(d) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
(e) Khi uống sữa và ăn cam dễ gây hiện tượng chướng, đau bụng, tiêu chảy.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 47. Cho các nhận định sau:
(a) Tơ nitron và tơ axetat đều thuộc tơ tổng hợp.
(b) Xà phòng hóa hoàn toàn etyl acrylat thu được muối và ancol.
(c) Ở điều kiện thường, dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
(d) Các polipeptit đều cho được phản ứng tạo màu biure.
(e) Triolein, Gly - Ala và axit glutamic đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH khi đun nóng.
Số nhận định đúng là
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.
1

Câu 48. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở catot.
(b) Trong các kim loại, Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 thấy khối lượng dung dịch tăng lên.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.
(e) Cho thanh sắt vào dung dịch CuSO4, có kết tủa màu vàng bám vào thanh sắt.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 49. Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại đồng khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
(2) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
(3) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
(4) Điện phân nóng chảy NaCl thu được kim loại Na ở anot.
(5) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 50. Cho các phát biểu sau:
(a) Vị ngọt trong mật ong chỉ do đường fructozơ.
(b) Các chất có công thức chung dạng Cn(H2O)m đều thuộc loại cacbohydrat.
(c) Ống nhựa PVC có thể dùng làm vật cách điện và bảo vệ cáp điện dưới lòng đất.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(e) Dầu mỡ rán lại nhiều lần bị oxi hóa một phần thành anđehit gây độc cho cơ thể.
(f) Có thể sử dụng quỳ tím hoặc dung dịch brom để phân biệt hai dung dịch phenylamin và
lysin.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

1
 
Gửi ý kiến