Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 09h:17' 13-08-2024
Dung lượng: 412.0 KB
Số lượt tải: 1067
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TH THỤY VÂN

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4 ( Đề số 1)

(Thời gian: 40 phút - Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: .....................................................GT 1:...............................
Lớp: ............................................................................GT 2: ............................... Phách:…….
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm
GK 1:...............................................................
GK 2:................................................................ Bằng số:.........................….
Bằng chữ:........................
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái (hoặc ghi vào chỗ chấm) câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 3 trong số 76 243 201 có giá trị là:
A. 30
B. 300
C. 3000
D. 30 000
Câu 2: Số lẻ lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 889
B. 999 999
C. 999 997
D. 999 998
Câu 3: Làm tròn số 389 562 đến hàng trăm nghìn thì được số:
A. 389 500
B. 300 000
C. 380 000
D. 400 000
Câu 4: Giá trị của biểu thức a + b : c với a = 15, b = 12, c = 3 là:
A. 9
B. 17
C. 18
D. 19
* Viết kết quả vào chỗ chấm
Câu 5: 12 m2 4 dm2 = … dm2
4 phút 24 giây
A = … giây
Câu 6: Hình vẽ bên có:

a) Những cặp cạnh vuông góc với nhau là:

Đề số 1

B
H

A

…………………………………………….
b) Những cặp cạnh song song với nhau là:

Phách:……

C

D

…………………………………………….
Câu 7: Thế kỉ XXI bắt đầu từ năm ……….đến năm ………......

D

Câu 8: Số lượng gia súc Việt Nam (theo niên giám thống kê năm 2020) được thể hiện ở bảng
sau:
Loại
Trâu

Lợn
Số lượng ( con)
2 332 800
6 230 500
22 027 900
Trong ba loại gia súc trên, loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở Việt Nam là:………………
Câu 9. Lan mua 2 chiếc bút máy và 8 quyển vở, giá mỗi chiếc bút máy là 35 000 đồng, giá
mỗi quyển vở là 11 000 đồng. Lan đưa cho cô bán hàng 200 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải
trả lại Lan ……………..đồng.
Câu 10. Tổng của hai số chẵn liên tiếp bằng 530. Hai số đó là: .......................................

Không viết vào phần gạch chéo này
Phần 2. Tự luận:
Câu 11: Đặt tính rồi tính
52 579 + 3 812
19 354 – 3 826

504 x 9

25 986 : 6

Câu 12: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5200 kg thóc. Thu hoạch được ở thửa ruộng
thứ nhất được nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai 800kg thóc. Hỏi thu hoạch được ở mỗi thửa
ruộng bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải

Câu 13: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.
Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng cam, cứ cách 3m thì trồng một cây. Hỏi xung
quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam?
Bài giải

PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TH THỤY VÂN

NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4 ( Đề số 2)

(Thời gian: 40 phút - Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ....................................................GT 1:...............................
Lớp: ............................................................................GT 2: ............................. Phách:…….
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm
GK 1:...............................................................
GK 2:................................................................Bằng số:.........................,….
Bằng chữ:.......................
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan:

Khoanh tròn vào chữ cái ( hoặc ghi vào chỗ chấm) câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 3 trong số 76 234 201 có giá trị là:
A. 30
B. 300
C. 3000
D. 30 000
Câu 2: Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 889
B. 999 999
C. 999 997
D. 999 998
Câu 3: Làm tròn số 384 562 đến hàng chục nghìn thì được số:
A. 389 500
B. 300 000
C. 380 000
D. 400 000
Câu 4: Giá trị của biểu thức a+ b : c với a = 15, b = 12, c = 4 là:
A. 9
B. 17
C. 18
D. 19
* Viết kết quả vào chỗ chấm
Câu 5: 14 dm2 2 cm2 = … cm2
3 phút 23 giây
A = … giây
Câu 6: Hình vẽ bên có:
c) Những cặp cạnh vuông góc với nhau là:

Đề số 2

……

B
H

A

……………………………………………......
d) Những cặp cạnh song song với nhau là:

Phách:……

C

D

…………………………………………….........

D

Câu 7: Thế kỉ XIX bắt đầu từ năm ……….đến năm ………..
Câu 8: Số lượng gia súc Việt Nam (theo niên giám thống kê năm 2020) được thể hiện ở bảng
sau:
Loại
Trâu

Lợn
Số lượng ( con)
2 332 800
6 230 500
22 027 900
Trong ba loại gia súc trên, loại gia súc được nuôi ít nhất ở Việt Nam là:………………
Câu 9. Lan mua 3 chiếc bút máy và 7 quyển vở, giá mỗi chiếc bút máy là 35 000 đồng, giá
mỗi quyển vở là 11 000 đồng. Lan đưa cho cô bán hàng 200 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải
trả lại Lan ……………..đồng.
Câu 10. Tổng của hai số lẻ liên tiếp bằng 528. Hai số đó là: .......................................
Không viết vào phần gạch chéo này

Phần 2. Tự luận:
Câu 11: Đặt tính rồi tính
55 297 + 8 621

13 945 – 8 362

405 x 9

25 926 : 6

Câu 12: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 4300kg thóc. Thu hoạch được ở thửa ruộng thứ
nhất được nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai 700kg thóc. Hỏi thu hoạch được ở mỗi thửa
ruộng bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải

Câu 13: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 48m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.
Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng quýt, cứ cách 3m thì trồng một cây. Hỏi xung
quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây quýt?
Bài giải

MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4 - NĂM 2023-2024

Nội dung: Kiến thức từ tuần 1 đến tuần 16
Mức 1: 40%; Mức 2: 40 %; Mức 3: 20%
Mạch kiến thức
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
số điểm TN TL TN TL TN TL
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
- Số tự nhiên và các phép tính
với chúng.
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với việc giải các bài toán: Tìm
hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó

Số câu

3

1

1

1

1

Câu số 1,3,4

11

2

12

10

Số điểm 1,5

2,0

0,5

2,0

0,5

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Số câu

1

1

- Yếu tố hình học: Nhận biết:
Góc, đường thẳng vuông góc,
đường thẳng song song; hình
bình hành; hình thoi.
- Đại lượng và đo lường: Đơn vị
đo độ dài; khối lượng; diện tích;
dung tích; thời gian, đơn vị đo
góc; tiền Việt Nam.

Câu số

6

13

Số điểm

0,5

1,0

Số câu

2

Câu số

5,7

Số điểm

1,0

- Giải quyết một số vấn đề gắn
Số câu
với việc giải các bài toán có liên
Câu số
quan đến các số đo lường.
Số điểm
MỘT SỐ YÊU TỐ THỐNG Số câu
KÊ VÀ XÁC SUẤT
Câu số
Dãy số liệu thông kê, biểu hồ
Số điểm
hình cột.
Tổng
Số câu
Số điểm

PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ

Tổng
TN

TL

5

2

2,5

5,0

4

1

2,0

1,0

1

0

0,5

0

1
9
0,5
1
8
0,5
6

1

3

1

1

1

10

3

3,0

2,0

1,5

2,0

0,5

1,0

5,0

5,0

TRƯỜNG TH THỤY VÂN

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4 – Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
- Mỗi câu khoanh đúng hoặc điền đúng được 0.5 điểm:
Câu

1

2

3

4

5

Đáp
án

C

B

D

D

1204
264

6
a. AD và AH, AD và DC,
AH và HC, HC và CD; AH và HB
b. AD và HC;
AH và DC (hoặc AD và BC)

7

8

9

10

2001 đến
2100

Lợn

42 000

264;
266

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 11:(2 điểm)
Đặt tính và kết quả đúng mỗi câu 0.5 điểm:
52 579 + 3 812
19 354 – 3 826
504 x 9

25 986 : 6

= 56 391

= 4331

= 15 528

= 4536

Câu 12: ( 2 điểm)
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số thóc là:
(5200 + 800) : 2 = 3000 (kg)
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số thóc là:
5200 - 3000 = 2200 (kg)
Đổi 3000kg = 3 tạ;
2200kg = 22 tạ
0,25đ
Đáp số: Thửa 1: 30 tạ thóc
Thửa 2: 22 tạ thóc

0,75đ
0,75đ

0,25đ

Câu 13: (1 điểm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
36 : 2= 18 ( m)
0,25đ
Chu vi mảnh vườn là: (36 + 18) x 2= 108 ( m) 0,25đ
Xung quanh mảnh vườn người ta trồng được số cây là: 108 : 3 = 36 (cây) 0,25 đ
Đáp số: 36 cây. 0,25đ
Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TH THỤY VÂN

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4 – Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
- Mỗi câu khoanh đúng hoặc điền đúng được 0.5 điểm:
Câu

1

2

3

4

5

Đáp
án

D

D

C

C

1402
203

6
a. AD và AH, AD và DC,
AH và HC, HC và CD; AH
và HB
b. AD và HC;
AH và DC (hoặc AD và BC)

7

8

9

10

1801 đến 1900

trâu

18 000

263;
265

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 11:(2 điểm)
Đặt tính và kết quả đúng mỗi câu 0.5 điểm:
55 297 + 3 621
13 945 – 8 362
405 x 9

25 926 : 6

= 63 918

= 4321

= 5 583

= 3645

Câu 12: (2 điểm)
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số thóc là:
(4300 + 700) : 2 = 2500 ( kg)
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số thóc là:
4300 - 2500 = 1800 ( kg)
Đổi: 2500kg = 25 tạ;
1800kg = 18 tạ
0,25đ
Đáp số: Thửa 1: 25 tạ thóc
Thửa 2: 18 tạ thóc

0,75đ
0,75đ

0,25đ

Câu 13: (1 điểm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 48 : 2= 24 ( m)
0,25đ
Chu vi mảnh vườn là: (48 + 24) x 2= 144 ( m) 0,25đ
Xung quanh mảnh vườn người ta trồng được số cây là: 144 : 3 = 48 (cây) 0,25 đ
Đáp số: 48 cây. 0,25đ
Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
 
Gửi ý kiến