Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA KHÍ LÝ TƯỞNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duyên
Ngày gửi: 16h:07' 23-08-2024
Dung lượng: 952.9 KB
Số lượt tải: 756
Số lượt thích: 0 người
CÔ DUYÊN: 0973511110

VẬT LÍ 12

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ VẬT LÝ 12
Chương 2: Khí lý tưởng
Thời gian 50 phút

Đề số 2
1

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Thí nghiệm Brown chứng tỏ
A. Giữa các phân tử khí có khoảng cách
B. Giữa các phân tử khí có lực liên kết
C. Các phân tử chất khí chuyển động không ngừng về mọi phía
D.
Các phân tử khí chuyển động va chạm vào nhau và gây ra áp
suất
lên thành bình
Câu 2. Khí lý tưởng không bỏ qua thông số nào
A. Thể tích phân tử khí
B. Lực hút và lực đẩy giữa các phân tử khi chưa va chạm
C. khối lượng các phân tử
D. hình dạng của các phân tử
Câu 3. Hình 9.4 là thí nghiệm về quá trình đẳng nhiệt. Ban đầu khí
trong xi lanh có thể tích 3 cm3, dịch chuyển từ từ pít tong để thể tích
khí còn 1,5cm3. Chọn câu trả lời đúng
A. Khối lượng khí trong bình giảm một nửa
B. Mật độ khí trong bình giảm hai lần
C. Áp suất chất khí trong bình tăng tỉ lệ nghịch với mật độ khí
D. Khối lượng riêng của khí trong bình tăng gấp đôi
Câu 4. Quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây áp dụng được định
luật Boyle
A. Nén thể tích một lượng khí giảm 1/10 lần làm nhiệt độ khí tăng
thêm 20oC và áp suất tăng thêm 1/5 so với áp suất ban đầu.
B. Quả bóng có dung tích V bị xẹp. Dùng ống bơm 50 lần mỗi lần đẩy được 50cm3 không khí ở áp
suất 1atm vào quả bóng ở nhiệt độ không đổi.
C. Nồi áp suất có van là một lỗ tròn có tiết diện S luôn được áp chặt bởi lò xo có độ cứng K và luôn
bị nén 1cm. Khi đun nấu đến nhiệt độ nhất định van sec tự động mở ra.
D. Một quả bóng bay được bơm khí có thể tích 2l, quả bóng bị phơi nắng làm quả bóng căng phồng
lên
Câu 5. Trên hệ tọa độ (V,T)đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp:
A.Đường thẳng song song với trục hoành
V
B.Đường thẳng song song với trục tung
C.Đường hypebol
D.Đường thẳng
kéo dài đi qua gốc tọa độ
Câu 6. Cho hình bên . xét hai vị trí 1 và 2 thì ?
A.Điểm 1 có nhiệt độ lớn hơn điểm 2 .
B.Điểm 2 có nhiệt độ lớn hơn điểm 1 .
O
C.Điểm 1 có nhiệt độ bằng điểm 2 .
D.chưa đủ điều kiện để kết luận nhiệt độ của hai điểm.
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây liên quan đến định luật Charles:
1

2
+

1
+

T1
T2
P

CÔ DUYÊN: 0973511110

VẬT LÍ 12

A. Xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ lốp .
B. khi bóp mạnh , quả bóng bay có thể bị vỡ
C. Quả bóng bàn bị bẹp khi nhúng vào nước nóng có thể phồng ra .
D. Mở nắp lọ dầu , ta ngửi thấy mùi thơm của dầu
Câu 8. Các định luật chất khí Boyle và Charles chỉ đúng khi chất khí khảo sát là
A . khí có khối lượng riêng nhỏ
B . khí đơn nguyên tử
C . khí lí tưởng
D . khí trơ
𝑃𝑉
Câu 9. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : 𝑇 = 𝐻𝑆. Hằng số (HS) trong phương trình trạng thái
phụ thuộc vào:
A. Thể tích của mỗi phân tử khí
B. Kích thước các phân tử khí
p
C. Số mol khí đang xét
D. Khối lượng của bình khí đang xét
Câu 10. Một lượng khí xác định thực hiện quá trình biến
đổi trạng thái được biểu diễn bằng đồ thị (hình vẽ).
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. p 2 = p3  p1
B. V1 = V3  V2
O
C. T1 = T2  T3
D. V2 = V3  V1
Câu 11: Trong thí nghiệm minh họa định kuaats Charles không có
dụng cụ đo nào sau đây?
A.
Áp kế.
B. xi-lanh thủy tinh
C. Giá đỡ thí nghiệm.
D. Nhiệt kế

1

3

2
V

Câu 12. Nhiệt dung riêng của một chất được xác định bằng nhiệt
lượng cần cung cấp để làm cho nhiệt độ của một đơn vị khối lượng chất đó tăng thêm 1 K. Đối với khí,
nhiệt dung riêng
A. không phụ thuộc quá trình làm nóng khí.
B. của khí trong quá trình đẳng áp lớn hơn trong quá trình đẳng tích.
C. của khí trong quá trình đẳng áp nhỏ hơn trong quá trình đẳng tích.
D. của khí trong quá trình đẳng áp và trong quá trình đẳng tích là như nhau.
Câu 13. Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp cho như hình vẽ bên. Mô tả nào sau đây về hai quá trình
đó là đúng
p
A. Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng áp
(3 (2
B. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng áp
) )
C. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.
(1
D. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt.
5
2
To)
T
Câu 14. Bình chứa được 4,0 gam hydrogen ở 53C dưới áp suất 44, 4.10 N/m .
Thay khí hydrogen bởi khí X khác thì bình chứa được 8 gam khí mới ở 27 dưới áp suất Biết khí này là
5
2
đơn chất. 5, 0.10 N/m . Khí X thay khí hydrogen là khí gì?

2

CÔ DUYÊN: 0973511110

VẬT LÍ 12

A. Helium
B. Oxygen
C. Nitrogen
D. Carbon dioxide
Câu 15. Quá trình giãn nở của một lượng khí lí tưởng khối
lượng 𝑚 ở áp suất 𝑝 được biểu diễn bằng đường (1) như
hình vẽ. Quá trình giãn nở của cùng một loại khí lí tưởng
trên, nhưng khối lượng 2𝑚 và ở áp suất 2𝑝 được biểu diễn
bằng đường
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. Không đáp án nào đúng
Câu 16. Hai bình cầu, được nối với nhau bằng một ống có khóa kích thước
ống bé, chứa hai chất khí không tác dụng hóa học với nhau, ở cùng nhiệt
độ. Áp suất khí trong hai bình là 𝑝1 = 2. 105(𝑁/𝑚2) và 𝑝2 = 106(𝑁/𝑚2). Mở
khóa nhẹ nhàng để hai bình thông với nhau sao cho nhiệt độ không đổi.
Khi cân bằng xảy ra, áp suất ở hai bình là 𝑝 = 4.105 (𝑁/𝑚2). Tính tỉ số thể
tích của hai bình cầu.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 1
Câu 17. Một hộp lập phương cạnh 10cm chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử ở nhiệt độ 20 0C và áp suất
1,2.106Pa .Số phân tử khí chuyển động dọc theo một cạnh của bình có giá trị là bao nhiêu ?
A.2,97.1023
B.1,23.1023
C.0,99.1023
D.2,1.1022
Câu 18. Bình thể tích 10l chứa khí đơn nguyên tử có mật độ 𝜇 = 3.1024 𝑚-3. Động năng trung bình của
nguyên tử là 5.10-21 J. Nội năng của khí trong bình bằng bao nhiêu J?
A. 100J

B. 150J

C. 200J

D. 250J

Hướng dẫn:
N = V.µ=0,01.3.1024= 3.1022 phân tử
U = N.Eđ = 150J

2

Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1: Có 0,4g khí Hidrô ở nhiệt độ 27oC, áp suất 10 5 Pa, được biến đổi trạng thái qua hai giai đoạn:
nén đẳng nhiệt đến áp suất tăng gấp đôi, sau đó cho dãn nở đẳng áp trở về thể tích ban đầu.
a) Thông số trạng thái I( m = 0.4 g , P1 = 105 Pa, T1 = 300 K , V1 = 4,986.10 −3 m3 )
b) Các thông số trạng thái 2II( m = 0, 2 g , P2 = 2.105 Pa, T2 = 300 K ,V2 = 2, 493.10−3 m3 )
c) Các thông số trạng thái 3 III(m = 0,4g, P3 = 105 Pa, T3 = 600 K ,V3 = 4,986.10−3 m3 )

3

CÔ DUYÊN: 0973511110

VẬT LÍ 12

d) giản đồ POV biểu diễn quá trình trạng thái có dạng

P
II

III

I V

O

Hướng dẫn: a. Đ, b. S: m = 04g, c. Đ, d. Đ
Câu 2: Phát biểu về quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định
a) Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
b) Trong quá trình đẳng áp, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
c) Đồ thị biểu diễn quá trình đẳng áp tương ứng với áp suất khác nhau trong giản đồ
Vot có giao điểm ở gốc tọa độ.
d) Trong quá trình đẳng tích áp suất chất khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyết đối
Hướng dẫn giải:
a. S, b. Đ, c. S:, d. Đ
Câu 3: Cho đồ thị sự phụ thuộc thể tích theo nhiệt độ của hai khối khí A và B ở áp suất không đổi như
hình vẽ.

a) Đường kéo dài của hai đường thẳng cắt trục Ot tại điểm -273,15 oC
b) Đường 1 dốc hơn đường 2 chứng tỏ: P1 < P2
c) Khi nhiệt độ tăng, thể tích khối khí 1 tăng nhanh hơn thể tích khối khí 2
d) Đồ thị là đường thẳng chứng tỏ trong quá trình đẳng áp, thể tích tỉ lệ thuận
với nhiệt độ t
Hướng dẫn giải:
a. Đ
𝒏

b. S: do đề chưa cho tỉ lệ lượng khí nên Hệ số góc của đồ thị bằng 𝑷 do đó chưa kết luận đc về
áp suất.
c. Đ
d. S: tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 4: Một lốp ôtô được bơm căng không khí ở 27oC. Áp suất ban đầu của khí ở áp suất khí quyển
bình thường là 1,013.105 Pa. Trong quá trình bơm, không khí vào trong lốp bị nén lại và giảm 80% thể
tích ban đầu (khi không khí còn ở bên ngoài lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng lên đến 40 oC.
4

CÔ DUYÊN: 0973511110

VẬT LÍ 12

a) Tỉ số thể tích khí sau khi đưa vào trong lốp và thể tích
khí khi ở ngoài lốp là 0,2
b) Áp suất khí trong lốp là 2, 11.103 Pa
c) Biết phần lốp xe tiếp xúc với mặt đường có dạng hình
chữ nhật, diện tích 205 cm2. Áp lực lốp
xe lên mặt đường cỡ 1000 N
d) Sau khi ôtô chạy ở tốc độ cao, nhiệt độ không khí trong
lốp tăng lên đến 75 oC và thể tích khí bên trong lốp tăng
bằng 102% thể tích lốp ở 40, oC. Áp suất mới của khí trong
lốp là
5, 76.105 Pa
Hướng dẫn giải:

3

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 200C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất ban đầu. Tìm
nhiệt độ ban đầu của khí theo thang đo Kelvin.
Hướng dẫn giải:
p1 p2
T .p
(T + 20). p1 T1 + 20
=
 T1 = 2 1 = 1
=
= 400 K
1
1
T1 T2
p2
( p1 +
p1 ) 1 +
20
20
Câu 2: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ
470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên 15atm.
Tính nhiệt độ tuyệt đối của hỗn hợp khí nén.
Hướng dẫn giải:
p .V .T
T2 = 2 2 1 = 480 K
p1.V1
Câu 3: Tính khối lượng riêng của không khí ( theo đơn vị kg/m3) ở 100oC, áp suất 2.105 Pa. Biết khối
lượng riêng của không khí ở 0oC, áp suất 1.105 Pa là 1,29 Kg/m3?
Đs: 1,85 kg/m3
Câu 4: Người ta bơm khí Oxygen ở đktc vào một bình có thể tích V = 5000l. Sau nửa giờ bình chứa đầy
khí oxi ở nhiệt độ 24oC và áp suất 765mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào trong mỗi giây ( theo
đơn vị g/s, lấy gần đúng đến hàng phần trăm)?Biết quá trình bơm khí vào một cách đều đặn và khối
lượng riêng của khí oxi ở đktc là 1,43kg/m3.
m  .V
Đs: m = = o 0 = 3,67.10-3kg/s = 3,67g/s
t
t
Câu 5: Một xi lanh có tiết diện S = 100cm2 được đặt thẳng đứng,chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27oC.
Nắp xi lanh là một pit tông(khối lượng không đáng kể) cách đáy xi lanh đoạn h = 50cm và có thể trượt
không ma sát dọc theo mặt trong của xi lanh. Đặt lên trên pít tông một vặt m = 50kg thì pít tông dịch
chuyển xuống cách đáy xi lanh đoạn d = 10cm thì dừng lại. Tính nhiệt độ ( theo thang đo Celsius) của
không khí trong xi lanh khi pít tông dừng lại. Cho biết áp suất khí quyển là Po = 105Pa, lấy g = 10m/s2
PV
Đs: T2 = 2 2 T1 = 360K (= 87 0 C )
P1V1
Câu 6: Trong xilanh có một lượng khí. Pittông và khí quyển gây ra áp suất p0 = 2.105 (N/m2) lên lượng
khí ấy. Do nhận được nhiệt lượng Q = 2,8kcal, khối khí dãn nở đẳng áp. Cho biết Cp =7 (kcal/kmol. K)
và 1cal = 4,19J. Độ tăng thể tích của khí bằng bao nhiêu lít (làm tròn đến hang phần chục)?
58,7l
5

CÔ DUYÊN: 0973511110

VẬT LÍ 12

6
 
Gửi ý kiến