Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Ngân
Ngày gửi: 15h:56' 27-08-2024
Dung lượng: 895.1 KB
Số lượt tải: 559
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Ngân
Ngày gửi: 15h:56' 27-08-2024
Dung lượng: 895.1 KB
Số lượt tải: 559
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các biểu thức sau biểu thức nào thực hiện từ trái qua phải
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các số: 190; 282; 695; 780. Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
là:
A. 190
B. 282
C. 695
Câu 4: Tập hợp các số nguyên âm lớn hơn
A.
.
B.
.
D. 780
là:
C.
.
D.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số?
A. – 99.
B. – 10.
C. – 19.
D. – 98.
C. – 10 < 0.
D. – 10 > 10
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. – 10 > 9.
B. – 3 < – 5.
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số – 5; 4; 0; – 10 theo thứ tự tăng dần là:
A.
.
B.
Câu 8: Số đối của số
A.
C.
.
D.
.
là:
B.
C.
D.
Câu 9: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì?
Trang 1/23
A. Tam giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác
đều
Câu 10: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song song
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D.Hai đường chéo bằng nhau
Câu 11: Hình thang cân có tính chất nào sau đây?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các cạnh đối song song với nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 5 cm, BC = 3 cm. Chu vi của hình bình
hành ABCD là?
A. 16 cm.
B. 15 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 13: Cho các số 17 và 26. Trong các số đó:
a) Số nào là số nguyên tố? Vì sao?
b) Số nào là hợp số? Vì sao?
Câu 14:
a) Từ ba chữ số 1; 2; 6, hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn
220.
b) Hãy viết các số sau bằng số La Mã: 6;14; 27
Câu 15: Biểu diễn các số sau trên trục số:
Câu 16:
a) So sánh -5 và 3
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
.
Câu 17: Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Câu 18: Công ty Sao Mai có lợi nhuận mỗi tháng trong Quý I là -20 triệu đồng. Trong
Quý II lợi nhuận mỗi tháng của công ty là 50 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi
nhuận của công ty Sao Mai là bao nhiêu tiền?
Trang 2/23
Câu 19: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 8m và chiều dài hơn chiều
rộng 4m. Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Câu 20: Câu lạc bộ Tiếng Anh của một trường THCS có không quá 100 học sinh tham
gia. Biết rằng khi chia số học sinh trong câu lạc bộ đó thành từng nhóm 5 học sinh hoặc
8 học sinh thì vừa hết. Câu lạc bộ thể thao đó có bao nhiêu học sinh?
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào mà các phần tử là số tự nhiên?
A. {a, b, 1, 2, 3}. B. {–1; 5; 1; 7}. C. {sách, vở}.
D. {1; 2; 3; 4}.
Câu 2: Giá trị của biểu thức 23 – 40 : 20 + 12 . 5 là:
A. 100.
B. 95.
C. 66.
D. 80.
Câu 3: Số 45 được phân tích ra thừa số nguyên tố là
A. 2 . 3 . 5.
B. 3 . 5 . 7.
C. 3 . 52.
D. 32 . 5.
Câu 4: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 15 là:
A. {1; 2; 3; 5; 7,11}.
B. {2; 3; 5; 7;11;13}.
C. {3; 5; 7;11;13}.
D.
{2; 3; 5; 7; 9;13}.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số?
A. – 9999.
B. – 1111.
C. – 1000.
D. – 1002.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. – 12 > 9.
B. – 5< – 7.
C. – 7 < 0.
D. – 11 = 10
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số – 2; 15; 0; – 17 theo thứ tự tăng dần là:
A. 0; – 2; 15; – 17.
B. –17; – 2; 0; 15.
C. – 2; – 17; 0; 15.
D. 15; 0; – 2; – 17.
Câu 8: Số đối của 19 là:
A. 19.
B. – 19.
C. 51.
D. – 51.
Câu 9: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song với nhau.
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình thoi?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song với nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 4 cm, BC = 2 cm. Chu vi của hình bình
hành ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10 cm.
C. 12 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chiếc đồng hồ
gỗ dưới đây có dạng hình gì?
Trang 3/23
A. Tam giác
II.
TỰ LUẬN
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác đều
Câu 13:
a) Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 126; 110; 252;390
b) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố? 2;6;18;23;33
Câu 14:
a) Biểu diễn các số sau trong hệ thập phân : 31; 574
Mẫu: abc=a .100+ b .10+ c
b) Viết các số sau dưới dạng số La Mã: 7;29
Câu 15:
Biểu diễn các số sau trên trục số: 8, - 5
Câu 16: Tính:
a) 27.74 + 27.26
b) (-5) + 10
Câu 17: Tìm x, biết: 3x – 5 =13
Câu 18: Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là AB = 5cm, độ dài cạnh đáy
CD gấp đôi độ dài cạnh đáy AB, độ dài chiều cao AH = 2cm. Tính diện tích hình thang
cân ABCD.
Câu 19: Cô Hoa có 72 viên bi màu xanh, 120 viên bi màu đỏ. Cô phụ trách đã xếp đều
số viên bi vào một số túi với số lượng viên bi màu xanh và màu đỏ trong các túi là như
nhau. Tính số túi nhiều nhất cô có thể xếp được.
Trang 4/23
ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào mà các phần tử là số tự nhiên?
A. {a, b, 1, 2, 3}. B. {–1; 0; 1; 2}. C. {sách, vở}.
D. {5; 6; 7; 8}.
4
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 – 50 : 25 + 13 . 7 là:
A. 100.
B. 95.
C. 105.
D. 80.
Câu 3: Số 75 được phân tích ra thừa số nguyên tố là
A. 2 . 3 . 5.
B. 3 . 5 . 7.
C. 3 . 52.
D. 32 . 5.
Câu 4: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. {1; 2; 3; 5; 7}. B. {2; 3; 5; 7}.
C. {3; 5; 7}.
D. {2; 3; 5; 7; 9}.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số?
A. – 999.
B. – 111.
C. – 100.
D. – 102.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. – 12 > 9.
B. – 6 < – 7.
C. – 5 < 0.
D. – 10 = 10
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số – 3; 16; 0; – 19 theo thứ tự tăng dần là:
A. 0; – 3; 16; – 19.
B. –19; – 3; 0; 16.
C. – 3; – 19; 0; 16.
D. 16; 0; – 3; – 19.
Câu 8:Số đối của 15 là:
A. 15.
B. – 15.
C. 51.
D. – 51.
Câu 9: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song với nhau. B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình thoi?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song với nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 3 cm, BC = 2 cm. Chu vi của hình bình
hành ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10 cm.
C. 12 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì?
Trang 5/23
B. Tam giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác đều
Câu 13:
c) Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
12 ; 110;25 ; 39
d) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
3 ; 9 ; 18 ; 23; 33
Câu 14:
c) Biểu diễn các số sau trong hệ thập phân (1)
25 ; 437
Mẫu: abc=a .100+ b .10+ c
d) Viết các số sau dưới dạng số La Mã
6 ; 29
Câu 15:
Biểu diễn các số sau trên trục số:
7 ;− 4
Câu 16:
So sánh:
a) −5 và 3
b) −2 và− 4
Câu 17:
Tính:
c) 25. 74+25. 26
d) ( −7 ) +10
Câu 18:
2 x −5=17
Câu 19
Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là AB = 4cm, độ dài cạnh đáy CD
gấp đôi độ dài cạnh đáy AB, độ dài chiều cao AH = 3cm. Tính diện tích hình thang cân
ABCD.
Câu 20:
Một đoàn y tế thành phố Hà Nội vào tăng cường cho tỉnh Bình Dương trong dịp
phòng chống covid - 19 gồm 72 bác sĩ và 120 điều dưỡng viên. Hỏi có thể chia đoàn y
tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ (số bác sĩ và điều dưỡng viên được chia đều vào các tổ)
Trang 6/23
ĐỀ 14
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 11 ∈ A
B. 1 ∉ A
C. 10 ∈ A
D. 7 ∉ A
Câu 2: Viết tập hợp N các số tự nhiên chẵn x thỏa mãn điều kiện sau: 317 ≤ x ≤ 322.
A. N = {318; 320; 322}
B. N = {317; 318; 319; 320; 321; 322}
C. N = {318; 320}
D. N = {317; 318; 320}
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất. Số chia hết cho 2 là các số
A. có chữ số tận cùng là 2
B. có chữ số tận cùng là 0 và 5
C. có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
D. có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
Câu 4: Hãy chọn câu sai.
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Câu 5: Chọn đáp án sai. Số – 64 được đọc là:
A. Âm sáu mươi tư
B. Trừ sáu mươi tư
C. Âm sáu mươi bốn
D. Sáu mươi bốn
Câu 6: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z
D. Z*
Câu 7: Số đối của 8 là:
A. – 8
B. 0
C. 8
D. 16
Câu 8: Kết quả của phép tính 23 – 17 là:
A. – 40
B. – 6
C. 40
D. 6
Câu 9: Kết quả của phép tính (– 125) . 8 là:
A. 1 000
B. – 1 000
C. – 100
D. – 10 000
Câu 10: Kết quả của phép tính (– 15) : 5 là:
A. 3 B. 5
C. – 3
D. – 5
Câu 11
Trang 7/23
Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?
A. MQ = NR
B. MH = RQ
C. MN = HR
D. MH = MQ
Câu 12. Cho hình sau, chọn câu đúng nhất:
A. Hình a) và c) có trục đối xứng
B. Hình c) có trục đối xứng
C. Hình b) và c) có trục đối xứng
D. Cả 3 hình có trục đối xứng
Câu 13. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác đều
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 2019 + (-53) +(- 2019)
b) 70 – 5.[(19-32) : 2 + 23]
c) 32 : 4 + [60 – (12 – 7)2]
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 2x + 6 = (-8)
b) (x – 140):7 = 33 – 23.3
Trang 8/23
c) 3x + 1 + 3x + 2 = 324
Bài 3: Tuần này lớp 6A và 6B gồm 40 học sinh nữ và 36 học sinh nam được phân công
đi thu gom rác làm sạch bờ biển ở địa phương. Nếu chia nhóm sao cho số học sinh nam
và nữ trong các nhóm bằng nhau thì có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh?
Bài 4: Trong khu vườn của nhà trường, chi đoàn giáo viên dành một khu đất để trồng
hoa Hồng có dạng hình vuông cạnh 4m.
a) Tính chu vi, diện tích của khu đất trồng hoa Hồng?
b) Năm học này chi đoàn giáo viên mở rộng khu đất trồng hoa Hồng đều về 4 phía
(như hình vẽ). Biết rẳng diện tích phần mở rộng đã tăng thêm . Tính kích thước phần
mở rộng về mỗi phía.
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a, b. Biết ƯCLN(a;b) = 7 ; ab = 588 và a < b.
ĐỀ 15
Câu 1. Viết tập hợp các chữ cái trong từ QUY NHƠN.
A. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ; N};
B. M= {Q; U; Y; N; H; O; N};
C. M = {Q; U; Y; N; H; O};
D. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ};
Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:
A. 10 000
B. 10 001
C. 12 345
D. 10 234
Câu 3: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5
B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5
C. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
D. Số có chữ số tận cùng là 2 thì chia hết cho 5
Câu 4: Trong các số: 333; 354; 360; 2 457; 1 617; 152, số nào chia hết cho 9?
A. 333
B. 360
C. 2457
D. Cả A, B, C đúng
Trang 9/23
Câu 5: Viết số sau: âm bốn trăm hai mươi ba.
A. 423
B. – 423
C. 234
D. + 423
Câu 6: Chọn câu đúng.
A. Số 0 không phải là số nguyên
B. Số 0 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên dương
D. Số 0 là số nguyên
Câu 7: Khoảng cách giữa hai điểm 5 và – 2 trên trục số là:
A. – 3
B. 3
C. – 7
D. 7
Câu 8: Tính (– 42) . (– 5) được kết quả là:
A. – 210 B. 210
C. – 47
D. 37
Câu9: Tính: (– 66) : (– 11) ta được kết quả là:
A. 6
B. 11
C. – 6
D. – 11
Câu 10.
Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?
A. 6 đỉnh là M, N, P, Q, R, H
B. 6 cạnh là MN, NP, PQ, MQ, QR, HM
C. 3 đường chéo chính là MQ, HP, RN.
D. 3 đường chéo chính cắt nhau tại 1 điểm.
Câu 11. Cho các hình sau, có bao nhiêu hình có trục đối xứng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Cho hình sau, hình có tâm đối xứng là:
Trang 10/23
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình a và Hình c
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 2019 + (-247) + (-53) – 2019
b) 13.70 – 50.[(19-32) : 2 + 23]
c) 32 : 4 + [60 – (12 – 7)2]
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 3x + (-6) = ( – 8)
b) (x – 140):7 = 33 – 23.3
c) 3x + 1 + 3x + 2 = 324
Bài 3: Tuần này lớp 6A và 6B gồm 40 học sinh nữ và 45 học sinh nam được phân công
đi thu gom rác làm sạch bờ biển ở địa phương. Nếu chia nhóm sao cho số học sinh nam
và nữ trong các nhóm bằng nhau thì có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh
Bài 4. Tính chu vi và diện tích hình thang cân có độ dài 2 đáy là 4cm, 6cm. Cạnh bên
và chiều cao lần lượt là 3cm , 4cm
ĐỀ 16
Câu 3. Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2.
Câu 2: Viết tập hợp M các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện x ≤ 10 bằng cách liệt kê
các phần tử.
A. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
C. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
D. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Câu 3: Cho các số: 2 022, 5 025, 7 027, 8 679. Số nào chia hết cho 2?
A. 2 022
B. 5 025
C. 7 027
D. 867
Trang 11/23
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng. Trong các số 2 055; 6 430; 5 041; 2 341; 2 305.
A. Các số chia hết cho 5 là 2 055; 6 430; 2 341
B. Các số chia hết cho 3 là 2 055 và 6 430.
C. Các số chia hết cho 5 là 2 055; 6 430; 2 305.
D. Không có số nào chia hết cho 3.
Câu 3: Cho các số: – 8; – 67; 0; 23; 58. Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số đã
cho?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. – 10 ∈ N
B. – 10 ∈ Z
C. – 10 ∉ Z
D. – 10 ∈ N*
Câu 3: Tính 125 – 200
A. – 75
B. 75
C. – 85
Câu 3: Chọn câu đúng.
A. (– 20) . (– 5) = – 100
B. (– 50) . (– 12) = 600
C. (– 18) . 25 = – 400
D. 11 . (– 11) = – 1 11
Câu 3: Kết quả của phép tính 65 : (– 13) là:
A. – 13 B. 13
C. 5
D. – 5
Câu 5. Cho tam giác đều MNP có MN = 5cm, khẳng định nào sau đây đúng?
A. NP = 3cm
B. MP = 4cm
C. NP = 6cm
D. MP = 5cm
Câu 6. Chọn phát biểu sai:
A. Tam giác đều có ba cạnh
B. Ba cạnh của tam giác đều bằng nhau
C. Bốn góc của tam giác đều bằng nhau
D. Tam giác đều có ba đỉnh
Câu 6. Trong các hình bên, những hình có trục đối xứng là
A. Tam giác đều, trái tim, cánh diều
B. Cánh quạt, trái tim, cánh diều
C. Trái tim, Cánh diều
D. Cả bốn hình
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 : Thực hiện phép tính:
a) 100 + (- 20) +10
b) 19.(- 55) + (-45).19
Câu 2: Tìm x, biết:
a) x + 45 = 25
b) -2x = 23: 22
c) 23 . 17 – 23 . 14
d) 2.[53 – 74:72) : 22 + 99] – 100
Trang 12/23
c) 100 + 5.( x + 4) = 50
Bài 3: Tính chu vi và diện tích hình sau:
Câu 4: Bạn Lan có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh, 66 viên bi vàng. Lan muốn chia đều số
bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có cả ba loại bi. Hỏi Lan có thể chia bằng mấy cách
chia? Với cách chia bi vào nhiều túi nhất thì mỗi túi có bao nhiêu bi mỗi loại?
Bài 5: Cho A = 20 + 21 + 22 + 23 + .... + 219 . Và B = 220. Chứng minh rằng A và B là hai
số tự nhiên liên tiếp.
ĐỀ 17
Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A. A = {6; 7; 8; 9}
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất
B. Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
C. Không có số tự nhiên lớn nhất
D. Phần tử thuộc N nhưng không thuộc N* là 0.
Câu 3: Cho các số: 10 250, 768, 35 765, 426. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia
hết cho 5?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Cho các số: 123, 345, 567, 789. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số 0 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số – 7 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 6: Chọn câu sai?
A. Z = {0; 1; 2; 3; ….}
B. Z = {….; - 3; - 2; - 1; 0}
Trang 13/23
C. Z = {...; -2; -1; 0; 1; 2; ...}
D. Z = {...; -2; -1; 1; 2; ...}
Câu 7: Tổng a – (b – c – d) bằng:
A. a – b – c – d
B. a + b – c – d
C. a – b + c + d
D. a + b + c + d
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng.
A. – 365 . 366 < 1
B. – 365 . 366 = 1
C. – 365 . 366 = – 1
D. – 365 . 366 > 1
Câu 9: Cho a, b là các số nguyên và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:
A. a là ước của b
B. b là ước của a
C. a là bội của b
D. Cả B, C đều đúng
Câu 10. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 12. Trong các hình sau, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng:
Trang 14/23
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A. hình a
B. hình a
C. hình a và hình b
D. không có hình nào
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 : Thực hiện phép tính:
a) (-100) + (- 20) +10
b) 19.(- 75) + (-25).19
Câu 2: Tìm x, biết:
a) x + (-45 )= 25
b) -3x = 33: 32
c) 12 + 3. {90 : [39 - (23 - 5)2]}
d) 33.(17 – 5) – 17.(33 – 5)
c) [(2x – 11) : 3 + 1].5 = 20
Trang 15/23
Câu 3: Một nhóm thanh niên tình nguyện gồm 48 nam và 54 nữ. Có thể thành nhiều
nhất bao nhiêu tổ để đi tham gia tình nguyện ở các địa phương? Biết rằng số nam và số
nữ được chia đều vào mỗi tổ
Câu 4: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy bằng 1dm và chiều cao bằng 7cm.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n để (3n + 16) chia hết cho (n + 4).
ĐỀ 18
Câu 1. Bác Nam có một khu vườn trồng hoa quả. Trên khu vườn bác trồng cam, quýt,
bơ, chuối và dứa. Gọi E là tập hợp các cây mà bác Nam trồng trên khu vườn đó. Hãy
viết E bằng cách liệt kê.
A. E = {cam; quýt; bơ};
B. E = {cam; quýt; bơ; dứa};
C. E = {cam; quýt; bơ; chuối; dứa};
D. E = {cam; quýt; bơ; chuối; dừa}
Câu 2: Số tự nhiên lớn nhất là:
A. 1 000 000 000
B. 100 000 000 000
C. 999 999 999 999
D. Không có số tự nhiên lớn nhất
Câu 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:
A. 2 141
B. 1 345
C. 4 620
D. 2 34
Câu 4: Số nào chia hết cho 9 trong các số sau đây?
A. 12 787
B. 23 568
C. 67 378
D. 70 461
Câu 5: Ông Hải kinh doanh bị lỗ 700 000 000 đồng, số nguyên âm biểu thị số tiền bị lỗ
của ông Hải là:
A. – 700 đồng
B. – 700 000 đồng
C. – 700 000 000 đồng
D. 700 000 000 đồng
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. 6 ∈ N
B. 9 ∉ N
C. – 9 ∈ N
D. -19 ∈ Z
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Khi nhân một số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương
B. Khi nhân hai số âm với một số dương ta được kết quả là một số âm
C. Khi nhân hai số âm với hai số dương ta được kết quả là một số dương
D. Khi nhân một số âm với ba số dương ta được kết quả là một số dương
Câu 8: Chọn khẳng định sai.
A. Nếu a là bội của b thì – a cũng là bội của b
B. Nếu b là ước của a thì – b cũng là ước của a
C. Nếu a là bội của b thì b là ước của a
D. Nếu a là bội của b thì b không là ước của a
Câu 9. Cho lục giác đều ABCDEF có AB = 3cm, chọn câu đúng
Trang 16/23
A. FC = 3cm
B. AD = 3cm
C. BE = 3cm
D. EF = 3cm
Câu 10. Chọn khẳng định đúng nhất về chiếc đĩa dưới đây:
A. Chiếc bàn có tâm đối xứng
B. Chiếc bàn có trục đối xứng
C. Chiếc bàn vừa có tâm đối xứng và trục đối xứng
D. Chiếc bàn không có tâm đối xứng và trục đối xứng
Câu 11. Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình a, b, c
B. Hình a, c
C. Hình a,d
D. Cả bốn hình
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 17.85 + 15.17 – 120
b) 37.12 + 37.88 – 137.25 + 37.25
c) 321 - 21.[(2.33 _ 44 : 32) - 52]
Trang 17/23
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 3x +15 = 12
b) [(6x – 72) : 2 – 84].28 = 5628
c) (38 - x)(x + 25) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Ba khối 6, 7 và 8 lần lượt có 300 học sinh, 276 học sinh và 252 học
sinh xếp thành các hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau.
Có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không có ai lẻ hàng. Khi
đó, ở mỗi hàng dọc của mỗi khối có bao nhiêu học sinh.
Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 3m
Bài 5 (0,5 điểm): So sánh: 2200.2100 và 3100.3100.
ĐỀ 19
Câu 1. Tập hợp Ν* là:
A. tập hợp số tự nhiên.
B. tập hợp các số tự nhiên chẵn.
C. tập hợp các số tự nhiên lẻ.
D. tập hợp có số tự nhiên khác 0.
Câu 2: Các số La Mã XV, XXI được đọc lần lượt là:
A. mười lăm, hai mốt
B. mười năm, hai mốt
C. mười lăm, hai mươi mốt
Câu 3: Tổng chia hết cho 5 là
A. A = 10 + 25 + 34 + 2000
B. A = 5 + 10 + 70 + 1995
C. A = 25 + 15 + 33 + 45
D. A = 12 + 25 + 2000 + 1997
Câu 4: Tổng (hiệu) chia hết cho 9 là:
A. 1 215 + 1 356
B. 6 543 – 1 234
C. 1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 27
D. 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 + 27
Câu 5: Nhà toán học Euclid sống vào thế kỉ 3 TCN, số nguyên âm biểu thị thế kỉ đó là:
A. 3
B. – 3
C. 0
D. 5
Câu 6: Điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:
A. 3
B. -3
C. -4
D. 4
Câu 7: Kết quả của phép tính 898 – 1 008 là:
A. Số nguyên âm
Trang 18/23
B. Số nguyên dương
C. Số lớn hơn 3
D. Số 0
Câu 8: Chọn câu sai.
A. (– 19) . (– 7) > 0
B. 3 . (– 121) < 0
C. 45 . (– 11) < – 500
D. 46 . (– 11) < – 500
Câu 9: Các bội của 6 là:
A. – 6; 6; 0; 23; – 23
B. 132; – 132; 16
C. – 1; 1; 6; – 6
D. 0; 6; – 6; 12; –12; ...
Câu 10.
Cho hình vuông MNPQ, khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN và PQ song song
B. MN và NP song song
C. MQ và PQ song song
D. MN và MQ song son
Câu 11. Trong các hình bên, những hình có tâm đối xứng là
A. Tam giác đều
B. Cánh quạt
C. Trái tim
D. Cánh diều
Câu 12. Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây?
A. -3 > -2
B. -2 > 0
C. -4 > 1
D. -5 < - 3
Trang 19/23
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 58.57 + 58.150 – 58.125
b) 32.5 - 22.7 + 83.20190
c) 2020 + (-247) + (-53) – 2020
d) 13.70 – 50 [(19 - 32) : 2 + 23]
Bài 2 (3 điểm): Tìm x
a) x – 36 : 18 = 12 – 15
b) 92 – (17 + x) = 72
c) 720 : [41 – (2x + 5)] = 40
Bài 3 (2,5 điểm): Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ ủng hộ các bạn học sinh ở
vùng sâu, vùng xa, khối lớp 6 của một trường THCS đã ủng hộ được khoảng 500 đến
700 quyển sách. Biết rằng số sách đó khi xếp đều thành 20, 25, 30 chồng đều vừa đủ.
Tính số sách mà học sinh khối 6 đã quyên góp được.
Bài 4 (2 điểm): Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng 10m.
Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 2m (như hình vẽ), phần còn lại để
trồng rau. Người ta làm hàng rào xung quang mảnh vườn trồng rau và để cửa ra vào
rộng 2m. Tính độ dài hàng rào.
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng 2n + 1 và 3n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau
( với n ∉ ℕ).
ĐỀ 20
Trang 20/23
Câu 1: Tập hợp H gồm các phần tử là: cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng
rổ. Viết tập hợp H theo ta được:
A. H = cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng rổ
B. H = {cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng rổ}
C. H = {cầu lông; bóng bàn; bóng chuyền; bóng đá; bóng rổ}
D. H = [cầu lông; bóng bàn; bóng chuyền; bóng đá; bóng rổ]
Câu 2: Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên?
A. {1; 2; 3; 4; …}
B. {0; 1; 2; 3; 4; …}
C. {0; 1; 2; 3; 4; …}
D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Câu 3: Hãy chọn câu sai.
A. Số chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là chữ số 0
B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2
C. Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là số lẻ
D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của
nó cho 2.
Câu 4: Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?
A. 4 536
B. 3 240
C. 9 805
D. 12 065
Câu 5: Số phần tử của tập hợp số nguyên âm là
A. 5 phần tử.
B. 10 phần tử.
C. 100 phần tử.
D. vô số phần tử.
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Nếu + 50 000 đồng biểu diễn số tiền có 50 000 đồng, thì – 50 000 đồng biểu diễn số
tiền cho vay là 50 000 đồng.
B. Số 0 là số nguyên dương.
C. Số đối của số 0 là số 0.
D. Số 0 là số nguyên âm.
Câu 7: Chọn câu đúng:
A. 170 – 228 = 58
B. 228 – 892 < 0
C. 782 – 783 > 0
D. 675 – 908 > – 3
Câu 8: Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là:
A. Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương
B. Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm
C. Nếu a . b = 0 thì a = 0 và b = 0
D. Nếu a . b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu
Câu 9: Cho tập hợp B = {x | 6 ⁝ x}. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
A. 5
B. 8
Trang 21/23
C. 10
D. 12
Câu 10. Người ta uốn một đoạn dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh
15cm. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.
A. 60 cm
B. 15 cm
C. 60 cm2
D. 225 cm
Câu 11. Cho hai hình sau, chọn câu đúng:
A. Hình con sao biển có trục đối xứng
B. Hình chiếc lá có trục đối xứng
C. Hình chiếc lá có trục đối xứng
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Câu 12. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng?
A. Tam giác đều MNP là hình có tâm đối xứng.
B. Hình bình hành MNPQ luôn nhận MP làm trục đối xứng.
C. Hình bình hành luôn có 4 trục đối xứng.
D. Hình thang cân luôn có trục đối xứng.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 667 – 195.93:465 + 372
b) 350.12.173 + 12.27
c) 321 - 21.[(2.33 + 44 : 32) - 52]
Trang 22/23
d) 71.64 + 32.(-7) – 13.32
Bài 2 (2 điểm): Tìm x
a) x + 72 = 0
b) 3x + 10 = 42
c) (3x - 1)3 = 125
d) (38 - x)(x + 25) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Một đội y tế gồm có 220 nữ và 280 nam dự định chia thành các
nhóm sao cho số nữ và số nam ở mỗi nhóm đều nhau, biết số nhóm chia được nhiều
hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm. Hỏi có thể chia thành mấy nhóm? Khi đó mỗi
nhóm có bao nhiêu nam bao nhiêu nữ.
Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 27cm và chiều
rộng là 15cm.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 3100. Chứng minh A chia hết cho 13.
Trang 23/23
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các biểu thức sau biểu thức nào thực hiện từ trái qua phải
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các số: 190; 282; 695; 780. Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
là:
A. 190
B. 282
C. 695
Câu 4: Tập hợp các số nguyên âm lớn hơn
A.
.
B.
.
D. 780
là:
C.
.
D.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số?
A. – 99.
B. – 10.
C. – 19.
D. – 98.
C. – 10 < 0.
D. – 10 > 10
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. – 10 > 9.
B. – 3 < – 5.
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số – 5; 4; 0; – 10 theo thứ tự tăng dần là:
A.
.
B.
Câu 8: Số đối của số
A.
C.
.
D.
.
là:
B.
C.
D.
Câu 9: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì?
Trang 1/23
A. Tam giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác
đều
Câu 10: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song song
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D.Hai đường chéo bằng nhau
Câu 11: Hình thang cân có tính chất nào sau đây?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các cạnh đối song song với nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 5 cm, BC = 3 cm. Chu vi của hình bình
hành ABCD là?
A. 16 cm.
B. 15 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 13: Cho các số 17 và 26. Trong các số đó:
a) Số nào là số nguyên tố? Vì sao?
b) Số nào là hợp số? Vì sao?
Câu 14:
a) Từ ba chữ số 1; 2; 6, hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn
220.
b) Hãy viết các số sau bằng số La Mã: 6;14; 27
Câu 15: Biểu diễn các số sau trên trục số:
Câu 16:
a) So sánh -5 và 3
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
.
Câu 17: Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Câu 18: Công ty Sao Mai có lợi nhuận mỗi tháng trong Quý I là -20 triệu đồng. Trong
Quý II lợi nhuận mỗi tháng của công ty là 50 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi
nhuận của công ty Sao Mai là bao nhiêu tiền?
Trang 2/23
Câu 19: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 8m và chiều dài hơn chiều
rộng 4m. Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Câu 20: Câu lạc bộ Tiếng Anh của một trường THCS có không quá 100 học sinh tham
gia. Biết rằng khi chia số học sinh trong câu lạc bộ đó thành từng nhóm 5 học sinh hoặc
8 học sinh thì vừa hết. Câu lạc bộ thể thao đó có bao nhiêu học sinh?
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào mà các phần tử là số tự nhiên?
A. {a, b, 1, 2, 3}. B. {–1; 5; 1; 7}. C. {sách, vở}.
D. {1; 2; 3; 4}.
Câu 2: Giá trị của biểu thức 23 – 40 : 20 + 12 . 5 là:
A. 100.
B. 95.
C. 66.
D. 80.
Câu 3: Số 45 được phân tích ra thừa số nguyên tố là
A. 2 . 3 . 5.
B. 3 . 5 . 7.
C. 3 . 52.
D. 32 . 5.
Câu 4: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 15 là:
A. {1; 2; 3; 5; 7,11}.
B. {2; 3; 5; 7;11;13}.
C. {3; 5; 7;11;13}.
D.
{2; 3; 5; 7; 9;13}.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số?
A. – 9999.
B. – 1111.
C. – 1000.
D. – 1002.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. – 12 > 9.
B. – 5< – 7.
C. – 7 < 0.
D. – 11 = 10
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số – 2; 15; 0; – 17 theo thứ tự tăng dần là:
A. 0; – 2; 15; – 17.
B. –17; – 2; 0; 15.
C. – 2; – 17; 0; 15.
D. 15; 0; – 2; – 17.
Câu 8: Số đối của 19 là:
A. 19.
B. – 19.
C. 51.
D. – 51.
Câu 9: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song với nhau.
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình thoi?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song với nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 4 cm, BC = 2 cm. Chu vi của hình bình
hành ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10 cm.
C. 12 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chiếc đồng hồ
gỗ dưới đây có dạng hình gì?
Trang 3/23
A. Tam giác
II.
TỰ LUẬN
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác đều
Câu 13:
a) Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 126; 110; 252;390
b) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố? 2;6;18;23;33
Câu 14:
a) Biểu diễn các số sau trong hệ thập phân : 31; 574
Mẫu: abc=a .100+ b .10+ c
b) Viết các số sau dưới dạng số La Mã: 7;29
Câu 15:
Biểu diễn các số sau trên trục số: 8, - 5
Câu 16: Tính:
a) 27.74 + 27.26
b) (-5) + 10
Câu 17: Tìm x, biết: 3x – 5 =13
Câu 18: Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là AB = 5cm, độ dài cạnh đáy
CD gấp đôi độ dài cạnh đáy AB, độ dài chiều cao AH = 2cm. Tính diện tích hình thang
cân ABCD.
Câu 19: Cô Hoa có 72 viên bi màu xanh, 120 viên bi màu đỏ. Cô phụ trách đã xếp đều
số viên bi vào một số túi với số lượng viên bi màu xanh và màu đỏ trong các túi là như
nhau. Tính số túi nhiều nhất cô có thể xếp được.
Trang 4/23
ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào mà các phần tử là số tự nhiên?
A. {a, b, 1, 2, 3}. B. {–1; 0; 1; 2}. C. {sách, vở}.
D. {5; 6; 7; 8}.
4
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 – 50 : 25 + 13 . 7 là:
A. 100.
B. 95.
C. 105.
D. 80.
Câu 3: Số 75 được phân tích ra thừa số nguyên tố là
A. 2 . 3 . 5.
B. 3 . 5 . 7.
C. 3 . 52.
D. 32 . 5.
Câu 4: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. {1; 2; 3; 5; 7}. B. {2; 3; 5; 7}.
C. {3; 5; 7}.
D. {2; 3; 5; 7; 9}.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số?
A. – 999.
B. – 111.
C. – 100.
D. – 102.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. – 12 > 9.
B. – 6 < – 7.
C. – 5 < 0.
D. – 10 = 10
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số – 3; 16; 0; – 19 theo thứ tự tăng dần là:
A. 0; – 3; 16; – 19.
B. –19; – 3; 0; 16.
C. – 3; – 19; 0; 16.
D. 16; 0; – 3; – 19.
Câu 8:Số đối của 15 là:
A. 15.
B. – 15.
C. 51.
D. – 51.
Câu 9: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song với nhau. B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình thoi?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song với nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 3 cm, BC = 2 cm. Chu vi của hình bình
hành ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10 cm.
C. 12 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì?
Trang 5/23
B. Tam giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác đều
Câu 13:
c) Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
12 ; 110;25 ; 39
d) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
3 ; 9 ; 18 ; 23; 33
Câu 14:
c) Biểu diễn các số sau trong hệ thập phân (1)
25 ; 437
Mẫu: abc=a .100+ b .10+ c
d) Viết các số sau dưới dạng số La Mã
6 ; 29
Câu 15:
Biểu diễn các số sau trên trục số:
7 ;− 4
Câu 16:
So sánh:
a) −5 và 3
b) −2 và− 4
Câu 17:
Tính:
c) 25. 74+25. 26
d) ( −7 ) +10
Câu 18:
2 x −5=17
Câu 19
Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là AB = 4cm, độ dài cạnh đáy CD
gấp đôi độ dài cạnh đáy AB, độ dài chiều cao AH = 3cm. Tính diện tích hình thang cân
ABCD.
Câu 20:
Một đoàn y tế thành phố Hà Nội vào tăng cường cho tỉnh Bình Dương trong dịp
phòng chống covid - 19 gồm 72 bác sĩ và 120 điều dưỡng viên. Hỏi có thể chia đoàn y
tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ (số bác sĩ và điều dưỡng viên được chia đều vào các tổ)
Trang 6/23
ĐỀ 14
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 11 ∈ A
B. 1 ∉ A
C. 10 ∈ A
D. 7 ∉ A
Câu 2: Viết tập hợp N các số tự nhiên chẵn x thỏa mãn điều kiện sau: 317 ≤ x ≤ 322.
A. N = {318; 320; 322}
B. N = {317; 318; 319; 320; 321; 322}
C. N = {318; 320}
D. N = {317; 318; 320}
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất. Số chia hết cho 2 là các số
A. có chữ số tận cùng là 2
B. có chữ số tận cùng là 0 và 5
C. có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
D. có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
Câu 4: Hãy chọn câu sai.
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Câu 5: Chọn đáp án sai. Số – 64 được đọc là:
A. Âm sáu mươi tư
B. Trừ sáu mươi tư
C. Âm sáu mươi bốn
D. Sáu mươi bốn
Câu 6: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:
A. N
B. N*
C. Z
D. Z*
Câu 7: Số đối của 8 là:
A. – 8
B. 0
C. 8
D. 16
Câu 8: Kết quả của phép tính 23 – 17 là:
A. – 40
B. – 6
C. 40
D. 6
Câu 9: Kết quả của phép tính (– 125) . 8 là:
A. 1 000
B. – 1 000
C. – 100
D. – 10 000
Câu 10: Kết quả của phép tính (– 15) : 5 là:
A. 3 B. 5
C. – 3
D. – 5
Câu 11
Trang 7/23
Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?
A. MQ = NR
B. MH = RQ
C. MN = HR
D. MH = MQ
Câu 12. Cho hình sau, chọn câu đúng nhất:
A. Hình a) và c) có trục đối xứng
B. Hình c) có trục đối xứng
C. Hình b) và c) có trục đối xứng
D. Cả 3 hình có trục đối xứng
Câu 13. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác đều
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 2019 + (-53) +(- 2019)
b) 70 – 5.[(19-32) : 2 + 23]
c) 32 : 4 + [60 – (12 – 7)2]
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 2x + 6 = (-8)
b) (x – 140):7 = 33 – 23.3
Trang 8/23
c) 3x + 1 + 3x + 2 = 324
Bài 3: Tuần này lớp 6A và 6B gồm 40 học sinh nữ và 36 học sinh nam được phân công
đi thu gom rác làm sạch bờ biển ở địa phương. Nếu chia nhóm sao cho số học sinh nam
và nữ trong các nhóm bằng nhau thì có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh?
Bài 4: Trong khu vườn của nhà trường, chi đoàn giáo viên dành một khu đất để trồng
hoa Hồng có dạng hình vuông cạnh 4m.
a) Tính chu vi, diện tích của khu đất trồng hoa Hồng?
b) Năm học này chi đoàn giáo viên mở rộng khu đất trồng hoa Hồng đều về 4 phía
(như hình vẽ). Biết rẳng diện tích phần mở rộng đã tăng thêm . Tính kích thước phần
mở rộng về mỗi phía.
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a, b. Biết ƯCLN(a;b) = 7 ; ab = 588 và a < b.
ĐỀ 15
Câu 1. Viết tập hợp các chữ cái trong từ QUY NHƠN.
A. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ; N};
B. M= {Q; U; Y; N; H; O; N};
C. M = {Q; U; Y; N; H; O};
D. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ};
Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:
A. 10 000
B. 10 001
C. 12 345
D. 10 234
Câu 3: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5
B. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5
C. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
D. Số có chữ số tận cùng là 2 thì chia hết cho 5
Câu 4: Trong các số: 333; 354; 360; 2 457; 1 617; 152, số nào chia hết cho 9?
A. 333
B. 360
C. 2457
D. Cả A, B, C đúng
Trang 9/23
Câu 5: Viết số sau: âm bốn trăm hai mươi ba.
A. 423
B. – 423
C. 234
D. + 423
Câu 6: Chọn câu đúng.
A. Số 0 không phải là số nguyên
B. Số 0 là số nguyên âm
C. Số 0 là số nguyên dương
D. Số 0 là số nguyên
Câu 7: Khoảng cách giữa hai điểm 5 và – 2 trên trục số là:
A. – 3
B. 3
C. – 7
D. 7
Câu 8: Tính (– 42) . (– 5) được kết quả là:
A. – 210 B. 210
C. – 47
D. 37
Câu9: Tính: (– 66) : (– 11) ta được kết quả là:
A. 6
B. 11
C. – 6
D. – 11
Câu 10.
Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?
A. 6 đỉnh là M, N, P, Q, R, H
B. 6 cạnh là MN, NP, PQ, MQ, QR, HM
C. 3 đường chéo chính là MQ, HP, RN.
D. 3 đường chéo chính cắt nhau tại 1 điểm.
Câu 11. Cho các hình sau, có bao nhiêu hình có trục đối xứng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Cho hình sau, hình có tâm đối xứng là:
Trang 10/23
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình a và Hình c
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 2019 + (-247) + (-53) – 2019
b) 13.70 – 50.[(19-32) : 2 + 23]
c) 32 : 4 + [60 – (12 – 7)2]
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 3x + (-6) = ( – 8)
b) (x – 140):7 = 33 – 23.3
c) 3x + 1 + 3x + 2 = 324
Bài 3: Tuần này lớp 6A và 6B gồm 40 học sinh nữ và 45 học sinh nam được phân công
đi thu gom rác làm sạch bờ biển ở địa phương. Nếu chia nhóm sao cho số học sinh nam
và nữ trong các nhóm bằng nhau thì có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh
Bài 4. Tính chu vi và diện tích hình thang cân có độ dài 2 đáy là 4cm, 6cm. Cạnh bên
và chiều cao lần lượt là 3cm , 4cm
ĐỀ 16
Câu 3. Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2.
Câu 2: Viết tập hợp M các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện x ≤ 10 bằng cách liệt kê
các phần tử.
A. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
C. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
D. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Câu 3: Cho các số: 2 022, 5 025, 7 027, 8 679. Số nào chia hết cho 2?
A. 2 022
B. 5 025
C. 7 027
D. 867
Trang 11/23
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng. Trong các số 2 055; 6 430; 5 041; 2 341; 2 305.
A. Các số chia hết cho 5 là 2 055; 6 430; 2 341
B. Các số chia hết cho 3 là 2 055 và 6 430.
C. Các số chia hết cho 5 là 2 055; 6 430; 2 305.
D. Không có số nào chia hết cho 3.
Câu 3: Cho các số: – 8; – 67; 0; 23; 58. Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số đã
cho?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. – 10 ∈ N
B. – 10 ∈ Z
C. – 10 ∉ Z
D. – 10 ∈ N*
Câu 3: Tính 125 – 200
A. – 75
B. 75
C. – 85
Câu 3: Chọn câu đúng.
A. (– 20) . (– 5) = – 100
B. (– 50) . (– 12) = 600
C. (– 18) . 25 = – 400
D. 11 . (– 11) = – 1 11
Câu 3: Kết quả của phép tính 65 : (– 13) là:
A. – 13 B. 13
C. 5
D. – 5
Câu 5. Cho tam giác đều MNP có MN = 5cm, khẳng định nào sau đây đúng?
A. NP = 3cm
B. MP = 4cm
C. NP = 6cm
D. MP = 5cm
Câu 6. Chọn phát biểu sai:
A. Tam giác đều có ba cạnh
B. Ba cạnh của tam giác đều bằng nhau
C. Bốn góc của tam giác đều bằng nhau
D. Tam giác đều có ba đỉnh
Câu 6. Trong các hình bên, những hình có trục đối xứng là
A. Tam giác đều, trái tim, cánh diều
B. Cánh quạt, trái tim, cánh diều
C. Trái tim, Cánh diều
D. Cả bốn hình
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 : Thực hiện phép tính:
a) 100 + (- 20) +10
b) 19.(- 55) + (-45).19
Câu 2: Tìm x, biết:
a) x + 45 = 25
b) -2x = 23: 22
c) 23 . 17 – 23 . 14
d) 2.[53 – 74:72) : 22 + 99] – 100
Trang 12/23
c) 100 + 5.( x + 4) = 50
Bài 3: Tính chu vi và diện tích hình sau:
Câu 4: Bạn Lan có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh, 66 viên bi vàng. Lan muốn chia đều số
bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có cả ba loại bi. Hỏi Lan có thể chia bằng mấy cách
chia? Với cách chia bi vào nhiều túi nhất thì mỗi túi có bao nhiêu bi mỗi loại?
Bài 5: Cho A = 20 + 21 + 22 + 23 + .... + 219 . Và B = 220. Chứng minh rằng A và B là hai
số tự nhiên liên tiếp.
ĐỀ 17
Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A. A = {6; 7; 8; 9}
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất
B. Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
C. Không có số tự nhiên lớn nhất
D. Phần tử thuộc N nhưng không thuộc N* là 0.
Câu 3: Cho các số: 10 250, 768, 35 765, 426. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia
hết cho 5?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Cho các số: 123, 345, 567, 789. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Số 0 là số nguyên âm
B. Số 1 là số nguyên âm
C. Số – 7 là số nguyên âm
D. Số 0 không là số tự nhiên
Câu 6: Chọn câu sai?
A. Z = {0; 1; 2; 3; ….}
B. Z = {….; - 3; - 2; - 1; 0}
Trang 13/23
C. Z = {...; -2; -1; 0; 1; 2; ...}
D. Z = {...; -2; -1; 1; 2; ...}
Câu 7: Tổng a – (b – c – d) bằng:
A. a – b – c – d
B. a + b – c – d
C. a – b + c + d
D. a + b + c + d
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng.
A. – 365 . 366 < 1
B. – 365 . 366 = 1
C. – 365 . 366 = – 1
D. – 365 . 366 > 1
Câu 9: Cho a, b là các số nguyên và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:
A. a là ước của b
B. b là ước của a
C. a là bội của b
D. Cả B, C đều đúng
Câu 10. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 12. Trong các hình sau, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng:
Trang 14/23
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A. hình a
B. hình a
C. hình a và hình b
D. không có hình nào
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 : Thực hiện phép tính:
a) (-100) + (- 20) +10
b) 19.(- 75) + (-25).19
Câu 2: Tìm x, biết:
a) x + (-45 )= 25
b) -3x = 33: 32
c) 12 + 3. {90 : [39 - (23 - 5)2]}
d) 33.(17 – 5) – 17.(33 – 5)
c) [(2x – 11) : 3 + 1].5 = 20
Trang 15/23
Câu 3: Một nhóm thanh niên tình nguyện gồm 48 nam và 54 nữ. Có thể thành nhiều
nhất bao nhiêu tổ để đi tham gia tình nguyện ở các địa phương? Biết rằng số nam và số
nữ được chia đều vào mỗi tổ
Câu 4: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy bằng 1dm và chiều cao bằng 7cm.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n để (3n + 16) chia hết cho (n + 4).
ĐỀ 18
Câu 1. Bác Nam có một khu vườn trồng hoa quả. Trên khu vườn bác trồng cam, quýt,
bơ, chuối và dứa. Gọi E là tập hợp các cây mà bác Nam trồng trên khu vườn đó. Hãy
viết E bằng cách liệt kê.
A. E = {cam; quýt; bơ};
B. E = {cam; quýt; bơ; dứa};
C. E = {cam; quýt; bơ; chuối; dứa};
D. E = {cam; quýt; bơ; chuối; dừa}
Câu 2: Số tự nhiên lớn nhất là:
A. 1 000 000 000
B. 100 000 000 000
C. 999 999 999 999
D. Không có số tự nhiên lớn nhất
Câu 3: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:
A. 2 141
B. 1 345
C. 4 620
D. 2 34
Câu 4: Số nào chia hết cho 9 trong các số sau đây?
A. 12 787
B. 23 568
C. 67 378
D. 70 461
Câu 5: Ông Hải kinh doanh bị lỗ 700 000 000 đồng, số nguyên âm biểu thị số tiền bị lỗ
của ông Hải là:
A. – 700 đồng
B. – 700 000 đồng
C. – 700 000 000 đồng
D. 700 000 000 đồng
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. 6 ∈ N
B. 9 ∉ N
C. – 9 ∈ N
D. -19 ∈ Z
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Khi nhân một số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương
B. Khi nhân hai số âm với một số dương ta được kết quả là một số âm
C. Khi nhân hai số âm với hai số dương ta được kết quả là một số dương
D. Khi nhân một số âm với ba số dương ta được kết quả là một số dương
Câu 8: Chọn khẳng định sai.
A. Nếu a là bội của b thì – a cũng là bội của b
B. Nếu b là ước của a thì – b cũng là ước của a
C. Nếu a là bội của b thì b là ước của a
D. Nếu a là bội của b thì b không là ước của a
Câu 9. Cho lục giác đều ABCDEF có AB = 3cm, chọn câu đúng
Trang 16/23
A. FC = 3cm
B. AD = 3cm
C. BE = 3cm
D. EF = 3cm
Câu 10. Chọn khẳng định đúng nhất về chiếc đĩa dưới đây:
A. Chiếc bàn có tâm đối xứng
B. Chiếc bàn có trục đối xứng
C. Chiếc bàn vừa có tâm đối xứng và trục đối xứng
D. Chiếc bàn không có tâm đối xứng và trục đối xứng
Câu 11. Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình a, b, c
B. Hình a, c
C. Hình a,d
D. Cả bốn hình
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 17.85 + 15.17 – 120
b) 37.12 + 37.88 – 137.25 + 37.25
c) 321 - 21.[(2.33 _ 44 : 32) - 52]
Trang 17/23
Bài 2: Tìm x nguyên
a) 3x +15 = 12
b) [(6x – 72) : 2 – 84].28 = 5628
c) (38 - x)(x + 25) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Ba khối 6, 7 và 8 lần lượt có 300 học sinh, 276 học sinh và 252 học
sinh xếp thành các hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau.
Có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không có ai lẻ hàng. Khi
đó, ở mỗi hàng dọc của mỗi khối có bao nhiêu học sinh.
Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 3m
Bài 5 (0,5 điểm): So sánh: 2200.2100 và 3100.3100.
ĐỀ 19
Câu 1. Tập hợp Ν* là:
A. tập hợp số tự nhiên.
B. tập hợp các số tự nhiên chẵn.
C. tập hợp các số tự nhiên lẻ.
D. tập hợp có số tự nhiên khác 0.
Câu 2: Các số La Mã XV, XXI được đọc lần lượt là:
A. mười lăm, hai mốt
B. mười năm, hai mốt
C. mười lăm, hai mươi mốt
Câu 3: Tổng chia hết cho 5 là
A. A = 10 + 25 + 34 + 2000
B. A = 5 + 10 + 70 + 1995
C. A = 25 + 15 + 33 + 45
D. A = 12 + 25 + 2000 + 1997
Câu 4: Tổng (hiệu) chia hết cho 9 là:
A. 1 215 + 1 356
B. 6 543 – 1 234
C. 1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 27
D. 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 + 27
Câu 5: Nhà toán học Euclid sống vào thế kỉ 3 TCN, số nguyên âm biểu thị thế kỉ đó là:
A. 3
B. – 3
C. 0
D. 5
Câu 6: Điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:
A. 3
B. -3
C. -4
D. 4
Câu 7: Kết quả của phép tính 898 – 1 008 là:
A. Số nguyên âm
Trang 18/23
B. Số nguyên dương
C. Số lớn hơn 3
D. Số 0
Câu 8: Chọn câu sai.
A. (– 19) . (– 7) > 0
B. 3 . (– 121) < 0
C. 45 . (– 11) < – 500
D. 46 . (– 11) < – 500
Câu 9: Các bội của 6 là:
A. – 6; 6; 0; 23; – 23
B. 132; – 132; 16
C. – 1; 1; 6; – 6
D. 0; 6; – 6; 12; –12; ...
Câu 10.
Cho hình vuông MNPQ, khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN và PQ song song
B. MN và NP song song
C. MQ và PQ song song
D. MN và MQ song son
Câu 11. Trong các hình bên, những hình có tâm đối xứng là
A. Tam giác đều
B. Cánh quạt
C. Trái tim
D. Cánh diều
Câu 12. Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây?
A. -3 > -2
B. -2 > 0
C. -4 > 1
D. -5 < - 3
Trang 19/23
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
a) 58.57 + 58.150 – 58.125
b) 32.5 - 22.7 + 83.20190
c) 2020 + (-247) + (-53) – 2020
d) 13.70 – 50 [(19 - 32) : 2 + 23]
Bài 2 (3 điểm): Tìm x
a) x – 36 : 18 = 12 – 15
b) 92 – (17 + x) = 72
c) 720 : [41 – (2x + 5)] = 40
Bài 3 (2,5 điểm): Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ ủng hộ các bạn học sinh ở
vùng sâu, vùng xa, khối lớp 6 của một trường THCS đã ủng hộ được khoảng 500 đến
700 quyển sách. Biết rằng số sách đó khi xếp đều thành 20, 25, 30 chồng đều vừa đủ.
Tính số sách mà học sinh khối 6 đã quyên góp được.
Bài 4 (2 điểm): Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng 10m.
Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 2m (như hình vẽ), phần còn lại để
trồng rau. Người ta làm hàng rào xung quang mảnh vườn trồng rau và để cửa ra vào
rộng 2m. Tính độ dài hàng rào.
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng 2n + 1 và 3n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau
( với n ∉ ℕ).
ĐỀ 20
Trang 20/23
Câu 1: Tập hợp H gồm các phần tử là: cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng
rổ. Viết tập hợp H theo ta được:
A. H = cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng rổ
B. H = {cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, bóng rổ}
C. H = {cầu lông; bóng bàn; bóng chuyền; bóng đá; bóng rổ}
D. H = [cầu lông; bóng bàn; bóng chuyền; bóng đá; bóng rổ]
Câu 2: Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên?
A. {1; 2; 3; 4; …}
B. {0; 1; 2; 3; 4; …}
C. {0; 1; 2; 3; 4; …}
D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Câu 3: Hãy chọn câu sai.
A. Số chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là chữ số 0
B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2
C. Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là số lẻ
D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của
nó cho 2.
Câu 4: Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?
A. 4 536
B. 3 240
C. 9 805
D. 12 065
Câu 5: Số phần tử của tập hợp số nguyên âm là
A. 5 phần tử.
B. 10 phần tử.
C. 100 phần tử.
D. vô số phần tử.
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Nếu + 50 000 đồng biểu diễn số tiền có 50 000 đồng, thì – 50 000 đồng biểu diễn số
tiền cho vay là 50 000 đồng.
B. Số 0 là số nguyên dương.
C. Số đối của số 0 là số 0.
D. Số 0 là số nguyên âm.
Câu 7: Chọn câu đúng:
A. 170 – 228 = 58
B. 228 – 892 < 0
C. 782 – 783 > 0
D. 675 – 908 > – 3
Câu 8: Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là:
A. Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương
B. Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm
C. Nếu a . b = 0 thì a = 0 và b = 0
D. Nếu a . b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu
Câu 9: Cho tập hợp B = {x | 6 ⁝ x}. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
A. 5
B. 8
Trang 21/23
C. 10
D. 12
Câu 10. Người ta uốn một đoạn dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh
15cm. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.
A. 60 cm
B. 15 cm
C. 60 cm2
D. 225 cm
Câu 11. Cho hai hình sau, chọn câu đúng:
A. Hình con sao biển có trục đối xứng
B. Hình chiếc lá có trục đối xứng
C. Hình chiếc lá có trục đối xứng
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Câu 12. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng?
A. Tam giác đều MNP là hình có tâm đối xứng.
B. Hình bình hành MNPQ luôn nhận MP làm trục đối xứng.
C. Hình bình hành luôn có 4 trục đối xứng.
D. Hình thang cân luôn có trục đối xứng.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 667 – 195.93:465 + 372
b) 350.12.173 + 12.27
c) 321 - 21.[(2.33 + 44 : 32) - 52]
Trang 22/23
d) 71.64 + 32.(-7) – 13.32
Bài 2 (2 điểm): Tìm x
a) x + 72 = 0
b) 3x + 10 = 42
c) (3x - 1)3 = 125
d) (38 - x)(x + 25) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Một đội y tế gồm có 220 nữ và 280 nam dự định chia thành các
nhóm sao cho số nữ và số nam ở mỗi nhóm đều nhau, biết số nhóm chia được nhiều
hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm. Hỏi có thể chia thành mấy nhóm? Khi đó mỗi
nhóm có bao nhiêu nam bao nhiêu nữ.
Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 27cm và chiều
rộng là 15cm.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 3100. Chứng minh A chia hết cho 13.
Trang 23/23
 








Các ý kiến mới nhất