Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thu thập và tự làm
Người gửi: nguyễn hoàng yến
Ngày gửi: 18h:47' 03-09-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1488
Số lượt thích: 0 người
Bài tập toán cơ bản
Môn : Toán
Lớp 1

Tên:..................................................................
Lớp: .................................................

1,Tính cộng trừ phạm vi 10
Quy tắc:
Cộng thì ta thêm còn trừ thì ta bớt
Vd : 1 cái bánh thêm 1 cái bánh bằng 2 cái bánh
Vd : 2 cái bánh ăn mất 1 cái bánh còn 1 cái bánh

Bài tập
2+3=

2+6=

2+8=

3+6=

3+7=

3+2=

4+5=

4+2=

4+1=

5+1=

5+2=

5+4=

6+2=

6+3=

6+4=

7+1=

7+3=

7+2=

8+1=

8+2=

8+0=

9+0=

9+1=

9+2=

6-2=

4-1=

5-3=

3-1=

2-1=

5 - 3=

4-2=

4-3=

6-3=

5-2=

5-0=

7-3=

8-5=

9-4=

7-6=

10 - 6 =

8-6=

6-5=

4-3=

7-3=

9-7=

3-3=

8-4=

9-3=

5-1=

7-6=

8-8=

2-2=

9-5=

8-0=

3-1=

7 - 7=

5-3=

 

 

1+5=

7 - 7=

6-2=

5+2=

7-6=

4+3=

9-5=

7+1=

7+3=

2+0=

3+5=

5-2=

8+2=

2-1=

6-5=

4-4=

6+3=

8-6=

7-3=

5+2=

6-4=

3+6=

9-4=

7-3=

7+2=

6+4=

10 + 0 =

9-5=

4+2=

5 +4 =

3+6=

6 + 1=

8-2=

2, Số đếm

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
Đây là dạng bài tập phép cộng trong phạm vi 10 lớp 1 đơn giản nhất và cơ bản
giúp trẻ nắm được thứ tự các con số. Đề ra thường là các con số tiến dần hoặc
giảm dần theo thứ tự. Ví dụ: 

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 …..
10, 9, 8, 7, 6, 5,....
Bài tập
1

5

0

5

5

9
9

6

6

2
4

0
10

7
2

3, Hình học

Hình vuông
tròn

Hình chữ nhật

Hình

Hình tam giác

Khối lập phương

Khối hộp chữ nhật

Bài tập
Bài 8 : Hình nào là hình vuông
A

B

C

Hình nào là hình tròn
A

B

C

Hình nào là hình chữ nhật
A

B

C

a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.

a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ
dưới đây có ......hình tròn.

 

Hình trên có … khối hộp chữ nhật

  A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình tam giác

4, So sánh & Nhiều hơn, ít hơn
Dạng 1: Xác định đại lượng nhiều hơn. - Khi so sánh, với mỗi
đại lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai. Nếu đại lượng nào còn thừa ra thì ta nói đại lượng đó nhiều
hơn.
Dạng 2: Xác định đại lượng ít hơn. - Khi so sánh, với mỗi đại
lượng thứ nhất thì tương ứng với một đại lượng thứ hai.
Dấu bé, lớn, bằng.
< đây là dấu bé. Dấu bé khi nào cái nhọn cũng chĩa vào số bé
> đây là dấu lớn. Dấu lớn khi nào cái miệng to hướng về số
lớn
= đây là dấu bằng. Khi nào hai số bằng nhau mới dùng dấu
bằng

Bài tập

Đ,S
A, Cái xô nhiều hơn cái xẻng
B, Số bạn nhỏ bằng số xô
C, Số xô ít hơn số xẻng
>,<,=

1 …. 2

3…4

3…8

5…2

4…4

1…5

2…3

1 …. 4

2…7

1 …. 6

8…4

2…0

1 …. 2

3…1

3 ... 4

3…3

5…2

5 ... 2

5…4

2…3

1 ... 5

2…5

4…1

4 ... 4

4…3

5…5

2 ... 3

3 .... 5

1 .... 4

3 .... 1

3 .... 2
7 .... 4
8 .... 8
0 .... 2
6 .... 5
9 .... 8
7 .... 10

5 ... 6
0 .... 1
8 ... 7
9 ... 9
2 .... 6
9 .... 9
10 .... 8

2 ... 0
8 ... 5
7 .... 9
6 .... 8
9 .... 5
7 .... 7
10 ... 6

Bài tập 1

Họ và tên:……………………………........
2024 – 2025
Điểm

NĂM HỌC:

Nhận xét
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….

Bài 1 : Tính
3 – 1 = ......
0 + 5 = .....
1 + 1 = .....

2 + 3 = ......
3 – 2 = ......
2 + 1 = .....

1 + 4 = ......
4 + 0 = ......
3 + 0 = ......

3 + 3 =.........
6 – 1 =........
5 – 2 =.......
2 + 4 =........
3 + 2 = ....
9 – 4 = ....

5 – 0 =........
5 + 0 =......
4 + 3 = .....
2 + 6 = .....
10 – 8 = ....
5 + 0 = ....

7 – 2 = .....
6 – 4 = .....
8 – 6 = ......
4 + 2 = ......
9 + 1 = ....
10 – 6 = ....

Bài 2 : Số
0

3

5

8

10

5

5

Bài 3 : Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2

3…1

3 ... 4

3…3

5…2

5 ... 2

5…4

2…3

1 ... 5

2…5

4…1

4 ... 4

4…3

5…5

2 ... 3

3 .... 5

1 .... 4

3 .... 1

Bài 4 : Viết số
ba: ……
tám: ………
một: …….
Chín: …….

Bài 5: Trả lời câu hỏi

bốn: …….
năm: …..
Hai: ………
Tám: …………..

Sáu: ……..
chín: ……..
hai: ……..
bảy: ………

Có bao nhiêu bạn gấu : …………………
Có bao nhiên cái chén : ……………………..
Có bao nhiêu cái ly : …………………………
Bài 6 : Hình nào là hình vuông
A

B

C

Hình nào là hình tròn
A

B

C

Hình nào là hình chữ nhật
A

B

Bài 7 :

a. Khối hộp chữ nhật.

C

c

b. Khối lập phương.

a. Khối hộp chữ nhật.
b. Khối lập phương.
Bài 8 . Tính.
3 – 1 = ......
0 + 5 = .....
1 + 1 = .....

2 + 3 = ......
3 – 2 = ......
2 + 2 = .....

1 + 4 = ......
4 + 0 = ......
3 + 1 = ......

3 + 3 =.........
6 – 1 =........
5 – 2 =.......
2 + 4 =........
3 + 2 = ....
9 – 4 = ....

5 – 0 =........
5 + 0 =......
4 + 3 = .....
2 + 6 = .....
10 – 8 = ....
5 + 5 = ....

7 – 2 = .....
6 – 4 = .....
8 – 6 = ......
4 + 2 = ......
9 + 1 = ....
10 – 6 = ....

Bài 9. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;
2…3
5…3

6…4
7…1

6…3
2 …4

Bài tập 2
Họ và tên:……………………………........
2024 – 2025
Điểm

NĂM HỌC:

Nhận xét
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….

Câu 1 (1 điểm) Số?

Câu 2 (2 điểm) Tính:
2 + 3 = ......

1 + 2 = ......

4 + 1 = ......

3 + 0 = ......

1 + 3 = ......

1 + 1 = ......

Câu 3 (2 điểm) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
2 ...... 2

5 ...... 3

4 ...... 1

2 ...... 5

3 ...... 1

2 ...... 2

Câu 4 (2 điểm)
Hình vẽ dưới đây có ......hình tam giác. Hình vẽ dưới đây
có ......hình tròn.

Câu 5. Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp và
tính:
a) 

 
b)

 
c) 

 
d) 

 

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên hình vẽ có:
…..khối lập phương
…..khối hộp chữ nhật
 
Bài 7: Số?
 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 8: Viết số còn thiếu vào ô trống:

 

 

 

 

 

  

Bài 9: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) … + 4 = 7
A. 3                               B. 0                                C. 7                                D. 2
b) 8 … 9 
A. >                                B. <                               C. =

Bài 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

     
Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 0 = … 
A. 4                                         B. 5                                     C. 6

Bài 12 : 

 

Hình trên có … khối hộp chữ nhật

Bài 13: Nối với hình thích hợp:
  A. hình vuông

B. hình chữ nhật

C. hình tam giác

Bài 14: Tính:
           9 + 0 = …….              8 – 2 =……            7 + 3 = …..                  10 – 0
=...

Bài 15: Tính:
         9 – 1 = .............                               3 + 4 = .............

Bài 16: Tính nhẩm:
2 + 4 = … 

5+3=…

1+0=…

3–1=…

5–4=…

6–3=…

 

Hết
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác