Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kế hoạch dạy học.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hương
Ngày gửi: 08h:40' 12-09-2024
Dung lượng: 111.7 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hương
Ngày gửi: 08h:40' 12-09-2024
Dung lượng: 111.7 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HẢI BỐI
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC MÔN TOÁN KHỐI 6,7,8,9
Năm học 2024 - 2025
(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NXB ĐẠI HỌC SƯ PHẠM)
Thực hiện nhiệm vụ năm học, Phòng Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn
Toán cấp THCS, cụ thể như sau:
I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ GDĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ
thông; Căn cứ Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT Quy định về đánh giá học sinh THCS và học sinh THPT;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 01/8/2024 của Bộ GDĐT ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Quyết định số 4354/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
trên địa bàn thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số …../ SGDĐT-GDTrH ngày …/…/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ giáo dục cấp Trung học cơ sở (THCS) năm học 2024-2025.
Căn cứ Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT về việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục
của nhà trường; Công văn số 3935/BGDĐT-GDTrH ngày 30/7/2024 của Bộ GDĐT về hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục trung học năm học
2024-2025. Công văn số 5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT, Công văn số 4602/SGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2023 của Sở
GDĐT về xây dựng kế hoạch dạy học môn học Khoa học tự nhiên, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp.
Căn cứ Công văn số ……/PGD&ĐT ngày …/…/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Anh về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ
năm học 2024-2025 cấp THCS; Căn cứ công văn số …./PGD&ĐT ngày …/9/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh về việc
định hướng chuyên môn cấp THCS năm học 2024-2025;
Căn cứ thực tế trường THCS Hải Bối, nhóm chuyên môn Toán xây dựng KHDH bộ môn Toán lớp 6,7,8,9 năm học 2024-2025 cụ thể như sau:
II. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục định hướng phát triển năng lực học sinh theo khung thời gian 35 tuần thực học (học kỳ I: 18
tuần, học kỳ II: 17 tuần). Tổ/nhóm chuyên môn, giáo viên chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ đề dạy học trong môn học và các
chủ đề tích hợp, liên môn, đồng thời xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp với các chủ đề và theo hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học
tích cực; chú trọng giáo dục đạo đức và giá trị sống, rèn luyện kỹ năng sống, hiểu biết xã hội, thực hành pháp luật; tăng cường các hoạt động
nhằm giúp học sinh vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các vấn đề thực tiễn.
- Tiếp tục thực hiện tốt việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Đảm bảo 100% GV lên lớp có giáo án mới hoặc bổ sung theo định hướng đổi mới dạy học và kiểm tra đánh giá theo định hướng phát
triển năng lực học sinh.
- Tiếp tục thực hiện tốt chương trình SGK mới, soạn giảng theo đúng hướng dẫn kế hoạch bài dạy của công văn 5512, công văn 5636.
- Đổi mới dạy học và kiểm tra đánh giá, đa dạng hoá các hình thức học tập, chú ý các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, nghiên cứu khoa
học của học sinh
- Bám sát Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT, yêu cầu các tổ chuyên môn xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh
giá; xây dựng ma trận, đặc tả đề kiểm tra, đánh giá định kì của môn học phù hợp với kế hoạch dạy học; không kiểm tra, đánh giá vượt quá yêu
cầu cần đạt hoặc mức độ cần đạt của chương trình GDPT.
III. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số liệu
a. Đội ngũ nhà giáo
Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 15; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01; Đại học: 14 ; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 15; Khá:0 Đạt:0; Chưa đạt:0
b. Học sinh: Số lớp: 33; Số học sinh: 1510; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……
TT
Khối
Số học sinh
Số lớp
Số hs nữ
1
Khối 6
409
9
190
2
Khối 7
462
10
207
3
Khối 8
346
8
151
4
Khối 9
291
6
144
Tổng
1508
33
692
c. Về các điều kiện phục vụ hoạt động dạy và học
* Cơ sở vật chất: - Tổng số phòng học: 33
* Thư viện, thiết bị:
- Thư viện: Đạt chuẩn Quốc gia.
- Thiết bị dạy học: đáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng CNTT trong hoạt động dạy và học của giáo viên, học sinh.
2. Những thuận lợi và khó khăn
a. Thuận lợi
- Có sự quan tâm chỉ đạo sâu rộng của BGH và được sự ủng hộ và phối hợp chặt chẽ của Ban đại diện Cha mẹ học sinh.
- Giáo viên luôn có tinh thần học hỏi, đoàn kết nội bộ cao. Một số giáo viên có kinh nghiệm trong công tác bồi dưỡng các đối tượng học
sinh, phát huy tốt vai trò nòng cốt trong hoạt động chuyên môn của nhà trường.
- 100% giáo viên đạt chuẩn. Giáo viên có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, ứng dụng CNTT tốt, có ý thức tự bồi dưỡng
chuyên môn. Có ý thức kỷ luật lao động cao, có tinh thần đoàn kết giúp đỡ nhau trong công việc.
- CSVC nhà trường còn khó khăn nhưng đủ phòng học, đủ trang thiết bị phục vụ dạy học 2 buổi/ngày.
b. Khó khăn
- Một số giáo viên còn hạn chế về chuyên môn, quản lý học sinh và xử lý tình huống sư phạm hiệu quả chưa cao. Kết quả trong việc tự bồi
dưỡng có đồng chí chưa bền vững, chưa nỗ lực vượt khó vươn lên trong các hoạt động chuyên môn. Đánh giá chất lượng học tập của học sinh
chưa sát thực tế. Chưa rèn được cho học sinh tính tự giác trong học tập và tu dưỡng đạo đức.
- Số lượng học sinh/lớp đông nên rất nhiều học sinh không có cơ hội được thể hiện khả năng của mình và giáo viên cũng gặp không ít khó
khăn trong việc kiểm soát các hoạt động theo nhóm hay kiểm tra sự hiểu bài của tất cả học sinh trong lớp.
- Một số gia đình có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế nên điều kiện học tập của học sinh chưa được đầy đủ. Một số gia đình phụ huynh đi
làm ăn ở xa chưa quan tâm trong việc chăm sóc, quản lý con cái nên đạo đức của một bộ phận học sinh bị suy giảm.
Phân công chuyên môn năm 2024-2025
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Năm
sinh
Họ và tên
Nguyễn Hữu Nam
Nguyễn Thi Khương
Nguyễn Thị Cúc
Nguyễn Quốc Đoàn
Nguyễn Thị Lan
Ngô Thị Thảo
Ng.Thị Quỳnh Anh
Ngô Bích Giang
Nguyễn Thanh Thủy
Đặng Thị Thu
Nguyễn Thùy Ngân
Trần Thị Hiền
Nguyễn Thị Nga
1969
1971
1976
1977
1979
1987
1994
1997
1995
1993
2001
1994
1998
1994
2001
Nguyễn Phương Thảo
Nguyễn Kim Ánh
B chế /
Trình
H đồng Năm vào độ
ngành
BC
BC
BC
BC
BC
BC
BC
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
1992
1993
1998
1999
1999
2019
2020
ĐHSP
ĐHSP
CĐSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
Nhiệm vụ được giao
Dạy toán 7A3;7A4;6A2 CN 6A2
Dạy toán 6A4;6A7;6A8 CN 6A4
Dạy toán 9A1;9A5;8A8 CN 8A8
Dạy Tin 7A1 -7A10 +6A1-6A5
Dạy toán 9A3;8A1;6A1 CN 8A1
Dạy toán 9A4;8A2;7A8 CN 7A8
Dạy toán 7A2; CN 7A2
Dạy toán 7A7; 6A9 CN 6A9
Dạy toán 8A7;6A3
Dạy toán 9A2;8A3;7A1 CN 8A3
Dạy toán 7A6;6A6
Dạy toán 7A9;7A10
Dạy toán 7A5;8A4
Dạy toán 9A6;8A5;8A6
Dạy toán 6A5
VI/ CÁC NHIỆM VỤ CỤ THỂ:
1. Kế hoạch giáo dục
Lớp
Số tiết/tuần
6
7
8
4
4
4
Số
tuần học
35
35
35
Tổng số
tiết/năm
140
140
140
Ghi chú
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
TS Tiết
/ tuần
22
18
19
18
20
19
12
8
16
8
8
8
12
4
9
4
35
140
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
2. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
1.
2.
Máy tính
Projector ( ti vi thông minh
Số
lượng
33
33
Các bài thí
nghiệm thực hành
Ghi chú
Tại 33 phòng học
Tại 33 phòng học
IV. CHỈ TIÊU, GIẢI PHÁP
1. Chỉ tiêu:
Khối
Số
lượng
6
7
8
9
Tổng
Giỏi
Khá
Đạt
Chưa đạt
409
462
346
291
SL
80
90
69
57
TL
19.55
19.48
19.94
19.59
SL
165
174
126
110
TL
40.34
37.66
36.4
37.8
SL
144
177
137
118
TL
35.2
37.31
39.6
40.54
SL
20
21
14
06
TL
4.91
4.55
4.06
2.07
1508
296
19.62
575
38.13
576
38.2
61
4.04
* Chỉ tiêu về tiết dạy giỏi: 100%, khá, giỏi
* Chỉ tiêu về hồ sơ: Tốt 100%
2. Giải pháp
- Khối lớp 6, 7, 8, 9 thực hiện theo Chương trình GDPT 2018
Thực hiện kế hoạch giáo dục theo Công văn số 3935/BGDĐT-GDTrH ngày 30/7/2024 của Bộ GDĐT về hướng dẫn nhiệm vụ giáo
dục trung học năm học 2024-2025; Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 06/8/2024 của Bộ GDĐT quy định Khung kế hoạch thời
gian năm học 2024 - 2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Quyết định số 4354/QĐUBND ngày 20/8/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2024 - 2025 đối với giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội; Công văn số ……/SGDĐT- GDTrH V/v
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 cấp THCS ngày …/8/2024 của Sở GD và ĐT Hà Nội; Công văn số
.../PGD&ĐT ngày .../8/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Anh về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 –
2025 cấp THCS, nhà trường xây dựng kế hoạch giáo dục các môn Ngoại ngữ năm học 2024-2025 bám sát yêu cầu cần đạt theo
Chương trình GDPT 2018.
- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động học tập, sáng tạo, rèn luyện phương pháp tự
học và vận dụng kiến thức kỹ năng của học sinh thông qua thiết kế giáo án đổi mới, tham dự tiết dạy hội giảng.
- Tích cực dự giờ đồng nghiệp, học hỏi kinh nghiệm về phương pháp dạy học để nâng cao chất lượng của bộ môn.
- Tham gia giảng dạy, dự chuyên đề, đóng góp rút kinh nghiệm về chuyên đề, đặc biệt là các chuyên đề: Dạy học giải quyết vấn đề,
Dạy học thực hành, Dạy học phân hoá theo năng lực học sinh dựa theo chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình cấp THCS.
- Sử dụng hợp lý và khai thác có hiệu quả các đồ dùng dạy học, công nghệ thông tin một cách phù hợp với từng bài, từng phần của bài.
- Chú trọng và đẩy mạnh hoạt động tự học, chuẩn bị bài của học sinh ở nhà một cách kỹ lưỡng.
- Phát huy tinh thần yêu thích say mê học tập của môn Khoa học Tự nhiên của học sinh để học sinh ham học, học tốt nâng cao chất
lượng đại trà:
- Tăng cường sinh hoạt nhóm chuyên môn để tìm ra giải pháp giảng dạy dễ hiểu có hiệu quả đối với bài dài, bài khó.
- Xây dựng kế hoạch bài dạy (giáo án) bảo đảm các yêu cầu về phương pháp dạy học, kĩ thuật dạy học, kiểm tra, đánh giá, thiết bị dạy
học và học liệu, nhằm phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh trong quá trình dạy học; việc xây dựng kế hoạch bài dạy bảo đảm đủ thời
gian để học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập đã đặt ra, tránh việc áp dụng hình thức, khuôn mẫu trong việc xây dựng kế hoạch bài dạy. Tiến
trình dạy học mỗi bài học được xây dựng thành các hoạt động học với mục tiêu, nội dung, sản phẩm học tập cụ thể mà học sinh phải hoàn
thành, cách thức thực hiện linh hoạt để tổ chức dạy học phát huy tính tự học, chủ động, sáng tạo của học sinh.
- Trong quá trình kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình thức trắc
nghiệm khách quan đúng qui định bộ môn; dựa trên chuẩn kiến thức, kỹ năng, hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá năng lực của mình;
- Thực hiện đúng quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS do Bộ GDĐT ban hành; tổ chức đủ số lần kiểm tra thường
xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ cả lý thuyết và thực hành; không tự ý đặt ra các hình thức kiểm tra trái quy định gây áp lực cho h/s.
- Tăng cường tổ chức tự bồi dưỡng giáo viên về kĩ năng ra đề, soạn đáp án và chấm bài thi, kiểm tra bằng hình thức tự luận, trắc
nghiệm theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của Chương trình giáo dục phổ thông với các cấp độ: Biết, Thông hiểu, Vận dụng sáng tạo; với các bài
kiểm tra cuối học kì, cuối năm dành tối thiểu 50% làm bài cho các nội dung thông hiểu, vận dụng sáng tạo
- Chỉ đạo chặt chẽ, nghiêm túc công tác kiểm tra ở tất cả các khâu ra đề, coi, chấm và nhận xét đánh giá; thực hiện các biện pháp phù
hợp để khắc phục hiện tượng “ngồi sai lớp”, giảm tỉ lệ học sinh bỏ học; chú trọng phụ đạo học sinh yếu; cần nắm chắc tình hình, khắc phục
nguyên nhân học sinh bỏ học; vận động nhiều lực lượng tham gia nhằm duy trì sĩ số, khắc phục tình trạng học sinh bỏ học.
- Tổ chức phân loại xây dựng kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém, bồi dưỡng học sinh giỏi.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đổi mới hình thức kiểm tra đánh giá
- Đối với lớp 6, 7,8 và lớp 9: Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT.
- Lưu ý. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá: Xây dựng ma trận đề; bản đặc tả; mức độ câu hỏi, tỉ lệ giữa trắc nghiệm và tự
luận
2. Đổi mới phương pháp dạy học, hình thức tổ chức dạy học, sử dụng thiết bị dạy học
a. Đổi mới phương pháp dạy học
- Kế hoạch bài dạy cần phải thiết kế thành các hoạt động, mỗi hoạt động cần xác định rõ mục tiêu, tổ chức hoạt động đảm
bảo yêu cầu cần đạt: học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc
sống; tạo cơ hội cho học sinh hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực gì cho học sinh.
- Tổ chức dạy học theo hướng kiến tạo phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động của học sinh, trong đó học sinh được tham
gia tìm tòi, phát hiện, suy luận giải quyết vấn đề, đưa ra các bài toán gắn thực tiễn.
- Linh hoạt trong việc vận dụng các phương pháp dạy học tích cực như: Trực quan, gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề,
luyên tập, thực hành trải nghiệm (đo, vẽ, cắt, gấp, bằng các phần mềm…). Kết hợp các hoạt động dạy học trong lớp học
với hoạt động thực hành trải nghiệm ngoài lớp học, vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn.
- Sử dụng đủ và hiệu quả các thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định đối với môn Toán, tăng cường sử dụng CNTTvà các
phương tiện thiết bị dạy học hiện đại (phần mềm Kahoot, Quizizz).
- Giáo viên cần giúp học niềm tin về vị trí, vai trò tích cực của Toán học đối với đời sống con người trong xã hội hiện
đại, cần khuyến khích học sinh phát triển hứng thú, sự sẵn sàng học hỏi, tìm tòi, khám phá trong học tập bộ môn Toán.
b. Đổi mới hình thức tổ chức dạy học
- Đa dạng hóa các hình thức dạy học: trên lớp, theo nhóm, tự học, ngoại khóa..; ngoài việc việc tổ chức cho học sinh thực
hiện các nhiệm vụ học tập ở trên lớp, cần coi trọng giao nhiệm vụ và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà, tổ chức các hoạt
động thực hành trải nghiệm ở ngoài nhà trường và cộng đồng.
- Triển khai Hoạt động trải nghiệm toán học cho học sinh, tiến hành các đề tài, dự án học tập được ứng dụng Toán học
trong thực tiễn; tổ chức các trò chơi toán học, câu lạc bộ toán học, diễn đàn, hội thảo, cuộc thi về Toán…
- Hình thành, phát triển các năng lực chung cũng như năng lực toán học, đặc biệt năng lực mô hình hoá toán học.
- Đối với nội dung thực hành trong phòng máy tính với phần mềm dạy học (Đại số, Hình học, Thống kê), có thể tổ chức
cho từng học sinh hoặc từng nhóm học sinh thực hành xây dựng, thao tác, tính toán trên các phần mềm hỗ trợ sau khi kết
thúc một bài hoặc một chương.
c. Sử dụng thiết bị dạy học môn Toán
- Khai thác triệt để, hiệu quả thiết bị dạy học hiện có.
- Huy động sự sáng tạo của giáo viên, học sinh khai thác thiết kế và sử dụng các thiết bị dạy học tự làm.
3. Sinh hoạt chuyên môn
- Tiếp tục đổi mới sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn theo hướng dẫn tại Công văn số 5555/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2014
của Bộ GDĐT, Công văn số 10801/SGDĐT-GDTrH ngày 31/10/2014 của Sở GDĐT theo hướng nghiên cứu bài học,
tổ/nhóm thường xuyên tổ chức các bài dạy minh họa.
- Chỉ đạo và hướng dẫn cho các tổ/nhóm chuyên môn xây dựng các chủ đề dạy học, các chuyên đề Bồi dưỡng học
sinh giỏi, ôn thi vào 10.
- Mỗi trường, phòng GDĐT xây dựng và tổ chức thực hiện:
+ Chuyên đề ôn thi vào 10.
+ Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi.
+ Chuyên đề về ứng dụng CNTT trong giảng dạy.
+ Chuyên đề hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay giải toán.
4. Về công tác bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học
- Giáo viên cần thực hiện tốt các hoạt động tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
- Kết hợp hoạt động tự bồi dưỡng của từng giáo viên với các buổi sinh hoạt chuyên đề của tổ/nhóm.
- Giáo viên tham gia đầy đủ các lớp tập huấn do Sở GDĐT và Bộ GDĐT tổ chức.
- Thường xuyên viết SKKN, phổ biến rộng rãi SKKN đạt giải cao.
5. Về các kỳ thi của học sinh
- Kì thi vào lớp 10 THPT: Nội dung kiến thức của đề thi nội dung nằm trong chương trình THCS chủ yếu tập trung ở lớp 9.
Cấp độ nhận thức trong đề thi: Nhận biết khoảng 10%; thông hiểu khoảng 60%; vận dụng khoảng 20%; vận dụng cao
khoảng 10%.
- Tham gia kì thi HSG lớp 9 các môn văn hóa, các môn khoa học (dự kiến tháng …………..).
- Một số kì thi khác được Sở phê duyệt
- IV/ LỊCH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH: (Kế hoạch tháng)
Thời gian
Nội dung công việc
Tháng 8+9
Tháng 10
Tháng 11
-Dự kiến phân công chuyên môn.
- Xây dựng kế hoạch dạy học ôn tập hè môn Toán năm học 2024 –
2025 cho từng khối lớp.
-Xây dựng kế hoạch dạy học môn Toán năm học 2024 – 2025 cho từng
khối lớp.
- Tiếp tục bồi dưỡng thi HSG lớp 9 để tham gia thi HSG Huyện ngày
…/9/2024.
- Thực hiện Hội thảo, chuyên đề cấp trường, cấp Cụm (nếu có)
- Bồi dưỡng HS thi Vioedu và tổ chức thi (nếu có)
- Nộp đề và đáp án kiểm tra giữa HK1 môn Toán.
-Tc Kiểm tra giữa kì 1
- Kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Người phụ trách
- Đ/c: Nguyễn Hữu Nam
- Nhóm Toán
- Đ/c Đặng Thị Thu
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- Nhóm Toán
- Nhóm Toán
Ghi
chú
Tháng 12
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
- Tổ chức chuyên đề, thao giảng chào mừng ngày 20/11
- Ôn tập và kiểm tra định kì (bài cuối học kỳ 1);
- Nộp đề và đáp án kiểm tra HK1 môn Toán.
-Tc Kiểm tra kì 1
- Nộp báo cáo sơ kết học kỳ I, thực hiện kế hoạch giáo dục học kỳ II
-Thảo luận và hội thảo về thực hiện CT-SGK các bộ môn theo CT
GDPT 2018.
- Hội giảng mừng Đảng, mừng xuân
- Bồi dưỡng HS thi Vioedu và tổ chức thi (nếu có) - Nộp đề và đáp án
kiểm tra giữa HK2 môn Toán.
-Tc Kiểm tra giữa kì 2
- Viết SKKN
-TC ôn tập cho HS
- Tiếp tục viết và nộp SKKN
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK II
-Ra đề kiểm tra HK 2
- Ôn thi Toán vào lớp 10
- TC kiểm tra HK II
- Nộp báo cáo sơ kết HK II và cả năm
- Tiếp tục ôn thi vào lớp 10 môn Toán.
- Xét tốt nghiệp THCS; tổng kết năm học 2024-2025.
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- Nhóm Toán
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- Nhóm Toán
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- GV dạy Toán lớp 9
- Nhóm Toán
Trên đây là một số định hướng chính. Các trường căn cứ vào các văn bản quy định và tình hình thực tế để xây dựng kế
hoạch công tác chuyên môn năm học 2024-2025 cho phù hợp với điều kiện của đơn vị.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6,7,8,9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 33
2. Tình hình đội ngũ:
Sốgiáo viên. 15
; Trình độ đào tạo: ĐHSF toán +CĐSF toán.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
Máy tính, máy chiếu tại
1
01 bộ
Dùng cho các tiết dậy có ứng dụng CNTT
các phòng học, bảng tương
tác
2
Thước kẻ, Eke, compa của
02 bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
giáo viên
3
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
2
Phòng Vật lí
01
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng (quan sát
hiện tượng nhật thực nguyệt thực trên phần
mềm dậy vật lý Crocodile Physics 605 )
3
Sân trường
01
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN HỌC
NĂM HỌC 2024-2025
I)
Số
Giữa kì 1
Học kì 1
Giữa kì 2
Học kì 2
21
23
5
19
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN 6 SÁCH CÁNH DIỀU
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Ôn tập –
Thống kê
Hình
Trải nghiệm thực hành (7 tiết)
Kiểm tra
0
9
4
Chủ đề 1.Sau kiểm tra giữa học kì I. 2 tiết
0
8
4
Thực hành phần mềm GEOGEBRA. 1 tiết
14
8
4
Chủ đề 2. Sau thi giữa kì II. 2 tiết
0
8
6
Chủ đề 3. Sau thi học kì II. 2 tiết
1. Phân phối chương trình
Tuần
1
2
Tiết
1
2
Đại số
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG I. SỐ TỰ NHIÊN
§1. Tập hợp
HỌC KỲ I
Tiết
1
Hình học
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
2
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
§1. Tập hợp
3
§2. Tập hợp các số tự nhiên
4
§2. Tập hợp các số tự nhiên
5
§2. Tập hợp các số tự nhiên
6
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
Tổng
36
36
33
35
3
4
5
6
7
8
7
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
8
§4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
9
§4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
10
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
11
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
12
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
13
§6. Thứ tự thực hiện các phép tính
14
§6. Thứ tự thực hiện các phép tính
15
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
16
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
17
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
18
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
19
§8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
20
§9. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
21
§10. Số nguyên tố. Hợp số
22
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (Số - Hình)
3
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
4
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
5
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
6
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
7
§3. Hình bình hành
8
§3. Hình bình hành
9
23
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (Số - Hình)
24
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
25
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
26
28
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh
§11. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
29
§11. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
30
§12. Ước chung và ước chung lớn nhất
31
§12. Ước chung và ước chung lớn nhất
32
§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất
33
§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất
34
§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất
35
Bài tập cuối chương I
36
Bài tập cuối chương I
37
Chương II. Số nguyên
§1. Số nguyên âm
27
10
11
12
13
9
§3. Hình bình hành
10
§4. Hình thang cân
11
§4. Hình thang cân
12
§5. Hình có trục đối xứng
13
§5. Hình có trục đối xứng
14
15
16
38
§2. Tập hợp các số nguyên
39
§2. Tập hợp các số nguyên
40
§2. Tập hợp các số nguyên
41
§3. Phép cộng các số nguyên
42
§3. Phép cộng các số nguyên
43
§4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc
44
§4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc
45
§5. Phép nhân các số nguyên
46
§5. Phép nhân các số nguyên
47
§6. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ
chia hết trong tập hợp số nguyên
§6. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ
chia hết trong tập hợp số nguyên
48
17
18
49
Bài tập cuối chương 2
50
Bài tập cuối chương 2
51
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Số - Hình)
52
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Số - Hình)
53
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
54
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
14
§6. Hình có tâm đối xứng
15
§7. Đối xứng trong thực tiễn
16
Bài tập cuối chương 3
17
Bài tập cuối chương 3
18
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
HỌC KỲ II
Tuần
19
Tiết
55
56
57
20
21
58
59
§2. Biểu đồ cột kép
60
§2. Biểu đồ cột kép
61
§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và 21
thí nghiệm đơn giản
§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và
thí nghiệm đơn giản
§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và
thí nghiệm đơn giản
§4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi 22
và thí nghiệm đơn giản
§4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi
và thí nghiệm đơn giản
62
63
22
Đại số
Tiết
Hình học
Hoạt động trải nghiệm
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ
19
CHƯƠNG VI. HÌNH HỌC PHẲNG
THỐNG KÊ XÁC SUẤT
§1. Điểm. Đường thẳng
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và
xử lí dữ liệu
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và
xử lí dữ liệu
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và
xử lí dữ liệu
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và 20
§1. Điểm. Đường thẳng
xử lí dữ liệu
64
65
66
§424. Xác suất thực nghiệm trong một số trò
§1. Điểm. Đường thẳng
§2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song
chơi và thí nghiệm đơn giản
23
24
25
26
27
67
Bài tập cuối chương IV
23
§2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song
68
Bài tập cuối chương IV
69
Chương V. Phân số. Số thập phân
§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
70
§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
24
§3. Đoạn thẳng
71
§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
72
§2. So sánh các phân số. Hỗn số dương
73
§2. So sánh các phân số. Hỗn số dương
25
§3. Đoạn thẳng
74
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Số - Hình)
26
§3. Đoạn thẳng
75
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Số - Hình)
76
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
77
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
78
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI
NGHIỆM
Chủ đề 2. Chỉ số khối cơ thể (BMI)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI
NGHIỆM
Chủ đề 2. Chỉ số khối cơ thể (BMI)
27
§4. Tia
79
80
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
28
29
30
31
32
33
81
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
82
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
83
§4. Phép nhân, phép chia phân số
84
§4. Phép nhân, phép chia phân số
85
§5. Số thập phân
86
§5. Số thập phân
87
§6. Phép cộng, phép trừ số thập phân
88
§6. Phép cộng, phép trừ số thập phân
89
§7. Phép nhân, phép chia số thập phân
90
§7. Phép nhân, phép chia số thập phân
91
§8. Ước lượng và làm tròn số
92
§8. Ước lượng và làm tròn số
93
§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
94
§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
95
§10. Hai bài toán về phân số
96
§10. Hai bài toán về phân số
97
Bài tập cuối chương V
28
§4. Tia
29
§4. Tia
30
§5. Góc
31
§5. Góc
32
§5. Góc
33
Bài tập cuối chương VI
34
35
98
Bài tập cuối chương V
99
ÔN TẬP HỌC KÌ II (Số - Hình)
100
ÔN TẬP HỌC KÌ II (Số - Hình)
101
KIỂM TRA HỌC KÌ II
102
KIỂM TRA HỌC KÌ II
103
104
34
Bài tập cuối chương VI
Ôn tập cuối năm (Số - Hình)
35
Ôn tập cuối năm (Số - Hình)
36
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 3. Sắp xếp thành các vị trí thẳng hàng
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 3. Sắp xếp thành các vị trí thẳng hàng
II) KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN 7 SÁCH CÁNH DIỀU
NĂM HỌC 2024-2025
Đại số- Thống kê và xác suất
Hình học – Hoạt động trải nghiệm
HỌC KỲ I
(18 tuần)
HỌC KỲ I
(17 tuần)
Tuần Tiết
1
2
3
4
Hoạt động trải nghiệm
(76 tiết)
43 tiết
(64 tiết)
29 tiết
33 tiết
35 tiết
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
2
Hình học
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
§1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
§1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
3
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
3
§2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác
4
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
4
§2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác
5
§2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
5
Bài tập cuối chương III
6
§2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
7
§2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
6
CHƯƠNG IV
GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
§1. Góc ở vị trí đặc biệt
§1. Góc ở vị trí đặc biệt
1
2
8
9
Đại số- Thống kê và xác suất
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
HỌC KỲ I
Tiết
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
7
hữu tỉ
10
5
11
12
12
14
6
7
8
9
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
§4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc. Quy tắc chuyển vế
§4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc. Quy tắc chuyển vế
§4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc. Quy tắc chuyển vế
15
§5. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
16
§5. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
17
Bài tập chương I
18
Bài tập chương I
19
CHƯƠNG II. SỐ THỰC
§1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
20
§1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
21
8
§2. Tia phân giác của một góc
§2. Tập hợp R các số thực
9
Ôn tập giữa HK I (ĐẠI-HÌNH)
22
§2. Tập hợp R các số thực
10
Ôn tập giữa HK I (ĐẠI-HÌNH)
23
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM 11
Chủ đề 1. Một số hình thức khuyến mãi trong kinh
doanh
Kiểm tra giữa HK I
24
25
10
11
12
13
15
16
17
§3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
12
Kiểm tra giữa HK I
13
§3. Hai đường thẳng song song
26
§3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
14
§3. Hai đường thẳng song song
27
§4. Làm tròn và ước lượng
15
§3. Hai đường thẳng song song
28
§4. Làm tròn và ước lượng
16
§4. Định lí
29
§5. Tỉ lệ thức
17
§4. Định lí
30
§5. Tỉ lệ thức
18
§4. Định lí
31
§6. Dãy tỉ số bằng nhau
19
Bài tập cuối chương IV
20
CHƯƠNG VII. TAM GIÁC
§1. Tổng các góc của một tam giác
32
14
Chủ đề 1. Một số hình thức khuyến mãi trong kinh
doanh
§6. Dãy tỉ số bằng nhau
33
§6. Dãy tỉ số bằng nhau
21
§1. Tổng các góc của một tam giác
34
§7. Đại lượng tỉ lệ thuận
22
§2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác
35
§7. Đại lượng tỉ lệ thuận
23
§2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác
36
§7. Đại lượng tỉ lệ thuận
24
§3. Hai tam giác bằng nhau
37
§8. Đại lượng tỉ lệ nghịch
25
Ôn tập cuối HK I
38
§8. Đại lượng tỉ lệ nghịch
39
§8. Đại lượng tỉ lệ nghịch
40
Bài tập chương II
26
Ôn tập cuối HK I
41
18
42
43
Bài tập chương II
Kiểm tra cuối HK I
Kiểm tra cuối HK I
27
Ôn tập cuối HK I
28
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 2. Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng
29
Chủ đề 2. Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng
HỌC KỲ II
Tuần Tiết
44
19
45
20
21
22
23
Đại số- Thống kê và xác suất
Hoạt động trải nghiệm
Chương V. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ
XÁC SUẤT
§1. Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu
Tiết Hình học
Hoạt động trải nghiệm
30
§4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh cạnh
46
§2. Phân tích và xử lí dữ liệu
32
§4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh cạnh
§4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: c-c-c
47
§2. Phân tích và xử lí dữ liệu
33
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c - g - c
48
§3. Biểu đồ đoạn thẳng
34
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c - g - c
49
§3. Biểu đồ đoạn thẳng
35
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c - g - c
50
§4. Biểu đồ hình quạt tròn
36
§6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: g-c-g
51
§4. Biểu đồ hình quạt tròn
37
§6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: g-c-g
52
§5. Biến cố trong một số trò chơi đơn giản
38
§6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: g-c-g
53
§5. Biến cố trong một số trò chơi đơn giản
39
§7. Tam...
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC MÔN TOÁN KHỐI 6,7,8,9
Năm học 2024 - 2025
(BỘ SÁCH CÁNH DIỀU NXB ĐẠI HỌC SƯ PHẠM)
Thực hiện nhiệm vụ năm học, Phòng Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn
Toán cấp THCS, cụ thể như sau:
I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ GDĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ
thông; Căn cứ Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT Quy định về đánh giá học sinh THCS và học sinh THPT;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 01/8/2024 của Bộ GDĐT ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Quyết định số 4354/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
trên địa bàn thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số …../ SGDĐT-GDTrH ngày …/…/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ giáo dục cấp Trung học cơ sở (THCS) năm học 2024-2025.
Căn cứ Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT về việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục
của nhà trường; Công văn số 3935/BGDĐT-GDTrH ngày 30/7/2024 của Bộ GDĐT về hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục trung học năm học
2024-2025. Công văn số 5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT, Công văn số 4602/SGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2023 của Sở
GDĐT về xây dựng kế hoạch dạy học môn học Khoa học tự nhiên, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp.
Căn cứ Công văn số ……/PGD&ĐT ngày …/…/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Anh về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ
năm học 2024-2025 cấp THCS; Căn cứ công văn số …./PGD&ĐT ngày …/9/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh về việc
định hướng chuyên môn cấp THCS năm học 2024-2025;
Căn cứ thực tế trường THCS Hải Bối, nhóm chuyên môn Toán xây dựng KHDH bộ môn Toán lớp 6,7,8,9 năm học 2024-2025 cụ thể như sau:
II. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục định hướng phát triển năng lực học sinh theo khung thời gian 35 tuần thực học (học kỳ I: 18
tuần, học kỳ II: 17 tuần). Tổ/nhóm chuyên môn, giáo viên chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ đề dạy học trong môn học và các
chủ đề tích hợp, liên môn, đồng thời xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp với các chủ đề và theo hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học
tích cực; chú trọng giáo dục đạo đức và giá trị sống, rèn luyện kỹ năng sống, hiểu biết xã hội, thực hành pháp luật; tăng cường các hoạt động
nhằm giúp học sinh vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các vấn đề thực tiễn.
- Tiếp tục thực hiện tốt việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Đảm bảo 100% GV lên lớp có giáo án mới hoặc bổ sung theo định hướng đổi mới dạy học và kiểm tra đánh giá theo định hướng phát
triển năng lực học sinh.
- Tiếp tục thực hiện tốt chương trình SGK mới, soạn giảng theo đúng hướng dẫn kế hoạch bài dạy của công văn 5512, công văn 5636.
- Đổi mới dạy học và kiểm tra đánh giá, đa dạng hoá các hình thức học tập, chú ý các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, nghiên cứu khoa
học của học sinh
- Bám sát Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT, yêu cầu các tổ chuyên môn xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh
giá; xây dựng ma trận, đặc tả đề kiểm tra, đánh giá định kì của môn học phù hợp với kế hoạch dạy học; không kiểm tra, đánh giá vượt quá yêu
cầu cần đạt hoặc mức độ cần đạt của chương trình GDPT.
III. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số liệu
a. Đội ngũ nhà giáo
Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 15; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01; Đại học: 14 ; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 15; Khá:0 Đạt:0; Chưa đạt:0
b. Học sinh: Số lớp: 33; Số học sinh: 1510; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……
TT
Khối
Số học sinh
Số lớp
Số hs nữ
1
Khối 6
409
9
190
2
Khối 7
462
10
207
3
Khối 8
346
8
151
4
Khối 9
291
6
144
Tổng
1508
33
692
c. Về các điều kiện phục vụ hoạt động dạy và học
* Cơ sở vật chất: - Tổng số phòng học: 33
* Thư viện, thiết bị:
- Thư viện: Đạt chuẩn Quốc gia.
- Thiết bị dạy học: đáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng CNTT trong hoạt động dạy và học của giáo viên, học sinh.
2. Những thuận lợi và khó khăn
a. Thuận lợi
- Có sự quan tâm chỉ đạo sâu rộng của BGH và được sự ủng hộ và phối hợp chặt chẽ của Ban đại diện Cha mẹ học sinh.
- Giáo viên luôn có tinh thần học hỏi, đoàn kết nội bộ cao. Một số giáo viên có kinh nghiệm trong công tác bồi dưỡng các đối tượng học
sinh, phát huy tốt vai trò nòng cốt trong hoạt động chuyên môn của nhà trường.
- 100% giáo viên đạt chuẩn. Giáo viên có tinh thần trách nhiệm với công việc được giao, ứng dụng CNTT tốt, có ý thức tự bồi dưỡng
chuyên môn. Có ý thức kỷ luật lao động cao, có tinh thần đoàn kết giúp đỡ nhau trong công việc.
- CSVC nhà trường còn khó khăn nhưng đủ phòng học, đủ trang thiết bị phục vụ dạy học 2 buổi/ngày.
b. Khó khăn
- Một số giáo viên còn hạn chế về chuyên môn, quản lý học sinh và xử lý tình huống sư phạm hiệu quả chưa cao. Kết quả trong việc tự bồi
dưỡng có đồng chí chưa bền vững, chưa nỗ lực vượt khó vươn lên trong các hoạt động chuyên môn. Đánh giá chất lượng học tập của học sinh
chưa sát thực tế. Chưa rèn được cho học sinh tính tự giác trong học tập và tu dưỡng đạo đức.
- Số lượng học sinh/lớp đông nên rất nhiều học sinh không có cơ hội được thể hiện khả năng của mình và giáo viên cũng gặp không ít khó
khăn trong việc kiểm soát các hoạt động theo nhóm hay kiểm tra sự hiểu bài của tất cả học sinh trong lớp.
- Một số gia đình có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế nên điều kiện học tập của học sinh chưa được đầy đủ. Một số gia đình phụ huynh đi
làm ăn ở xa chưa quan tâm trong việc chăm sóc, quản lý con cái nên đạo đức của một bộ phận học sinh bị suy giảm.
Phân công chuyên môn năm 2024-2025
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Năm
sinh
Họ và tên
Nguyễn Hữu Nam
Nguyễn Thi Khương
Nguyễn Thị Cúc
Nguyễn Quốc Đoàn
Nguyễn Thị Lan
Ngô Thị Thảo
Ng.Thị Quỳnh Anh
Ngô Bích Giang
Nguyễn Thanh Thủy
Đặng Thị Thu
Nguyễn Thùy Ngân
Trần Thị Hiền
Nguyễn Thị Nga
1969
1971
1976
1977
1979
1987
1994
1997
1995
1993
2001
1994
1998
1994
2001
Nguyễn Phương Thảo
Nguyễn Kim Ánh
B chế /
Trình
H đồng Năm vào độ
ngành
BC
BC
BC
BC
BC
BC
BC
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
HĐ
1992
1993
1998
1999
1999
2019
2020
ĐHSP
ĐHSP
CĐSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
ĐHSP
Nhiệm vụ được giao
Dạy toán 7A3;7A4;6A2 CN 6A2
Dạy toán 6A4;6A7;6A8 CN 6A4
Dạy toán 9A1;9A5;8A8 CN 8A8
Dạy Tin 7A1 -7A10 +6A1-6A5
Dạy toán 9A3;8A1;6A1 CN 8A1
Dạy toán 9A4;8A2;7A8 CN 7A8
Dạy toán 7A2; CN 7A2
Dạy toán 7A7; 6A9 CN 6A9
Dạy toán 8A7;6A3
Dạy toán 9A2;8A3;7A1 CN 8A3
Dạy toán 7A6;6A6
Dạy toán 7A9;7A10
Dạy toán 7A5;8A4
Dạy toán 9A6;8A5;8A6
Dạy toán 6A5
VI/ CÁC NHIỆM VỤ CỤ THỂ:
1. Kế hoạch giáo dục
Lớp
Số tiết/tuần
6
7
8
4
4
4
Số
tuần học
35
35
35
Tổng số
tiết/năm
140
140
140
Ghi chú
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
TS Tiết
/ tuần
22
18
19
18
20
19
12
8
16
8
8
8
12
4
9
4
35
140
HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần
2. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
1.
2.
Máy tính
Projector ( ti vi thông minh
Số
lượng
33
33
Các bài thí
nghiệm thực hành
Ghi chú
Tại 33 phòng học
Tại 33 phòng học
IV. CHỈ TIÊU, GIẢI PHÁP
1. Chỉ tiêu:
Khối
Số
lượng
6
7
8
9
Tổng
Giỏi
Khá
Đạt
Chưa đạt
409
462
346
291
SL
80
90
69
57
TL
19.55
19.48
19.94
19.59
SL
165
174
126
110
TL
40.34
37.66
36.4
37.8
SL
144
177
137
118
TL
35.2
37.31
39.6
40.54
SL
20
21
14
06
TL
4.91
4.55
4.06
2.07
1508
296
19.62
575
38.13
576
38.2
61
4.04
* Chỉ tiêu về tiết dạy giỏi: 100%, khá, giỏi
* Chỉ tiêu về hồ sơ: Tốt 100%
2. Giải pháp
- Khối lớp 6, 7, 8, 9 thực hiện theo Chương trình GDPT 2018
Thực hiện kế hoạch giáo dục theo Công văn số 3935/BGDĐT-GDTrH ngày 30/7/2024 của Bộ GDĐT về hướng dẫn nhiệm vụ giáo
dục trung học năm học 2024-2025; Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 06/8/2024 của Bộ GDĐT quy định Khung kế hoạch thời
gian năm học 2024 - 2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Quyết định số 4354/QĐUBND ngày 20/8/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2024 - 2025 đối với giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội; Công văn số ……/SGDĐT- GDTrH V/v
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 cấp THCS ngày …/8/2024 của Sở GD và ĐT Hà Nội; Công văn số
.../PGD&ĐT ngày .../8/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Anh về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 –
2025 cấp THCS, nhà trường xây dựng kế hoạch giáo dục các môn Ngoại ngữ năm học 2024-2025 bám sát yêu cầu cần đạt theo
Chương trình GDPT 2018.
- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động học tập, sáng tạo, rèn luyện phương pháp tự
học và vận dụng kiến thức kỹ năng của học sinh thông qua thiết kế giáo án đổi mới, tham dự tiết dạy hội giảng.
- Tích cực dự giờ đồng nghiệp, học hỏi kinh nghiệm về phương pháp dạy học để nâng cao chất lượng của bộ môn.
- Tham gia giảng dạy, dự chuyên đề, đóng góp rút kinh nghiệm về chuyên đề, đặc biệt là các chuyên đề: Dạy học giải quyết vấn đề,
Dạy học thực hành, Dạy học phân hoá theo năng lực học sinh dựa theo chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình cấp THCS.
- Sử dụng hợp lý và khai thác có hiệu quả các đồ dùng dạy học, công nghệ thông tin một cách phù hợp với từng bài, từng phần của bài.
- Chú trọng và đẩy mạnh hoạt động tự học, chuẩn bị bài của học sinh ở nhà một cách kỹ lưỡng.
- Phát huy tinh thần yêu thích say mê học tập của môn Khoa học Tự nhiên của học sinh để học sinh ham học, học tốt nâng cao chất
lượng đại trà:
- Tăng cường sinh hoạt nhóm chuyên môn để tìm ra giải pháp giảng dạy dễ hiểu có hiệu quả đối với bài dài, bài khó.
- Xây dựng kế hoạch bài dạy (giáo án) bảo đảm các yêu cầu về phương pháp dạy học, kĩ thuật dạy học, kiểm tra, đánh giá, thiết bị dạy
học và học liệu, nhằm phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh trong quá trình dạy học; việc xây dựng kế hoạch bài dạy bảo đảm đủ thời
gian để học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập đã đặt ra, tránh việc áp dụng hình thức, khuôn mẫu trong việc xây dựng kế hoạch bài dạy. Tiến
trình dạy học mỗi bài học được xây dựng thành các hoạt động học với mục tiêu, nội dung, sản phẩm học tập cụ thể mà học sinh phải hoàn
thành, cách thức thực hiện linh hoạt để tổ chức dạy học phát huy tính tự học, chủ động, sáng tạo của học sinh.
- Trong quá trình kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình thức trắc
nghiệm khách quan đúng qui định bộ môn; dựa trên chuẩn kiến thức, kỹ năng, hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá năng lực của mình;
- Thực hiện đúng quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS do Bộ GDĐT ban hành; tổ chức đủ số lần kiểm tra thường
xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ cả lý thuyết và thực hành; không tự ý đặt ra các hình thức kiểm tra trái quy định gây áp lực cho h/s.
- Tăng cường tổ chức tự bồi dưỡng giáo viên về kĩ năng ra đề, soạn đáp án và chấm bài thi, kiểm tra bằng hình thức tự luận, trắc
nghiệm theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của Chương trình giáo dục phổ thông với các cấp độ: Biết, Thông hiểu, Vận dụng sáng tạo; với các bài
kiểm tra cuối học kì, cuối năm dành tối thiểu 50% làm bài cho các nội dung thông hiểu, vận dụng sáng tạo
- Chỉ đạo chặt chẽ, nghiêm túc công tác kiểm tra ở tất cả các khâu ra đề, coi, chấm và nhận xét đánh giá; thực hiện các biện pháp phù
hợp để khắc phục hiện tượng “ngồi sai lớp”, giảm tỉ lệ học sinh bỏ học; chú trọng phụ đạo học sinh yếu; cần nắm chắc tình hình, khắc phục
nguyên nhân học sinh bỏ học; vận động nhiều lực lượng tham gia nhằm duy trì sĩ số, khắc phục tình trạng học sinh bỏ học.
- Tổ chức phân loại xây dựng kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém, bồi dưỡng học sinh giỏi.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đổi mới hình thức kiểm tra đánh giá
- Đối với lớp 6, 7,8 và lớp 9: Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT.
- Lưu ý. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá: Xây dựng ma trận đề; bản đặc tả; mức độ câu hỏi, tỉ lệ giữa trắc nghiệm và tự
luận
2. Đổi mới phương pháp dạy học, hình thức tổ chức dạy học, sử dụng thiết bị dạy học
a. Đổi mới phương pháp dạy học
- Kế hoạch bài dạy cần phải thiết kế thành các hoạt động, mỗi hoạt động cần xác định rõ mục tiêu, tổ chức hoạt động đảm
bảo yêu cầu cần đạt: học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc
sống; tạo cơ hội cho học sinh hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực gì cho học sinh.
- Tổ chức dạy học theo hướng kiến tạo phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động của học sinh, trong đó học sinh được tham
gia tìm tòi, phát hiện, suy luận giải quyết vấn đề, đưa ra các bài toán gắn thực tiễn.
- Linh hoạt trong việc vận dụng các phương pháp dạy học tích cực như: Trực quan, gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề,
luyên tập, thực hành trải nghiệm (đo, vẽ, cắt, gấp, bằng các phần mềm…). Kết hợp các hoạt động dạy học trong lớp học
với hoạt động thực hành trải nghiệm ngoài lớp học, vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn.
- Sử dụng đủ và hiệu quả các thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định đối với môn Toán, tăng cường sử dụng CNTTvà các
phương tiện thiết bị dạy học hiện đại (phần mềm Kahoot, Quizizz).
- Giáo viên cần giúp học niềm tin về vị trí, vai trò tích cực của Toán học đối với đời sống con người trong xã hội hiện
đại, cần khuyến khích học sinh phát triển hứng thú, sự sẵn sàng học hỏi, tìm tòi, khám phá trong học tập bộ môn Toán.
b. Đổi mới hình thức tổ chức dạy học
- Đa dạng hóa các hình thức dạy học: trên lớp, theo nhóm, tự học, ngoại khóa..; ngoài việc việc tổ chức cho học sinh thực
hiện các nhiệm vụ học tập ở trên lớp, cần coi trọng giao nhiệm vụ và hướng dẫn học sinh học tập ở nhà, tổ chức các hoạt
động thực hành trải nghiệm ở ngoài nhà trường và cộng đồng.
- Triển khai Hoạt động trải nghiệm toán học cho học sinh, tiến hành các đề tài, dự án học tập được ứng dụng Toán học
trong thực tiễn; tổ chức các trò chơi toán học, câu lạc bộ toán học, diễn đàn, hội thảo, cuộc thi về Toán…
- Hình thành, phát triển các năng lực chung cũng như năng lực toán học, đặc biệt năng lực mô hình hoá toán học.
- Đối với nội dung thực hành trong phòng máy tính với phần mềm dạy học (Đại số, Hình học, Thống kê), có thể tổ chức
cho từng học sinh hoặc từng nhóm học sinh thực hành xây dựng, thao tác, tính toán trên các phần mềm hỗ trợ sau khi kết
thúc một bài hoặc một chương.
c. Sử dụng thiết bị dạy học môn Toán
- Khai thác triệt để, hiệu quả thiết bị dạy học hiện có.
- Huy động sự sáng tạo của giáo viên, học sinh khai thác thiết kế và sử dụng các thiết bị dạy học tự làm.
3. Sinh hoạt chuyên môn
- Tiếp tục đổi mới sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn theo hướng dẫn tại Công văn số 5555/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2014
của Bộ GDĐT, Công văn số 10801/SGDĐT-GDTrH ngày 31/10/2014 của Sở GDĐT theo hướng nghiên cứu bài học,
tổ/nhóm thường xuyên tổ chức các bài dạy minh họa.
- Chỉ đạo và hướng dẫn cho các tổ/nhóm chuyên môn xây dựng các chủ đề dạy học, các chuyên đề Bồi dưỡng học
sinh giỏi, ôn thi vào 10.
- Mỗi trường, phòng GDĐT xây dựng và tổ chức thực hiện:
+ Chuyên đề ôn thi vào 10.
+ Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi.
+ Chuyên đề về ứng dụng CNTT trong giảng dạy.
+ Chuyên đề hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay giải toán.
4. Về công tác bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học
- Giáo viên cần thực hiện tốt các hoạt động tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
- Kết hợp hoạt động tự bồi dưỡng của từng giáo viên với các buổi sinh hoạt chuyên đề của tổ/nhóm.
- Giáo viên tham gia đầy đủ các lớp tập huấn do Sở GDĐT và Bộ GDĐT tổ chức.
- Thường xuyên viết SKKN, phổ biến rộng rãi SKKN đạt giải cao.
5. Về các kỳ thi của học sinh
- Kì thi vào lớp 10 THPT: Nội dung kiến thức của đề thi nội dung nằm trong chương trình THCS chủ yếu tập trung ở lớp 9.
Cấp độ nhận thức trong đề thi: Nhận biết khoảng 10%; thông hiểu khoảng 60%; vận dụng khoảng 20%; vận dụng cao
khoảng 10%.
- Tham gia kì thi HSG lớp 9 các môn văn hóa, các môn khoa học (dự kiến tháng …………..).
- Một số kì thi khác được Sở phê duyệt
- IV/ LỊCH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH: (Kế hoạch tháng)
Thời gian
Nội dung công việc
Tháng 8+9
Tháng 10
Tháng 11
-Dự kiến phân công chuyên môn.
- Xây dựng kế hoạch dạy học ôn tập hè môn Toán năm học 2024 –
2025 cho từng khối lớp.
-Xây dựng kế hoạch dạy học môn Toán năm học 2024 – 2025 cho từng
khối lớp.
- Tiếp tục bồi dưỡng thi HSG lớp 9 để tham gia thi HSG Huyện ngày
…/9/2024.
- Thực hiện Hội thảo, chuyên đề cấp trường, cấp Cụm (nếu có)
- Bồi dưỡng HS thi Vioedu và tổ chức thi (nếu có)
- Nộp đề và đáp án kiểm tra giữa HK1 môn Toán.
-Tc Kiểm tra giữa kì 1
- Kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Người phụ trách
- Đ/c: Nguyễn Hữu Nam
- Nhóm Toán
- Đ/c Đặng Thị Thu
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- Nhóm Toán
- Nhóm Toán
Ghi
chú
Tháng 12
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
- Tổ chức chuyên đề, thao giảng chào mừng ngày 20/11
- Ôn tập và kiểm tra định kì (bài cuối học kỳ 1);
- Nộp đề và đáp án kiểm tra HK1 môn Toán.
-Tc Kiểm tra kì 1
- Nộp báo cáo sơ kết học kỳ I, thực hiện kế hoạch giáo dục học kỳ II
-Thảo luận và hội thảo về thực hiện CT-SGK các bộ môn theo CT
GDPT 2018.
- Hội giảng mừng Đảng, mừng xuân
- Bồi dưỡng HS thi Vioedu và tổ chức thi (nếu có) - Nộp đề và đáp án
kiểm tra giữa HK2 môn Toán.
-Tc Kiểm tra giữa kì 2
- Viết SKKN
-TC ôn tập cho HS
- Tiếp tục viết và nộp SKKN
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK II
-Ra đề kiểm tra HK 2
- Ôn thi Toán vào lớp 10
- TC kiểm tra HK II
- Nộp báo cáo sơ kết HK II và cả năm
- Tiếp tục ôn thi vào lớp 10 môn Toán.
- Xét tốt nghiệp THCS; tổng kết năm học 2024-2025.
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- Nhóm Toán
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- Nhóm Toán
- Nhóm Toán
-K9 Cúc;K8 Ngô Thảo;K7
Thu ;K6 Thủy
- GV dạy Toán lớp 9
- Nhóm Toán
Trên đây là một số định hướng chính. Các trường căn cứ vào các văn bản quy định và tình hình thực tế để xây dựng kế
hoạch công tác chuyên môn năm học 2024-2025 cho phù hợp với điều kiện của đơn vị.
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6,7,8,9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 33
2. Tình hình đội ngũ:
Sốgiáo viên. 15
; Trình độ đào tạo: ĐHSF toán +CĐSF toán.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
Máy tính, máy chiếu tại
1
01 bộ
Dùng cho các tiết dậy có ứng dụng CNTT
các phòng học, bảng tương
tác
2
Thước kẻ, Eke, compa của
02 bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
giáo viên
3
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
2
Phòng Vật lí
01
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng (quan sát
hiện tượng nhật thực nguyệt thực trên phần
mềm dậy vật lý Crocodile Physics 605 )
3
Sân trường
01
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN HỌC
NĂM HỌC 2024-2025
I)
Số
Giữa kì 1
Học kì 1
Giữa kì 2
Học kì 2
21
23
5
19
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN 6 SÁCH CÁNH DIỀU
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Ôn tập –
Thống kê
Hình
Trải nghiệm thực hành (7 tiết)
Kiểm tra
0
9
4
Chủ đề 1.Sau kiểm tra giữa học kì I. 2 tiết
0
8
4
Thực hành phần mềm GEOGEBRA. 1 tiết
14
8
4
Chủ đề 2. Sau thi giữa kì II. 2 tiết
0
8
6
Chủ đề 3. Sau thi học kì II. 2 tiết
1. Phân phối chương trình
Tuần
1
2
Tiết
1
2
Đại số
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG I. SỐ TỰ NHIÊN
§1. Tập hợp
HỌC KỲ I
Tiết
1
Hình học
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
2
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
§1. Tập hợp
3
§2. Tập hợp các số tự nhiên
4
§2. Tập hợp các số tự nhiên
5
§2. Tập hợp các số tự nhiên
6
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
Tổng
36
36
33
35
3
4
5
6
7
8
7
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
8
§4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
9
§4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
10
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
11
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
12
§5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
13
§6. Thứ tự thực hiện các phép tính
14
§6. Thứ tự thực hiện các phép tính
15
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
16
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
17
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
18
§7. Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
19
§8. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
20
§9. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
21
§10. Số nguyên tố. Hợp số
22
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (Số - Hình)
3
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
4
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
5
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
6
§2. Hình chữ nhật. Hình thoi
7
§3. Hình bình hành
8
§3. Hình bình hành
9
23
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (Số - Hình)
24
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
25
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
26
28
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
chủ đề 1: Đầu tư kinh doanh
§11. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
29
§11. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
30
§12. Ước chung và ước chung lớn nhất
31
§12. Ước chung và ước chung lớn nhất
32
§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất
33
§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất
34
§13. Bội chung và bội chung nhỏ nhất
35
Bài tập cuối chương I
36
Bài tập cuối chương I
37
Chương II. Số nguyên
§1. Số nguyên âm
27
10
11
12
13
9
§3. Hình bình hành
10
§4. Hình thang cân
11
§4. Hình thang cân
12
§5. Hình có trục đối xứng
13
§5. Hình có trục đối xứng
14
15
16
38
§2. Tập hợp các số nguyên
39
§2. Tập hợp các số nguyên
40
§2. Tập hợp các số nguyên
41
§3. Phép cộng các số nguyên
42
§3. Phép cộng các số nguyên
43
§4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc
44
§4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc
45
§5. Phép nhân các số nguyên
46
§5. Phép nhân các số nguyên
47
§6. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ
chia hết trong tập hợp số nguyên
§6. Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ
chia hết trong tập hợp số nguyên
48
17
18
49
Bài tập cuối chương 2
50
Bài tập cuối chương 2
51
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Số - Hình)
52
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Số - Hình)
53
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
54
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
14
§6. Hình có tâm đối xứng
15
§7. Đối xứng trong thực tiễn
16
Bài tập cuối chương 3
17
Bài tập cuối chương 3
18
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
HỌC KỲ II
Tuần
19
Tiết
55
56
57
20
21
58
59
§2. Biểu đồ cột kép
60
§2. Biểu đồ cột kép
61
§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và 21
thí nghiệm đơn giản
§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và
thí nghiệm đơn giản
§3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và
thí nghiệm đơn giản
§4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi 22
và thí nghiệm đơn giản
§4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi
và thí nghiệm đơn giản
62
63
22
Đại số
Tiết
Hình học
Hoạt động trải nghiệm
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ
19
CHƯƠNG VI. HÌNH HỌC PHẲNG
THỐNG KÊ XÁC SUẤT
§1. Điểm. Đường thẳng
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và
xử lí dữ liệu
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và
xử lí dữ liệu
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và
xử lí dữ liệu
§1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và 20
§1. Điểm. Đường thẳng
xử lí dữ liệu
64
65
66
§424. Xác suất thực nghiệm trong một số trò
§1. Điểm. Đường thẳng
§2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song
chơi và thí nghiệm đơn giản
23
24
25
26
27
67
Bài tập cuối chương IV
23
§2. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song
68
Bài tập cuối chương IV
69
Chương V. Phân số. Số thập phân
§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
70
§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
24
§3. Đoạn thẳng
71
§1. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
72
§2. So sánh các phân số. Hỗn số dương
73
§2. So sánh các phân số. Hỗn số dương
25
§3. Đoạn thẳng
74
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Số - Hình)
26
§3. Đoạn thẳng
75
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Số - Hình)
76
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
77
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
78
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI
NGHIỆM
Chủ đề 2. Chỉ số khối cơ thể (BMI)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI
NGHIỆM
Chủ đề 2. Chỉ số khối cơ thể (BMI)
27
§4. Tia
79
80
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
28
29
30
31
32
33
81
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
82
§3. Phép cộng, phép trừ phân số
83
§4. Phép nhân, phép chia phân số
84
§4. Phép nhân, phép chia phân số
85
§5. Số thập phân
86
§5. Số thập phân
87
§6. Phép cộng, phép trừ số thập phân
88
§6. Phép cộng, phép trừ số thập phân
89
§7. Phép nhân, phép chia số thập phân
90
§7. Phép nhân, phép chia số thập phân
91
§8. Ước lượng và làm tròn số
92
§8. Ước lượng và làm tròn số
93
§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
94
§9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
95
§10. Hai bài toán về phân số
96
§10. Hai bài toán về phân số
97
Bài tập cuối chương V
28
§4. Tia
29
§4. Tia
30
§5. Góc
31
§5. Góc
32
§5. Góc
33
Bài tập cuối chương VI
34
35
98
Bài tập cuối chương V
99
ÔN TẬP HỌC KÌ II (Số - Hình)
100
ÔN TẬP HỌC KÌ II (Số - Hình)
101
KIỂM TRA HỌC KÌ II
102
KIỂM TRA HỌC KÌ II
103
104
34
Bài tập cuối chương VI
Ôn tập cuối năm (Số - Hình)
35
Ôn tập cuối năm (Số - Hình)
36
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 3. Sắp xếp thành các vị trí thẳng hàng
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 3. Sắp xếp thành các vị trí thẳng hàng
II) KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN 7 SÁCH CÁNH DIỀU
NĂM HỌC 2024-2025
Đại số- Thống kê và xác suất
Hình học – Hoạt động trải nghiệm
HỌC KỲ I
(18 tuần)
HỌC KỲ I
(17 tuần)
Tuần Tiết
1
2
3
4
Hoạt động trải nghiệm
(76 tiết)
43 tiết
(64 tiết)
29 tiết
33 tiết
35 tiết
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
2
Hình học
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG III. HÌNH HỌC TRỰC QUAN
§1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
§1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
3
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
3
§2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác
4
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
4
§2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác
5
§2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
5
Bài tập cuối chương III
6
§2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
7
§2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
6
CHƯƠNG IV
GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
§1. Góc ở vị trí đặc biệt
§1. Góc ở vị trí đặc biệt
1
2
8
9
Đại số- Thống kê và xác suất
Hoạt động trải nghiệm
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
HỌC KỲ I
Tiết
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
7
hữu tỉ
10
5
11
12
12
14
6
7
8
9
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
§3. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ
§4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc. Quy tắc chuyển vế
§4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc. Quy tắc chuyển vế
§4. Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc. Quy tắc chuyển vế
15
§5. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
16
§5. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
17
Bài tập chương I
18
Bài tập chương I
19
CHƯƠNG II. SỐ THỰC
§1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
20
§1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
21
8
§2. Tia phân giác của một góc
§2. Tập hợp R các số thực
9
Ôn tập giữa HK I (ĐẠI-HÌNH)
22
§2. Tập hợp R các số thực
10
Ôn tập giữa HK I (ĐẠI-HÌNH)
23
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM 11
Chủ đề 1. Một số hình thức khuyến mãi trong kinh
doanh
Kiểm tra giữa HK I
24
25
10
11
12
13
15
16
17
§3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
12
Kiểm tra giữa HK I
13
§3. Hai đường thẳng song song
26
§3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
14
§3. Hai đường thẳng song song
27
§4. Làm tròn và ước lượng
15
§3. Hai đường thẳng song song
28
§4. Làm tròn và ước lượng
16
§4. Định lí
29
§5. Tỉ lệ thức
17
§4. Định lí
30
§5. Tỉ lệ thức
18
§4. Định lí
31
§6. Dãy tỉ số bằng nhau
19
Bài tập cuối chương IV
20
CHƯƠNG VII. TAM GIÁC
§1. Tổng các góc của một tam giác
32
14
Chủ đề 1. Một số hình thức khuyến mãi trong kinh
doanh
§6. Dãy tỉ số bằng nhau
33
§6. Dãy tỉ số bằng nhau
21
§1. Tổng các góc của một tam giác
34
§7. Đại lượng tỉ lệ thuận
22
§2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác
35
§7. Đại lượng tỉ lệ thuận
23
§2. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác
36
§7. Đại lượng tỉ lệ thuận
24
§3. Hai tam giác bằng nhau
37
§8. Đại lượng tỉ lệ nghịch
25
Ôn tập cuối HK I
38
§8. Đại lượng tỉ lệ nghịch
39
§8. Đại lượng tỉ lệ nghịch
40
Bài tập chương II
26
Ôn tập cuối HK I
41
18
42
43
Bài tập chương II
Kiểm tra cuối HK I
Kiểm tra cuối HK I
27
Ôn tập cuối HK I
28
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 2. Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng
29
Chủ đề 2. Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng
HỌC KỲ II
Tuần Tiết
44
19
45
20
21
22
23
Đại số- Thống kê và xác suất
Hoạt động trải nghiệm
Chương V. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ
XÁC SUẤT
§1. Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu
Tiết Hình học
Hoạt động trải nghiệm
30
§4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh cạnh
46
§2. Phân tích và xử lí dữ liệu
32
§4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh cạnh
§4. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: c-c-c
47
§2. Phân tích và xử lí dữ liệu
33
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c - g - c
48
§3. Biểu đồ đoạn thẳng
34
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c - g - c
49
§3. Biểu đồ đoạn thẳng
35
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: c - g - c
50
§4. Biểu đồ hình quạt tròn
36
§6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: g-c-g
51
§4. Biểu đồ hình quạt tròn
37
§6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: g-c-g
52
§5. Biến cố trong một số trò chơi đơn giản
38
§6. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: g-c-g
53
§5. Biến cố trong một số trò chơi đơn giản
39
§7. Tam...
 








Các ý kiến mới nhất