Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị bích hà
Ngày gửi: 10h:40' 25-09-2024
Dung lượng: 14.9 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Nguyen Du secondary school
Full name…………………..
Class
: 8 / ……

English 8 TEST 15 minutes
HKII - II
Marks

Remark

1. Fill in the blanks with the suitable words in the box.
in
at x 5
on
by x 2
near
Every day, I get up (1) ______ 6 o'clock. I take a shower, brush my teeth and wash my
face. Then I have breakfast (2) ______ 6.45.1 live (3) ______ my school, so 1 don't go to
school (4) ______ car or (5) ______ bus, I go there (6) ______ foot. My school starts (7)
______ 8 a.m. and finishes (8) ______ 11.30. 1 have lunch and then take a nap.
(9) ______ the afternoon, I do my homework and play some games with my brother. I
have dinner (10) ______ 7.30 p.m. After that, I clean my house and have a shower. I go
to bed before midnight.
2. Reorder the words to make correct sentences.
1. walk / on the street. / Don't / on the pavement. / Walk
________________________________________________________________________
__________
2. Mi / mine. / a / of / friend/is
________________________________________________________________________
__________
3. piece / cake. / Our / a / of / English / was
_______________________________________________________________________
4. I can't / the / the / screen / read / on. / computer / text
________________________________________________________________________
__________
5. interviewees /Taiwanese. / said / The / that / were / they
________________________________________________________________________
__________
 
Gửi ý kiến