Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Global Success 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bin yet
Ngày gửi: 21h:26' 28-09-2024
Dung lượng: 723.3 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Bài 1: HỆ ĐIỀU HÀNH
Câu 1. Hệ điều hành nào sau đây không dùng cho máy tính?
A. Hệ điều hành Windows
B. Hệ điều hành MS DOS
C. Hệ điều hành UNIX và LINUX
D. Hệ điều hành Andoid
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về hệ điều hành của máy tính?
A. Một máy tính không có hệ điều hành vẫn hoạt động được và làm việc bình thường
B. Một máy tính không có hệ điều hành thì vẫn hoạt được nhưng con người không giao tiếp được với
các phần mềm
C. Máy tính không hoạt động được
D. Máy tính không có hệ điều hành vẫn giao tiếp được với con người
Câu 3 . Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau. Unix và Linux là:
A. Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm
B. Hệ điều hành đơn nhiệm
C. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng
D. Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng
Câu 4 . Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?
A. Quản lý các tệp.
B. Phòng chống bảo vệ phần cứng.
C. Phòng chống virus Antivirus.
D. Phòng chống lỗi các phần mềm
Câu 5. (NB A.1-BM):  Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
 A. Apple      

       B. Microsoft           

C. Google               D. IBM

Câu 6. (NB A.1-BM):  Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?
 A. Windows            
B. Linux                  C. macOS               D. Android
Câu 7. Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC ở nước ta?
A. Windows

B. Linux

C. MS - DOS

D. Unix

Câu 8. (TH A.3 - KSA): Chọn phương án ĐÚNG, hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba là:
A. Không có hệ điều hành.
B. Hệ điều hành theo chế độ đơn nhiệm.
C. Hệ điều hành theo chế độ đa nhiệm.
D. Mỗi máy tính có 1 loại hệ điều hành tương ứng.
1

Câu 9. (NB A) Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào
năm nào trong các phương án dưới đây?
A. 1981

B. 1982

C. 1985

D. 1995

Câu 10. (NB 1.1) Hệ điều hành di động là một hệ điều hành dành cho các thiết bị:
A. Điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.
B. Điện thoại di động, máy tính bảng, đồng hồ thông minh hoặc các thiết bị di động khác.
C. Điện thoại, đồng hồ thông minh, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.
D. Điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.
Câu 11. Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là
A. Giao diện đồ họa

B. Giao diện dòng chữ

C. Giao diện dòng lệnh đơn

D. Giao diện dòng lệnh

Câu 12. Chức năng không phải của hệ điều hành là:
A. Quản lí thiết bị và quản lí việc lưu trữ dữ liệu.
B. Là môi trường để chạy các ứng dụng.
C. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng và một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả
máy tính.
D. Tăng giá trị của máy tính.
Câu 13. Thiết bị không là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa trong hệ điều hành máy tính cá
nhân
A. Cửa sổ

B. Biểu tượng

C. Chuột

D. Loa

Câu 14. Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?
A. Windows XP

B. UNIX

C. Android

D. iOS

Câu 15. Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân có liên quan chặt
chẽ đến tiêu chí nào?
A. Có nhiều tiện ích nâng cao.

B. Sự thân thiện, dễ sử dụng.

C. Điều khiển một cách tự động.

D. Giá thành rẻ.

Câu 16. Chức năng của hệ điều hành là:
A. Quản lí thiết bị.
B. Giữ vệ sinh cho máy tính
C. Cung cấp các khóa học miễn phí.D. Giúp mở khóa các phần mềm có bản quyền.
Câu 17. Thành phần cơ bản của giao diện đồ họa trong hệ điều hành máy tính cá nhân gồm
A. Cửa sổ

B. Cửa chính

C. Con trỏ

D. Bàn phím

Câu 18. Ai là người viết hệ điều hành LINUX?
A. Windows XP
2

B. Apple

C. Android

D. Linus Torvalds

Câu 19. Sự khác nhau giữa hệ điều hành cho thiết bị di động và hệ điều hành của máy tính có
nguồn gốc từ
A. Câc tiện ích nâng cao.
B. Sự khác biệt về tính năng, tác dụng của hai loại thiết bị.
C. Nhà sản xuất.
D. Giá thành sản phẩm.
Câu 20. Vì sao nói cơ chế plug & play là bước phát triển hết sức quan trọng của hệ điều hành
máy tính cá nhân?
A. Vì cơ chế này giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy, hỗ trợ
cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.
B. Vì cơ chế này có giá thành rẻ, giúp nhiều người tiếp cận và cài đặt.
C. Vì cơ chế giúp người sử dụng có thể dùng tất cả các phần mềm có bản quyền.
D. Vì cơ chế này giúp tăng giá trị của máy tính cá nhân.
Câu 21. Chức năng của hệ điều hành là:
A. Quản lí tài sản cá nhân.
B. Quản lí việc lưu trữ dữ liệu.
C. Quản lí điện thoại thông minh.
D. Đáp ứng các nhu cầu tài chính của người sử dụng.
Câu 22. Ban đầu, hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện
A. Dòng lệnh

B. Biểu tượng

C. Đồ họa

D. Windows

Câu 23. Phiên bản nào của hệ điều hành Windows bắt đầu có khả năng đa nhiệm?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 24. Điểm khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính là
A. Có các tính năng tiện ích như giải nén tệp, thư mục,...
B. Nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.
C. Thiết bị to, dễ nhìn.
D. Không có tính năng ghi nhận tình trạng sức khỏe.
Câu 25. Chức năng của hệ điều hành là:
A. Quản lí chi tiêu.
B. Là môi trường để chạy các ứng dụng.
C. Cung cấp các phương pháp học tập.
D. Cung cấp thông tin của thầy/cô giáo trong trường.
Câu 26. Thành phần cơ bản của giao diện đồ họa trong hệ điều hành máy tính cá nhân gồm
A. Câu lệnh

B. Dòng lệnh

Câu 27. Hệ điều hành macOS được phát triển bởi
3

C. Chuột

D. Hệ điều hành

A. Windows XP

B. UNIX

C. Android

D. Apple

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh
B. Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ
C. Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ
D. Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng nhất. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ bao gồm:
A. Cửa sổ, biểu tượng, bàn phím
B. Biểu tượng, chuột, bàn phím
C. Chuột, cửa sổ, bàn phím
D. Cửa sổ, biểu tượng, chuột
Câu 30. Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá
nhân là:
A. Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó
kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.
B. Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ
dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.
C. Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ
dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.
D. Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá
nhân.
Câu 31. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
A. Apple

B. Microsoft

C. Google

D. IBM

Câu 32. Hệ điều hành Linux được Linus Torvalds phát triển vào năm nào?
A. 1980.

B. 1991.

C. 1994.

D. 1996.

Câu 33. Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?
A. Máy tính cá nhân

B. Máy tính xách tay

C. Thiết bị di động

D. Máy tính điện tử

Câu 34. Nhược điểm của giao diện dòng lệnh là
A. Thiếu tính trực quan, người dùng phải nhớ cú pháp của từng câu lệnh.
B. Thiếu tính sáng tạo, người dùng không thể tự sáng tạo các câu lệnh.
C. Các câu lệnh khác nhau có chức năng giống nhau.
D. Các đối tượng thể hiện bằng hình ảnh nên yêu cầu máy tính có độ phân giải cao.
Câu 35. (NB A.1-BM): Hệ điều hành nào là hệ điều hành nguồn mở, được phát triển dựa trên nền tảng
Linux và được dùng phổ biến trên các thiết bị di động?
4

 A. Windows             B. macOS               C. Linux                 D. Android
Bài 2: THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐIỀU HÀNH
Câu 1. Để tối ưu hóa, hợp mảnh đĩa từ, dùng chức năng nào sau đây?
A. Check.

B. Disk Cleanup.

C. Optimize.

D. Advanced.

Câu 2. Mục "Disk Cleanup" (Dọn dẹp ổ đĩa) trong cửa sổ Properties có chức năng gì?
A. Dọn dẹp ổ đĩa và kiểm tra, sửa lỗi trên ổ đĩa.
B. Dọn dẹp ổ đĩa và xóa tất cả dữ liệu trên ổ đĩa.
C. Loại bỏ tập tin tạm thời và không cần thiết để giải phóng không gian.
D. Dọn dẹp ổ đĩa và sao lưu dữ liệu quan trọng trên ổ đĩa.
Câu 3. Tiện ích kiểm tra và hợp mảnh trên đĩa cứng nhằm mục đích gì?
A. Kiểm tra ổ đĩa và khử các lỗi về đọc/ghi dữ liệu.
B. Sửa lỗi dữ liệu và sắp xếp các tập tin theo thứ tự ABC.
C. Sửa lỗi bad sector và tối ưu hóa cách lưu trữ dữ liệu để cải thiện hiệu suất đọc/ghi.
D. Tăng dung lượng ổ đĩa bằng cách nối thêm ổ đĩa ngoài.
Câu 4. Biểu tượng nào trong các biểu tượng được đánh dấu sau đây là của trình cài đặt trên điện thoại
thông minh?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5. Em hãy chọn phương án đúng. Ứng dụng Google Play trong hệ điều hành Android là dùng để
làm gì?
A. Tải xuống các ứng dụng di động
B. Chỉnh sửa ảnh
C. Quản lý danh bạ
D. Quản lý cuộc goi.
Bài 3: PHẦN MỀM NGUỒN MỞ VÀ PHẦN MỀM CHẠY TRÊN INTERNET
Câu 1. Chọn phương án trả lời Đúng. Thuật ngữ “phần mềm tự do nguồn mở” viết tắt là gì?
A. GNU GPL

B. FOSS

C. GPL

D. HSDD

Câu 2. Trong các phương án sau. Phương án nào nói về cấu thành của Phần mềm nguồn mở?
5

A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.
C. Phần mềm thương mại.
D. Phần mềm miễn phí.
Câu 3. Tính mở và tính tự do trong phần mềm gắn liền với nhau thông qua khái niệm nào trong các
phương án sau:
A. Phần mềm nguồn đóng.
B. Phần mềm thương mại.
C. Phần mềm tự do nguồn mở.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 4. Phần mềm thương mại thường được cung cấp dưới dạng nguồn đóng hay nguồn mở?
A. Nguồn đóng.

B. Nguồn mở.

C. Cả nguồn đóng và nguồn mở.

D. Không có đáp án đúng.

Câu 5. ( NB A.2-BM): Chọn đáp án ĐÚNG về chức năng của phần mềm Google Slides?
A. Trình chiếu.      B. Soạn thảo văn bản.     

C. Đồ họa.              D. Bảng tính.

Câu 6. (NB A.2-BM): Chọn đáp án ĐÚNG về chức năng của phần mềm Google Docs?
A. Trình chiếu.      B. Soạn thảo văn bản.     

C. Đồ họa.              D. Bảng tính.

Câu 7. (TH A.1 - KSA): Chọn phương án ĐÚNG:”phần mềm nguồn mở được….”
A. Cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
B. Cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên 1 ngôn ngữ lập trình bậc cao.
C. Chỉ có thể sử dụng trên môi trường web.
D. Là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.
Câu 8. (TH A.2-KSA): Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai phải là người tuân
theo:
A. Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở
B. Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở
C. Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở
D. Tất cả người sử dụng phần mềm
Câu 9. (TH A.2-KSA):  Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở:
A. Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn
B. Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền
C. Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua
D. Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành
Câu 10. (TH A). Hãy cho biết khẳng định nào trong các khẳng định sau là SAI?
6

A. Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.
B. Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
C. Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí.
D. Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.
Câu 11. (TH A). Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào trong các môi
trường sau: ?
A. Máy tính cá nhân.

B. Điện thoại di động.

C. Web.
D. Hệ điều hành.
Câu 12. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?
A. Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

B. Cùng nhau tạo ra mã nguồn

C. Không chia sẻ mã nguồn
Câu 13. Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

D. Nhiều nhu cầu sử dụng

A. Dựa trên phần mềm nguồn mở
B. Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người
C. Theo yêu cầu của từng khách hàng
D. Không theo yêu cầu nào cả
Câu 14. Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?
A. Adobe Photoshop

B. GIMP

C. MySQL

D. Adobe Audition

Câu 15. Phần mềm nguồn mở có ưu điểm gì so với phần mềm thương mại?
A. Người dùng được hỗ trợ kĩ thuật.
B. Có tính hoàn chỉnh cao, đáp ứng nhu cầu rộng rãi.
C. Chi phí thấp, minh bạch, không bị phụ thuộc vào nhiều nhà cung cấp.
D. Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp.
Câu 16. Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến?
A. Google Docs

B. Facebook

C. File Explorer

D. Tiki

Câu 17. Lựa chọn phương án sai.
A. Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào
miễn là có kết nối Internet.
B. Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy
giảm.
C. Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần
mềm.
D. Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.
Câu 18. Phần mềm thương mại là
7

A. Phần mềm để bán.

B. Phần mềm miễn phí.

C. Phần mềm có thể kết nối với bàn phím.

D. Phần mềm không có thể tự do sửa đổi.

Câu 19. Để sử dụng phần mềm tự do, có thể sửa đổi, nâng cấp, ta dùng
A. Phần mềm tự do.

B. Phần mềm nguồn mở.

C. Phần mềm thương mại.

D. Phần mềm có bản quyền.

Câu 20. Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm nguồn mở?
A. Inkscape

B. GIMP

C. Microsoft Word

D. Python

Câu 21. Lựa chọn phương án sai.
A. Phần mềm nguồn mở có thể kiểm soát được mã nguồn.
B. Phần mềm thương mại nguồn đóng phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật.
C. Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần
mềm.
D. Phần mềm “đặt hàng” đáp ứng nhu cầu chung của nhiều người.
Câu 22. Phần mềm thích hợp cho những người muốn phần mềm tốt, đầu tư thấp là
A. Phần mềm thương mại.

B. Phần mềm “đặt hàng”.

C. Phần mềm nguồn mở.

D. Phần mềm “đóng gói”.

Câu 23. Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm thương mại?
A. Impress

B. iOS

C. Microsoft Word

D. Windows

Câu 24. Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm nguồn mở trong lĩnh vực hệ điều hành?
A. Windows

B. iOS

C. LINUX

D. GIMP

Câu 25. Phần mềm đặt xe trên thiết bị di động của các hãng xe là
A. Phần mềm “đặt hàng”.

B. Phần mềm “đóng gói”.

C. Phần mềm miễn phí.

D. Phần mềm nguồn mở.

Câu 26. Phần mềm nào sau đây là phần mềm trực tuyến?
A. Google Sheets

B. Shopee

C. Excel

Câu 27. Lựa chọn phương án sai.
A. Có hai loại phần mềm thương mại.
B. Phần mềm PowerPoint là phần mềm thương mại “đặt hàng”.
C. Phần mềm nguồn mở có thể mất chi phí chuyển giao.
D. Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.
8

D. Word

Câu 28. Phần mềm nguồn mở là
A. Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân
phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.
B. Phần mềm để bán.
C. Phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.
D. Phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?
A. Word, Excel và Powerpoint.
B. Writer, Calc và Impress.
C. Word, Excel và Writer.
 D. Writer, Calc và Word.
Câu 30. Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào sau đây?
A. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word.
B. Phần mềm Inskcape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.
C. Phần mềm Inskcape, phần mềm photoshop, phần mềm corel.
D. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.
Câu 31. Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?
A. Mirosoft Word.
B. Google Docs.
C. Writer.

D. Inkscape.

Câu 32. Loại giấy phép được sử dụng rộng rãi nhất đối với mã nguồn mở là?
A. GNU GPL
B. GNU GPN
C. GLU GPL

D. GLU GPL

Câu 33. Phần mềm thương mại là:
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính
C. Là phần mềm thống trị
D. Phần mềm sản xuất ra để bán, người dùng phải mua mới được quyền sử dụng.
Câu 34. Phần mềm nguồn mở là gì?
A. Phần mềm được bán trên thị trường.
B. Phần mềm được cung cấp miễn phí và có mã nguồn mở.
C. Phần mềm chỉ hoạt động trên máy tính cá nhân.
D. Phần mềm không cần cài đặt.
Câu 35. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm thương mại?
A. Photoshop

B. Pascal

C. Python

D. Gimp

Câu 36. Các phần mềm nào dưới đây cần phải có Internet mới sử dụng được?
A. Google Docs, Facebook, Zalo.

B. Python, Paint, Excel.

C. Word, Imindmap, Unikey.

D. PowerPoint, Inkscape, Gimp.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về phần mềm chạy trên Internet?
A. Là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy
B. Là phần mềm bắt buộc phải cài đặt vào máy tính
C. Phần mềm chạy trên Internet rất phổ biến
D. Lợi ích của phần mềm chạy trên Internet là chi phí rẻ hoặc không mất phí
9

Bài 4: BÊN TRONG MÁY TÍNH
Câu 1. Hình ảnh dưới đây thể hiện mạch lôgic gì?

A. Mạch lôgic AND

B. Mạch lôgic OR

C. Mạch lôgic NOT

D. Mạch lôgic XOR

Câu 2. Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ trong?

A.

B.

C.

D.

Câu 3 . Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?
A. Đĩa cứng

B. CPU

C. RAM

D. ROM

Câu 4. Phát biểu nào sau đây Đúng?
A. Phép cộng hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 0 khi cả hai đại lượng đó đều có giá trị 0.
B. Phép nhân hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi cả hai đại lượng đó đều có giá trị 0.
C. Phép hoặc loại trừ hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi cả hai đại lượng đó có giá trị giống nhau.
D. Phép phủ định một đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi đại lượng đó luôn có giá trị 1.
Câu 5. Lựa chọn kết quả đúng khi thực hiện phép cộng các số nhị phân 101+101 ?
A. 1001
B. 1010
C. 1110
D. 1011
Câu 6. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình
là:
A. Bộ nhớ ngoài B. Thiết bị vào/ra
C. Bộ nhớ trong
Câu 7. Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng:
A. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu.
B. ROM là bộ nhớ ngoài.
C. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép ghi dữ liệu.
D. ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu,
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng:
A. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM.
B. Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy.
C. RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm.
D. Thông tin trong RAM không bị mất đi khi tắt máy.
Câu 9. Thành phần nào sau đây thuộc bộ nhớ trong:
10

D. CPU

A. Đĩa mềm

B. Thiết bị nhớ Flash

C. RAM

D. Đĩa cứng gắn sẵn trong máy

Câu 10. Em hãy chọn phương án đúng về thông số kĩ thuật để đo tốc độ của CPU?
A. GHz.

B. GB.

C. TB.

D. BIT.

Câu 11. Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì?
Memory 6144MB RAM
A. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 6144MB
B. Tốc độ xử lý của bộ nhớ ngoài là 6144Mb
C. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 6144MB
D. Tốc độ xử lí của bộ nhớ trong là 6144MB
Câu 12. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. CPU có tốc độ càng cao thì máy tính càng lưu trữ được nhiều dữ liệu
B. Dung lượng ổ cứng được đo bằng đơn vị GHz
C. Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính
D. Dung lượng ROM càng lớn thì ghi được nhiều dữ liệu
Câu 13. (NB A.3-BM): Chọn đáp án ĐÚNG về chức năng của CPU?
A. CPU là trung tâm điều khiển máy tính        
B. CPU là bộ xử lý trung tâm của máy tính
C.  CPU là  bộ điều khiển máy tính                                          
D.  CPU là hệ điều hành
Câu 14. (NB A.3-BM): Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?
A.  Ổ cứng HDD/ SSD                 B.  ROM    

      C. RAM     

    

D.  CPU

Câu 15. (NB A) Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?
A. Tốc độ của CPU là 3.2 MB

B. Tốc độ của CPU là 3.2 Hz

C. Tốc độ của CPU là 3.2 GHz

D. Tốc độ của CPU là 3.2 GB

Câu 16. (TH C). Thiết bị lưu trữ nào trong các thiết bị dưới đây thường được sử dụng để lưu trữ lượng
dữ liệu lớn trong các dự án như Big Data và trí tuệ nhân tạo (AI).?
A. HDD
B. SSD
C. Ổ đĩa USB flash
D. Đĩa CD-ROM
Câu 17. (NB 1.2) Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?
A. Bộ điều khiển

B. Bộ nhớ trong

C. Bộ số học và logic

D. Bộ nhớ ROM

Câu 18. (NB 1.3) Bảng dưới đây là kết quả bạn điền tên cổng logic ứng với kí hiệu cổng đã cho ở hàng
dưới. Phương án nào cho bên dưới cho biết có bao nhiêu trường hợp đúng?

Tên
11

AND

OR

NOT

XOR

cổng

hiệu
A. Không có cột nào đúng

B. Có 1 cột đúng

C. Có 2 cột đúng

D. Có 3 cột đúng

Câu 19. Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì?
A. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 6144 MB
B. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 6144 MB
C. Tốc độ xử lý của bộ nhớ trong là 6144 MB
D. Tốc độ xử lý của bộ nhớ ngoài là 6144 MB
Câu 20. Chọn đáp án ĐÚNG về chức năng của CPU?
A. CPU là hệ điều hành
B. CPU là trung tâm điều khiển máy tính
C. CPU là bộ xử lý trung tâm của máy tính
D. CPU là  bộ điều khiển máy tính
Câu 21. Mạch điện đã cho thực hiện phép toán nào?

A. Phép cộng lôgic.

B. Phép nhân lôgic.

C. Phép phủ định lôgic.

D. Phép hoặc loại trừ.

Câu 22. Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?
A. Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.
B. Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay
khởi động máy tính.
C. Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.
D. Lưu được dữ liệu lâu dài.
Câu 23. Chuyển phép tính cộng 27 + 26 = 53 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
A. 11011 + 10010 = 111101

B. 11011 + 11010 = 110101

C. 11010 + 10101 = 101101

D. 10101 + 11011 = 101110

Câu 24. Cộng các số nhị phân 101101 + 11001, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được:
12

A. 45

B. 30

C. 85

D. 70

Câu 25. Nhiệm vụ của bộ xử lí trung tâm là
A. Thực hiện các chương trình máy tính.

B. Thực hiện phép nhân lôgic.

C. Thực hiện phép phủ định lôgic.

D. Thực hiện phép loại trừ.

Câu 26. Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ ROM?
A. Là bộ nhớ dùng để ghi dữ liệu tạm thời.
B. Khi tắt máy, các dữ liệu trong ROM sẽ bị xóa.
C. Là bộ nhớ mà các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa.
D. Lưu được dữ liệu hệ thống không cố định.
Câu 27. Chuyển phép tính cộng 71 + 30 = 101 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
A. 1000111 + 11110 = 1100101

B. 1000101 + 11010 = 1100111

C. 1000100 + 11110 = 1100110

D. 100111 + 11110 = 100101

Câu 28. Cộng các số nhị phân 101110 + 11000, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được:
A. 45

B. 30

C. 70

D. 85

Câu 29. Nhiệm vụ của bộ số học và lôgic là
A. Thực hiện phép cộng lôgic.
B. Thực hiện phép nhân lôgic.
C. Thực hiện tất cả phép tính số học và lôgic trong máy tính.
D. Thực hiện một vài phép tính trong máy tính.
Câu 30. So với RAM, ROM thường
A. Có dung lượng và thời gian truy cập trung bình nhỏ hơn.
B. Có dung lượng lớn hơn, thời gian truy cập trung bình nhỏ hơn.
C. Thời gian truy cập trung bình nhỏ hơn.
D. Có dung lượng nhỏ hơn.
Câu 31. Chuyển phép tính cộng 27 + 30 = 57 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
A. 11011 + 11110 = 111001

B. 11011 + 11010 = 110101

C. 11010 + 10101 = 101101

D. 10101 + 11111 = 101111

Câu 32. Cộng các số nhị phân 11001 + 110101, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được:
A. 45

B. 78

C. 85

D. 70

Câu 33. Nhiệm vụ của bộ điều khiển là
A. Giảm thời gian đọc dữ liệu.
B. Lưu trữ các lệnh và dữ liệu.
C. Thực hiện một vài phép tính đơn giản trong máy tính.
D. Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo tính thực hiện đúng chương trình.
13

Câu 34. So với RAM, bộ nhớ ngoài
A. Giá thành cao hơn.

B. Dung lượng nhỏ.

C. Lưu trữ dữ liệu lâu hơn.

D. Cần nguồn nuôi.

Câu 35. Chuyển phép tính cộng 13 + 17 = 30 trong hệ đếm thập phân sang hệ nhị phân, ta được
A. 1111 + 1010 = 11101

B. 1101 + 10001 = 11110

C. 1101 + 10101 = 101101

D. 10101 + 1000 = 101101

Câu 36. Cộng các số nhị phân 101000 + 110010, sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta
được:
A. 90
B. 100
C. 85
D. 70
Câu 37. Thực hiện những phép cộng các số nhị phân 11001 + 10110
A. 101111
B. 111110
C. 101110
D. 110001
Câu 38. Thực hiện chuyển số 25 sang hệ nhị phân.
A. 11001
B. 11101
C. 11100
D. 10001
Câu 39. Thực hiện chuyển số 47 sang hệ nhị phân.
A. 101111
B. 111110
C. 101110
D. 110001
Câu 40. Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?

A. Mạch logic AND.

B. Mạch logic OR.

C. Mạch logic phủ định NOT.

D. Mạch XOR

Câu 41. Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?

A. Mạch logic AND.

B. Mạch logic OR.

C. Mạch logic phủ định NOT.

D. Mạch logic XOR

Câu 42. Cho mạch điện với rơ le K. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?

14

A. Mạch logic AND.

B. Mạch logic OR.

C. Mạch logic phủ định NOT.

D. Mạch logic XOR

Câu 43. Xác định cổng dưới đây là cổng nào?

A. AND
B. OR
C. NOT
Câu 44. Xác định cổng dưới đây là cổng nào?

D. XOR

A. AND
B. OR
C. NOT
Câu 45. Xác định cổng dưới đây là cổng nào?

D. XOR

A. AND
B. OR
C. NOT
Câu 46. Xác định cổng dưới đây là cổng nào?

D. XOR

A. AND
B. OR
C. NOT
D. XOR
Câu 47. Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?
A. Đĩa cứng
B. CPU
C. RAM
D. ROM
Câu 48. Tốc độ truy cập của thiết bị bộ nhớ ngoài sau đây là nhanh nhất?
A. Đĩa cứng
B. Đĩa quang
C. Đĩa SSD
D. USB
Câu 49. Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?
A. Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.
B. Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi
động máy tính.
C. Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.
D. Lưu được dữ liệu lâu dài.
Câu 50. Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được
A. 1011
B. 1101
C. 1001
D. 1110
Câu 51. Tần số đồng hồ xung được dùng để?
A. Tạo ra các xung điện áp
15

B. Đánh giá tốc độ của CPU
C. Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình
D. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính
Câu 52. Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin

gì?
A. Số lượng của bộ vi xử lý là 5

B. Số hiệu của bộ vi xử lý là 4

C. Số lõi trong bộ vi xử lý là 2

D. Tần số cơ sở của bộ vi xử lý là 1.70 GHz

Câu 53. Quan sát hình 4.4 bên dưới và hãy cho biết khi nào thì bóng đèn sáng?

A. Khi K1 và K2 cùng mở.B. Khi K1 đóng, K2 mở.
C. Khi K1 và K2 cùng đóng.
D. Khi K1 mở, K2 đóng.
Câu 54. Phép toán 1101 + 1111 cho kết quả nào sau đây?
A. 11100
B. 11011
C. 10100

D. 10110

Câu 55. Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ mấy bộ phận chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 56. Tuỳ theo cách sử dụng, bộ nhớ trong (memory) chia thành hai loại là:
A. ROM và RAM.
B. ROM và thẻ nhớ.
C. RAM và thẻ nhớ.
D.Thẻ nhớ và CPU.
Câu 57. Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?
A. ROM.
B. Thẻ nhớ.
C. RAM.

D. CPU.

Câu 58 Khi kiểm tra thông số trên máy tính, nhận định nào SAI cho các thông số sau?

A. Bộ nhớ trong có dung lượng 2 GB

B. Hệ điều hành 32 bit

C. CPU intel(R)

D. Bộ nhớ trong có dung lượng 4 GB
Bài 5: KẾT NỐI MÁY TÍNH VỚI CÁC THIẾT BỊ SỐ

Câu 1. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn
hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.
16

A. 15.4 inch

B. 15 inch

C. 16.2 inch

D. 16 inch

Câu 2. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 53.1 cm × 29.9 cm, hỏi màn
hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.
A. 24.3 inch

B. 25 inch

C. 24 inch

D. 23.5 inch

Câu 3. (TH A.4-KSA): Cho màn hình Máy tính  có kích thước 32” tỉ lệ 16:9. Theo em phương án nào
sau đây nêu đúng số đo bằng (cm) chiều dài và chiều rộng (xấp xỉ) của máy tính này?
A. 80x 39
B. 71x39.9
C. 70x35.4
D. 85x40.1
Câu 4. Chuột máy tính, bàn phím, thiết bị nhớ di động có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao
tiếp nào dưới đây?
A. PS/2

B. VGA

C. DVI

D. USB

Câu .: Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 31.4 cm × 21.9 cm, hỏi màn
hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.
A. 15.4 inch

B. 15 inch

C. 16.2 inch

D. 16 inch

Câu 6. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 35.9 cm × 24.7 cm, hỏi màn
hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.
A. 17.2 inch
B. 17 inch
C. 16.2 inch
D. 16 inch
Câu 7. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó
có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.
A. 15.4 inch

B. 15 inch

C. 16.2 inch

D. 16 inch

Câu 8. Kích thước của màn hình được đo bằng?
A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
B. Độ dài đường chéo trên màn hình
C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
Câu 9. Cho màn hình Máy tính  có kích thước 32” tỉ lệ 16:9. Theo em phương án nào sau đây nêu đúng
số đo bằng (cm) chiều dài và chiều rộng (xấp xỉ) của máy tính này?
A. 85x40.1

B. 70x35.4

C. 80x 39

D. 71x39.9

Câu 10. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra của máy tính?
A. Chuột

B. Modem

C. RAM

D. ROM

Câu 11. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu?
A. Bàn phím

B. Máy in

C. Chuột

D. Máy Scan

Câu 12. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?
A. Chuột, bàn phím

B. Chuột, màn hình

C. Máy in, bàn phím

D. Máy in, màn hình

Câu 13. Thông số "HDMI" trong mô tả kết nối thiết bị vào máy tính đề cập đến gì?
A. Một loại cổng kết nối âm thanh

B. Một loại cổng kết nối mạng

C. Một loại cổng kết nối truyển tải video và âm thanh

D. Một loại cổng kết nối USB

17

Câu 14. Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em có thể lắp chuột như hình với máy tính
tương ứng với cổng số mấy theo như hình vẽ?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 15. Em hãy chọn phương án sai. Cổng giao tiếp máy tính là thiết bị nào sau đây?
A. USB.

B. VGA.

C. HDMI

D. HMDI

Câu 16. Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in. 

B. Máy quét, màn hình.

C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa. 
D. Bàn phím, chuột.
Câu 17. Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?
A. Màn hình.
B. Micro.
C. Bàn phím.
D. Webcam.
Câu 18. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị vào?
A. Máy in

B. Màn hình

C. Chuột

D. Loa

Câu 19. Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?
A. Cổng COM

B. Cổng HDMI

C. Cổng F

D. Tai nghe có dây.

Câu 20. Máy in nào dưới đây thích hợp để in ảnh màu, phông bạt quảng cáo với kích thước đa
dạng và chi phí thấp?
A. Máy in kim

B. Máy in laser

C. Máy in phun

D. Máy in nhiệt

Câu 21. Thiết bị vào cho phép
A. Nhập dữ liệu vào máy tính.

B. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

C. Kế...
 
Gửi ý kiến