Lớp 10.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 08h:39' 01-10-2024
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 08h:39' 01-10-2024
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Trường THPT Lê Quý Đôn
LÝ THUYẾT 2
Câu 1: Một chiếc xe đạp đang chạy đều trên một đoạn đường thẳng nằm ngang. Điểm nào dưới đây của bánh xe sẽ chuyển động
thẳng đều ?
A. Một điểm trên trục bánh xe.
B. Một điểm trên vành bánh xe. C. Một điểm trên nan hoa.
D. Một điểm ở xích xe.
Câu 2: Câu nào sau đây là không đúng ? Những đại lượng có tính tương đối là
A. tọa độ.
B. khối lượng.
C. quỹ đạo.
D. vận tốc.
Câu 3: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng sông, biết thuyền là vật 1, nước là vật 2, bờ sông là vật 3 thì tốc độ của thuyền so với
bờ sông tính bằng công thức nào ?
A.
=
B.
=
C.
=
.
D.
=
+
.
Câu 4: Hệ quy chiếu gồm
A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.
B. hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 5: Chuyển động tròn đều có
A. vận tốc phụ thuộc thời gian và có hướng không thay đổi.
B. vectơ gia tốc là vectơ hằng số.
C. vectơ gia tốc
có độ lớn không đổi, hướng của vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trùng nhau.
D. vectơ gia tốc
có độ lớn không đổi, hướng thay đổi.
Câu 6: Chọn phát biểu sai của người quan sát đứng bên đường đối với các hiện tượng trên tàu hỏa đang chạy gần qua đó?
A. Hành khách chuyển động theo phương ngang cùng với toa tàu.
B. Người soát vé (đang đi về phía cuối tàu) chuyển động giật lùi theo hướng tàu chạy nhưng chậm hơn toa tàu.
C. Một vật rơi từ trần xuống sàn toa tàu dọc theo đường thẳng song song với mép cửa sổ.
D. Hòn sỏi thả từ của sổ toa tàu rơi xuống đất dọc theo đường thẳng đứng.
Câu 7: Từ công thức cộng vận tốc:
A. vuông góc nhau thì
=
=
+
.
khi
và
B. cùng phương thì
=
.
C. cùng hướng thì
=
.
D. ngược hướng thì
=
+
.
Câu 8: Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. véctơ vận tốc dài hướng theo đường bán kính ra xa tâm.
B. véctơ vận tốc dài hướng theo tiếp tuyến với quỹ đạo.
C. véctơ vận tốc dài không đổi.
D. véctơ vận tốc dài hướng theo đường bán kính vào tâm.
Câu 9: Chỉ ra câu sai ? Chuyển động thẳng đều có các đặc điểm sau
A. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại.
C. Quỹ đạo là một đường thẳng.
D. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
Câu 10: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không có tính tương đối ?
A. Quỹ đạo.
B. Tọa độ.
C. Vận tốc.
D. Quãng đường đi được.
Câu 11: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là
A. chu kỳ quay.
B. vận tốc góc.
C. tần số quay.
D. gia tốc hướng tâm.
Câu 12: Ném một viên bi thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu
. Khi rơi xuống chạm đất thì vận tốc của viên bi là
bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí. Nếu chọn chiều dương hướng lên trên thì kết quả nào sau đây là đúng ?
A. v = 1,5
.
B. v =
.
C. v = .
D. v = 2
.
Câu 13: Chuyển động nào dưới đây được xem là chuyển động tròn đều ?
A. Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt khi vừa mới tắt điện.
B. Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt khi đã quay ổn định.
C. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa mới khởi hành.
D. Chuyển động của sao chổi quanh Mặt Trời.
Câu 14: Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A. vận tốc kéo theo.
B. vận tốc tương đối.
C. vận tốc tuyệt đối.
D. vận tốc trung bình.
Câu 15: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như
nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
A. Tàu H đứng yên, tàu N chạy. B. Cả hai tàu đều chạy. C. Cả 3 phương án đều sai.
D. Tàu N đứng yên, tàu H chạy.
Câu 16: Trường hợp nào sau đây liên quan đến tính tương đối của chuyển động ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Vật chuyển động chậm dần đều.
C. Một vật chuyển động thẳng đều.
D. Người ngồi trên xe ô tô đang chuyển động thấy các giọt nước mưa không rơi theo phương thẳng đứng.
Câu 17: Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có
A. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.
B. Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
Giáo viên: Nguyễn Quang Hùng - ĐT: 0989800188
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
C. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.
D. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.
Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
A. Trong chuyển động tròn đều, gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc.
B. Độ lớn của gia tốc tính bởi công thức
Trường THPT Lê Quý Đôn
, với v là vận tốc, r bán kính quỹ đạo.
C. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
Câu 19: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là một chất điểm ?
A. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
B. Giọt nước mưa lúc đang rơi.
C. Trái đât trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
D. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
Câu 20: Lúc 15h 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5 cách Hải Dương 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như
trên còn thiếu yếu tố gì ?
A. Vật làm mốc.
B. Chiều dương trên đường đi.
C. Mốc thời gian.
D. Thước đo và đồng hồ.
Câu 21: Vận tốc tương đối là vận tốc của
A. hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
B. hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.
C. vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
D. vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 22: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm
A. quỹ đạo là đường tròn.
B. tốc độ dài không đổi.
C. vectơ gia tốc không đổi.
D. tốc độ góc không đổi.
Câu 23: Hãy chỉ ra câu không đúng ?
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Chuyển động đi lại của một pittong trong xilanh là chuyển động thẳng đều.
C. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đường thẳng là như nhau.
D. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.
Câu 24: Hòa nói với Bình: “mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi”, trong câu nói này thì vật làm mốc là
A. Bình.
B. Cả Hòa lẫn Bình.
C. Hòa.
D. Không phải Hòa cũng chẳng phải Bình.
Câu 25: Chọn câu sai ? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. có độ lớn không đổi.
B. có phương và chiều không đổi.
C. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
D. đặt vào vật chuyển động tròn.
Câu 26: Chọn câu đúng ?
A. Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi.
B. Khi xe chạy trên đường thẳng, người đứng trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn.
C. Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vì Trái Đất quay quanh trục Bắc - Nam từ Tây sang Đông.
D. Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng yên.
Câu 27: Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính
quỹ đạo tăng tám lần
A. không đổi.
B. giảm còn một nửa.
C. tăng 4 lần.
D. tăng 2 lần.
Câu 28: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều ?
A. Đơn vị của tốc độ góc là m/s.
B. Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian.
C. Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài
v.r, với r là bán kính quỹ đạo, v là tốc độ dài của vật.
D. Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay hết góc đó.
Câu 29: Chọn phát biểu sai về độ lớn
của vectơ vận tốc
?
A. Khi
và
cùng phương ngược chiều thì
B.
nhỏ nhất khi
vuông góc với
C.
lớn nhất khi
và
thì
=
.
=
.
cùng phương, cùng chiều thì
=
+
.
0
D. Khi góc giữa hai vectơ là góc nhọn
=(
,
) < 90 thì
>
và
>
.
Câu 30: Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của
A. hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
B. vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều.
C. vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
D. vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều.
Câu 31: Gia tốc trọng trường
A. không phụ thuộc độ cao
B. phụ thuộc độ cao nhưng không phụ thuộc vĩ độ địa lí.
C. phụ thuộc vào cấu trúc địa chất nơi đo.
D. không phụ thuộc vĩ độ địa lí.
Giáo viên: Nguyễn Quang Hùng - ĐT: 0989800188
Trường THPT Lê Quý Đôn
LÝ THUYẾT 2
Câu 1: Một chiếc xe đạp đang chạy đều trên một đoạn đường thẳng nằm ngang. Điểm nào dưới đây của bánh xe sẽ chuyển động
thẳng đều ?
A. Một điểm trên trục bánh xe.
B. Một điểm trên vành bánh xe. C. Một điểm trên nan hoa.
D. Một điểm ở xích xe.
Câu 2: Câu nào sau đây là không đúng ? Những đại lượng có tính tương đối là
A. tọa độ.
B. khối lượng.
C. quỹ đạo.
D. vận tốc.
Câu 3: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng sông, biết thuyền là vật 1, nước là vật 2, bờ sông là vật 3 thì tốc độ của thuyền so với
bờ sông tính bằng công thức nào ?
A.
=
B.
=
C.
=
.
D.
=
+
.
Câu 4: Hệ quy chiếu gồm
A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.
B. hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 5: Chuyển động tròn đều có
A. vận tốc phụ thuộc thời gian và có hướng không thay đổi.
B. vectơ gia tốc là vectơ hằng số.
C. vectơ gia tốc
có độ lớn không đổi, hướng của vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trùng nhau.
D. vectơ gia tốc
có độ lớn không đổi, hướng thay đổi.
Câu 6: Chọn phát biểu sai của người quan sát đứng bên đường đối với các hiện tượng trên tàu hỏa đang chạy gần qua đó?
A. Hành khách chuyển động theo phương ngang cùng với toa tàu.
B. Người soát vé (đang đi về phía cuối tàu) chuyển động giật lùi theo hướng tàu chạy nhưng chậm hơn toa tàu.
C. Một vật rơi từ trần xuống sàn toa tàu dọc theo đường thẳng song song với mép cửa sổ.
D. Hòn sỏi thả từ của sổ toa tàu rơi xuống đất dọc theo đường thẳng đứng.
Câu 7: Từ công thức cộng vận tốc:
A. vuông góc nhau thì
=
=
+
.
khi
và
B. cùng phương thì
=
.
C. cùng hướng thì
=
.
D. ngược hướng thì
=
+
.
Câu 8: Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. véctơ vận tốc dài hướng theo đường bán kính ra xa tâm.
B. véctơ vận tốc dài hướng theo tiếp tuyến với quỹ đạo.
C. véctơ vận tốc dài không đổi.
D. véctơ vận tốc dài hướng theo đường bán kính vào tâm.
Câu 9: Chỉ ra câu sai ? Chuyển động thẳng đều có các đặc điểm sau
A. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại.
C. Quỹ đạo là một đường thẳng.
D. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
Câu 10: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không có tính tương đối ?
A. Quỹ đạo.
B. Tọa độ.
C. Vận tốc.
D. Quãng đường đi được.
Câu 11: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là
A. chu kỳ quay.
B. vận tốc góc.
C. tần số quay.
D. gia tốc hướng tâm.
Câu 12: Ném một viên bi thẳng đứng lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu
. Khi rơi xuống chạm đất thì vận tốc của viên bi là
bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí. Nếu chọn chiều dương hướng lên trên thì kết quả nào sau đây là đúng ?
A. v = 1,5
.
B. v =
.
C. v = .
D. v = 2
.
Câu 13: Chuyển động nào dưới đây được xem là chuyển động tròn đều ?
A. Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt khi vừa mới tắt điện.
B. Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt khi đã quay ổn định.
C. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa mới khởi hành.
D. Chuyển động của sao chổi quanh Mặt Trời.
Câu 14: Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A. vận tốc kéo theo.
B. vận tốc tương đối.
C. vận tốc tuyệt đối.
D. vận tốc trung bình.
Câu 15: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như
nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
A. Tàu H đứng yên, tàu N chạy. B. Cả hai tàu đều chạy. C. Cả 3 phương án đều sai.
D. Tàu N đứng yên, tàu H chạy.
Câu 16: Trường hợp nào sau đây liên quan đến tính tương đối của chuyển động ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Vật chuyển động chậm dần đều.
C. Một vật chuyển động thẳng đều.
D. Người ngồi trên xe ô tô đang chuyển động thấy các giọt nước mưa không rơi theo phương thẳng đứng.
Câu 17: Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có
A. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.
B. Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
Giáo viên: Nguyễn Quang Hùng - ĐT: 0989800188
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
C. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.
D. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.
Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
A. Trong chuyển động tròn đều, gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc.
B. Độ lớn của gia tốc tính bởi công thức
Trường THPT Lê Quý Đôn
, với v là vận tốc, r bán kính quỹ đạo.
C. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
Câu 19: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là một chất điểm ?
A. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
B. Giọt nước mưa lúc đang rơi.
C. Trái đât trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
D. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
Câu 20: Lúc 15h 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5 cách Hải Dương 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như
trên còn thiếu yếu tố gì ?
A. Vật làm mốc.
B. Chiều dương trên đường đi.
C. Mốc thời gian.
D. Thước đo và đồng hồ.
Câu 21: Vận tốc tương đối là vận tốc của
A. hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
B. hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.
C. vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
D. vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 22: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm
A. quỹ đạo là đường tròn.
B. tốc độ dài không đổi.
C. vectơ gia tốc không đổi.
D. tốc độ góc không đổi.
Câu 23: Hãy chỉ ra câu không đúng ?
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Chuyển động đi lại của một pittong trong xilanh là chuyển động thẳng đều.
C. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đường thẳng là như nhau.
D. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.
Câu 24: Hòa nói với Bình: “mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi”, trong câu nói này thì vật làm mốc là
A. Bình.
B. Cả Hòa lẫn Bình.
C. Hòa.
D. Không phải Hòa cũng chẳng phải Bình.
Câu 25: Chọn câu sai ? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. có độ lớn không đổi.
B. có phương và chiều không đổi.
C. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
D. đặt vào vật chuyển động tròn.
Câu 26: Chọn câu đúng ?
A. Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi.
B. Khi xe chạy trên đường thẳng, người đứng trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn.
C. Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vì Trái Đất quay quanh trục Bắc - Nam từ Tây sang Đông.
D. Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng yên.
Câu 27: Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính
quỹ đạo tăng tám lần
A. không đổi.
B. giảm còn một nửa.
C. tăng 4 lần.
D. tăng 2 lần.
Câu 28: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều ?
A. Đơn vị của tốc độ góc là m/s.
B. Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian.
C. Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài
v.r, với r là bán kính quỹ đạo, v là tốc độ dài của vật.
D. Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay hết góc đó.
Câu 29: Chọn phát biểu sai về độ lớn
của vectơ vận tốc
?
A. Khi
và
cùng phương ngược chiều thì
B.
nhỏ nhất khi
vuông góc với
C.
lớn nhất khi
và
thì
=
.
=
.
cùng phương, cùng chiều thì
=
+
.
0
D. Khi góc giữa hai vectơ là góc nhọn
=(
,
) < 90 thì
>
và
>
.
Câu 30: Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của
A. hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
B. vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều.
C. vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
D. vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều.
Câu 31: Gia tốc trọng trường
A. không phụ thuộc độ cao
B. phụ thuộc độ cao nhưng không phụ thuộc vĩ độ địa lí.
C. phụ thuộc vào cấu trúc địa chất nơi đo.
D. không phụ thuộc vĩ độ địa lí.
Giáo viên: Nguyễn Quang Hùng - ĐT: 0989800188
 









Các ý kiến mới nhất