Bài 6 Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng - Hệ thống bài tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:56' 09-10-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:56' 09-10-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6: DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
Câu 1: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
A. biên độ và gia tốc
B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và tốc độ
Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 3: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 4: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ
B. Biên độ và gia tốc
C. Li độ và tốc độ
D. Biên độ và cơ năng
Câu 5: Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức
A. rất nhỏ so với tần số riêng của hệ.
B. không bằng chu kỳ riêng của hệ.
C. bằng tần số riêng của hệ
D. rất lớn so với tần số riêng của hệ.
Câu 6: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc
vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 9: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D.Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai về các dao động cơ?
A. Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì gia tốc của vật biến đổi theo thời gian theo phương trình:
a = Acos(ωt + φ) (với A là độ lớn gia tốc cực đại).
B. Một vật dao động duy trì thì có chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
C. Một vật dao động tự do thì tác dụng lên vật chỉ có nội lực.
√
1 k
2π m
Câu 12: Một người xách một xô nước đi trên đường mỗi bước đi dài 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh
mạnh nhất. Vận tốc đi của người đó là 2,5 km/h. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là:
A. 0,72 s.
B. 0,35 s.
C. 0,45 s.
D. 0,52 s.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.
B. Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.
C. Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.
D. Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.
Câu 14: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo nhẹ độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều
hòa cưỡng bức biên độ F và tần số f1 = 4 Hz theo phương trùng với trục của lò xo thì biên độ dao động ổn
định A1. Nếu giữ nguyên biên độ F và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn
định A2. So sánh A1 và A2.
A. A1 = 2A2.
B. A1 = A2.
C. A1 < A2.
D. A1 > A2.
Câu 15: Một người đi bộ với bước đi dài Δs = 0,6m. Nếu người đó xách một xô nước mà nước trong xô dao
động với tần số f = 2 Hz. Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất ?
A. 2,85 km/h.
B. 3,95 km/h.
C. 4,32 km/h.
D. 5,00 km/h.
Câu 16: Một con lắc đơn (vật nặng có khối lượng m , chiều dài dây treo l = 1 m) dao động điều hòa dưới
tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cos(2πft + π/2) (N). Lấy g = π2 = 10 m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực
thay đổi liên tục từ 0,25 Hz đến 1 Hz thì biên độ dao động của con lắc
A. không thay đổi
B. luôn tăng
C. luôn giảm
D. tăng rồi giảm
Câu 17: Một lò xo có khối lượng không đáng kể treo một viên bi nhỏ có khối lượng 200 gam thì khi cân
bằng lò xo giãn 2 cm. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì người ta tác dụng một ngoại lực biến thiên
tuần hoàn có phương trình F = Focos(ωt) với F0 không đổi còn ω thay đổi được. Với tần số 2,6 Hz thì biên độ
dao động của vật là A1, với tần số 3,4 Hz thì biên độ là A2. Lấy g = 10 m/s2. Hãy chọn kết luận đúng:
A. A1 < A2
B. A1 = A2
C. A1 > A2
D. A1 ≤ A2
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại
lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 4,5 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên
biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 5,5 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. Kết luận đúng là:
A. biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm
B. A1 = A2
C. A2 > A1
D. A1 > A2
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào
con lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn F = Focosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến
giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 2ω1 thì biên độ dao động
của con lắc bằng A2. So sánh A1 và A2, ta có
A. A1 < A2
B. A1 = A2
C. A1 > A2
D. A1 = 2A2.
Câu 20: Một dao động riêng có tần số 15 Hz được cung cấp năng lượng bởi một ngoại lực biến thiên tuần
hoàn có tần số thay đổi được. Khi tần số ngoại lực lần lượt là 8 Hz, 12 Hz, 16 Hz, 20 Hz thì biên độ dao
động cưỡng bức lần lượt là A1, A2, A3, A4 Kết luận nào sau đây là đúng:
A. A3 < A2 < A4 < A5
B. A1 > A2 > A3 > A4
C. A1 < A2 < A3 < A4
D. A3 > A2 > A4 > A1
Câu 21: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
A. ΔW = 6%
B. ΔW = 7%
C. ΔW = 8%
D. ΔW = 9%
Câu 22: Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu W = 0,5 J cứ sau một chu kỳ thì biên độ giảm 2%,
phần năng lượng mất đi trong một chu kỳ là:
A. 0 J
B. 10 mJ
C. 19,9 J
D. 19,8 mJ
D. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức thì tần số dao động luôn bằng: f =
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động của nó giảm 2,5%. Phần
năng lượng của con lắc bị mất đi sau mỗi chu kì là:
A. 5%
B. 7,5%
C. 6%
D. 9,5%
Câu 24: Biên độ của một dao động tắt dần giảm 1,5% sau mỗi chu kì. Trong một dao động toàn phần, cơ
năng của dao động bị mất đi:
A. 3%
B. 4,5%
C. 0,75%
D. 2,25%.
ĐỀ LUYỆN
I.Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
B. Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc nhỏ ( 100)
D. Dao động tự do là dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào
đặc tính của hệ dao động.
Câu 2. Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau
đây là đúng ?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt
dần?
A. Cơ năng của dao động giảm dần
B. Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
C. Biên độ dao động giảm dần
D. Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 4. Chỉ ra Phát biểu sai?
A. Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn
B. Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
C. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 5. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của ngọai lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
B. chu kì của ngoại lực cưỡng bức hỏ hơn chu kì riêng của hệ
C. tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng
của hệ
D. biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động
riêng của hệ
Câu 6. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần
A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của
dao động
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Câu 7. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 8. Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi
A. tần số ngoại lực tuần hoàn.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
D. lực cản môi trường.
Câu 9. Chọn câu sai:
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức là điều hòa.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Câu 10. Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Câu 11. Chọn câu sai:
A. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
B. Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi
C. Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì
Câu 12. Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
A. Dao động của B. Dao động của khung C. Dao động D. Dao động
đồng hồ quả lắc.
xe qua chỗ đường mấp của con lắc lò của con lắc
mô
xo
trong đơn
trong
phòng
thí phòng
thí
nghiệm.
nghiệm.
Câu 13. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu
kì dao động của vật là:
A. 1/(2πf).
B. 1/f.
C. 2π/f.
D. 2f.
Câu 14. Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T o. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với
chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?
A. Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ To
B. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T
C. Con lắc dao động tự do với chu kỳ T
D. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ To
Câu 15. Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị
(1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?
A. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với
cung chu kỳ.
B. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần
cùng chu kỳ với chất điểm còn lại
C. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và
cung pha ban đầu
D. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức
với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao
động của chất điểm còn lại
Câu 16. Một con lắc lò xo có khối lượng 200g dao động cưỡng
bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với
tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của
ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π 2 = 10. Độ
cứng của lò xo là:
A. 50N/m
B. 32N/m
C. 42,25N/m
C. 80N/m
Câu 17. Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần
hoàn F = 20 cos(50 π t + π ) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là.
A. 50Hz
B. 20Hz
C. 25Hz
D. 100Hz
Câu 18. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng 50 N/m. Tác dụng
lên vật ngoại lực cưỡng bức F = 40 cos(10 π t- π ) (N) dọc theo trục lò xo thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
Lấy π 2=10 ¿. Giá trị của m là.
A. 5kg
B. 0,05kg
C. 5g
D. 0,05g
II. Phần 2: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong m ỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. C ứ sau m ỗi chu kì biên
độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng.
A) Ban đầu biên độ là A thì sau T biên độ là: A1 = 0,98A
2
b) Biên độ sau 2T là: A2 = 0.98 A.
c) Phần trăm cơ năng còn lại sau 2 chu kì là96 %
d) Phần trăm cơ năng bị mất 4%
Câu 2. Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, cơ năng ban đầu của nó là 5J. Sau ba chu kỳ
kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó giảm đi 18%. Phần cơ năng của con lắc chuy ển
hoá thành nhiệt năng tính trung bình trong mỗi chu kỳ và trong ba chu kỳ là bao nhiêu?
a) Sau ba chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó gi ảm đi
18% nên: A' = 82%A = 0,82A
b) Cơ năng của con lắc còn lại sau ba chu kì là 3,362 J
c) Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng tính trung bình
trong mỗi chu kỳ dao động của nó là: ΔW =0,546(J )
d) Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng trong ba chu kỳ
dao động của nó là: ΔW =3,362 J
Câu 3. Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của
một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh
của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho
biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g =
9,8 m/s2.
a) Chu kì của con lắc: T =1,33 s
b) Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi xảy ra hiện tượng cộng
hưởng tức là chu kì của xe lửa lớn hơn chu kì dao động của con lắc.
c) Chu kì của xe lửa chính là thời gian để xe lửa đi hết một thanh ray:
t = T = 1,33s.
d) Để biên độ dao động của con lắc lớn nhất, tàu sẽ chạy thẳng đều v ới
tốc độ: v=16.25 m/s
Câu 4. Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng
bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị ta có nhận xét
a) Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao
đông tắt dần, đồ thị (2) biểu diễn chất
điểm dao đông điều hoà
b) Đồ thị (1) có pha ban đầu bằng
π
2
c) Đồ thị (1) và đồ thị (2)dao động với
cùng chu kì
d) Đồ thị (2) có pha ban đầu bằng π
III.Phần 3: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T0 =
1s. tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần hoàn theo
phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức có tần
số góc bao nhiêu rad/s làm con lắc dao động mạnh
nhất? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có khối lượng không đáng k ể và có đ ộ c ứng k
=100,0 N/m. Vật nhỏ m có khối lượng 0,20kg. Tác dụng vào vật m ngoại l ực F = F o .cos(2 π ft)
với F0 không đổi còn f thay đổi được va có phương trùng với trục của lò xo. Tìm f (Hz) đ ể
biên độ dao động của vật m lớn nhất. Bỏ qua sức cản tác dụng lên vật
Câu 3. Một con lắc lò xo treo trên trần của một
toa tàu ngay vị trí phía trên trục bánh xe. Biết
chiều dài mỗi thanh ray là L = 12m và khi tàu
chạy thẳng đề với tốc độ v = 20,0m/s thì vật m
gắn vào đầu dưới của lò xo dao động với biên độ
lớn nhất. Tìm chu kì dao động riêng To (s) của con
lắc.
Câu 4. Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ
giảm 10%. Tính phần năng lượng của con lắc bị mất đi bao
nhiêu phần trăm trong một dao động.
Câu 5. Một vật nặng được gắn vào một lò xo có độ cứng 40N/m
thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao
động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như hình
vẽ. Năng lượng toàn phần của hệ là bao nhiêu Jun khi cộng
hưởng.
Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng
lên vật ngoại lực F = 20cos10 πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hi ện t ượng
cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là bao nhiêu kg?
Câu 1: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
A. biên độ và gia tốc
B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và tốc độ
Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 3: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 4: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ
B. Biên độ và gia tốc
C. Li độ và tốc độ
D. Biên độ và cơ năng
Câu 5: Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức
A. rất nhỏ so với tần số riêng của hệ.
B. không bằng chu kỳ riêng của hệ.
C. bằng tần số riêng của hệ
D. rất lớn so với tần số riêng của hệ.
Câu 6: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc
vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 9: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D.Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai về các dao động cơ?
A. Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì gia tốc của vật biến đổi theo thời gian theo phương trình:
a = Acos(ωt + φ) (với A là độ lớn gia tốc cực đại).
B. Một vật dao động duy trì thì có chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
C. Một vật dao động tự do thì tác dụng lên vật chỉ có nội lực.
√
1 k
2π m
Câu 12: Một người xách một xô nước đi trên đường mỗi bước đi dài 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh
mạnh nhất. Vận tốc đi của người đó là 2,5 km/h. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là:
A. 0,72 s.
B. 0,35 s.
C. 0,45 s.
D. 0,52 s.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.
B. Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.
C. Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.
D. Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.
Câu 14: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo nhẹ độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều
hòa cưỡng bức biên độ F và tần số f1 = 4 Hz theo phương trùng với trục của lò xo thì biên độ dao động ổn
định A1. Nếu giữ nguyên biên độ F và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn
định A2. So sánh A1 và A2.
A. A1 = 2A2.
B. A1 = A2.
C. A1 < A2.
D. A1 > A2.
Câu 15: Một người đi bộ với bước đi dài Δs = 0,6m. Nếu người đó xách một xô nước mà nước trong xô dao
động với tần số f = 2 Hz. Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất ?
A. 2,85 km/h.
B. 3,95 km/h.
C. 4,32 km/h.
D. 5,00 km/h.
Câu 16: Một con lắc đơn (vật nặng có khối lượng m , chiều dài dây treo l = 1 m) dao động điều hòa dưới
tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cos(2πft + π/2) (N). Lấy g = π2 = 10 m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực
thay đổi liên tục từ 0,25 Hz đến 1 Hz thì biên độ dao động của con lắc
A. không thay đổi
B. luôn tăng
C. luôn giảm
D. tăng rồi giảm
Câu 17: Một lò xo có khối lượng không đáng kể treo một viên bi nhỏ có khối lượng 200 gam thì khi cân
bằng lò xo giãn 2 cm. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì người ta tác dụng một ngoại lực biến thiên
tuần hoàn có phương trình F = Focos(ωt) với F0 không đổi còn ω thay đổi được. Với tần số 2,6 Hz thì biên độ
dao động của vật là A1, với tần số 3,4 Hz thì biên độ là A2. Lấy g = 10 m/s2. Hãy chọn kết luận đúng:
A. A1 < A2
B. A1 = A2
C. A1 > A2
D. A1 ≤ A2
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại
lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 4,5 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên
biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 5,5 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. Kết luận đúng là:
A. biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm
B. A1 = A2
C. A2 > A1
D. A1 > A2
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào
con lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn F = Focosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến
giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 2ω1 thì biên độ dao động
của con lắc bằng A2. So sánh A1 và A2, ta có
A. A1 < A2
B. A1 = A2
C. A1 > A2
D. A1 = 2A2.
Câu 20: Một dao động riêng có tần số 15 Hz được cung cấp năng lượng bởi một ngoại lực biến thiên tuần
hoàn có tần số thay đổi được. Khi tần số ngoại lực lần lượt là 8 Hz, 12 Hz, 16 Hz, 20 Hz thì biên độ dao
động cưỡng bức lần lượt là A1, A2, A3, A4 Kết luận nào sau đây là đúng:
A. A3 < A2 < A4 < A5
B. A1 > A2 > A3 > A4
C. A1 < A2 < A3 < A4
D. A3 > A2 > A4 > A1
Câu 21: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
A. ΔW = 6%
B. ΔW = 7%
C. ΔW = 8%
D. ΔW = 9%
Câu 22: Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu W = 0,5 J cứ sau một chu kỳ thì biên độ giảm 2%,
phần năng lượng mất đi trong một chu kỳ là:
A. 0 J
B. 10 mJ
C. 19,9 J
D. 19,8 mJ
D. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức thì tần số dao động luôn bằng: f =
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động của nó giảm 2,5%. Phần
năng lượng của con lắc bị mất đi sau mỗi chu kì là:
A. 5%
B. 7,5%
C. 6%
D. 9,5%
Câu 24: Biên độ của một dao động tắt dần giảm 1,5% sau mỗi chu kì. Trong một dao động toàn phần, cơ
năng của dao động bị mất đi:
A. 3%
B. 4,5%
C. 0,75%
D. 2,25%.
ĐỀ LUYỆN
I.Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
B. Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc nhỏ ( 100)
D. Dao động tự do là dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào
đặc tính của hệ dao động.
Câu 2. Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau
đây là đúng ?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt
dần?
A. Cơ năng của dao động giảm dần
B. Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
C. Biên độ dao động giảm dần
D. Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 4. Chỉ ra Phát biểu sai?
A. Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn
B. Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
C. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 5. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của ngọai lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
B. chu kì của ngoại lực cưỡng bức hỏ hơn chu kì riêng của hệ
C. tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng
của hệ
D. biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động
riêng của hệ
Câu 6. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần
A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của
dao động
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Câu 7. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 8. Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi
A. tần số ngoại lực tuần hoàn.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
D. lực cản môi trường.
Câu 9. Chọn câu sai:
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức là điều hòa.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Câu 10. Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Câu 11. Chọn câu sai:
A. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
B. Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi
C. Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì
Câu 12. Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
A. Dao động của B. Dao động của khung C. Dao động D. Dao động
đồng hồ quả lắc.
xe qua chỗ đường mấp của con lắc lò của con lắc
mô
xo
trong đơn
trong
phòng
thí phòng
thí
nghiệm.
nghiệm.
Câu 13. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu
kì dao động của vật là:
A. 1/(2πf).
B. 1/f.
C. 2π/f.
D. 2f.
Câu 14. Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T o. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với
chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?
A. Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ To
B. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T
C. Con lắc dao động tự do với chu kỳ T
D. Con lắc dao động điều hoà với chu kỳ To
Câu 15. Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị
(1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?
A. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với
cung chu kỳ.
B. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần
cùng chu kỳ với chất điểm còn lại
C. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và
cung pha ban đầu
D. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức
với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao
động của chất điểm còn lại
Câu 16. Một con lắc lò xo có khối lượng 200g dao động cưỡng
bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với
tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của
ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π 2 = 10. Độ
cứng của lò xo là:
A. 50N/m
B. 32N/m
C. 42,25N/m
C. 80N/m
Câu 17. Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần
hoàn F = 20 cos(50 π t + π ) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là.
A. 50Hz
B. 20Hz
C. 25Hz
D. 100Hz
Câu 18. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng 50 N/m. Tác dụng
lên vật ngoại lực cưỡng bức F = 40 cos(10 π t- π ) (N) dọc theo trục lò xo thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
Lấy π 2=10 ¿. Giá trị của m là.
A. 5kg
B. 0,05kg
C. 5g
D. 0,05g
II. Phần 2: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong m ỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. C ứ sau m ỗi chu kì biên
độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng.
A) Ban đầu biên độ là A thì sau T biên độ là: A1 = 0,98A
2
b) Biên độ sau 2T là: A2 = 0.98 A.
c) Phần trăm cơ năng còn lại sau 2 chu kì là96 %
d) Phần trăm cơ năng bị mất 4%
Câu 2. Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, cơ năng ban đầu của nó là 5J. Sau ba chu kỳ
kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó giảm đi 18%. Phần cơ năng của con lắc chuy ển
hoá thành nhiệt năng tính trung bình trong mỗi chu kỳ và trong ba chu kỳ là bao nhiêu?
a) Sau ba chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó gi ảm đi
18% nên: A' = 82%A = 0,82A
b) Cơ năng của con lắc còn lại sau ba chu kì là 3,362 J
c) Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng tính trung bình
trong mỗi chu kỳ dao động của nó là: ΔW =0,546(J )
d) Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng trong ba chu kỳ
dao động của nó là: ΔW =3,362 J
Câu 3. Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của
một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh
của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho
biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m. Lấy g =
9,8 m/s2.
a) Chu kì của con lắc: T =1,33 s
b) Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi xảy ra hiện tượng cộng
hưởng tức là chu kì của xe lửa lớn hơn chu kì dao động của con lắc.
c) Chu kì của xe lửa chính là thời gian để xe lửa đi hết một thanh ray:
t = T = 1,33s.
d) Để biên độ dao động của con lắc lớn nhất, tàu sẽ chạy thẳng đều v ới
tốc độ: v=16.25 m/s
Câu 4. Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng
bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị ta có nhận xét
a) Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao
đông tắt dần, đồ thị (2) biểu diễn chất
điểm dao đông điều hoà
b) Đồ thị (1) có pha ban đầu bằng
π
2
c) Đồ thị (1) và đồ thị (2)dao động với
cùng chu kì
d) Đồ thị (2) có pha ban đầu bằng π
III.Phần 3: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T0 =
1s. tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần hoàn theo
phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức có tần
số góc bao nhiêu rad/s làm con lắc dao động mạnh
nhất? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có khối lượng không đáng k ể và có đ ộ c ứng k
=100,0 N/m. Vật nhỏ m có khối lượng 0,20kg. Tác dụng vào vật m ngoại l ực F = F o .cos(2 π ft)
với F0 không đổi còn f thay đổi được va có phương trùng với trục của lò xo. Tìm f (Hz) đ ể
biên độ dao động của vật m lớn nhất. Bỏ qua sức cản tác dụng lên vật
Câu 3. Một con lắc lò xo treo trên trần của một
toa tàu ngay vị trí phía trên trục bánh xe. Biết
chiều dài mỗi thanh ray là L = 12m và khi tàu
chạy thẳng đề với tốc độ v = 20,0m/s thì vật m
gắn vào đầu dưới của lò xo dao động với biên độ
lớn nhất. Tìm chu kì dao động riêng To (s) của con
lắc.
Câu 4. Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ
giảm 10%. Tính phần năng lượng của con lắc bị mất đi bao
nhiêu phần trăm trong một dao động.
Câu 5. Một vật nặng được gắn vào một lò xo có độ cứng 40N/m
thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao
động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như hình
vẽ. Năng lượng toàn phần của hệ là bao nhiêu Jun khi cộng
hưởng.
Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng
lên vật ngoại lực F = 20cos10 πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hi ện t ượng
cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là bao nhiêu kg?
 








Các ý kiến mới nhất