Lớp 11.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 16-12-2025
Dung lượng: 902.8 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 16-12-2025
Dung lượng: 902.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
(Bộ Đề cương Ôn tập Cuối kì 1- Gòm 110 câu kèm đáp án và lời giải – có 4 mức độ - với 4
dạng câu hỏi theo CT 2018)
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 11
Phạm vi kiến thức theo Tỉ lệ nội dung:
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 1: Dao động (Bài 1-7): 30%
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 2: Sóng (Bài 8-13): 50%
Sách Chuyên đề (CĐ) Vật lí 11 - Chủ đề 1 & 2 (Bài 1-4): 20%
Gồm 2 phần: Tóm tắt lí thuyết và Câu hỏi bài tập 4 mức độ va 2 4 dạng bài tập.
Phấn 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CẦN NẮM
CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG (BÀI 1 ĐẾN BÀI 7)
Bài 1: Dao động điều hoà
Dao động cơ là sự chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng. Dao động điều hoà (DĐĐH) là
dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hoặc sin) của thời gian. Phƣơng trình DĐĐH:
.
: li độ (cm hoặc m). : biên độ (li độ cực đại).
pha ban đầu (rad).
: tần số góc (rad/s).
: pha dao động. :
Bài 2: Các đại lƣợng đặc trƣng của dao động điều hoà:
Chu kì ( ): khoảng thời gian thực hiện đƣợc một dao động (đơn vị: giây, s). Tần số ( ): số dao
động vật thực hiện đƣợc trong một giây (đơn vị: héc, Hz).
Mối liên hệ:
.
Tần số góc ( ):
(đơn vị: rad/s). Độ lệch pha giữa hai DĐĐH cùng chu kì là đại
lƣợng không đổi và luôn bằng độ lệch pha ban đầu.
Bài 3: Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà:
Phƣơng trình Vận tốc:
.
Vận tốc cực đại: ma
(khi vật qua vị trí cân bằng,
√
. Vận tốc sớm pha so với li độ.
Phƣơng trình Gia tốc:
). Liên hệ với li độ:
.
Gia tốc cực đại: ma
(khi vật ở vị trí biên,
bằng và ngƣợc pha ( ) với li độ.
). Gia tốc luôn hƣớng về vị trí cân
Bài 5: Động năng. Thế năng. Cơ năng:
Động năng của vật:
đ
Động năng cực đại:
đ ma
.
Thế năng của vật (con lắc lò xo):
Thế năng cực đại:
.
.
t
t ma
(ở vị trí biên).
Cơ năng: tổng động năng và thế năng.
đ
hằng số.
t
Trong DĐĐH cơ năng đƣợc bảo toàn (nếu bỏ qua ma sát) và tỉ lệ với bình phƣơng biên độ (
).
Bài 6: Dao động tắt dần. Dao động cƣỡng bức. Hiện tƣợng cộng hƣởng:
Dao động tắt dần: là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Nguyên nhân là do lực ma sát
và lực cản của môi trƣờng. Dao động cƣỡng bức: là dao động xảy ra dƣới tác dụng của ngoại lực
tuần hoàn.
Đặc điểm: Dao động cƣỡng bức ổn định có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực
cƣỡng bức.
Hiện tƣợng cộng hƣởng: Hiện tƣợng biên độ của dao động cƣỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi
tần số của lực cƣỡng bức bằng tần số riêng ( ) của hệ dao động.
Bài 7: Bài tập về sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà:
Đây là các bài tập vận dụng định luật bảo toàn cơ năng
đ
t
để tìm li độ hoặc vận tốc.
CHƢƠNG II: SÓNG (BÀI 8 ĐẾN BÀI 13)
Bài 8: Mô tả sóng:
Sóng cơ: là những biến dạng cơ (dao động cơ) lan truyền trong môi trƣờng đàn hồi. Bƣớc sóng
( ): là khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp, hoặc quãng đƣờng sóng truyền đƣợc trong một
chu kì ( ). Tốc độ truyền sóng ( ):
.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tính chất của môi trƣờng, không phụ thuộc vào tần số dao
động của nguồn.
Bài 9: Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lƣợng của sóng cơ:
Sóng ngang: các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền sóng.
Sóng dọc: các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng trùng với phƣơng truyền sóng. Truyền
năng lƣợng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lƣợng. Sóng mang năng lƣợng đi a
mà không mang các phần tử vật chất đi cùng.
Bài 11: Sóng điện từ:
Sóng điện từ: là sự lan truyền các dao động điện từ trong không gian. Sóng điện từ truyền đƣợc
trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng:
m/s. Thang sóng điện từ gồm các
loại sóng có bƣớc sóng khác nhau (Ví dụ: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia
X, tia gamma...).
Bài 12: Giao thoa sóng:
Sóng kết hợp: là hai nguồn sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. Hiện
tƣợng giao thoa: là hiện tƣợng hai sóng kết hợp gặp nhau, tạo nên các điểm dao động mạnh (cực
đại) và những điểm không dao động (cực tiểu/triệt tiêu) ổn định. Bƣớc sóng ánh sáng (Thí
nghiệm Y-âng):
.
Bài 13: Sóng dừng:
Sóng dừng: là sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ giao thoa với nhau, tạo ra các điểm luôn
đứng yên (nút sóng) và các điểm dao động với biên độ cực đại (bụng sóng). Khoảng cách giữa
hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng . Điều kiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
Chiều dài dây
phải bằng số nguyên lần nửa bƣớc sóng:
, với
.
CHUYÊN ĐỀ 1: TRƢỜNG HẤP DẪN (BÀI 1 ĐẾN BÀI 3)
Bài 1: Trƣờng hấp dẫn:
Lực hấp dẫn: lực tƣơng tác giữa hai vật có khối lƣợng. Định luật Hấp dẫn Newton: Lực hấp dẫn
giữa hai chất điểm tỉ lệ thuận với tích khối lƣợng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phƣơng
khoảng cách giữa chúng.
Biểu thức:
hd
Nm kg là hằng số hấp dẫn).
.(
Trƣờng hấp dẫn: là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng khác đặt trong nó. Trọng lực là trƣờng hợp riêng của lực hấp dẫn (lực hấp
dẫn giữa vật và Trái Đất).
Bài 2: Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn:
Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ): đại lƣợng vectơ đặc trƣng cho trƣờng hấp dẫn về phƣơng diện tác
hd
dụng lực. Biểu thức:
(Đơn vị: N/kg hoặc m/s ). Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn của vật hình
cầu chất (Trái Đất):
. Ở độ cao
Bên ngoài vật (cách tâm ):
so với mặt đất (
):
TĐ
.
Bài 3: Thế hấp dẫn và thế năng hấp dẫn:
Lực thế: lực hấp dẫn, lực đàn hồi, trọng lực là lực thế (công thực hiện không phụ thuộc vào hình
dạng đƣờng đi). Thế năng hấp dẫn ( t ): đại lƣợng đặc trƣng cho khả năng sinh công của trƣờng
hấp dẫn.
Thế năng hấp dẫn tại điểm
:
M
M
(chọn mốc thế năng tại vô cực).
Thế hấp dẫn ( ): là đại lƣợng đặc trƣng cho khả năng tạo ra thế năng hấp dẫn của các vật khối
lƣợng khác đặt tại điểm đó.
t
Biểu thức:
(Đơn vị: J/kg).
Tốc độ vũ trụ cấp 1: Tốc độ tối thiểu cần thiết để vật chuyển động theo quỹ đạo tròn gần bề mặt
hành tinh mà không bị rơi.
Biểu thức (gần Trái Đất):
km/s.
√
CHUYÊN ĐỀ 2: TRUYỀN THÔNG TIN BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN (BÀI 4)
Bài 4: Biến điệu:
Biến điệu: là kĩ thuật trộn sóng điện từ có tần số cao (sóng mang) với tín hiệu âm tần (hoặc tín
hiệu cần truyền) để truyền đi a. Biến điệu biên độ (AM): Biến điệu làm thay đổi biên độ của
sóng mang theo tín hiệu âm tần, trong khi tần số và pha của sóng mang không đổi. Biến điệu tần
số (FM): Biến điệu làm thay đổi tần số của sóng mang theo biên độ biên độ và pha của sóng
mang không đổi. So sánh AM và FM: Tín hiệu FM có chất lƣợng âm thanh tốt hơn ít bị ảnh
hƣởng bởi nhiễu (vì thông tin đƣợc mã hóa bằng tần số thay vì biên độ).
Phần 2. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PHẦN I. CÂU NHIỀU LỰA CHỌN (A, B, C, D)
I. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB)
Câu 1 (NB - Ch. 1): Phƣơng trình dao động điều hoà của một vật là
lƣợng nào sau đây gọi là pha ban đầu?
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Lời giải:
Trong phƣơng trình
,
là pha ban đầu.
Đáp án: D
Câu 2 (NB - Ch. 1): Chu kì
của dao động điều hoà là đại lƣợng nào sau đây?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
. Đại
B. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
C. Li độ cực đại của vật.
D. Độ lệch pha giữa li độ và gia tốc.
Lời giải:
Chu kì
là khoảng thời gian để vật thực hiện đƣợc một dao động đơn vị là giây (s).
Đáp án: A
Câu 3 (NB - Ch. 1): Cơ năng của một vật dao động điều hoà đƣợc ác định bằng công thức nào?
A.
(Thế năng).
(Động năng).
B.
C.
D.
.
.
Lời giải:
Cơ năng (toàn phần) của vật dao động điều hoà bảo toàn và tỉ lệ với bình phƣơng biên độ :
.
Đáp án: C
Câu 4 (NB - Ch. 1): Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi nào?
A. Biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại.
B. Tần số lực cƣỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
C. Tần số lực cƣỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. Dao động bị tắt dần.
Lời giải:
Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại điều kiện là
tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Đáp án: A
Câu 5 (NB - Ch. 2): Sóng cơ là gì?
A. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
B. Là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
C. Là quá trình truyền năng lƣợng nhƣng không truyền các phần tử vật chất đi a.
D. Là sự lan truyền của dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền.
Lời giải:
Sóng cơ là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
Đáp án: B
Câu 6 (NB - Ch. 2): Bƣớc sóng
là gì?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
B. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp.
C. Khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì.
D. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
Lời giải:
Bƣớc sóng là khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì , hay khoảng cách giữa hai
ngọn sóng liên tiếp (hay hai điểm gần nhất trên phƣơng truyền dao động cùng pha).
Đáp án: C
Câu 7 (NB - Ch. 2): Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng
. B.
. C.
. D.
.
bƣớc sóng
và chu kì
là: A.
Lời giải:
Mối liên hệ là
hoặc
.
Đáp án: B
Câu 8 (NB - Ch. 2): Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng nào
so với phƣơng truyền sóng?
A. Trùng với phƣơng truyền sóng.
B. Vuông góc với phƣơng truyền sóng.
C. Song song với phƣơng truyền sóng.
D. Hợp với phƣơng truyền sóng một góc
.
Lời giải:
Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với
phƣơng truyền sóng.
Đáp án: B
Câu 9 (NB - Ch. 2): Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng vật chất.
B. Là sự lan truyền của các dao động cơ học.
C. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số của nguồn.
Lời giải:
Sóng điện từ là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
Đáp án: C
Câu 10 (NB - Ch. 2): Điều kiện để xảy ra hiện tƣợng giao thoa sóng là gì?
A. Hai nguồn dao động ngƣợc pha.
B. Hai nguồn dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian (hai nguồn kết
hợp).
C. Hai nguồn dao động khác tần số.
D. Hai sóng phải là sóng dọc.
Lời giải:
Điều kiện để xảy ra giao thoa là hai sóng phải là hai sóng kết hợp (cùng tần số cùng phƣơng
truyền và độ lệch pha không đổi theo thời gian).
Đáp án: B
Câu 11 (NB - Ch. 2): Trong hiện tƣợng sóng dừng, bụng sóng là những điểm nào?
A. Luôn đứng yên.
B. Dao động với biên độ cực tiểu.
C. Dao động với biên độ cực đại.
D. Dao động với biên độ bằng một nửa biên độ cực đại.
Lời giải:
Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
Đáp án: C
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 12 (TH - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.
B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
C. Lực hồi phục cực đại, thế năng cực đại.
D. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Lời giải:
Tại VTCB (
), vận tốc có độ lớn cực đại (
động năng cực đại, thế năng bằng 0.
), gia tốc bằng 0, lực hồi phục bằng 0,
Đáp án: B
Câu 13 (TH - Ch. 1): Gia tốc
trong dao động điều hoà luôn:
A. Cùng pha với li độ .
B. Ngƣợc pha với li độ .
C. Trễ pha
D. Sớm pha
so với li độ .
so với vận tốc .
Lời giải:
Phƣơng trình gia tốc là
. Gia tốc luôn ngƣợc pha với li độ.
Đáp án: B
Câu 14 (TH - Ch. 1): Khi một vật dao động điều hoà, nhận định nào về sự chuyển hoá năng
lƣợng sau đây là đúng?
A. Động năng cực đại tại vị trí biên.
B. Thế năng cực tiểu tại vị trí cân bằng.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Cơ năng luôn bảo toàn.
Lời giải:
Trong dao động điều hoà (bỏ qua ma sát) cơ năng luôn đƣợc bảo toàn và bằng tổng động năng
và thế năng.
Đáp án: D
Câu 15 (TH - Ch. 1): Phát biểu nào sau đây là đúng về dao động cƣỡng bức?
A. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức.
C. Dao động cƣỡng bức có tần số không đổi biên độ giảm dần.
D. Dao động cƣỡng bức luôn có hại.
Lời giải:
Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi (sau khi ổn định) và có tần số bằng tần số của lực
cƣỡng bức.
Đáp án: B
Câu 16 (TH - Ch. 1): Một con lắc lò o dao động điều hoà với biên độ . Ở vị trí có li độ
tỉ số giữa thế năng và cơ năng là:
,
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Thế năng
. Cơ năng
. Tỉ số
. Với
, tỉ số là
.
Đáp án: A
Câu 17 (TH - Ch. 2): Khi sóng cơ truyền từ môi trƣờng này sang môi trƣờng khác đại lƣợng
nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng.
B. Bƣớc sóng.
C. Tần số sóng.
D. Chiều dài quãng đƣờng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tính chất môi trƣờng nhƣng tần số của sóng bằng tần số
dao động của nguồn sóng và không thay đổi khi truyền qua các môi trƣờng khác nhau.
Đáp án: C
Câu 18 (TH - Ch. 2): Âm thanh truyền trong không khí là loại sóng gì và quá trình truyền năng
lƣợng của nó nhƣ thế nào?
A. Sóng ngang; mang năng lƣợng đi a cùng với các phần tử vật chất.
B. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi a nhƣng các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ.
C. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi a cùng với các phần tử vật chất.
D. Sóng ngang; không mang năng lƣợng.
Lời giải:
Âm thanh trong không khí là sóng dọc. Sóng mang năng lƣợng đi a mà không mang các phần tử
vật chất đi cùng.
Đáp án: B
Câu 19 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ, sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự tăng
dần của bƣớc sóng ?
A. Tia gamma, tia X, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.
C. Tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tia X, sóng vô tuyến.
D. Ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến.
Lời giải:
Sóng ngắn nhất là Tia Gamma (
m) rồi đến Tia X sau đó là ánh sáng nhìn thấy ( từ 0,38
m đến 0,76 m), và cuối cùng là Sóng vô tuyến (từ 1 mm đến 100 km).
Đáp án: A
Câu 20 (TH - Ch. 2): Tại các điểm đứng yên trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp đƣợc
gọi là điểm gì?
A. Điểm cực đại (giao thoa tăng cƣờng).
B. Điểm cực tiểu (giao thoa triệt tiêu).
C. Bụng sóng.
D. Sóng dừng.
Lời giải:
Điểm đứng yên là điểm mà hai sóng gặp nhau dao động ngƣợc pha, triệt tiêu lẫn nhau, gọi là
điểm cực tiểu giao thoa.
Đáp án: B
Câu 21 (TH - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng vân đƣợc tính bằng
công thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Công thức ác định bƣớc sóng ánh sáng là
. Suy ra khoảng vân
.
Đáp án: B
Câu 22 (TH - Ch. 2): Trong sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa
một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là bao nhiêu?
A.
B.
C.
.
D.
Lời giải:
Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
bụng liền kề là
.
. Khoảng cách giữa nút và
Đáp án: C
Câu 23 (TH - Ch. 2): Tốc độ truyền sóng
phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Biên độ dao động của nguồn sóng.
B. Tần số dao động của nguồn sóng.
C. Tần số và biên độ của nguồn sóng.
D. Bản chất và tính chất của môi trƣờng truyền sóng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trƣờng truyền sóng, không phụ thuộc
vào tần số dao động của nguồn.
Đáp án: D
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 24 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với tần số
động là:
A.
B.
C.
D.
Hz. Tần số góc
của dao
rad/s.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Lời giải:
Tần số góc
. Với
Hz,
rad/s.
Đáp án: C
Câu 25 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với biên độ
độ cực đại của vật là:
A.
cm/s.
cm và chu kì
s. Tốc
B.
cm/s.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Lời giải:
Tần số góc
(rad/s). Tốc độ cực đại
(cm/s).
Đáp án: B
Câu 26 (VD - Ch. 1): Một vật có khối lƣợng
vị trí có li độ
√ động năng của vật là
dao động điều hoà với biên độ . Khi vật đi qua
. Tỉ số
(Cơ năng) là:
A.
B.
√
C.
D.
Lời giải:
Cơ năng
√
. Tỉ số thế năng trên cơ năng:
. Tỉ số
. Do đó động năng
.
Đáp án: A
Câu 27 (VD - Ch. 1): Gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà với biên độ
tần số góc
rad/s là:
A.
cm và
cm/s .
B.
cm/s .
C.
cm/s .
D.
cm/s .
Lời giải:
Gia tốc cực đại
(cm/s ).
Đáp án: A
Câu 28 (VD - Ch. 1): Con lắc lò o có độ cứng
dao động của con lắc là:
A.
B.
s.
s.
N/m và khối lƣợng
g. Chu kì
C.
s.
D.
s.
Lời giải:
Đổi
kg. Chu kì
√
√
(s).
√
Đáp án: A
Câu 29 (VD - Ch. 2): Một sóng truyền với tốc độ
A.
B.
C.
D.
m/s, tần số
Hz. Bƣớc sóng là:
m.
m.
m.
m.
Lời giải:
Bƣớc sóng
(m).
Đáp án: A
Câu 30 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nƣớc, hai nguồn kết hợp
dao động cùng pha. Điểm cách và lần lƣợt là
cm và
cm. Biết bƣớc
sóng
cm. Điểm là:
A. Cực tiểu bậc 1.
B. Cực đại bậc 1.
C. Cực tiểu bậc 2.
D. Cực đại bậc 2.
Lời giải:
Hiệu đƣờng đi
(số nguyên), nên
cm.
cm
. Vì
với
là cực đại bậc 1.
Đáp án: B
Câu 31 (VD - Ch. 2): Sóng dừng trên sợi dây dài
dừng khi có 3 bụng sóng. Bƣớc sóng là:
A.
B.
C.
m.
m.
m.
m với hai đầu cố định. Dây xảy ra sóng
D.
m.
Lời giải:
Với hai đầu cố định điều kiện sóng dừng là
, với
là số bụng sóng.
,
m.
m.
Đáp án: C
Phần 4. Mức độ Nhận biết (NB)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 32 (NB - CĐ 1): Trƣờng hấp dẫn là gì?
A. Là lực tƣơng tác giữa các hành tinh.
B. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn lên vật có khối
lƣợng khác đặt trong đó.
C. Là vùng không gian xung quanh vật mang điện tích.
D. Là vùng không gian có sóng điện từ lan truyền.
Lời giải:
Trƣờng hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng đặt trong đó.
Đáp án: B
Câu 33 (NB - CĐ 1): Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn là:
A. N.
B. J.
C. N/kg.
D. kg/s .
Lời giải:
Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn
đƣợc tính bằng tỉ số
. Đơn vị là N/kg.
Đáp án: C
Câu 34 (NB - CĐ 2): Quá trình trộn tín hiệu cần truyền (tín hiệu âm tần) với sóng điện từ có tần
số cao (sóng mang) để truyền đi a gọi là:
A. Mã hoá.
B. Suy giảm tín hiệu.
C. Biến điệu.
D. Khuếch đại.
Lời giải:
Quá trình trộn tín hiệu cần truyền với sóng điện từ có tần số cao để truyền đi a đƣợc gọi là biến
điệu.
Đáp án: C
Câu 35 (NB - CĐ 2): Trong biến điệu biên độ (AM) đại lƣợng nào của sóng mang thay đổi theo
tín hiệu âm tần?
A. Tần số.
B. Biên độ.
C. Pha.
D. Cả tần số và pha.
Lời giải:
Trong biến điệu biên độ (AM) biên độ của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu âm tần.
Đáp án: B
Phần 5. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 36 (TH - CĐ 1): Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng
và
khoảng sẽ thay đổi nhƣ thế nào nếu khoảng cách tăng lên gấp đôi?
đặt cách nhau một
A. Tăng gấp 4 lần.
B. Giảm đi một nửa.
C. Giảm đi 4 lần.
D. Không đổi.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
. Nếu
tăng gấp 2 lần,
tăng gấp 4 lần, nên
giảm đi 4 lần.
Đáp án: C
Câu 37 (TH - CĐ 1): Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng
độ lớn
. Khi độ cao so với mặt đất tăng cƣờng độ trƣờng hấp dẫn :
A. Không đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm đi.
có
D. Tăng rồi giảm.
Lời giải:
Khoảng cách
nên giảm đi.
( là bán kính Trái Đất). Khi
tăng
tăng do
tỉ lệ nghịch với
,
Đáp án: C
Câu 38 (TH - CĐ 2): Tín hiệu tƣơng tự (analog signal) có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
A. Đƣợc biểu diễn dƣới dạng xung vuông.
B. Chỉ nhận một số hữu hạn các giá trị.
C. Là tín hiệu liên tục theo thời gian.
D. Dễ dàng khôi phục và xử lý.
Lời giải:
Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu liên tục theo thời gian, có vô số giá trị.
Đáp án: C
Phần 6. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 39 (VD - CĐ 1): Một vật có khối lƣợng
dẫn của Trái Đất. Biết cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại
lên vật là:
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
kg đƣợc đặt tại điểm trong trƣờng hấp
là
N/kg. Lực hấp dẫn tác dụng
N.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
(N).
Đáp án: C
Câu 40 (VD - CĐ 1): Tính tốc độ vũ trụ cấp 1 của Trái Đất coi Trái Đất là hình cầu bán kính
km và gia tốc trọng trƣờng gần mặt đất là
m/s .
A.
km/s.
B.
km/s.
C.
km/s.
D.
km/s.
Lời giải:
Tốc độ vũ trụ cấp 1:
√
√
m/s
km/s.
Đáp án: A
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI (Có 4 ý nhỏ/câu)
Phần 7. Mức độ Thấu hiểu (TH)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Câu 41 (TH - Ch. 1): Cho một vật dao động điều hoà. Hãy ác định các phát biểu sau là Đúng
(Đ) hay Sai (S).
a) Vận tốc và li độ luôn ngƣợc pha nhau.
b) Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đƣờng hình sin (hay cosin).
c) Khi vật ở vị trí biên động năng bằng thế năng.
d) Khi biên độ của dao động giảm dần theo thời gian đó là dao động tắt dần.
Lời giải:
a) S. Vận tốc sớm pha
so với li độ. b) Đ. c) S. Tại vị trí biên (
(
) động năng bằng 0. d) Đ.
), thế năng cực đại
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 42 (TH - Ch. 1): Chọn các phát biểu đúng về dao động điều hoà và cơ năng:
a) Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phƣơng biên độ.
b) Động năng của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí biên.
c) Lực kéo về (lực hồi phục) luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
d) Dao động cƣỡng bức xảy ra khi có ngoại lực tuần hoàn tác dụng.
Lời giải:
a) Đ.
. b) S. Động năng cực đại khi vật qua VTCB. c) Đ. Lực kéo về luôn hƣớng
về VTCB. d) Đ. Khái niệm dao động cƣỡng bức.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 43 (TH - Ch. 2): Nói về sự truyền sóng và các đại lƣợng đặc trƣng của sóng cơ phát biểu
nào sau đây là đúng?
a) Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền biên độ dao động.
b) Sóng dọc chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng rắn.
c) Tần số của sóng là số dao động mà vật thực hiện đƣợc trong một đơn vị thời gian.
d) Hai điểm trên phƣơng truyền sóng cách nhau một số lẻ nửa bƣớc sóng sẽ dao động cùng pha.
Lời giải:
a) Đ. b) S. Sóng dọc có thể truyền trong môi trƣờng rắn, lỏng, khí. c) Đ. d) S. Nếu cách nhau một
số lẻ nửa bƣớc sóng (
) chúng dao động ngƣợc pha.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 44 (TH - Ch. 2): Về sóng dừng và giao thoa sóng hãy ác định các nhận định sau:
a) Hiện tƣợng giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp gặp nhau.
b) Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là một bƣớc sóng .
c) Điểm tại đó hai sóng ngƣợc pha gặp nhau sẽ là cực đại giao thoa.
d) Sóng điện từ là sóng ngang.
Lời giải:
a) Đ. Định nghĩa giao thoa. b) S. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
. c) S. Điểm tại đó
hai sóng ngƣợc pha sẽ là cực tiểu (triệt tiêu). d) Đ. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền đƣợc trong
chân không với tốc độ ánh sáng.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 45 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ:
a) Sóng vô tuyến có bƣớc sóng lớn hơn tia hồng ngoại.
b) Tia X có bƣớc sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy.
c) Tia gamma mang năng lƣợng lớn nhất trong thang sóng điện từ.
d) Tia tử ngoại có bƣớc sóng từ
nm đến
nm.
Lời giải:
a) Đ. Sóng vô tuyến (
mm km) lớn hơn tia hồng ngoại (
m - mm). b) Đ. Tia X
( pm - nm) ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy (
nm nm). c) Đ. Bƣớc sóng càng ngắn thì
tần số càng cao và năng lƣợng càng lớn. Tia gamma có bƣớc sóng ngắn nhất. d) Đ. Phóng vi
bƣớc sóng của tia tử ngoại.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 8. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 46 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà có phƣơng trình
a) Biên độ dao động là
c) Tốc độ cực đại là
cm. b) Chu kì dao động là
cm/s.
s.
cm.
d) Tại thời điểm
s, vật có li độ
cm.
Lời giải:
Ta có
rad/s. a) Đ.
(cm/s). d) S.
cm,
s. c) Đ.
cm. b) S.
cm.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 47 (VD - Ch. 1): Một con lắc đơn có chiều dài
Coi
.
a) Tần số góc của con lắc là
m dao động tại nơi có
m/s .
rad/s.
b) Chu kì dao động của con lắc là
s.
c) Nếu chiều dài tăng gấp 4 lần thì chu kì tăng gấp 2 lần.
d) Nếu biên độ tăng từ
thì chu kì tăng gấp 2 lần.
lên
Lời giải:
. a) Đ.
m. Coi
√
Nếu tăng 4 lần thì tăng √
vào biên độ (với góc
).
√
(rad/s). b) Đ.
s. c) Đ.
lần. d) S. Với dao động điều hoà, chu kì
không phụ thuộc
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 48 (VD - Ch. 2): Sóng cơ hình sin truyền trên trục O có phƣơng trình
cm ( tính bằng s, tính bằng m).
a) Biên độ só
(Bộ Đề cương Ôn tập Cuối kì 1- Gòm 110 câu kèm đáp án và lời giải – có 4 mức độ - với 4
dạng câu hỏi theo CT 2018)
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 11
Phạm vi kiến thức theo Tỉ lệ nội dung:
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 1: Dao động (Bài 1-7): 30%
Sách Giáo Khoa (SGK) Vật lí 11 - Chƣơng 2: Sóng (Bài 8-13): 50%
Sách Chuyên đề (CĐ) Vật lí 11 - Chủ đề 1 & 2 (Bài 1-4): 20%
Gồm 2 phần: Tóm tắt lí thuyết và Câu hỏi bài tập 4 mức độ va 2 4 dạng bài tập.
Phấn 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CẦN NẮM
CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG (BÀI 1 ĐẾN BÀI 7)
Bài 1: Dao động điều hoà
Dao động cơ là sự chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng. Dao động điều hoà (DĐĐH) là
dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hoặc sin) của thời gian. Phƣơng trình DĐĐH:
.
: li độ (cm hoặc m). : biên độ (li độ cực đại).
pha ban đầu (rad).
: tần số góc (rad/s).
: pha dao động. :
Bài 2: Các đại lƣợng đặc trƣng của dao động điều hoà:
Chu kì ( ): khoảng thời gian thực hiện đƣợc một dao động (đơn vị: giây, s). Tần số ( ): số dao
động vật thực hiện đƣợc trong một giây (đơn vị: héc, Hz).
Mối liên hệ:
.
Tần số góc ( ):
(đơn vị: rad/s). Độ lệch pha giữa hai DĐĐH cùng chu kì là đại
lƣợng không đổi và luôn bằng độ lệch pha ban đầu.
Bài 3: Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà:
Phƣơng trình Vận tốc:
.
Vận tốc cực đại: ma
(khi vật qua vị trí cân bằng,
√
. Vận tốc sớm pha so với li độ.
Phƣơng trình Gia tốc:
). Liên hệ với li độ:
.
Gia tốc cực đại: ma
(khi vật ở vị trí biên,
bằng và ngƣợc pha ( ) với li độ.
). Gia tốc luôn hƣớng về vị trí cân
Bài 5: Động năng. Thế năng. Cơ năng:
Động năng của vật:
đ
Động năng cực đại:
đ ma
.
Thế năng của vật (con lắc lò xo):
Thế năng cực đại:
.
.
t
t ma
(ở vị trí biên).
Cơ năng: tổng động năng và thế năng.
đ
hằng số.
t
Trong DĐĐH cơ năng đƣợc bảo toàn (nếu bỏ qua ma sát) và tỉ lệ với bình phƣơng biên độ (
).
Bài 6: Dao động tắt dần. Dao động cƣỡng bức. Hiện tƣợng cộng hƣởng:
Dao động tắt dần: là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Nguyên nhân là do lực ma sát
và lực cản của môi trƣờng. Dao động cƣỡng bức: là dao động xảy ra dƣới tác dụng của ngoại lực
tuần hoàn.
Đặc điểm: Dao động cƣỡng bức ổn định có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực
cƣỡng bức.
Hiện tƣợng cộng hƣởng: Hiện tƣợng biên độ của dao động cƣỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi
tần số của lực cƣỡng bức bằng tần số riêng ( ) của hệ dao động.
Bài 7: Bài tập về sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà:
Đây là các bài tập vận dụng định luật bảo toàn cơ năng
đ
t
để tìm li độ hoặc vận tốc.
CHƢƠNG II: SÓNG (BÀI 8 ĐẾN BÀI 13)
Bài 8: Mô tả sóng:
Sóng cơ: là những biến dạng cơ (dao động cơ) lan truyền trong môi trƣờng đàn hồi. Bƣớc sóng
( ): là khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp, hoặc quãng đƣờng sóng truyền đƣợc trong một
chu kì ( ). Tốc độ truyền sóng ( ):
.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tính chất của môi trƣờng, không phụ thuộc vào tần số dao
động của nguồn.
Bài 9: Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lƣợng của sóng cơ:
Sóng ngang: các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền sóng.
Sóng dọc: các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng trùng với phƣơng truyền sóng. Truyền
năng lƣợng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lƣợng. Sóng mang năng lƣợng đi a
mà không mang các phần tử vật chất đi cùng.
Bài 11: Sóng điện từ:
Sóng điện từ: là sự lan truyền các dao động điện từ trong không gian. Sóng điện từ truyền đƣợc
trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng:
m/s. Thang sóng điện từ gồm các
loại sóng có bƣớc sóng khác nhau (Ví dụ: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia
X, tia gamma...).
Bài 12: Giao thoa sóng:
Sóng kết hợp: là hai nguồn sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. Hiện
tƣợng giao thoa: là hiện tƣợng hai sóng kết hợp gặp nhau, tạo nên các điểm dao động mạnh (cực
đại) và những điểm không dao động (cực tiểu/triệt tiêu) ổn định. Bƣớc sóng ánh sáng (Thí
nghiệm Y-âng):
.
Bài 13: Sóng dừng:
Sóng dừng: là sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ giao thoa với nhau, tạo ra các điểm luôn
đứng yên (nút sóng) và các điểm dao động với biên độ cực đại (bụng sóng). Khoảng cách giữa
hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng . Điều kiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
Chiều dài dây
phải bằng số nguyên lần nửa bƣớc sóng:
, với
.
CHUYÊN ĐỀ 1: TRƢỜNG HẤP DẪN (BÀI 1 ĐẾN BÀI 3)
Bài 1: Trƣờng hấp dẫn:
Lực hấp dẫn: lực tƣơng tác giữa hai vật có khối lƣợng. Định luật Hấp dẫn Newton: Lực hấp dẫn
giữa hai chất điểm tỉ lệ thuận với tích khối lƣợng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phƣơng
khoảng cách giữa chúng.
Biểu thức:
hd
Nm kg là hằng số hấp dẫn).
.(
Trƣờng hấp dẫn: là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng khác đặt trong nó. Trọng lực là trƣờng hợp riêng của lực hấp dẫn (lực hấp
dẫn giữa vật và Trái Đất).
Bài 2: Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn:
Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn ( ): đại lƣợng vectơ đặc trƣng cho trƣờng hấp dẫn về phƣơng diện tác
hd
dụng lực. Biểu thức:
(Đơn vị: N/kg hoặc m/s ). Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn của vật hình
cầu chất (Trái Đất):
. Ở độ cao
Bên ngoài vật (cách tâm ):
so với mặt đất (
):
TĐ
.
Bài 3: Thế hấp dẫn và thế năng hấp dẫn:
Lực thế: lực hấp dẫn, lực đàn hồi, trọng lực là lực thế (công thực hiện không phụ thuộc vào hình
dạng đƣờng đi). Thế năng hấp dẫn ( t ): đại lƣợng đặc trƣng cho khả năng sinh công của trƣờng
hấp dẫn.
Thế năng hấp dẫn tại điểm
:
M
M
(chọn mốc thế năng tại vô cực).
Thế hấp dẫn ( ): là đại lƣợng đặc trƣng cho khả năng tạo ra thế năng hấp dẫn của các vật khối
lƣợng khác đặt tại điểm đó.
t
Biểu thức:
(Đơn vị: J/kg).
Tốc độ vũ trụ cấp 1: Tốc độ tối thiểu cần thiết để vật chuyển động theo quỹ đạo tròn gần bề mặt
hành tinh mà không bị rơi.
Biểu thức (gần Trái Đất):
km/s.
√
CHUYÊN ĐỀ 2: TRUYỀN THÔNG TIN BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN (BÀI 4)
Bài 4: Biến điệu:
Biến điệu: là kĩ thuật trộn sóng điện từ có tần số cao (sóng mang) với tín hiệu âm tần (hoặc tín
hiệu cần truyền) để truyền đi a. Biến điệu biên độ (AM): Biến điệu làm thay đổi biên độ của
sóng mang theo tín hiệu âm tần, trong khi tần số và pha của sóng mang không đổi. Biến điệu tần
số (FM): Biến điệu làm thay đổi tần số của sóng mang theo biên độ biên độ và pha của sóng
mang không đổi. So sánh AM và FM: Tín hiệu FM có chất lƣợng âm thanh tốt hơn ít bị ảnh
hƣởng bởi nhiễu (vì thông tin đƣợc mã hóa bằng tần số thay vì biên độ).
Phần 2. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PHẦN I. CÂU NHIỀU LỰA CHỌN (A, B, C, D)
I. KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB)
Câu 1 (NB - Ch. 1): Phƣơng trình dao động điều hoà của một vật là
lƣợng nào sau đây gọi là pha ban đầu?
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Lời giải:
Trong phƣơng trình
,
là pha ban đầu.
Đáp án: D
Câu 2 (NB - Ch. 1): Chu kì
của dao động điều hoà là đại lƣợng nào sau đây?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
. Đại
B. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
C. Li độ cực đại của vật.
D. Độ lệch pha giữa li độ và gia tốc.
Lời giải:
Chu kì
là khoảng thời gian để vật thực hiện đƣợc một dao động đơn vị là giây (s).
Đáp án: A
Câu 3 (NB - Ch. 1): Cơ năng của một vật dao động điều hoà đƣợc ác định bằng công thức nào?
A.
(Thế năng).
(Động năng).
B.
C.
D.
.
.
Lời giải:
Cơ năng (toàn phần) của vật dao động điều hoà bảo toàn và tỉ lệ với bình phƣơng biên độ :
.
Đáp án: C
Câu 4 (NB - Ch. 1): Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi nào?
A. Biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại.
B. Tần số lực cƣỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
C. Tần số lực cƣỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. Dao động bị tắt dần.
Lời giải:
Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi biên độ dao động cƣỡng bức đạt giá trị cực đại điều kiện là
tần số lực cƣỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Đáp án: A
Câu 5 (NB - Ch. 2): Sóng cơ là gì?
A. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
B. Là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
C. Là quá trình truyền năng lƣợng nhƣng không truyền các phần tử vật chất đi a.
D. Là sự lan truyền của dao động theo phƣơng vuông góc với phƣơng truyền.
Lời giải:
Sóng cơ là những biến dạng cơ (hay dao động cơ) lan truyền trong một môi trƣờng đàn hồi.
Đáp án: B
Câu 6 (NB - Ch. 2): Bƣớc sóng
là gì?
A. Khoảng thời gian vật thực hiện đƣợc một dao động.
B. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp.
C. Khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì.
D. Số dao động vật thực hiện đƣợc trong một giây.
Lời giải:
Bƣớc sóng là khoảng cách mà sóng truyền đƣợc trong một chu kì , hay khoảng cách giữa hai
ngọn sóng liên tiếp (hay hai điểm gần nhất trên phƣơng truyền dao động cùng pha).
Đáp án: C
Câu 7 (NB - Ch. 2): Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng
. B.
. C.
. D.
.
bƣớc sóng
và chu kì
là: A.
Lời giải:
Mối liên hệ là
hoặc
.
Đáp án: B
Câu 8 (NB - Ch. 2): Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trƣờng dao động theo phƣơng nào
so với phƣơng truyền sóng?
A. Trùng với phƣơng truyền sóng.
B. Vuông góc với phƣơng truyền sóng.
C. Song song với phƣơng truyền sóng.
D. Hợp với phƣơng truyền sóng một góc
.
Lời giải:
Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trƣờng dao động theo phƣơng vuông góc với
phƣơng truyền sóng.
Đáp án: B
Câu 9 (NB - Ch. 2): Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng vật chất.
B. Là sự lan truyền của các dao động cơ học.
C. Là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số của nguồn.
Lời giải:
Sóng điện từ là sự lan truyền của các dao động điện từ trong không gian.
Đáp án: C
Câu 10 (NB - Ch. 2): Điều kiện để xảy ra hiện tƣợng giao thoa sóng là gì?
A. Hai nguồn dao động ngƣợc pha.
B. Hai nguồn dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian (hai nguồn kết
hợp).
C. Hai nguồn dao động khác tần số.
D. Hai sóng phải là sóng dọc.
Lời giải:
Điều kiện để xảy ra giao thoa là hai sóng phải là hai sóng kết hợp (cùng tần số cùng phƣơng
truyền và độ lệch pha không đổi theo thời gian).
Đáp án: B
Câu 11 (NB - Ch. 2): Trong hiện tƣợng sóng dừng, bụng sóng là những điểm nào?
A. Luôn đứng yên.
B. Dao động với biên độ cực tiểu.
C. Dao động với biên độ cực đại.
D. Dao động với biên độ bằng một nửa biên độ cực đại.
Lời giải:
Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
Đáp án: C
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 12 (TH - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.
B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
C. Lực hồi phục cực đại, thế năng cực đại.
D. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Lời giải:
Tại VTCB (
), vận tốc có độ lớn cực đại (
động năng cực đại, thế năng bằng 0.
), gia tốc bằng 0, lực hồi phục bằng 0,
Đáp án: B
Câu 13 (TH - Ch. 1): Gia tốc
trong dao động điều hoà luôn:
A. Cùng pha với li độ .
B. Ngƣợc pha với li độ .
C. Trễ pha
D. Sớm pha
so với li độ .
so với vận tốc .
Lời giải:
Phƣơng trình gia tốc là
. Gia tốc luôn ngƣợc pha với li độ.
Đáp án: B
Câu 14 (TH - Ch. 1): Khi một vật dao động điều hoà, nhận định nào về sự chuyển hoá năng
lƣợng sau đây là đúng?
A. Động năng cực đại tại vị trí biên.
B. Thế năng cực tiểu tại vị trí cân bằng.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Cơ năng luôn bảo toàn.
Lời giải:
Trong dao động điều hoà (bỏ qua ma sát) cơ năng luôn đƣợc bảo toàn và bằng tổng động năng
và thế năng.
Đáp án: D
Câu 15 (TH - Ch. 1): Phát biểu nào sau đây là đúng về dao động cƣỡng bức?
A. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức.
C. Dao động cƣỡng bức có tần số không đổi biên độ giảm dần.
D. Dao động cƣỡng bức luôn có hại.
Lời giải:
Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi (sau khi ổn định) và có tần số bằng tần số của lực
cƣỡng bức.
Đáp án: B
Câu 16 (TH - Ch. 1): Một con lắc lò o dao động điều hoà với biên độ . Ở vị trí có li độ
tỉ số giữa thế năng và cơ năng là:
,
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Thế năng
. Cơ năng
. Tỉ số
. Với
, tỉ số là
.
Đáp án: A
Câu 17 (TH - Ch. 2): Khi sóng cơ truyền từ môi trƣờng này sang môi trƣờng khác đại lƣợng
nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng.
B. Bƣớc sóng.
C. Tần số sóng.
D. Chiều dài quãng đƣờng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tính chất môi trƣờng nhƣng tần số của sóng bằng tần số
dao động của nguồn sóng và không thay đổi khi truyền qua các môi trƣờng khác nhau.
Đáp án: C
Câu 18 (TH - Ch. 2): Âm thanh truyền trong không khí là loại sóng gì và quá trình truyền năng
lƣợng của nó nhƣ thế nào?
A. Sóng ngang; mang năng lƣợng đi a cùng với các phần tử vật chất.
B. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi a nhƣng các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ.
C. Sóng dọc; mang năng lƣợng đi a cùng với các phần tử vật chất.
D. Sóng ngang; không mang năng lƣợng.
Lời giải:
Âm thanh trong không khí là sóng dọc. Sóng mang năng lƣợng đi a mà không mang các phần tử
vật chất đi cùng.
Đáp án: B
Câu 19 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ, sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự tăng
dần của bƣớc sóng ?
A. Tia gamma, tia X, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma.
C. Tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tia X, sóng vô tuyến.
D. Ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến.
Lời giải:
Sóng ngắn nhất là Tia Gamma (
m) rồi đến Tia X sau đó là ánh sáng nhìn thấy ( từ 0,38
m đến 0,76 m), và cuối cùng là Sóng vô tuyến (từ 1 mm đến 100 km).
Đáp án: A
Câu 20 (TH - Ch. 2): Tại các điểm đứng yên trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp đƣợc
gọi là điểm gì?
A. Điểm cực đại (giao thoa tăng cƣờng).
B. Điểm cực tiểu (giao thoa triệt tiêu).
C. Bụng sóng.
D. Sóng dừng.
Lời giải:
Điểm đứng yên là điểm mà hai sóng gặp nhau dao động ngƣợc pha, triệt tiêu lẫn nhau, gọi là
điểm cực tiểu giao thoa.
Đáp án: B
Câu 21 (TH - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng vân đƣợc tính bằng
công thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Công thức ác định bƣớc sóng ánh sáng là
. Suy ra khoảng vân
.
Đáp án: B
Câu 22 (TH - Ch. 2): Trong sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa
một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là bao nhiêu?
A.
B.
C.
.
D.
Lời giải:
Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
bụng liền kề là
.
. Khoảng cách giữa nút và
Đáp án: C
Câu 23 (TH - Ch. 2): Tốc độ truyền sóng
phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Biên độ dao động của nguồn sóng.
B. Tần số dao động của nguồn sóng.
C. Tần số và biên độ của nguồn sóng.
D. Bản chất và tính chất của môi trƣờng truyền sóng.
Lời giải:
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trƣờng truyền sóng, không phụ thuộc
vào tần số dao động của nguồn.
Đáp án: D
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 24 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với tần số
động là:
A.
B.
C.
D.
Hz. Tần số góc
của dao
rad/s.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Lời giải:
Tần số góc
. Với
Hz,
rad/s.
Đáp án: C
Câu 25 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà với biên độ
độ cực đại của vật là:
A.
cm/s.
cm và chu kì
s. Tốc
B.
cm/s.
C.
cm/s.
D.
cm/s.
Lời giải:
Tần số góc
(rad/s). Tốc độ cực đại
(cm/s).
Đáp án: B
Câu 26 (VD - Ch. 1): Một vật có khối lƣợng
vị trí có li độ
√ động năng của vật là
dao động điều hoà với biên độ . Khi vật đi qua
. Tỉ số
(Cơ năng) là:
A.
B.
√
C.
D.
Lời giải:
Cơ năng
√
. Tỉ số thế năng trên cơ năng:
. Tỉ số
. Do đó động năng
.
Đáp án: A
Câu 27 (VD - Ch. 1): Gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà với biên độ
tần số góc
rad/s là:
A.
cm và
cm/s .
B.
cm/s .
C.
cm/s .
D.
cm/s .
Lời giải:
Gia tốc cực đại
(cm/s ).
Đáp án: A
Câu 28 (VD - Ch. 1): Con lắc lò o có độ cứng
dao động của con lắc là:
A.
B.
s.
s.
N/m và khối lƣợng
g. Chu kì
C.
s.
D.
s.
Lời giải:
Đổi
kg. Chu kì
√
√
(s).
√
Đáp án: A
Câu 29 (VD - Ch. 2): Một sóng truyền với tốc độ
A.
B.
C.
D.
m/s, tần số
Hz. Bƣớc sóng là:
m.
m.
m.
m.
Lời giải:
Bƣớc sóng
(m).
Đáp án: A
Câu 30 (VD - Ch. 2): Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nƣớc, hai nguồn kết hợp
dao động cùng pha. Điểm cách và lần lƣợt là
cm và
cm. Biết bƣớc
sóng
cm. Điểm là:
A. Cực tiểu bậc 1.
B. Cực đại bậc 1.
C. Cực tiểu bậc 2.
D. Cực đại bậc 2.
Lời giải:
Hiệu đƣờng đi
(số nguyên), nên
cm.
cm
. Vì
với
là cực đại bậc 1.
Đáp án: B
Câu 31 (VD - Ch. 2): Sóng dừng trên sợi dây dài
dừng khi có 3 bụng sóng. Bƣớc sóng là:
A.
B.
C.
m.
m.
m.
m với hai đầu cố định. Dây xảy ra sóng
D.
m.
Lời giải:
Với hai đầu cố định điều kiện sóng dừng là
, với
là số bụng sóng.
,
m.
m.
Đáp án: C
Phần 4. Mức độ Nhận biết (NB)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH CHUYÊN ĐỀ
Câu 32 (NB - CĐ 1): Trƣờng hấp dẫn là gì?
A. Là lực tƣơng tác giữa các hành tinh.
B. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn lên vật có khối
lƣợng khác đặt trong đó.
C. Là vùng không gian xung quanh vật mang điện tích.
D. Là vùng không gian có sóng điện từ lan truyền.
Lời giải:
Trƣờng hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lƣợng và tác dụng lực hấp dẫn
lên vật có khối lƣợng đặt trong đó.
Đáp án: B
Câu 33 (NB - CĐ 1): Đơn vị của cƣờng độ trƣờng hấp dẫn là:
A. N.
B. J.
C. N/kg.
D. kg/s .
Lời giải:
Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn
đƣợc tính bằng tỉ số
. Đơn vị là N/kg.
Đáp án: C
Câu 34 (NB - CĐ 2): Quá trình trộn tín hiệu cần truyền (tín hiệu âm tần) với sóng điện từ có tần
số cao (sóng mang) để truyền đi a gọi là:
A. Mã hoá.
B. Suy giảm tín hiệu.
C. Biến điệu.
D. Khuếch đại.
Lời giải:
Quá trình trộn tín hiệu cần truyền với sóng điện từ có tần số cao để truyền đi a đƣợc gọi là biến
điệu.
Đáp án: C
Câu 35 (NB - CĐ 2): Trong biến điệu biên độ (AM) đại lƣợng nào của sóng mang thay đổi theo
tín hiệu âm tần?
A. Tần số.
B. Biên độ.
C. Pha.
D. Cả tần số và pha.
Lời giải:
Trong biến điệu biên độ (AM) biên độ của tín hiệu sóng mang thay đổi theo tín hiệu âm tần.
Đáp án: B
Phần 5. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 36 (TH - CĐ 1): Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng
và
khoảng sẽ thay đổi nhƣ thế nào nếu khoảng cách tăng lên gấp đôi?
đặt cách nhau một
A. Tăng gấp 4 lần.
B. Giảm đi một nửa.
C. Giảm đi 4 lần.
D. Không đổi.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
. Nếu
tăng gấp 2 lần,
tăng gấp 4 lần, nên
giảm đi 4 lần.
Đáp án: C
Câu 37 (TH - CĐ 1): Cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại một điểm cách tâm Trái Đất một khoảng
độ lớn
. Khi độ cao so với mặt đất tăng cƣờng độ trƣờng hấp dẫn :
A. Không đổi.
B. Tăng lên.
C. Giảm đi.
có
D. Tăng rồi giảm.
Lời giải:
Khoảng cách
nên giảm đi.
( là bán kính Trái Đất). Khi
tăng
tăng do
tỉ lệ nghịch với
,
Đáp án: C
Câu 38 (TH - CĐ 2): Tín hiệu tƣơng tự (analog signal) có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
A. Đƣợc biểu diễn dƣới dạng xung vuông.
B. Chỉ nhận một số hữu hạn các giá trị.
C. Là tín hiệu liên tục theo thời gian.
D. Dễ dàng khôi phục và xử lý.
Lời giải:
Tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu liên tục theo thời gian, có vô số giá trị.
Đáp án: C
Phần 6. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 39 (VD - CĐ 1): Một vật có khối lƣợng
dẫn của Trái Đất. Biết cƣờng độ trƣờng hấp dẫn tại
lên vật là:
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
kg đƣợc đặt tại điểm trong trƣờng hấp
là
N/kg. Lực hấp dẫn tác dụng
N.
Lời giải:
Lực hấp dẫn
(N).
Đáp án: C
Câu 40 (VD - CĐ 1): Tính tốc độ vũ trụ cấp 1 của Trái Đất coi Trái Đất là hình cầu bán kính
km và gia tốc trọng trƣờng gần mặt đất là
m/s .
A.
km/s.
B.
km/s.
C.
km/s.
D.
km/s.
Lời giải:
Tốc độ vũ trụ cấp 1:
√
√
m/s
km/s.
Đáp án: A
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI (Có 4 ý nhỏ/câu)
Phần 7. Mức độ Thấu hiểu (TH)
PHẦN KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA
Câu 41 (TH - Ch. 1): Cho một vật dao động điều hoà. Hãy ác định các phát biểu sau là Đúng
(Đ) hay Sai (S).
a) Vận tốc và li độ luôn ngƣợc pha nhau.
b) Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đƣờng hình sin (hay cosin).
c) Khi vật ở vị trí biên động năng bằng thế năng.
d) Khi biên độ của dao động giảm dần theo thời gian đó là dao động tắt dần.
Lời giải:
a) S. Vận tốc sớm pha
so với li độ. b) Đ. c) S. Tại vị trí biên (
(
) động năng bằng 0. d) Đ.
), thế năng cực đại
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 42 (TH - Ch. 1): Chọn các phát biểu đúng về dao động điều hoà và cơ năng:
a) Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phƣơng biên độ.
b) Động năng của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí biên.
c) Lực kéo về (lực hồi phục) luôn hƣớng về vị trí cân bằng.
d) Dao động cƣỡng bức xảy ra khi có ngoại lực tuần hoàn tác dụng.
Lời giải:
a) Đ.
. b) S. Động năng cực đại khi vật qua VTCB. c) Đ. Lực kéo về luôn hƣớng
về VTCB. d) Đ. Khái niệm dao động cƣỡng bức.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 43 (TH - Ch. 2): Nói về sự truyền sóng và các đại lƣợng đặc trƣng của sóng cơ phát biểu
nào sau đây là đúng?
a) Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền biên độ dao động.
b) Sóng dọc chỉ truyền đƣợc trong môi trƣờng rắn.
c) Tần số của sóng là số dao động mà vật thực hiện đƣợc trong một đơn vị thời gian.
d) Hai điểm trên phƣơng truyền sóng cách nhau một số lẻ nửa bƣớc sóng sẽ dao động cùng pha.
Lời giải:
a) Đ. b) S. Sóng dọc có thể truyền trong môi trƣờng rắn, lỏng, khí. c) Đ. d) S. Nếu cách nhau một
số lẻ nửa bƣớc sóng (
) chúng dao động ngƣợc pha.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 44 (TH - Ch. 2): Về sóng dừng và giao thoa sóng hãy ác định các nhận định sau:
a) Hiện tƣợng giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp gặp nhau.
b) Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là một bƣớc sóng .
c) Điểm tại đó hai sóng ngƣợc pha gặp nhau sẽ là cực đại giao thoa.
d) Sóng điện từ là sóng ngang.
Lời giải:
a) Đ. Định nghĩa giao thoa. b) S. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
. c) S. Điểm tại đó
hai sóng ngƣợc pha sẽ là cực tiểu (triệt tiêu). d) Đ. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền đƣợc trong
chân không với tốc độ ánh sáng.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 45 (TH - Ch. 2): Trong thang sóng điện từ:
a) Sóng vô tuyến có bƣớc sóng lớn hơn tia hồng ngoại.
b) Tia X có bƣớc sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy.
c) Tia gamma mang năng lƣợng lớn nhất trong thang sóng điện từ.
d) Tia tử ngoại có bƣớc sóng từ
nm đến
nm.
Lời giải:
a) Đ. Sóng vô tuyến (
mm km) lớn hơn tia hồng ngoại (
m - mm). b) Đ. Tia X
( pm - nm) ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy (
nm nm). c) Đ. Bƣớc sóng càng ngắn thì
tần số càng cao và năng lƣợng càng lớn. Tia gamma có bƣớc sóng ngắn nhất. d) Đ. Phóng vi
bƣớc sóng của tia tử ngoại.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 8. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 46 (VD - Ch. 1): Một vật dao động điều hoà có phƣơng trình
a) Biên độ dao động là
c) Tốc độ cực đại là
cm. b) Chu kì dao động là
cm/s.
s.
cm.
d) Tại thời điểm
s, vật có li độ
cm.
Lời giải:
Ta có
rad/s. a) Đ.
(cm/s). d) S.
cm,
s. c) Đ.
cm. b) S.
cm.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 47 (VD - Ch. 1): Một con lắc đơn có chiều dài
Coi
.
a) Tần số góc của con lắc là
m dao động tại nơi có
m/s .
rad/s.
b) Chu kì dao động của con lắc là
s.
c) Nếu chiều dài tăng gấp 4 lần thì chu kì tăng gấp 2 lần.
d) Nếu biên độ tăng từ
thì chu kì tăng gấp 2 lần.
lên
Lời giải:
. a) Đ.
m. Coi
√
Nếu tăng 4 lần thì tăng √
vào biên độ (với góc
).
√
(rad/s). b) Đ.
s. c) Đ.
lần. d) S. Với dao động điều hoà, chu kì
không phụ thuộc
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 48 (VD - Ch. 2): Sóng cơ hình sin truyền trên trục O có phƣơng trình
cm ( tính bằng s, tính bằng m).
a) Biên độ só
 








Các ý kiến mới nhất