Lớp 11. Đề cương ôn thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lý
Ngày gửi: 22h:46' 22-04-2025
Dung lượng: 115.8 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lý
Ngày gửi: 22h:46' 22-04-2025
Dung lượng: 115.8 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11
Họ và tên …………………………………………………Lớp …..
NỘI DUNG CƠ BẢN
1. Định luật Coulomb( Cu- long)
2. Cường độ điện trường là gì? Cường độ điện trường tại một điểm được tính như thế nào?
3. Điện trường đều là gì?
4. Công của lực điện
5. Thế năng của một điện tích trong điện trường đều.
6 . Điện thế và hiệu điện thế
7. Tụ điện và điện dung.
8. Cường độ dòng điện.
9. Định luật Ohm
10 . Nguồn điện
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.
Câu 2. Điện tích có đơn vị là:
A. N.
B. m.
C. C.
D. N.m.
Câu 3. Hai điện tích trái dấu sẽ:
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác với nhau.
D. vừa hút vừa đẩy nhau.
Câu 4. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không
đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
Câu 5. Công thức của định luật Culông là
q1 q 2
q1 q 2
q1 q 2
qq
F k 1 2 2
F 2
F k 2
F
r
r
r
k .r 2
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C . giảm 8 lần.
D. tăng 16 lần.
Câu 7. Điện trường là:
A. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam
châm.
D. Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:
A. Vecto điện trường
B. Điện trường
C. Từ trường
D. Cường độ điện trường.
Câu 9. Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. N/m
B. N.m
C. V/m
D. V.m
Câu 10.Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn
cường độ điện trường:
A. không đổi. B. giảm 3 lần.
C. tăng 3 lần.
D. giảm 6 lần
Câu 11. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường:
A. giảm 3 lần.
B. tăng 3 lần
B. giảm 9 lần. C. tăng 9 lần.
Câu 12.Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:
Trang 1/9
A. hướng ra xa nó.
B. hướng về phía nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 13. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
A. E= F/q
B. E= F.q
C. E= q/F
D. E= F2/q
Câu 14. Các đường sức trong điện trường đều là những đường
A. thẳng vuông góc với nhau.
B. cong cách đều nhau.
C. thẳng song song cách đều nhau.
D. cong.
Câu 15. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công
thức: A = qEd, trong đó d là:
A. quãng đường đi được của điện tích q.
B. độ dịch chuyền của điện tích q.
C. hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
D. hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
Câu 16. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc
A. cung đường dịch chuyển.
B. điện tích q
C. điện trường E .
D. vị trí điểm M
Câu 17. Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất làm mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối
lượng m, điện tích q đang lơ lững ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:
A. Wt = mgh.
B. Wt= qEh.
C. Wt = qgh.
D. Wt = mEh.
Câu 18. Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V).
B. Jun (J).
C. vôn trên mét (V/m).
D. Watt (W)
Câu 19. Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường ⃗
E không phụ thuộc vào:
A. vị trí điểm M.
B. cường độ điện trường ⃗
E
C. điện tích q đặt tại điểm M.
D. vị trí được chọn làm mộc của điện thế.
Câu 20. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:
A. điện dung C.
B. điện tích Q
C. khoảng cách d giữa hai bản tụ.
D. cường độ điện trường
Câu 21. Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích điện q không phụ thuộc vào
A. điện tích mà tụ điện tích được.
B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện. D. điện dung của tụ điện.
Câu 22. Năng lượng của tụ điện bằng
A. công để tích điện cho tụ điện.
B. điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.
C. tổng điện thế của các bản tụ điện.
D. khả năng tích điện của tụ điện.
DÒNG ĐIỆN MẠCH ĐIỆN
Câu 1. Chọn câu đúng.
A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
Câu 2. Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của
A. hạt electron
B. hạt notron
C. hạt điện tích dương
D. hạt điện tích âm.
Câu 3. Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một
bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là
A. 0,5 A.
B. 2,5 A
C. 5,0 A.
D. 0,75 A.
Câu 4. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10s là
10,25.1019 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là
A. 1,025 A.
B. 1,64 A.
C. 10,25 mA.
D. 0,164 A.
Câu 5: Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt
A. điện tích dương.
B. hạt proton.
C. hạt electron tự do.
D. hạt điện tích âm.
Câu 6. Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua
tiết diện của dây trong 1s là
Trang 2/9
A. 9,375.1019 hạt.
B. 15,625.1017 hạt.
C. 9,375.1018 hạt.
D. 3,125.1018 hạt.
Câu 7: Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. Ampe.
B. Cu lông.
C. Vôn
D. Jun.
Câu 8: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A. Tăng khi nhiệt độ giảm
B. Tăng khi nhiệt độ tăng
C. Không đổi theo nhiệt độ
D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Câu 9: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Người ta cần một điện trở 100 bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm. Điện trở suất nicrom
. Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bao nhiêu:
A. 8,9m
B. 10,05m
C. 11,4m
D. 12,6m
Câu 11: Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 50°C. Điện trở của sợi dây đó ở 100°C là bao nhiêu
biết
A. 66
B. 76
C. 89
D. 96
2
Câu 12: Một dây kim loại dài lm, tiết diện l,5mm có điện trở 0,3. Tính điện trở của một dây dẫn
chất cùng chiều dài diện 0,5mm2:
A. 0,1
B. 0,25
C. 0,36
D. 0,9
Câu 13: Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điện trở của
chúng liên hệ với nhau như thế nào:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:
A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Câu 15: Chọn một đáp án đúng
A. Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electron
C. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại lớn
Câu 16: Chọn một đáp án sai:
A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
B. Hạt tải điện trong kim loại là ion
C. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
D. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi.
Câu 17. Suất điện động của nguồn được tính bằng công của
A. lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.
B. lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.
C. lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.
D. lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.
Câu 18. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:
A. Suất điện động.
B. Cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế.
D. Điện trở trong.
Câu 19. Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là:
A. Lực điện
B. Lực lạ
C. Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực
D. Lực tương tác giữa các hạt tải điện
Trang 3/9
Câu 20. Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua
nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
A. A = q.ξ
B. q = A.ξ
C. ξ = q.A
D. A = q2.ξ
Câu 21. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng
A. tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
B. tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
C. chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng. D. chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
Câu 22. Trong mạch điện kín, hiệu điệnt hế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch
ngoài?
A. UN tăng khi RN tăng.
B. UN tăng khi R giảm.
C. UN không phụ thuộc vào RN
D. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dầ từ 0 tới ∞
Câu 23. Đối với mạch kín ngoài nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong
mạch?
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
Câu 24. Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
C. không mắc câu chì cho một mạch điện kín.
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
Câu 25. Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A. toàn bộ các đoạn điện trở của nó.
B. tổng trị số các điện trở của nó.
C. tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó
D. tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.
Câu 26. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì dòng điện mạch chính
A. có dòng độ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế mạch ngoài và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
B. Có cường độ tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
C. đi ra từ cực âm và đi tới cực dương của nguồn điện.
D. có cường độ tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 27. Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy
trong mạch
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
PHẦN 2: TRẮC NGIỆM ĐÚNG SAI.
Khoanh tròn phương án đúng
Câu 1: Cho hai bản kim loại phăng có độ dài 1 = 5 cm đặt năm ngang, song song, cách nhau một khoảng d =
2 cm. Giữa hai bản kim loại có một hiệu điện thê U = 910 V. Một electron bay theo phương năm ngang vào
giữa hai bản với vận tốc ban đầu v 0 = 5 km/s. Coi điện trường giữa hai bản kim loại là đều và bỏ qua tác
dụng của trọng lực.
a. Đường sức điện giữa 2 bản có dạng là những đường thẳng song song cách đều nhau.
b. Điện trường giữa 2 bản có độ lớn 45 500 V/m
c. e bị lệch về bản dương khi di chuyển trong điện trường
d. thời gian để e ra khỏi 2 bản là 10-5 s
Trang 4/9
Câu 2: Đường đặc trưng Vôn - Ampe của hai điện trở R1, và R2 được
cho như hình.
a. Đường đặc trưng Vôn - Ampe của điện trở là hàm bậc nhất xuất
phát từ gốc tọa độ.
b. Hệ số góc của đường đặc trưng Vôn - Ampe cho chúng ta biết thời
gian dòng điện chạy qua điện trở
c. Khi U tăng thì R1 tăng nhanh hơn R2.
R1 2
d. Ti số giữa hai điện trở là =
R2 5
Câu 3: Hai điện tích điểm q1và q2 đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong chân không, chúng
đẩy nhau với một lực có độ lớn là 1,8 N.
a. q1 và q2 là hai điện tích cùng dấu.
b. Nếu khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên 2 lần thì lực điện tương tác giữa chúng có độ lớn 0,9 N.
c. Nếu tăng điện tích của mỗi quả cầu lên gấp đôi, và giảm khoảng cách xuống một nữa thì lực tương tác
giữa hai điện tích vẫn là 1,8 N .
d. Nếu q1 =10-8 C, q2 = 4.10-8 C và khoảng cách giữa hai điện tích là 9 cm. Khi đặt một điện tích q3 tại C với
C cách A một đoạn 3 cm và cách B một đoạn 6 cm thì hệ điện tích sẽ cân bằng.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1: Một điện tích điểm Q= -3.10-8C. Độ lớn cường độ điện trường do điện tích đó gây ra tại điểm cách
nó 5 cm trong không khí là bao nhiêu KV/m? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 2: Một tụ điện điện dung 5 uF được tích điện đến điện tích bằng 86 ụC. Hiệu điện thế trên hai bản tụ có
độ lớn là bao nhiêu Vôn? (Kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)
Câu 3. Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường
có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là bao nhiêu KV/m? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 4. Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10 −2 C giữa hai cực bên
trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là bao nhiêu Vôn ? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 5. Suất điện động của một pin là 1,5 V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới
cực dương bên trong nguồn điện là bao nhiêu Jun (Kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)
Câu 6. Cho : E = 48V, r = 1W, R1 = 23 W,
Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 là bao
nhiêu Ampe? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 1: Hai điện tích q1 =4. 10-6C, q2 = 2. 10-6C đặt tại A và B trong không khí, AB = 2cm. Tinh lực tương
tác giữa hai điện tích; vẽ hình ?
Câu 2. Một điện tích điểm q = 5.10 -7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện
trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là:
Câu 3 : Mắc một điện trở R=14 vào hai cực của nguồn điện có điện trở trong r = 1 thì hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 8,4V. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện
động của nguồn điện.
Câu 4. Cho : E = 48V, r = 0, R1 = 2 W, R2 = 8 , R3 = 6 W, R4 = 16 W
a) Tính dòng điện qua mỗi điện trở, hiệu điện thế giữa hai điểm M, N..
b) Muốn đo UMN phải mắc cực dương vôn kế vào đâu?
Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ bài 4 với : E = 7,8V, r = 0,4Ω,
R1 = R2 = R3 = 3 W, R4 = 6 W.
Tính dòng điện qua mỗi điện trở, hiệu điện thế giữa hai điểm M, N..
Câu 6. Cho : E = 48V, r = 2W, R1 = 3 W, R2 = 2 , R3 = 4 W, R4 = 12 W
a) Tính dòng điện qua mỗi điện trở, hiệu điện thế giữa hai điểm C, D
Trang 5/9
b) Muốn đo UCD phải mắc cực dương vôn kế vào đâu?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 6/9
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 7/9
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 8/9
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 9/9
Họ và tên …………………………………………………Lớp …..
NỘI DUNG CƠ BẢN
1. Định luật Coulomb( Cu- long)
2. Cường độ điện trường là gì? Cường độ điện trường tại một điểm được tính như thế nào?
3. Điện trường đều là gì?
4. Công của lực điện
5. Thế năng của một điện tích trong điện trường đều.
6 . Điện thế và hiệu điện thế
7. Tụ điện và điện dung.
8. Cường độ dòng điện.
9. Định luật Ohm
10 . Nguồn điện
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.
Câu 2. Điện tích có đơn vị là:
A. N.
B. m.
C. C.
D. N.m.
Câu 3. Hai điện tích trái dấu sẽ:
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác với nhau.
D. vừa hút vừa đẩy nhau.
Câu 4. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không
đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
Câu 5. Công thức của định luật Culông là
q1 q 2
q1 q 2
q1 q 2
F k 1 2 2
F 2
F k 2
F
r
r
r
k .r 2
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C . giảm 8 lần.
D. tăng 16 lần.
Câu 7. Điện trường là:
A. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam
châm.
D. Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:
A. Vecto điện trường
B. Điện trường
C. Từ trường
D. Cường độ điện trường.
Câu 9. Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. N/m
B. N.m
C. V/m
D. V.m
Câu 10.Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn
cường độ điện trường:
A. không đổi. B. giảm 3 lần.
C. tăng 3 lần.
D. giảm 6 lần
Câu 11. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường:
A. giảm 3 lần.
B. tăng 3 lần
B. giảm 9 lần. C. tăng 9 lần.
Câu 12.Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:
Trang 1/9
A. hướng ra xa nó.
B. hướng về phía nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 13. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
A. E= F/q
B. E= F.q
C. E= q/F
D. E= F2/q
Câu 14. Các đường sức trong điện trường đều là những đường
A. thẳng vuông góc với nhau.
B. cong cách đều nhau.
C. thẳng song song cách đều nhau.
D. cong.
Câu 15. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công
thức: A = qEd, trong đó d là:
A. quãng đường đi được của điện tích q.
B. độ dịch chuyền của điện tích q.
C. hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
D. hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
Câu 16. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc
A. cung đường dịch chuyển.
B. điện tích q
C. điện trường E .
D. vị trí điểm M
Câu 17. Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất làm mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối
lượng m, điện tích q đang lơ lững ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:
A. Wt = mgh.
B. Wt= qEh.
C. Wt = qgh.
D. Wt = mEh.
Câu 18. Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V).
B. Jun (J).
C. vôn trên mét (V/m).
D. Watt (W)
Câu 19. Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường ⃗
E không phụ thuộc vào:
A. vị trí điểm M.
B. cường độ điện trường ⃗
E
C. điện tích q đặt tại điểm M.
D. vị trí được chọn làm mộc của điện thế.
Câu 20. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:
A. điện dung C.
B. điện tích Q
C. khoảng cách d giữa hai bản tụ.
D. cường độ điện trường
Câu 21. Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích điện q không phụ thuộc vào
A. điện tích mà tụ điện tích được.
B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện. D. điện dung của tụ điện.
Câu 22. Năng lượng của tụ điện bằng
A. công để tích điện cho tụ điện.
B. điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.
C. tổng điện thế của các bản tụ điện.
D. khả năng tích điện của tụ điện.
DÒNG ĐIỆN MẠCH ĐIỆN
Câu 1. Chọn câu đúng.
A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
Câu 2. Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của
A. hạt electron
B. hạt notron
C. hạt điện tích dương
D. hạt điện tích âm.
Câu 3. Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một
bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là
A. 0,5 A.
B. 2,5 A
C. 5,0 A.
D. 0,75 A.
Câu 4. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10s là
10,25.1019 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là
A. 1,025 A.
B. 1,64 A.
C. 10,25 mA.
D. 0,164 A.
Câu 5: Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt
A. điện tích dương.
B. hạt proton.
C. hạt electron tự do.
D. hạt điện tích âm.
Câu 6. Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua
tiết diện của dây trong 1s là
Trang 2/9
A. 9,375.1019 hạt.
B. 15,625.1017 hạt.
C. 9,375.1018 hạt.
D. 3,125.1018 hạt.
Câu 7: Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. Ampe.
B. Cu lông.
C. Vôn
D. Jun.
Câu 8: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A. Tăng khi nhiệt độ giảm
B. Tăng khi nhiệt độ tăng
C. Không đổi theo nhiệt độ
D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Câu 9: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Người ta cần một điện trở 100 bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm. Điện trở suất nicrom
. Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bao nhiêu:
A. 8,9m
B. 10,05m
C. 11,4m
D. 12,6m
Câu 11: Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 50°C. Điện trở của sợi dây đó ở 100°C là bao nhiêu
biết
A. 66
B. 76
C. 89
D. 96
2
Câu 12: Một dây kim loại dài lm, tiết diện l,5mm có điện trở 0,3. Tính điện trở của một dây dẫn
chất cùng chiều dài diện 0,5mm2:
A. 0,1
B. 0,25
C. 0,36
D. 0,9
Câu 13: Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điện trở của
chúng liên hệ với nhau như thế nào:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:
A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Câu 15: Chọn một đáp án đúng
A. Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electron
C. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại lớn
Câu 16: Chọn một đáp án sai:
A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
B. Hạt tải điện trong kim loại là ion
C. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
D. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi.
Câu 17. Suất điện động của nguồn được tính bằng công của
A. lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.
B. lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.
C. lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.
D. lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.
Câu 18. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:
A. Suất điện động.
B. Cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế.
D. Điện trở trong.
Câu 19. Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là:
A. Lực điện
B. Lực lạ
C. Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực
D. Lực tương tác giữa các hạt tải điện
Trang 3/9
Câu 20. Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua
nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
A. A = q.ξ
B. q = A.ξ
C. ξ = q.A
D. A = q2.ξ
Câu 21. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng
A. tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
B. tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
C. chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng. D. chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
Câu 22. Trong mạch điện kín, hiệu điệnt hế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch
ngoài?
A. UN tăng khi RN tăng.
B. UN tăng khi R giảm.
C. UN không phụ thuộc vào RN
D. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dầ từ 0 tới ∞
Câu 23. Đối với mạch kín ngoài nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong
mạch?
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
Câu 24. Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
C. không mắc câu chì cho một mạch điện kín.
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
Câu 25. Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A. toàn bộ các đoạn điện trở của nó.
B. tổng trị số các điện trở của nó.
C. tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó
D. tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.
Câu 26. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì dòng điện mạch chính
A. có dòng độ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế mạch ngoài và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
B. Có cường độ tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
C. đi ra từ cực âm và đi tới cực dương của nguồn điện.
D. có cường độ tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 27. Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy
trong mạch
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
PHẦN 2: TRẮC NGIỆM ĐÚNG SAI.
Khoanh tròn phương án đúng
Câu 1: Cho hai bản kim loại phăng có độ dài 1 = 5 cm đặt năm ngang, song song, cách nhau một khoảng d =
2 cm. Giữa hai bản kim loại có một hiệu điện thê U = 910 V. Một electron bay theo phương năm ngang vào
giữa hai bản với vận tốc ban đầu v 0 = 5 km/s. Coi điện trường giữa hai bản kim loại là đều và bỏ qua tác
dụng của trọng lực.
a. Đường sức điện giữa 2 bản có dạng là những đường thẳng song song cách đều nhau.
b. Điện trường giữa 2 bản có độ lớn 45 500 V/m
c. e bị lệch về bản dương khi di chuyển trong điện trường
d. thời gian để e ra khỏi 2 bản là 10-5 s
Trang 4/9
Câu 2: Đường đặc trưng Vôn - Ampe của hai điện trở R1, và R2 được
cho như hình.
a. Đường đặc trưng Vôn - Ampe của điện trở là hàm bậc nhất xuất
phát từ gốc tọa độ.
b. Hệ số góc của đường đặc trưng Vôn - Ampe cho chúng ta biết thời
gian dòng điện chạy qua điện trở
c. Khi U tăng thì R1 tăng nhanh hơn R2.
R1 2
d. Ti số giữa hai điện trở là =
R2 5
Câu 3: Hai điện tích điểm q1và q2 đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong chân không, chúng
đẩy nhau với một lực có độ lớn là 1,8 N.
a. q1 và q2 là hai điện tích cùng dấu.
b. Nếu khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên 2 lần thì lực điện tương tác giữa chúng có độ lớn 0,9 N.
c. Nếu tăng điện tích của mỗi quả cầu lên gấp đôi, và giảm khoảng cách xuống một nữa thì lực tương tác
giữa hai điện tích vẫn là 1,8 N .
d. Nếu q1 =10-8 C, q2 = 4.10-8 C và khoảng cách giữa hai điện tích là 9 cm. Khi đặt một điện tích q3 tại C với
C cách A một đoạn 3 cm và cách B một đoạn 6 cm thì hệ điện tích sẽ cân bằng.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1: Một điện tích điểm Q= -3.10-8C. Độ lớn cường độ điện trường do điện tích đó gây ra tại điểm cách
nó 5 cm trong không khí là bao nhiêu KV/m? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 2: Một tụ điện điện dung 5 uF được tích điện đến điện tích bằng 86 ụC. Hiệu điện thế trên hai bản tụ có
độ lớn là bao nhiêu Vôn? (Kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)
Câu 3. Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường
có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là bao nhiêu KV/m? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 4. Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10 −2 C giữa hai cực bên
trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là bao nhiêu Vôn ? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 5. Suất điện động của một pin là 1,5 V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới
cực dương bên trong nguồn điện là bao nhiêu Jun (Kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)
Câu 6. Cho : E = 48V, r = 1W, R1 = 23 W,
Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 là bao
nhiêu Ampe? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị)
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 1: Hai điện tích q1 =4. 10-6C, q2 = 2. 10-6C đặt tại A và B trong không khí, AB = 2cm. Tinh lực tương
tác giữa hai điện tích; vẽ hình ?
Câu 2. Một điện tích điểm q = 5.10 -7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện
trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là:
Câu 3 : Mắc một điện trở R=14 vào hai cực của nguồn điện có điện trở trong r = 1 thì hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 8,4V. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện
động của nguồn điện.
Câu 4. Cho : E = 48V, r = 0, R1 = 2 W, R2 = 8 , R3 = 6 W, R4 = 16 W
a) Tính dòng điện qua mỗi điện trở, hiệu điện thế giữa hai điểm M, N..
b) Muốn đo UMN phải mắc cực dương vôn kế vào đâu?
Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ bài 4 với : E = 7,8V, r = 0,4Ω,
R1 = R2 = R3 = 3 W, R4 = 6 W.
Tính dòng điện qua mỗi điện trở, hiệu điện thế giữa hai điểm M, N..
Câu 6. Cho : E = 48V, r = 2W, R1 = 3 W, R2 = 2 , R3 = 4 W, R4 = 12 W
a) Tính dòng điện qua mỗi điện trở, hiệu điện thế giữa hai điểm C, D
Trang 5/9
b) Muốn đo UCD phải mắc cực dương vôn kế vào đâu?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 6/9
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 7/9
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 8/9
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 9/9
 








Các ý kiến mới nhất