Cau truc de thi 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò A Páo
Ngày gửi: 16h:19' 10-10-2024
Dung lượng: 380.9 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Lò A Páo
Ngày gửi: 16h:19' 10-10-2024
Dung lượng: 380.9 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 2
NỘI DUNG GIỚI HẠN VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH
CẤP THPT TỪ NĂM HỌC 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày
tháng 10 năm 2024 của Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
I. MÔN TOÁN
1. NỘI DUNG
1.1. ĐẠI SỐ VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ GIẢI TÍCH:
STT
1
2
Lớp
11
11
Chương/Chủ đề
Nội dung
Phép tích lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ
hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Hàm số mũ và hàm Phép tính lôgarit. Các tính chất
số lôgarit
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Đạo hàm
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Khái niệm đạo hành. Ý nghĩa hình học của
đạo hàm
Các quy tắc tính đạo hàm
Đạo hàm cấp hai
Tính đơn điệu của hàm số
3
12
4
12
Ứng dụng đạo hàm Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
để khảo sát và vẽ
Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
đồ thị hàm số
Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn
đề liên quan đến thực tiễn
Nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số
Nguyên hàm. Tích hàm số sơ cấp
phân
Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân
1.2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
STT
Lớp
Chương/Chủ đề
Nội dung
Tọa độ của vectơ đối với một hệ trục tọa độ.
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ. Ứng
dụng vào bài toán giải tam giác.
1
10
Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ. Phương
Phương pháp tọa
trình tổng quát và phương trình tham số của
độ trong mặt phẳng
đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến
một đường thẳng
Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ và ứng
dụng
1
Ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ và
ứng dụng
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng
vuông góc
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định
lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc
2
11
Quan hệ vuông góc Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng,
trong không gian. lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ
Phép chiếu vuông nhật, hình lập phương, hình chóp đều
góc
Khoảng cách trong không gian
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị
diện và góc phẳng nhị diện
Hình chóp cụt đều và thể tích
3
12
Phương pháp tọa
độ trong không
gian
Tọa độ của vectơ đối với một hệ tọa độ. Biểu
thức tọa độ của các phép toán vectơ
Phương trình mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng trong không gian
Phương trình mặt cầu
1.3. THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
STT
Lớp
Chương/Chủ đề
Khái niệm về xác
suất
1
2
10,
11
12
Các quy tắc tính
xác suất
Nội dung
Một số khái niệm về xác suất cổ điển
Thực hành tính toán xác suất trong những
trường hợp đơn giản
Các quy tắc tính xác suất
Khái niệm về xác
suất có điều kiện
Xác suất có điều kiện
Các quy tắc tính
xác suất
Các quy tắc tính xác suất
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức: Trắc nghiệm khách quan với 3 hình thức
- Câu trắc nghiệm có nhiều lựa chọn: Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng
thí sinh được 0,5 điểm.
- Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai: Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu
hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
2
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0
điểm
- Câu trắc nghiệm dạng trả lời ngắn: gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí
sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng
cao: 20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
Trắc
nghiệm
đúng/sai
Số
câu
hỏi
Nội dung
Khái niệm về xác suất. Các quy
tắc tính xác suất
Phương pháp tọa độ trong mặt
phẳng
Quan hệ vuông góc trong không
gian. Phép chiếu vuông góc
- Hàm số mũ và hàm số lôgarit.
- Đạo hàm.
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị hàm số.
- Nguyên hàm và tích phân.
- Phương pháp tọa độ trong
không gian.
- Khái niệm về xác suất có điều
kiện.
- Các quy tắc tính xác suất.
- Khái niệm về xác suất. Các quy
tắc tính xác suất.
- Phương pháp tọa độ trong mặt
phẳng.
- Hàm số mũ và hàm số lôgarit.
- Đạo hàm.
- Quan hệ vuông góc trong không
gian. Phép chiếu vuông góc.
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị hàm số.
- Nguyên hàm và tích phân.
- Phương pháp tọa độ trong
không gian.
3
Số câu hỏi theo mức độ
Điểm
Thông Vận
Vận
hiểu dụng dụng cao
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
0,5
16
12
2
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
1
1
4,0
Trả lời
ngắn
- Khái niệm về xác suất có điều
kiện.
- Các quy tắc tính xác suất.
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị hàm số.
- Nguyên hàm và tích phân.
- Phương pháp tọa độ trong
không gian.
- Khái niệm về xác suất có điều
kiện.
- Các quy tắc tính xác suất.
Tổng cộng
4
4
30
18
2
2
4,0
7
5
20,0
II. MÔN VẬT LÍ
1. NỘI DUNG
- Nội dung lớp 10: Động lực, động lực học công, năng lượng, công suất
động lượng.
- Nội dung lớp 11: Dao động, sóng cơ học, điện trường, dòng điện, mạch
điện.
- Nội dung lớp 12: Khí lí tưởng, từ trường, dòng điện xoay chiều.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
c. Trả lời ngắn: Gồm 4 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng
cao: 20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Số
câu
hỏi
Nội dung
Động lực, động lực học
công, năng lượng, công
Trắc nghiệm suất động lượng
nhiều lựa
chọn
Dao động, sóng cơ học,
điện trường, dòng điện,
mạch điện
5
Số câu hỏi theo mức độ
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng dụng cao
Điểm
2
2
1,0
2
2
1,0
Khí lí tưởng, từ trường,
dòng điện xoay chiều
Động lực, động lực học
công, năng lượng, công
suất động lượng
Trắc nghiệm Dao động, sóng cơ học,
đúng/sai
điện trường, dòng điện,
mạch điện
Khí lí tưởng, từ trường,
dòng điện xoay chiều
Khí lí tưởng, từ trường,
Trả lời ngắn
dòng điện xoay chiều
Tổng cộng
16
12
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
4
30
6
2
18
1
1
4,0
2
2
4,0
7
5
20,0
III. MÔN HÓA HỌC
1. NỘI DUNG
- Nội dung lớp 10: Cấu tạo nguyên tử; Liên kết hóa học; Phản ứng oxi hóa
- khử; Năng lượng hóa học; Tốc độ phản ứng hóa học; Nguyên tố nhóm VIIA.
- Nội dung lớp 11: Cân bằng hóa học; Nitrogen và Sulfur; Đại cương về
Hóa học hữu cơ; Hydrocarbon; Dẫn xuất halogen - Alclhol - Phenol; Hợp chất
carbonyl (Aldehyde - Ketone) - Carboxylic acid.
- Nội dung lớp 12: Ester - Lipid; Carbohydrate; Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện phân; Đại cương về kim loại; Nguyên tố nhóm IA và
nhóm IIA; Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức nhất.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
c. Trả lời ngắn: Gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0
điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng
cao: 20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
Số
câu
hỏi
Nội dung
Cấu tạo nguyên tử; Liên kết
hóa học; Phản ứng oxi hóa khử; Năng lượng hóa học;
Tốc độ phản ứng hóa học;
Nguyên tố nhóm VIIA.
Cân bằng hóa học; Nitrogen
và Sulfur; Đại cương về Hóa
7
Số câu hỏi theo mức độ
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
Điểm
2
2
1,0
2
2
1,0
Trắc
nghiệm
đúng/sai
Trả lời
ngắn
học hữu cơ; Hydrocarbon;
Dẫn xuất halogen - Alclhol Phenol; Hợp chất carbonyl
(Aldehyde - Ketone) Carboxylic acid.
Ester - Lipid; Carbohydrate;
Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện
phân; Đại cương về kim loại;
Nguyên tố nhóm IA và nhóm
IIA; Sơ lược về dãy kim loại
chuyển tiếp thứ nhất và phức
nhất.
Cấu tạo nguyên tử; Liên kết
hóa học; Phản ứng oxi hóa khử; Năng lượng hóa học;
Tốc độ phản ứng hóa học;
Nguyên tố nhóm VIIA.
Cân bằng hóa học; Nitrogen
và Sulfur; Đại cương về Hóa
học hữu cơ; Hydrocarbon;
Dẫn xuất halogen - Alclhol Phenol; Hợp chất carbonyl
(Aldehyde - Ketone) Carboxylic acid.
Ester - Lipid; Carbohydrate;
Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện
phân; Đại cương về kim loại;
Nguyên tố nhóm IA và nhóm
IIA; Sơ lược về dãy kim loại
chuyển tiếp thứ nhất và phức
nhất.
Ester - Lipid; Carbohydrate;
Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện
phân; Đại cương về kim loại;
Nguyên tố nhóm IA và nhóm
IIA; Sơ lược về dãy kim loại
chuyển tiếp thứ nhất và phức
nhất.
Tổng cộng
16
12
2
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
4
30
18
1
1
4,0
2
2
4,0
7
5
20,0
Lưu ý: - Các hằng số khoa học được cho trong đề.
- Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
8
IV. MÔN SINH HỌC
1. NỘI DUNG
1.1. Nội dung lớp 10: Sinh học tế bào
Chu kỳ tế bào và phân bào
1.2. Nội dung lớp 11: Sinh học cơ thể
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật.
1.3. Nội dung lớp 12:
- Sinh học tế bào:
+ Cơ sở nhiễm sắc thể của sự di truyền.
+ Nhiễm sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu hiển vi.
- Di truyền học:
+ Di truyền phân tử.
+ Di truyền nhiễm sắc thể.
+ Di truyền gene ngoài nhân.
+ Mối quan hệ kiểu gene - môi trường - kiểu hình.
+ Thành tự u chọn, tạo giống bằng các phương pháp lai hữu tính.
+ Di truyền quần thể.
+ Di truyền học người.
- Tiến hóa:
+ Các bằng chứng tiến hóa.
+ Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài.
+ Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại.
+ Tiến hóa lớn và phát sinh chủng loại.
- Sinh thái học và môi trường
+ Môi trường và các nhân tố sinh thái.
+ Sinh thái học quần thể.
+ Sinh thái học quần xã.
+ Hệ sinh thái.
+ Sinh quyển.
+ Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
9
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
c. Trả lời ngắn: Gồm 4 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng cao:
20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
Trắc
nghiệm
đúng/sai
Trả lời
ngắn
Số
câu
hỏi
Nội dung
Sinh học tế bào (Chu kì tế bào
và phân bào)
Sinh học cơ thể (Trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng ở
sinh vật)
Sinh học tế bào (Cơ sở nhiễm
sắc thể của sự di truyền; Nhiễm
sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu
hiển vi), Di truyền học, Tiến
hóa, Sinh thái học và môi
trường.
Sinh học cơ thể (Trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng ở
sinh vật)
Sinh học tế bào (Cơ sở nhiễm
sắc thể của sự di truyền; Nhiễm
sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu
hiển vi), Di truyền học, Tiến
hóa, Sinh thái học và môi
trường.
Sinh học tế bào (Cơ sở nhiễm
sắc thể của sự di truyền; Nhiễm
sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu
hiển vi), Di truyền học, Tiến
hóa, Sinh thái học và môi
trường.
Tổng cộng
10
Số câu hỏi theo mức độ
Thông Vận
Vận
hiểu dụng dụng cao
Điểm
2
2
0
0
1,0
2
2
0
0
1,0
16
12
2
2
8,0
2
1
1
0
2,0
4
1
2
1
4,0
4
0
2
2
4,0
30
18
7
5
20,0
V. MÔN NGỮ VĂN
1. NỘI DUNG ÔN TẬP
1.1. Đọc hiểu văn bản:
- Ngữ liệu đọc hiểu là văn bản/đoạn văn bản thuộc các kiểu văn bản nghệ
thuật (thơ, truyện, kí…), văn bản nghị luận, văn bản thông tin nằm ngoài sách
giáo khoa phù hợp với yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn cấp THPT.
- Kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt: Kiến thức, kỹ năng thực hành
tiếng Việt trong Chương trình Ngữ văn cấp THCS, THPT.
1.2. Kiểu làm bài văn nghị luận xã hội:
- Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội theo yêu cầu cần đạt của
Chương trình Ngữ văn lớp 10,11,12.
- Viết được văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội, trình bày rõ quan điểm
và hệ thống các luận điểm; cấu trúc chặt chẽ, có mở đầu và kết thúc gây ấn
tượng; sử dụng các lí lẽ và bằng chứng thuyết phục: chính xác, tin cậy, thích
hợp, đầy đủ; biết đặt ra các ý kiến phản bác để trao đổi, tranh luận lại; sử dụng
các yếu tố thuyết minh và biểu cảm.
1.3. Kiểu bài làm văn nghị luận văn học:
- Viết bài văn nghị luận văn học về một vấn đề lí luận văn học (được nêu
trong phần Tri thức Ngữ văn ); phân tích một hoặc nhóm tác phẩm văn học:
phân tích nội dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác
phẩm và hiệu quả thẩm mĩ của nó theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ
văn lớp 10, 11, 12.
- Viết được văn bản nghị luận về một tác phẩm văn học; nêu và nhận xét về
nội dung, một số nét nghệ thuật đặc sắc.
- Viết được văn bản nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm văn học.
2. CẤU TRÚC ĐỀ
2.1. Đọc hiểu (4 điểm):
Ngữ liệu là một văn bản/ đoạn văn bản thuộc 01 trong các kiểu văn bản đã
học. Yêu cầu đọc hiểu là yêu cầu cần đạt về đọc hiểu văn bản, bao gồm cả việc
vận dụng kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt.
Cơ cấu số câu đọc hiểu gồm các mức độ: thông hiểu (2 câu/2.0 điểm). vận
dụng (1 câu/1.0 điểm), vận dụng cao (1 câu/1.0 điểm).
2.2. Làm văn:
a. Nghị luận xã hội (6 điểm): Viết 01 bài văn nghị luận về một vấn đề xã
hội theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 10, 11, 12.
b. Nghị luận văn học (10 điểm): Viết 01 bài văn nghị văn học theo yêu
cầu nêu ở phần Nội dung ôn tập.
* Thời gian làm bài thi: 180 phút (Không kể thời gian giao và đọc đề).
11
VI. MÔN LỊCH SỬ
1. NỘI DUNG
1.1. LỊCH SỬ VIỆT NAM
STT Lớp
1
11
2
12
3
12
4
12
5
12
Chương/Chủ đề
Chiến tranh bảo vệ Tổ
quốc và chiến tranh
giải phóng dân tộc
trong lịch sử Việt Nam
(trước Cách mạng
tháng Tám năm 1945)
Nội dung
Khái quát về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
trong lịch sử Việt Nam
Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải
phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III
TCN - đến cuối thế kỉ XIX)
Cách mạng tháng Tám năm 1945
Cách mạng tháng Tám Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
năm 1945, Chiến trnh (1945-1954)
giải phóng dân tộc và Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
chiến tranh bảo vệ Tổ (1954-1975)
quốc trong lịch sử Việt Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4
Nam (từ tháng 8 năm năm 1975 đến nay. Một số bài học lịch sử
1945 đến nay)
của các cuộc kháng chiến BVTQ từ năm
1945 đến nay.
Khái quát về công cuộc đổi mới từ năm
Công cuộc đổi mới ở
1986 đến nay
Việt Nam từ năm 1986
Thành tự cơ bản và bài học của công cuộc
đến nay
đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
đấu tranh giành độc lập dân tộc (đầu thế kỉ
XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945)
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
Lịch sử đối ngoại của kháng chiến chống Pháp (1945-1954)
Việt Nam thời cận Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
hiện đại
kháng chiến chống Mỹ (1954-1975)
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
giai đoạn 1975-1985
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam thời kì
Đổi mới (từ năm 1986 đến nay)
Khái quát về cuộc đời và sự nghiệp của Hồ
Chí Minh
Hồ Chí Minh trong lịch Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân
sử
tộc
Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân
thế giới và Việt Nam
12
1.2. LỊCH SỬ THẾ GIỚI
STT Lớp
Chương/Chủ đề
Nội dung
Liên hợp quốc
1
2
3
12
Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
12
ASEAN: những chặng
đường lịch sử
10
Một số nền văn minh
thế giới thời cổ - trung
đại
Trật tự thế giới trong Chiến tranh lạnh
Trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh
Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Cộng đồng ASEAN: Từ ý tưởng đến hiện
thực
Khái niệm văn minh, một số nền văn minh
phương Đông thời cổ - trung đại
Một số nền văn minh phương Tây thời cổ
trung địa
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1 Hình thức: Có 3 hình thức
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 diểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
c. Trả lời ngắn: Gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trinh 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu 50%, vận dụng thấp 30%, vận dụng cao 20%.
3. MA TRẬN
Hình thức
Số câu hỏi theo mức
độ
Số
câu
Vận
Thông Vận
hỏi
dụng
hiểu dụng
cao
Nội dung
13
Điểm
Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
và chiến tranh giải phóng
dân tộc trong lịch sử Việt
Nam (trước Cách mạng
tháng Tám năm 1945)
Một số nền văn minh thế
giới thời cổ - trung đại
- Cách mạng tháng Tám năm
1945, chiến tranh giải phóng
dân tộc và chiến tranh bảo
Trắc nhiệm vệ Tổ quốc trong lịch sử
nhiều lựa Việt Nam (từ tháng 8 năm
chọn
1945 đến nay)
- Công cuộc đổi mới ở Việt
Nam từ năm 1986 đến nay
- Lịch sử đối ngoại của Việt
Nam thời cận - hiện đại
- Hồ Chí Minh trong lịch sử
Việt Nam
- Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
- ASEAN: những chặng
đường lịch sử
Chiến tanh bảo vệ Tổ quốc
và chiến tranh giải phóng
dân tộc trong lịch sử Việt
Nam (trước Cách mạng
tháng Tám năm 1945)
Một số nền văn minh thế
giới thời cổ - trung địa
- Cách mạng tháng Tám năm
1945, chiến tranh giải phóng
dân tộc và chiến tranh bảo
Trắc
vệ Tổ quốc trong lịch sử
nghiệm
Việt Nam (từ tháng 8 năm
đúng/sai 1945 đến nay)
- Công cuộc đổi mới ở Việt
Nam từ 1986 đến nay
- Lịch sử đối ngoại của Việt
Nam thời cận - hiện đại
- Hồ Chí Minh trong lịch sử
Việt Nam
- Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
-ASEAN: những chặng
đường lịch sử
14
2
2
1,0
2
2
1,0
16
12
2
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
1
1
4,0
Trả lời
ngắn
- Cách mạng tháng Tám năm
1945, chiến tranh giải phóng
dân tộc và chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc trong lịch sử
Việt Nam (từ tháng 8 năm
1945 đến nay)
- Công cuộc đổi mới ở Việt
Nam từ 1986 đến nay
- Lịch sử đối ngoại của Việt
Nam thời cận - hiện đại
- Hồ Chí Minh trong lịch sử
Việt Nam
- Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
-ASEAN: những chặng
đường lịch sử
Tổng cộng
15
4
30
18
2
2
4,0
7
5
20,0
VII. MÔN ĐỊA LÍ
1. NỘI DUNG
STT
Lớp
Chương/Chủ đề
Nội dung
Khái niệm khí quyển.
Nhiệt độ không khí.
1
10
Khí quyển
Khí áp và gió.
Mưa.
Các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên
Dân cư, xã hội
2
11
Khu vực Đông Nam Á Kinh tế
Hiệp hội các quốc gia Đồng Nam Á
(ASEAN)
ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Vị trí địa lí, phạm vị lãnh thổ
Vị trí địa lí và phạm vị
3
12
Ảnh hưởng đối với tự nhiên, kinh tế - xã
lãnh thổ
hội và an ninh quốc phòng
Thiên nhiên nhiệt đới Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió
ẩm gió mùa và ảnh
mùa
4
12
hưởng đến sản xuất,
Ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống
đời sống
Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên
Sự phân hóa đa dạng
5
12
Các miền địa lí tự nhiên
của thiên nhiên
Ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
Vấn đề sử dụng hợp lí Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
6
12
tài nguyên thiên nhiện
và bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Đặc điểm
7
12
Dân số
Thế mạnh và hạn chế về dân số
Chiến lược phát triển dân số
Đặc điểm về nguồn lao động
8
12
Lao động và việc làm Sử dụng lao động
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Đặc điểm đô thị hóa
Phân bố mạng lưới đô thị
9
12
Đô thị hóa
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển
kinh tế - xã hội
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
16
Ý nghĩa
Dịch chuyển cơ cấu Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
10
12
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành,
theo thành phần kinh tế, theo lãnh thổ
Khái quát
Vấn đề phát triển nông Nông nghiệp
11
12
nghiệp, lâm nghiệp và Lâm nghiệp
thủy sản
Ngành thủy sản
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp
Vấn đề phát triển công
12
12
Một số ngành công nghiệp
nghiệp
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Giao thông vận tải
Vấn đề phát triển du Bưu chính viễn thông
13
12
lịch
Thương mại
Du lịch
ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ
Khái quát về vùng
Khai thác thế mạnh ở
14
12
Trung du và miền núi Khai thác các thế mạnh phát triển kinh tế
Ý nghĩa phát triển kinh tế - xã hội đối với
Bắc Bộ
quốc phòng an ninh
Phát triển kinh tế - xã Khái quát về vùng
15
12
hội ở Đồng bằng sông Các thế mạnh để phát triển kinh tế - xã hội
Hồng
Một số vấn đề phát triển kinh tế - xã hội
Khái quát về vùng
Phát triển nông nghiệp,
16
12 lâm nghiệp và thủy sản Thế mạnh, hạn chế để hình thành và phát
triển cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
ở Bắc Trung Bộ
sản
Khái quát về vùng
Phát triển kinh tế biẻn Thế mạnh, hạn chế và việc phát triển các
17
12
ở Duyên hải Nam
ngành kinh tế biển
Trung Bộ
Ý nghĩa phát triển kinh tế biển đối với
quốc phòng an ninh
Khái quát về vùng
Khai thác thế mạnh
Thế mạnh, hạn chế và việc phát triển các
18
12
phát triển kinh tế ở
ngành kinh tế
Tây nguyên
Ý nghĩa phát triển kinh tế - xã hội đối với
quốc phòng an ninh
19
12
Phát triển kinh tế - xã Khái quát về vùng
17
hội ở Đông Nam Bộ
Các thế mạnh và hạn chế để phát triển kinh
tế
Phát triển các ngành kinh tế
Vấn đề bảo vệ môi trường
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1 Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 diểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí sịh
đánh dấu Đúng (Đ) hoặc (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
c. Trả lời ngắn: Gồm 4 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trinh 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu 50%, vận dụng thấp 30%, vận dụng cao 20%.
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc nhiệm
nhiều lựa
chọn
Trắc
nghiệm
Số câu hỏi theo mức
độ
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu
dụng
cao
4
Nội dung
Số
câu
hỏi
Khí quyển
4
Khu vực Đông Nam Á
4
4
Địa lí tự nhiên Việt Nam
4
3
Địa lí dân cư
1
1
Địa lí các ngành kinh tế
4
3
1
Địa lí các vùng kinh tế
3
1
1
Địa lí tự nhiên Việt Nam
2
1
Địa lí dân cư
1
1
18
Điểm
2,0
2,0
1
2,0
0,5
2,0
1
1,5
1
2,0
1,0
đúng/sai
Trả lời
ngắn
Địa lí các ngành kinh tế
1
1
1,0
Địa lí các vùng kinh tế
2
2
2,0
Địa lí tự nhiên Việt Nam
1
1
1,0
Địa lí dân cư
1
1
1,0
Địa lí các ngành kinh tế
1
1
1,0
Địa lí các vùng kinh tế
1
1
1,0
5
20,0
Tổng cộng
30
19
18
7
VIII. MÔN TIẾNG ANH
1. Hình thức thi: Trắc nghiệm
2. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
3. Thang điểm: 20 điểm
4. Số lượng phần/câu/bài: 4 sections, cụ thể:
Section I: Listening (4.0 pts/16 questions).
1. Question types: Multiple choice questions.
2. Theme: In The National Curriculum for High School
3. Time limited: 20 minutes
Section II: Lexico - Grammar; Communication responses (6.0 pts/ 24
questions).
1. Question types: Multiple choice questions.
2. Knowledge: In The National Curriculum for High School, especially in
grade 12 and 11.
Section III: Reading (6.0 pts/ 24 questions).
1. Theme: In The National Curriculum for High School
2. Question types: Multiple choice questions.
- Cloze Text: 01 passge, from 7 to 10 sentences; length limited: 300 words.
- Reading Comprehension: 02 passages; from 7 to 10 questions/one
passage; length limited: 600 words.
Section IV: Writing (4.0 pts/ 16 questions).
1. Question types: Multiple choice questions.
a. Sentence transformation: 8 questions.
b. Sentence combination: 8 questions.
2. Knowledge: In The National Curriculum for High School, especially in
grade 12 and 11.
20
IX. MÔN TIN HỌC
1. NỘI DUNG
1.1. Ngôn ngữ lập trình: Python hoặc C/C++.
Chủ yếu trong chương trình THPT có mở rộng. Cụ thể:
- Các kiểu dữ liệu cơ bản trong NNLT.
- Cấu trúc rẽ nhánh.
- Cấu trúc lặp.
- Kiểu mảng một chiều.
- Kiểu mảng hai chiều.
- Kiểu Xâu.
- Tệp và xử lí tệp.
- Chương trình con.
- Đệ quy.
1.2. Các kiến thức liên quan:
- Các bài toán về số học như: ước số, bội số, số nguyên tố, số chính
phương, tính chia hết, giải phương trình nghiệm nguyên, ...
- Các bài toán về dãy số, dãy fibonaci: tính tổng, tìm số hạng tổng quát,
tìm một phần tử của dãy, so sánh số hạng của dãy với một số, ...
- Các bài toán về hình học.
- Thuật toán duyệt: tổ hợp, dãy nhị phân, hoán vị, phân chia số.
- Thuật toán sắp xếp: Sắp xếp đơn giản, QuickSort, HeapSort.
- Chia để trị: Biết được ý tưởng cơ bản của phương pháp giải bài toán
bằng cách chia để trị là chuyển việc giải bài toán kích thước lớn về việc giải các
bài toán có kích thước nhỏ hơn (Ví dụ: Tìm kiếm nhị phân, lũy thừa nhanh, ...).
- Thuật toán đệ quy quay lui
- Mô hình đồ thị có và không có trọng số, cây: đỉnh, cạnh/cung, bậc, đường
đi, chu trình, tính liên thông, thành phần liên thông, cây khung, trọng số. Chu
trình, đường đi Hamilton.
- Các kỹ thuật DFS, BFS.
- Bài toán tìm đường đi ngắn nhất.
- Các bài toán sử dụng đồ thị để giải.
- Các bài toán xử lí số lớn.
- Các bài toán sử dụng phương pháp quy hoạch động.
- Một số bài toán dạng “cho gì làm nấy” có tính chất sáng tạo.
21
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
Đề thi gồm có 04 bài bao gồm các kiến thức trong nội dung chương trình
thi:
2.1. Hình thức: Lập trình trên máy tính bằng ngôn ngữ lập trình Python
hoặc C/C++.
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút.
2.3. Bảng phân bố:
Bài
1
2
3
4
Nội dung
- Các bài toán về số học (tìm số, ước số, bội số, số nguyên
tố, số chính phương, phương trình nghiệm nguyên...) có
yêu cầu đơn giản không chú trọng về thuật toán.
- Có thể chia thành 2 subtasks: 50%, 50%
- Các bài toán về mảng một chiều, dãy số,... có yêu cầu
đơn giản không chú trọng về thuật toán.
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 20%, 20%
- Các bài toán về hình học, số học, xâu, đệ quy quay lui,
duyệt DFS, BFS...., có yêu cầu về thuật toán.
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 20%, 20%
- Các bài toán về dãy số, dãy con, đoạn con..., hoặc các
bài toán liện quan đến sắp xếp, tìm kiếm, đường đi ngắn
nhất, quy hoạch động, đồ thị, một số bài toán dạng “cho gì
làm nấy” có tính chất sáng tạo...có yêu cầu về thuật toán
và sử dụng tệp (một số bài toán có thể yêu cầu giải quyết
với số lớn).
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 20%, 20%
Tổng cộng
Phân bố
điểm
5,0
5,0
5,0
5,0
20,0
Lưu ý: Tùy vào đề thi cụ thể, điểm của mỗi bài có thể được điều chỉnh cho
phù hợp với yêu cầu của đề.
22
NỘI DUNG GIỚI HẠN VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH
CẤP THPT TỪ NĂM HỌC 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày
tháng 10 năm 2024 của Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
I. MÔN TOÁN
1. NỘI DUNG
1.1. ĐẠI SỐ VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ GIẢI TÍCH:
STT
1
2
Lớp
11
11
Chương/Chủ đề
Nội dung
Phép tích lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ
hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Hàm số mũ và hàm Phép tính lôgarit. Các tính chất
số lôgarit
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Đạo hàm
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Khái niệm đạo hành. Ý nghĩa hình học của
đạo hàm
Các quy tắc tính đạo hàm
Đạo hàm cấp hai
Tính đơn điệu của hàm số
3
12
4
12
Ứng dụng đạo hàm Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
để khảo sát và vẽ
Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
đồ thị hàm số
Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn
đề liên quan đến thực tiễn
Nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số
Nguyên hàm. Tích hàm số sơ cấp
phân
Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân
1.2. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
STT
Lớp
Chương/Chủ đề
Nội dung
Tọa độ của vectơ đối với một hệ trục tọa độ.
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ. Ứng
dụng vào bài toán giải tam giác.
1
10
Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ. Phương
Phương pháp tọa
trình tổng quát và phương trình tham số của
độ trong mặt phẳng
đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến
một đường thẳng
Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ và ứng
dụng
1
Ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ và
ứng dụng
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng
vuông góc
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định
lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc
2
11
Quan hệ vuông góc Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng,
trong không gian. lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ
Phép chiếu vuông nhật, hình lập phương, hình chóp đều
góc
Khoảng cách trong không gian
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị
diện và góc phẳng nhị diện
Hình chóp cụt đều và thể tích
3
12
Phương pháp tọa
độ trong không
gian
Tọa độ của vectơ đối với một hệ tọa độ. Biểu
thức tọa độ của các phép toán vectơ
Phương trình mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng trong không gian
Phương trình mặt cầu
1.3. THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
STT
Lớp
Chương/Chủ đề
Khái niệm về xác
suất
1
2
10,
11
12
Các quy tắc tính
xác suất
Nội dung
Một số khái niệm về xác suất cổ điển
Thực hành tính toán xác suất trong những
trường hợp đơn giản
Các quy tắc tính xác suất
Khái niệm về xác
suất có điều kiện
Xác suất có điều kiện
Các quy tắc tính
xác suất
Các quy tắc tính xác suất
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức: Trắc nghiệm khách quan với 3 hình thức
- Câu trắc nghiệm có nhiều lựa chọn: Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng
thí sinh được 0,5 điểm.
- Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai: Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu
hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
2
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0
điểm
- Câu trắc nghiệm dạng trả lời ngắn: gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí
sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng
cao: 20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
Trắc
nghiệm
đúng/sai
Số
câu
hỏi
Nội dung
Khái niệm về xác suất. Các quy
tắc tính xác suất
Phương pháp tọa độ trong mặt
phẳng
Quan hệ vuông góc trong không
gian. Phép chiếu vuông góc
- Hàm số mũ và hàm số lôgarit.
- Đạo hàm.
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị hàm số.
- Nguyên hàm và tích phân.
- Phương pháp tọa độ trong
không gian.
- Khái niệm về xác suất có điều
kiện.
- Các quy tắc tính xác suất.
- Khái niệm về xác suất. Các quy
tắc tính xác suất.
- Phương pháp tọa độ trong mặt
phẳng.
- Hàm số mũ và hàm số lôgarit.
- Đạo hàm.
- Quan hệ vuông góc trong không
gian. Phép chiếu vuông góc.
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị hàm số.
- Nguyên hàm và tích phân.
- Phương pháp tọa độ trong
không gian.
3
Số câu hỏi theo mức độ
Điểm
Thông Vận
Vận
hiểu dụng dụng cao
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
0,5
16
12
2
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
1
1
4,0
Trả lời
ngắn
- Khái niệm về xác suất có điều
kiện.
- Các quy tắc tính xác suất.
- Ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị hàm số.
- Nguyên hàm và tích phân.
- Phương pháp tọa độ trong
không gian.
- Khái niệm về xác suất có điều
kiện.
- Các quy tắc tính xác suất.
Tổng cộng
4
4
30
18
2
2
4,0
7
5
20,0
II. MÔN VẬT LÍ
1. NỘI DUNG
- Nội dung lớp 10: Động lực, động lực học công, năng lượng, công suất
động lượng.
- Nội dung lớp 11: Dao động, sóng cơ học, điện trường, dòng điện, mạch
điện.
- Nội dung lớp 12: Khí lí tưởng, từ trường, dòng điện xoay chiều.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
c. Trả lời ngắn: Gồm 4 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng
cao: 20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Số
câu
hỏi
Nội dung
Động lực, động lực học
công, năng lượng, công
Trắc nghiệm suất động lượng
nhiều lựa
chọn
Dao động, sóng cơ học,
điện trường, dòng điện,
mạch điện
5
Số câu hỏi theo mức độ
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng dụng cao
Điểm
2
2
1,0
2
2
1,0
Khí lí tưởng, từ trường,
dòng điện xoay chiều
Động lực, động lực học
công, năng lượng, công
suất động lượng
Trắc nghiệm Dao động, sóng cơ học,
đúng/sai
điện trường, dòng điện,
mạch điện
Khí lí tưởng, từ trường,
dòng điện xoay chiều
Khí lí tưởng, từ trường,
Trả lời ngắn
dòng điện xoay chiều
Tổng cộng
16
12
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
4
30
6
2
18
1
1
4,0
2
2
4,0
7
5
20,0
III. MÔN HÓA HỌC
1. NỘI DUNG
- Nội dung lớp 10: Cấu tạo nguyên tử; Liên kết hóa học; Phản ứng oxi hóa
- khử; Năng lượng hóa học; Tốc độ phản ứng hóa học; Nguyên tố nhóm VIIA.
- Nội dung lớp 11: Cân bằng hóa học; Nitrogen và Sulfur; Đại cương về
Hóa học hữu cơ; Hydrocarbon; Dẫn xuất halogen - Alclhol - Phenol; Hợp chất
carbonyl (Aldehyde - Ketone) - Carboxylic acid.
- Nội dung lớp 12: Ester - Lipid; Carbohydrate; Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện phân; Đại cương về kim loại; Nguyên tố nhóm IA và
nhóm IIA; Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức nhất.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
c. Trả lời ngắn: Gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0
điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng
cao: 20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
Số
câu
hỏi
Nội dung
Cấu tạo nguyên tử; Liên kết
hóa học; Phản ứng oxi hóa khử; Năng lượng hóa học;
Tốc độ phản ứng hóa học;
Nguyên tố nhóm VIIA.
Cân bằng hóa học; Nitrogen
và Sulfur; Đại cương về Hóa
7
Số câu hỏi theo mức độ
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
Điểm
2
2
1,0
2
2
1,0
Trắc
nghiệm
đúng/sai
Trả lời
ngắn
học hữu cơ; Hydrocarbon;
Dẫn xuất halogen - Alclhol Phenol; Hợp chất carbonyl
(Aldehyde - Ketone) Carboxylic acid.
Ester - Lipid; Carbohydrate;
Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện
phân; Đại cương về kim loại;
Nguyên tố nhóm IA và nhóm
IIA; Sơ lược về dãy kim loại
chuyển tiếp thứ nhất và phức
nhất.
Cấu tạo nguyên tử; Liên kết
hóa học; Phản ứng oxi hóa khử; Năng lượng hóa học;
Tốc độ phản ứng hóa học;
Nguyên tố nhóm VIIA.
Cân bằng hóa học; Nitrogen
và Sulfur; Đại cương về Hóa
học hữu cơ; Hydrocarbon;
Dẫn xuất halogen - Alclhol Phenol; Hợp chất carbonyl
(Aldehyde - Ketone) Carboxylic acid.
Ester - Lipid; Carbohydrate;
Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện
phân; Đại cương về kim loại;
Nguyên tố nhóm IA và nhóm
IIA; Sơ lược về dãy kim loại
chuyển tiếp thứ nhất và phức
nhất.
Ester - Lipid; Carbohydrate;
Hợp chất chưa nitrogen;
Polymer; Pin điện và điện
phân; Đại cương về kim loại;
Nguyên tố nhóm IA và nhóm
IIA; Sơ lược về dãy kim loại
chuyển tiếp thứ nhất và phức
nhất.
Tổng cộng
16
12
2
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
4
30
18
1
1
4,0
2
2
4,0
7
5
20,0
Lưu ý: - Các hằng số khoa học được cho trong đề.
- Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
8
IV. MÔN SINH HỌC
1. NỘI DUNG
1.1. Nội dung lớp 10: Sinh học tế bào
Chu kỳ tế bào và phân bào
1.2. Nội dung lớp 11: Sinh học cơ thể
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật.
1.3. Nội dung lớp 12:
- Sinh học tế bào:
+ Cơ sở nhiễm sắc thể của sự di truyền.
+ Nhiễm sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu hiển vi.
- Di truyền học:
+ Di truyền phân tử.
+ Di truyền nhiễm sắc thể.
+ Di truyền gene ngoài nhân.
+ Mối quan hệ kiểu gene - môi trường - kiểu hình.
+ Thành tự u chọn, tạo giống bằng các phương pháp lai hữu tính.
+ Di truyền quần thể.
+ Di truyền học người.
- Tiến hóa:
+ Các bằng chứng tiến hóa.
+ Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài.
+ Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại.
+ Tiến hóa lớn và phát sinh chủng loại.
- Sinh thái học và môi trường
+ Môi trường và các nhân tố sinh thái.
+ Sinh thái học quần thể.
+ Sinh thái học quần xã.
+ Hệ sinh thái.
+ Sinh quyển.
+ Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
9
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm
c. Trả lời ngắn: Gồm 4 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình 10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trình 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu: 50%, vận dụng thấp: 30%, vận dụng cao:
20%
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc
nghiệm
nhiều lựa
chọn
Trắc
nghiệm
đúng/sai
Trả lời
ngắn
Số
câu
hỏi
Nội dung
Sinh học tế bào (Chu kì tế bào
và phân bào)
Sinh học cơ thể (Trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng ở
sinh vật)
Sinh học tế bào (Cơ sở nhiễm
sắc thể của sự di truyền; Nhiễm
sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu
hiển vi), Di truyền học, Tiến
hóa, Sinh thái học và môi
trường.
Sinh học cơ thể (Trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng ở
sinh vật)
Sinh học tế bào (Cơ sở nhiễm
sắc thể của sự di truyền; Nhiễm
sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu
hiển vi), Di truyền học, Tiến
hóa, Sinh thái học và môi
trường.
Sinh học tế bào (Cơ sở nhiễm
sắc thể của sự di truyền; Nhiễm
sắc thể: hình thái, cấu trúc siêu
hiển vi), Di truyền học, Tiến
hóa, Sinh thái học và môi
trường.
Tổng cộng
10
Số câu hỏi theo mức độ
Thông Vận
Vận
hiểu dụng dụng cao
Điểm
2
2
0
0
1,0
2
2
0
0
1,0
16
12
2
2
8,0
2
1
1
0
2,0
4
1
2
1
4,0
4
0
2
2
4,0
30
18
7
5
20,0
V. MÔN NGỮ VĂN
1. NỘI DUNG ÔN TẬP
1.1. Đọc hiểu văn bản:
- Ngữ liệu đọc hiểu là văn bản/đoạn văn bản thuộc các kiểu văn bản nghệ
thuật (thơ, truyện, kí…), văn bản nghị luận, văn bản thông tin nằm ngoài sách
giáo khoa phù hợp với yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn cấp THPT.
- Kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt: Kiến thức, kỹ năng thực hành
tiếng Việt trong Chương trình Ngữ văn cấp THCS, THPT.
1.2. Kiểu làm bài văn nghị luận xã hội:
- Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội theo yêu cầu cần đạt của
Chương trình Ngữ văn lớp 10,11,12.
- Viết được văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội, trình bày rõ quan điểm
và hệ thống các luận điểm; cấu trúc chặt chẽ, có mở đầu và kết thúc gây ấn
tượng; sử dụng các lí lẽ và bằng chứng thuyết phục: chính xác, tin cậy, thích
hợp, đầy đủ; biết đặt ra các ý kiến phản bác để trao đổi, tranh luận lại; sử dụng
các yếu tố thuyết minh và biểu cảm.
1.3. Kiểu bài làm văn nghị luận văn học:
- Viết bài văn nghị luận văn học về một vấn đề lí luận văn học (được nêu
trong phần Tri thức Ngữ văn ); phân tích một hoặc nhóm tác phẩm văn học:
phân tích nội dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác
phẩm và hiệu quả thẩm mĩ của nó theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ
văn lớp 10, 11, 12.
- Viết được văn bản nghị luận về một tác phẩm văn học; nêu và nhận xét về
nội dung, một số nét nghệ thuật đặc sắc.
- Viết được văn bản nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm văn học.
2. CẤU TRÚC ĐỀ
2.1. Đọc hiểu (4 điểm):
Ngữ liệu là một văn bản/ đoạn văn bản thuộc 01 trong các kiểu văn bản đã
học. Yêu cầu đọc hiểu là yêu cầu cần đạt về đọc hiểu văn bản, bao gồm cả việc
vận dụng kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt.
Cơ cấu số câu đọc hiểu gồm các mức độ: thông hiểu (2 câu/2.0 điểm). vận
dụng (1 câu/1.0 điểm), vận dụng cao (1 câu/1.0 điểm).
2.2. Làm văn:
a. Nghị luận xã hội (6 điểm): Viết 01 bài văn nghị luận về một vấn đề xã
hội theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 10, 11, 12.
b. Nghị luận văn học (10 điểm): Viết 01 bài văn nghị văn học theo yêu
cầu nêu ở phần Nội dung ôn tập.
* Thời gian làm bài thi: 180 phút (Không kể thời gian giao và đọc đề).
11
VI. MÔN LỊCH SỬ
1. NỘI DUNG
1.1. LỊCH SỬ VIỆT NAM
STT Lớp
1
11
2
12
3
12
4
12
5
12
Chương/Chủ đề
Chiến tranh bảo vệ Tổ
quốc và chiến tranh
giải phóng dân tộc
trong lịch sử Việt Nam
(trước Cách mạng
tháng Tám năm 1945)
Nội dung
Khái quát về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
trong lịch sử Việt Nam
Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải
phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III
TCN - đến cuối thế kỉ XIX)
Cách mạng tháng Tám năm 1945
Cách mạng tháng Tám Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
năm 1945, Chiến trnh (1945-1954)
giải phóng dân tộc và Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
chiến tranh bảo vệ Tổ (1954-1975)
quốc trong lịch sử Việt Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4
Nam (từ tháng 8 năm năm 1975 đến nay. Một số bài học lịch sử
1945 đến nay)
của các cuộc kháng chiến BVTQ từ năm
1945 đến nay.
Khái quát về công cuộc đổi mới từ năm
Công cuộc đổi mới ở
1986 đến nay
Việt Nam từ năm 1986
Thành tự cơ bản và bài học của công cuộc
đến nay
đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
đấu tranh giành độc lập dân tộc (đầu thế kỉ
XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945)
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
Lịch sử đối ngoại của kháng chiến chống Pháp (1945-1954)
Việt Nam thời cận Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
hiện đại
kháng chiến chống Mỹ (1954-1975)
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong
giai đoạn 1975-1985
Hoạt động đối ngoại của Việt Nam thời kì
Đổi mới (từ năm 1986 đến nay)
Khái quát về cuộc đời và sự nghiệp của Hồ
Chí Minh
Hồ Chí Minh trong lịch Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân
sử
tộc
Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân
thế giới và Việt Nam
12
1.2. LỊCH SỬ THẾ GIỚI
STT Lớp
Chương/Chủ đề
Nội dung
Liên hợp quốc
1
2
3
12
Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
12
ASEAN: những chặng
đường lịch sử
10
Một số nền văn minh
thế giới thời cổ - trung
đại
Trật tự thế giới trong Chiến tranh lạnh
Trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh
Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Cộng đồng ASEAN: Từ ý tưởng đến hiện
thực
Khái niệm văn minh, một số nền văn minh
phương Đông thời cổ - trung đại
Một số nền văn minh phương Tây thời cổ
trung địa
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1 Hình thức: Có 3 hình thức
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 diểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí
sinh đánh dấu Đúng (Đ) hoặc (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
c. Trả lời ngắn: Gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trinh 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu 50%, vận dụng thấp 30%, vận dụng cao 20%.
3. MA TRẬN
Hình thức
Số câu hỏi theo mức
độ
Số
câu
Vận
Thông Vận
hỏi
dụng
hiểu dụng
cao
Nội dung
13
Điểm
Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
và chiến tranh giải phóng
dân tộc trong lịch sử Việt
Nam (trước Cách mạng
tháng Tám năm 1945)
Một số nền văn minh thế
giới thời cổ - trung đại
- Cách mạng tháng Tám năm
1945, chiến tranh giải phóng
dân tộc và chiến tranh bảo
Trắc nhiệm vệ Tổ quốc trong lịch sử
nhiều lựa Việt Nam (từ tháng 8 năm
chọn
1945 đến nay)
- Công cuộc đổi mới ở Việt
Nam từ năm 1986 đến nay
- Lịch sử đối ngoại của Việt
Nam thời cận - hiện đại
- Hồ Chí Minh trong lịch sử
Việt Nam
- Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
- ASEAN: những chặng
đường lịch sử
Chiến tanh bảo vệ Tổ quốc
và chiến tranh giải phóng
dân tộc trong lịch sử Việt
Nam (trước Cách mạng
tháng Tám năm 1945)
Một số nền văn minh thế
giới thời cổ - trung địa
- Cách mạng tháng Tám năm
1945, chiến tranh giải phóng
dân tộc và chiến tranh bảo
Trắc
vệ Tổ quốc trong lịch sử
nghiệm
Việt Nam (từ tháng 8 năm
đúng/sai 1945 đến nay)
- Công cuộc đổi mới ở Việt
Nam từ 1986 đến nay
- Lịch sử đối ngoại của Việt
Nam thời cận - hiện đại
- Hồ Chí Minh trong lịch sử
Việt Nam
- Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
-ASEAN: những chặng
đường lịch sử
14
2
2
1,0
2
2
1,0
16
12
2
2
8,0
1
1
1,0
1
1
1,0
4
2
1
1
4,0
Trả lời
ngắn
- Cách mạng tháng Tám năm
1945, chiến tranh giải phóng
dân tộc và chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc trong lịch sử
Việt Nam (từ tháng 8 năm
1945 đến nay)
- Công cuộc đổi mới ở Việt
Nam từ 1986 đến nay
- Lịch sử đối ngoại của Việt
Nam thời cận - hiện đại
- Hồ Chí Minh trong lịch sử
Việt Nam
- Thế giới trong và sau
Chiến tranh lạnh
-ASEAN: những chặng
đường lịch sử
Tổng cộng
15
4
30
18
2
2
4,0
7
5
20,0
VII. MÔN ĐỊA LÍ
1. NỘI DUNG
STT
Lớp
Chương/Chủ đề
Nội dung
Khái niệm khí quyển.
Nhiệt độ không khí.
1
10
Khí quyển
Khí áp và gió.
Mưa.
Các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên
Dân cư, xã hội
2
11
Khu vực Đông Nam Á Kinh tế
Hiệp hội các quốc gia Đồng Nam Á
(ASEAN)
ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Vị trí địa lí, phạm vị lãnh thổ
Vị trí địa lí và phạm vị
3
12
Ảnh hưởng đối với tự nhiên, kinh tế - xã
lãnh thổ
hội và an ninh quốc phòng
Thiên nhiên nhiệt đới Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió
ẩm gió mùa và ảnh
mùa
4
12
hưởng đến sản xuất,
Ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống
đời sống
Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên
Sự phân hóa đa dạng
5
12
Các miền địa lí tự nhiên
của thiên nhiên
Ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
Vấn đề sử dụng hợp lí Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
6
12
tài nguyên thiên nhiện
và bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Đặc điểm
7
12
Dân số
Thế mạnh và hạn chế về dân số
Chiến lược phát triển dân số
Đặc điểm về nguồn lao động
8
12
Lao động và việc làm Sử dụng lao động
Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Đặc điểm đô thị hóa
Phân bố mạng lưới đô thị
9
12
Đô thị hóa
Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển
kinh tế - xã hội
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
16
Ý nghĩa
Dịch chuyển cơ cấu Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
10
12
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành,
theo thành phần kinh tế, theo lãnh thổ
Khái quát
Vấn đề phát triển nông Nông nghiệp
11
12
nghiệp, lâm nghiệp và Lâm nghiệp
thủy sản
Ngành thủy sản
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp
Vấn đề phát triển công
12
12
Một số ngành công nghiệp
nghiệp
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Giao thông vận tải
Vấn đề phát triển du Bưu chính viễn thông
13
12
lịch
Thương mại
Du lịch
ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ
Khái quát về vùng
Khai thác thế mạnh ở
14
12
Trung du và miền núi Khai thác các thế mạnh phát triển kinh tế
Ý nghĩa phát triển kinh tế - xã hội đối với
Bắc Bộ
quốc phòng an ninh
Phát triển kinh tế - xã Khái quát về vùng
15
12
hội ở Đồng bằng sông Các thế mạnh để phát triển kinh tế - xã hội
Hồng
Một số vấn đề phát triển kinh tế - xã hội
Khái quát về vùng
Phát triển nông nghiệp,
16
12 lâm nghiệp và thủy sản Thế mạnh, hạn chế để hình thành và phát
triển cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
ở Bắc Trung Bộ
sản
Khái quát về vùng
Phát triển kinh tế biẻn Thế mạnh, hạn chế và việc phát triển các
17
12
ở Duyên hải Nam
ngành kinh tế biển
Trung Bộ
Ý nghĩa phát triển kinh tế biển đối với
quốc phòng an ninh
Khái quát về vùng
Khai thác thế mạnh
Thế mạnh, hạn chế và việc phát triển các
18
12
phát triển kinh tế ở
ngành kinh tế
Tây nguyên
Ý nghĩa phát triển kinh tế - xã hội đối với
quốc phòng an ninh
19
12
Phát triển kinh tế - xã Khái quát về vùng
17
hội ở Đông Nam Bộ
Các thế mạnh và hạn chế để phát triển kinh
tế
Phát triển các ngành kinh tế
Vấn đề bảo vệ môi trường
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1 Hình thức:
a. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh lựa chọn 1 đáp án đúng
Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 diểm.
b. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn có cả đáp án đúng và đáp án sai: Thí sịh
đánh dấu Đúng (Đ) hoặc (S) cho tất cả các đáp án.
Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
c. Trả lời ngắn: Gồm 4 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
2.3. Phân bố nội dung trong đề thi:
- Chương trình10: 10%
- Chương trình 11: 10%
- Chương trinh 12: 80%
2.4. Cấp độ tư duy: Thông hiểu 50%, vận dụng thấp 30%, vận dụng cao 20%.
3. MA TRẬN
Hình thức
Trắc nhiệm
nhiều lựa
chọn
Trắc
nghiệm
Số câu hỏi theo mức
độ
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu
dụng
cao
4
Nội dung
Số
câu
hỏi
Khí quyển
4
Khu vực Đông Nam Á
4
4
Địa lí tự nhiên Việt Nam
4
3
Địa lí dân cư
1
1
Địa lí các ngành kinh tế
4
3
1
Địa lí các vùng kinh tế
3
1
1
Địa lí tự nhiên Việt Nam
2
1
Địa lí dân cư
1
1
18
Điểm
2,0
2,0
1
2,0
0,5
2,0
1
1,5
1
2,0
1,0
đúng/sai
Trả lời
ngắn
Địa lí các ngành kinh tế
1
1
1,0
Địa lí các vùng kinh tế
2
2
2,0
Địa lí tự nhiên Việt Nam
1
1
1,0
Địa lí dân cư
1
1
1,0
Địa lí các ngành kinh tế
1
1
1,0
Địa lí các vùng kinh tế
1
1
1,0
5
20,0
Tổng cộng
30
19
18
7
VIII. MÔN TIẾNG ANH
1. Hình thức thi: Trắc nghiệm
2. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
3. Thang điểm: 20 điểm
4. Số lượng phần/câu/bài: 4 sections, cụ thể:
Section I: Listening (4.0 pts/16 questions).
1. Question types: Multiple choice questions.
2. Theme: In The National Curriculum for High School
3. Time limited: 20 minutes
Section II: Lexico - Grammar; Communication responses (6.0 pts/ 24
questions).
1. Question types: Multiple choice questions.
2. Knowledge: In The National Curriculum for High School, especially in
grade 12 and 11.
Section III: Reading (6.0 pts/ 24 questions).
1. Theme: In The National Curriculum for High School
2. Question types: Multiple choice questions.
- Cloze Text: 01 passge, from 7 to 10 sentences; length limited: 300 words.
- Reading Comprehension: 02 passages; from 7 to 10 questions/one
passage; length limited: 600 words.
Section IV: Writing (4.0 pts/ 16 questions).
1. Question types: Multiple choice questions.
a. Sentence transformation: 8 questions.
b. Sentence combination: 8 questions.
2. Knowledge: In The National Curriculum for High School, especially in
grade 12 and 11.
20
IX. MÔN TIN HỌC
1. NỘI DUNG
1.1. Ngôn ngữ lập trình: Python hoặc C/C++.
Chủ yếu trong chương trình THPT có mở rộng. Cụ thể:
- Các kiểu dữ liệu cơ bản trong NNLT.
- Cấu trúc rẽ nhánh.
- Cấu trúc lặp.
- Kiểu mảng một chiều.
- Kiểu mảng hai chiều.
- Kiểu Xâu.
- Tệp và xử lí tệp.
- Chương trình con.
- Đệ quy.
1.2. Các kiến thức liên quan:
- Các bài toán về số học như: ước số, bội số, số nguyên tố, số chính
phương, tính chia hết, giải phương trình nghiệm nguyên, ...
- Các bài toán về dãy số, dãy fibonaci: tính tổng, tìm số hạng tổng quát,
tìm một phần tử của dãy, so sánh số hạng của dãy với một số, ...
- Các bài toán về hình học.
- Thuật toán duyệt: tổ hợp, dãy nhị phân, hoán vị, phân chia số.
- Thuật toán sắp xếp: Sắp xếp đơn giản, QuickSort, HeapSort.
- Chia để trị: Biết được ý tưởng cơ bản của phương pháp giải bài toán
bằng cách chia để trị là chuyển việc giải bài toán kích thước lớn về việc giải các
bài toán có kích thước nhỏ hơn (Ví dụ: Tìm kiếm nhị phân, lũy thừa nhanh, ...).
- Thuật toán đệ quy quay lui
- Mô hình đồ thị có và không có trọng số, cây: đỉnh, cạnh/cung, bậc, đường
đi, chu trình, tính liên thông, thành phần liên thông, cây khung, trọng số. Chu
trình, đường đi Hamilton.
- Các kỹ thuật DFS, BFS.
- Bài toán tìm đường đi ngắn nhất.
- Các bài toán sử dụng đồ thị để giải.
- Các bài toán xử lí số lớn.
- Các bài toán sử dụng phương pháp quy hoạch động.
- Một số bài toán dạng “cho gì làm nấy” có tính chất sáng tạo.
21
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
Đề thi gồm có 04 bài bao gồm các kiến thức trong nội dung chương trình
thi:
2.1. Hình thức: Lập trình trên máy tính bằng ngôn ngữ lập trình Python
hoặc C/C++.
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút.
2.3. Bảng phân bố:
Bài
1
2
3
4
Nội dung
- Các bài toán về số học (tìm số, ước số, bội số, số nguyên
tố, số chính phương, phương trình nghiệm nguyên...) có
yêu cầu đơn giản không chú trọng về thuật toán.
- Có thể chia thành 2 subtasks: 50%, 50%
- Các bài toán về mảng một chiều, dãy số,... có yêu cầu
đơn giản không chú trọng về thuật toán.
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 20%, 20%
- Các bài toán về hình học, số học, xâu, đệ quy quay lui,
duyệt DFS, BFS...., có yêu cầu về thuật toán.
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 20%, 20%
- Các bài toán về dãy số, dãy con, đoạn con..., hoặc các
bài toán liện quan đến sắp xếp, tìm kiếm, đường đi ngắn
nhất, quy hoạch động, đồ thị, một số bài toán dạng “cho gì
làm nấy” có tính chất sáng tạo...có yêu cầu về thuật toán
và sử dụng tệp (một số bài toán có thể yêu cầu giải quyết
với số lớn).
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 20%, 20%
Tổng cộng
Phân bố
điểm
5,0
5,0
5,0
5,0
20,0
Lưu ý: Tùy vào đề thi cụ thể, điểm của mỗi bài có thể được điều chỉnh cho
phù hợp với yêu cầu của đề.
22
 








Các ý kiến mới nhất