Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:06' 16-10-2024
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 403
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:06' 16-10-2024
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HK II; LỚP 3
UBND THỊ XÃ THỊ XÃ SA PA
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TẢ VAN
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Chọn và viết lại đáp án đúng cho các câu từ 1 đến 3.
Bài 1: Số liền sau của số 66 687 là: (1 điểm)
A. 66 686
B. 66 688
C. 66 689
Bài 2: 20 giờ 30 phút tối còn được gọi là: (1 điểm)
A. 6 giờ 30 phút
B. 8 giờ 30 phút
C. 7 giờ 30 phút
Bài 3: Một hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông đó là: (1 điểm)
A. 25 cm2
B. 24 cm2
C. 12 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
13 567 + 35 924 58 632 – 25 424
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a) (20 354 – 2 338) × 4
Bài 3: Giải bài toán (2 điểm)
20 092 × 4
9035 : 5
b) 5785 + 4268 : 2
Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư
viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
18 + 14 + 11 + 22 + 26 + 9
UBND THỊ XÃ SA PA
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TẢ VAN
ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN VÀ HDC CUỐI HỌC KÌ II; LỚP 3
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Chọn đáp án đúng mỗi bài được 1 điểm.
Bài 1:
B. 66 688
Bài 2
B. 8 giờ 30 phút
Bài 3
A. 25 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
- Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng kết quả được 0,5 điểm.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (2 điểm)
a) (20 354 – 2 338) × 4
b) 5785 + 4268 : 2
= 18016 4
0,5 điểm
= 5785 + 2134
= 72064
0,5 điểm
= 7919
Bài 3: Giải bài toán: (2 điểm)
Bài giải
5 thùng có số quyển sách là:
306 5 = 1530 (quyển)
Số sách của mỗi thư viện là:
1530 : 9 = 170 (quyển)
Đáp số: 170 (quyển)
Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
18 + 14 +11 + 22 + 26 + 9
= (18 + 22) + (14 + 26) + (11 + 9) 0,25 điểm
= 40 + 40 + 20
0,25 điểm
= 80 + 20
0,25 điểm
= 100.
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
UBND THỊ XÃ THỊ XÃ SA PA
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TẢ VAN
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Chọn và viết lại đáp án đúng cho các câu từ 1 đến 3.
Bài 1: Số liền sau của số 66 687 là: (1 điểm)
A. 66 686
B. 66 688
C. 66 689
Bài 2: 20 giờ 30 phút tối còn được gọi là: (1 điểm)
A. 6 giờ 30 phút
B. 8 giờ 30 phút
C. 7 giờ 30 phút
Bài 3: Một hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông đó là: (1 điểm)
A. 25 cm2
B. 24 cm2
C. 12 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
13 567 + 35 924 58 632 – 25 424
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a) (20 354 – 2 338) × 4
Bài 3: Giải bài toán (2 điểm)
20 092 × 4
9035 : 5
b) 5785 + 4268 : 2
Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư
viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
18 + 14 + 11 + 22 + 26 + 9
UBND THỊ XÃ SA PA
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TẢ VAN
ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN VÀ HDC CUỐI HỌC KÌ II; LỚP 3
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Chọn đáp án đúng mỗi bài được 1 điểm.
Bài 1:
B. 66 688
Bài 2
B. 8 giờ 30 phút
Bài 3
A. 25 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
- Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng kết quả được 0,5 điểm.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (2 điểm)
a) (20 354 – 2 338) × 4
b) 5785 + 4268 : 2
= 18016 4
0,5 điểm
= 5785 + 2134
= 72064
0,5 điểm
= 7919
Bài 3: Giải bài toán: (2 điểm)
Bài giải
5 thùng có số quyển sách là:
306 5 = 1530 (quyển)
Số sách của mỗi thư viện là:
1530 : 9 = 170 (quyển)
Đáp số: 170 (quyển)
Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
18 + 14 +11 + 22 + 26 + 9
= (18 + 22) + (14 + 26) + (11 + 9) 0,25 điểm
= 40 + 40 + 20
0,25 điểm
= 80 + 20
0,25 điểm
= 100.
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất