Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lich su va dia li 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thanh Hải
Ngày gửi: 10h:17' 23-10-2024
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
UBND THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
TRƯỜNG TH & THCS BÃI THƠM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

TT

1

2

Chương/
chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến
thức

Nước Nga và Liên Xô từ
năm 1918 đến năm 1945
Thế giới
từ năm
Châu Âu và nước Mỹ từ
1918 đến năm 1918 đến năm 1945
năm 1945 Chiến tranh thế giới thứ
hai (1939 – 1945).
Hoạt động của Nguyễn Ái
Việt Nam
Quốc và sự thành lập
từ 1918
Đảng Cộng sản Việt Nam.
đến năm
Cách mạng tháng Tám
1945
năm 1945.
Tổng
Tỉ lệ

Nhận biết
(TNKQ)
TNKQ TL

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phân môn Lịch sử

Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL

TS câu
TN

Tổng
% điểm

TL

2TN

2

5%

2TN

2

5%

1TL
2TN

1TL

2TN

1TL

1

10%

2

1

10%

2

1

20%

8

1

1

1

8

3

50%

20%

15%

10%

0,5%

20

30

50%

Phân môn địa lý
2TN

1

Dân tộc và dân số.
Địa lí
Phân bố dân cư và các
dân cư
loại hình quần cư.
Việt Nam
Lao động và việc làm.

2

Địa lí các

2TN

Nông nghiệp.

2
1TL

5%
1

2

10%
5%

ngành
kinh tế

Lâm nghiệp và thủy sản.

2TN

Công nghiệp.

2TN

1TL
1TL

2

1

20%

2

1

10%

Tổng

8

1

1

1

8

3

50%

Tỉ lệ

20%

15%

10%

0,5%

20

30

50%

Tổng hợp chung

40%

30%

20%

10%

40

60

100%

BẢNG ĐẶC TẢ KỸ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
T
T
1

Chương/
Chủ đề
Thế giới
từ năm
1918 đến
năm 1945

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Phân môn Lịch sử

Nước Nga và Liên Xô
từ năm 1918 đến năm
1945

Châu Âu và nước Mỹ
từ năm 1918 đến năm
1945

Nhận biết
- Nêu được những nét chính về nước Nga
trước khi Liên Xô được thành lập.
- Trình bày được những thành tựu của công
cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
(1921-1941).
Vận dụng
- Chỉ ra được hạn chế của công cuộc xây
dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (19211941).
Nhận biết
- Trình bày được những nét chính về phong
trào cách mạng và sự thành lập Quốc tế
Cộng sản; đại suy thoái kinh tế 1929 –
1933; sự hình thành chủ nghĩa phát xít ở

Nhận biết
2TN

2TN

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Chiến tranh thế giới thứ
hai (1939 – 1945).

2

Việt
Nam từ
1918 đến
năm
1945

Hoạt động của Nguyễn
Ái Quốc và sự thành
lập Đảng Cộng sản
Việt Nam.

Cách mạng tháng Tám
năm 1945.

châu Âu.
Thông hiểu
- Mô tả được tình hình chính trị và sự phát
triển kinh tế của nước Mỹ giữa hai cuộc
chiến tranh thế giới.
Nhận biết
- Trình bày được nguyên nhân và diễn biến
chủ yếu của Chiến tranh thế giới thứ hai.
Thông hiểu
- Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa
lịch sử của Chiến tranh thế giới thứ hai.
Vận dụng
- Phân tích được hậu quả của Chiến tranh
thế giới thứ hai đối với lịch sử nhân loại.
- Nhận xét được vai trò của Liên Xô và các
nước Đồng minh trong chiến thắng chủ
nghĩa phát xít.
Vận dụng cao
- Phân tích, đánh giá được hậu quả và tác
động của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939
– 1945) đối với lịch sử nhân loại.
Nhận biết
- Nêu được những nét chính về hoạt động
của Nguyễn Ái Quốc trong những năm
1918 – 1930.
Thông hiểu
- Trình bày được quá trình và ý nghĩa của
việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Vận dụng
- Đánh giá được vai trò của Nguyễn Ái
Quốc trong quá trình thành lập Đảng Cộng
sản Việt Nam.
Nhận biết
- Nêu được tình hình Việt Nam dưới ách

1TL

2TN

1TL
2TN

thống trị của Pháp – Nhật Bản.
- Trình bày được diễn biến chính của Cách
mạng tháng Tám năm 1945 và sự ra đời của
nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
Thông hiểu
- Trình bày được sự chuẩn bị của nhân dân
Việt Nam tiến tới khởi nghĩa giành chính
quyền: chuyển hướng chiến lược của Đảng
Cộng sản Đông Dương; sự ra đời của Mặt
trận Việt Minh; cao trào kháng Nhật cứu
nước.
- Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa
lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm
1945.
Vận dụng
- Đánh giá được vai trò của Đảng Cộng sản
Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám
năm 1945.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %

1TL

8
20%

1
15%

1
10%

Phân môn địa lý
1

Địa lí
dân cư
Việt
Nam

Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm phân bố các dân
tộc Việt Nam.
Vận dụng:
Dân tộc và dân số.
- Vẽ và nhận xét được biểu đồ về gia tăng
dân số.
- Đọc bản đồ Dân số Việt Nam để rút ra
được đặc điểm phân bố dân cư
Phân bố dân cư và Thông hiểu:
các loại hình quần cư. - Phân tích được sự thay đổi cơ cấu tuổi và
giới tính của dân cư.
- Trình bày được sự khác biệt giữa quần cư
thành thị và quần cư nông thôn.

2TN

1TL

1
0,5%

2

Vận dụng:
- Phân tích được vấn đề việc làm ở địa
phương.
- Nhận xét được sự phân hoá thu nhập theo
vùng từ bảng số liệu cho trước.
Địa lí các
Nhận biết
ngành
- Trình bày được sự phát triển và phân bố
kinh tế
nông nghiệp.
Thông hiểu
- Phân tích được một trong các nhân tố
chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp (các nhân tố tự nhiên: địa
hình, đất đai, khí hậu, nước, sinh vật; các
Nông nghiệp.
nhân tố kinh tế-xã hội: dân cư và nguồn lao
động, thị trường, chính sách, công nghệ,
vốn đầu tư).
- Trình bày được ý nghĩa của việc phát triển
nông nghiệp xanh.
Vận dụng
- Tìm kiếm thông tin, viết báo cáo ngắn về
một số mô hình sản xuất nông nghiệp có
hiệu quả.
Lâm nghiệp và thủy Nhận biết
sản.
- Trình bày được sự phát triển và phân bố
lâm, thuỷ sản.
Thông hiểu
- Phân tích được đặc điểm phân bố tài
nguyên rừng và nguồn lợi thuỷ sản.

2TN

2TN

1TL

Công nghiệp.

Số câu/ loại câu
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung

Nhận biết
- Trình bày được sự phát triển và phân bố
của một trong các ngành công nghiệp chủ
yếu: (theo QĐ 27)
- Xác định được trên bản đồ các trung tâm
công nghiệp chính.
Thông hiểu
- Phân tích được vai trò của một trong các
nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát
triển và phân bố công nghiệp: vị trí địa lí,
tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao
động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị
trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu.
Vận dụng cao
- Giải thích được tại sao cần phát triển công
nghiệp xanh.

2TN

8
16 câu
TNKQ
20%
40%

1

1

1TL
1

2 câu TL

2 câu TL

2 câu TL

15%
30%

10%
20%

0,5%
10%

Trường TH & THCS Bãi Thơm
Họ và tên: …………………………....
Lớp: …………
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lý 9
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
Nhận xét của giáo viên

I/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm, mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu 1. Trọng tâm phát triển kinh tế của Liên Xô từ năm 1922 đến năm 1945 là:
A. Phát triển công nghiệp nhẹ.
B. Phát triển dịch vụ, thương mại.
C. Phát triển du lịch.
D. Phát triển công nghiệp nặng.
Câu 2.  Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào thời gian nào?
A. Tháng 6 – 1925.
B. Tháng 12 – 1925.
C. Tháng 12 – 1922.
D. Tháng 6 – 1922.
Câu 3. Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ bắt đầu trong lĩnh vực gì?
A.Tháng 7 – 1929 trong lĩnh vực ngân hàng.
B.Tháng 8 – 1929 trong lĩnh vực tài chính.
C.Tháng 9 – 1929 trong lĩnh vực công nghiệp.
D.Tháng 10 – 1929 trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
Câu 4. Tổng thống Ru-dơ-ven đã làm gì để đưa nước Mỹ thoát khỏi khủng hoảng?
A.
Thực hiện Chính sách mới.
B.
Giải quyết nạn thất nghiệp.
C.
Tổ chức lại sản xuất.
D.
Phục hưng công nghiệp.
Câu 5. Nguyễn Ái Quốc đóng vai trò như thế nào tại hội nghị thành lập Đảng
(2/1930)? 
A. Chủ trì và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
B. Chủ trì hội nghị thành lập Đảng.
C. Tham gia hội nghị với tư cách đại biểu của Quốc tế cộng sản.
D. Là đại biểu của một trong các tổ chức cộng sản của Việt Nam.
Câu 6. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì
đã chấm dứt:
A. vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.
B. thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
C. vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam.
D. hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
Câu 7. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) được tiến hành ở
đâu?
A.
Pác Bó (Cao Bằng).
B.
Tân Trào (Tuyên Quang).
C.
Bà Điểm (Hóc Môn)..
D.
Bắc Sơn - Võ Nhai.

Câu 8. Ngày 2-9-1945, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử trọng đại gì?
A.
Cách mạng tháng Tám thành công trên cả nước.
B.
Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập.
C.
Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
D.
Thực dân Pháp chính thức nổ súng quay trở lại xâm lược Việt Nam.
PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Liên Xô và các nước Đồng minh có vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt
chủ nghĩa phát xít?
Câu 2.
“... Luận cương đến Bác Hồ. Và Người đã khóc 
Lệ Bác Hồ rơi trên chữ Lê-nin
Bác reo lên một mình như nói cùng dân tộc 
Cơm áo là đây! Hạnh phúc đây rồi!”
(Trích Người đi tìm hình của nước, Chế Lan Viên)
Những câu thơ trên đã miêu tả rất xúc động về một sự kiện trong hành trình đi
tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1918 đến năm 1930. Theo em đó là
sự kiện gì? Trình bày ý nghĩa lịch sử của sự kiện đó?
Câu 3. ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
II/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm, mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu 1. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A. trình độ chuyên môn còn hạn chế. B. tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.
C. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao. D. số lượng quá đông và tăng nhanh.
Câu 2. Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới
đây?
A. Ba-na, Cơ-ho
B. Chăm, Khơ-me.
C. Vân Kiều, Thái.
D. Ê-đê, mường.
Câu 3. Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 4. Theo Tổng cục thống kê, năm 2023 vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có diện
tích là 40 576 km2, dân số là 17,4 triệu người. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông
Cửu Long năm 2023 là
A. 428 người/km2.
B. 429 người/km2.
C. 492 người/km2.
D. 430 người/km2.
Câu 5. Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?
A. Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung. B. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
C. Các vùng trung du và miền núi.
D. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?
A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.        
B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

Câu 7. Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ.
D. Lâm nghiệp.
Câu 8. Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Mô tả đặc điểm quần cư tại nơi em đang sinh sống. (xã Bãi Thơm, thành phố
Phú Quốc)?
Câu 2. Nêu đặc điểm phân bố nguồn lợi thủy sản ở nước ta?
Câu 3. Hãy giải thích tại sao cần phát triển công nghiệp xanh?
BÀI LÀM:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

GỢI Ý ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ 9 - NĂM HỌC 2024 - 2025
I/ Phân môn Lịch sử
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu
Đáp án
D
C
B
A
A
B
A
B
PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
- Vai trò: 
+ Liên Xô, Mỹ, Anh là lực lượng đi đầu, giữ vai trò trụ cột, quyết 0.5đ
định thắng lợi, trong đó Liên Xô có vai trò quyết định nhất.
+ Giúp nhân loại thoát khỏi thảm hoạ của chủ nghĩa phát xít, tạo nên
1
bước chuyển biến căn bản của tình hình thế giới sau chiến tranh: sự ra 0.25đ
đời của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa, tương quan giữa các
nước tư bản chủ nghĩa thay đổi,...
+ Tạo điều kiện cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hoà 0.25đ
bình, dân chủ và tiến bộ xã hội phát triển.
Sự kiện: Nguyễn Ái Quốc đọc tác phẩm của V.I. Lênin: Sơ thảo lần
thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
0.25đ
2
Ý nghĩa: Bản luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin
đã giải đáp cho Nguyễn Ái Quốc con đường giành độc lập cho dân
tộc và tự do cho đồng bào.
0.25đ
*Ý nghĩa lịch sử:
- Đối với dân tộc Việt Nam:
+ Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp-Nhật, lật nhào ngai vàng phong
kiến, lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
+ Mở  ra kỷ nguyên mới của dân tộc-kỉ nguyên độc lập, tự  do; giải
phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

+ Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm quyền, chuẩn
3
bị điều kiện cho những thắng lợi  tiếp theo.
- Đối với thế giới:  
+ Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế
giới thứ hai.
0.5đ
+ Cổ vũ mạnh mẽ tinh thần đấu tranh của các dân tộc thuộc địa và
phụ thuộc trên thế giới, đặc biệt là nhân dân hai nước Cam-pu-chia
và Lào.
II/ Phân môn Địa lí
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
B
D
D
A
A
PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
*Địa phương em sinh sống là xã Bãi Thơm, một xã vùng sâu
1
vùng xa của thành phố Phú Quốc. Đặc điểm là quần cư nông 0.25đ

2

3

thôn, với các đặc điểm như:
- Mật độ dân số thấp, dân cư sống phân tán.
- Các hoạt động kinh tế phát triển chủ yếu là hoạt động ngư
nghiệp khai thác, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.
- Dân cư tập trung thành các ấp trực thuộc xã, bà con nhân dân
chủ yếu sống gần các kênh rạch phù hợp với công việc ra khơi
đánh bắt hải sản.
Đặc điểm phân bố nguồn lợi thủy sản:
+ Trên hệ thống sông, hồ nước ngọt ở Việt Nam có khoảng 544
loài cá nước ngọt, nhiều loài có giá trị kinh tế cao. Các hệ thống
sông có nguồn lợi thủy sản dồi dào là hệ thống sông Hồng, sông
Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Cửu Long.
+ Vùng biển có hơn 2000 loài cá, hàng trăm loài tôm, mực; trong
đó nhiều loài có giá trị kinh tế cao như cá ngừ đại dương, cá
song, tôm hùm,… Bốn ngư trường trọng điểm của nước ta là Hải
Phòng - Quảng Ninh, quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa, Ninh
Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Cà Mau - Kiên Giang.
Tổng trữ lượng hải sản của Việt Nam khoảng 4 triệu tấn, cho
phép khai thác bền vững trung bình khoảng 1,5 triệu tấn mỗi
năm.
+ Nguồn lợi thủy sản nội địa và ven bờ biển đang bị suy giảm do
khai thác quá mức.
- Phát triển công nghiệp xanh sẽ giúp tái sử dụng các chất thải,
nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và năng lượng, bảo vệ môi
trường và giảm nhẹ biến đổi khí hậu, đảm bảo sức khỏe của
người dân và tạo ra các sản phẩm an toàn, thông qua sử dụng các
công nghệ tiên tiến.

0.25đ
0.25đ
0.25đ

0.5đ

0.25đ
0.5đ
0.25đ

0.5đ

Bãi Thơm, ngày 15 tháng 10 năm 2024
Duyệt của Ban giám hiệu

Duyệt của tổ trưởng

Tống Hoàng Linh

Người ra đề

Thiều Thanh Hải
 
Gửi ý kiến