Kiểm tra giữa kỳ Vật lí 10.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My My Nguyễn
Ngày gửi: 19h:34' 23-10-2024
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 435
Nguồn:
Người gửi: My My Nguyễn
Ngày gửi: 19h:34' 23-10-2024
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích:
0 người
GV: QM – ĐT: 09
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Môn: VẬT LÝ 10
ĐỀ SỐ 2
Theo cấu trúc mới của BGD
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
-------------------------------------------------------
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn câu sai?
A. Sử dụng kiến thức về khúc xạ ánh sáng giúp chúng ta giải thích hiện tượng khi quan sát các
hồ nước trong( dòng suối) chúng ta thấy mực nước nông hơn so với thực tế.
B. Sử dụng kiến thức sự dãn nở vì nhiệt của vật rắn. Giúp chúng ta giải thích được vì sao giữa
các nhịp cầu phải có một khe hở, đường ray tàu h ỏa ph ải chia nh ỏ t ừng đo ạn và cách nhau
một khe hở, hay các cốc thủy tinh dày thường bị v ỡ khi chúng ta rót n ước nóng hay b ỏ vào
ngăn đá tủ lạnh.
C. Sử dụng kiến thức tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hi ện t ượng c ầu v ồng sau khi
mưa.
D. Sử dụng kiến thức về quán tính giúp chúng ta giải thích được nguyên lí hoạt động của la
bàn.
Câu 2. Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết
A. vị trí và thời gian chuyển động của một vật. B. độ dài quãng đường mà vật đi được.
C. sự nhanh chậm của chuyển động của vật. D. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của
vật.
Câu 3. Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai
xe trong cùng một khoảng thời gian. Chọn câu đúng?
A. Vận tốc vật 1 nhỏ hơn vận tốc vật 2.
B. Vận tốc vật 1 có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vận t ốc
vật 2.
C. Tốc độ vật 1 lớn hơn tốc độ vật 2.
D. Tốc độ vật 2 lớn hơn tốc độ vật 1.
Câu 4. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi
thép, cổng quang điện có vai trò giống như bộ phận nào?
A. Công tắc bấm thả viên bi.
B. Đồng hồ đo hiện số.
C.Công tắc điều khiển đóng đồng hồ.
D. Công tắc điều khiển mở đồng hồ.
Câu 5. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi v ừa chạm đ ất có v = 60m/s, g = 10m/s 2.
Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật.
A. 180m; 10s. B. 180m; 6s. C. 120m; 3s.
D. 110m; 5s.
Câu 6. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (2), (4).
Câu 7. Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng.
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được
mô tả
Câu 8. như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong
Trang 1
GV: QM – ĐT: 09
khoảng thời gian từ 0 đến 5s là
A. 1,6 cm/s.
B. 6,4 cm/s.
C. 4,8 cm/s.
D. 2,4 cm/s.
Câu 9. Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa là
A. đầu vào.
B. đầu ra.
C. cực dương.
D. cực âm.
Câu 10. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 11. Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống v ực sâu. Sau 3,96s t ừ lúc th ả
thì nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy vực sâu. Biết g =9,8 m/s 2 và tốc độ truyền âm trong
không khí là 330m/s. Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó
A. 76m.
B. 58m.
C. 69m.
D. 82m.
Câu 12. Một bạn đạp xe từ ga Đà Lạt đến trường THPT Chuyên TL. Tốc độ của xe ở nửa đầu
đoạn đường này là 12 km/h và ở nửa sau đoạn đường này là 18 km/h. T ốc đ ộ trung bình c ủa
xe trên toàn đoạn đường là
A. 15,2 km/h.
B. 15 km/h.
C. 14,4 km/h.
Câu 13. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển
chuyển
tại thời điểm
A.
D. 30 km/h.
tại thời điểm
Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ
B.
C.
và độ dịch
đến
là
D.
Câu 14. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả nh ư hình. V ận t ốc t ức th ời
của vật tại vị trí A là
A. 2 m/s.
B.3 m/s.
C.4 m/s.
D.1 m/s.
Trang 2
GV: QM – ĐT: 09
Câu 15. Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả:
(cm). Sai số tỉ đối của phép đo này là
A. 2%.
B. 1,7%.
C. 5,9%.
D. 1,2%.
Câu 16. Một vật được ném lên từ mặt đất theo phương xiên góc h ợp v ới ph ương
ngang một góc α = 450, với vận tốc ban đầu là 5m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10
m/s2. Độ cao cực đại của vật là:
0,625 m.
A. 0,25 m.
B. 0,5 m.
C.
D. 1,25 m.
Câu 17. Một thuyền đi từ bến A đến bến B rồi lại trở về
Biết rằng vận tốc thuyền trong
nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so v ới b ờ khi
thuyền đi xuôi dòng là
A. 4 m/s.
B. 4 km/h.
C. 6 m/s. D.
6
km/h.
Câu 18. Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v 0 = 8 m/s. Lấy g =
10m/s2. Sau khi ném 2 s, phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc
A. 37,50.
B. 84,70.
C. 62,80.
D. 68,20.
Câu 19. Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?
A. vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.
B. bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.
C. Sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.
D. để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong m ỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. : Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng của m ột túi trái cây b ằng cân đ ồng
hồ.
Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.
Lần đo
m (Kg)
∆ m (kg)
1
4,2
-
2
4,4
-
3
4,4
-
4
4,2
-
Trung bình
m=?
∆m=?
a) Giá trị trung bình khối lượng của túi trái câu là 4,2 kg.
b) Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo 0,01 kg.
c) Sai số tuyệt đối của phép đo 0,2 kg.
d) Sai số tương đối của phép đo 4,65 %.
(S – S – Đ – Đ)
Câu 2. Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC (Hình 5.2).
Biết bạn A đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC =
300 m hết 4 phút.
a) Quãng đường đi từ nhà đến trường 700 m.
b) Tốc độ trung bình khi đi từ nhà đến trường 7 m/s.
c) Độ dịch chuyển từ nhà đến trường 500 m.
Trang 3
GV: QM – ĐT: 09
d) Vận tốc trung bình khi đi từ nhà đến trường 5 m/s.
(Đ – S – Đ – S)
Câu 3. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8m/s từ độ
cao 117,6m. Lấy g = 9,8m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí.
a) Thời gian rơi của hòn sỏi là 6s.
(5s)
b) Vận tốc chạm đất của hòn sỏi là 49m/s. (48)
c) Quãng đường vật rơi được trong 3s đầu là 73,5m.
d) Quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng là 41,4m.
(S – S – S – S)
Câu 4. Một xe đạp đang đi với vận tốc 2 m/s thì xuống dốc chuy ển đ ộng nhanh d ần đ ều v ới
gia tốc 0,2 m/s2. Cùng lúc đó, một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s lên dốc, chuy ển đ ộng
chậm dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Biết dốc dài 570 m.
a) Phương trình chuyển động của xe đạp là
b) Phương trình chuyển động của ô tô là là
c) Thời gian hai xe gặp nhau là 190s.
d) Sau 20s hai xe cách nhau là 170m.
(S – S – S – Đ)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một người bơi từ bờ này sang bờ kia của một con sông rộng 50 m theo h ướng vuông
góc với bờ sông. Do nước sông chảy mạnh nên quãng đường ng ười đó bơi g ấp 2 l ần so v ới khi
bơi trong bể bơi. Vị trí điểm tới cách điểm đối diện với điểm khởi hành của người bơi là bao
nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) (ĐS: 87m)
Câu 2. Một ô tô đang chạy với vận tốc v theo phương nằm ngang thì người ngồi trong xe trông
thấy giọt mưa rơi tạo thành những vạch làm với phương thẳng đứng m ột góc 45 0. Biết vận tốc
rơi của các giọt nước mưa so với mặt đất là 5 m/s. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu m/s? (ĐS: 5
m/s)
Câu 3. Một ôtô chạy đều trên một con đường thẳng với tốc độ 25m/s (vượt quá tốc độ) thì bị
cảnh sát giao thông phát hiện. Chỉ sau 2s khi ôtô đi qua một cảnh sát, anh cảnh sát này bắt
đầu đuổi theo với gia tốc không đổi và bằng 6m/s 2. Vị trí anh cảnh sát đuổi kịp ô tô cách vị trí
anh cảnh sát xuất phát là bao nhiêu mét? (ĐS: 300 m)
Câu 4. Một viên bi sắt được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất với th ời gian rơi là t =0,5s. H ỏi
khi thả viên bi từ độ cao 2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu giây? (k ết qu ả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ 3) (ĐS: 0,707s)
Câu 5. Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên v ới vect ơ v ận t ốc đ ầu 20
m/s hợp với phương nằm ngang một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là bao
nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) (ĐS: 52m)
Trang 4
GV: QM – ĐT: 09
Câu 6. Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một ng ười đã đo quãng đ ường v ật
đi được bằng
trong khoảng thời gian là
. Sai số tuyệt đối của vận tốc
là bao nhiêu mét trên giây? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) (ĐS: 0,3m/s)
Quý Thầy Cô muốn nhiều đề hơn liên hệ em nhé!
0927531399
Trang 5
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Môn: VẬT LÝ 10
ĐỀ SỐ 2
Theo cấu trúc mới của BGD
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
-------------------------------------------------------
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn câu sai?
A. Sử dụng kiến thức về khúc xạ ánh sáng giúp chúng ta giải thích hiện tượng khi quan sát các
hồ nước trong( dòng suối) chúng ta thấy mực nước nông hơn so với thực tế.
B. Sử dụng kiến thức sự dãn nở vì nhiệt của vật rắn. Giúp chúng ta giải thích được vì sao giữa
các nhịp cầu phải có một khe hở, đường ray tàu h ỏa ph ải chia nh ỏ t ừng đo ạn và cách nhau
một khe hở, hay các cốc thủy tinh dày thường bị v ỡ khi chúng ta rót n ước nóng hay b ỏ vào
ngăn đá tủ lạnh.
C. Sử dụng kiến thức tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hi ện t ượng c ầu v ồng sau khi
mưa.
D. Sử dụng kiến thức về quán tính giúp chúng ta giải thích được nguyên lí hoạt động của la
bàn.
Câu 2. Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết
A. vị trí và thời gian chuyển động của một vật. B. độ dài quãng đường mà vật đi được.
C. sự nhanh chậm của chuyển động của vật. D. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của
vật.
Câu 3. Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai
xe trong cùng một khoảng thời gian. Chọn câu đúng?
A. Vận tốc vật 1 nhỏ hơn vận tốc vật 2.
B. Vận tốc vật 1 có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vận t ốc
vật 2.
C. Tốc độ vật 1 lớn hơn tốc độ vật 2.
D. Tốc độ vật 2 lớn hơn tốc độ vật 1.
Câu 4. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi
thép, cổng quang điện có vai trò giống như bộ phận nào?
A. Công tắc bấm thả viên bi.
B. Đồng hồ đo hiện số.
C.Công tắc điều khiển đóng đồng hồ.
D. Công tắc điều khiển mở đồng hồ.
Câu 5. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi v ừa chạm đ ất có v = 60m/s, g = 10m/s 2.
Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật.
A. 180m; 10s. B. 180m; 6s. C. 120m; 3s.
D. 110m; 5s.
Câu 6. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (2), (4).
Câu 7. Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng.
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được
mô tả
Câu 8. như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong
Trang 1
GV: QM – ĐT: 09
khoảng thời gian từ 0 đến 5s là
A. 1,6 cm/s.
B. 6,4 cm/s.
C. 4,8 cm/s.
D. 2,4 cm/s.
Câu 9. Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa là
A. đầu vào.
B. đầu ra.
C. cực dương.
D. cực âm.
Câu 10. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 11. Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống v ực sâu. Sau 3,96s t ừ lúc th ả
thì nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy vực sâu. Biết g =9,8 m/s 2 và tốc độ truyền âm trong
không khí là 330m/s. Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó
A. 76m.
B. 58m.
C. 69m.
D. 82m.
Câu 12. Một bạn đạp xe từ ga Đà Lạt đến trường THPT Chuyên TL. Tốc độ của xe ở nửa đầu
đoạn đường này là 12 km/h và ở nửa sau đoạn đường này là 18 km/h. T ốc đ ộ trung bình c ủa
xe trên toàn đoạn đường là
A. 15,2 km/h.
B. 15 km/h.
C. 14,4 km/h.
Câu 13. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển
chuyển
tại thời điểm
A.
D. 30 km/h.
tại thời điểm
Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ
B.
C.
và độ dịch
đến
là
D.
Câu 14. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả nh ư hình. V ận t ốc t ức th ời
của vật tại vị trí A là
A. 2 m/s.
B.3 m/s.
C.4 m/s.
D.1 m/s.
Trang 2
GV: QM – ĐT: 09
Câu 15. Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả:
(cm). Sai số tỉ đối của phép đo này là
A. 2%.
B. 1,7%.
C. 5,9%.
D. 1,2%.
Câu 16. Một vật được ném lên từ mặt đất theo phương xiên góc h ợp v ới ph ương
ngang một góc α = 450, với vận tốc ban đầu là 5m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10
m/s2. Độ cao cực đại của vật là:
0,625 m.
A. 0,25 m.
B. 0,5 m.
C.
D. 1,25 m.
Câu 17. Một thuyền đi từ bến A đến bến B rồi lại trở về
Biết rằng vận tốc thuyền trong
nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so v ới b ờ khi
thuyền đi xuôi dòng là
A. 4 m/s.
B. 4 km/h.
C. 6 m/s. D.
6
km/h.
Câu 18. Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v 0 = 8 m/s. Lấy g =
10m/s2. Sau khi ném 2 s, phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc
A. 37,50.
B. 84,70.
C. 62,80.
D. 68,20.
Câu 19. Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?
A. vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.
B. bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.
C. Sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.
D. để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong m ỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. : Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng của m ột túi trái cây b ằng cân đ ồng
hồ.
Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.
Lần đo
m (Kg)
∆ m (kg)
1
4,2
-
2
4,4
-
3
4,4
-
4
4,2
-
Trung bình
m=?
∆m=?
a) Giá trị trung bình khối lượng của túi trái câu là 4,2 kg.
b) Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo 0,01 kg.
c) Sai số tuyệt đối của phép đo 0,2 kg.
d) Sai số tương đối của phép đo 4,65 %.
(S – S – Đ – Đ)
Câu 2. Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC (Hình 5.2).
Biết bạn A đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC =
300 m hết 4 phút.
a) Quãng đường đi từ nhà đến trường 700 m.
b) Tốc độ trung bình khi đi từ nhà đến trường 7 m/s.
c) Độ dịch chuyển từ nhà đến trường 500 m.
Trang 3
GV: QM – ĐT: 09
d) Vận tốc trung bình khi đi từ nhà đến trường 5 m/s.
(Đ – S – Đ – S)
Câu 3. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8m/s từ độ
cao 117,6m. Lấy g = 9,8m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí.
a) Thời gian rơi của hòn sỏi là 6s.
(5s)
b) Vận tốc chạm đất của hòn sỏi là 49m/s. (48)
c) Quãng đường vật rơi được trong 3s đầu là 73,5m.
d) Quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng là 41,4m.
(S – S – S – S)
Câu 4. Một xe đạp đang đi với vận tốc 2 m/s thì xuống dốc chuy ển đ ộng nhanh d ần đ ều v ới
gia tốc 0,2 m/s2. Cùng lúc đó, một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s lên dốc, chuy ển đ ộng
chậm dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Biết dốc dài 570 m.
a) Phương trình chuyển động của xe đạp là
b) Phương trình chuyển động của ô tô là là
c) Thời gian hai xe gặp nhau là 190s.
d) Sau 20s hai xe cách nhau là 170m.
(S – S – S – Đ)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một người bơi từ bờ này sang bờ kia của một con sông rộng 50 m theo h ướng vuông
góc với bờ sông. Do nước sông chảy mạnh nên quãng đường ng ười đó bơi g ấp 2 l ần so v ới khi
bơi trong bể bơi. Vị trí điểm tới cách điểm đối diện với điểm khởi hành của người bơi là bao
nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) (ĐS: 87m)
Câu 2. Một ô tô đang chạy với vận tốc v theo phương nằm ngang thì người ngồi trong xe trông
thấy giọt mưa rơi tạo thành những vạch làm với phương thẳng đứng m ột góc 45 0. Biết vận tốc
rơi của các giọt nước mưa so với mặt đất là 5 m/s. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu m/s? (ĐS: 5
m/s)
Câu 3. Một ôtô chạy đều trên một con đường thẳng với tốc độ 25m/s (vượt quá tốc độ) thì bị
cảnh sát giao thông phát hiện. Chỉ sau 2s khi ôtô đi qua một cảnh sát, anh cảnh sát này bắt
đầu đuổi theo với gia tốc không đổi và bằng 6m/s 2. Vị trí anh cảnh sát đuổi kịp ô tô cách vị trí
anh cảnh sát xuất phát là bao nhiêu mét? (ĐS: 300 m)
Câu 4. Một viên bi sắt được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất với th ời gian rơi là t =0,5s. H ỏi
khi thả viên bi từ độ cao 2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu giây? (k ết qu ả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ 3) (ĐS: 0,707s)
Câu 5. Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên v ới vect ơ v ận t ốc đ ầu 20
m/s hợp với phương nằm ngang một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là bao
nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) (ĐS: 52m)
Trang 4
GV: QM – ĐT: 09
Câu 6. Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một ng ười đã đo quãng đ ường v ật
đi được bằng
trong khoảng thời gian là
. Sai số tuyệt đối của vận tốc
là bao nhiêu mét trên giây? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) (ĐS: 0,3m/s)
Quý Thầy Cô muốn nhiều đề hơn liên hệ em nhé!
0927531399
Trang 5
 









Các ý kiến mới nhất