Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My My Nguyễn
Ngày gửi: 19h:48' 23-10-2024
Dung lượng: 310.9 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
GV: QM – ĐT: 0927531399

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: VẬT LÝ 12
Theo cấu trúc mới của BGD
ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian
phát đề
-------------------------------------------------------

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của thể rắn?

A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).
B. Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.
C. Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
D. Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng và vị trí cân bằng này chuyển
động.
Câu 2.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể khí?

A. Khoảng cách giữa các phân tử gần nhau.
B. Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.

C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn.

D. Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
Câu 3.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết

tinh?
A. Có dạng hình học xác định.

B. Có cấu trúc tinh thể.

C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 4.

Khi nói về nội năng khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nội năng là nhiệt lượng.

B. Nội năng là một dạng năng lượng.

C.Nội năng của A lớn hon nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhi ệt độ c ủa
B.
D. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đ ổi trong
quá trình thực hiện công.
Câu 5.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì

A. khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân t ử ch ất khí r ất
mạnh.
B. khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân t ử ch ất khí r ất
yếu.

Trang 1

GV: QM – ĐT: 0927531399

C. khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác gi ữa các phân t ử ch ất khí r ất
mạnh.
D. khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.
Câu 6.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhi ệt của

chất lỏng?
A. Nhiệt kế thủy ngân. B. Nhiệt kế kim loại C. Nhiệt kế hồng ngoại. D. Nhiệt kế điện
tử
Câu 7.
A.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Fahrenheit là


Câu 8.

B.

B. cal/g.C.



D.



C. J/g.K.

D. cal/kg.C.

Tính độ biến thiên nội năng của vật khi vật hấp thụ nhiệt lượng 25 kJ và

thực hiện công 15 kJ.
Câu 10.

C.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

A. J/kg.K.
Câu 9.



A. 10 kJ.

B. 40 kJ.

C. -10 kJ.

D. -40 kJ.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong xilanh

đang đẩy pitông dịch chuyển?
A.

.

Câu 11.

B.

.

C.

.

D.

.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới

một cốc nước ở

vào

. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng

. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhi ệt cho nhau,
,
Câu 12.

A. 4,54 kg. B. 5,63kg. C. 0,563kg. D. 0,454 kg.

Biết nhiệt dung riêng của gỗ là

, khi 100 g gỗ giảm nhiệt độ

đi 1K thì nó
A. cần nhận nhiệt lượng

từ môi trường bên ngoài.

B. giải phóng một năng lượng bằng
C. giải phóng năng lượng bằng
D. cần nhiệt lượng
Câu 13.

ra môi trường bên ngoài.
ra môi trường bên ngoài.

từ môi trường bên ngoài

Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc ch ất khí)

đang nhận nhiệt lượng nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
A. là chất khí.
Câu 14.

B. là chất lỏng.

C. là chất rắn. D. đang chuyển thể.

Một chất ở thể rắn như iodine (I - ốt), băng phiến, đá khô (

ở thể rắn),

….có thể chuyển trực tiếp sang ……(1)……..khi nó…….(2)……Hiện tượng trên gọi là
sự thăng hoa. Ngược lại, với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Đi ền cụm t ừ thích h ợp vào
chỗ trống

Trang 2

GV: QM – ĐT: 0927531399

A. (1) thể lỏng; (2) toả nhiệt.

B. (1) thể hơi; (2) toả nhiệt.

C. (1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.

D. (1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.

Câu 15.

Một quả bóng có khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên

được 7m. Sở dĩ bóng không nảy lên được tới độ cao ban đầu vì m ột ph ần c ơ năng c ủa
quả bóng đã chuyển hoá thành nội năng của
A. chỉ quả bóng và của sân.

B. chỉ quả bóng và không khí

C. chỉ mỗi sân và không khí.

D. quả bóng, mặt sân và không khí.

Câu 16.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 0 ∘C để chuyển nó thành

nước ở

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là

của nước là

. Chọn đáp án đúng. MaID

A. 194400 J
Câu 17.

và nhiệt dung riêng

B. 164400 J

C. 1694400 J

D. 1894400 J

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của

nước

A. Nhiệt lượng kế.
Câu 18.

B. Nhiệt kế.

C. Cân điện tử.

D. Biến trở.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của n ước

trong bình nhiệt lượng kế

A. Đồ thị (1).

B. Đồ thị (2)

C. Đồ thị (3).

D. Đồ thị (4).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19.

Bỏ vài cục nước đá lấy từ tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhi ệt

độ của nước đá, người ta lập được bảng sau
Thời gian (phút)

0

3

6

8

10

12

14

16

Nhiệt độ (0C)

-6

-3

0

0

0

3

6

9

Trang 3

GV: QM – ĐT: 0927531399

a) Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 ta thấy nhiệt độ của nước đá không thay đ ổi và là
0°C.(Đ)
b) Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 là thời gian nước đá nóng chảy.(Đ)
c) Sau phút thứ 10 thì nước đá đã tan chảy hết.(Đ)
d) Sau phút thứ 10 thì nước đá đang ở một ít thể rắn và một ít thể lỏng trong cốc
thủy tinh. (S)
Câu 20.

Dùng tay cọ xát miếng kim loại vào sàn nhà thì miếng kim loại nóng lên.

a) Ta đã làm thay đổi nội năng của miếng kim loại bằng cách truyền nhiệt. (S)
b) Nội năng của miếng kim loại giảm. (S)
c) Mặt tiếp xúc giữa miếng kim loiaj và sàn nhà có ma sát. (Đ)
d) Khi cọ xát trong thời gian đủ dài có thể tạo ra lửa. (Đ)
Câu 21.

Một thọc sinh làm thí nghiệm đun nóng để làm 0,02 kg nước đá (th ể rắn) ở

chuyển hoàn toàn thành hơi nước ở

. Cho nhiệt nóng chảy của nước ở

; nhiệt dung riêng của nước là




; nhiệt hoá hơi riêng của nước ở

. Bỏ qua hao phí nhiệt ra môi trường. Trong các phát bi ểu sau,

phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?
a) Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 0,020 kg nước đá tại nhi ệt đ ộ
nóng chảy



(S)

b) Nhiệt lượng cần thiết để đưa 0,020 kg nước từ

đến



c) Nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi hoàn toàn 0,020 kg nước ở

(S)


(S)
d) Nhiệt lượng để làm 0,020 kg nước đá (thể rắn) ở
nước ở
Câu 22.



chuyển hoà toàn thành hơi

(Đ)

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian nước đá như hình vẽ

bên dưới

Trang 4

GV: QM – ĐT: 0927531399

a) Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 ta thấy nhiệt độ của nước đá không thay đ ổi và là
0°C.(Đ)
b) Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 là thời gian nước đá nóng chảy.(Đ)
c) Sau phút thứ 10 thì nước đá đã tan chảy hết.(Đ)
d) Sau phút thứ 10 thì nước đá đang ở thể rắn ngâm trong thể lỏng trong cốc th ủy
tinh. (S)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 23.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm

ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm. Tính độ biến thiên n ội năng c ủa
khối khí. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ l ớn là 20 N, coi pit-tông chuy ển
động thẳng đều. (ĐS: 0,5 J)
Câu 24.

Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép t ừ đ ộ cao
, khi rơi tới mặt đất nó có tốc độ 300 m/s. Cho biết nhiệt dung riêng của thép



và lấy

. Mảnh thép đã nóng thêm bao nhiêu độ khi ch ạm

đất, nếu cho rằng toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng đ ể làm nóng m ảnh thép
(kết quả lấy đến một chữ số sau dấy phẩy thập phân) (ĐS: 8,8 K)
Câu 25.

Một khối đồng có khối lượng 120,0 g được lấy ra kh ỏi lò nung và nhanh

chóng cho vào một cốc có nhiệt dung không đáng kể chứa 300,0 g nước. Nhiệt độ n ước
tăng từ

đến
vaf

. Cho nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là
. Nhiệt độ của lò nung là bao nhiêu (theo thang đo Celsius,

viết kết quả đến phần nguyên) ? (ĐS:
Câu 26.

)

Một viên đạn chì phải có tốc độ tối thiểu là bao nhiêu để khi nó va ch ạm

vào vật cản cứng thì nóng chảy hoàn toàn (đơn vị m/s, lấy phần nguyên) ? Cho rằng
Trang 5

GV: QM – ĐT: 0927531399

80% động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó khi va ch ạm; nhi ệt đ ộ c ủa
viên đạn trước khi va chạm là

. Cho biết nhiệt dung riêng của chì là

; nhiệt độ nóng chảy của chì là
(ĐS:
Câu 27.

)

Một thùng đựng 20,0 lít nước ở nhiệt độ

nước là

, nhiệt nóng chảy riêng của chì là

; nhiệt dung riêng của nước là

. Cho khối lượng riêng của
. Tính thời gian truyền

nhiệt lượng cần thiết nếu dùng một thiết bị điện có công suất 25 W đ ể đun l ượng
nước trên đến

. Biết chỉ có 80% năng lượng tiêu thụ được dùng để làm nóng nước.

(ĐS: 210 s)
Câu 28.


Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô nước. Khối lượng hỗn hợp
và thực hiện đo nhiệt độ

của

hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào thời
gian

được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt

dung riêng của nước

, nhiệt

nóng chảy của nước đá

. Bỏ qua

sự mất mát nhiệt. Khối lượng nước đá ban
đầu bằng bao nhiêu kg (kết quả viết đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân) (ĐS: 1,24
kg) Ma

Quý Thầy Cô muốn nhiều đề hơn liên hệ em nhé!
0927531399

Trang 6
 
Gửi ý kiến