Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phước Thủ
Ngày gửi: 10h:54' 11-05-2025
Dung lượng: 225.2 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH THẠNH ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)

-------------------(Đề thi có 03 trang)

Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 101
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. ( Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là
do hiện tượng
A. ngưng tụ.
B. thăng hoa.
C. nóng chảy.
D. bay hơi.
Câu 2. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm
0
nóng chảy 100 g nước đá ở 0 C bằng
A. 340.105 J.
B. 34.107 J.
C. 34.103 J.
D. 0,34.103 J.
Câu 3. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
A. không thay đổi.
B. tăng dần lên.
C. giảm dần đi.
D. khi tăng khi giảm.
Câu 4. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng.
D. Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 5. Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 40 0C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ K?
A. 40K.
B. 313K.
C. 233K.
D. 140K.
Câu 6. Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.
B. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.
C. Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.
D. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 8. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
A. Các phân tử chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
Câu 9. Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.10 3 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2kg nước ở
250C đến khi nước sôi 1000 là
A. 627.104 J.
B. 726103 J.
C. 33,44.104 J.
D. 627.103 J.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?
A. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
B. Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này
không cố định mà di chuyển.
C. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí
và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.
D. Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.
Mã đề 101

Trang 1

Câu 11. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 400 J. Khí nở ra thực hiện công 270 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 140 J.
B. 130 J.
C. 150 J.
D. 30 J.
Câu 12. Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng
nước ở

, nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là

được đun nóng tới

vào một cốc đựng

. Biết nhiệt dung riêng của quả cầu nhôm là

và của nước là
.K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Khối lượng
của nước trong cốc là
A. 140 gam.
B. 120 gam.
C. 110 gam.
D. 100 gam.
Câu 13. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức

phải thỏa mãn

A.

.
B.

.
C.

.
D.

.
Câu 14. Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?
A. Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
B. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
C. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
D. Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
Câu 15. 104 0F ứng với bao nhiêu K?
A. 328 K.
B. 313 K.
C. 293 K.
D. 298 K.
Câu 16. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 7K thì nhiệt độ Celsius
A. tăng thêm 2660C.
B. tăng thêm hơn 70C.
C. tăng thêm 70C.
D. tăng thêm 2800C.
Câu 17. Một thang đo X lấy điểm băng là −10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên
nhiệt kế Celsius là 600C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng
A. 40 X.
B. 30 X.
C. 20 X.
D. 50 X.
Câu 18. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng động năng và thế năng của vật.
D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
PHẦN II. Trả lời đúng sai. ( Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu
thí sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai)
Câu 1. Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ
của sắt theo thời gian.

a) Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 50, sắt vẫn ở thể rắn và thể lỏng
b) Đoạn CD trên đồ thị thể hiện sắt ở thể lỏng và tiếp tục tăng nhiệt độ.
c) Từ phút thứ 50 đến phút thứ 70 là giai đoạn chuyển từ thể lỏng sang thể hơi
d) Nhiệt độ nóng chảy của sắt là
Câu 2. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Trong một khối chất khí, các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng
b) Khi chất lỏng bay hơi, nhiệt độ của chất lỏng giảm
c) Chất rắn kết tinh có các hạt sắp xếp lộn xộn
d) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn yếu hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng
Mã đề 101

Trang 2

Câu 3. Hình bên dưới là đồ thị mô tả sự thay đổi nhiệt độ của một khối nước đá theo thời gian. Hãy mô tả
quá trình chuyển thể và cho biết trạng thái của khối nước đá theo từng khoảng thời gian

a) Từ

đến

, nước chỉ tồn tại ở thể lỏng

b) Từ

đến

, nước chỉ tồn tại ở thể lỏng

c) Từ 0 đến

, nước tồn tại ở thể rắn

d) Từ
đến , nước thu tỏa nhiệt
Câu 4. Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên
tục của một lượng nước đá trong một bình không kín

a) Đoạn CD cho biết nước tồn tại ở thể hơi (khí)
b) Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn
c) Đoạn BC cho biết nước đang nóng chảy
d) Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng, đồng thời nhận công 500 kJ do bị
nén.Xác định độ tăng nội năng của lượng khí.
Câu 2. Một bác sĩ đo được thân nhiệt của bệnh nhân là

. Hỏi nhiệt độ này tương đương với bao

nhiêu độ Celsius ( )?
Câu 3. Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 20kJ thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công
15kJ Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?
Câu 4. Nếu nhiệt độ trong phòng là 298 K thì theo thang độ
là bao nhiêu?
Câu 5. Hãy tính nhiệt lượng theo đơn vị là kJ cần cung cấp cho khối nước đá khối lượng 2 kg nóng chảy
hoàn toàn khi đang ở nhiệt độ nóng chảy của nó. Biết rằng nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
Câu 6. Tính nhiệt lượng

(theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy

nước đá ở

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
------ HẾT ------

Mã đề 101

Trang 3
 
Gửi ý kiến