Lớp 7. Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 16h:15' 24-10-2024
Dung lượng: 384.3 KB
Số lượt tải: 417
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 16h:15' 24-10-2024
Dung lượng: 384.3 KB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2023 -2024
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mức độ đánh giá
T
T
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
( 14 tiết)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Số hữu tỉ và tập hợp số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
4
Số thực
( 10 tiết)
3
Góc và
đường
thẳng song
song
( 10 tiết)
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
3
(1,5)
T
TL
1(0,5)
Các phép tính với số
hữu tỉ
2
TL
Vận dụng
1
2 (1)
1 (1)
3
Số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
2
2
(0.5)
1
Số vô tỉ. Căn bậc hai số
học. Số thực
5
1
(0,5)
1
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
2
Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận
biết. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
Tính chất 2 đường thẳng
song song
2
Khái niệm định lí,
chứng minh một định lí.
1
5
2 (1)
1
2
Tổng
16
7
4
1
2
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
1
Tỉ lệ chung
70%
30%
Tiết 26+27 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
( 14 tiết)
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và
tập hợp số
hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Nhận biết:
Thông
hiểu
4 (TN)
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được
ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu
tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
1(TL)
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Các phép tính
với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
tính chất của phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép
tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
3(TL)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng:
2(TL)
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
1(TL)
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
( 10 tiết)
Số thập phân
vô hạn tuần
hoàn.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập
hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu
diễn được số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số
thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của
một số thực.
2 (TN)
Thông hiểu:
2(TL)
- Mô tả được cách viết chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác
cho trước.
Số vô tỉ. Căn
bậc hai số
học. Số thực
Nhận biết:
5(TN)
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập
hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu
diễn được số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số
thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của
một số thực.
Thông hiểu:
1(TL)
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần
đúng) căn bậc hai số học của một số
nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
3
Góc và
đường
thẳng
song song
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác của
một góc.
( 10 tiết)
Nhận biết:
2(TN)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc
biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một
góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác
của một góc bằng dụng cụ học tập
Hai đường
thẳng song
song và dấu
hiệu nhận
biết. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
Nhận biết:
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng.
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng
song song.
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
2(TN)
song song.
Tính chất 2
đường thẳng
song song
Vận dụng:
Khái niệm
định lí, chứng
minh một
định lí.
Nhận biết:
2(TL)
- Chứng minh hai đường thẳng song
song.
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường
thẳng song song.
1(TN)
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên …………………………………………….Lớp…….
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
A. R
B. I
C.Q
Câu 2
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,42 Q
B.0 Q
C.
D. N
Q
D.
Q
Câu 3: Số đối của
A.
< c
là
B.
C.
Câu 4: Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a < b và b < c thì
A a>c
B. a = c
C. a c
D.
D. a
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn :
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
C. -3,(18); 11,5(37)
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
D. 2,4; 56,13478 ; -
6,725
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
A. Số thập phân vô hạn
B. Số thập phân hữu hạn
C. Số thập phân vô hạn không tuần hoán
D. Không xác định được
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -8
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
Câu 9: Số đối của
B.
C.
D.
C.25
D. -
là:
A.
5
D. 0
B.
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1253… và b = -3, 1234…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A. bằng nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D. không
bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
A.a// b
B.
C. a cắt b
D. a trùng b
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
bằng
A.
. Số đo góc yOm bằng :
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.2 đường thẳng
B. 1 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5462 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 60cm để lát
nền cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : CBy và ABC
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên ………………………………………………Lớp……
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,12 Q
Q
Câu 2:
A. R
B.0 Q
A.
hoàn :
6,725
Q
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
B. I
C.Q
Câu 3: Số đối của
> c
C.
D.
D. N
là
B.
C.
D.
Câu 4: Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a < b và b < c thì
A aB. a = c
C. a c
D. a
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
C. -3,(18); 11,5(37)
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
D. 2,4; 56,13478 ; -
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
A.Số thập phân vô hạn không tuần hoán
B. Số thập phân hữu hạn
C. Số thập phân vô hạn
D. Không xác định được
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -1,(8)
D. 0
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
B.
Câu 9: Số đối của
D.
C.25
D. -
là:
A.
5
C.
B.
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1235… và b = -3, 1234…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A. bằng nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D. không
bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
A.a cắt b
B.
C. a // b
D. a trùng b
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
bằng
. Số đo góc yOm bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.2 đường thẳng
B. 1 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5462 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 40cm để lát nền
cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : BDC và ABD
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên ………………………………………………Lớp……
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM
< c
Câu 1:
Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a < b và b < c thì
A a>c
B. a = c
C. a c
Câu 2
D. a
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,42 Q
B.0 Q
C.
Q
D.
Q
Câu 3: Số đối của
A.
là
B.
C.
D.
Câu 4: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
A. R
B. I
C.Q
D. N
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn :
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
C. 2,4; 56,13478 ; -6,725
D. -3,(18); 11,5(37)
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
B. Số thập phân vô hạn
B. Số thập phân vô hạn không
tuần hoàn
C. Số thập phân hữu hạn
D. Không xác định được
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -8
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
Câu 9: Số đối của
5
A.
B.
D. 0
C.
D.
C.25
D. -
là:
B.
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1253… và b = -3, 1234…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A.Không bằng nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D.
Bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
B.a// b
A.
trùng b
bằng
C. a cắt b
D. a
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
. Số đo góc yOm bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.1 đường thẳng
B. 2 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
II . PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5362 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 30cm để lát nền
cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : BDy và BDC
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên ………………………………………………Lớp……
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
C. Số thập phân vô hạn
B. Số thập phân hữu hạn
C. Số thập phân vô hạn không tuần hoán
D. Không xác định được
Câu 2
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,42 Q
B.0 Q
Q
Câu 3: Số đối của
là
C.
Q
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a > b và b > c thì
A a>c
B. a = c
C. a c
D. a
< c
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn :
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
C. -3,(18); 11,5(37)
D. 2,4; 56,13478 ; 6,725
Câu 6: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
A. R
B. I
C.Q
D. N
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -8
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
Câu 9: Số đối của
5
B.
C.
D. 0
D.
là:
A.
B.
C.25
D. -
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1253… và b = -3, 1264…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A. bù nhau
B. phụ nhau
C. bằng nhau
D. không
bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
A.a trùng b
B.
C. a cắt b
D. a // b
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
bằng
. Số đo góc yOm bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.2 đường thẳng
B. 1 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5442 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 50cm để lát nền
cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // MN
b)Tính số đo các góc : BNM và BNy
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Đ/án C
2
B
3
B
4
D
5
C
6
C
7
B
8
C
9
A
10 11 12 13 14 15 16
DC A A D D B C
CPHẦN TỰ LUẬN
Câu
1
Gợi y chấm
a) Biểu diễn đúng trên trục số
b)
c) Làm tròn số 8,5462 với độ chính xác 0,005
d) Tính
2
a)
Điểm
0,5đ
05 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5đ
b)
c)
0,5 đ
0,25 đ
0,25d
3
d)
Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh
bằng 60cm để lát nền cho một căn phòng hình vuông (coi các
mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Giải
4
5
Diện tích hình vuông là
0,25đ
Gọi độ dài cạnh hình vuông là x ta có
0,25 đ
suy ra x=12
Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : CBy và ABC
0,5 đ
a) Ta có
Suy ra AB//CD ( Vì chúng cùng vuông góa với AD)
b) Ta có AB//CD
(Hai
góc đồng vị)
0,5đ
Ta có
(Hai góc kề bù)
Suy ra
5
1đ
Ngày soạn: 5/11/2023
CHƯƠNG V: THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
TIẾT 28+29 BÀI 17: THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
● Mô tả được phân loại dữ liệu.
● Hiểu được thế nào là thu thập bằng phỏng vẫn, bảng hỏi.
● Mô tả được tính đại diện của dữ liệu.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
● Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
● Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
● Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
● Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ
giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học thu thập và phân loại dữ liệu,
từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán.
● Mô hình hóa toán học: Mô tả được các dữ liệu liên quan đến yêu cầu trong
thực tiễn để lựa chọn các đối tượng cần giải quyết liên quan đến kiến thức
toán học đã được học, thiết lập mối liên hệ giữa các đối tượng đó. Đưa về
được thành một bài toán thuộc dạng đã biết.
● Sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
● Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bảng hỏi. Phân loại được dữ liệu. Nhận
bét tính đại diện của dữ liệu.
3. Phẩm chất
● Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc
nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
● Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến
thức theo sự hướng dẫn của GV.
● Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia
khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm, bài nhóm của HĐ1, HĐ2 đã được phân công.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu:
- Gợi động cơ, đưa ra một tình huống để HS tiếp cận với thu thập dữ liệu bằng
cách phỏng vấn.
b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu, bước đầu có hình dung về thu thập
dữ liệu bằng phỏng vấn.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu:
Để nâng cao chất lượng các chương trình truyền hình dành cho thanh thiếu niên,
đài truyền hình cần biết đánh giá cũng như sở thích của người xem về các chương
trình của đài.
Em có thể giúp đài truyền hình thu thập những thông tin này không?
→GV dẫn dắt:
+ Em có thể đề xuất một vài cách để thu thập thông tin này?
+ Đối tượng mà em hướng đến để thu thập thông tin này là ai?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận, đưa ra
các ý kiến của mình.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ
sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt
HS vào bài học mới: "Chúng ta đã được làm quen với thu thập dữ liệu, hôm nay ta
sẽ tìm hiểu một loại kiểu thu thập dữ liệu và phân loại được các dữ liệu đã thu thập
"
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Thu thập và phân loại dữ liệu
a) Mục tiêu:
- HS làm quen với phỏng vấn để thu thập dữ liệu.
- HS biết phân loại dữ liệu.
b) Nội dung:
HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, làm HĐ 1,
2, 3, trả lời câu hỏi, Luyện tập 1.
c) Sản phẩm: HS nhận biết được thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn và phân loại
được dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV cho đại diện nhóm lên trình
bày kết quả đã làm trước đó ở nhà
HĐ1, HĐ2 (SGK – tr89).
- GV giới thiệu cách thu thập như ở
HĐ 1, 2 là thu thập dữ liệu bằng
phỏng vấn, bảng hỏi.
- GV cho HS làm HĐ3.
+ Có thể phân loại dữ liệu như thế
nào? Từ đó phân loại dữ liệu.
+ Dữ liệu không là số có thể phân
thành các loại nào? Cho ví dụ.
(Dữ liệu không là số phân loại thành
sắp thứ tự, và loại có thể sắp thứ tự)
- GV cho HS phát biểu lại về phân
loại dữ liệu.
- GV cho HS trả lời Câu hỏi.
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
1. Thu thập và phân loại dữ liệu
HĐ3:
Dãy (1) là dãy số liệu, có thể sắp thứ tự.
Dãy (2) không là dãy số liệu, không thể sắp
xếp.
Dãy (3) không là là dãy số liệu, có thể sắp
xếp.
Dữ liệu được phân loại:
Dữ liệu là số còn gọi là dữ liệu định lượng.
Dữ liệu không là số còn gọi là dữ liệu định
tính.
Chú ý:
Dữ liệu không là số có thể phân thành hai
loại:
+ Loại không thể sắp thứ tự.
+ Loại có thể sắp thứ tự.
Câu hỏi:
Ví dụ: các mức đánh giá về mức độ đề thi
học kì từ: Rất dễ đến Rất khó.
Mức độ đánh giá về chất lượng học của một
phần mềm trức tuyến với các mức:
,
Ví dụ 1:
, …,
Hoạt động 2: Tính đại diện của dữ liệu
a) Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu về tính đại diện của dữ liệu.
- Xác định dữ liệu thu được có tính đại diện hay không.
b) Nội dung: HS đọc SGK, thực hiện nhiệm vụ, làm HĐ 4, Luyện tập 2, đọc hiểu
Ví dụ 2, 3 và đưa ý kiến phần Tranh luận.
c) Sản phẩm: HS nhận biết được dữ liệu có tính đại diện hay không.
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
làm HĐ4. Gợi ý:
+ Tổng thể dữ liệu ở đây là gì?
+ Cách làm của Tròn hay Vuông có
đại diện cho toàn bộ học sinh không?
- GV dẫn dắt, giới thiệu dữ liệu của
Vuông gọi là có tính đại diện.
- GV cho HS đọc Nhận xét, quan sát
đọc hiểu Ví dụ 2:
+ HS xác định tổng thể, xác định dữ
liệu thu được có tính đại diện hay
không?
- HS làm Luyện tập 2 theo nhóm đôi.
- HS đọc Ví dụ 3, nhận xét:
+ dữ liệu thu thập có tính đại diện
không?
+ từ đó kết luận có chính xác không?
- GV cho HS đưa ý kiến phần Tranh
luận.
+ So sánh tính hợp lí của hai phương
án thu thập dữ liệu.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp
nhận kiến thức, hoàn thành các yêu
cầu, thảo luận nhóm.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình
bày
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung
cho bạn.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV
tổng quát lại kiến thức.
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Tính đại diện của dữ liệu
HĐ4:
- Tổng thể dữ liệu ở đây là toàn bộ học
sinh trong trường.
- Dữ liệu của Tròn không có tính đại diện
cho toàn bộ học sinh trong trường.
- Cách làm của Vuông hợp lí hơn.
Nhận xét (SGK – tr91).
Để có thể đưa ra các kết luận hợp kí, dữ
kiệu thu được phai đảm bảo tính đại diện
cho toàn bộ đối tượng được quan tâm.
Ví dụ 2 (SGK – tr91).
Luyện tập 2:
Tổng thể dữ liệu là toàn bộ học sinh.
Ở đây chỉ khảo sát ý kiến các bạn trong
câu lạc bộ Toán, là những người yêu thích
Toán, nên dữ liệu thu được không có tính
đại diện.
Ví dụ 3 (SGK – tr91)
Tranh luận:
Tròn chỉ lấy ý kiến của các bạn trong câu
lạc bộ Tin học là những bạn yêu thích Tin
học nên thời gian truy cập Internet thường
cao hơn các bạn khác. Do đó không hợp
lí.
Phương án của Vuông hợp lí hơn.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về phân loại dữ liệu và tính đại diện
của dữ liệu, thu thập dữ liệu bằng bảng hỏi.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức làm Bài 5.1, 5.2, 5.4.
c) Sản phẩm học tập: HS giải được bài về phân loại dữ liệu, xét tính đại diện của
dữ liệu, đưa ra phương án để thu thập dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm Bài 5.1, 5.2, 5.4 (SGK – tr92)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm,
hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- GV mời HS lên bảng trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét
bài các nhóm trên bảng.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Kết quả:
Bài 5.1
a) Dữ liệu không phải là số, có thể sắp thứ tự.
b) Dữ liệu không phải là số, không thể sắp thứ tự.
Bài 5.2
Nên sử dụng phương pháp quan sát.
Bài 5.4.
a) Dữ liệu thu được có tính đại diện.
b) Dữ liệu thu được không có tính đại diện vì các bạn trong câu lạc bộ bóng đá
thường có thể lực tốt.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức đã học của bài.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức đã học giải quyết bài toán phân tích kết luận
về dữ liệu hợp lí không, lập phương án để thu thập dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 5.3, 5.5 (SGK -tr9).
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận đưa ra ý kiến.
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Bài tập: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác theo dõi, đưa ý
kiến.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay
mắc phải.
Đáp án:
Bài 5.3.
Cần có câu hỏi về giới tính của người được hỏi và câu hỏi vể việc có yêu thích các
chương trình thể thao không.
Ví dụ:
Tích X vào phương án bạn lựa chọn
1. Giới tính: Nam Nữ
2. Bạn có yêu thích các chương trình thể thao không?
Yêu thích
Không yêu thích
Bài 5.5.
Kết luận không hợp lí vì đây là kết luận cho toàn bộ HS nhưng lại chỉ khảo sát trên
các bạn HS nam.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
● Ghi nhớ kiến thức trong bài.
● Hoàn thành các bài tập trong SBT
● Chuẩn bị bài mới “Biểu đồ hình quạt tròn”.
NĂM HỌC: 2023 -2024
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mức độ đánh giá
T
T
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
( 14 tiết)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Số hữu tỉ và tập hợp số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
4
Số thực
( 10 tiết)
3
Góc và
đường
thẳng song
song
( 10 tiết)
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
3
(1,5)
T
TL
1(0,5)
Các phép tính với số
hữu tỉ
2
TL
Vận dụng
1
2 (1)
1 (1)
3
Số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
2
2
(0.5)
1
Số vô tỉ. Căn bậc hai số
học. Số thực
5
1
(0,5)
1
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
2
Hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận
biết. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
Tính chất 2 đường thẳng
song song
2
Khái niệm định lí,
chứng minh một định lí.
1
5
2 (1)
1
2
Tổng
16
7
4
1
2
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
1
Tỉ lệ chung
70%
30%
Tiết 26+27 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
( 14 tiết)
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và
tập hợp số
hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Nhận biết:
Thông
hiểu
4 (TN)
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được
ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu
tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
1(TL)
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Các phép tính
với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
tính chất của phép tính đó (tích và
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép
tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
3(TL)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng:
2(TL)
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
1(TL)
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
2
Số thực
( 10 tiết)
Số thập phân
vô hạn tuần
hoàn.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập
hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu
diễn được số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số
thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của
một số thực.
2 (TN)
Thông hiểu:
2(TL)
- Mô tả được cách viết chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác
cho trước.
Số vô tỉ. Căn
bậc hai số
học. Số thực
Nhận biết:
5(TN)
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập
hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu
diễn được số thực trên trục số trong
trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số
thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của
một số thực.
Thông hiểu:
1(TL)
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần
đúng) căn bậc hai số học của một số
nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
3
Góc và
đường
thẳng
song song
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác của
một góc.
( 10 tiết)
Nhận biết:
2(TN)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc
biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một
góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác
của một góc bằng dụng cụ học tập
Hai đường
thẳng song
song và dấu
hiệu nhận
biết. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
Nhận biết:
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng.
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng
song song.
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
2(TN)
song song.
Tính chất 2
đường thẳng
song song
Vận dụng:
Khái niệm
định lí, chứng
minh một
định lí.
Nhận biết:
2(TL)
- Chứng minh hai đường thẳng song
song.
- Tính số đo của góc tạo bởi hai đường
thẳng song song.
1(TN)
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên …………………………………………….Lớp…….
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
A. R
B. I
C.Q
Câu 2
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,42 Q
B.0 Q
C.
D. N
Q
D.
Q
Câu 3: Số đối của
A.
< c
là
B.
C.
Câu 4: Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a < b và b < c thì
A a>c
B. a = c
C. a c
D.
D. a
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn :
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
C. -3,(18); 11,5(37)
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
D. 2,4; 56,13478 ; -
6,725
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
A. Số thập phân vô hạn
B. Số thập phân hữu hạn
C. Số thập phân vô hạn không tuần hoán
D. Không xác định được
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -8
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
Câu 9: Số đối của
B.
C.
D.
C.25
D. -
là:
A.
5
D. 0
B.
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1253… và b = -3, 1234…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A. bằng nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D. không
bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
A.a// b
B.
C. a cắt b
D. a trùng b
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
bằng
A.
. Số đo góc yOm bằng :
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.2 đường thẳng
B. 1 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5462 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 60cm để lát
nền cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : CBy và ABC
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên ………………………………………………Lớp……
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,12 Q
Q
Câu 2:
A. R
B.0 Q
A.
hoàn :
6,725
Q
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
B. I
C.Q
Câu 3: Số đối của
> c
C.
D.
D. N
là
B.
C.
D.
Câu 4: Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a < b và b < c thì
A a
C. a c
D. a
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
C. -3,(18); 11,5(37)
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
D. 2,4; 56,13478 ; -
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
A.Số thập phân vô hạn không tuần hoán
B. Số thập phân hữu hạn
C. Số thập phân vô hạn
D. Không xác định được
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -1,(8)
D. 0
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
B.
Câu 9: Số đối của
D.
C.25
D. -
là:
A.
5
C.
B.
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1235… và b = -3, 1234…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A. bằng nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D. không
bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
A.a cắt b
B.
C. a // b
D. a trùng b
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
bằng
. Số đo góc yOm bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.2 đường thẳng
B. 1 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5462 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 40cm để lát nền
cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : BDC và ABD
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên ………………………………………………Lớp……
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM
< c
Câu 1:
Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a < b và b < c thì
A a>c
B. a = c
C. a c
Câu 2
D. a
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,42 Q
B.0 Q
C.
Q
D.
Q
Câu 3: Số đối của
A.
là
B.
C.
D.
Câu 4: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
A. R
B. I
C.Q
D. N
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn :
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
C. 2,4; 56,13478 ; -6,725
D. -3,(18); 11,5(37)
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
B. Số thập phân vô hạn
B. Số thập phân vô hạn không
tuần hoàn
C. Số thập phân hữu hạn
D. Không xác định được
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -8
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
Câu 9: Số đối của
5
A.
B.
D. 0
C.
D.
C.25
D. -
là:
B.
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1253… và b = -3, 1234…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A.Không bằng nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D.
Bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
B.a// b
A.
trùng b
bằng
C. a cắt b
D. a
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
. Số đo góc yOm bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.1 đường thẳng
B. 2 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
II . PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5362 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 30cm để lát nền
cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : BDy và BDC
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
Họ và tên ………………………………………………Lớp……
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
C. Số thập phân vô hạn
B. Số thập phân hữu hạn
C. Số thập phân vô hạn không tuần hoán
D. Không xác định được
Câu 2
Khẳng định náo sau đây SAI?
A. 0,42 Q
B.0 Q
Q
Câu 3: Số đối của
là
C.
Q
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho ba số hữu tỉ a,b,c .Nếu a > b và b > c thì
A a>c
B. a = c
C. a c
D. a
< c
Câu 5:Trong các số thập phân sau , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn :
2,4; -3,(18);11,5(37);56,13478;-6,725
A. -3,(18); 11,5(37); 56,13478
B. -3,(18); 9; 11,5(37)
C. -3,(18); 11,5(37)
D. 2,4; 56,13478 ; 6,725
Câu 6: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là :
A. R
B. I
C.Q
D. N
Câu 7: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. -8
Câu 8: Hình vẽ bên, các điểm A, B, C biểu diễn các số nào ?
A.
Câu 9: Số đối của
5
B.
C.
D. 0
D.
là:
A.
B.
C.25
D. -
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho a= -3, 1253… và b = -3, 1264…. Kết quả so sánh a và b là :
A.a=b
B.a>b
C. a < b
D. Không so sánh
được
Câu 12. Hai góc đối đỉnh thì:
A. bù nhau
B. phụ nhau
C. bằng nhau
D. không
bằng nhau
Câu 13 :Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt và a //b ;b//c. Khi đó :
A.a trùng b
B.
C. a cắt b
D. a // b
Câu 14 : Cho góc xOy và góc yOm là hai góc kề bù .Biết góc xOy có số đo
bằng
. Số đo góc yOm bằng :
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng a kẻ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a
A.2 đường thẳng
B. 1 đường thẳng
C. ít nhất một đường thẳng
D. không cóđường thẳng nào
Câu 16:Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI
A.Giả thiết của định lí là điều cho biết
B. Kết luận của định lí là điều suy ra
C.Giả thiết của định lí là điều suy ra
D. Cả A và B đều đúng
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a)Biểu diến các số sau trên trục số :
;
b)Viết phân số
dưới dạng số thập phân
c) Làm tròn số 8,5442 với độ chính xác 0,005
d) Tính
Câu 2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Câu 3: Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 50cm để lát nền
cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Câu 4: Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // MN
b)Tính số đo các góc : BNM và BNy
Câu 5:Tính giá trị biểu thức
A=
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Đ/án C
2
B
3
B
4
D
5
C
6
C
7
B
8
C
9
A
10 11 12 13 14 15 16
DC A A D D B C
CPHẦN TỰ LUẬN
Câu
1
Gợi y chấm
a) Biểu diễn đúng trên trục số
b)
c) Làm tròn số 8,5462 với độ chính xác 0,005
d) Tính
2
a)
Điểm
0,5đ
05 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5đ
b)
c)
0,5 đ
0,25 đ
0,25d
3
d)
Người ta dùng 400 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh
bằng 60cm để lát nền cho một căn phòng hình vuông (coi các
mạch ghép không đáng kể)
Hỏi căn phòng hình vuông có độ dài cạnh là bao nhiêu mét ?
Giải
4
5
Diện tích hình vuông là
0,25đ
Gọi độ dài cạnh hình vuông là x ta có
0,25 đ
suy ra x=12
Cho hình vẽ
a)Chứng minh AB // CD
b)Tính số đo các góc : CBy và ABC
0,5 đ
a) Ta có
Suy ra AB//CD ( Vì chúng cùng vuông góa với AD)
b) Ta có AB//CD
(Hai
góc đồng vị)
0,5đ
Ta có
(Hai góc kề bù)
Suy ra
5
1đ
Ngày soạn: 5/11/2023
CHƯƠNG V: THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
TIẾT 28+29 BÀI 17: THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
● Mô tả được phân loại dữ liệu.
● Hiểu được thế nào là thu thập bằng phỏng vẫn, bảng hỏi.
● Mô tả được tính đại diện của dữ liệu.
2. Năng lực
- Năng lực chung:
● Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
● Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
● Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
● Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ
giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học thu thập và phân loại dữ liệu,
từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán.
● Mô hình hóa toán học: Mô tả được các dữ liệu liên quan đến yêu cầu trong
thực tiễn để lựa chọn các đối tượng cần giải quyết liên quan đến kiến thức
toán học đã được học, thiết lập mối liên hệ giữa các đối tượng đó. Đưa về
được thành một bài toán thuộc dạng đã biết.
● Sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
● Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bảng hỏi. Phân loại được dữ liệu. Nhận
bét tính đại diện của dữ liệu.
3. Phẩm chất
● Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc
nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
● Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến
thức theo sự hướng dẫn của GV.
● Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia
khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm, bài nhóm của HĐ1, HĐ2 đã được phân công.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu:
- Gợi động cơ, đưa ra một tình huống để HS tiếp cận với thu thập dữ liệu bằng
cách phỏng vấn.
b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu, bước đầu có hình dung về thu thập
dữ liệu bằng phỏng vấn.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu:
Để nâng cao chất lượng các chương trình truyền hình dành cho thanh thiếu niên,
đài truyền hình cần biết đánh giá cũng như sở thích của người xem về các chương
trình của đài.
Em có thể giúp đài truyền hình thu thập những thông tin này không?
→GV dẫn dắt:
+ Em có thể đề xuất một vài cách để thu thập thông tin này?
+ Đối tượng mà em hướng đến để thu thập thông tin này là ai?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận, đưa ra
các ý kiến của mình.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ
sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt
HS vào bài học mới: "Chúng ta đã được làm quen với thu thập dữ liệu, hôm nay ta
sẽ tìm hiểu một loại kiểu thu thập dữ liệu và phân loại được các dữ liệu đã thu thập
"
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Thu thập và phân loại dữ liệu
a) Mục tiêu:
- HS làm quen với phỏng vấn để thu thập dữ liệu.
- HS biết phân loại dữ liệu.
b) Nội dung:
HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, làm HĐ 1,
2, 3, trả lời câu hỏi, Luyện tập 1.
c) Sản phẩm: HS nhận biết được thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn và phân loại
được dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV cho đại diện nhóm lên trình
bày kết quả đã làm trước đó ở nhà
HĐ1, HĐ2 (SGK – tr89).
- GV giới thiệu cách thu thập như ở
HĐ 1, 2 là thu thập dữ liệu bằng
phỏng vấn, bảng hỏi.
- GV cho HS làm HĐ3.
+ Có thể phân loại dữ liệu như thế
nào? Từ đó phân loại dữ liệu.
+ Dữ liệu không là số có thể phân
thành các loại nào? Cho ví dụ.
(Dữ liệu không là số phân loại thành
sắp thứ tự, và loại có thể sắp thứ tự)
- GV cho HS phát biểu lại về phân
loại dữ liệu.
- GV cho HS trả lời Câu hỏi.
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
1. Thu thập và phân loại dữ liệu
HĐ3:
Dãy (1) là dãy số liệu, có thể sắp thứ tự.
Dãy (2) không là dãy số liệu, không thể sắp
xếp.
Dãy (3) không là là dãy số liệu, có thể sắp
xếp.
Dữ liệu được phân loại:
Dữ liệu là số còn gọi là dữ liệu định lượng.
Dữ liệu không là số còn gọi là dữ liệu định
tính.
Chú ý:
Dữ liệu không là số có thể phân thành hai
loại:
+ Loại không thể sắp thứ tự.
+ Loại có thể sắp thứ tự.
Câu hỏi:
Ví dụ: các mức đánh giá về mức độ đề thi
học kì từ: Rất dễ đến Rất khó.
Mức độ đánh giá về chất lượng học của một
phần mềm trức tuyến với các mức:
,
Ví dụ 1:
, …,
Hoạt động 2: Tính đại diện của dữ liệu
a) Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu về tính đại diện của dữ liệu.
- Xác định dữ liệu thu được có tính đại diện hay không.
b) Nội dung: HS đọc SGK, thực hiện nhiệm vụ, làm HĐ 4, Luyện tập 2, đọc hiểu
Ví dụ 2, 3 và đưa ý kiến phần Tranh luận.
c) Sản phẩm: HS nhận biết được dữ liệu có tính đại diện hay không.
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
làm HĐ4. Gợi ý:
+ Tổng thể dữ liệu ở đây là gì?
+ Cách làm của Tròn hay Vuông có
đại diện cho toàn bộ học sinh không?
- GV dẫn dắt, giới thiệu dữ liệu của
Vuông gọi là có tính đại diện.
- GV cho HS đọc Nhận xét, quan sát
đọc hiểu Ví dụ 2:
+ HS xác định tổng thể, xác định dữ
liệu thu được có tính đại diện hay
không?
- HS làm Luyện tập 2 theo nhóm đôi.
- HS đọc Ví dụ 3, nhận xét:
+ dữ liệu thu thập có tính đại diện
không?
+ từ đó kết luận có chính xác không?
- GV cho HS đưa ý kiến phần Tranh
luận.
+ So sánh tính hợp lí của hai phương
án thu thập dữ liệu.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp
nhận kiến thức, hoàn thành các yêu
cầu, thảo luận nhóm.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình
bày
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung
cho bạn.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV
tổng quát lại kiến thức.
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Tính đại diện của dữ liệu
HĐ4:
- Tổng thể dữ liệu ở đây là toàn bộ học
sinh trong trường.
- Dữ liệu của Tròn không có tính đại diện
cho toàn bộ học sinh trong trường.
- Cách làm của Vuông hợp lí hơn.
Nhận xét (SGK – tr91).
Để có thể đưa ra các kết luận hợp kí, dữ
kiệu thu được phai đảm bảo tính đại diện
cho toàn bộ đối tượng được quan tâm.
Ví dụ 2 (SGK – tr91).
Luyện tập 2:
Tổng thể dữ liệu là toàn bộ học sinh.
Ở đây chỉ khảo sát ý kiến các bạn trong
câu lạc bộ Toán, là những người yêu thích
Toán, nên dữ liệu thu được không có tính
đại diện.
Ví dụ 3 (SGK – tr91)
Tranh luận:
Tròn chỉ lấy ý kiến của các bạn trong câu
lạc bộ Tin học là những bạn yêu thích Tin
học nên thời gian truy cập Internet thường
cao hơn các bạn khác. Do đó không hợp
lí.
Phương án của Vuông hợp lí hơn.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về phân loại dữ liệu và tính đại diện
của dữ liệu, thu thập dữ liệu bằng bảng hỏi.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức làm Bài 5.1, 5.2, 5.4.
c) Sản phẩm học tập: HS giải được bài về phân loại dữ liệu, xét tính đại diện của
dữ liệu, đưa ra phương án để thu thập dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm Bài 5.1, 5.2, 5.4 (SGK – tr92)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm,
hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- GV mời HS lên bảng trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét
bài các nhóm trên bảng.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Kết quả:
Bài 5.1
a) Dữ liệu không phải là số, có thể sắp thứ tự.
b) Dữ liệu không phải là số, không thể sắp thứ tự.
Bài 5.2
Nên sử dụng phương pháp quan sát.
Bài 5.4.
a) Dữ liệu thu được có tính đại diện.
b) Dữ liệu thu được không có tính đại diện vì các bạn trong câu lạc bộ bóng đá
thường có thể lực tốt.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức đã học của bài.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức đã học giải quyết bài toán phân tích kết luận
về dữ liệu hợp lí không, lập phương án để thu thập dữ liệu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 5.3, 5.5 (SGK -tr9).
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận đưa ra ý kiến.
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Bài tập: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác theo dõi, đưa ý
kiến.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay
mắc phải.
Đáp án:
Bài 5.3.
Cần có câu hỏi về giới tính của người được hỏi và câu hỏi vể việc có yêu thích các
chương trình thể thao không.
Ví dụ:
Tích X vào phương án bạn lựa chọn
1. Giới tính: Nam Nữ
2. Bạn có yêu thích các chương trình thể thao không?
Yêu thích
Không yêu thích
Bài 5.5.
Kết luận không hợp lí vì đây là kết luận cho toàn bộ HS nhưng lại chỉ khảo sát trên
các bạn HS nam.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
● Ghi nhớ kiến thức trong bài.
● Hoàn thành các bài tập trong SBT
● Chuẩn bị bài mới “Biểu đồ hình quạt tròn”.
 








Các ý kiến mới nhất