Đề kiểm tra Toán giữa học kì 1- sách Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Lừu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:19' 24-10-2024
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 1202
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Lừu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:19' 24-10-2024
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 1202
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC HK I - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Mạch kiến thức
Số câu,
số điểm
Số và phép tính: Các số có Số câu
nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ;
làm tròn số đến hàng trăm
nghìn; số tự nhiên; so sánh
Câu số
số tự nhiên; phép tính cộng,
trừ, nhân, chia trong phạm
vi 100 000, Bài toán liên
quan đến rút về đơn vị.
Số điểm
Hình học và đo lường: Yến,
Số câu
tạ, tấn, giây, thế kỉ; góc
nhọn, góc tù, góc vuông,
Câu số
góc bẹt, đo góc. Hai đường
thẳng vuông góc, song song.
Sử dụng tiền Việt Nam.
Số điểm
Số câu
Mức 1
TN
TL
2
2
C.1,
C5,6
2
2đ
2đ
Mức 2
TN
TL
2
C.7,
8
2đ
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
2
5
C.5,
C.10 C1,2 6,7,8
, 10
2đ
2đ
6đ
1
1
1
1
C.3
C9
C3
C9
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
1
1
C.4
C4
Số điểm
0,5đ
0,5đ
Số câu
4
Một số yếu tố thống kê và
Câu số
xác suất: dãy số liệu, biểu đồ.
2
3
1
4
6
Tổng
Số điểm 3.0đ 2,0đ
Đề dự phòng
UBND HUYỆN HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM TRUNG
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
3.0đ
2.0đ 3.0đ 7.0đ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: TOÁN 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 1,0 điểm)
a) Số “Bảy trăm triệu” có sồ chữ số 0 là:
A. bảy chữ số 0
B. tám chữ số 0
C. chín chữ số 0
số 0
b) Giá trị của chữ số 4 trong số 5 045 698 là:
A. 40.
B. 45 000.
C. 45 698.
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Số 498 245 240 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 498 000 000
B. 498 200 000 C. 498 300 000
D. mười chữ
D. 40 000.
D. 498 275 200
b) Số bé nhất trong các số: 875 271; 785 271; 587 271; 758 271 là:
A. 875 271
B. 785 271
C. 587 271
D. 758 271
Câu 3: (0,5 điểm)
a)Hình dưới đây có mấy góc tù?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm “3 yến 5kg = . . . kg” là:
A. 35
B. 350
C. 305
D. 3005
Câu 4. (0,5đ) Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường
tiểu học:
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
132
124
102
128
156
Em hãy viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 1765 + 2024
c)
31 928 2
b) 85 726 – 28 756
d) 35 658 : 9
Câu 6: ( 1,0 điểm)Tính giá trị của biểu thức: (1315 + 3685) x 3
Câu 7: ( 1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
111 + 222 + 444 + 556 + 778 + 889
Câu 8: ( 1,0 điểm) Tổng của hai số là số lớn nhất có năm chữ số khác nhau. Số
bé là số nhỏ nhất có ba chữ số. Tìm số lớn.
Câu 9: ( 1,0 điểm)
a) Mẹ em đưa em đi siêu thị và mua quà sinh nhật cho em. Em chọn 1 chiếc
quần giá 125 000 đồng và một đôi giày thể thao giá 136 000 đồng. Lúc ra quầy
thanh toán, mẹ em đưa cho cô bán hàng 2 tờ tiền mệnh giá 200 000 đồng. Như
vậy thì cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền thừa?
Câu trả lời của em là: …
b) Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.
+ Năm đó thuộc thế kỉ thứ …
+ Tính đến nay được … năm.
Câu 10: ( 2 điểm) Mẹ đong 2 yến gạo hết 380 000đồng. Hỏi mẹ muốn đong 3
yến gạo cùng loại hết bao nhiêu tiền?
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN( Đề dự phòng)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a. B
b. D
a. B
b. C
a. B
b. A
Ba, Hai, Bốn,
Một, Năm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: 1,0 điểm
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
1765
+ 2024
3769
85726
- 28756
56970
Câu 6: 1,0 điểm( Mỗi bước tính 0,5 điểm)
(1315 + 3685) x 3
= 5000
x3
= 15000
Câu 7: 1,0 điểm
111 + 222 + 444 + 556 + 778 + 889
x
31928
2
63856
= (111 + 889) + (222 + 778) + (444 + 556) ( 0,5 điểm)
=
1000
=
+
1000
3000
+ 1000 ( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Câu 8: 1,0 điểm
Bài giải
Tổng của 2 số là: 98765 ( 0,25 điểm)
Số bé là: 100 ( 0,25 điểm)
Số lớn là:
( 0,25 điểm)
98765 – 100 = 98665 ( 0,15 điểm)
Đáp số: 98665 ( 0,1 điểm)
Câu 9: 1,0 điểm( Mỗi ý 0,5 điểm)
a, Như vậy thì cô bán hàng phải trả lại mẹ 139 000 đồng
b. Mỗi câu trả lời 0,25 điểm
+ Năm đó thuộc thế kỉ thứ X
+ Tính đến nay được 1086 năm.
Câu 10: ( 2,0 điểm)
Tóm tắt: ( 0,25 điểm)
2 yến: 380 000đồng
3 yến: ... đồng?
Bài giải( 1,75 điểm)
Mẹ đong 1 yến gạo hết số tiền là: (0,5 điểm)
380 000 : 2 = 190 000( đồng) (0,25 điểm)
Mẹ đong 3 yến gạo cùng loại hết số tiền là: (0,5 điểm)
190 000 x 3 = 570 000( đồng) (0,25 điểm)
Đáp số: 570 000 đồng ( 0,25 điểm)
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép
tính tiếp theo
Người thẩm định đề
Hết
Người ra đề
Đinh Văn Vũ
Lê Thị Thúy Lừu
Đề chính thức
UBND HUYỆN HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM TRUNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 1,0 điểm)
a) Số “Bảy tỉ” có sồ chữ số 0 là:
A. bảy chữ số 0
B. tám chữ số 0
C. chín chữ số 0
b) Giá trị của chữ số 8 trong số 8 045 698 là:
A. 80.
B. 8 000 000.
C. 800 000.
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Số 498 265 240 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 498 000 000
B. 498 200 000 C. 498 300 000
D. mười chữ số 0
D. 80 000.
D. 498 275 200
b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A. 999 999
B. 987 654
C. 900 000
D. 456 789
Câu 3: (0,5 điểm)
a) Trong hình vẽ bên, hãy viết:
- Một cặp cạnh song song:......................................
- Một cặp cạnh vuông góc:.....................................
b) Chủ Nhật, bố chở Mai đi chơi bằng xe máy. Vừa đến ngã 6 thì đèn đỏ xuất
hiện báo hiệu mọi người phải chờ 45 ... mới được đi tiếp.
A. ngày
B. giờ
C. phút
D. giây
Câu 4. (0,5đ) Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày 21 tháng
6 năm 2022 được thống kê trong bảng dưới đây:
Quốc gia
Số dân( người)
Lào
7 478 294
Phi-lip-pin
112 470 460
Việt Nam
98 932 814
Thái Lan
70 074 776
Em hãy viết tên các quốc gia có trong bảng trên theo thứ tự có số dân từ ít đến
nhiều.
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 2775 + 2024
c)
b) 89 726 – 28 756
68 928 5
d) 35 658 : 9
Câu 6: ( 1,0 điểm)Tính giá trị của biểu thức: (9315 - 3685) : 2
Câu 7: ( 1,0 điểm) Tính bằng cách thuật tiện nhất.
4152 + 1639 + 5848 + 1361 + 2024
Câu 8: ( 1,0 điểm) Ở một tỉnh, năm 2022 có 117 881 số thuê bao Internet. Năm
2023, tăng thêm 28 005 số thuê bao so với năm 2022. Hỏi, vào năm 2023, tỉnh
đó có bao nhiêu số thuê bao Internet?
Câu 9: ( 1,0 điểm)
a) Chủ Nhật vừa qua, mẹ đưa em đi siêu thị mua đồ cho em. Mẹ đã mua 1 cái
quần giá 185 000 đồng, 1 đôi dép giá 25 000 đồng và 1 đôi giày giá 165 000
đồng. Lúc ra quầy thanh toán, mẹ đưa cho cô bán hàng 1 tờ tiền mệnh giá
500 000 đồng. Như vậy cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
Câu trả lời của em là: …
b) Bác Hồ sinh năm 1890 tại Nam Đàn, Nghệ An. Bác rời bến cảng Nhà Rồng ra
đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Em hiểu:
+ Bác sinh vào thế kỉ thứ …
+ Bác ra đi tìm đường cứu nước lúc Bác … tuổi.
Câu 10: ( 2 điểm) Bác Hà sao 15 ki-lô-gam chè tươi và thu được 5 ki-lô-gam
chè khô. Hỏi, bác Hà muốn sao 6 tạ 30 kg chè tươi như thế thì bác sẽ thu được
bao nhiêu ki-lô-gam chè khô?
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN( Đề chính thức)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1
a. D
Câu 2
Câu 3
b. B a. C b. B a.
Câu 4
b. D
cặp cạnh song song: AB và
DC hoặc AD và BC cặp
cạnh vuông góc: HA và AB
hoặc AH và DC
0,5 đ 0,5
0,5
0,5
0,25 đ
Lào, Thái Lan,
Việt Nam,
Phi-lip-pin
0,25
0,5 đ
đ
đ
đ
đ
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: 1,0 điểm
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
2775
+ 2024
4799
89726
- 28756
60970
Câu 6: 1,0 điểm( Mỗi bước tính 0,5 điểm)
x
68928
5
341640
(9315 - 3685) : 2
= 5630
:2
= 2815
Câu 7: 1,0 điểm
4152 + 1639 + 5848 + 1361 + 2024
= (4152 + 5848) + (1639 + 1361) + 2024 ( 0,5 điểm)
=
10000
=
+
15024
3000
+ 2024 (0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Câu 8: 1,0 điểm
Bài giải
Số số thuê bao Internet của tỉnh đó vào năm 2023 là: ( 0,5 điểm)
117 881 + 28 005 = 145 886( số thuê bao) ( 0,25 điểm)
Đáp số: 145 886 số thuê bao ( 0,25 điểm)
Câu 9: 1,0 điểm( Mỗi ý 0,5 điểm)
a, Như vậy cô bán hàng phải trả lại mẹ 125 000 đồng.
b. Mỗi câu trả lời 0,25 điểm
+ Bác sinh vào thế kỉ thứ XIX
+ Bác ra đi tìm đường cứu nước lúc Bác 21 tuổi.
Câu 10: ( 2,0 điểm)
Tóm tắt: ( 0,25 điểm)
15 kg chè tươi
: 5 kg chè khô
6 tạ 30 kg chè tươi: ... chè khô?
Bài giải( 1,75 điểm)
Đổi: 6 tạ 30 kg = 630 kg (0, 25 điểm)
Số chè tươi để bác Hà sao được 1 kg chè khô là: ( 0,5 điểm)
15 : 5 = 3( kg chè tươi) (0,25 điểm)
Bác Hà muốn sao 6 tạ 30 kg chè tươi như thế thì thu được số chè khô là: (0,25
điểm)
630 kg : 3 = 210 ( kg chè khô) ( 0,25 điểm)
Đáp số: 210 kg chè khô (0,25 điểm)
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép
tính tiếp theo
Người thẩm định đề
Đinh Văn Vũ
Hết
Người ra đề
Lê Thị Thúy Lừu
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Mạch kiến thức
Số câu,
số điểm
Số và phép tính: Các số có Số câu
nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ;
làm tròn số đến hàng trăm
nghìn; số tự nhiên; so sánh
Câu số
số tự nhiên; phép tính cộng,
trừ, nhân, chia trong phạm
vi 100 000, Bài toán liên
quan đến rút về đơn vị.
Số điểm
Hình học và đo lường: Yến,
Số câu
tạ, tấn, giây, thế kỉ; góc
nhọn, góc tù, góc vuông,
Câu số
góc bẹt, đo góc. Hai đường
thẳng vuông góc, song song.
Sử dụng tiền Việt Nam.
Số điểm
Số câu
Mức 1
TN
TL
2
2
C.1,
C5,6
2
2đ
2đ
Mức 2
TN
TL
2
C.7,
8
2đ
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
2
5
C.5,
C.10 C1,2 6,7,8
, 10
2đ
2đ
6đ
1
1
1
1
C.3
C9
C3
C9
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
1
1
C.4
C4
Số điểm
0,5đ
0,5đ
Số câu
4
Một số yếu tố thống kê và
Câu số
xác suất: dãy số liệu, biểu đồ.
2
3
1
4
6
Tổng
Số điểm 3.0đ 2,0đ
Đề dự phòng
UBND HUYỆN HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM TRUNG
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
3.0đ
2.0đ 3.0đ 7.0đ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: TOÁN 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 1,0 điểm)
a) Số “Bảy trăm triệu” có sồ chữ số 0 là:
A. bảy chữ số 0
B. tám chữ số 0
C. chín chữ số 0
số 0
b) Giá trị của chữ số 4 trong số 5 045 698 là:
A. 40.
B. 45 000.
C. 45 698.
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Số 498 245 240 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 498 000 000
B. 498 200 000 C. 498 300 000
D. mười chữ
D. 40 000.
D. 498 275 200
b) Số bé nhất trong các số: 875 271; 785 271; 587 271; 758 271 là:
A. 875 271
B. 785 271
C. 587 271
D. 758 271
Câu 3: (0,5 điểm)
a)Hình dưới đây có mấy góc tù?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm “3 yến 5kg = . . . kg” là:
A. 35
B. 350
C. 305
D. 3005
Câu 4. (0,5đ) Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường
tiểu học:
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
132
124
102
128
156
Em hãy viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 1765 + 2024
c)
31 928 2
b) 85 726 – 28 756
d) 35 658 : 9
Câu 6: ( 1,0 điểm)Tính giá trị của biểu thức: (1315 + 3685) x 3
Câu 7: ( 1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
111 + 222 + 444 + 556 + 778 + 889
Câu 8: ( 1,0 điểm) Tổng của hai số là số lớn nhất có năm chữ số khác nhau. Số
bé là số nhỏ nhất có ba chữ số. Tìm số lớn.
Câu 9: ( 1,0 điểm)
a) Mẹ em đưa em đi siêu thị và mua quà sinh nhật cho em. Em chọn 1 chiếc
quần giá 125 000 đồng và một đôi giày thể thao giá 136 000 đồng. Lúc ra quầy
thanh toán, mẹ em đưa cho cô bán hàng 2 tờ tiền mệnh giá 200 000 đồng. Như
vậy thì cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền thừa?
Câu trả lời của em là: …
b) Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.
+ Năm đó thuộc thế kỉ thứ …
+ Tính đến nay được … năm.
Câu 10: ( 2 điểm) Mẹ đong 2 yến gạo hết 380 000đồng. Hỏi mẹ muốn đong 3
yến gạo cùng loại hết bao nhiêu tiền?
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN( Đề dự phòng)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a. B
b. D
a. B
b. C
a. B
b. A
Ba, Hai, Bốn,
Một, Năm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: 1,0 điểm
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
1765
+ 2024
3769
85726
- 28756
56970
Câu 6: 1,0 điểm( Mỗi bước tính 0,5 điểm)
(1315 + 3685) x 3
= 5000
x3
= 15000
Câu 7: 1,0 điểm
111 + 222 + 444 + 556 + 778 + 889
x
31928
2
63856
= (111 + 889) + (222 + 778) + (444 + 556) ( 0,5 điểm)
=
1000
=
+
1000
3000
+ 1000 ( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Câu 8: 1,0 điểm
Bài giải
Tổng của 2 số là: 98765 ( 0,25 điểm)
Số bé là: 100 ( 0,25 điểm)
Số lớn là:
( 0,25 điểm)
98765 – 100 = 98665 ( 0,15 điểm)
Đáp số: 98665 ( 0,1 điểm)
Câu 9: 1,0 điểm( Mỗi ý 0,5 điểm)
a, Như vậy thì cô bán hàng phải trả lại mẹ 139 000 đồng
b. Mỗi câu trả lời 0,25 điểm
+ Năm đó thuộc thế kỉ thứ X
+ Tính đến nay được 1086 năm.
Câu 10: ( 2,0 điểm)
Tóm tắt: ( 0,25 điểm)
2 yến: 380 000đồng
3 yến: ... đồng?
Bài giải( 1,75 điểm)
Mẹ đong 1 yến gạo hết số tiền là: (0,5 điểm)
380 000 : 2 = 190 000( đồng) (0,25 điểm)
Mẹ đong 3 yến gạo cùng loại hết số tiền là: (0,5 điểm)
190 000 x 3 = 570 000( đồng) (0,25 điểm)
Đáp số: 570 000 đồng ( 0,25 điểm)
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép
tính tiếp theo
Người thẩm định đề
Hết
Người ra đề
Đinh Văn Vũ
Lê Thị Thúy Lừu
Đề chính thức
UBND HUYỆN HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM TRUNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng.
Câu 1: ( 1,0 điểm)
a) Số “Bảy tỉ” có sồ chữ số 0 là:
A. bảy chữ số 0
B. tám chữ số 0
C. chín chữ số 0
b) Giá trị của chữ số 8 trong số 8 045 698 là:
A. 80.
B. 8 000 000.
C. 800 000.
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Số 498 265 240 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 498 000 000
B. 498 200 000 C. 498 300 000
D. mười chữ số 0
D. 80 000.
D. 498 275 200
b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A. 999 999
B. 987 654
C. 900 000
D. 456 789
Câu 3: (0,5 điểm)
a) Trong hình vẽ bên, hãy viết:
- Một cặp cạnh song song:......................................
- Một cặp cạnh vuông góc:.....................................
b) Chủ Nhật, bố chở Mai đi chơi bằng xe máy. Vừa đến ngã 6 thì đèn đỏ xuất
hiện báo hiệu mọi người phải chờ 45 ... mới được đi tiếp.
A. ngày
B. giờ
C. phút
D. giây
Câu 4. (0,5đ) Số liệu điều tra dân số của một số quốc gia tính đến ngày 21 tháng
6 năm 2022 được thống kê trong bảng dưới đây:
Quốc gia
Số dân( người)
Lào
7 478 294
Phi-lip-pin
112 470 460
Việt Nam
98 932 814
Thái Lan
70 074 776
Em hãy viết tên các quốc gia có trong bảng trên theo thứ tự có số dân từ ít đến
nhiều.
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 2775 + 2024
c)
b) 89 726 – 28 756
68 928 5
d) 35 658 : 9
Câu 6: ( 1,0 điểm)Tính giá trị của biểu thức: (9315 - 3685) : 2
Câu 7: ( 1,0 điểm) Tính bằng cách thuật tiện nhất.
4152 + 1639 + 5848 + 1361 + 2024
Câu 8: ( 1,0 điểm) Ở một tỉnh, năm 2022 có 117 881 số thuê bao Internet. Năm
2023, tăng thêm 28 005 số thuê bao so với năm 2022. Hỏi, vào năm 2023, tỉnh
đó có bao nhiêu số thuê bao Internet?
Câu 9: ( 1,0 điểm)
a) Chủ Nhật vừa qua, mẹ đưa em đi siêu thị mua đồ cho em. Mẹ đã mua 1 cái
quần giá 185 000 đồng, 1 đôi dép giá 25 000 đồng và 1 đôi giày giá 165 000
đồng. Lúc ra quầy thanh toán, mẹ đưa cho cô bán hàng 1 tờ tiền mệnh giá
500 000 đồng. Như vậy cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
Câu trả lời của em là: …
b) Bác Hồ sinh năm 1890 tại Nam Đàn, Nghệ An. Bác rời bến cảng Nhà Rồng ra
đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Em hiểu:
+ Bác sinh vào thế kỉ thứ …
+ Bác ra đi tìm đường cứu nước lúc Bác … tuổi.
Câu 10: ( 2 điểm) Bác Hà sao 15 ki-lô-gam chè tươi và thu được 5 ki-lô-gam
chè khô. Hỏi, bác Hà muốn sao 6 tạ 30 kg chè tươi như thế thì bác sẽ thu được
bao nhiêu ki-lô-gam chè khô?
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN( Đề chính thức)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1
a. D
Câu 2
Câu 3
b. B a. C b. B a.
Câu 4
b. D
cặp cạnh song song: AB và
DC hoặc AD và BC cặp
cạnh vuông góc: HA và AB
hoặc AH và DC
0,5 đ 0,5
0,5
0,5
0,25 đ
Lào, Thái Lan,
Việt Nam,
Phi-lip-pin
0,25
0,5 đ
đ
đ
đ
đ
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 5: 1,0 điểm
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
2775
+ 2024
4799
89726
- 28756
60970
Câu 6: 1,0 điểm( Mỗi bước tính 0,5 điểm)
x
68928
5
341640
(9315 - 3685) : 2
= 5630
:2
= 2815
Câu 7: 1,0 điểm
4152 + 1639 + 5848 + 1361 + 2024
= (4152 + 5848) + (1639 + 1361) + 2024 ( 0,5 điểm)
=
10000
=
+
15024
3000
+ 2024 (0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Câu 8: 1,0 điểm
Bài giải
Số số thuê bao Internet của tỉnh đó vào năm 2023 là: ( 0,5 điểm)
117 881 + 28 005 = 145 886( số thuê bao) ( 0,25 điểm)
Đáp số: 145 886 số thuê bao ( 0,25 điểm)
Câu 9: 1,0 điểm( Mỗi ý 0,5 điểm)
a, Như vậy cô bán hàng phải trả lại mẹ 125 000 đồng.
b. Mỗi câu trả lời 0,25 điểm
+ Bác sinh vào thế kỉ thứ XIX
+ Bác ra đi tìm đường cứu nước lúc Bác 21 tuổi.
Câu 10: ( 2,0 điểm)
Tóm tắt: ( 0,25 điểm)
15 kg chè tươi
: 5 kg chè khô
6 tạ 30 kg chè tươi: ... chè khô?
Bài giải( 1,75 điểm)
Đổi: 6 tạ 30 kg = 630 kg (0, 25 điểm)
Số chè tươi để bác Hà sao được 1 kg chè khô là: ( 0,5 điểm)
15 : 5 = 3( kg chè tươi) (0,25 điểm)
Bác Hà muốn sao 6 tạ 30 kg chè tươi như thế thì thu được số chè khô là: (0,25
điểm)
630 kg : 3 = 210 ( kg chè khô) ( 0,25 điểm)
Đáp số: 210 kg chè khô (0,25 điểm)
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép
tính tiếp theo
Người thẩm định đề
Đinh Văn Vũ
Hết
Người ra đề
Lê Thị Thúy Lừu
 









Các ý kiến mới nhất