Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cương ôn thi khtn lý

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 19h:05' 25-10-2024
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 1572
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT ............................
TRƯỜNG THCS ……………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh phúc

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng)
Câu 1. Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng
bao nhiêu?
A. 450 kJ.                        B. 69 kJ.                          C. 900 kJ.               D. 120 kJ.
Câu 2. Công được xác định bởi biểu thức nào?
A. A = Ps.
B. A = Fs.
C. A = Fh.
D. A = Ph.
Câu 3. Công suất là đại lượng đặc trưng cho đại lượng nào?
A. Tốc độ thực hiện công.
B. Khả năng sinh công.
C. Khả năng tác dụng lực lên vật.
D. Phần năng lượng chuyển từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.
Câu 4. Đặt một vật sáng trước một thấu kính phân kì ta thu được ảnh có đặc điểm nào sau đây?
A. Ảnh ảo lớn hơn vật .
B. Ảnh ảo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo ngược chiều vật.
D. Ảnh ảo , nhỏ hơn vật , cùng chiều với vật.
Câu 5. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ có tính chất như thế nào?
A. Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Cùng chiều với vật.
C. Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
D. Ngược chiều với vật.
Câu 6. Kính lúp tạo ra ảnh có đặc điểm gì?
A. Ảnh thật, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.
Câu 7. Sự phân tách ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?
A. Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng.
B. Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.
C. Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính.
D. Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì.
Câu 8. Trộn ánh sáng vàng với ánh sáng lam sẽ được ánh sáng màu nào nêu dưới đây?
A. Da cam
B. Xanh lục
C. Xám
D. Tím
Câu 9. Trường hợp nào trong hình dưới đây, vật có động năng tăng và thế năng giảm?
A. Máy bay đang cất cánh.
B. Viên đạn được bắn ra từ nòng súng.
C. Quả cam đang rơi từ trên cành xuống đất.
D. Ô tô đang lên dốc.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây không sinh công?
A. Lực để kéo thùng hàng đi lên của cần cẩu. B. Lực xách túi của một người đang đi trên đường.
C. Y tá đẩy cáng xe ra đón bệnh nhân.
D. Công nhân nâng kiện hàng lên cao.
Câu 11. Khi f < d < 2f, ảnh qua thấu kính hội tụ là:
A. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 12. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì có đặc điểm gì?
A. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 13. Trên mỗi kính lúp có các thông số khác nhau được ghi trên kính lúp 2x, 3x,…, các thông số này cho
biết điều gì?
A. Cho biết khả năng phóng to ảnh của vật. B. Cho biết số lớp kính tạo thành kính lúp.

C. Cho biết khả năng thu bé ảnh của vật.

D. Cho biết độ sắc nét ảnh của vật.

Câu 14. Ánh sáng nào bị tán sắc khi qua lăng kính?
A. Ánh sáng đỏ.
B. Ánh sáng tím.
C. Ánh sáng trắng.

D. Ánh sáng lục.

Câu 15. Tập hợp các ánh sáng đơn sắc khác nhau, trong đó có bảy màu chính: đỏ, cam, vàng, lục, lam,
chàm, tím là ánh sáng gì?
A. Ánh sáng trắng.
B. Ánh sáng đơn sắc.
C. Ánh sáng mặt trời.
D. Ánh sáng màu.
Câu 16. Biểu thức tính động năng của một vật là gì? W
A. Wđ =
;
B. Wđ = mgh ;
C. Wđ =
;
D. Wđ = mv
Câu 17. Cơ năng của một vật
A. là tổng của động năng và thế năng của vật.
B. là hiệu của động năng và thế năng của vật.
C. chỉ bao gồm động năng của vật.
D. chỉ bao gồm thế năng của vật.
Câu 18. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo công?
A. niuton (N).
B. jun (J).
C. kilôoát giờ (kWh).
D. calo (cal)
Câu 19 Công của một lực được tính như thế nào khi vật di chuyển theo hướng của lực?
A. Công là tích của lực và vận tốc di chuyển.
B. Công là tích của lực và quãng đường di chuyển theo hướng của lực.
C. Công là tích của lực và thời gian tác dụng của lực.
D. Công là tích của quãng đường di chuyển và thời gian di chuyển.
Câu 20 Tại sao công suất lại được coi là tốc độ thực hiện công?
A. Vì công suất cho biết công thực hiện được bao nhiêu trong một đơn vị thời gian.
B. Vì công suất là tích của lực và quãng đường.
C. Vì công suất chỉ phụ thuộc vào quãng đường di chuyển.
D. Vì công suất không liên quan đến thời gian thực hiện công.
Câu 21 Chiết suất của một môi trường là gì?
A. Tỉ số giữa lực và diện tích trong môi trường.
B. Tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường đó.
C. Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của vật.
D. Tỉ số giữa nhiệt độ và áp suất trong môi trường
Câu 22 Định luật khúc xạ ánh sáng nói về gì?
A. Tia sáng bị đổi hướng khi đi qua ranh giới giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
B. Tia sáng không thay đổi hướng khi đi qua ranh giới giữa hai môi trường.
C. Tia sáng luôn bị phản xạ lại khi gặp bề mặt gương.
D. Tia sáng chỉ thay đổi màu sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 23 Ánh sáng màu là gì?
A. Ánh sáng phát ra từ Mặt Trời.
B. Ánh sáng có chứa một hoặc nhiều màu sắc nhất định.
C. Ánh sáng không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
D. Ánh sáng có thể làm thay đổi nhiệt độ của môi trường.
Câu 24: Màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Màu sắc của ánh sáng chiếu tới và khả năng hấp thụ, phản xạ màu sắc của vật.
B. Khối lượng và hình dạng của vật.
C. Nhiệt độ và độ cứng của vật.
D. Tốc độ di chuyển của vật trong không khí.

Câu 25: Quang tâm của thấu kính là gì?
A. Điểm mà mọi tia sáng khi qua thấu kính đều đi qua mà không bị đổi hướng.
B. Điểm mà mọi tia sáng hội tụ sau khi đi qua thấu kính.
C. Điểm cách đều hai mặt của thấu kính.
D. Điểm mà tia sáng song song tới gặp trục chính.
Câu 26: Thấu kính phân kì có đặc điểm gì?
A. Làm hội tụ các tia sáng song song tới.
B. Làm phân kì các tia sáng song song tới.
C. Chỉ truyền ánh sáng mà không thay đổi hướng.
D. Không có ảnh hưởng đến đường đi của tia sáng.
Câu 27:  Khi một chùm ánh sáng trắng chiếu qua lăng kính, chúng ta quan sát thấy hiện tượng tán sắc ánh
sáng. Hiện tượng này xảy ra vì:
A. Lăng kính làm thay đổi hướng đi của các tia sáng.
B. Các màu sắc trong ánh sáng trắng bị phân tách do chúng có chiết suất khác nhau trong lăng kính.
C. Lăng kính chỉ cho một số màu sắc nhất định đi qua.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 28: Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu qua một lăng kính, tại sao chúng ta thấy được dải màu từ đỏ đến tím?
A. Vì lăng kính làm tăng cường độ ánh sáng.
B. Vì ánh sáng Mặt Trời chỉ chứa các màu sắc từ đỏ đến tím.
C. Vì ánh sáng trắng bị tán sắc thành các màu sắc khác nhau khi đi qua lăng kính.
D. Vì lăng kính có khả năng phát ra ánh sáng màu sắc.
Câu 29: Thấu kính hội tụ có đặc điểm gì về đường truyền của tia sáng khi một tia sáng song song với trục
chính đi qua nó?
A. Tia sáng truyền thẳng qua thấu kính mà không bị thay đổi hướng.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đi qua tiêu điểm phía sau thấu kính.
C. Tia sáng bị phân tán ra nhiều hướng khác nhau.
D. Tia sáng bị phản xạ trở lại theo hướng cũ.
Câu 30: Ảnh của một vật khi đặt trước thấu kính hội tụ và nằm ngoài tiêu cự sẽ có đặc điểm gì?
A. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 31: Khi sử dụng kính lúp để quan sát một vật nhỏ, đặc điểm của ảnh mà kính lúp tạo ra là gì?
A. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
Câu 32: Để sử dụng kính lúp một cách hiệu quả nhất, vật cần được đặt ở vị trí nào so với thấu kính?
A. Ở xa tiêu điểm để tạo ra ảnh thật.
B. Ở tiêu điểm để tạo ra ảnh rõ nét nhất.
C. Giữa thấu kính và tiêu điểm để tạo ra ảnh ảo phóng đại.
D. Ở rất xa thấu kính để có thể quan sát toàn bộ vật thể.
II. TỰ LUẬN:
Câu 33. Một tia sáng đi từ chất lỏng trong suốt cho chiết suất n sang môi trường không khí có chiết suất 1.
Đường đi của tia sáng được biểu diễn như hình vẽ. Cho α = 60 0 và β = 300. Phát biểu nào sau đây đúng (Đ)

hay sai (S)?

A. Góc tới bằng 600.
B. Tổng của góc tới và góc khúc xạ bằng 900
C. Chiết suất của chất lỏng là n = 4/3.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần sin ith = √ 3
Phần

A

B

C

D

Đ/án

S

Đ

S

Đ

Câu 34 Chiết suất của nước là n1 = 1,333 chiết suất của không khí là n= 1,00029. Tốc độ ánh sáng trong
chân không là 3.108 m/s.
Hãy xác định Đúng/ Sai các nhận định sau.
Đúng
Sai
A. Khi tia sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường nước xảy
ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng do tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách.
B. Ánh sáng truyền từ không khí vào nước bị khúc xạ là do tốc độ truyền
ánh sáng thay đổi.
C. Khi tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc
khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
D. Tốc độ ánh sáng trong môi trường nước là 2,25. 108 m/s.

DA

Đ

Đ

S

Đ

Câu 35. Cho tiêu cự của thấu kính là 12 cm, ảnh lớn gấp 3 lần vật. Thấu kính trên là thấu kính gì?
Thấu kính hội tụ
Câu 36. Quan sát hình vẽ cho biết tính chất ảnh tạo bởi thấu kính?

DA: Ảnh ảo
Câu 37. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu
kính 15cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Tính chiều cao của ảnh?
12cm
Câu 38. Một vật AB cao 1 cm đặt cách thấu kính một khoảng 10 cm thu được ảnh A'B' cao 2 cm như hình
vẽ. Tính khoảng cách giữa vật và ảnh?

DA: 30cm

Câu 39: Vật sáng AB hình mũi tên chiều từ A đến B được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Điểm A nằm trên trục chính. Vật AB cách thấu kính một khoảng d = 30cm. Hãy
dựng ảnh A'B' của AB và nhận xét về đặc điểm của ảnh này?
I

B

A

F

O

F'

A'
B
'



DA:Nhận xét đặc điểm ảnh: ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật (bằng một nửa vật).
Câu 40 : Một vật khối lượng 0,5 kg được thả rơi từ độ cao 25 m. Bỏ qua m ọi ma sát và
lấy
a) Tính thế năng của vật lúc bắt đầu thả. Suy ra cơ năng của vật.
b) Tính thế năng của vật ở độ cao 15 m. Suy ra vận tốc của vật tại vị trí này.
c) Tìm độ cao của vật khi nó có động năng bằng thế năng.
d) Tìm tốc độ của vật khi nó có thế năng bằng ba lần động năng.

e) Tính động năng của vật khi chạm đất. Suy ra tốc độ của vật khi chạm đất.
Hướng dẫn giải
- Chọn mốc thế năng tại mặt đất
a) Thế năng của vật tại lúc bắt đầu thả:
- Cơ năng của vật tại A:
b) Gọi B là vị trí có độ cao 15m. Thế năng tại B:
- Cơ năng của vật được bảo toàn nên tao có:

c) Gọi C là vị trí mà động năng bằng thế năng
- Bảo toàn cơ năng ta có:

d) Gọi D là vị trí mà thế năng bằng 3 lần động năng
- Bảo toàn cơ năng ta có:
e) Khi chạm đất, toàn bộ thế năng chuyển hóa thành động năng:
- Vận tốc của vật khi chạm đất:
 
Gửi ý kiến