Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 5.GKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Như Băng
Ngày gửi: 14h:32' 29-10-2024
Dung lượng: 59.4 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích: 0 người
Ma trận đề thi GKI môn Toán 5
Mạch kiến thức, kĩ năng

Mục đích

Số câu/
Câu số/
điểm

Hình
học và
đo
lường

1
2
TN TL TN TL

Số điểm
Số câu

2
1,2

2

4
1

2

4

TN TL TN

2

5

Số điểm

0,5

Số câu

4

2

2

1

5
1
3,4, 9,10
6,7

1

Câu số

Tỉ lệ bảng đồ

2

3

11

3

2

1

TL

0

8

Số điểm

4
2

2

5
2,5

1

24

5

0,5
1

4

3

7

Số điểm
Số câu

16

1

Câu số

Tổng điểm

Tổng

3

Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh sau một giai
đoạn học tập, rèn luyện, nhằm xác định mức độ hoàn
thành nhiệm vụ học tập của học sinh so với chuẩn kiến
thức, kĩ năng quy định trong chương trình giáo dục phổ
thông cấp tiểu học và sự hình thành, phát triển năng
lực, phẩm chất học sinh.

-Số tự nhiên, phân số,
phân số thập phân, hỗn Số câu
Số và số, tỉ số, số thập phân
phép
tính
Câu số

-Đơn vị đo diện tích,

Mức

5
2

0,5

2
3

2
3

1
0,5

1

1

1
O
1
0

0,5
1
2

1

8

3

2

5

5

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học 2024 - 2025
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét
..........................................................................................................
...........................................................................................
.......................................................................................................

Trường tiểu học …….
Họ tên HS: .................................
Lớp: ……

I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a) Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (0,5 điểm)

A. 3

1
4

b) Phân số
A.

15
20

4
3

B.  

C. 3

3
1

D. 

1
4

3
chuyển thành phân số thập phân là: (0,5 điểm)
4
75
3
3
B.
 
C. 
D. 
100
400
100

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a) Số thập phân gồm "Ba mươi tám đơn vị, một phần trăm" viết là: (0,5 điểm)
A. 38,1
B. 38,01
C. 38,001
D. 38,0001
b) thập phân 0,75 đọc là: (0,5 điểm)
A. Không phẩy bảy mươi lăm
B. Không phẩy bảy năm
C. Phẩy bảy mươi lăm
D. Không trăm bảy mươi lăm
Câu 3: Chữ số 9 trong số 234,5981 có giá trị là: (0,5 điểm)
A. 9

B. 90

C.

9
10

D.

9
100

Câu 4: Trong các số sau 6;74; 4,67; 6,47; 4,067; 4,076 số bé nhất là: (0,5 điểm)
A. 4,67
B. 4,076
C. 4,067
D. 6,47
2
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12km = ... ha (0,5 điểm)
A. 12
B. 120
C. 1200
D. 12000
Câu 6: Phân số thập phân

52
chuyển thành số thập phân là: (0,5 điểm)
100

A. 0,25
B. 0,52
C. 0,052
D. 5,2
Câu 7: Một nông trại nuôi gà, vịt và le le. Số lượng lần lượt là 67 con, 56 con, 75 con.Tỉ
số của gà và le le là: (0,5 điểm)
A.

56
67

B.

75
 
67

C. 

67
75

D. 

56
75

Câu 8: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, chiều rộng của một khu vui
chơi có dạng hình chữ nhật là 5 cm. Vậy trong thực tế, chiều rộng của khu vui

chơi đó là: (0,5 điểm)
A. 5 m
B. 50 m
II. Phần tự luận
Bài 9: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

C. 500 m

D. 5000 m

Bài 10: Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 8…,83 < 80,89
b) 62,9… > 62,989
Bài 11: Một kho lương thực có 224 tấn gồm gạo tẻ và gạo nếp.Trong đó gạo nếp bằng
gạo tẻ. Hỏi kho lương thực đó có bao gạo tẻ và bao nhiêu gạo nếp? (2 điểm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

2
5

1
Câu 1: a. (0,5 điểm)A. 3
4

Câu 2:a. (0,5 điểm)B. 38,01
9
Câu 3: (0,5 điểm)D.
100

ĐÁP ÁN
b. (0,5 điểm)B.

75
 
100

b. (0,5 điểm)A. Không phẩy bảy mươi lăm

Câu 4: (0,5 điểm)C. 4,067
Câu 5: (0,5 điểm)C. 1200
Câu 6: (0,5 điểm)B. 0,52
Câu 7: (0,5 điểm) C. 

67
75

Câu 8: (0,5 điểm)B. 50 m
II. Phần tự luận
Bài9: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a.195 848
b.352 261
c.43 966
d.5 647
Bài 10: Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 8…0,83 < 80,89
b) 62,9 9… > 62,989
Bài 11: Một kho lương thực có 224 tấn gồm gạo tẻ và gạo nếp.Trong đó gạo nếp bằng
gạo tẻ. Hỏi kho lương thực đó có bao gạo tẻ và bao nhiêu gạo nếp? (2 điểm)
Sơ đồ 0,25đ
Tổng số phần bằng nhau là: 0,25đ
2+ 5 = 7 (ph)
Giá trị 1 phần là : 0,25đ
224 : 7 = 32 (tấn)
Gạo nếp là: 0,5đ
32 x2 = 64 (tấn)
Gạo tẻ là: 0,5đ
224- 64 =160 (tấn)
Đáp số. 0,25đ

2
5
 
Gửi ý kiến