Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:17' 03-11-2024
Dung lượng: 116.9 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:17' 03-11-2024
Dung lượng: 116.9 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ
TRƯỜNG THCS VÂN CƠ
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài gồm có 3 trang
Phần 1 (7,0 điểm): Trắc nghiệm
Em hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Tệp hình ảnh về biểu đồ phân bố dân số
B. Các kiến thức về phân bố dân cư
C. Phiếu điều tra dân số
D. Tệp lưu trữ về tài liệu điều tra dân số
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 3. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có
mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 4. Phương án nào sau đây là dữ liệu?
A. Những con số, chữ cái trong sách giáo khoa
B. Phát biểu: Chiến thắng Điện Biên Phủ cho biết tinh thần yêu nước của dân tộc ta
C.Tệp lưu hình ảnh về chiến dịch Điện Biên Phủ
D. Ý nghĩa của chiến thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao.đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 9. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte;
B. Kilobyte; C. Terabyte ; B. Bit;
Câu 10. Thiết bị lưu trữ thông tin trong máy tính là:
A. Màn hình
B. Chuột,bàn phím
C. Loa
D. Ổ cứng
Câu 11. Đâu KHÔNG là đơn vị biểu diễn thông tin trong máy tính dưới dạng?
A. Kilogam;
B. Byte;
C. Kilobyte;
D. Bit;
Câu 12. Các hoạt động xử li thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 13: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn byte;
B. Một triệu byte;
C. Một tỉ byte;
D. Một nghìn tỉ byte;
Câu 14. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. xử lí. D. Truyền.
Câu 15: Dãy bit “011111110” là của hàng nào trong hình dưới đây (quy ước: màu đen là 1
và màu trắng là 0).
A. Hàng 2, hàng 4 từ trên xuống;
B. Hàng 2, hàng 5 từ trên xuống;
C. Hàng 3, hàng 4 từ trên xuống;
D. Hàng 4, hàng 5 từ trên xuống;
Câu 16. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của
máy tính?
A. Micro.
B. Máy in. C. Màn hình.
D. Loa.
Câu 17. Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 18. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 19. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng
mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 20. Thiết bị nào KHÔNG được kết nối vào mạng?
A. máy in;
B. bàn phím và chuột;
C. máy quét;
D. máy tính xách tay
Câu 21. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông
minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
Câu 23. Đâu không phải là một trong các thành phần của mạng máy tính
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Phần mềm máy tính
Câu 24: Bộ định thành phần nào trong mạng máy tính.
A. Thiết bị đầu cuối;
B. Thiết bị kết nối;
C. Phần mềm mạng;
D. Thiết bị vào;
Câu 25: Đâu là nhược điểm của mạng có dây:
A. Người sử dụng có thể dễ dàng truy cập
B. Kết nối được mọi thiết bị
C. Khó lắp đặt và mở rộng
D. Các thiết bị có thể kết nối mọi nơi
Câu 26. Kết nối không dây KHÔNG được sử dụng cho các thiết bị nào sau đây?
A. Máy tính để bàn
B. Máy tính xách tay
C. Điện thoại thông minh
D. Tivi thông minh
Câu 27. Khi nào thì mạng không dây sử dụng thuận tiện hơn mạng có dây
A. Ở vùng sâu, vùng xa kết nối mạng kém
B. Ở nơi công cộng như nhà ga, sân bay
C. Trong phòng học máy tính có nhiều máy tính
D. Khi sử dụng máy tính để bàn
Câu 28. Trong trường hợp nào dưới đây, mạng có dây tiện dụng hơn mạng không dây:
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển;
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao;
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao;
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định;
Phần 2 (3,0 điểm): TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm): Dữ liệu là gì? Cho ví dụ ?
Câu 2 (1 điểm): Em hãy lấy 2 ví dụ minh họa về thông tin đúng giúp con người đưa ra các lựa
chọn tốt.
Câu 3 (1 điểm): Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi
1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ
cuốn sách A?
TRƯỜNG THCS VÂN CƠ
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 6
Năm học 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài gồm có 3 trang
Phần 1 (7,0 điểm): Trắc nghiệm
Em hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Tệp hình ảnh về biểu đồ phân bố dân số
B. Các kiến thức về phân bố dân cư
C. Phiếu điều tra dân số
D. Tệp lưu trữ về tài liệu điều tra dân số
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 3. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có
mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
Câu 4. Phương án nào sau đây là dữ liệu?
A. Những con số, chữ cái trong sách giáo khoa
B. Phát biểu: Chiến thắng Điện Biên Phủ cho biết tinh thần yêu nước của dân tộc ta
C.Tệp lưu hình ảnh về chiến dịch Điện Biên Phủ
D. Ý nghĩa của chiến thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao.đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 9. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte;
B. Kilobyte; C. Terabyte ; B. Bit;
Câu 10. Thiết bị lưu trữ thông tin trong máy tính là:
A. Màn hình
B. Chuột,bàn phím
C. Loa
D. Ổ cứng
Câu 11. Đâu KHÔNG là đơn vị biểu diễn thông tin trong máy tính dưới dạng?
A. Kilogam;
B. Byte;
C. Kilobyte;
D. Bit;
Câu 12. Các hoạt động xử li thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 13: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn byte;
B. Một triệu byte;
C. Một tỉ byte;
D. Một nghìn tỉ byte;
Câu 14. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. C. xử lí. D. Truyền.
Câu 15: Dãy bit “011111110” là của hàng nào trong hình dưới đây (quy ước: màu đen là 1
và màu trắng là 0).
A. Hàng 2, hàng 4 từ trên xuống;
B. Hàng 2, hàng 5 từ trên xuống;
C. Hàng 3, hàng 4 từ trên xuống;
D. Hàng 4, hàng 5 từ trên xuống;
Câu 16. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của
máy tính?
A. Micro.
B. Máy in. C. Màn hình.
D. Loa.
Câu 17. Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 18. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 19. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng
mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 20. Thiết bị nào KHÔNG được kết nối vào mạng?
A. máy in;
B. bàn phím và chuột;
C. máy quét;
D. máy tính xách tay
Câu 21. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông
minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
Câu 23. Đâu không phải là một trong các thành phần của mạng máy tính
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Phần mềm máy tính
Câu 24: Bộ định thành phần nào trong mạng máy tính.
A. Thiết bị đầu cuối;
B. Thiết bị kết nối;
C. Phần mềm mạng;
D. Thiết bị vào;
Câu 25: Đâu là nhược điểm của mạng có dây:
A. Người sử dụng có thể dễ dàng truy cập
B. Kết nối được mọi thiết bị
C. Khó lắp đặt và mở rộng
D. Các thiết bị có thể kết nối mọi nơi
Câu 26. Kết nối không dây KHÔNG được sử dụng cho các thiết bị nào sau đây?
A. Máy tính để bàn
B. Máy tính xách tay
C. Điện thoại thông minh
D. Tivi thông minh
Câu 27. Khi nào thì mạng không dây sử dụng thuận tiện hơn mạng có dây
A. Ở vùng sâu, vùng xa kết nối mạng kém
B. Ở nơi công cộng như nhà ga, sân bay
C. Trong phòng học máy tính có nhiều máy tính
D. Khi sử dụng máy tính để bàn
Câu 28. Trong trường hợp nào dưới đây, mạng có dây tiện dụng hơn mạng không dây:
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển;
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao;
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao;
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định;
Phần 2 (3,0 điểm): TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm): Dữ liệu là gì? Cho ví dụ ?
Câu 2 (1 điểm): Em hãy lấy 2 ví dụ minh họa về thông tin đúng giúp con người đưa ra các lựa
chọn tốt.
Câu 3 (1 điểm): Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi
1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ
cuốn sách A?
 








Các ý kiến mới nhất