Đề thi giữa HKI KHTN6 có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn duy thái
Ngày gửi: 20h:55' 04-11-2024
Dung lượng: 186.1 KB
Số lượt tải: 394
Nguồn:
Người gửi: nguyễn duy thái
Ngày gửi: 20h:55' 04-11-2024
Dung lượng: 186.1 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề 5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu. lương thực thực phẩm thông dụng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
KHUNG MA TRẬN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Mở đầu
(7 tiết)
1. Giới thiệu về Khoa học tự
nhiên
Nhận biết
Tự
luận
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
1
2. Giới thiệu một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành
1
2
0,5
2
1,5
1
1
(C171điểm)
1
1
Các phép đo (9 tiết)
3
1
1. Đo chiều dài, khối lượng
và thời gian.
3
2. Đo nhiệt độ
1
(C182điểm)
1
3
2,75
1
0,25
Các thể của chất (4 tiết)
1. Sự đa dạng của các chất
Điểm
số
1,5
1
(C19-
1
1
1
0,25
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Nhận biết
Tự
luận
2
Ý 1)
2. Tính chất và sự chuyển
thể của chất
1
(C19Ý 2)
Oxygen và không khí (3
tiết)
1
(C19Ý 3)
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
1
1,25
2
2
1
3
4
2,5
1
(C20)
3
Tổng số ý/câu
Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực,
thực phẩm thông dụng;(8
tiết)
Một số vật liệu, nhiên liệu
và nguyên liệu thông dụng
Một số lương thực, thực
phẩm thông dụng
1
(C19Ý 4)
2
1
1
2
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
1
Số câu TN, số ý TL
2
4
Trắc
nghiệ
m
3
8
Điểm số
2,0
2,0
Tổng số điểm
Tự
luận
4,0 điểm
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
3
5
6
6
3
Trắc
nghiệ
m
7
2
1,5
1,5
1,5
0,5
3,0 điểm
2,0 điểm
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
1
9
0
10
11
11
16
12
10,0
1,0
0
6,0
4,0
10,0
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
ĐẶC TẢ ĐỀ
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Mở đầu
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
Thông hiểu
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
1
Mở đầu
Giới thiệu một số dụng cụ Nhận biết
đo và quy tắc an toàn trong - Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
phòng thực hành
Thông hiểu
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TN
C1
1-TN
C3
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong
phòng thực hành.
1-TN
C4
1-TL
C17
– Trình bày được GHĐ và ĐCNN của các
dụng cụ đo thông thường.
2
Các phép đo
Đo chiều dài, khối lượng và Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài của một vật.
thời gian.
- Nêu được đơn vị đo khối lượng.
- Nêu được đơn vị đo thời gian.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức đã học về cách ước
1-TN
C2
1-TN
C5
1-TN
C6
1-TN
C7
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Đo nhiệt độ
Ba thể (trạng thái) cơ
bản của
3
Chất và sự biến
đổi của chất
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
lượng đo độ dài, đơn vị đo độ dài, các
bước đo độ dài của vật, GHĐ và ĐCNN
của thước từ đó xác định chính xác dụng
cụ đo chiều rộng của bàn học.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích
cách làm.
Nhận biết
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
– Nêu được các thể của chất
– Nêu được chất có trong các vật thể tự
nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân
tạo.
Sự chuyển đổi thể (trạng – Nêu khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay
hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
thái) của chất
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào
3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và
gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu
ô nhiễm không khí.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TL
C18
1-TN
C8
1-TL
(C19Ý 1)
1-TN
C10
1-TN
C11
1-TL
(C19Ý 2)
1-TN
C9
1-TN
C17
1-TL
(C20)
TT
Nội dung kiến
thức
4
Oxygen và
không khí
Đơn vị
kiến thức
Oxygen và không khí
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...).
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu,
5
Một số vật liệu,
nhiên liệu,
nguyên liệu,
lương thực,
thực phẩm
thông dụng
Một số vật liệu, nhiên liệu
và nguyên liệu thông dụng
nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo
đảm sự phát triển bền vững.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một
số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu dùng trong
cuộc sống và sản xuất
Một số lương thực, thực
phẩm thông dụng
Trình bày được tính chất và ứng dụng của một
số lương thực, thực phẩm thông dùng trong
cuộc sống và sản xuất
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TL
(C19Ý 3)
1-TL
(C19Ý 4)
1-TN
C13
1-TN
C14
1-TN
C15
1-TN
C16
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
(Đề kiểm tra gồm có ….. trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
B. Các quy luật tự nhiên.
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên
A. Sinh Hóa
B. Thiên văn
C. Lịch sử
D. Địa
chất
Câu 3. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc
nào dưới đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo
viên.
C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong
phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành, chỉ làm thí
nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên, thực hiện
đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết
bị trong phòng thực hành.
Câu 4. Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
C. Chất ăn mòn.
B. Chất gây nổ.
D. Phải đeo găng tay thường
xuyên.
Câu 5: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta
là:
A. tấn.
B. miligam.
C. kilôgam.
D. gam.
Câu 7. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của
nước ta là
A. tuần.
B. ngày.
C.giây.
D. giờ.
0
Câu 8: Trong thang nhiệt độ Xen - xi - ớt, nhiệt độ 0 C ứng với:
A. Nhiệt độ của nước đá đang tan.
B. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi
C. Nhiệt độ phòng.
D. Nhiệt độ nóng chảy của nhôm.
Câu 9: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất là
A. sự nóng chảy.
B. sự đông đặc. C. sự bay hơi
D.sự ngưng tụ.
Câu 10: Đâu là vật thể nhân tạo?
A. Con gà.
B. Bút chì.
C. Bắp ngô.
D. Vi Khuẩn.
Câu 11: Vật thể nào sau đây chứa sắt?
A. Hạt ngô.
B. Hạt gạo.
C. Củ khoai.
D. Lưỡi cuốc.
Câu 12: Đáp án nào sau đây là đúng nhất:
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.
B. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.
C. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.
D. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.
Câu 13: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh B. Kim loại C. Cao su D. Gốm
Câu 14: Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?
A. Đá vôi. B. Đất sét.
C. Gạch
D. Cát
Câu 15: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo.
B. Ngô.
C. Mía.
D. Lúa mì.
Câu 16: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào
dưới đây?
A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm)
Quan sát hình bên, cho biết giới
hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của nhiệt kế và cân.
Câu 18: (2,0 điểm)
Cho hai dụng cụ đo: Thước có giới hạn đo 30cm, độ chia nhỏ nhất 1mm và thước có
giới hạn đo 100cm, độ chia nhỏ nhất 1mm. Em hãy chọn một thước đo thích hợp để
đo chiều rộng bàn học của em và giải thích vì sao chọn thước đó.
Câu 19: (2,0 điểm)
a) Kể tên các thể của chất?
b) Nêu khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
c) Trình bày tính chất vật lý của oxygen.
d) Nguyên liệu chính để sản xuất gạch không nung là gì? Sử dụng gạch không nung
mang lại lợi ích gì cho môi trường
Câu 20: (1,0 điểm) Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí?
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
5
B
9
A
13
B
2
C
6
C
10
B
14
A
3
D
7
C
11
D
15
C
4
A
8
A
12
A
16
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
0
Câu 17
Nhiệt kế: GHĐ: 50 C, ĐCNN: 20C;
(1 điểm) Cân: GHĐ: 20 Kg, ĐCNN: 0,2 Kg
Câu 18
(2 điểm)
Câu 19
(2 điểm)
- Trước khi đo em ước lượng chiều rộng bàn học của em dài
khoảng 50cm nên em chọn thước đo có giới hạn đo 100cm,
độ chia nhỏ nhất 1mm.
- Vì chọn thước đo này chỉ cần đo một lần là được kết quả,
tránh đo nhiều lần mất thời gian và có thể dẫn đến sai số
trong phép cộng các kết quả.
a) Chất tồn tại ở 3 thể: Rắn, lỏng, khí
b) Nêu đúng khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.
c) Trình bày đầy đủ tính chất vật lý của oxygen.
d) Nguyên liệu chính để sản xuất gạch không nung là xi
măng và đá nghiền nhỏ;
Sử dụng gạch không nung sẽ giảm ô nhiễm môi
trường vì không phải đốt nhiên liệu, không phát sinh khí
thải.
Câu 20
(1 điểm)
Câu 2. Biện pháp bảo vệ không khí:
- Quản lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, vứt rác
đúng nơi quy định.
- Tuyên truyền nâng cao ý thức con người.
- Tiết kiệm điện và năng lượng, tắt điện khi không sử dụng.
- Sử dụng năng lượng thân thiện với môi trường, trồng
nhiều cây xanh.
Điểm
0,5
0,5
1,0
1,0
0,25
0,75
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề 5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu. lương thực thực phẩm thông dụng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
KHUNG MA TRẬN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Mở đầu
(7 tiết)
1. Giới thiệu về Khoa học tự
nhiên
Nhận biết
Tự
luận
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
1
2. Giới thiệu một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành
1
2
0,5
2
1,5
1
1
(C171điểm)
1
1
Các phép đo (9 tiết)
3
1
1. Đo chiều dài, khối lượng
và thời gian.
3
2. Đo nhiệt độ
1
(C182điểm)
1
3
2,75
1
0,25
Các thể của chất (4 tiết)
1. Sự đa dạng của các chất
Điểm
số
1,5
1
(C19-
1
1
1
0,25
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Nhận biết
Tự
luận
2
Ý 1)
2. Tính chất và sự chuyển
thể của chất
1
(C19Ý 2)
Oxygen và không khí (3
tiết)
1
(C19Ý 3)
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
1
1,25
2
2
1
3
4
2,5
1
(C20)
3
Tổng số ý/câu
Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực,
thực phẩm thông dụng;(8
tiết)
Một số vật liệu, nhiên liệu
và nguyên liệu thông dụng
Một số lương thực, thực
phẩm thông dụng
1
(C19Ý 4)
2
1
1
2
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
1
Số câu TN, số ý TL
2
4
Trắc
nghiệ
m
3
8
Điểm số
2,0
2,0
Tổng số điểm
Tự
luận
4,0 điểm
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
3
5
6
6
3
Trắc
nghiệ
m
7
2
1,5
1,5
1,5
0,5
3,0 điểm
2,0 điểm
Vận dụng cao
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
1
9
0
10
11
11
16
12
10,0
1,0
0
6,0
4,0
10,0
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
ĐẶC TẢ ĐỀ
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Mở đầu
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
Thông hiểu
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
1
Mở đầu
Giới thiệu một số dụng cụ Nhận biết
đo và quy tắc an toàn trong - Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
phòng thực hành
Thông hiểu
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TN
C1
1-TN
C3
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong
phòng thực hành.
1-TN
C4
1-TL
C17
– Trình bày được GHĐ và ĐCNN của các
dụng cụ đo thông thường.
2
Các phép đo
Đo chiều dài, khối lượng và Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài của một vật.
thời gian.
- Nêu được đơn vị đo khối lượng.
- Nêu được đơn vị đo thời gian.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức đã học về cách ước
1-TN
C2
1-TN
C5
1-TN
C6
1-TN
C7
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị
kiến thức
Đo nhiệt độ
Ba thể (trạng thái) cơ
bản của
3
Chất và sự biến
đổi của chất
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
lượng đo độ dài, đơn vị đo độ dài, các
bước đo độ dài của vật, GHĐ và ĐCNN
của thước từ đó xác định chính xác dụng
cụ đo chiều rộng của bàn học.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích
cách làm.
Nhận biết
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
– Nêu được các thể của chất
– Nêu được chất có trong các vật thể tự
nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân
tạo.
Sự chuyển đổi thể (trạng – Nêu khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay
hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
thái) của chất
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào
3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và
gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu
ô nhiễm không khí.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TL
C18
1-TN
C8
1-TL
(C19Ý 1)
1-TN
C10
1-TN
C11
1-TL
(C19Ý 2)
1-TN
C9
1-TN
C17
1-TL
(C20)
TT
Nội dung kiến
thức
4
Oxygen và
không khí
Đơn vị
kiến thức
Oxygen và không khí
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...).
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu,
5
Một số vật liệu,
nhiên liệu,
nguyên liệu,
lương thực,
thực phẩm
thông dụng
Một số vật liệu, nhiên liệu
và nguyên liệu thông dụng
nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo
đảm sự phát triển bền vững.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một
số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu dùng trong
cuộc sống và sản xuất
Một số lương thực, thực
phẩm thông dụng
Trình bày được tính chất và ứng dụng của một
số lương thực, thực phẩm thông dùng trong
cuộc sống và sản xuất
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TL
(C19Ý 3)
1-TL
(C19Ý 4)
1-TN
C13
1-TN
C14
1-TN
C15
1-TN
C16
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
(Đề kiểm tra gồm có ….. trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
B. Các quy luật tự nhiên.
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên
A. Sinh Hóa
B. Thiên văn
C. Lịch sử
D. Địa
chất
Câu 3. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc
nào dưới đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo
viên.
C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong
phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành, chỉ làm thí
nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên, thực hiện
đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết
bị trong phòng thực hành.
Câu 4. Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
C. Chất ăn mòn.
B. Chất gây nổ.
D. Phải đeo găng tay thường
xuyên.
Câu 5: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta
là:
A. tấn.
B. miligam.
C. kilôgam.
D. gam.
Câu 7. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của
nước ta là
A. tuần.
B. ngày.
C.giây.
D. giờ.
0
Câu 8: Trong thang nhiệt độ Xen - xi - ớt, nhiệt độ 0 C ứng với:
A. Nhiệt độ của nước đá đang tan.
B. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi
C. Nhiệt độ phòng.
D. Nhiệt độ nóng chảy của nhôm.
Câu 9: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất là
A. sự nóng chảy.
B. sự đông đặc. C. sự bay hơi
D.sự ngưng tụ.
Câu 10: Đâu là vật thể nhân tạo?
A. Con gà.
B. Bút chì.
C. Bắp ngô.
D. Vi Khuẩn.
Câu 11: Vật thể nào sau đây chứa sắt?
A. Hạt ngô.
B. Hạt gạo.
C. Củ khoai.
D. Lưỡi cuốc.
Câu 12: Đáp án nào sau đây là đúng nhất:
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.
B. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.
C. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.
D. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.
Câu 13: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh B. Kim loại C. Cao su D. Gốm
Câu 14: Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?
A. Đá vôi. B. Đất sét.
C. Gạch
D. Cát
Câu 15: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo.
B. Ngô.
C. Mía.
D. Lúa mì.
Câu 16: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào
dưới đây?
A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm)
Quan sát hình bên, cho biết giới
hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của nhiệt kế và cân.
Câu 18: (2,0 điểm)
Cho hai dụng cụ đo: Thước có giới hạn đo 30cm, độ chia nhỏ nhất 1mm và thước có
giới hạn đo 100cm, độ chia nhỏ nhất 1mm. Em hãy chọn một thước đo thích hợp để
đo chiều rộng bàn học của em và giải thích vì sao chọn thước đó.
Câu 19: (2,0 điểm)
a) Kể tên các thể của chất?
b) Nêu khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
c) Trình bày tính chất vật lý của oxygen.
d) Nguyên liệu chính để sản xuất gạch không nung là gì? Sử dụng gạch không nung
mang lại lợi ích gì cho môi trường
Câu 20: (1,0 điểm) Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí?
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
5
B
9
A
13
B
2
C
6
C
10
B
14
A
3
D
7
C
11
D
15
C
4
A
8
A
12
A
16
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
0
Câu 17
Nhiệt kế: GHĐ: 50 C, ĐCNN: 20C;
(1 điểm) Cân: GHĐ: 20 Kg, ĐCNN: 0,2 Kg
Câu 18
(2 điểm)
Câu 19
(2 điểm)
- Trước khi đo em ước lượng chiều rộng bàn học của em dài
khoảng 50cm nên em chọn thước đo có giới hạn đo 100cm,
độ chia nhỏ nhất 1mm.
- Vì chọn thước đo này chỉ cần đo một lần là được kết quả,
tránh đo nhiều lần mất thời gian và có thể dẫn đến sai số
trong phép cộng các kết quả.
a) Chất tồn tại ở 3 thể: Rắn, lỏng, khí
b) Nêu đúng khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.
c) Trình bày đầy đủ tính chất vật lý của oxygen.
d) Nguyên liệu chính để sản xuất gạch không nung là xi
măng và đá nghiền nhỏ;
Sử dụng gạch không nung sẽ giảm ô nhiễm môi
trường vì không phải đốt nhiên liệu, không phát sinh khí
thải.
Câu 20
(1 điểm)
Câu 2. Biện pháp bảo vệ không khí:
- Quản lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, vứt rác
đúng nơi quy định.
- Tuyên truyền nâng cao ý thức con người.
- Tiết kiệm điện và năng lượng, tắt điện khi không sử dụng.
- Sử dụng năng lượng thân thiện với môi trường, trồng
nhiều cây xanh.
Điểm
0,5
0,5
1,0
1,0
0,25
0,75
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất