Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:17' 05-11-2024
Dung lượng: 127.2 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT KRÔNGBUK
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

I.Ma trận đề
Tên chủ
đề

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN-LỚP 6
(Thời gian làm bài :90 phút)

ĐỀ KIỂM TRA 90' KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 TIẾT 22,23
Năm học 2023- 2024
Nhận biết

TNKQ

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNK
Q

TL

Vận dụng cao
TNK
Q

Tổng

TL

Phần Mở
đầu
(7,0 t )
(2,0đ)
Số câu

Câu 1,2

Câu
5,6

Câu
15

5 câu

Điểm

0,5đ

0,5đ

1,0đ

2,0đ

CĐ 1: Các
phép đo
(10t)
(3,0đ)
Số câu

Câu 13

Câu
17

2 câu

Điểm

(1,0đ)

2,0đ

3,0 đ

CĐ2: Các
thể của
chất
(4 tiết)
(1,25đ)
Số câu

Câu 7

Câu
16

2 câu

Điểm

0,25đ

1,0đ

1,25đ

CĐ 3:
Oxygen và
không khí
(3t)
(1,0đ)
Số câu

Câu 14

1 câu

Điểm

(1,0đ)

1,0đ

CĐ 4: Một
số vật liệu,
nguyên
liệu…(6 t)
(2,0đ)
Số câu

Câu 3,4

Câu
9,10

Câu 18

5 Câu

Điểm

0,5đ

0,5đ

1,0đ

2,0đ

CĐ 9: Lực
(2t)
(0,75đ)
Số câu

Câu 8

Câu
11,12

3 Câu

Điểm

0,25đ

0,5đ

0,75đ

Tổng Số
câu

4 câu

2 câu

4 câu

2
câu

4 câu

1 câu

1 câu

18 câu

Tổng số
Điểm

1,0đ

2,0đ

1,0đ

2,0đ

1,0đ

2,0đ

1,0 đ

10 đ

BẢNG ĐẶC TẢ
Nội
dung

Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi
TL

TN

Câu hỏi
TL

TN

Phần Mở đầu ( 7 tiết)
- Nhận biết được một số

1

C1

Nội
dung

Đơn vị
kiến thức
Nhận
biết
Nhận
biết
Thông
hiểu

Thông
hiểu

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi
TL

Câu hỏi

TN

TL

TN

lĩnh vực của khoa học tự
nhiên.
1

C2

- Hiểu được việc chọn kính
lúp để sử dụng quan sát vật
phù hợp.

1

C5

-Phân biệt được các kí hiệu
trên biển báo trong PTH.

1

C6

– Nêu được các quy định
an toàn khi học trong
phòng thực hành.

-Biết sắp xếp các vật thể
trong tự nhiên vào hai
nhóm vật sống và vật
không sống.

1

C15

- Nêu được các bước đo
khối lượng bằng cân.

0,5 câu

C17b

- Quy đổi được một số đơn
vị đo thời gian.

0,5 câu

Hiểu được vật sống có các
biểu hiện của sự sống: Trao
đổi chất, lớn lên, sinh sản,
phát triển..
Chủ đề 1 : CÁC PHÉP ĐO ( 10 tiết )
Nhận
biết

(1ý)

Thông
hiểu
Vận
dụng

- Xác định được giới hạn
đo (GHĐ) và độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của thước.
CĐ 2 : CÁC THỂ CỦA CHẤT (4T)

Câu 17b

(1ý)
C13
1

Nội
dung

Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi
TL

Hiểu

-Hiểu được khi một chất
cháy do xăng dầu thì
khoong nên chọn nước để
dập tắt.

Thông
Hiểu

– Nêu được một số biện
pháp bảo vệ môi trường
không khí.

Câu hỏi

TN

TL

1

TN
C7

1

C16

1

C14

Chủ đề 3: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ ( 3T)
Nhận
biết

-Nêu được các nguyên
nhân gây ô nhiễm môi
trường không khí.

Chủ đề 4 MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU…(6 t)
Nhận
biết

-Nhận biết được một số
nhiên liệu sạch, thân thiện
với môi trường.
-Nhận biết được gỗ là vật
liệu để sản xuất một số sản
phẩm khác: sách vở…

Vận
dụng

-giải thích được than đá là

CHỦ ĐỀ 9: LỰC (2t)

C3

1

C4

1

C9

1

C10

nguồn nhiên liệu để sản
xuất điện
-Liên hệ được trong thực tế
các nguyên liểu chính để
sản xuất gạch không nung.

Vận
dụng cao

1

-Giải thích được nguyên
liệu tái tạo có thể thay thế
dần nguyên liệu hóa thạch
nhằm đảm bảo phát triển
bền vững và an ninh năng
lượng

1

C18

Nội
dung

Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi
TL

TN

Câu hỏi
TL

TN

Hiểu

Hiểu được các yếu tố để
biểu diễn lực

1

C8

Vận
dụng

Biểu diễn được lực bằng
mũi tên

1

C11

Phân biệt được lực đẩy,
kéo, uốn, ép….

1

C12

II.NỘI DUNG ĐỀ:
ĐỀ 1:
A/ TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
B. Các quy luật tự nhiên.
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.
B. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 3: Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sạch, thân thiện với môi trường ?
A. Than đá. B. Dầu mỏ. C. Khí tự nhiên.
D. Biogas
Câu 4. Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là
A. nguyên liệu.
B. Vật liệu.
C. nhiên liệu.
D. phế liệu.
Câu 5: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?
A. Kính có độ.
B. Kính lúp.
C. Kính hiển vi.
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.
Câu 6: Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất ăn mòn.
D. Phải đeo găng tay thường xuyên
Câu 7: Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được
cho dưới đây phù hợp nhất?

A. Phun nước.
B. Dùng cát đổ trùm lên.
C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào.
D. Dùng chiếc chăn khô đắp vào.
Câu 8 : Treo vật nặng lên một lò xo xoắn dài đển theo phương thẳng đứng thì lò xo tác
dụng lên quả nặng một….
A. lực đẩy.
B. lực kéo.                    C. lực ép                  D. lực hút. 
Câu 9 : Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện.
Lúc này, than đá được gọi là:
A. vật liệu.
B. nhiên liệu.
C. nguyên liệu.
D. vật liệu hoặc nguyên liệu.
Câu 10 : Nguyên liệu chính để sản xuất gạch không nung là ?
A. xi măng , đá và cát nghiền nhỏ.
B. xi măng và gạch
C. Đá vôi và đá nghiền nhỏ.
D. xi măng , Cát và mùn cưa
Câu 11 : Để biểu diễn lực ta cần biết :
A. độ lớn của lực. B. hướng của lực C. độ lớn, điểm đặt và hướng của lực . D. điểm đặt
của lực.
Câu 12 : Trong hình vẽ dưới đây, đặc điểm của lực là:
10N

A. lực có điểm đặt tại vật, độ lớn 10N.
B. lực có phương ngang, chiều từ phải sang trái, cường độ 20N.
C. lực có phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.
D. lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N, có điểm đặt tại vật.
B/ TỰ LUẬN (7,0Đ)
Câu 13 ( 1,0đ) Hãy xác định giới hạn đo ( GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN ) của các thước
trong hình sau.

Câu 14 (1,0đ) Nêu các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ?
Câu 15 ( 1,0đ) Có các vật thể sau: Con Cá chép; cây Hoa Hồng; Cái Chổi; Con Mèo; Bàn học
a/ Cho biết vật thể nào thuộc vật sống? vật thể nào thuộc vật không sống?
b/ Em hãy nêu các biểu hiện đặc trưng của vật sống?
Câu 16 ( 1,0đ) Em cần làm gì để bảo vệ môi trường ( nơi em ở) không khí được trong lành,
không bị ô nhiễm ?
Câu 17 ( 2,0đ)

A/

Đổi đơn vị:
0,25h=………….phút
1200s=………….h
B/. Nêu các bước đo khối lượng bằng cân:
câu 18 (1,0đ) Tại sao phải sử dụng các nhiên liệu tái tạo ( như Biogas, xăng E5…) thay thế dần
các nguồn nhiên liệu hóa thạch ( như Than, dầu mỏ..) ?
III/ HƯỚNG DẪN CHẤM- BIỂU ĐIỂM
PHẦN I-TRẮC NGHIỆM9 3,0Đ0 Mỗi câu đúng 0,25đ
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

A

D

A

C

C

B

B

B

A

C

D

PHẦN TỰ LUẬN 9 7,0Đ)
Thứ tự

NỘI DUNG

ĐIỂM

Câu 13

GHĐ: 10cm

(0,5đ)

ĐCNN: 0,5cm

(0,5đ)

Câu 14

Các nguyên nhân gây ÔNMT:
-tự nhiên: Cháy rừng; núi lửa; thiên tai bão lụt…
- Do con người: phương tiện xe cộ; đốt rác sinh hoạt; khói từ
hoạt động của nhà máy; nấu nướng…

0,5đ

0,5đ
Câu 15

a/ sắp xếp đúng các vật thể vào 2 nhóm vật sống và vật không
sống
b/ nêu đúng các biểu hiện đặc trưng của vật sống : Trao đổi
chất và chuyển hóa năng lượng; sinh trưởng và phát triển; vận
động; cảm ứng ; sinh sản

Câu 16

0,5đ

0,5đ

Liên hệ được các việc cần làm để bảo vệ môi trường:
+ không xả rác và vứt rác bừa bãi.

(0,25đ)

+ trồng cây và chăm sóc cây

(0,25đ)

+ Không đốt rác nilon, nhựa, cây còn tươi, bỏ rác đúng nơi quy (0,25đ)
định…

+ Tăng cường sử dụng các nhiên liệu sạch, thân thiện với môi
trường, và biết tiết kiệm, biết tái chế nguyên liệu
Câu 17

Câu 18

(0,25đ)

Câu 5. (2,0 điểm).

a. Đổi đơn vị:
0,25h= 15 phút
1200s= 1/3 h (0,5đ)
b. Nêu các bước đo khối lượng bằng cân:
- Ước lượng khối lượng vật cần đo và chọn cận
có GHĐ và ĐCNN phù hợp.
- Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.
- Đặt vật lên cân hoặc treo lên móc cân.
- Đọc và ghi kết quả mỗi lần cân theo vạch
chia gần nhất với đầu kim của cân.
Giải thích được :
Vì các nguồn nhiên liệu hóa thạch đang ngày càng cạn kiệt và
gây ÔNMT.
còn các nhiên liệu tái tạo thân thiện với môi trường, giá thành
rẻ, có tính bền vững và bảo đảm an ninh năng lượng

NGƯỜI RA ĐỀ

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Đoàn Thị Thương Huyền

Bùi Thị Hồng Hạnh

(0,5đ)

(0,5đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)

(0,5đ)
0,5đ)
 
Gửi ý kiến