Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:54' 07-11-2024
Dung lượng: 824.8 KB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:54' 07-11-2024
Dung lượng: 824.8 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
1 người
(Đào Mạnh Huy)
BÀI 8: MÔ TẢ SÓNG
Dạng 1: Xác định các đặc trƣng của sóng cơ
PHƢƠNG PHÁP:
- Chu kì (T), vận tốc (v), tần số (f), bước sóng (λ) liên hệ với nhau:
với Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gian Δt
- Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n - 1 bước sóng.
- Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì chu kì T =
- Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n-1 bước sóng. Hoặc quan sát thấy từ ngọn sóng thứ n
đến ngọn sóng thứ m (m > n) có chiều dài l thì bước sóng
- Cường độ sóng I cho biết độ mạnh yếu của sóng tại một vị trí trên phương truyền sóng; Cường độ sóng là
năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
(W/m2)
Trong đó:
là công suất của sóng (W)
S là diện tích mà năng lượng sóng truyền qua trong một khoảng thời gian Δt (m2). Với sóng cầu thì S = 4πR2
E là năng lượng sóng (J)
Câu 1: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là
A. T = 0,02 (s).
B. T = 50 (s).
C. T = 1,25 (s).
D. T = 0,2 (s).
Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là
A. T = 0,01 (s).
B. T = 0,1 (s).
C. T = 50 (s).
D. T = 100 (s).
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của
sóng này Trong môi trường đó là
A. λ = 75 m.
B. λ = 7,5 m.
C. λ = 3 m.
D. λ = 30,5 m.
Câu 4: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá
trị là
A. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s.
B. T = 0,25 (s) ; v = 330 cm/s.
C. T = 0,3 (s) ; v = 350 cm/s.
D. T = 0,35 (s) ; v = 365 cm/s.
Câu 5: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần Trong 36 (s) và đo được khoảng
cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
A. v = 2,5 m/s.
B. v = 5 m/s.
C. v = 10 m/s.
D. v = 1,25 m/s.
Câu 6: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Trong khoảng thời gian 10 (s)
và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng
biển là
A. v = 2 m/s.
B. v = 4 m/s.
C. v = 6 m/s.
D. v = 8 m/s.
Câu 7: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6
ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là
A. v = 3,2 m/s.
B. v = 1,25 m/s.
C. v = 2,5 m/s.
D. v = 3 m/s.
Câu 8: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách
giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. v = 50 cm/s.
B. v = 50 m/s.
C. v = 5 cm/s.
D. v = 0,5 cm/s.
Câu 9: Một người quan sát thấy một cánh hòa trên hồ nước nhô lên 10 lần Trong khoảng thời gian 36 (s).
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.
A. v = 3 m/s.
B. v = 3,2 m/s.
C. v = 4 m/s.
D. v = 5 m/s.
Câu 10: Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn
sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 4,5 m/s.
B. v = 5 m/s.
C. v = 5,3 m/s.
D. v = 4,8 m/s.
Câu 11. Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Cường độ âm tại điểm cách nó 400
cm có giá trị là
A. 5.10–5 W/m2.
B. 5 W/m2.
C. 5.10–4 W/m2.
D. 5 mW/m2.
Câu 12. Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng
và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần
cường độ âm tại B. Tỉ số bằng
A. 4.
B.
C.
D. 2.
Câu 13. Cường độ âm tại điểm A cách một nguồn âm điểm một khoảng 1m bằng 10-6 W/m2. Cho rằng nguồn
âm là nguồn đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm. Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó
cường độ âm bằng 10-12 W/m2 là
A. 750m.
B. 250m.
C. 500m.
D. 1000m.
Câu 14: Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d có cường độ âm là I, cho nguồn âm dịch chuyển xa điểm M
một đoạn 50 m thì cường độ âm giảm đi 9 lần. Khoảng cách d ban đầu là:
A. 20m.
B. 25m.
C. 30m.
D. 40m.
Câu 15: Một nguồn âm là nguồn điểm, đặt tại O, phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và
phản xạ âm. Tại một điểm M cường độ âm là 10-7W/m2 . Tại điểm N nằm trên đường thẳng OM và ở xa nguồn
âm hơn so với M một khoảng là 40 m có cường độ âm là 4.10-9W/m2. Công suất của nguồn âm gần với giá trị
nào nhất
A. 2,513 mW.
B. 0,2513 mW.
C. 0,1256 mW.
D. 1,256 mW.
Dạng 2: Độ lệch pha
PHƢƠNG PHÁP:
- Xét 2 điểm M, N cách nguồn O các đoạn x1, x2 trên cùng phương truyền sóng
- Độ lệch pha giữa 2 điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau khoảng d là:
(
)
+ Nếu 2 điểm dao động cùng pha thì Δφ = 2kπ d = k.λ và uM = uN
+ Nếu 2 điểm dao động ngược pha thì Δφ = (2k + 1)π d = (2k + 1). và uM = - uN
+ Nếu 2 điểm dao động vuông pha thì Δφ = (2k + 1) d = (2k + 1). và
với k = 0; ±1; ±2…..
Chú ý: Đơn vị ; x1 ; x2 ; d ; v phải tương ứng với nhau.
Câu 1: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điềm nằm trên
cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động:
A. cùng pha nhau
B. ngược pha nhau
C. lệch pha nhau
D. vuông pha nhau
Câu 2: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điềm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau
một khoảng bằng bước sóng có dao động:
A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. lệch pha
D. lệch pha
Câu 3: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m / s . Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha là:
A. 0, 5 m .
B. 1, 0 m .
C. 2, 0 m .
D. 2, 5 m .
Câu 4: Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
một góc là 2k 1 / 2 . Khoảng cách giữa hai điểm đó với k 0,1, 2, là
A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. lệch pha
D. lệch pha
Câu 5: Sóng cơ có tần số f 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v 4 m / s . Dao động của các
phân tử vật chất tại hai điềm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và
33,5 cm , lệch pha nhau góc
A. / 2rad .
B. rad .
C. 2 rad .
D. / 3rad .
Câu 6: Xét một sóng cơ dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số f 50 Hz . Xác định độ lệch
pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s ?
A. 11 rad .
B. 11,5 rad .
C. 10 rad .
D. rad .
Câu 7: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v 2 m / s . Người ta
thấy 2 điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn
dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là :
A. 0, 4 Hz
B. 1,5 Hz
C. 2 Hz
D. 2,5 Hz
Câu 8: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m / s . Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau
nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1, 2 m . Tần số của sóng là
A. 220 Hz .
B. 150 Hz .
C. 100 Hz .
D. 50 Hz .
Câu 9: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m / s . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là:
A. 0, 5 m .
B. 1, 0 m .
C. 2, 0 m .
D. 2, 5 m .
Câu 10: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500 Hz , lan truyền trong không khí với vận tốc là 300 m / s .
Hai điểm M, N cách nguồn lần lượt là d1 40 cm và d 2 . Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là
/ 3rad . Giá trị của d 2 bằng:
A. 40 cm .
B. 50 cm .
C. 60 cm .
D. 70 cm .
Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 10 s . Biết vận
tốc truyền sóng trên dây v 0, 2 m / s , khoảng cách giữa hai điềm gần nhau nhất dao động vuông pha là
A. 1 m
B. 1,5 m
C. 2 m
D. 0, 5 m
Câu 12: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng 60 cm . M cách A một khoảng d 30 cm . So với sóng
tại A thì sóng tại M
3
A. cùng pha với nhau.
B. sớm pha hơn một góc là
rad.
2
C. ngược pha với nhau.
D. vuông pha với nhau
Dạng 3 : Phƣơng trình sóng
PHƢƠNG PHÁP :
- Nếu phương trình sóng tại nguồn O là uo = Acos(ωt + φ)
- Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì:
uM = A. cos (ωt + φ – ω ) = A. cos (ωt + φ – 2π ) với t
- Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì:
uM = A. cos (ωt + φ + ω ) = A. cos (ωt + φ + 2π )
Lƣu ý: Đơn vị của x, ; l và v phải tương ứng với nhau.
x (hoặc d): Khoảng cách từ điểm tới nguồn (cm ; m)
Câu 1: Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có đơn vị là cm. Bước
sóng của sóng là
A. λ = 10 mm.
B. λ = 5 cm.
C. λ = 1 cm.
D. λ = 10 cm.
Câu 2: Một sóng ngang có phương trình dao động u = 6cos[2π(t/0,5 – d/50)] cm, với d có đơn vị mét, t đơn vị
giây. Chu kì dao động của sóng là
A. T = 1 (s).
B. T = 0,5 (s). C. T = 0,05 (s).
D. T = 0,1 (s).
Câu 3: Một sóng cơ có phương trình u = 8cos[2π(t/0,1 – d/50)] mm. Chu kì dao động của sóng là
A. T = 0,1 (s).
B. T = 50 (s). C. T = 8 (s).
D. T = 1 (s).
Câu 4: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s.
B. 150 cm/s. C. 200 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 5: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt - πx)
(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 1/6 m/s.
B. 3 m/s.
C. 6 m/s.
D. 1/3 m/s.
Câu 6: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = acos(20πt) cm. Trong khoảng thời gian
0,225 (s) sóng truyền được quãng đường
A. bằng 0,225 lần bước sóng.
B. bằng 2,25 lần bước sóng.
C. bằng 4,5 lần bước sóng.
D. bằng 0,0225 lần bước sóng.
Câu 7: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với
vận tốc 1,2(m/s). Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2πt(m). Viết biểu thức sóng tại M:
A. uM = 0,02cos2πt (m)
B. uM = 0,02cos(2πt + 3π/2) (m)
C. uM = 0,02cos(2πt - 3π/2) (m)
D. uM = 0,02cos(2πt + π/2)
Câu 8: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2π(
)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Bước sóng là
A. 0,1m
B. 50cm
C. 8mm
D. 1m
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình
sóng: u = 4cos(2πt - ) . Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị:
A. 8m/s
B. 4m/s
C. 16m/s
D. 2m/s
Câu 10: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO = 3cos(10πt) cm, tốc độ truyền sóng là v = 1 m/s thì
phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5 cm có dạng
A. uM = 3cos(10πt + π/2) cm.
B. uM = 3cos(10πt + π) cm.
C. uM = 3cos(10πt – π/2) cm.
D. uM = 3cos(10πt – π) cm.
Dạng 4: Xác định A, , T, f dựa vào đồ thị sóng
- Biên độ A là chiều cao của ngọn sóng.
Chú ý: Nếu bỏ qua sự mất mát năng lượng thì:
AO = AM = A
- Chu kì T: là khoảng thời gian để 2 ngọn sóng liên tiếp chạy qua
1 điểm.
- Bước sóng: Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng hoặc giữa 2 điểm
gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha.
Xác định chiều truyền sóng
- Theo phương truyền sóng, các phần tử môi trường ở trước một đỉnh
sóng gần nhất sẽ chuyển động đi xuống, các phầng tử môi trường ở
sau đỉnh gần nhất sẽ chuyển động đi lên.
Câu 1: Trên một sợ dây dài, đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t 0 một đoạn của sợi dây có hình
dạng như hình bên. Hai phần tử M và O dao động lệch pha nhau
A.
rad
B. rad
C.
rad
D.
rad
Câu 2: Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài. Ở thời điểm t, hình
dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên
dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
A. 48 cm
B. 18 cm
C. 36 cm
D. 24 cm
Câu 3: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của
sóng cơ này là 3 s. Ở thời điểm t, hình dạng một đoạn của sợi dây như hình
vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử dây cùng nằm trên trục Ox. Tốc độ
lan truyền của sóng cơ này là
A. 2 m/s
B. 6 m/s
C. 3 m/s
D. 4 m/s
Câu 4: Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó,
hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí
cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động
A. đi xuống
B. đứng yên
C. chạy ngang
D. đi lên
Câu 5: Cho đồ thị sóng cơ tại điểm nguồn O như hình vẽ, biết tốc độ truyền sóng v=5m/s hãy viết phương trình
sóng tại nguồn, từ đó viết phương trình sóng tại điểm M cách O 30cm ?
Đáp án: uM = 10 cos (0,5πt – 0,3π) cm
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1: Hình bên là đồ thị li độ - khoảng cách của một
sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác
định. Cho biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp
bằng 8,0cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này
bằng 0,02s. Tính
a. Bước sóng ?
b. Tần số sóng ?
c. Biên độ của sóng ?
d. Viết phương trình truyền sóng ?
Bài 2: Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u = 10 cos (2πt + 0,01πx). Trong đó u và x được
tính bằng cm và t được tính bằng s. Xác định
a. Tần số dao động ?
b. Bước sóng ?
c. Tốc độ truyền sóng ?
d. Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50cm vào thời điểm t = 4s ?
Bài 3: Một mũi nhọn S đươc gắn vào đầu một lá thép nằm ngang và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi lá thép
dao động với tần số f = 50 Hz, tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,9 cm. Biết khoảng cách giữa 13
gợn lồi liên tiếp là 36 cm. Cho biết điểm M trên mặt nước cách S một khoảng 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc
mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và đi xuống. Chiều dương hướng xuống. Những phát biểu sau đây, phát
biểu nào đúng, phát biểu nào sai
a. Bước sóng ?
b. M dao động ntn với nguồn ?
c. Biên độ sóng ?
d. Viết phương trình sóng tại điểm M ?
Bài 4: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là u = 3 cos πt
(cm). Xác định
a. Tần số góc ?
b. Bước sóng ?
c. Phương trình sóng tại M (sóng truyền theo chiều dương) ?
d. Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2,5s ?
Bài 5: Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái
sang phải trên một dây dài (như hình vẽ). Cho
biết tốc độ truyền sóng v = 1m/s.
a. Tần số của sóng ?
b. Căn cứ vào sóng lan truyền thì phần tử tại R sẽ
đi lên hay đi xuống ?
c. Phần tử tại Q sẽ sẽ đi lên hay đi xuống ?
d. Phần tử tại O sẽ sẽ đi lên hay đi xuống ?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình là u =10cos(2πt+0,01πx). Trong đó u và x được
tính bằng cm và t được tính bằng s. Hãy xác định tần số sóng theo đơn vị Hz.
Câu 2. Trong thí nghiệm hình 8.1, cần rung dao động với tần số 50 Hz. Người ta đo được bán kính của 2 gợn
sóng hình tròn liên tiếp lần lượt bằng 12,4cm và 14,3cm. Tính tốc độ truyền sóng tính theo m/s
Câu 3. Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên
cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu
mét?
Câu 4. Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. Cường độ âm tại điểm cách cái loa 4m là …x10-3
W/m2. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Câu 5. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ tần số 10Hz lan truyền với tốc độ 40 cm/s. Hai điểm A, B
trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có 2 điểm khác dao động ngược pha với A.
Tính khoảng cách AB. (theo đơn vị cm).
Câu 6. Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz. Người ta thấy hai điểm A, B trên
sợi dây cách nhau 200cm dao động cùng pha và trên đoạn dây AB có hai điểm khác dao động ngược pha với A
(như hình vẽ) . Tính bước sóng theo đơn vị mét ?
Câu 7. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương
truyền sóng là u = 4 cos (20πt - π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước
sóng của sóng này là bao nhiêu cm?
Câu 8. Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng.
Sau 0,8 giây, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong nước
biển bẳng 1,6. 103 m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu mét?
Câu 9. Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang, được làm cho dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với tần số f = 0,5 Hz. Trong thời gian 8 (s) sóng đã đi được 4 cm dọc theo dây. Tốc độ truyền sóng
v có giá trị là bao nhiêu cm/s
Câu 10. Biết cường độ ánh sáng của Mặt Trời đo được tại Trái Đất là 1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt
Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời là…x 1026W. Giá trị ở chỗ
trống là bao nhiêu? (Làm tròn 2 số thập phân)
Câu 11. Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d có cường độ âm I, cho nguồn âm dịch chuyển xa điểm M
một đoạn 90 m thì cường độ âm giảm 9 lần. Khoảng cách d ban đầu bằng bao nhiêu?
Câu 12. Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn
sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Xác định bước sóng của dao động theo đơn vị mét?
Dạng 1: Xác định các đặc trƣng của sóng cơ
PHƢƠNG PHÁP:
- Chu kì (T), vận tốc (v), tần số (f), bước sóng (λ) liên hệ với nhau:
với Δs là quãng đường sóng truyền trong thời gian Δt
- Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n - 1 bước sóng.
- Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì chu kì T =
- Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn sóng liên tiếp thì có n-1 bước sóng. Hoặc quan sát thấy từ ngọn sóng thứ n
đến ngọn sóng thứ m (m > n) có chiều dài l thì bước sóng
- Cường độ sóng I cho biết độ mạnh yếu của sóng tại một vị trí trên phương truyền sóng; Cường độ sóng là
năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
(W/m2)
Trong đó:
là công suất của sóng (W)
S là diện tích mà năng lượng sóng truyền qua trong một khoảng thời gian Δt (m2). Với sóng cầu thì S = 4πR2
E là năng lượng sóng (J)
Câu 1: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là
A. T = 0,02 (s).
B. T = 50 (s).
C. T = 1,25 (s).
D. T = 0,2 (s).
Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là
A. T = 0,01 (s).
B. T = 0,1 (s).
C. T = 50 (s).
D. T = 100 (s).
Câu 3: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của
sóng này Trong môi trường đó là
A. λ = 75 m.
B. λ = 7,5 m.
C. λ = 3 m.
D. λ = 30,5 m.
Câu 4: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá
trị là
A. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s.
B. T = 0,25 (s) ; v = 330 cm/s.
C. T = 0,3 (s) ; v = 350 cm/s.
D. T = 0,35 (s) ; v = 365 cm/s.
Câu 5: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần Trong 36 (s) và đo được khoảng
cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
A. v = 2,5 m/s.
B. v = 5 m/s.
C. v = 10 m/s.
D. v = 1,25 m/s.
Câu 6: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Trong khoảng thời gian 10 (s)
và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng
biển là
A. v = 2 m/s.
B. v = 4 m/s.
C. v = 6 m/s.
D. v = 8 m/s.
Câu 7: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6
ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là
A. v = 3,2 m/s.
B. v = 1,25 m/s.
C. v = 2,5 m/s.
D. v = 3 m/s.
Câu 8: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách
giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. v = 50 cm/s.
B. v = 50 m/s.
C. v = 5 cm/s.
D. v = 0,5 cm/s.
Câu 9: Một người quan sát thấy một cánh hòa trên hồ nước nhô lên 10 lần Trong khoảng thời gian 36 (s).
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.
A. v = 3 m/s.
B. v = 3,2 m/s.
C. v = 4 m/s.
D. v = 5 m/s.
Câu 10: Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn
sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 4,5 m/s.
B. v = 5 m/s.
C. v = 5,3 m/s.
D. v = 4,8 m/s.
Câu 11. Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Cường độ âm tại điểm cách nó 400
cm có giá trị là
A. 5.10–5 W/m2.
B. 5 W/m2.
C. 5.10–4 W/m2.
D. 5 mW/m2.
Câu 12. Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng
và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần
cường độ âm tại B. Tỉ số bằng
A. 4.
B.
C.
D. 2.
Câu 13. Cường độ âm tại điểm A cách một nguồn âm điểm một khoảng 1m bằng 10-6 W/m2. Cho rằng nguồn
âm là nguồn đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm. Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó
cường độ âm bằng 10-12 W/m2 là
A. 750m.
B. 250m.
C. 500m.
D. 1000m.
Câu 14: Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d có cường độ âm là I, cho nguồn âm dịch chuyển xa điểm M
một đoạn 50 m thì cường độ âm giảm đi 9 lần. Khoảng cách d ban đầu là:
A. 20m.
B. 25m.
C. 30m.
D. 40m.
Câu 15: Một nguồn âm là nguồn điểm, đặt tại O, phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và
phản xạ âm. Tại một điểm M cường độ âm là 10-7W/m2 . Tại điểm N nằm trên đường thẳng OM và ở xa nguồn
âm hơn so với M một khoảng là 40 m có cường độ âm là 4.10-9W/m2. Công suất của nguồn âm gần với giá trị
nào nhất
A. 2,513 mW.
B. 0,2513 mW.
C. 0,1256 mW.
D. 1,256 mW.
Dạng 2: Độ lệch pha
PHƢƠNG PHÁP:
- Xét 2 điểm M, N cách nguồn O các đoạn x1, x2 trên cùng phương truyền sóng
- Độ lệch pha giữa 2 điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau khoảng d là:
(
)
+ Nếu 2 điểm dao động cùng pha thì Δφ = 2kπ d = k.λ và uM = uN
+ Nếu 2 điểm dao động ngược pha thì Δφ = (2k + 1)π d = (2k + 1). và uM = - uN
+ Nếu 2 điểm dao động vuông pha thì Δφ = (2k + 1) d = (2k + 1). và
với k = 0; ±1; ±2…..
Chú ý: Đơn vị ; x1 ; x2 ; d ; v phải tương ứng với nhau.
Câu 1: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điềm nằm trên
cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động:
A. cùng pha nhau
B. ngược pha nhau
C. lệch pha nhau
D. vuông pha nhau
Câu 2: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điềm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau
một khoảng bằng bước sóng có dao động:
A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. lệch pha
D. lệch pha
Câu 3: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m / s . Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha là:
A. 0, 5 m .
B. 1, 0 m .
C. 2, 0 m .
D. 2, 5 m .
Câu 4: Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
một góc là 2k 1 / 2 . Khoảng cách giữa hai điểm đó với k 0,1, 2, là
A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. lệch pha
D. lệch pha
Câu 5: Sóng cơ có tần số f 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v 4 m / s . Dao động của các
phân tử vật chất tại hai điềm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và
33,5 cm , lệch pha nhau góc
A. / 2rad .
B. rad .
C. 2 rad .
D. / 3rad .
Câu 6: Xét một sóng cơ dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số f 50 Hz . Xác định độ lệch
pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s ?
A. 11 rad .
B. 11,5 rad .
C. 10 rad .
D. rad .
Câu 7: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v 2 m / s . Người ta
thấy 2 điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn
dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là :
A. 0, 4 Hz
B. 1,5 Hz
C. 2 Hz
D. 2,5 Hz
Câu 8: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m / s . Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau
nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1, 2 m . Tần số của sóng là
A. 220 Hz .
B. 150 Hz .
C. 100 Hz .
D. 50 Hz .
Câu 9: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m / s . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là:
A. 0, 5 m .
B. 1, 0 m .
C. 2, 0 m .
D. 2, 5 m .
Câu 10: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500 Hz , lan truyền trong không khí với vận tốc là 300 m / s .
Hai điểm M, N cách nguồn lần lượt là d1 40 cm và d 2 . Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là
/ 3rad . Giá trị của d 2 bằng:
A. 40 cm .
B. 50 cm .
C. 60 cm .
D. 70 cm .
Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 10 s . Biết vận
tốc truyền sóng trên dây v 0, 2 m / s , khoảng cách giữa hai điềm gần nhau nhất dao động vuông pha là
A. 1 m
B. 1,5 m
C. 2 m
D. 0, 5 m
Câu 12: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng 60 cm . M cách A một khoảng d 30 cm . So với sóng
tại A thì sóng tại M
3
A. cùng pha với nhau.
B. sớm pha hơn một góc là
rad.
2
C. ngược pha với nhau.
D. vuông pha với nhau
Dạng 3 : Phƣơng trình sóng
PHƢƠNG PHÁP :
- Nếu phương trình sóng tại nguồn O là uo = Acos(ωt + φ)
- Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì:
uM = A. cos (ωt + φ – ω ) = A. cos (ωt + φ – 2π ) với t
- Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì:
uM = A. cos (ωt + φ + ω ) = A. cos (ωt + φ + 2π )
Lƣu ý: Đơn vị của x, ; l và v phải tương ứng với nhau.
x (hoặc d): Khoảng cách từ điểm tới nguồn (cm ; m)
Câu 1: Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có đơn vị là cm. Bước
sóng của sóng là
A. λ = 10 mm.
B. λ = 5 cm.
C. λ = 1 cm.
D. λ = 10 cm.
Câu 2: Một sóng ngang có phương trình dao động u = 6cos[2π(t/0,5 – d/50)] cm, với d có đơn vị mét, t đơn vị
giây. Chu kì dao động của sóng là
A. T = 1 (s).
B. T = 0,5 (s). C. T = 0,05 (s).
D. T = 0,1 (s).
Câu 3: Một sóng cơ có phương trình u = 8cos[2π(t/0,1 – d/50)] mm. Chu kì dao động của sóng là
A. T = 0,1 (s).
B. T = 50 (s). C. T = 8 (s).
D. T = 1 (s).
Câu 4: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s.
B. 150 cm/s. C. 200 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 5: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt - πx)
(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 1/6 m/s.
B. 3 m/s.
C. 6 m/s.
D. 1/3 m/s.
Câu 6: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = acos(20πt) cm. Trong khoảng thời gian
0,225 (s) sóng truyền được quãng đường
A. bằng 0,225 lần bước sóng.
B. bằng 2,25 lần bước sóng.
C. bằng 4,5 lần bước sóng.
D. bằng 0,0225 lần bước sóng.
Câu 7: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với
vận tốc 1,2(m/s). Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2πt(m). Viết biểu thức sóng tại M:
A. uM = 0,02cos2πt (m)
B. uM = 0,02cos(2πt + 3π/2) (m)
C. uM = 0,02cos(2πt - 3π/2) (m)
D. uM = 0,02cos(2πt + π/2)
Câu 8: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2π(
)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Bước sóng là
A. 0,1m
B. 50cm
C. 8mm
D. 1m
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình
sóng: u = 4cos(2πt - ) . Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị:
A. 8m/s
B. 4m/s
C. 16m/s
D. 2m/s
Câu 10: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO = 3cos(10πt) cm, tốc độ truyền sóng là v = 1 m/s thì
phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5 cm có dạng
A. uM = 3cos(10πt + π/2) cm.
B. uM = 3cos(10πt + π) cm.
C. uM = 3cos(10πt – π/2) cm.
D. uM = 3cos(10πt – π) cm.
Dạng 4: Xác định A, , T, f dựa vào đồ thị sóng
- Biên độ A là chiều cao của ngọn sóng.
Chú ý: Nếu bỏ qua sự mất mát năng lượng thì:
AO = AM = A
- Chu kì T: là khoảng thời gian để 2 ngọn sóng liên tiếp chạy qua
1 điểm.
- Bước sóng: Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng hoặc giữa 2 điểm
gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha.
Xác định chiều truyền sóng
- Theo phương truyền sóng, các phần tử môi trường ở trước một đỉnh
sóng gần nhất sẽ chuyển động đi xuống, các phầng tử môi trường ở
sau đỉnh gần nhất sẽ chuyển động đi lên.
Câu 1: Trên một sợ dây dài, đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t 0 một đoạn của sợi dây có hình
dạng như hình bên. Hai phần tử M và O dao động lệch pha nhau
A.
rad
B. rad
C.
rad
D.
rad
Câu 2: Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài. Ở thời điểm t, hình
dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên
dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
A. 48 cm
B. 18 cm
C. 36 cm
D. 24 cm
Câu 3: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của
sóng cơ này là 3 s. Ở thời điểm t, hình dạng một đoạn của sợi dây như hình
vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử dây cùng nằm trên trục Ox. Tốc độ
lan truyền của sóng cơ này là
A. 2 m/s
B. 6 m/s
C. 3 m/s
D. 4 m/s
Câu 4: Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó,
hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí
cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động
A. đi xuống
B. đứng yên
C. chạy ngang
D. đi lên
Câu 5: Cho đồ thị sóng cơ tại điểm nguồn O như hình vẽ, biết tốc độ truyền sóng v=5m/s hãy viết phương trình
sóng tại nguồn, từ đó viết phương trình sóng tại điểm M cách O 30cm ?
Đáp án: uM = 10 cos (0,5πt – 0,3π) cm
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1: Hình bên là đồ thị li độ - khoảng cách của một
sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác
định. Cho biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp
bằng 8,0cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này
bằng 0,02s. Tính
a. Bước sóng ?
b. Tần số sóng ?
c. Biên độ của sóng ?
d. Viết phương trình truyền sóng ?
Bài 2: Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u = 10 cos (2πt + 0,01πx). Trong đó u và x được
tính bằng cm và t được tính bằng s. Xác định
a. Tần số dao động ?
b. Bước sóng ?
c. Tốc độ truyền sóng ?
d. Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50cm vào thời điểm t = 4s ?
Bài 3: Một mũi nhọn S đươc gắn vào đầu một lá thép nằm ngang và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi lá thép
dao động với tần số f = 50 Hz, tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,9 cm. Biết khoảng cách giữa 13
gợn lồi liên tiếp là 36 cm. Cho biết điểm M trên mặt nước cách S một khoảng 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc
mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và đi xuống. Chiều dương hướng xuống. Những phát biểu sau đây, phát
biểu nào đúng, phát biểu nào sai
a. Bước sóng ?
b. M dao động ntn với nguồn ?
c. Biên độ sóng ?
d. Viết phương trình sóng tại điểm M ?
Bài 4: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là u = 3 cos πt
(cm). Xác định
a. Tần số góc ?
b. Bước sóng ?
c. Phương trình sóng tại M (sóng truyền theo chiều dương) ?
d. Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2,5s ?
Bài 5: Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái
sang phải trên một dây dài (như hình vẽ). Cho
biết tốc độ truyền sóng v = 1m/s.
a. Tần số của sóng ?
b. Căn cứ vào sóng lan truyền thì phần tử tại R sẽ
đi lên hay đi xuống ?
c. Phần tử tại Q sẽ sẽ đi lên hay đi xuống ?
d. Phần tử tại O sẽ sẽ đi lên hay đi xuống ?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình là u =10cos(2πt+0,01πx). Trong đó u và x được
tính bằng cm và t được tính bằng s. Hãy xác định tần số sóng theo đơn vị Hz.
Câu 2. Trong thí nghiệm hình 8.1, cần rung dao động với tần số 50 Hz. Người ta đo được bán kính của 2 gợn
sóng hình tròn liên tiếp lần lượt bằng 12,4cm và 14,3cm. Tính tốc độ truyền sóng tính theo m/s
Câu 3. Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên
cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là bao nhiêu
mét?
Câu 4. Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. Cường độ âm tại điểm cách cái loa 4m là …x10-3
W/m2. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Câu 5. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ tần số 10Hz lan truyền với tốc độ 40 cm/s. Hai điểm A, B
trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có 2 điểm khác dao động ngược pha với A.
Tính khoảng cách AB. (theo đơn vị cm).
Câu 6. Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz. Người ta thấy hai điểm A, B trên
sợi dây cách nhau 200cm dao động cùng pha và trên đoạn dây AB có hai điểm khác dao động ngược pha với A
(như hình vẽ) . Tính bước sóng theo đơn vị mét ?
Câu 7. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương
truyền sóng là u = 4 cos (20πt - π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước
sóng của sóng này là bao nhiêu cm?
Câu 8. Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng.
Sau 0,8 giây, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong nước
biển bẳng 1,6. 103 m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu mét?
Câu 9. Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang, được làm cho dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với tần số f = 0,5 Hz. Trong thời gian 8 (s) sóng đã đi được 4 cm dọc theo dây. Tốc độ truyền sóng
v có giá trị là bao nhiêu cm/s
Câu 10. Biết cường độ ánh sáng của Mặt Trời đo được tại Trái Đất là 1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt
Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời là…x 1026W. Giá trị ở chỗ
trống là bao nhiêu? (Làm tròn 2 số thập phân)
Câu 11. Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d có cường độ âm I, cho nguồn âm dịch chuyển xa điểm M
một đoạn 90 m thì cường độ âm giảm 9 lần. Khoảng cách d ban đầu bằng bao nhiêu?
Câu 12. Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn
sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Xác định bước sóng của dao động theo đơn vị mét?
 









Các ý kiến mới nhất