Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Huyên
Ngày gửi: 22h:11' 18-11-2024
Dung lượng: 69.4 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Huyên
Ngày gửi: 22h:11' 18-11-2024
Dung lượng: 69.4 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VIỆT YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG SƠN
(Bài kiểm tra có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……..........................…
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (M1 - 1 điểm)
a. Số “Chín trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm linh tám” được viết là:
A. 924 608
B. 925 608
C. 908 625
D. 935 608
b. Giá trị của chữ số 5 trong số 85 231 000 là:
A. 5 000 000
B. 500 000
C. 50 000
D. 5 000
C. 899 899
D. 989 999
Câu 2. (M1 - 1 điểm)
a. Số liền trước của số 900 000 là:
A. 899 999
B. 889 999
b. Hai số chẵn liên tiếp nhau hơn kém nhau số đơn vị là:
A. 1 đơn vị
B. 2 đơn vị
C. 3 đơn vị
D. 4 đơn vị
Câu 3. (M2 - 1 điểm) Một chiếc tủ lạnh có giá 9 830 000 đồng. Người bán hàng tính giá 9
800 000 đồng. Như vậy người bán hàng đã làm tròn giá tiền của chiếc tủ lạnh đến:
A. Hàng nghìn
B. Hàng chục nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng trăm nghìn
Câu 4. (M1 - 1 điểm) Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 947 867; 991 683; 932 867; 891 867
B. 891 867; 947 867; 991 683; 932 867
C. 991 683; 932 867; 947 867; 891 867
D. 891 867; 932 867; 947 867; 991 683
Câu 5. (M1 - 1 điểm) Viết các từ “lớn hơn, bé hơn, bằng” vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Góc nhọn ................. góc vuông.
- Góc tù .................... góc bẹt.
- Góc tù ...................... góc vuông.
- Góc bẹt .................. hai góc vuông.
Câu 6. (M2 - 1 điểm) Giá trị của biểu thức a : b x c với a = 575; b = 5 và c = 6 là:
A. 115
B. 215
C. 690
D. 9
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 7. (M2 - 1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 74 387 – 84 616 : 8
b) (12 694 + 9125) x 2
………………………………………
……………………………………
……………………………………...
……………………………………
Câu 8. (M2 - 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm – M2)
a) 3 tấn 30 kg = …………. kg
b) 5 phút 20 giây = ………. giây
c) 6 m2 70 dm2 = ………. dm2
d) 900 năm = ……..... thế kỉ
Câu 9. (M3 - 1 điểm) Mai mua 1 chiếc bút mực và 5 quyển vở. Mỗi bút mực có giá
30 000 đồng, mỗi quyển vở có giá 8 500 đồng. Mai đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô
phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Câu 10.
a) Ngoài phòng thi có dán danh sách các thí sinh và số báo danh. Tên của Nam xếp trên
tên của Mai, tên của Mai xếp trên tên của Mi. Số báo danh của Mi là 218. Tìm số báo
danh của Nam và Mai ? (1 điểm – M3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Trong một chuyến đi du lịch :
Trang hỏi : Năm nay chị bao nhiêu tuổi ? Chị Huệ trả lời: Tuổi của chị là một số có hai
chữ số mà số đó hơn số lẻ bé nhất có hai chữ số 5 đơn vị. Vậy năm nay chị Huệ bao nhiêu
tuổi?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH&THCS MAI ĐỘNG
KHỐI 4
Yêu cầu cần đạt
MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA GHKI
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 4
Số
câu,
số
điểm
Mức 1
TN
Số và phép tính:
- Đọc, viết được các số có nhiều Số
3
câu
chữ số;
- Phân biệt số chẵn, số lẻ;
- Làm tròn số đến hàng trăm Câu
1;2;4
nghìn;
số
- Thực hiện các phép tính số tự
nhiên; biểu thức chứa chữ, so
Số
sánh; phép tính cộng, trừ, nhân,
3
điểm
chia trong phạm vi 100 000.
Số
câu
- Biết Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, Câu
số
dm2; m2; mm2.
Số
điểm
Số
câu
Hình học: góc nhọn, góc tù, góc
Câu
số
bẹt, đo góc.
Số
điểm
Số
câu
Câu
Giải bài toán có ba bước tính
số
Số
điểm
Tổng
Số
câu
Số
điểm
TL
Mức 2
TN
TL
2
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
5
2
3,6
7
10
2
1
1
5
2
1
Đại lượng và đo các đại lượng:
1
8
1
1
1
1
5
1
1
1
1
9
1
1
4
2
2
2
6
4
4
2
2
2
6
4
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 6
a. B (0,5đ)
a. A (0,5đ)
D ( 1đ)
D (1đ)
C (1đ)
b. A(0,5đ)
b. B (0,5đ)
Câu 5.
- Góc nhọn bé hơn góc vuông.
- Góc tù lớn hơn góc vuông.
(0,25đ)
(0,25đ)
- Góc tù bé hơn góc bẹt. (0,25đ)
- Góc bẹt bằng hai góc vuông. (0,25đ)
Câu 7.
a) 74 387 – 84 616 : 8
b) (12 694 + 9125) x 2
= 74 387 – 10 577 (0,25đ)
= 21 819 x 2
(0,25đ)
= 63 810
= 43 638
(0,25đ)
(0,25đ)
Câu 8.
a) 3 tấn 30 kg = 3030 kg
(0,25đ)
b) 5 phút 20 giây = 320 giây
(0,25đ)
c) 6 m2 70 dm2 = 670 dm2
(0,25đ)
d) 900 năm = 9 thế kỉ
(0,25đ)
Câu 9.
Bài giải
Số tiền Mai mua 5 quyển vở là:
(0,25đ)
8 500 x 5 = 42 500 (đồng)
Số tiền Mai mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút là:
(0,25đ)
42 500 + 30 000 = 72 500 (đồng)
Số tiền cô bán hàng phải trả lại Mai là:
(0,25đ)
100 000 – 72 500 = 27 500 (đồng)
Đáp số: 27 500 đồng
Câu 10.
a. Số báo danh của Nam là 216. Số báo danh của Mai là 217. (0,5đ)
b. Số lẻ bé nhất có hai chữ số là 11
Vậy năm năm chị Huệ có số tuổi là : 11 + 5 = 16 tuổi
(0,5đ)
(0,25đ)
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG SƠN
(Bài kiểm tra có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……..........................…
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (M1 - 1 điểm)
a. Số “Chín trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm linh tám” được viết là:
A. 924 608
B. 925 608
C. 908 625
D. 935 608
b. Giá trị của chữ số 5 trong số 85 231 000 là:
A. 5 000 000
B. 500 000
C. 50 000
D. 5 000
C. 899 899
D. 989 999
Câu 2. (M1 - 1 điểm)
a. Số liền trước của số 900 000 là:
A. 899 999
B. 889 999
b. Hai số chẵn liên tiếp nhau hơn kém nhau số đơn vị là:
A. 1 đơn vị
B. 2 đơn vị
C. 3 đơn vị
D. 4 đơn vị
Câu 3. (M2 - 1 điểm) Một chiếc tủ lạnh có giá 9 830 000 đồng. Người bán hàng tính giá 9
800 000 đồng. Như vậy người bán hàng đã làm tròn giá tiền của chiếc tủ lạnh đến:
A. Hàng nghìn
B. Hàng chục nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng trăm nghìn
Câu 4. (M1 - 1 điểm) Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 947 867; 991 683; 932 867; 891 867
B. 891 867; 947 867; 991 683; 932 867
C. 991 683; 932 867; 947 867; 891 867
D. 891 867; 932 867; 947 867; 991 683
Câu 5. (M1 - 1 điểm) Viết các từ “lớn hơn, bé hơn, bằng” vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Góc nhọn ................. góc vuông.
- Góc tù .................... góc bẹt.
- Góc tù ...................... góc vuông.
- Góc bẹt .................. hai góc vuông.
Câu 6. (M2 - 1 điểm) Giá trị của biểu thức a : b x c với a = 575; b = 5 và c = 6 là:
A. 115
B. 215
C. 690
D. 9
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 7. (M2 - 1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 74 387 – 84 616 : 8
b) (12 694 + 9125) x 2
………………………………………
……………………………………
……………………………………...
……………………………………
Câu 8. (M2 - 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm – M2)
a) 3 tấn 30 kg = …………. kg
b) 5 phút 20 giây = ………. giây
c) 6 m2 70 dm2 = ………. dm2
d) 900 năm = ……..... thế kỉ
Câu 9. (M3 - 1 điểm) Mai mua 1 chiếc bút mực và 5 quyển vở. Mỗi bút mực có giá
30 000 đồng, mỗi quyển vở có giá 8 500 đồng. Mai đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô
phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Câu 10.
a) Ngoài phòng thi có dán danh sách các thí sinh và số báo danh. Tên của Nam xếp trên
tên của Mai, tên của Mai xếp trên tên của Mi. Số báo danh của Mi là 218. Tìm số báo
danh của Nam và Mai ? (1 điểm – M3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Trong một chuyến đi du lịch :
Trang hỏi : Năm nay chị bao nhiêu tuổi ? Chị Huệ trả lời: Tuổi của chị là một số có hai
chữ số mà số đó hơn số lẻ bé nhất có hai chữ số 5 đơn vị. Vậy năm nay chị Huệ bao nhiêu
tuổi?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH&THCS MAI ĐỘNG
KHỐI 4
Yêu cầu cần đạt
MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA GHKI
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 4
Số
câu,
số
điểm
Mức 1
TN
Số và phép tính:
- Đọc, viết được các số có nhiều Số
3
câu
chữ số;
- Phân biệt số chẵn, số lẻ;
- Làm tròn số đến hàng trăm Câu
1;2;4
nghìn;
số
- Thực hiện các phép tính số tự
nhiên; biểu thức chứa chữ, so
Số
sánh; phép tính cộng, trừ, nhân,
3
điểm
chia trong phạm vi 100 000.
Số
câu
- Biết Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, Câu
số
dm2; m2; mm2.
Số
điểm
Số
câu
Hình học: góc nhọn, góc tù, góc
Câu
số
bẹt, đo góc.
Số
điểm
Số
câu
Câu
Giải bài toán có ba bước tính
số
Số
điểm
Tổng
Số
câu
Số
điểm
TL
Mức 2
TN
TL
2
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
5
2
3,6
7
10
2
1
1
5
2
1
Đại lượng và đo các đại lượng:
1
8
1
1
1
1
5
1
1
1
1
9
1
1
4
2
2
2
6
4
4
2
2
2
6
4
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 6
a. B (0,5đ)
a. A (0,5đ)
D ( 1đ)
D (1đ)
C (1đ)
b. A(0,5đ)
b. B (0,5đ)
Câu 5.
- Góc nhọn bé hơn góc vuông.
- Góc tù lớn hơn góc vuông.
(0,25đ)
(0,25đ)
- Góc tù bé hơn góc bẹt. (0,25đ)
- Góc bẹt bằng hai góc vuông. (0,25đ)
Câu 7.
a) 74 387 – 84 616 : 8
b) (12 694 + 9125) x 2
= 74 387 – 10 577 (0,25đ)
= 21 819 x 2
(0,25đ)
= 63 810
= 43 638
(0,25đ)
(0,25đ)
Câu 8.
a) 3 tấn 30 kg = 3030 kg
(0,25đ)
b) 5 phút 20 giây = 320 giây
(0,25đ)
c) 6 m2 70 dm2 = 670 dm2
(0,25đ)
d) 900 năm = 9 thế kỉ
(0,25đ)
Câu 9.
Bài giải
Số tiền Mai mua 5 quyển vở là:
(0,25đ)
8 500 x 5 = 42 500 (đồng)
Số tiền Mai mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút là:
(0,25đ)
42 500 + 30 000 = 72 500 (đồng)
Số tiền cô bán hàng phải trả lại Mai là:
(0,25đ)
100 000 – 72 500 = 27 500 (đồng)
Đáp số: 27 500 đồng
Câu 10.
a. Số báo danh của Nam là 216. Số báo danh của Mai là 217. (0,5đ)
b. Số lẻ bé nhất có hai chữ số là 11
Vậy năm năm chị Huệ có số tuổi là : 11 + 5 = 16 tuổi
(0,5đ)
(0,25đ)
 








Các ý kiến mới nhất