Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập nối thành từ, câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:03' 19-11-2024
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:………………………….. Lớp 1C

PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1: Nối

ngôi

tay

sữa

tay

cơn

xưa

cái

thân

ngày

nhà

nắm

chua

bàn

mưa

bạn

nón

chú

chân

củ

phễu

ngăn

ngắn

gửi

mào

bàn

bàn

cái

cải

ngay

tễu

chào

thư

Bài 2: Nối

Bà nội tôi

hiu hiu

Mẹ tôi

đã ra quả

Cơn gió thổi

đã già

Cây thị

có áo mới

Chim sẻ

cá om dưa

Cây lựu sai

có mùi thơm

Mẹ nấu

bé xíu

Quả thị
Bài 3: Điền vào chỗ chấm

trĩu quả

a. au hay âu
Chim bồ c.......
Ch........ báu
b. ui hay iu
Cái t............
B............ cỏ
c. an hay ăn

n....... cơm
t......... bay

l............ lo
cặm c.........

cây c.......
cỏ l...........

con tr............
dưa h.............

m............... cam
ch............. khó

B......... tay
hoa l................ may m...........
Kh......... tay
con tr............
con r.............
Bài 4: Thêm vào chỗ chấm để có từ mới:
ngọn.................

bàn .................

con ................... ngôi ................
Bài 5: Sắp xếp để thành câu

tr....... quả
nhỏ x.............
căn d............
nh.......... nhủ

lăn .................

thứ ...................

cái ....................

nghỉ ................

a. ngôi/ trên/ núi/ nhà : .ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Bó/ khô/ củi / đã: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Bàn/ hai/ có/ ngăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
d. ăn/ trâu / đàn/ cỏ: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
a. cỏ, bộ hay cờ:
Bố đi ................

Bà đi ....................

Bò bê có bó ..........

Bé có cá ...............
b. da hay đỏ:
............. dẻ

Bố có lá ............

Bà cho bò ăn ...........

...........bò

................ dê

cờ .................
bí ................
đá .................
c. g hay gh: .............ế gỗ, nhà .......a, .........i vở, .....ỗ gụ, .....ần
gũi, ......ắn bó, ......ửi thư, trâu ......ặm cỏ, đàn ....à ăn ngô, nhà bà có
tủ .....ỗ và .......ế .......ỗ, bờ hồ có .......ế đá, mẹ mua ........ẹ đỏ.
d. c hay k: .....ũ kĩ, .....ẻ ô, .....ì đà, .....á rô, .....on rắn, .....ủ sả, .....ặn
kẽ, ......ăn nhà, .....ây ......au sai trĩu quả, mẹ mua cho bé ....ái áo mới.
e. ng hay ngh: củ ..........ệ, ...........ày xưa, .........ôi nhà, .......õ nhỏ,
lá ......ô, .......ỉ lễ, ......ọn cây, ........ăn bàn, ngô ............ê, lễ ........ĩa.
Bài 2: Nối
Mẹ

hiu hiu thổi

Cây vải

thêu áo cho bé

Gió

sai trĩu quả

Bé Hà
Bài 3: Sắp xếp thành câu

có đồ chơi nhỏ xíu

a. Cây/ trĩu quả/ câu/sai:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Yêu quý/ bé/ cha mẹ:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. bé/ cơm/ ăn/ c: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
d. áo/ hà/ có/ mới: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 4: Gạch chân tiếng có vần on, ôn:
Bố em là thợ sơn.

Con cò đi đón cơn mưa

Thôn bản đã lên đèn.
Bé Hà đã khôn lớn
Bài 5: Viết 5 từ có vần:

Bé đi lon ton trên sân
Bé hôn lên trán mẹ

a. an:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
b. ăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
c. ân: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
d. am: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
e. ăm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
g. âm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Bài 6: Viết thêm để thành câu đầy đủ.
a. Bé có quả....................
b. Ông em có ..........................
c.Bà nội em có..................................
d. Bố mẹ...........................................
e. Nhà bé đi .......................................
 
Gửi ý kiến