Đề KT Toán 5 HK1 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 20h:52' 28-11-2024
Dung lượng: 365.7 KB
Số lượt tải: 1430
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 20h:52' 28-11-2024
Dung lượng: 365.7 KB
Số lượt tải: 1430
Số lượt thích:
0 người
Cấu
trúc
Số và
phép
tính
Hình
học và
Đo
lường
Yếu tố
Thống
kê và
Xác
suất
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu
và
số
(Nhận
(Thông
(Vận
Nội dung
điểm
biết)
hiểu)
dụng)
kiến thức
TN
TL TN TL TN TL
- Cộng, trừ, nhân, Số câu
1
1
2
1
1
chia số thập phân.
Câu số
1
6
7,8
9
10
- Bài toán liên quan
1,0
1,0
2,0
1,0
1,0
đến các phép tính Số điểm
với các số thập phân.
- Hình tam giác; hình Số câu
1
1
1
thang; hình tròn.
2
4
5
- Chuyển đổi và tính Câu số
toán với các đơn vị
đại lượng (độ dài, Số điểm
1,0
1,0
1,0
khối lượng, diện
tích)
Mô tả số lần lặp lại Số câu
1
của một khả năng
Câu số
3
xảy ra (nhiều lần)
của một sự kiện.
Số điểm
1,0
Tổng cộng
Số câu
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm
3
1,2,3
1
4
3,0
1,0
40%
4 điểm
2
5,6
2
7,8
2,0
2,0
40%
4 điểm
1
9
1
10
1,0
1,0
20%
2 điểm
Tổng
cộng
TN
3
1,6,9
TL
3
7,8,10
3,0
3,0
2
1
2,4
5
2,0
1,0
1
3
1,0
6
4
1,2,3
4,7
5,6,9
8,10
6,0
4,0
100%
10 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: ..... / .... /............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:
..........................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học Tràm Chim 1
Huyện : Tam Nông
1
Nhận xét của giáo viên
Điểm
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Câu 1 (1đ). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
a) Chữ số 5 trong số thập phân 7,957 biểu thị:
5
B.
A. 50
10
C.
5
100
D.
5
1000
b) Số lớn nhất trong các số đo 3,15km ; 3,5km ; 3,115km ; 3,52km là:
A. 3,15km
B. 3,5km
C. 3,115km
D. 3,52km
Câu 2 (1đ). Viết tiếp vào chỗ (…)
a) Tam giác MNP có …………
là đường cao tương ứng với
cạnh đáy …………………
b) Hình thang ABCD có AB và …….
là hai cạnh đáy, đường cao ………
vuông góc với hai đáy.
Câu 3 (1đ). Đúng ghi chữ Đ, sai chữ S vào ô trống.
Lan gieo đồng thời hai đồng xu 20 lần. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số lần
xuất hiện các mặt của đồng xu.
Khả năng xuất hiện
Hai mặt sấp
Hai mặt ngửa
Một mặt sấp, một mặt ngửa
Số lần
A. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng hai mặt sấp nhiều nhất.
B. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng hai mặt ngửa ít nhất.
C. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng một mặt sấp, một mặt ngửa ít nhất.
D. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng một mặt sấp, một mặt ngửa nhiều nhất.
Câu 4 (1đ). Tính diện tích mặt trống đồng như hình dưới đây vào chỗ (…).
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
..............................................................................................
Câu 5 (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ (…).
a) 345ha = ………… km2
c) 75 phút = ……… giờ
b) 500 kg = ……….. tấn
d) 1 l = ……….. ml
Câu 6 (1đ). Nối mỗi phân số với số thập phân thích hợp.
Câu 7 (1đ). Đặt tính rồi tính vào chỗ (…).
a) 0,8 × 3,4
b) 7,35 : 3,5
............................................
............................................
............................................
............................................
............................................
.................................................
.................................................
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 8 (1đ). Tính bằng cách thuận tiện nhất vào chỗ (…).
0,25 × 3,6 × 0,04
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
Câu 9 (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ (…)
Thùng táo nặng 18,7kg, thùng cam nặng hơn thùng táo 12,55kg.
Cả hai thùng nặng ……………… kg.
Câu 10 (1đ). Giải bài toán sau vào chỗ (…).
Nhà bác An có một kho chứa 90,4 tấn thóc. Lần thứ nhất, bác An lấy ra
Lần thứ hai, bác An lấy tiếp
1
5
1
8
số thóc trong kho.
số thóc còn lại. Hỏi sau hai lần lấy, trong kho nhà bác An còn
lại bao nhiêu tấn thóc ?
Bài giải
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀM CHIM 1
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC 2024 – 2025
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN
Câu hỏi
Câu 1 (1đ)
Đáp án
5
b) D. 3,52km
100
Câu 2 (1đ) a) ME và NP
b) CD và AD
Câu 3 (1đ)
A. S
B. Đ
C. S
D. Đ
Câu 4 (1đ) Bán kính mặt trống đồng:
160 : 2 = 80 (cm)
Diện tích mặt trống đồng:
80 × 80 × 3,14 = 20096 (cm2)
Câu 5 (1đ)
a) 345ha = 3,45 km2
c) 75 phút = 1,25 giờ
b) 500 kg = 0,5 tấn
d) 1 l = 1000 ml
35
105
Câu 6 (1đ)
= 3,5
= 1,05
10
100
580
725
= 0,58
= 7, 25
1000
100
Câu 7 (1đ)
a)
b)
0,8
7 , 3,5 3, 5
×
3, 4
2,1
35
32
0
24
2, 7 2
Câu 8 (1đ) 0,25 × 3,6 × 0,04
= 0,25 × 3,6 × 4 × 0,01
= (0,25 × 4) × (3,6 × 0,01)
= 1 × 0,036
= 0,036
Câu 9 (1đ) 49,95kg
Câu 10 (1đ)
Số tấn thóc lần thứ nhất bác An lấy ra:
0,25đ
90,4 : 8 = 11,3 (tấn)
Số tấn thóc còn lại là:
0,25đ
90,4 − 11,3 = 79,1 (tấn)
Số tấn thóc lần thứ hai bác An lấy ra:
0,25đ
79,1 : 5 = 15,82 (tấn)
Số tấn thóc trong kho còn lại là:
90,4 − (11,3 + 15,82) = 63,28 (tấn)
0,25đ
Đáp số: 632,8 tấn thóc.
a) C.
Cách chấm điểm
Khoanh đúng mỗi đáp án:
0,5đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,5đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
- Tính được bán kính: 0,5đ
- Tính đúng điện tích: 0,5đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
- Thực hiện đúng các
bước, kết quả đúng, mỗi
bài: 0,5đ
- Có bước tính không
đúng mà kết quả đúng:
không cho điểm
Thực hiện đúng theo yêu
cầu: 1đ
Điền đúng: 1đ
- Thực hiện đúng cả bài:
1đ
- Nếu giải bài toán theo
cách khác mà phù hợp
vẫn tính điểm.
Thầy cô cần đề các môn file wrod vui lòng liên hệ
ZALO: 0976052134
trúc
Số và
phép
tính
Hình
học và
Đo
lường
Yếu tố
Thống
kê và
Xác
suất
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu
và
số
(Nhận
(Thông
(Vận
Nội dung
điểm
biết)
hiểu)
dụng)
kiến thức
TN
TL TN TL TN TL
- Cộng, trừ, nhân, Số câu
1
1
2
1
1
chia số thập phân.
Câu số
1
6
7,8
9
10
- Bài toán liên quan
1,0
1,0
2,0
1,0
1,0
đến các phép tính Số điểm
với các số thập phân.
- Hình tam giác; hình Số câu
1
1
1
thang; hình tròn.
2
4
5
- Chuyển đổi và tính Câu số
toán với các đơn vị
đại lượng (độ dài, Số điểm
1,0
1,0
1,0
khối lượng, diện
tích)
Mô tả số lần lặp lại Số câu
1
của một khả năng
Câu số
3
xảy ra (nhiều lần)
của một sự kiện.
Số điểm
1,0
Tổng cộng
Số câu
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm
3
1,2,3
1
4
3,0
1,0
40%
4 điểm
2
5,6
2
7,8
2,0
2,0
40%
4 điểm
1
9
1
10
1,0
1,0
20%
2 điểm
Tổng
cộng
TN
3
1,6,9
TL
3
7,8,10
3,0
3,0
2
1
2,4
5
2,0
1,0
1
3
1,0
6
4
1,2,3
4,7
5,6,9
8,10
6,0
4,0
100%
10 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: ..... / .... /............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:
..........................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học Tràm Chim 1
Huyện : Tam Nông
1
Nhận xét của giáo viên
Điểm
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Câu 1 (1đ). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
a) Chữ số 5 trong số thập phân 7,957 biểu thị:
5
B.
A. 50
10
C.
5
100
D.
5
1000
b) Số lớn nhất trong các số đo 3,15km ; 3,5km ; 3,115km ; 3,52km là:
A. 3,15km
B. 3,5km
C. 3,115km
D. 3,52km
Câu 2 (1đ). Viết tiếp vào chỗ (…)
a) Tam giác MNP có …………
là đường cao tương ứng với
cạnh đáy …………………
b) Hình thang ABCD có AB và …….
là hai cạnh đáy, đường cao ………
vuông góc với hai đáy.
Câu 3 (1đ). Đúng ghi chữ Đ, sai chữ S vào ô trống.
Lan gieo đồng thời hai đồng xu 20 lần. Dưới đây là bảng kết quả kiểm đếm và ghi chép số lần
xuất hiện các mặt của đồng xu.
Khả năng xuất hiện
Hai mặt sấp
Hai mặt ngửa
Một mặt sấp, một mặt ngửa
Số lần
A. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng hai mặt sấp nhiều nhất.
B. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng hai mặt ngửa ít nhất.
C. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng một mặt sấp, một mặt ngửa ít nhất.
D. Khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng một mặt sấp, một mặt ngửa nhiều nhất.
Câu 4 (1đ). Tính diện tích mặt trống đồng như hình dưới đây vào chỗ (…).
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
..............................................................................................
Câu 5 (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ (…).
a) 345ha = ………… km2
c) 75 phút = ……… giờ
b) 500 kg = ……….. tấn
d) 1 l = ……….. ml
Câu 6 (1đ). Nối mỗi phân số với số thập phân thích hợp.
Câu 7 (1đ). Đặt tính rồi tính vào chỗ (…).
a) 0,8 × 3,4
b) 7,35 : 3,5
............................................
............................................
............................................
............................................
............................................
.................................................
.................................................
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 8 (1đ). Tính bằng cách thuận tiện nhất vào chỗ (…).
0,25 × 3,6 × 0,04
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
Câu 9 (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ (…)
Thùng táo nặng 18,7kg, thùng cam nặng hơn thùng táo 12,55kg.
Cả hai thùng nặng ……………… kg.
Câu 10 (1đ). Giải bài toán sau vào chỗ (…).
Nhà bác An có một kho chứa 90,4 tấn thóc. Lần thứ nhất, bác An lấy ra
Lần thứ hai, bác An lấy tiếp
1
5
1
8
số thóc trong kho.
số thóc còn lại. Hỏi sau hai lần lấy, trong kho nhà bác An còn
lại bao nhiêu tấn thóc ?
Bài giải
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀM CHIM 1
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC 2024 – 2025
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN
Câu hỏi
Câu 1 (1đ)
Đáp án
5
b) D. 3,52km
100
Câu 2 (1đ) a) ME và NP
b) CD và AD
Câu 3 (1đ)
A. S
B. Đ
C. S
D. Đ
Câu 4 (1đ) Bán kính mặt trống đồng:
160 : 2 = 80 (cm)
Diện tích mặt trống đồng:
80 × 80 × 3,14 = 20096 (cm2)
Câu 5 (1đ)
a) 345ha = 3,45 km2
c) 75 phút = 1,25 giờ
b) 500 kg = 0,5 tấn
d) 1 l = 1000 ml
35
105
Câu 6 (1đ)
= 3,5
= 1,05
10
100
580
725
= 0,58
= 7, 25
1000
100
Câu 7 (1đ)
a)
b)
0,8
7 , 3,5 3, 5
×
3, 4
2,1
35
32
0
24
2, 7 2
Câu 8 (1đ) 0,25 × 3,6 × 0,04
= 0,25 × 3,6 × 4 × 0,01
= (0,25 × 4) × (3,6 × 0,01)
= 1 × 0,036
= 0,036
Câu 9 (1đ) 49,95kg
Câu 10 (1đ)
Số tấn thóc lần thứ nhất bác An lấy ra:
0,25đ
90,4 : 8 = 11,3 (tấn)
Số tấn thóc còn lại là:
0,25đ
90,4 − 11,3 = 79,1 (tấn)
Số tấn thóc lần thứ hai bác An lấy ra:
0,25đ
79,1 : 5 = 15,82 (tấn)
Số tấn thóc trong kho còn lại là:
90,4 − (11,3 + 15,82) = 63,28 (tấn)
0,25đ
Đáp số: 632,8 tấn thóc.
a) C.
Cách chấm điểm
Khoanh đúng mỗi đáp án:
0,5đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,5đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
- Tính được bán kính: 0,5đ
- Tính đúng điện tích: 0,5đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
Nối đúng mỗi chỗ: 0,25đ
- Thực hiện đúng các
bước, kết quả đúng, mỗi
bài: 0,5đ
- Có bước tính không
đúng mà kết quả đúng:
không cho điểm
Thực hiện đúng theo yêu
cầu: 1đ
Điền đúng: 1đ
- Thực hiện đúng cả bài:
1đ
- Nếu giải bài toán theo
cách khác mà phù hợp
vẫn tính điểm.
Thầy cô cần đề các môn file wrod vui lòng liên hệ
ZALO: 0976052134
 









Các ý kiến mới nhất